Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 20/2017/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày ban hành: 30/03/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2017/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 3 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 06/2016/NQ-HĐND NGÀY 15 THÁNG 7 NĂM 2016 CỦA HĐND TỈNH VỀ VIỆC THÔNG QUA ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG NÔNG THÔN, THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI, GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
 KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 67/TTr-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án Phát triển giao thông nông thôn, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án Phát triển giao thông nông thôn, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020 như sau:

1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi như sau: Đến cuối năm 2020 có 98 xã đạt tiêu chí giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016-2020.

(Cụ thể danh sách 98 xã như phụ lục 1 kèm theo).

2. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi như sau:

Để đạt được mục tiêu đến cuối năm 2020 có 98 xã đạt tiêu chí giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 thì trong giai đoạn 2017-2020 cần phải đầu tư hoàn thiện ít nhất 1.945 km đường giao thông nông thôn (khu vực đồng bằng 1.770 km; khu vực miền núi, hải đảo 175 km), quy mô kỹ thuật đảm bảo tiêu chuẩn đường cấp A, B, C, D theo Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành “Hướng dẫn lựa chọn quy mô kỹ thuật đường giao thông nông thôn phục vụ Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020”, trong đó:

a) Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện: 306 km (khu vực đồng bằng 270 km; khu vực miền núi, hải đảo 36 km) với tiêu chuẩn đường cấp A hoặc B (khuyến khích thực hiện theo cấp A);

b) Đường trục thôn, bản, ấp và đường liên thôn, bản, ấp: 311 km (khu vực đồng bằng 285 km; khu vực miền núi, hải đảo 26 km) với tiêu chuẩn đường cấp B hoặc C (khuyến khích thực hiện theo cấp B);

c) Đường ngõ, xóm: 615 km (khu vực đồng bằng 585 km; khu vực miền núi, hải đảo 30 km) với tiêu chuẩn đường cấp D;

d) Đường trục chính nội đồng: 713 km (khu vực đồng bằng 630 km; khu vực miền núi, hải đảo 83 km) với tiêu chuẩn đường cấp D.

3. Khoản 5 Điều 1 được sửa đổi như sau:

Dự kiến tổng vốn đầu tư thực hiện trong giai đoạn 2017-2020 là 1.801.800 triệu đồng (tính theo đơn giá xây dựng hiện hành trong đó:

a) Vốn tỉnh quản lý: 791.980 triệu đồng (44%), trong đó kinh phí hỗ trợ 100% xi măng để xây dựng đường ngõ, xóm và đường trục chính nội đồng là 318.720 triệu đồng (chiếm 40,2% trong tổng vốn tỉnh quản lý).

b) Vốn cấp huyện quản lý: 1.009.820 triệu đồng (56%).

4. Khoản 6 Điều 1 được sửa đổi như sau:

a) Đối với đường xã, đường từ trung tâm xã đến đường huyện, đường trục thôn, bản, ấp và đường liên thôn, bản, ấp: được thực hiện bằng vốn tỉnh quản lý và vốn ngân sách cấp huyện quản lý theo tỷ lệ phân bổ nêu tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết này.

b) Đối với đường ngõ, xóm và đường trục chính nội đồng (với tổng số tiền 1.062.400 triệu đồng): được thực hiện như sau: vốn tỉnh quản lý, hỗ trợ 30% (hỗ trợ 100% xi măng), tương ứng là 318.720 triệu đồng; còn lại vốn cấp huyện quản lý (kể cả huy động đóng góp khác như: tiền, vật liệu, nhân công) là 70%, tương ứng là 743.680 triệu đồng.

(Cụ thể có phụ lục 3 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 28 tháng 3 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2017. Những nội dung khác trong Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh không sửa đổi tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
- Các Bộ: GTVT, NNPTNT, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TT HĐND, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc cho Tỉnh ủy;
- ĐBQH bầu ở tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, Hội, đoàn thể tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- VP HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, BKTNS (01).L180.

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân

 

PHỤ LỤC 1

DANH SÁCH 98 XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ GIAO THÔNG ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2017  của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Huyện, thành phố

Số xã đã đạt tiêu chí giao thông đến năm 2015

Số xã dự kiến đạt tiêu chí giao thông lũy kế theo từng năm

Danh sách 98 xã đạt tiêu chí giao thông vào năm 2020 

2016

2017

2018

2019

2020

I

Khu vực đồng bằng

13

23

39

56

70

81

 

1

Bình Sơn

2

3

6

10

14

18

Bình Dương, Bình Trung, Bình Thới, Bình Minh, Bình Nguyên, Bình Trị, Bình Long, Bình Mỹ, Bình Phú, Bình Phước, Bình Khương, Bình Thanh Tây, Bình Thạnh, Bình Hiệp, Bình Đông, Bình Tân, Bình Thuận, Bình Chương

2

Sơn Tịnh

1

2

3

5

7

9

 Tịnh Giang, Tịnh Trà, Tịnh Bắc, Tịnh Minh, Tịnh Sơn, Tịnh Hà, Tịnh Phong, Tịnh Thọ, Tịnh Bình

3

Tư Nghĩa

2

4

7

10

11

11

Nghĩa Lâm, Nghĩa Hòa, Nghĩa Thương, Nghĩa Phương, Nghĩa Kỳ, Nghĩa Thuận, Nghĩa Điền, Nghĩa Trung, Nghĩa Mỹ, Nghĩa Hiệp, Nghĩa Thắng

4

Nghĩa Hành

3

8

9

9

9

9

Hành Thịnh, Hành Minh, Hành Thuận, Hành Nhân, Hành Đức, Hành Thiện, Hành Dũng, Hành Trung, Hành Phước

5

Mộ Đức

2

2

4

6

9

12

Đức Tân, Đức Nhuận, Đức Thạnh, Đức Hòa, Đức Hiệp, Đức Phú, Đức Thắng, Đức Chánh, Đức Lợi, Đức Lân, Đức Phong, Đức Minh

6

Đức Phổ

1

2

4

8

10

10

 Phổ Vinh, Phổ Hòa, Phổ An, Phổ Ninh, Phổ Văn, Phổ Thuận, Phổ Thạnh, Phổ Quang, Phổ Châu, Phổ Cường

7

Thành phố Quảng Ngãi

2

2

6

8

10

12

 Tịnh Châu, Tịnh Khê, Nghĩa Phú, Tịnh Ấn Tây, Tịnh Long, Tịnh An, Tịnh Kỳ, Nghĩa An, Tịnh Hòa, Tịnh Ấn Đông, Tịnh Thiện, Nghĩa Hà

II

Khu vực miền núi, hải đảo

1

3

5

7

11

17

 

1

Sơn Tịnh

0

0

0

0

1

2

Tịnh Đông, Tịnh Hiệp

2

Tư Nghĩa

0

1

1

1

2

2

Nghĩa Sơn, Nghĩa Thọ

3

Nghĩa Hành

0

1

2

2

2

2

Hành Tín Đông,

Hành Tín Tây

4

Trà Bồng

0

0

1

1

1

2

Trà Bình, Trà Phú

5

Sơn Hà

0

0

0

0

1

2

Sơn Thành, Sơn Hạ

6

Minh Long

1

1

1

1

1

2

Long Sơn, Thanh An

7

Ba Tơ

0

0

0

1

1

2

Ba Động, Ba Cung

8

Lý Sơn

0

0

0

1

2

3

An Hải, An Vĩnh, An Bình

 

Tổng cộng

14

26

44

63

81

98

 

(26 xã đã đạt tiêu chí giao thông đến năm 2016 gồm: Bình Dương, Bình Trung, Bình Thới huyện Bình Sơn; Tịnh Giang, Tịnh Trà huyện Sơn Tịnh; Nghĩa Lâm, Nghĩa Hòa, Nghĩa Thương, Nghĩa Phương, Nghĩa Sơn huyện Tư Nghĩa; Hành Thịnh, Hành Minh, Hành Thuận, Hành Nhân, Hành Đức, Hành Thiện, Hành Trung, Hành Phước, Hành Tín Đông huyện Nghĩa Hành; Đức Tân, Đức Nhuận huyện Mộ Đức; Phổ Vinh, Phổ Hòa huyện Đức Phổ; Long Sơn huyện Minh Long; Tịnh Khê, Tịnh Châu thành phố Quảng Ngãi)

 

PHỤ LỤC 3

DỰ KIẾN TỔNG HỢP VỐN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Khu vực

Chỉ tiêu khối lượng (Km)

Kinh phí thực hiện (triệu đồng)

Cộng

Vốn tỉnh

quản lý

Vốn cấp huyện quản lý

Tỷ lệ (%)

Kinh phí

Tỷ lệ (%)

Kinh phí

 

Tổng cộng

1.945,0

1.801.800

44

791.980

56

1.009.820

-

Đồng bằng

1.770,0

1.635.000

 

698.700

 

936.300

-

Miền núi, hải đảo

175,0

166.800

 

93.280

 

73.520

1

Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện

306,0

428.400

 

309.960

 

118.440

-

Đồng bằng

270,0

378.000

70

264.600

30

113.400

-

Miền núi, hải đảo

36,0

50.400

90

45.360

10

5.040

2

Đường trục thôn, bản, ấp và đường liên thôn, bản, ấp

311,0

311.000

 

163.300

 

147.700

-

Đồng bằng

285,0

285.000

50

142.500

50

142.500

-

Miền núi, hải đảo

26,0

26.000

80

20.800

20

5.200

3

Đường ngõ, xóm

615,0

492.000

 

147.600

 

344.400

-

Đồng bằng

585,0

468.000

30

140.400

70

327.600

-

Miền núi, hải đảo

30,0

24.000

30

7.200

70

16.800

4

Đường trục chính nội đồng

713,0

570.400

 

171.120

 

399.280

-

Đồng bằng

630,0

504.000

30

151.200

70

352.800

-

Miền núi, hải đảo

83,0

66.400

30

19.920

70

46.480

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 20/2017/NQ-HĐND ngày 30/03/2017 sửa đổi nội dung tại Điều 1 Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND thông qua Đề án Phát triển giao thông nông thôn, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 13/07/2015

Ban hành: 22/06/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2015

Ban hành: 19/06/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2015

147

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146