|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1853/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
09/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1853/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
09 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT
CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
290/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục
hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng
Trị (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng
UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ Quy trình được
phê duyệt, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Tiến
|
PHỤ LỤC 1
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 09 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện
|
Thời gian chi tiết (có thể tính theo ngày/giờ)
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
I
|
Lĩnh vực Hoạt động Khoa
học và Công nghệ
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ phát triển tổ chức
trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
2.001143.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ; thẩm định, dự
thảo kết quả giải quyết
|
9 ngày
|
Phòng QLCN&ĐMST
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở duyệt
|
0,5 ngày
|
Phòng QLCN&ĐMST
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả thẩm định, chuyển
kết quả cho Văn phòng để chuyển UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Sở KH&CN
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Một cửa Sở
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Một cửa VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày
|
VP.UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 8
|
Thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng KGVX
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Rà soát, duyệt hồ sơ
|
0,25 ngày
|
VP.UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 10
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhân và chuyển kết quả
cho Trung tâm phục vụ HCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Một cửa VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 12
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Một cửa Sở
|
|
Bước 13
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Một cửa Sở
|
|
2
|
Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án
thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công
nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
2.001137.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ; thẩm định, dự
thảo kết quả giải quyết
|
9 ngày
|
Phòng QLCN&ĐMST
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở duyệt
|
0,5 ngày
|
Phòng QLCN&ĐMST
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả thẩm định, chuyển
kết quả cho Văn phòng để chuyển UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Sở KH&CN
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Một cửa Sở
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Một cửa VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày
|
VP.UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 8
|
Thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng KGVX
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Rà soát, duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
VP.UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhân và chuyển kết quả
cho Trung tâm phục vụ HCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Một cửa VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Một cửa Sở
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Một cửa Sở
|
|
3
|
Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức,
cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
1.002690.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ; thẩm định, dự
thảo kết quả giải quyết
|
9 ngày
|
Phòng QLCN&ĐMST
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở duyệt
|
0,5 ngày
|
Phòng QLCN&ĐMST
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả thẩm định, chuyển
kết quả cho Văn phòng để chuyển UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Sở KH&CN
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Một cửa Sở
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Một cửa VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày
|
VP.UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 8
|
Thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng KGVX
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Rà soát, duyệt hồ sơ
|
0,25 ngày
|
VP.UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 10
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhân và chuyển kết quả
cho Trung tâm phục vụ HCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Một cửa VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 12
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC
|
Một cửa Sở
|
|
Bước 13
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
|
Trung tâm PVHCC
|
Một cửa Sở
|
|
4
|
Hỗ trợ
tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển
giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ.
2.001643.000.00.00.H50
|
15 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ; thẩm định, dự
thảo kết quả giải quyết
|
9 ngày
|
Phòng QLCN&ĐMST
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở duyệt
|
0,5 ngày
|
Phòng QLCN&ĐMST
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả thẩm định, chuyển
kết quả cho Văn phòng để chuyển UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Sở KH&CN
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Một cửa Sở
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Một cửa VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày
|
VP.UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 8
|
Thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng KGVX
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Rà soát, duyệt hồ sơ
|
0,25 ngày
|
VP.UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 10
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhân và chuyển kết quả
cho Trung tâm phục vụ HCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Một cửa VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 12
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Một cửa Sở
|
|
Bước 13
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Một cửa Sở
|
|
5
|
Xác định nhiệm vụ KH&CN
cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
2.002709.H50
|
65 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Tổng hợp danh mục đề xuất
nhiệm vụ; Thẩm định danh mục nhiệm vụ KH&CN
|
29 ngày
|
Phòng QLKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở duyệt
|
0,5 ngày
|
Phòng QLKH
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
10 ngày
|
Sở KH&CN
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Một cửa Sở
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Một cửa Sở
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Một cửa VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 9
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày
|
VP.UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 10
|
Thẩm định hồ sơ
|
3 ngày
|
Phòng KGVX
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Rà soát, duyệt hồ sơ
|
0,25 ngày
|
VP.UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 12
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
5 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 13
|
Tiếp nhân và chuyển kết quả
cho Trung tâm phục vụ HCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Một cửa VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 14
|
Tiếp nhận kết quả từ UBND
tỉnh và chuyển kết quả phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cho Phòng QLKH
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 15
|
Tiếp nhận kết quả phê duyệt,
tham mưu Thông báo danh mục nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh để tuyển chọn
|
07 ngày
|
Phòng QLKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 16
|
Trình Ban Giám đốc ra Thông
báo danh mục nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh để tuyển chọn
|
03 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 17
|
Thông báo danh mục nhiệm vụ
KH&CN cấp tỉnh để tuyển chọn
|
4 ngày
|
Sở KH&CN
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 18
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 19
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
6
|
Đăng ký tham gia tuyển chọn
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
82 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Thẩm định nội dung hồ sơ đăng
ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh.
|
20 ngày
|
Phòng QLKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở kết quả
thẩm định nội dung nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, chuyển kết quả tổ thẩm định
kinh phí cho Phòng KHTC
|
0,5 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 5
|
Thẩm định kinh phí hồ sơ đăng
ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh.
|
15 ngày
|
Phòng KHTC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trình Lãnh đạo Sở ký biên bản
tổ Thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, chuyển kết quả tổ thẩm
định kinh phí cho Phòng QLKH để tham mưu Ban Giám đốc Sở trình UBND tỉnh phê
duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh.
|
03 ngày
|
Phòng KHTC
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở kí Biên bản thẩm
định kinh phí, chuyển hồ sơ cho Phòng QLKH.
|
02 ngày
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận kết quả tổ thẩm
định kinh phí cho Phòng QLKH để tham mưu Ban Giám đốc Sở trình UBND tỉnh phê
duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh.
|
6 ngày
|
Phòng QLKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Trình Ban Giám đốc Sở Tờ
trình UBND tỉnh phê duyệt
|
02 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 10
|
Ban Giám đốc Sở trình UBND
tỉnh phê duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
|
02 ngày
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Một cửa VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 12
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày
|
VP.UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 13
|
Thẩm định hồ sơ
|
9 ngày
|
Phòng KGVX
|
Chuyên viên
|
|
Bước 14
|
Rà soát, duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
VP.UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 14
|
Phê duyệt tổ chức, cá nhân
chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
|
5 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
|
|
Bước 15
|
Tiếp nhận và chuyển kết quả
cho Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
Bộ phận một cửa VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 16
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 16
|
Tiếp nhận kết quả phê duyệt
và tham mưu Ban Giám đốc Sở thông báo kết quả tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ
trì thực hiện nhiệm KH&CN cấp tỉnh.
|
08 ngày
|
Phòng QLKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 17
|
Trình Ban Giám đốc Sở thông
báo kết quả tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm KH&CN cấp
tỉnh.
|
03 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 18
|
Thông báo kết quả tuyển chọn
tổ chức, cá nhân chủ trì KH&CN học và công nghệ cấp tỉnh
|
02 ngày
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 19
|
Hoàn thiện, chuyển kết quả
đến Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
01 ngày
|
Phòng QLKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 20
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 21
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
7
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
2.002711.H50
|
60 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Thẩm định đánh giá, nghiệm
thu nhiệm KH&CN cấp tỉnh.
|
35 ngày
|
Phòng QLKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Trình LĐ sở QĐ nghiệm thu
|
3 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 4
|
Thông báo kết quả thẩm định,
yêu cầu hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu, hoàn thiện báo cáo tổng hợp,
báo cáo tóm tắt, các sản phẩm.
|
20 ngày
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 5
|
Hoàn thiện kết quả và chuyển
về Trung tâm PV HCC tỉnh
|
1 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho người dân
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
8
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
2.002722.H50
|
45 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Tổng hợp danh mục đề xuất
nhiệm vụ, thẩm định danh mục cấp cơ sở
|
22 ngày
|
Phòng QLKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Trình nội dung thẩm định LĐS
|
1 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt danh mục nhiệm vụ
KH&CN cấp cơ sở đề xuất đặt hàng
|
5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 5
|
Thông báo danh mục nhiệm vụ
KH&CN cấp cơ sở để tuyển chọn
|
16 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
9
|
Thủ tục đăng ký tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
2.002723.H50
|
64 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PV HCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra tính hợp lệ, thẩm
định hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở.
|
27 ngày
|
Phòng QLKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở duyệt hồ
sơ, chuyển hồ sơ cho phòng QLKH tham mưu phê duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì
thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
|
1 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 4
|
Duyệt Hồ sơ và trả Hồ sơ cho
phòng QLKH
|
2 ngày
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 5
|
Chuyển Hồ sơ đã duyệt cho
phòng KHTC
|
1 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 6
|
Thẩm định kinh phí nhiệm vụ
cấp cơ sở
|
25 ngày
|
Phòng KHTC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trình Lãnh đạo Sở duyệt biên
bản thẩm định kinh phí, chuyển hồ sơ cho phòng QLKH
|
02 ngày
|
Phòng KHTC
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 8
|
Tham mưu Lãnh đạo Sở phê
duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
|
02 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt tổ chức, cá nhân
chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
|
02 ngày
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 10
|
Thông báo kết quả tuyển chọn
tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
|
01 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
10
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước 2.002724.H50
|
50 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra tính hợp lệ, thẩm
định hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở.
|
45 ngày
|
Phòng QLKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Trình kết quả thẩm định Hồ sơ
nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở
|
02 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả
|
1,5 ngày
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PV HCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
Phòng QLKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
|
Trung tâm PVHCC
|
Chuyên viên
|
Quyết định 1853/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1853/QĐ-UBND ngày 09/06/2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
07/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
266
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|