TIÊU
CHUẨN VIỆT NAM
TCVN
2603 – 87
MŨ
BẢO HỘ LAO ĐỘNG CHO CÔNG NHÂN MỎ HẦM LÒ
Miner helmet
Tiêu chuẩn này thay thế TCVN 2603 – 78,
áp dụng cho các loại mũ bảo hộ lao động được chế tạo từ chất dẻo
tổng hợp (có cốt hoặc không có cốt), dùng cho công nhân làm việc
trong mỏ hầm lò và trong các điều kiện lao động tương tự.
1. KIỂU, CỠ VÀ
KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
1.1. Tuỳ theo công dụng, mũ được chế
tạo thành hai kiểu:
- Kiểu A: mũ có lưỡi trai, vành phẳng hoặc
uốn cong, rộng không quá 10 mm, có giá giữ đèn chiếu sáng và móc
cáp đèn, dùng cho công nhân làm việc trong hầm lò ở những nơi không
yêu cầu bảo vệ đối với nước nhỏ giọt.
- Kiểu B: mũ có vành rộng hơn 20 mm,
có tấm choàng gáy, giá giữ đèn chiếu sáng và móc giữ cáp đèn,
dùng cho công nhân đào lò giếng đứng hoặc làm việc trong hầm lò ở
những nơi có yêu cầu bảo vệ đối với nước nhỏ giọt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cỡ I: (54 ÷ 57) ± 0,5 cm
Cỡ II: (59 ÷ 62) ± 0,5 cm
1.3. Kích thước cơ bản của mũ (hình 1)
phải phù hợp với quy định ở bảng 1. Kích thước cơ bản của cả loạt
mũ không cho phép sai lệch nhau ± 1mm.

mm
Bảng 1
Tên kích thước cơ
bản
Ký hiệu trên
hình vẽ
Mức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu B
Cỡ I
Cỡ II
Cỡ I
Cỡ II
1. Chiều cao thân mũ, không kể gân
cứng, không lớn hơn
a
145
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
165
2. Chiều cao thân mũ có kể gân cứng,
không lớn hơn
b
155
160
170
175
3. Chiều sâu bộ phận bên trong, không
nhỏ hơn
c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
85
90
4. Chiều rộng lưỡi trai, không lớn hơn
d
40
45
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e
10
10
52
52
6. Khoảng không gian thẳng đứng
f
25 ÷ 45
5 ÷ 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g
1.4. Chiều dày của thân mũ nơi mỏng
nhất không được nhỏ hơn 1,5 mm.
2. YÊU CẦU KỸ
THUẬT
2.1. Yêu cầu đối với vật liệu
2.1.1. Thân mũ và các bộ phận bên trong
phải làm từ các vật liệu không độc, không được phân huỷ thành các
chất độc dưới tác dụng của mồ hôi và các chất tẩy rửa, không được
gây nên các phản ứng trên da.
2.1.2. Các chi tiết của bộ phận bên
trong phải làm từ các vật liệu có độ bền cao, mềm mại, ít thấm
nước (Pôlyetylen bằng vải sợi se….)
2.2. Mũ phải có kết cấu hoàn chỉnh bao
gồm: thân mũ, bộ phận bên trong và quai mũ. Mũ không được cản trở
việc mang các phương tiện bảo vệ cá nhân khác như: kính bảo vệ, bịt
tai chống ồn và các phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp.
2.3. Khối lượng toàn bộ mũ, không kể
các phụ kiện, không được lớn hơn 450g.
2.4. Thân mũ phải có hình bầu dục,
chắc, khoẻ, được tạo thành một khối. Mặt ngoài phải nhẵn không có
vết nứt hoặc bọt rỗ, không cản trở sự trơn trượt. Các chi tiết nhô
ra phải được uốn tròn. Cho phép thân mũ có gân cứng ở mặt ngoài.
Mặt trong không được có gân cứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.6. Thân mũ không được phát ra tia lửa
khi va chạm với các vật thể kim loại, không được có lỗ thông hơi và
các chi tiết có khả năng dẫn điện.
2.7. Độ hút nước của thân mũ không quá
1,5%.
2.8. Giá giữ đèn phải giữ được chặt
đèn. Vị trí của giá giữ đèn và kết cấu của mũ phải đảm bảo trục
quang học của đèn trùng với tâm thị trường của mắt ở khoảng cách 1
± 0,2 m.
2.9. Bộ phận bên trong phải được liên
kết với thân mũ bằng các mối liên kết bền, chắc, không được tự tháo
lỏng. Bộ giảm chắn có thể có nhiều tầng hoặc có chi tiết giảm
chắn phụ nhưng phải đảm bảo độ thông thoáng cần thiết bên trong mũ.
2.10. Các chi tiết của bộ phận bên trong
kể cả quai mũ phải có chiều rộng không nhỏ hơn 15mm, phải tháo lắp
được và phải dịch chiết được theo chiều dài .
2.11. Các dải chịu lực của bộ giảm
chắn có lực kéo đứt không nhỏ hơn 200N, độ dãn dài tương đối không
quá 45%.
2.12. Yêu cầu về độ bền va đạp.
Mũ phải chịu được tải trọng va đập
chính tâm lên đỉnh với năng lượng 50 j.
2.13. Yêu cầu về độ giảm chắn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.14. Yêu cầu về độ bền đâm xuyên
Mũ phải bảo vệ được đầu người khi bị
vật nhọn đâm xuyên lên vùng đỉnh với năng lượng 30 J.
2.15. Yêu cầu về độ cứng ép ngang
Mũ phải chịu được thử nghiệm độ cứng
khi ép ngang với tải trọng tĩnh 100 N.
2.16. Yêu cầu về độ bền nhiệt
Mũ phải giữ được tính chất bảo vệ
trong điều kiện nhiệt độ từ (5 ± 0,5)oC đến (34 ± 0,5)oC.
2.17. Yêu cầu về độ bền với hoá chất
Mũ phải giữ được tính chất bảo vệ sau
khi giữ mũ trong các dung dịch hoá chất (axit, kiềm…) và dung môi
(xăng, dầu….)
2.16. Yêu cầu về độ bền điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.19. Yêu cầu về độ bền chảy
Thời gian bắt cháy của thân mũ không
được nhỏ hơn 5 giây và quá trình cháy không được tồn tại trên mũ lâu
hơn 15 giây sau khi lấy ra khỏi ngọn lửa.
2.20. Yêu cầu về độ giảm thị trường
Mũ không được hạn chế thị trường của
người sử dụng quá 8%, trong đó góc nghiêng của lưỡi trai không quá 30o
± 1o .
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1. Nguyên tắc lấy
mẫu
Mẫu phải được lấy ngẫu nhiên trong một
lô mũ. Lô mũ không quá 1060 chiếc được sản xuất cùng một đơn phối
liệu, cùng một chế độ công nghệ, cùng một kiểu và một cỡ. Mẫu
được lấy theo TCVN 2600 – 78 với bậc kiểm tra đặc biệt, chế độ kiểm
tra ngặt, mức chất lượng chấp nhận AQL 1,0. Cỡ mẫu 20 chiếc.
Mẫu phải phân bổ để thử các chỉ tiêu theo
bảng 2.
Bảng 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo điều của
phần 1 và 2
Số mẫu thử
(chiếc)
1. Kiểm tra hình dạng và khuyết tật
bên ngoài
2.2; 2.4; 2.5; 2.6;
2.7; 2.8; 2.9
20
2. Kiểm tra kích thước cơ bản
1.3
20
3. Kiểm tra khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
4. Độ hút nước
2.7
1
5. Độ bền va đập
2.12
4
6. Độ giảm chấn
2.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Độ đâm xuyên
2.14
1
8. Độ cứng ép ngang
2.15
20
9. Độ bền nhiệt
2.16
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.17
8
11. Độ bền điện
2.18
1
12. Độ bền cháy
2.19
1
13. Độ giảm thị trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Chú thích: Chỉ được phép thử
tiếp tục những chiếc mũ đã qua các hạng mục thử từ 1 ÷ 4
3.2. Mũ phải được
kiểm tra định kỳ không quá 6 tháng một lần. Nếu một trong các chỉ
tiêu 2.12; 2.13; 2.14 không đạt thì mũ không được phép sử dụng.
3.3. Chuẩn bị mẫu
3.3.1. Tất cả mũ trước khi qua thử
nghiệm, trừ các phép thử 3.4.11; 3.4.12; 3.4.13 đều phải được ổn định
các mối ghép của bộ phận bên trong bằng cách tác dụng lên đỉnh mũ
đặt trên khuôn đầu người giả một lực 200 N trong thời gian 60 giây. Khi
đó chiều dài băng cầu mũ phải lớn hơn chu vi vòng đầu từ (3 ÷ 10)
mm.
3.5.2. Tất cả mũ trước khi qua thử
nghiệm, trừ các phép thử 3.4.1; 3.4.2; 3.4.3; 3.4.4; 3.4.9; 3.4.10;
3.4.11; 3.4.13; đều phải được giữ phòng có nhiệt độ (27 ± 1)oC,
độ ẩm tương đối (65 ± 5) %, tốc độ gió không quá 0,5m/s với thời gian
không ít hơn 24 giờ. Thời gian di chuyển mũ đến nơi thử không quá 60
giây.
3.4. Tiến hành thử
3.4.1. Kiểm tra hình dạng và các khuyết
tật bên ngoài, Bằng mắt thường
3.4.2. Kiểm tra kích thước cơ bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.3. Kiểm tra khối lượng
Bằng caân đĩa có độ chính xác ± 3g.

Thiết bị thử độ
cứng ép ngang
3.4.4 Xác định độ giảm thị trường
Theo TCVN 3154 – 79.
3.4.5. Thử độ cứng ép ngang
3.4.5.1. Thiết bị. Giá thử chuyên dùng
có sơ đồ như hình 2. Khuyến khích sử dụng thiết bị hiện đại hơn có
độ chính xác phù hợp với tiêu chuẩn này.
3.4.5.2. Tiến hành thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 3 – Thiết bị
chú độ bền cơ học
1. Thanh dẫn hướng; 2 . Bàn trượt ; 3.
Vật xa đập; 4. Khuôn đầu người giả; 5. Cảm biến đo lực xung; 6. Đế; 7.
Lớp vật liệu đâm.
đặt của lực ở khoảng 1/3 chiều cao mũ.
Má tĩnh và má động là các thanh lăng trụ tam giác, tải trọng và má
động tạo nên lực ép 100N, lực ép được tăng dần từ 0 đến 100N trong 1
phút và giữ trong 1 phút, sau đó giảm dần về 0. Độ biến dạng của
mũ được xác định chính xác tới ± 1 mm. Mũ đạt yêu cầu khi có độ biến
dạng không quá 20mm. Sau 5 phút ngắt bỏ tải trọng mũ phải trở lại
hình dạng ban đầu.
3.4.6. Thử độ bền va đập
3.4.6.1. Thiết bị: giá thử đặc biệt: sơ
đồ theo hình 3.
Bản trượt và vật va đập có khối lượng
5 kg, được chuyển động có dẫn hướng thẳng đứng xuống dưới với vận
tốc rơi tự do sai số không quá 7%. Vật va đập dạng chỏm cầu bằng
thép có độ cứng không thấp hơn 350 mm. Bán kính chỏm cầu 48 ± 1mm.
Khuôn đầu người làm bằng hợp kim nhôm
có khối lượng khoảng 10kg, độ cứng khoảng 80HB, được chế tạo theo
phụ lục 2, lắp trên bệ sao cho phương rơi của tải trọng trùng với
trục đối xứng của khuôn đầu người.
Cụm cảm biến đo lực xung phải đảm bảo
sai số đo không quá 7% trong khoảng từ 1 đến 10KN và phải ghi được trị
số tới 20 KN.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị phải có rào chắn bảo hiểm.
3.4.6.2. Tiến hành thử
Mũ được đội ngay ngắn trên khuôn đầu
người, tiến hành 3 lần va đập chính tâm lên trên đỉnh mũ với năng
lượng 50j (tải trọng 3 kg, rơi ở độ cao 1,0 m). Sau mỗi lần va đập xem
xét thân mũ và các bộ phận bên trong. Mũ đạt yêu cầu khi đó thân mũ
không được nứt, vỡ, lõm, bộ phận bên trong không được hư hỏng.
3.4.7. Thử độ giảm chắn
Được tiến hành đồng thời với độ bền
va đập.
3.4.7.1. Thiết bị như mục 3.4.6.1.
3.4.7.2. Tiến hành thử. Như mục 3.4.6.3.
Khi đó ghi lại giá trị lực xung lớn nhất truyền thống đầu người.
3.4.8. Thử độ đâm xuyên
3.4.8.1. Thiết bị như mục 3.4.6.1. Khi đó
thay vật va đập hình chỏm cầu bằng một mũi thử hình côn bằng thép
có độ cứng không thấp hơn 350 HB, góc đỉnh 60 ± 1o, bán kính
vo tròn của đỉnh nhỏ 0,3 ± 0,1 mm, chiều cao phần hình côn không nhỏ
hơn 400 mm. Mũi thử và bàn trượt tạo nên tải trọng đâm xuyên có khối
lượng 3 kg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.8.2. Tiến hành thử
Mũ được đặt ngay ngắn trên khuôn đầu
người. Sau đó tiến hành đâm xuyên 3 lần trên đỉnh mũ với năng lượng 30
J (tải trọng 3 kg rơi ở độ cao 1 m). Điểm chạm phân bố trong vòng tròn
bán kính 30 ± 1mm vẽ ra từ tâm thân mũ, trong đó phải có một vết
chính tâm. Nếu mũi thử để lại vết khi tiếp xúc với đầu người giả,
thì phải sửa làm hết vết trước khi tiến hành lần đâm xuyên tiếp
theo. Mũ đạt yêu cầu khi đó không có sự tiếp xúc của mũi thử với
đầu người giả.
3.4.9. Thử độ bền nhiệt.
3.4.9.1. Thử độ bền nóng
3.4.9.1.1. Thiết bị
Giá thử như mục 3.4.6.1.
Buồng nhiệt hoặc tủ ấm có bộ tự động
khống chế nhiệt độ làm việc tới 80 ± 0,5 oC.
3.4.9.1.2. Chuẩn bị mẫu
Chuẩn bị mẫu như mục 3.3.1. và 3.3.2.
Sau đó toàn bộ mũ được giữ trong buồng nhiệt hoặc tủ ấm ở nhiệt
độ 34 ± 0,5oC, không ít hơn 2 giờ, di chuyển mũ từ buồng
nhiệt đến nơi thử không quá 60 giây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mũ được thử độ bền va đập, độ giảm
chấn theo mục 3.4.6; 3.4.7, và thử một lần cho một chiếc. Mũ được
thử độ đâm xuyên theo mục 3.4.8. và thử 1 lần cho 1 chiếc.
3.4.9.2. Thử độ bền lạnh
3.4.9.2.1. Thiết bị
Giá thử như mục 3.4.6.1.
Buồng lạnh có bộ tự động khống chế
nhiệt độ làm việc tới 0oC, sai lệch nhiệt độ ± 0,5oC.
3.4.9.2.2. Chuẩn bị mẫu
Chuẩn bị mẫu như mục 3.3.1 và 3.3.2. sau
đó toàn bộ mũ được giữ trong buồng lạnh ở nhiệt độ 5 ± 0,5oC
không ít hơn 2 giờ. Di chuyển mũ từ buồng lạnh đến nơi thử không quá
60 giây.
3.4.9.2.3. Tiến hành thử
Mũ được thử độ bền va đập, bộ giảm chấn
theo mục 3.4.6; 3.4.7 và thử 1 lần cho 1 chiếc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.10.Thử độ bền hoá chất
3.4.10.1. Thiết bị, dụng cụ
Giá thử như mục 3.4.6.1.
Bình ngâm mũ làm bằng các vật liệu
chịu axit, chịu kiềm, và chịu các loại dung môi.
Buồng điều hoà nhiệt độ
Axit sunfuric (H2SO4)
tỷ trọng 1,27 g/cm3. Hydroxyt natri tỷ trọng 1,21 g/cm3,
xăng, dầu công nghiệp.
3.4.10.2. Chuẩn bị mẫu
Thân mũ được ngâm trong các dung dịch
hoá chất và dung môi ở nhiệt độ 27 ± 1oC không ít hơn 48
giờ, sau đó rửa sạch bằng nước có nhiệt độ 27 ± 1oC và lau
khô bằng giấy lọc. Lắp bộ phận bên trong và chuẩn bị mũ như mục 3.3.1.
3.4.10.3. Tiến hành thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mũ được thử độ bền đâm xuyên như mục
3.4.8 và thử 1 lần cho 1 chiếc.
3.4.11. Thử độ bền điện
3.4.11.1. Thiết bị
Bình ngâm mẫu làm từ vật liệu chịu
hoá chất và dung môi.
Bình điện phân làm từ vật liệu cách
điện, có thể tích làm việc không nhỏ hơn 0,03 m3, trong đó
có lắp giá kẹp mũ và thước đo mức dung dịch điện phân. Dung dịch
điện phân là axit clohydric (HCl) nồng độ 0,3%.
Nguồn điện cao áp một chiều với điện
áp điều chỉnh được liên tục từ 0 đến 4 KV. Đồng hồ vonmet đo được tới
4 KV, đồng hồ ampemet có thể đo dòng rõ từ 0 đến 3 mA.
3.4.11.2. Chuẩn bị mẫu
Thân mũ được ngâm không ít hơn 24 giờ
trong dung dịch muối ăn (NaCl) nồng độ 3g/l ở nhiệt độ 25oC.
Sau đó được rửa sạch bằng nước cất và lau khô bằng giấy lọc.
3.4.11.3. Tiến hành thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhúng 2 điện cực của nguồn điện vào
phần dung dịch bên trong và bên ngoài mũ. Tăng dần điện áp từ 0 đến
2,2 kV trong 2 phút, giữ trong 5 phút. Ghi lại trị số dòng rò lớn
nhất.
3.4.12. Thử độ bền cháy của thân mũ
3.4.12.1. Thiết bị
Một đèn đốt hơi xăng có đường kính
miệng đốt 10 ± 0,2 mm có thể điều chỉnh được chiều dài ngọn lửa
Đồng hồ bấm giây
3.4.12.2. Chuẩn bị mẫu
Thân mũ được chuẩn bị theo mục 3.3.1.
3.4.12.3. Tiến hành thử
Thân mũ được đặt ngửa sao cho vị trí
tiếp xúc với ngọn lửa phải ở phần phẳng nhất. Mặt phẳng tiếp xúc phải
nằm ngang chiều cao ngọn lửa hình nón màu xanh xấp xỉ 15 mm. Nhiệt
độ ngọn lửa khoảng 1000oC. Thời gian tiếp xúc của ngọn lửa
với thân mũ là 5 giây, sau đó mũ được lấy ra. Dùng đồng hồ bám giây
theo dõi thời gian cháy của ngọn lửa trên thân mũ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.13.1. Dụng cụ
Bình ngâm mũ
Tủ sấy có bộ tự động khống chế nhiệt
độ làm việc tới 80 ± 0,2 oC.
Cân điện chính xác tới 10-4 g
3.4.13.2. Chuẩn bị mẫu
Cắt ra từ thân mũ số mẫu thử không ít
hơn 5 mẫu.
Mẫu thử hình vuông kích thước 1 cạnh 50
± 1 mm
3.4.13.3. Tiến hành thử
Mẫu được sấy ở nhiệt độ 50 oC
± 0,2 oC. Cho đến khi khối lượng không đổi. Việc cân mẫu tiến
hành chính xác tới 10-4 g xác định được khối lượng ban đầu
mo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ hút nước X (%) của một mẫu được
tính theo công thức:
X = 
Độ hút nước của thân mũ được tính theo
giá trị trung bình của các mẫu thử.
3.5. Xử lý kết
quả
Các kết quả cuối cùng của các thử
nghiệm phải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật tương ứng
Nếu một trong những thử nghiệm sau: thử
độ bền va đập, thử độ giảm chấn, thử độ đâm xuyên, thử độ cứng ép
ngang, thử độ bền điện, thử độ bền nóng, nhận được kết quả không
đạt thì phải tiến hành lại thử nghiệm đó với số mẫu gấp đôi. Nếu
trong lần thử nghiệm này vẫn được kết quả không đạt thì coi như cả
lô không đạt.
4. GHI NHÃN, BAO
GÓI, VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN
4.1. Ghi nhãn
4.1.1. Ghi nhãn bắt buộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất
Số hiệu tiêu chuẩn chế tạo mũ
Loại và kiểu mũ
Năm và quý sản xuất
4.1.2. Ghi nhãn bổ xung
Mỗi một mũ phải có một tờ nhãn kèm,
được cài bên trong mũ. Trên đó ghi:
Những đặc điểm cần bổ sung về tính
năng riêng của mũ
Một số chỉ dẫn về sử dụng và bảo
quản mũ
Ngày tháng kiểm tra, tên người kiểm tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỗi một mũ đều được bao gói bằng giấy
chống ẩm và đóng thành bao xếp trong thùng gỗ. Mỗi bao không quá 20
chiếc; mỗi thùng không quá 50 kg. Xung quanh thùng có chèn các lớp
vật liệu chống ẩm và chống va đập. Phiếu bao gói được đặt trong
thùng. Trên đó ghi: tên sản phẩm, số lượng, ngày bao gói và tên người
bao gói. Bên ngoài thùng phải ghi tên sản phẩm, số lượng và tên tiêu
chuẩn này.
4.3. Vận chuyển
Mũ được chuyển bằng mọi phương tiện.
Trong vận chuyển tránh để mũ bị va đập mạnh hoặc bị chèn ép, tránh
để mưa rơi và bức xạ mặt trời.
4.4. Bảo quản
Mũ được bảo quản trong phòng khô,
thoáng, mát trên các giá đỡ.
PHỤ
LỤC 1
THUẬT
NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG TIÊU CHUẨN
Thuật ngữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Mũ bảo hộ lao động
Phương tiện bảo vệ đầu, gồm tập hợp
nhiều bộ phận để giữ cho đầu người khỏi các chấn thương cơ học,
điện giật, chất xâm thực nhỏ giọt…..
2. Thân mũ
Phần bên ngoài của mũ bao gồm cả
lưỡi trai, vành, gân cứng, chi tiết để liên kết với bộ phận bên
trong, bộ phận để kẹp đèn chiếu sáng
3. Gân cứng
Biên dạng cục bộ của thân mũ, nhằm
nâng cao độ bền
4. Lưỡi trai
Phần thân mũ chia ra phía trước
5. Vành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Bộ phận bên trong
Phần bên trong của mũ có tác dụng
tiêu hao năng lượng va đập và giữ mũ đúng vị trí trên đầu
7. Độ giảm chấn
Một phần của bộ phận bên trong, phủ
lên đầu người và có tác dụng tiêu hao năng lượng khi mũ bị va đập
8. Cân mũ
Một phần của bộ phận bên trong, ôm
lấy đầu người và giữ đầu người không dịch chuyển so với thành
trong của thân mũ
9. Khe hở xung quanh
Khoảng cách giữa bộ phận bên trong
với thành trong của thân mũ
10. Khe hở thẳng đứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC 2
YÊU
CẦU ĐỐI VỚI KHUÔN ĐẦU NGƯỜI GIẢ
Kích thước và hình dáng khuôn đầu
người giả phải phù hợp với hình 1 và bảng 3.



Hình 4 Khuôn đầu
người giả
Hình 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao mặt
cắt
Bán kính cong
ứng với góc cực
0o
15o
30o
45o
60o
75o
90o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120o
135o
150o
165o
180o
0
97,5
95,3
93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
79,5
76
76
78,5
83
88,5
94
97
97,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95,5
94
92
85,5
79,5
76
76
78,5
83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91
98,6
97
40
90
89
88
83
77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74
76,5
81
86
91
92
92
50
86,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
79,5
74
71,5
73,5
73,5
73,5
83,5
87,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88,5
60
80,5
80
79,5
74
70
66,5
66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73
78
82
82
82,5
70
71
71
71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62,5
60
59,5
61,5
66,5
715
74,5
75
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57,5
57,5
57,5
53
52
50
50
53
57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
65
65
85
48
48
48
47
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
46
50
55,5
59
59
59
90
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
36
36,5
36
36
38
42
48
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51
95
21
21
21
22
23
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
34
38
39,5
39,5