|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
66/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Nam
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
06/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 66/NQ-HĐND
|
Quảng Nam, ngày
06 tháng 12 năm 2024
|
NGHỊ QUYẾT
QUYẾT ĐỊNH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC; SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG
TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI TÁM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức
ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng
11 năm 2019;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: Số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 về vị trí việc làm và biên
chế công chức; số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 quy định về vị trí việc
làm và số người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; số 126/2024/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2024 quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;
Xét Tờ trình số
9317/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị quyết
định biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các cơ quan, đơn vị, địa
phương (khối chính quyền) thuộc tỉnh năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 231/BC-HĐND
ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số người làm việc hưởng
lương từ ngân sách nhà nước (biên chế viên chức) trong đơn vị sự nghiệp công lập,
hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ năm 2025 như sau:
1. Biên chế công chức trong các
cơ quan, tổ chức hành chính thuộc tỉnh: 3.096 biên chế (chi tiết theo Phụ lục
I).
2. Biên chế viên chức hưởng
lương từ ngân sách nhà nước trong đơn vị sự nghiệp công lập, hội quần chúng được
Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: 27.661 biên chế (chi tiết theo Phụ lục II).
3. Biên chế viên chức sự nghiệp
giáo dục - đào tạo bổ sung:
a) Năm học 2022 - 2023: 142
biên chế.
b) Năm học 2023 - 2024: 151
biên chế.
(chi tiết theo Phụ lục III).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
a) Triển khai thực hiện Nghị
quyết.
b) Chỉ đạo triển khai kịp thời,
đầy đủ các quy định pháp luật, kết luận, chỉ đạo của cấp ủy đảng trong quản lý,
sử dụng biên chế. Trong quá trình thực hiện, căn cứ đề án sắp xếp, tinh gọn bộ
máy trình cấp có thẩm quyền điều chỉnh biên chế công chức phù hợp.
c) Quản lý, sử dụng hiệu quả số
biên chế công chức được giao đảm bảo theo đúng đề án vị trí việc làm được phê
duyệt, lộ trình tinh giản biên chế, tinh gọn bộ máy.
d) Tiếp tục tuyển dụng viên chức,
kịp thời đáp ứng nhu cầu nhân lực thực hiện nhiệm vụ tại các cơ quan, đơn vị, địa
phương, gắn với lộ trình tinh giản biên chế, tinh gọn bộ máy và sắp xếp đơn vị
hành chính.
đ) Kiểm tra, rà soát việc quản
lý, sử dụng biên chế đã giao cho các hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao
nhiệm vụ để trình cấp có thẩm quyền bố trí biên chế theo đúng Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ về quy định tổ chức, hoạt
động và quản lý hội, phù hợp tổng biên chế được giao.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa X, kỳ họp thứ hai mươi tám thông qua ngày 06 tháng
12 năm 2024./.
|
Nơi nhận:
- UBTVQH;
- Chính phủ;
- VP: QH, CTN, CP;
- Ban CTĐB-UBTVQH;
- Bộ Nội vụ;
- BTV Tỉnh ủy, TT HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- TTXVN tại Quảng Nam;
- Báo Quảng Nam, Đài PT-TH tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND, PL (03).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Dũng
|
PHỤ LỤC I
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Nam)
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Biên chế công chức năm 2025
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
Tổng (I + II + III)
|
3.096
|
|
I
|
Các cơ quan chuyên môn thuộc
UBND tỉnh
|
1.305
|
|
1
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
64
|
|
2
|
Sở Nội vụ
|
69
|
|
3
|
Ban Dân tộc
|
20
|
|
4
|
Thanh tra tỉnh
|
37
|
|
5
|
Sở Tư pháp
|
31
|
|
6
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
54
|
|
7
|
Sở Tài chính
|
63
|
|
8
|
Sở Giao thông Vận tải
|
56
|
|
9
|
Sở Công Thương
|
51
|
|
10
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
439
|
|
11
|
Sở Xây dựng
|
37
|
|
12
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
69
|
|
13
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
67
|
|
14
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
26
|
|
15
|
Sở Ngoại vụ
|
17
|
|
16
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
33
|
|
17
|
Sở Y tế
|
60
|
|
18
|
Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội
|
63
|
|
19
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
49
|
|
II
|
Đơn vị trực thuộc tỉnh
|
88
|
|
1
|
Thường trực Hội đồng nhân dân
tỉnh và các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
10
|
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
31
|
|
2
|
BQL các Khu kinh tế và Khu công
nghiệp tỉnh
|
44
|
|
3
|
Văn phòng Ban An toàn giao
thông tỉnh
|
3
|
|
II
|
UBND huyện, thị xã, thành
phố
|
1.703
|
|
1
|
Tam Kỳ
|
113
|
|
2
|
Hội An
|
112
|
|
3
|
Điện Bàn
|
114
|
|
4
|
Thăng Bình
|
105
|
|
5
|
Núi Thành
|
107
|
|
6
|
Đại Lộc
|
100
|
|
7
|
Duy Xuyên
|
98
|
|
8
|
Quế Sơn
|
146
|
|
9
|
Phú Ninh
|
88
|
|
10
|
Tiên Phước
|
91
|
|
11
|
Hiệp Đức
|
89
|
|
12
|
Bắc Trà My
|
90
|
|
13
|
Nam Trà My
|
90
|
|
14
|
Phước Sơn
|
90
|
|
15
|
Nam Giang
|
90
|
|
16
|
Đông Giang
|
90
|
|
17
|
Tây Giang
|
90
|
PHỤ LỤC II
SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, HỘI QUẦN CHÚNG ĐƯỢC ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO
NHIỆM VỤ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước năm 2025
|
|
Tổng
|
Trong đó
|
|
Giáo dục- đào tạo
|
Y tế
|
Văn hóa, thông tin và sự nghiệp khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
TỔNG (A+B)
|
27.661
|
23.650
|
2.523
|
1.488
|
|
A
|
Đơn vị sự nghiệp công lập;
hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ cấp tỉnh
|
6.489
|
3.286
|
2.523
|
680
|
|
I
|
Cơ quan chuyên môn thuộc
UBND tỉnh
|
6.195
|
3.224
|
2.523
|
448
|
|
1
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
12
|
-
|
-
|
12
|
|
2
|
Sở Nội vụ
|
13
|
-
|
-
|
13
|
|
3
|
Sở Tư pháp
|
31
|
-
|
-
|
31
|
|
4
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
18
|
-
|
-
|
18
|
|
5
|
Sở Giao thông Vận tải
|
6
|
-
|
-
|
6
|
|
6
|
Sở Công Thương
|
17
|
-
|
-
|
17
|
|
7
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn
|
90
|
-
|
-
|
90
|
|
8
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
19
|
-
|
-
|
19
|
|
9
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
170
|
24
|
-
|
146
|
|
10
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
13
|
-
|
-
|
13
|
|
11
|
Sở Y tế
|
2.523
|
-
|
2.523
|
-
|
|
12
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
3.200
|
3.200
|
-
|
-
|
|
13
|
Sở Lao động, Thương binh và
Xã hội
|
83
|
-
|
-
|
83
|
|
II
|
Đơn vị trực thuộc tỉnh
|
204
|
62
|
|
142
|
|
1
|
BQL các Khu kinh tế và khu
công nghiệp tỉnh
|
15
|
-
|
-
|
15
|
|
2
|
BQL Vườn Quốc gia Sông Thanh
|
28
|
-
|
-
|
28
|
|
3
|
Đài Phát thanh - Truyền hình
|
84
|
-
|
-
|
84
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Y tế
|
62
|
62
|
-
|
-
|
|
5
|
Tỉnh đoàn Quảng Nam
|
15
|
-
|
-
|
15
|
|
III
|
Hội cấp tỉnh
|
90
|
|
|
90
|
|
1
|
Liên hiệp các hội Khoa học -
Kỹ thuật
|
7
|
-
|
-
|
7
|
|
2
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
|
6
|
-
|
-
|
6
|
|
3
|
Hội Văn học - Nghệ thuật
|
7
|
-
|
-
|
7
|
|
4
|
Hội Nhà báo
|
4
|
-
|
-
|
4
|
|
5
|
Hội Luật gia
|
4
|
-
|
-
|
4
|
|
6
|
Liên minh Hợp tác xã
|
14
|
-
|
-
|
14
|
|
7
|
Hội Khuyến học
|
4
|
-
|
-
|
4
|
|
8
|
Hội Người mù
|
4
|
-
|
-
|
4
|
|
9
|
Hội Chữ thập đỏ
|
12
|
-
|
-
|
12
|
|
10
|
Hội Đông y
|
4
|
-
|
-
|
4
|
|
11
|
Hội Cựu thanh niên xung phong
|
4
|
-
|
-
|
4
|
|
12
|
Ban Đại diện hội Người cao tuổi
|
4
|
-
|
-
|
4
|
|
13
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam/điôxin
|
4
|
-
|
-
|
4
|
|
14
|
Hội Bảo trợ Người tàn tật -
Quyền trẻ em và Bệnh nhân nghèo
|
4
|
-
|
-
|
4
|
|
15
|
Hội Từ thiện
|
4
|
-
|
-
|
4
|
|
16
|
Hội Tù yêu nước
|
4
|
-
|
|
4
|
|
B
|
Đơn vị sự nghiệp công lập;
hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ cấp huyện
|
21.144
|
20.364
|
|
780
|
|
1
|
Tam Kỳ
|
1.381
|
1.329
|
-
|
52
|
|
2
|
Hội An
|
1.103
|
1.080
|
-
|
23
|
|
3
|
Điện Bàn
|
2.470
|
2.419
|
-
|
51
|
|
4
|
Thăng Bình
|
2.195
|
2.138
|
-
|
57
|
|
5
|
Núi Thành
|
1.784
|
1.751
|
-
|
33
|
|
6
|
Đại Lộc
|
1.862
|
1.822
|
-
|
40
|
|
7
|
Duy Xuyên
|
1.541
|
1.502
|
-
|
39
|
|
8
|
Quế Sơn
|
1.532
|
1.464
|
-
|
68
|
|
9
|
Phú Ninh
|
957
|
909
|
-
|
48
|
|
10
|
Tiên Phước
|
1.114
|
1.075
|
-
|
39
|
|
11
|
Hiệp Đức
|
711
|
683
|
-
|
28
|
|
12
|
Bắc Trà My
|
1.045
|
983
|
-
|
62
|
|
13
|
Nam Trà My
|
859
|
808
|
-
|
51
|
|
14
|
Phước Sơn
|
658
|
613
|
-
|
45
|
|
15
|
Nam Giang
|
708
|
665
|
-
|
43
|
|
16
|
Đông Giang
|
643
|
596
|
-
|
47
|
|
17
|
Tây Giang
|
581
|
527
|
-
|
54
|
|
C
|
Dự phòng
|
28
|
|
|
28
|
PHỤ LỤC III
BIÊN CHẾ VIÊN CHỨC SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIAO BỔ
SUNG NĂM HỌC 2022 - 2023 VÀ NĂM HỌC 2023 - 2024
(Ngoài số biên chế viên chức giao tại Phụ lục II)
(Kèm theo Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh
Quảng Nam)
|
STT
|
Đơn vị, địa phương
|
Biên chế giao bổ sung
|
|
Năm học 2022 - 2023
|
Năm học 2023 - 2024
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
TỔNG CỘNG
|
142
|
151
|
|
I
|
UBND huyện, thị xã, thành
phố
|
126
|
136
|
|
1
|
Bắc Trà My
|
28
|
16
|
|
2
|
Duy Xuyên
|
0
|
10
|
|
3
|
Đại Lộc
|
9
|
5
|
|
4
|
Đông Giang
|
12
|
8
|
|
5
|
Điện Bàn
|
4
|
12
|
|
6
|
Hiệp Đức
|
16
|
0
|
|
7
|
Hội An
|
0
|
5
|
|
8
|
Nam Giang
|
2
|
1
|
|
9
|
Nam Trà My
|
18
|
11
|
|
10
|
Quế Sơn
|
2
|
8
|
|
11
|
Núi Thành
|
0
|
18
|
|
12
|
Phú Ninh
|
0
|
0
|
|
13
|
Phước Sơn
|
0
|
3
|
|
14
|
Tam Kỳ
|
8
|
11
|
|
15
|
Tây Giang
|
0
|
7
|
|
16
|
Thăng Bình
|
17
|
11
|
|
17
|
Tiên Phước
|
10
|
10
|
|
II
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
16
|
15
|
Nghị quyết 66/NQ-HĐND năm 2024 quyết định biên chế công chức, số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Nam năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 66/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 quyết định biên chế công chức, số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Nam năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2025
Ban hành:
08/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2024
Ban hành:
10/09/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2020
Ban hành:
01/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2020
Ban hành:
25/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
15/11/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2010
408
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|