Danh mục 282 bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất theo Thông tư 25/2025/TT-BYT
Căn cứ tại Điều 4 Thông tư 25/2025/TT-BYT quy định như sau:
Điều 4. Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày
Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Theo đó, anh mục bệnh cần chữa trị dài ngày hưởng BHXH mới nhất được Bộ Y tế ban hành kèm theo Thông tư 25/2025/TT-BYT. Cụ thể danh mục 282 bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất như sau:
|
STT |
Danh mục bệnh theo các chuyên khoa |
Mã bệnh theo ICD 10 |
|
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
|
|
1. |
Bệnh do amip |
Từ A06.1 đến A06.9 |
|
2. |
Bệnh Lao |
Từ A15 đến A19 |
|
3. |
Bệnh do Brucella |
A23 |
|
4. |
Bệnh do Burkholderia pseudomallei (bệnh Withmore), không đặc hiệu |
A24.4 |
|
5. |
Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng |
A30 và B92 |
|
6. |
Nhiễm khuẩn do Mycobacteria khác |
A31 |
|
7. |
Bệnh uốn ván |
A35 |
|
8. |
Viêm gan vi rút mạn tính |
B18 |
|
9. |
Bệnh do nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS |
Từ B20 đến B24, Z21 |
|
10. |
Viêm màng não do nhiễm nấm candida |
B37.5 |
|
11. |
Bệnh nhiễm nấm Coccidioides ở phổi mạn tính |
B38.1 |
|
12. |
Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum ở phổi mạn tính |
B39.1 |
|
13. |
Bệnh nhiễm nấm Blastomyces ở phổi mạn tính |
B40.1 |
|
14. |
Bệnh nhiễm nấm Aspergillus ở phổi xâm lấn |
B44.0 |
|
15. |
Bệnh do nấm Cryptococcus |
B45 |
|
16. |
Bệnh do nấm Mucor ở phổi |
B46.0 |
|
17. |
Bệnh u nấm |
B47 |
|
18. |
Bệnh nhiễm nấm Penicillium |
B48.4 |
|
19. |
Sốt rét do Plasmodium Falciparum kèm biến chứng não |
B50.0 |
|
20. |
Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể nặng và biến chứng khác |
B50.8 |
|
21. |
Nhiễm sán lá gan nhỏ |
B66.1 |
|
22. |
Nhiễm sán lá gan lớn |
B66.3 |
|
23. |
Nhiễm sán dây cá Diphyllobothrium và bệnh ấu trùng sán nhái Sparganum |
B70 |
|
24. |
Nhiễm giun xoắn Trichinella |
B75 |
|
25. |
Bệnh do ký sinh trùng không xác định |
B89 |
|
26. |
Di chứng do lao xương và khớp |
B90.2 |
|
27. |
Di chứng của bệnh viêm não do vi rút |
B94.1 |
|
28. |
Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng xác định khác |
B94.8 |
|
29. |
Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng không xác định |
B94.9 |
|
… |
… |
… |
Xem chi tiết Danh mục 282 bệnh dài ngày hưởng BHXH tại: https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/DanLuat-BanAn/2025/3/danh-muc-benh-can-chua-tri-dai-ngay.docx

Danh mục 282 bệnh dài ngày hưởng BHXH mới nhất theo Thông tư 25/2025/TT-BYT (Hình từ Internet)
Thời gian nghỉ hưởng chế độ ốm đau dài ngày đối với người lao động nghỉ việc do mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thế nào?
Theo Điều 43 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 quy định thời gian nghỉ hưởng chế độ ốm đau dài ngày đối với người lao động nghỉ việc do mắc bệnh cần chữa trị dài ngày như sau:
- Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm (từ ngày 01/01 đến ngày 31/12) đối với đối tượng quy định tại các điểm a, b, c, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ hằng tuần và được quy định như sau:
+ Làm việc trong điều kiện bình thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc dưới 15 năm; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên;
+ Làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thuộc danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành hoặc làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc dưới 15 năm; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên.
- Hết thời hạn hưởng chế độ ốm đau quy định tại khoản 1 Điều Đà Nẵng Luật Bảo hiểm xã hội 2024mà vẫn tiếp tục điều trị thì người lao động nghỉ việc do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được hưởng tiếp chế độ ốm đau với mức theo quy định tại khoản 3 Điều 45 Luật Bảo hiểm xã hội 2024. Thời gian nghỉ hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại khoản này tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ hằng tuần.
- Thời gian hưởng chế độ ốm đau đối với đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 căn cứ vào thời gian điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và thời gian mà người lao động phải nghỉ việc theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];