|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
355/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Long Biên
|
|
Ngày ban hành:
|
18/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 355/QĐ-UBND
|
Ninh Thuận, ngày
18 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI, TRẺ EM VÀ PHÒNG,
CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội khoá XV;
Căn cứ Quyết định số 219/TTg-KSTT
ngày 27/02/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính
cho người dân, doanh nghiệp khi sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 08/7/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 1131/TTr-SYT ngày 17/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội; Trẻ em và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh
Ninh Thuận.
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ
trì, phối hợp cùng Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố khẩn trương xây dựng quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt để xây dựng quy trình điện tử theo quy định tại khoản 4
Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Điều 8 Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ, hoàn thành trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ 41 thủ tục hành chính Lĩnh vực Bảo trợ
xã hội; Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội tại ba cấp tỉnh, huyện và xã, cụ
thể:
1. Cấp tỉnh: Bãi bỏ 18 thủ tục hành
chính, gồm: 08 thủ tục hành chính có số thứ tự từ 88 đến 95 mục VIII phần A và
05 thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội có số thứ tự từ 99
đến 103 phần IX mục A ban hành kèm theo Quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày
23/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 04 thủ tục hành chính tại Quyết
định số 1555/QĐ-UBND ngày 27/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 01 thủ
tục hành chính lĩnh vực Trẻ em có số thứ tự 1 tại Phần I ban hành kèm theo
Quyết định số 1770/QĐ- UBND ngày 18/12/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Cấp huyện: Bãi bỏ 14 thủ tục
hành chính, trong đó: 12 thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội có số thứ tự
từ 1 đến 12 tại mục III phần B và 02 thủ tục hành chính lĩnh vực Trẻ em có số
thứ tự từ 1 đến 2 mục IV phần B ban hành kèm theo Quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày
23/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Cấp xã: Bãi bỏ 09 thủ tục
hành chính, trong đó: 05 thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội có số thứ
tự từ 1 đến 5 tại mục III phần C và 04 thủ tục hành chính lĩnh vực Trẻ em tại
mục IV phần C ban hành kèm theo Quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy
ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- CT, PCT Nguyễn Long Biên;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT. Chuyển đổi số (SKHCN);
- VPUB: LĐ, VXNV, TCD;
- Lưu: VT, PVHCC. CT
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Long Biên
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI, TRẺ EM VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời gian
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
Cấp tỉnh
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay
đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
|
3
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Quyết định số 1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
|
4
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
|
34 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
Quyết định số 635/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
|
5
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
|
- Tiếp nhận ngay đối tượng
- Hoàn thiện hồ sơ trong 10 ngày
làm việc
|
Trung tâm Công tác xã hội tỉnh, số 33 Cao Bá Quát, phường Phủ Hà, thành
phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
|
Không
|
|
6
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở
trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Công tác xã hội tỉnh, số 33 Cao Bá Quát, phường Phủ Hà, thành
phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
|
Không
|
|
|
7
|
Quyết định công nhận cơ sở sản
xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật”.
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Quyết định số 220/QĐ-LĐTBXH ngày 27/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
|
8
|
Tiếp nhận đối tượng là người chưa
thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã,
phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em
|
03 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
Quyết định số 101/QĐ-LĐTBXH ngày 22/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
|
9
|
Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ
giúp trẻ em
|
Không quy định thời gian
|
Cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em
|
Không
|
|
10
|
Cấp giấy xác nhận quá trình thực
hành công tác xã hội
|
10 ngày làm việc
|
Tại đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội
|
Không
|
Quyết định số 1858/QĐ-LĐTBXH ngày 12/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
|
11
|
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
|
12
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
hành nghề công tác xã hội
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
|
13
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
|
II
|
Lĩnh vực Trẻ em
|
|
14
|
Đề nghị việc sử dụng người chưa
đủ 13 tuổi làm việc
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Quyết định số 1842/QĐ-LĐTBXH ngày 01/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
|
15
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp
khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại
cho trẻ em
|
Trong vòng 12 giờ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Quyết định số 847/QĐ- BLĐTBXH ngày 09/6/2017 của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
|
16
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế
cho trẻ em
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
|
III
|
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn
xã hội
|
|
17
|
Cấp giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
|
22 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Quyết định số 1724/QĐ-LĐTBXH ngày 24/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
|
18
|
Sửa đổi, bổ sung Giấp phép thành
lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
14 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
|
|
19
|
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ
sở hỗ trợ nạn nhân
|
14 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
|
|
20
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
|
21
|
Cấp lại giấy phép thành lập cơ
sở hỗ trợ nạn nhân
|
14 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
|
B
|
Cấp huyện
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã
hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
|
27 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
Quyết định số 635/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
|
2
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
|
- Tiếp nhận ngay đối tượng
- 10 ngày làm việc
|
Cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
|
Không
|
|
3
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở
trợ giúp xã hội cấp huyện
|
07 ngày làm việc
|
Cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
|
Không
|
|
4
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng
trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
22 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
|
5
|
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư
trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
06 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
|
6
|
Quyết định trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi
nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
08 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
|
7
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối
tượng bảo trợ xã hội
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
|
8
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ
trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người
thân thích chăm sóc
|
02 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
|
9
|
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
|
10
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ
trợ chi phí mai táng
|
03 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
|
11
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay
đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
|
12
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội
|
15 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
|
13
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động
|
15 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
Quyết định số 1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
|
14
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập
|
15 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
|
II
|
Lĩnh vực Trẻ em
|
|
15
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp
khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc gây tổn hại cho
trẻ em
|
Trong vòng 12 giờ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
Quyết định số 847/QĐ-LĐTBXH ngày 09/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
|
16
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế
cho trẻ em
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
|
C
|
Cấp xã
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ
trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
02 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
Quyết định số 635/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
|
2
|
Xác định, xác định lại mức độ
khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật
|
25 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
Quyết định số 1938/QĐ-LĐTBXH ngày
|
|
3
|
Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết
tật
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
4
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở
trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
10 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
Quyết định số 1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
|
II
|
Lĩnh vực Trẻ em
|
|
5
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp
khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc gây tổng hại cho
trẻ em
|
Trong 12 Giờ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
Quyết định số 847/QĐ-LĐTBXH ngày 09/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
|
6
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế
cho trẻ em
|
Không quy định thời gian
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
|
7
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can
thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi
và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
|
8
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
không phải là người thân thích của trẻ em
|
15 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
|
9
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là
người thân thích của trẻ em
|
15 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã
|
Không
|
|
10
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc
thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay
thế
|
25 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc trách nhiệm quản lý của cấp
tỉnh)
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả cấp huyện (Đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc trách nhiệm quản lý
của cấp huyện)
|
Không
|
|
Quyết định 355/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 355/QĐ-UBND ngày 18/03/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2025
Ban hành:
24/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
417
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|