DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN THỰC HIỆN/ CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 475/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc
Ninh)
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Nội dung sửa đổi
|
Số Quyết định
công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
Cơ quan thực hiện/cơ
quan có thẩm quyền theo QĐ đã ban hành
|
Tên cơ quan thực
hiện/cơ quan có thẩm quyền
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
|
1
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
- Sở Xây dựng
- Sở Giao thông vận tải
- Sở Công thương
- Sở Nông nghiệp và phát triển nông
thôn
- Ban QL các KCN tỉnh
- Cơ quan được giao quản lý xây dựng
thuộc UBND cấp huyện (theo văn bản phân công, phân cấp)
|
+ Sở Xây dựng
+ Sở Công thương
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Ban QL các KCN tỉnh
+ Cơ quan được giao quản lý xây dựng
thuộc UBND cấp huyện (theo văn bản phân công, phân cấp)
|
24/QĐ-UBND
ngày 09/01/2025
|
|
2
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều
chỉnh
|
- Sở Xây dựng
- Sở Giao thông vận tải
- Sở Công thương
- Sở Nông nghiệp và phát triển nông
thôn
- Ban QL các KCN tỉnh
- Cơ quan được giao quản lý xây dựng
thuộc UBND cấp huyện (theo văn bản phân công, phân cấp)
|
+ Sở Xây dựng
+ Sở Công thương
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Ban QL các KCN tỉnh
+ Cơ quan được giao quản lý xây dựng
thuộc UBND cấp huyện (theo văn bản phân công, phân cấp)
|
24/QĐ-UBND
ngày 09/01/2025
|
|
II
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
|
3
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn
thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
- Sở Xây dựng
- Sở Giao thông vận tải
- Sở Công thương
- Sở Nông nghiệp và phát triển nông
thôn
- Ban QL các KCN tỉnh
- Cơ quan được giao quản lý xây dựng
thuộc UBND cấp huyện
|
+ Sở Xây dựng
+ Sở Công thương
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Ban QL các KCN tỉnh
+ Cơ quan được giao quản lý xây dựng
thuộc UBND cấp huyện
|
844/QĐ-UBND
ngày 12/7/2023
|
|
4
|
1.009788
|
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an
toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.
|
- Sở Xây dựng
- Sở Giao thông vận tải
- Sở Công thương
- Sở Nông nghiệp và phát triển nông
thôn
- Ban QL các KCN tỉnh
- Cơ quan được giao quản lý xây dựng
thuộc UBND cấp huyện
|
+ Sở Xây dựng
+ Sở Công thương
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Ban QL các KCN tỉnh
+ Cơ quan được giao quản lý xây dựng
thuộc UBND cấp huyện
|
905/QĐ-UBND
ngày 22/7/2021
|
|
5
|
1.009791
|
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của
công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp
(trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
- Sở Xây dựng
- Sở Giao thông vận tải
- Sở Công thương
- Sở Nông nghiệp và phát triển nông
thôn
- Ban QL các KCN tỉnh
- Cơ quan được giao quản lý xây dựng
thuộc UBND cấp huyện
|
+ Sở Xây dựng
+ Sở Công thương
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường
+ Ban QL các KCN tỉnh
+ Cơ quan được giao quản lý xây dựng
thuộc UBND cấp huyện
|
905/QĐ-UBND
ngày 22/7/2021
|
|
III
|
Lĩnh vực đăng kiểm
|
|
6
|
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định
lần đầu
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải)
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
1793/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
|
7
|
1.013092
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ
giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải)
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
1793/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
|
8
|
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng
nhận cải tạo
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải)
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
1793/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
|
9
|
1.013101
|
Kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải)
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
1793/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
|
10
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Sở
Giao thông vận tải
|
- Sở
Xây dựng
|
1793/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
|
11
|
1.013110
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
|
- Sở
Giao thông vận tải
|
- Sở
Xây dựng
|
1793/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
|
12
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
- Sở
Giao thông vận tải
|
- Sở
Xây dựng
|
1793/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
|
13
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
- Sở
Giao thông vận tải
|
- Sở
Xây dựng
|
1793/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
|
14
|
1.005103
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải)
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
1793/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
|
15
|
1.013206
|
Chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng
cải tạo
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải)
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
1793/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
|
16
|
1.001284
|
Cấp Giấy chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải)
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
1085QĐ-UBND ngày
12/9/2023
|
|
17
|
1.012875
|
Cấp Giấy chứng nhận,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực
nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải)
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
1192/QĐ-UBND ngày
30/9/2024
|
|
18
|
1.001131
|
Cấp giấy chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải)
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
1085QĐ-UBND ngày
12/9/2023
|
|
19
|
1.005091
|
Cấp giấy chứng nhận
sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải)
|
-
Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
1085QĐ-UBND ngày
12/9/2023
|
|
IV
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
20
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
21
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh
doanh bị thu hồi
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
22
|
2.002287
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp
Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
23
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác
tuyến vận tải hành khách cố định
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
24
|
1.010707
|
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
25
|
1.002046
|
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
26
|
1.002286
|
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
27
|
1.001737
|
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
28
|
1.002063
|
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
29
|
1.001577
|
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
30
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
31
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
32
|
2.002288
|
Cấp, cấp lại Phù
hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
33
|
1.002268
|
Đăng ký khai thác
tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
34
|
1.002861
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
35
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
66/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
36
|
1.008027
|
Thủ tục cấp biển
hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
37
|
1.008029
|
Thủ tục cấp lại biển
hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
38
|
1.008028
|
Thủ tục cấp đổi biển
hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
39
|
1.010708
|
Bổ sung, thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
706/QĐ-UBND ngày
13/6/2024
|
|
40
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
67/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
41
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
67/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
42
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe tập
lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
67/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
43
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay
đổi địa điểm đào tạo
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
67/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
44
|
1.005210
|
Cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào
tạo
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
67/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
45
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
67/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
4\6
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
67/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
47
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông
tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay
đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
67/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
48
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông
tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
67/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
49
|
1.013261
|
Cấp lại Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
67/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
50
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
67/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
51
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào
tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
67/QĐ-UBND
ngày 17/01/2025
|
|
52
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm
thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
- Sở
Giao thông vận tải
- Sở Xây dựng
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở
Xây dựng
- Ủy
ban nhân dân cấp huyện
- Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
114/QĐ-UBND
ngày 23/01/2025
|
|
53
|
1.013276
|
Chấp thuận bổ sung
vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc
|
- Sở
Giao thông vận tải/ Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Sở
Xây dựng/ Chủ tịch UBND tỉnh
|
114/QĐ-UBND
ngày 23/01/2025
|
|
54
|
1.013277
|
Chấp thuận đấu nối
đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
114/QĐ-UBND
ngày 23/01/2025
|
|
55
|
1.002798
|
Phê duyệt phương
án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian
khai thác
|
- Sở
Giao thông vận tải/ Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Sở
Xây dựng/ Chủ tịch UBND tỉnh
|
114/QĐ-UBND
ngày 23/01/2025
|
|
56
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí
đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở
Xây dựng
- Ủy
ban nhân dân cấp huyện
- Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
114/QĐ-UBND
ngày 23/01/2025
|
|
57
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí,
quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin
cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng,
công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo
vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần
thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu
hành trên đường bộ
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở
Xây dựng
- Ủy
ban nhân dân cấp huyện
- Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
114/QĐ-UBND
ngày 23/01/2025
|
|
58
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu
hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
1716/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
|
|
59
|
1.001046
|
thiết kế nút giao
đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
- Sở Giao thông vận
tải/ Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Sở Xây dựng/ Chủ
tịch UBND tỉnh
|
1716/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
|
|
60
|
1.001061
|
Cấp phép thi công nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
- Sở Giao thông vận
tải/ Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Sở Xây dựng/ Chủ
tịch UBND tỉnh
|
1716/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
|
|
61
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe
khách vào khai thác
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
1716/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
|
|
62
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe
khách
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
1716/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
|
|
63
|
2.000769
|
Cấp lại Chứng chỉ
bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe
máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở
Xây dựng
|
1716/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
|
|
64
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi
công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở Xây dựng
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
1716/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
|
|
65
|
3.000251
|
Thủ tục xác định
xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp
|
- Trung tâm đăng
kiểm
|
-
Trung tâm đăng kiểm
|
83/QĐ-UBND ngày
29/1/2024
|
|
66
|
3.000252
|
Thủ tục xác định
xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30
ngày trở lên
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Trung tâm đăng
kiểm
|
- Sở Xây dựng
- Trung tâm đăng
kiểm
|
83/QĐ-UBND ngày 29/1/2024
|
|
67
|
3.000253
|
Thủ tục đề nghị cấp/cấp
lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ
|
- Trung tâm đăng
kiểm
|
-
Trung tâm đăng kiểm
|
83/QĐ-UBND ngày
29/1/2024
|
|
68
|
3.000254
|
Thủ tục đề nghị trả
lại biển hiệu, phù hiệu
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
83/QĐ-UBND ngày
29/1/2024
|
|
69
|
3.000255
|
Thủ tục xác định
xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao
thông đường bộ
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Trung tâm đăng
kiểm
|
- Sở Xây dựng
- Trung tâm đăng
kiểm
|
83/QĐ-UBND ngày
29/1/2024
|
|
V
|
Lĩnh vực Đường thủy nội địa
|
|
70
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện
lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở Xây dựng
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
311/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025
|
|
71
|
1.004047
|
Đăng ký phương tiện
lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở Xây dựng
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
311/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025
|
|
72
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký
phương tiện thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở Xây dựng
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
311/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025
|
|
73
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở Xây dựng
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
311/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025
|
|
74
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương
tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ
quan đăng ký phương tiện
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở Xây dựng
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
311/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025
|
|
75
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương
tiện
Trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở Xây dựng
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
311/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025
|
|
76
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương
tiện
Trong trường hợp
chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở Xây dựng
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
311/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025
|
|
77
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở Xây dựng
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
311/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025
|
|
78
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương
tiện
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
- Sở Xây dựng
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
- Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
311/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025
|
|
79
|
1.003135
|
Cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Cơ sở đào tạo
|
- Sở Xây dựng
- Cơ sở đào tạo
|
311/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025
|
|
80
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động
cảng, bến thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
- Sở Xây dựng
- Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
201/QĐ-UBND ngày
29/2/2024
|
|
81
|
1.000344
|
Phê duyệt phương
án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội
địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
82
|
1.004259
|
Cấp lại Giấy phép
vận tải thủy qua biên giới Việt Nam-Campuchia cho phương tiện
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
83
|
1.004261
|
Cấp Giấy phép vận
tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện thủy
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
84
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động
bến thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
85
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động
cảng thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
201/QĐ-UBND ngày
29/2/2024
|
|
86
|
1.009442
|
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
87
|
1.009443
|
Đổi tên cảng, bến
thủy nội địa, khu neo đậu
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
88
|
1.009445
|
Thỏa thuận nâng cấp
bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
89
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến
thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy
mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
90
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng,
bến thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
91
|
1.009448
|
Thiết lập khu neo
đậu
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
92
|
1.009449
|
Công bố hoạt động
khu neo đậu
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
93
|
1.009450
|
Công bố đóng khu
neo đậu
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
94
|
1.009451
|
Thỏa thuận thiết lập
báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường
thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
95
|
1.009456
|
Công bố hoạt động
cảng thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
96
|
1.009459
|
Công bố mở luồng
chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa
phương
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
97
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng
đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
98
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường
thủy nội địa chuyên dùng
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
99
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
100
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội
dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động 106trên đường thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
101
|
1.009464
|
Công bố hạn chế
giao thông đường thủy nội địa
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
102
|
1.009465
|
Chấp thuận phương
án bảo đảm an toàn giao thông
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
103
|
2.002001
|
Thủ tục Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa.
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
104
|
2.001998
|
Thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa.
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023
|
|
105
|
2.001219
|
Chấp thuận hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước
trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
348/QĐ-UBND ngày
02/4/2024
|
|
VI
|
Lĩnh vực hàng hải
|
|
106
|
1.002771
|
Phê duyệt phương
án trục vớt tài sản chìm đắm
|
- Sở Giao thông vận
tải
|
- Sở Xây dựng
|
880/QĐ-UBND ngày
24/7/2023
|
|
VII
|
Lĩnh vực đường sắt
|
|
107
|
1.004691
|
Chấp thuận chủ
trương kết nối các tuyến đường sắt (theo phân cấp)
|
- Sở Giao thông vận
tải/Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Sở Xây dựng/ Chủ
tịch UBND tỉnh
|
1113/QĐ-UBND ngày
21/9/2023
|
|
108
|
1.004685
|
Cấp giấy phép kết
nối các tuyến đường sắt (theo phân cấp)
|
- Sở Giao thông vận
tải/Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Sở Xây dựng/ Chủ
tịch UBND tỉnh
|
1113/QĐ-UBND ngày
21/9/2023
|
|
109
|
1.004681
|
Gia hạn giấy phép
kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt (theo phân cấp)
|
- Sở Giao thông vận
tải/Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Sở Xây dựng/ Chủ
tịch UBND tỉnh
|
1113/QĐ-UBND ngày
21/9/2023
|
|
110
|
1.004883
|
Chấp thuận chủ
trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100
km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở
xuống) (theo phân cấp)
|
- Sở Giao thông vận
tải/Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Sở Xây dựng/ Chủ
tịch UBND tỉnh
|
53/QĐ-UBND ngày
18/1/2024
|