|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3096/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Đỗ Xuân Tuyên
|
|
Ngày ban hành:
|
02/08/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3096/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 02 tháng
8 năm 2023
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG
HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
BỘ TRƯỞNG
BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Kế hoạch số 1520/KH-BYT
ngày 10 tháng 11 năm 2022 của Bộ Y tế về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành
chính nội bộ của Bộ Y tế giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Chánh
Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này: “Sáu mươi tám (68) thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; trong
đó: Mười (10) thủ tục hành chính nội bộ giữa Bộ Y tế với các Cơ quan hành chính
nhà nước và Năm mươi tám (58) thủ tục hành chính nội bộ trong Bộ Y tế”.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 3. Các
Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Tổng
cục và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều
3;
- Đ/c Bộ trưởng (đề b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Các Vụ, Cục, Tổng Cục, TTrB, VPB (để thực hiện);
- Sở Y tế các tỉnh, TP;
- Cổng Thông tin điện tử - Bộ Y tế;
- Lưu: VT, VPB6.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 3096/QĐ-BYT ngày 02 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Y tế )
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính nội bộ giữa Bộ Y tế và các cơ quan hành chính nhà nước
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1.
|
Thủ tục kiểm tra,
công nhận loại trừ bệnh phong ở quy mô cấp tỉnh
|
Khám
bệnh, chữa bệnh
|
Đơn vị chuyên môn
được giao trách nhiệm loại trừ bệnh phong.
|
|
2.
|
Thủ tục kiểm tra,
công nhận loại trừ bệnh phong ở quy mô cấp huyện
|
Khám
bệnh, chữa bệnh
|
Các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế
|
|
3.
|
Thủ tục áp dụng biện
pháp cách ly Y tế tại cửa khẩu
|
Y
tế dự phòng
|
Tổ chức kiểm dịch Y tế
biên giới
|
|
4.
|
Thủ tục áp dụng biện
pháp cách ly Y tế tại cơ sở, địa điểm khác (ngoại trừ tại nhà, tại cửa khẩu,
cơ sở y tế)
|
Y
tế dự phòng
|
Tổ chức kiểm dịch Y tế
biên giới; cơ quan phụ trách cửa khẩu
|
|
5.
|
Thủ tục công bố dịch
bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A
|
Y
tế dự phòng
|
Sở Y tế; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
|
6.
|
Thủ tục công bố dịch
bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B, C
|
Y
tế dự phòng
|
Sở Y tế
|
|
7.
|
Thủ tục công bố hết
dịch
|
Y
tế dự phòng
|
Sở Y tế
|
|
8.
|
Thủ tục xây dựng Bộ
tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
|
Dược
phẩm
|
Bộ Y tế
|
|
9.
|
Thủ tục hạch toán
ngân sách nhà nước đối với các khoản viện trợ bằng tiền do các chương trình,
dự án thuộc Bộ Y tế trực tiếp quản lý
|
Tài
chính Y tế
|
Các chương trình, dự
án thuộc Bộ Y tế trực tiếp quản lý
|
|
10.
|
Thủ tục xét và trao tặng
Bằng khen của Bộ trưởng, Kỷ niệm chương “Vì sức khỏe nhân dân”, “Kỷ niệm
chương vì sự nghiệp dân số” cho chuyên gia, đối tác hợp tác trong lĩnh vực Y
tế
|
Thi
đua, khen thưởng
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
2. Danh mục thủ tục
hành chính nội bộ trong Bộ Y tế
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1.
|
Thủ tục thẩm định,
trình Bộ Y tế phê duyệt kế hoạch cử người hành nghề đi luân phiên hỗ trợ
tuyến dưới
|
Khám
bệnh, chữa bệnh
|
Các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế
|
|
2.
|
Thủ tục phê duyệt
tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị Y tế chuyên dùng
|
Trang
thiết bị và Công trình Y tế
|
Các đơn vị sự nghiệp
Y tế trực thuộc Bộ Y tế ; Các đơn vị sự nghiệp Y tế trực thuộc Sở Y tế địa
phương; Các đơn vị sự nghiệp Y tế trực thuộc Bộ, ngành khác.
|
|
3.
|
Thủ tục cấp mới, đổi,
cấp lại thẻ công chức thanh tra chuyên ngành Y tế
|
Thanh
tra Bộ
|
Thanh tra Bộ Y tế ,
Thanh tra Sở Y tế
|
|
4.
|
Thủ
tục thẩm định nội bộ của Vụ Pháp chế đối với đề nghị xây dựng luật, pháp
lệnh, nghị quyết
|
Xây
dựng pháp luật
|
Các Vụ, Cục, Tổng
Cục, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ
|
|
5.
|
Thủ
tục thẩm định nội bộ của Vụ Pháp chế đối với đề nghị xây dựng nghị định quy
định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 19 của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp
luật 2015
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
6.
|
Thủ
tục thẩm định nội bộ của Vụ Pháp chế đối với đề nghị xây dựng nghị định quy
định tại khoản 1 Điều 19 của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
7.
|
Thủ
tục thẩm định nội bộ của Vụ Pháp chế đối với đề nghị xây dựng Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
8.
|
Thủ
tục đề xuất chương trình xây dựng luật, Pháp lệnh hàng năm của Quốc hội
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
9.
|
Thủ
tục đề xuất chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của
Chính phủ
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
10.
|
Thủ
tục đề xuất chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ
Y tế
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
11.
|
Thủ
tục đề nghị thẩm định nội bộ đối với dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị
quyết
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
12.
|
Thủ
tục đề nghị thẩm định nội bộ đối với Nghị định
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
13.
|
Thủ
tục đề nghị thẩm định nội bộ đối với Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
14.
|
Thủ
tục đề nghị thẩm định nội bộ đối với Thông tư của Bộ trưởng
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
15.
|
Thủ
tục trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội dự thảo luật, pháp lệnh
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
16.
|
Thủ
tục trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành dự thảo, dự án văn bản quy
phạm pháp luật
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
17.
|
Thủ
tục trình Bộ trưởng ban hành Thông tư
|
Xây
dựng pháp luật
|
|
18.
|
Thủ tục áp dụng biện
pháp cách ly Y tế tại nhà
|
Y
tế dự phòng
|
Trạm Y tế xã, phường,
thị trấn
|
|
19.
|
Thủ tục cấp và chi
trả tiền bồi thường cho người được tiêm chủng khi sử dụng vắc xin trong
chương trình tiêm chủng chống dịch
|
Y
tế dự phòng
|
Hội đồng tư vấn
chuyên môn tỉnh (Đơn vị thường trực là Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh)
|
|
20.
|
Thủ tục dự trù và
phân phối thuốc Methadone thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế và Sở Y tế các
tỉnh thành phố
|
Y
tế dự phòng
|
Cục Phòng chống
HIV/AIDS, Bộ Y tế; Sở Y tế các tỉnh, thành phố
|
|
21.
|
Thủ tục dự trù và
phân phối thuốc Methadone thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan đầu mối
quản lý về y tế của các Bộ, ngành
|
Y
tế dự phòng
|
Cơ quan đầu mối quản
lý về y tế của các Bộ, ngành
|
|
22.
|
Thủ tục tiếp nhận xử
lý và cập nhật thông tin về an toàn hiệu quả của thuốc liên quan đến hoạt
động đăng ký thuốc
|
Dược
phẩm
|
Trung tâm DI&ADR,
Công ty đăng ký, nhà sản xuất.
|
|
23.
|
Thủ tục báo cáo thống
kê chuyên ngành dân số
|
Dân
số, sức khỏe sinh sản
|
Cộng tác viên dân số;
Viên chức dân số cấp xã, người làm công tác dân số cấp xã của đơn vị làm đầu mối
làm công tác dân số cấp xã; Cơ sở Y tế cung cấp dịch vụ dân số; Trạm Y tế cấp
xã hoặc Ban chỉ đạo công tác dân số xã; Trung tâm Y tế cấp huyện hoặc Trung
tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình hoặc Phòng Y tế cấp huyện; Chi cục Dân số
- Kế hoạch hóa gia đình cấp tỉnh hoặc Phòng Dân số thuộc Sở Y tế cấp tỉnh;
Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.
|
|
24.
|
Thủ tục báo cáo thống
kê chuyên ngành dân số đột xuất
|
Dân
số, sức khỏe sinh sản
|
Cộng tác viên dân số;
Viên chức dân số cấp xã, người làm công tác dân số cấp xã của đơn vị làm đầu mối
làm công tác dân số cấp xã; Cơ sở Y tế cung cấp dịch vụ dân số; Trạm Y tế cấp
xã hoặc Ban chỉ đạo công tác dân số xã; Trung tâm Y tế cấp huyện hoặc Trung
tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình hoặc Phòng Y tế cấp huyện; Chi cục Dân số -
Kế hoạch hóa gia đình cấp tỉnh hoặc Phòng Dân số thuộc Sở Y tế cấp tỉnh.
|
|
25.
|
Thủ tục nâng lương
trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với
công chức, người lao động của cơ quan Bộ Y tế
|
Tổ
chức cán bộ
|
Các Vụ, Thanh tra Bộ
|
|
26.
|
Thủ tục tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Y tế
|
Tổ
chức cán bộ
|
Các đơn vị sự nghiệp
trực thuộc Bộ, Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
27.
|
Thủ tục đánh giá, xếp
loại chất lượng đối với công chức, viên chức là người đứng đầu, cấp phó của
người đứng đầu các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ.
|
Tổ
chức cán bộ
|
Cấp trưởng, cấp phó các
đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ.
|
|
28.
|
Thủ tục phê duyệt Quy
hoạch các chức danh lãnh đạo, quản lý trong đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y
tế thuộc diện Ban cán sự đảng Bộ Y tế quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Cơ quan thụ lý hồ sơ:
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
29.
|
Thủ tục phê duyệt Quy
hoạch các chức danh lãnh đạo, quản lý trong đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y
tế quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Cơ quan thụ lý hồ sơ:
đơn vị làm công tác tổ chức cán bộ
|
|
30.
|
Thủ tục xếp hạng các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế
|
Tổ
chức cán bộ
|
Các đơn vị sự nghiệp
Y tế thuộc hệ thống Y tế nhà nước đều được xem xét, xếp hạng:
a) Các bệnh viện từ
trung ương đến địa phương và bệnh viện thuộc các Bộ, ngành;
b) Các đơn vị thuộc
hệ Y tế dự phòng từ trung ương đến địa phương và các Bộ ngành.
|
|
31.
|
Thủ tục bổ nhiệm chức
vụ lãnh đạo quản lý của đơn vị trực thuộc Bộ từ nguồn nhân sự tại chỗ thuộc
thẩm quyền Ban cán sự đảng quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh đạo quản lý của
đơn vị trực thuộc Bộ
|
|
32.
|
Thủ tục bổ nhiệm viên
chức giữ chức vụ quản lý do người đứng đầu đơn vị quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Viên chức giữ chức vụ
quản lý do người đứng đầu đơn vị quản lý
|
|
33.
|
Thủ tục bổ nhiệm lại
chức vụ lãnh đạo quản lý của đơn vị trực thuộc Bộ từ nguồn nhân sự tại chỗ
thuộc thẩm quyền Ban cán sự đảng quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh đạo, quản lý
thuộc thẩm quyền của người đứng đầu các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ
|
|
34.
|
Thủ tục bổ nhiệm lại
viên chức giữ chức vụ quản lý do người đứng đầu đơn vị quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Viên chức giữ chức vụ
quản lý do người đứng đầu đơn vị quản lý
|
|
35.
|
Thủ tục điều động
chức vụ lãnh đạo, quản lý của đơn vị trực thuộc Bộ thuộc thẩm quyền Ban cán
sự đảng quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh đạo quản lý của
đơn vị trực thuộc Bộ thuộc thẩm quyền Ban cán sự Đảng quản lý
|
|
36.
|
Thủ tục điều động đối
với các chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền của người đứng đầu các đơn
vị sự nghiệp trực thuộc Bộ
|
Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh đạo, quản lý
thuộc thẩm quyền của người đứng đầu các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ
|
|
37.
|
Thủ tục kéo dài thời gian
viên chức giữ chức vụ quản lý thuộc thẩm quyền Ban cán sự đảng quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Người đứng đầu, cấp
phó người đứng đầu các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Y tế .
|
|
38.
|
Thủ tục kéo dài thời gian
viên chức giữ chức vụ quản lý thuộc thẩm quyền của người đứng đầu đơn vị
|
Tổ
chức cán bộ
|
Viên chức quản lý cấp
khoa/ phòng, trung tâm của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Y tế .
|
|
39.
|
Thủ tục bổ nhiệm đối
với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền của Ban cán sự Đảng
quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Tổ chức cấp Vụ
|
|
40.
|
Thủ tục bổ nhiệm đối
với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền của Vụ, Cục,
Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ
|
Tổ
chức cán bộ
|
Tổ chức cấp Vụ
|
|
41.
|
Thủ tục bổ nhiệm lại
đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền của Ban cán
sự đảng quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Tổ chức cấp Vụ
|
|
42.
|
Thủ tục bổ nhiệm lại
đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền của người
đứng đầu các Vụ, Cục, Tổng cục, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Tổ chức cấp Vụ
|
|
43.
|
Thủ tục điều động đối
với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền của Ban cán sự
đảng quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Cấp trưởng, cấp phó tổ
chức cấp Vụ
|
|
44.
|
Thủ tục điều động đối
với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền của người đứng
đầu các Vụ, Cục, Tổng cục, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Công chức giữ chức vụ
lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền của người đứng đầu các Vụ, Cục, Tổng cục,
Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ quản lý
|
|
45.
|
Thủ tục miễn nhiệm
đối với công chức lãnh đạo, quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Cấp trưởng, cấp phó tổ
chức cấp Vụ, cấp Phòng
|
|
46.
|
Thủ tục từ chức đối
với công chức lãnh đạo, quản lý
|
Tổ
chức cán bộ
|
Cấp trưởng, cấp phó tổ
chức cấp Vụ, cấp Phòng
|
|
47.
|
Thủ tục kéo dài thời
gian đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý đến khi đủ tuổi nghỉ hưu
đối với cấp trưởng, cấp phó tổ chức cấp Vụ
|
Tổ
chức cán bộ
|
Cấp trưởng, cấp phó tổ
chức cấp Vụ
|
|
48.
|
Thủ tục kéo dài thời
gian đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý đến khi đủ tuổi nghỉ hưu
đối với cấp trưởng, cấp phó tổ chức cấp Phòng
|
Tổ
chức cán bộ
|
Cấp trưởng, cấp phó tổ
chức cấp Phòng
|
|
49.
|
Thủ tục xét tặng Giải
thưởng Phạm Ngọc Thạch về công tác phòng, chống lao và bệnh phổi
|
Thi
đua khen thưởng
|
Cá nhân, tổ chức trong
ngành Y tế đạt thành tích xuất sắc trong công tác phòng, chống lao và bệnh
phổi;
Cá nhân, tổ chức
ngoài ngành Y tế có đóng góp đặc biệt xuất sắc cho công tác phòng, chống lao
và bệnh phổi;
Cá nhân, tổ chức
nước ngoài có đóng góp đặc biệt xuất sắc cho công tác phòng, chống lao và
bệnh phổi tại Việt Nam.
|
|
50.
|
Thủ tục lựa chọn mua
sắm tài sản, hàng hóa và dịch vụ theo hình thức chào hàng cạnh tranh rút gọn
|
Tài
chính Y tế
|
Các Vụ, Văn phòng Bộ,
Tranh tra Bộ
|
|
51.
|
Thủ tục lựa chọn nhà
thầu mua sắm tài sản, hàng hóa và dịch vụ dưới 100 triệu đồng
|
Tài
chính Y tế
|
Các Vụ, Văn phòng Bộ,
Tranh tra Bộ
|
|
52.
|
Thủ tục bàn giao tài
sản Công của Bộ Y tế
|
Quản
trị - Văn phòng
|
Các Vụ, Cục, Thanh
tra Bộ, Văn phòng Bộ và các dự án thuộc Bộ Y tế
|
|
53.
|
Thủ tục sửa chữa, bảo
dưỡng thay thế cơ sở vật chất, máy móc của cơ quan Bộ
|
Quản
trị - Văn phòng
|
Các Vụ, Cục, Thanh
tra Bộ, Văn phòng Bộ.
|
|
54.
|
Thủ tục khai thác và
sử dụng tài liệu của Bộ Y tế
|
Quản
trị - Văn phòng
|
Các bộ công chức người
lao động trong và ngoài ngành Y tế
|
|
55.
|
Thủ tục lập và nộp hồ
sơ vào lưu trữ cơ quan Bộ Y tế
|
Quản
trị - Văn phòng
|
Các bộ công chức người
lao động của Vụ, Thanh tra Bộ , các phòng trong Văn phòng Bộ
|
|
56.
|
Thủ tục đăng tải xin
góp ý dự thảo Văn bản trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế
|
Quản
trị - Văn phòng
|
Các đơn vị thuộc Bộ Y
tế
|
|
57.
|
Thủ tục quản lý đơn
vị, cá nhân đăng ký/hủy bỏ tham gia sử dụng Hệ thống quản lý và Điều hành văn
bản điện tử Bộ Y tế
|
Quản
trị - Văn phòng
|
Các đơn vị thuộc, trực
thuộc Bộ Y tế
|
|
58.
|
Thủ tục đăng ký và tổ
chức hội nghị truyền hình phục vụ Lãnh đạo Bộ
|
Quản
trị - Văn phòng
|
Các đơn vị thuộc Bộ Y
tế
|
Quyết định 3096/QĐ-BYT năm 2023 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3096/QĐ-BYT ngày 02/08/2023 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2023
Ban hành:
11/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2023
Ban hành:
24/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2023
Ban hành:
12/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2023
Ban hành:
23/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2023
Ban hành:
23/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2023
Ban hành:
15/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2022
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
5.158
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|