TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
8301:2009
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI - MÁY ĐÓNG MỞ KIỂU VÍT
YÊU CẦU KỸ THUẬT TRONG THIẾT KẾ, CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT, NGHIỆM THU
Hydraulics
structures - Technical requirements operating screw mechanism designing,
manufacturing,acceptance, transfer
Lời nói đầu
TCVN 8301 : 2009
được chuyển đổi từ 14 TCN 190 : 2006 theo quy định tại khoản 1 điều 69 của Luật
Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a, khoản 1 điều 7 của Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 8301 : 2009 do
Trung tâm Khoa học và Triển khai kỹ thuật thủy lợi thuộc trường Đại học Thủy
lợi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1 Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu về thiết kế, chế tạo, lắp đặt, nghiệm thu, bàn
giao các máy đóng mở kiểu vít dùng để nâng cửa van trong các công trình thuỷ
lợi, thuỷ điện, giao thông, cải tạo môi trường.
1.2 Tiêu
chuẩn này áp dụng cho các máy đóng mở kiểu vít thuộc mọi loại hình: chế tạo
mới, sửa chữa, phục hồi, nâng cấp hoặc mở rộng.
1.3 Khi
nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, lắp đặt, ngoài việc tuân theo những quy định
trong tiêu chuẩn này còn phải tuân thủ các tiêu chuẩn hiện hành khác có liên
quan.
2. Thuật ngữ và định nghĩa
2.1 Máy
đóng mở kiểu vít (Operating screw mechanism)
Thiết bị
cơ khí thuỷ công dựa trên nguyên lý truyền động vít - đai ốc. Đai ốc quay tại
chỗ làm trục vít chuyển động tịnh tiến kéo cửa van lên hoặc xuống theo phương
dọc trục.
2.2 Lực
đóng mở (Power of press and lift)
Lực
thắng được lực cản lớn nhất, được xác định ở vị trí bất lợi nhất khi đóng hoặc
mở cửa van.
2.3 Máy
đóng mở kiểu vít quay tay (Screw mechanism operated
by hand)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4 Máy
đóng mở kiểu vít chạy bằng điện (Screw
mechanism operated by electric power)
Máy đóng
mở được dẫn động bằng động cơ điện.
2.5 Nguồn
động lực (transfer element)
Nguồn
động lực hay bộ phận truyền lực là động cơ điện hoặc quay tay.
2.6 Hộp
giảm tốc (Gear box)
Bộ phận
truyền động từ nguồn động lực đến vít me.
2.7 Hộp
chịu lực (Carrier-box)
Bộ phận
truyền chuyển động quay từ hộp giảm tốc thành chuyển động tịnh tiến của trục
vít và truyền tải trọng đóng mở xuống nền. Hộp chịu lực còn gọi là giá đỡ hoặc
thân máy, hoặc saxi máy đóng mở.
2.8 Trục
vít (Ballscrews)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9 Bộ
phận chỉ thị và hạn chế hành trình (Indicator odometer)
Cơ cấu
báo độ mở và cho phép cửa van đóng mở trong khoảng hành trình đã xác định
trước.
2.10 Hạn
chế mômen quá tải (Overload momentum protection)
Cơ cấu
ngắt nguồn điện động cơ khi mô men cản lớn hơn mômen tải động cơ một giá trị
nhất định, nhằm bảo vệ an toàn cho máy.
3. Ký hiệu
Máy đóng
mở kiểu vít được ký hiệu là QVĐn.
trong đó:
Q là trị
số biểu thị lực đóng mở của máy đóng mở, tấn;
V là
kiểu máy đóng mở trục vít - đai ốc;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n là
biểu thị số trục vít - đai ốc; n có giá trị là 1 hoặc 2.
VÍ DỤ:
Máy 10VĐ1 là loại máy đóng mở kiểu trục vít – đai ốc có lực đóng mở 10 tấn,
chạy điện (kết hợp quay tay khi không có điện), có 01 trục vít – đai ốc.
4 Yêu cầu chung
4.1 Máy đóng
mở chạy điện phải có bộ phận quay tay khi mất điện và phải có các tiếp điểm hành trình
(tiếp điểm cuối) để tác động dừng đóng (hoặc mở) cửa khi cửa van đóng (mở) hoàn
toàn.
4.2 Các động
cơ của máy đóng mở kiểu vít làm việc tới 40 % mômen xoắn yêu cầu. Động cơ chế
tạo theo tiêu chuẩn IEC 34, có thể làm việc khi điện áp lưới thay đổi trong
phạm vi ±10 % so với điện áp định mức. Động cơ đặt ngoài trời phải có vỏ bảo vệ
cấp IP54.
4.3 Động cơ
phải có hộp che để tránh các tác động xấu của môi trường và được trang bị các
bảo vệ sau:
- Bảo vệ
chống quá tải;
- Bảo vệ
chống ngắn mạch;
- Bảo vệ
chống quá điện áp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bảo vệ
chống mất pha;
- Bảo vệ
chống kẹt rô to.
5. Yêu cầu về vật liệu
5.1 Khi
thiết kế cần phải lựa chọn các loại vật liệu đã được tiêu chuẩn hoá.
5.2 Phải ghi
rõ và đầy đủ trong bản vẽ chế tạo hoặc trong yêu cầu kỹ thuật các loại vật liệu
dùng để chế tạo các chi tiết, các bộ phận của máy.
5.3 Vật liệu
trước khi đưa ra chế tạo các bộ phận chịu lực chính như trục, gối đỡ, hộp chịu
lực, bánh răng, khớp nối, vít ... phải có nhãn mác theo quy định, chứng chỉ của
nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nếu không phải lấy mẫu để kiểm tra tại
các phòng thí nghiệm hợp chuẩn. Vật liệu được sử dụng phải theo đúng chỉ dẫn
trong các bản vẽ thiết kế chế tạo.
5.4 Trước
khi sử dụng, thép phải được nắn thẳng, phẳng và được làm sạch gỉ, dầu mỡ.
5.5 Que hàn
phải có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng, các chỉ tiêu phù hợp với
loại thép hàn và bản vẽ thiết kế, đảm bảo tính chất cơ lý và được bảo quản theo
quy định.
5.6 Vật liệu
sơn phủ, bảo vệ bề mặt làm việc và tiếp xúc môi trường phải được lựa chọn theo
đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuật. Vật
liệu sơn phủ phải được ghi đầy đủ nhãn mác, hạn sử dụng, tính chất hoá lý rõ
ràng. Không được sử dụng các loại sơn phủ tự pha chế chưa được công nhận hay
loại sơn phủ không rõ nguồn gốc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.8 Vật
liệu chế tạo các bộ phận máy tham khảo Phụ lục A.
6. Yêu cầu về thiết kế
6.1 Lựa
chọn các thông số của máy
Các thông
số sau đây của máy đóng mở kiểu vít bắt buộc phải lựa chọn trước khi thiết kế
máy:
a) Lực
đóng mở Q, kN hoặc N;
b) Hành
trình đóng mở Lmax, m;
c) Thời
gian đóng mở bằng điện Tđ, min;
d) Thời
gian đóng mở bằng quay tay Tqt, min;
e)
Chế độ làm việc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau
khi lập sơ đồ truyền động của máy (Hình A.1; Phụ lục A) tiến hành chọn công suất
động cơ và tỷ số truyền của máy.
6.3 Chọn
công suất động cơ
Công suất
động cơ (Nđc) phải thoả mãn điều kiện : Nđc ³ Nct

trong đó:
Nct
là công suất tính toán, kW ;
Q
là lực đóng mở, kN;
v
là tốc độ đóng mở của van, mm/s;
Hmax
là chiều sâu nước lớn nhất trước của van, mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
åh là hiệu suất truyền động;
h1
là hiệu suất của bộ truyền động trục vít – bánh vít:
=
0,75 với trục vít 1 đầu mối;
=
0,75 với trục vít 2 đầu mối;
là
hiệu suất của cặp bánh răng thẳng với n số cặp bánh răng;
là hiệu suất bộ truyền bánh răng côn;
là hiệu suất bộ truyền trục vít-đai ốc;
là hiệu suất của cặp ổ lăn với n số cặp ổ lăn.
6.4
Xác định tỷ số truyền động và phân phối tỷ số truyền của máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó:
Mđ/ô
là mô men cần thiết khi quay đai ốc trên trục vít me;
Mqt
là mô men trên trục tay quay;
P là lực
một người;
r là bán
kính tay quay;
m là số
người;
k là hệ
số quay không đều.
Tỷ số
truyền động đóng mở bằng quay tay tăng lên tỷ lệ thuận theo lực nâng, được chọn
theo Bảng 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q, kN
£ 2
3
5
8
10
20
³ 30
iqt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
6
6
8
14
70
6.5 Thiết kế
bộ truyền động
Sau khi
tính toán chọn được động cơ, phân phối tỷ số truyền động, chọn hộp giảm tốc,
yêu cầu tính toán các bộ truyền động bánh răng côn, truyền động vít đai ốc,
truyền động trục vít – bánh vít. Cách tính toán thiết kế tham khảo Phụ lục B
hoặc tham khảo các tài liệu thiết kế cơ khí hiện hành.
7. Yêu cầu về chế tạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.1 Gia
công cơ khí
7.1.1.1 Các phôi
thép phải cắt bằng máy cắt, máy cưa, trường hợp ngoại lệ có thể cắt bằng khí
ôxy. Không được cắt thép bằng que hàn.
7.1.1.2 Phôi thép
sau khi cắt phải tẩy sạch ba via, xỉ, không để nổi cục gồ ghề quá 1 mm trên bề
mặt và không có vết rạn nứt.
7.1.1.3 Khi sử
dụng phôi đúc bằng gang hoặc thép, phải bảo đảm chất lượng phôi đúc và bảo đảm
kích thước phôi có tính đến độ dư gia công phù hợp yêu cầu bản vẽ thiết kế theo
tiêu chuẩn hiện hành. Cho phép có các khuyết tật nếu chiều sâu khuyết tật không
lớn hơn 10 % chiều dày phôi đúc. Được phép hàn vá các khuyết tật nhưng phải đảm
bảo theo quy định trong tiêu chuẩn liên quan.
7.1.1.4 Độ chính
xác gia công chế tạo của tất cả các chi tiết phải tuân thủ bản vẽ thiết kế,
trong trường hợp không quy định cụ thể thì các sai số chế tạo không thấp hơn
cấp 8 theo tiêu chuẩn liên quan.
7.1.1.5 Khi gia
công các chi tiết có độ chính xác cao như bánh răng, bánh vít, trục vít ...
phải lập quy trình công nghệ chế tạo.
7.1.1.6 Độ không
đồng trục, độ ôvan, độ lệch rãnh then so với đường tâm chuẩn không lớn hơn 1/2
dung sai kích thước đường kính ngõng trục nơi lắp ghép bánh răng, ổ bi.
7.1.1.7 Độ đảo
vai trục lấy theo cấp chính xác IT8 và theo kích thước đường kính trục.
7.1.1.8 Vỏ hộp
giảm tốc, vỏ hộp chịu lực: Các bề mặt lắp ghép, các nắp phải được gia công
nhẵn, phẳng đạt cấp chính xác 0 hoặc 6 theo tiêu chuẩn liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.1.10 Các khớp
nối trục : Độ đảo hướng tâm và mặt mút lấy bằng ± 0,005.D khớp.
7.1.1.11 Ren vít -
Đai ốc : Được chế tạo theo ren thang hoặc ren chữ nhật theo cấp chính xác của TCVN về
ren vít - đai ốc.
7.1.2 Gia công kết cấu thép
7.1.2.1 Dụng cụ
đo lường kết cấu phải dùng gồm thước lá, thước góc, thước cuộn bằng kim loại có
độ chính xác cấp 2, theo tiêu chuẩn liên quan.
7.1.2.2 Công tác
chuẩn bị vật liệu thực hiện theo yêu cầu sau:
a) Nắn và
uốn thẳng thép trước khi gia công tránh tạo vết xước, vết lõm, khuyết tật khác
trên bề mặt;
b) Khi
cắt thép để gia công cấu kiện cần xác định rõ công nghệ chế tạo để tính độ dư
gia công do co ngót khi hàn và lắp ráp;
c) Khi
lấy dấu thủ công chỉ được sử dụng mũi vạch và con tu.
7.1.2.3 Cho phép
khoan lỗ trên các chi tiết trước hoặc sau khi đã hàn ghép thành kết cấu và phải
khoan tại xưởng để đảm bảo trục của lỗ thẳng góc với mặt chi tiết. Các lỗ và
quy cách khoan phải theo đúng bản vẽ thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.2.5 Công tác
hàn thực hiện theo yêu cầu sau:
a) Khi
hàn đính chỉ cần mối hàn có chiều cao tối thiểu để khi hàn chính thức mối hàn
này sẽ làm nóng chảy mối hàn đính. Chiều cao mối hàn đính không lớn hơn 0,5
chiều cao mối hàn chính thức theo thiết kế. Không được bố trí mối hàn đính tại
vị trí mối hàn chính giao nhau;
b) Que
hàn đính và hàn chính phải cùng loại và phù hợp với mác thép hàn, chất lượng
mối hàn tương tự nhau;
c) Phải
đảm bảo kiểu vát mép, kích thước khe hở giữa các chi tiết khi hàn và kích thước
mối hàn theo đúng chỉ dẫn trên bản vẽ thiết kế;
d) Chỉ
được phép hàn chồng lớp tiếp theo khi đã đánh sạch xỉ và khuyết tật lớp hàn
trước;
e) Thợ
hàn hồ quang phải có chứng chỉ văn bằng hợp cách;
g) Sau
khi hàn xong phải đánh sạch hết xỉ, mạt kim loại trên bề mặt. Khi tẩy bỏ không
làm hỏng bề mặt kết cấu và phải bảo đảm bằng phẳng và nhẵn mặt;
h) Kiểm
tra khuyết tật bề mặt mối hàn bằng mắt thường, kính lúp và đo kích thước mối
hàn bằng dưỡng;
i) Việc xử
lý khuyết tật mối hàn phải theo tiêu chuẩn liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Yêu cầu
kỹ thuật lắp ráp và kiểm tra tại xưởng
7.2.1 Phải có
đủ tài liệu thiết kế, quy trình công nghệ trước khi lắp ráp thành các cụm thiết
bị tại xưởng.
7.2.2 Các chi
tiết máy và kết cấu trước khi lắp phải kiểm tra số lượng và chứng nhận chất
lượng sau gia công xuất xưởng theo bản vẽ lắp của từng phân xưởng.
7.2.3 Lắp ráp
các cụm thiết bị tại xưởng : Hộp giảm tốc, hộp chịu lực phải được lắp ráp và
căn chỉnh thành bộ hoàn chỉnh trước khi đưa tới hiện trường lắp đặt. Sai số lắp
ráp và kiểm tra được tham khảo trong Bảng B13, Phụ lục B.
7.2.4 Sau khi
lắp ráp, các bộ phận máy phải được chạy thử không tải theo thiết kế tại xưởng
và có biên bản nghiệm thu cho từng bộ phận. Hộp giảm tốc chạy thử 4 giờ có đảo
chiều, các cơ cấu khác chạy thử 2 giờ có đảo chiều.
7.2.5 Nhiệt độ
dầu trong hộp giảm tốc cho phép khi chạy thử, xem Bảng B.14 - Phụ lục B.
7.2.6 Nghiệm
thu tại xưởng: Sau khi lắp ráp và chạy thử phải tiến hành kiểm tra và có xác
nhận của trước khi sơn chống gỉ.
7.2.7
Kết quả nghiệm thu của và việc đánh giá chất lượng chế tạo phải được ghi vào
biên bản và đóng dấu kiểm tra lên sản phẩm mới được xuất xưởng.
7.2.8
Nội dung kiểm tra (KCS):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
Độ chính xác kích thước và dung sai lắp ghép cho phép;
c)
Chất lượng các mối ghép hàn, các mối ghép bu lông;
d)
Kết quả chạy thử;
e)
Chất lượng lớp sơn chống gỉ;
g)
Kiểm tra độ chính xác các số liệu ghi nhật
ký chế tạo, lý lịch máy và tài liệu nghiệm thu.
8. Ghi nhãn và sơn phủ
8.1 Nhãn mác
8.1.1 Máy đóng mở kiểu vít chạy điện hoặc quay tay đều phải có nhãn mác
hàng hoá.
8.1.2 Nhãn mác phải ghi đầy đủ các thông tin sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tên sản phẩm;
- Thông số kỹ thuật : lực đóng
mở, tốc độ đóng mở, công suất động cơ … ;
- Kích thước, trọng lượng;
- Sản xuất theo tiêu chuẩn nào;
- Ngày, tháng, năm sản xuất.
8.2 Sơn phủ
8.2.1 Tất cả các bộ phận, kết cấu sau khi đã chế tạo xong và đã được
xác nhận mới được tiến hành sơn phủ.
8.2.2 Bề mặt kim loại phải làm nhẵn, khô ráo, sạch dầu mỡ trước khi
sơn.
8.2.3 Loại sơn phải có chứng chỉ nguồn gốc, còn hạn sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3 Ghi nhãn
8.3.1 Tất cả các máy đóng mở kiểu vít sau khi chế tạo phải gắn nhãn.
Nội dung nhãn mác quy định tại Điều 8.1.2.
8.3.2 Nhãn được gắn trên nắp hộp chịu lực.
9. Lắp đặt máy tại công trình
9.1 Phải dùng thiết bị
cẩu đúng tải trọng, tốc độ và chiều cao nâng phù hợp, phải móc cẩu đúng vị trí
trên máy đóng mở.
9.2 Chiều dày lớp bê tông dưới bệ lắp máy và hộp chịu lực không nhỏ
hơn 50 mm.
9.3 Sai số chiều cao đặt máy so với thiết kế trong khoảng ± 50 mm.
9.4 Sai lệch vị trí của tai treo trên cửa van phẳng theo hướng kéo
cửa so với thiết kế cho phép ± 5 mm.
9.5 Độ lệch tâm của trục vít me so với tâm tai cửa £ 5 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.7 Độ thăng bằng của máy được nối với cánh cửa bằng chốt cứng trong
mặt phẳng nằm ngang không vượt quá ± 0,5 mm/1 m chiều dài khoảng cách
giữa hai hộp chịu lực.
10. Vận hành máy
10.1 Kiểm tra mức dầu mỡ bôi trơn trong hộp giảm tốc, hộp chịu lực,
trục vít đai ốc.
10.2 Trước khi vận hành máy, đặc biệt là máy mới vận hành lần đầu phải
dùng tay quay, quay thử các bộ phận quay của máy. Nếu có hiện tượng kẹt hoặc
tiếng kêu lạ là phải dừng kiểm tra xử lý ngay.
10.3 Kiểm tra sự làm việc của thiết bị điện trong hệ thống phân phối
và điều khiển.
10.4 Kiểm tra lại điện trở cách điện của động cơ và cáp điện trước khi
máy chạy.
10.5 Sau khi kiểm tra và xử lý tất cả các vướng mắc về kỹ thuật bắt
đầu chạy thử động cơ, xác định chiều quay của động cơ.
10.6 Gạt ly hợp sang vị trí chạy điện, theo dõi cơ cấu làm việc.
10.7 Trong quá trình máy vận hành phải theo dõi máy làm việc. Nội dung
theo dõi gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chỉ số nhiệt độ;
- Chỉ số dầu bôi trơn;
- Máy chạy êm, không quá nóng ở một số cơ cấu truyền lực.;
- Không có tiếng kêu lạ;
- Chạy ổn định, không rung.
10.8 Vận hành đóng mở van trong trạng thái khô ba lần và hai lần thử
nước đồng thời kiểm tra các thông số sau:
- Công suất tiêu thụ động cơ;
- Vận tốc nâng hạ;
- Nhiệt độ tại các ổ bi, cơ cấu chịu lực ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Quy trình vận chuyển
và xếp kho
11.1 Phải xác định kích thước, trọng lượng hàng và quãng đường vận
chuyển để lựa chọn phương tiện thích hợp.
11.2 Phải có phương án kê kích và chằng buộc để đảm bảo an toàn cho
người và phương tiện vận chuyển.
11.3 Phải kiểm tra lại toàn bộ danh mục hàng, các tài liệu liên quan
và quan sát để phát hiện những sai hỏng, thiếu hụt khi giao nhận tại xưởng cũng
như khi dỡ hàng sau vận chuyển. Tất cả sai sót thiếu hụt đều phải ghi biên bản.
11.4 Các bộ phận bôi trơn hở phải thay mỡ mới, các lỗ tra dầu phải nút
kín.
11.5 Các cụm máy và thiết bị điện phải để trong kho, kê cao, khô ráo
trên các giá gỗ.
12. Nghiệm thu, bàn giao
12.1 Nghiệm thu tĩnh
12.1.1 Các tài liệu khi nghiệm thu tĩnh gồm có:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Tài liệu hướng dẫn vận hành, các trường hợp hỏng hóc hoặc sự cố
thường gặp và biện pháp khắc phục. Danh mục các vật tư phụ tùng thay thế cho
các thiết bị của máy đóng mở;
c) Biên bản xác nhận thay đổi thiết kế và vị trí lắp đặt (nếu có);
d) Biên bản nghiệm thu từng phần các công việc lắp đặt thiết bị
tại hiện trường;
e) Biên bản kiểm tra và bản vẽ hoàn công lắp đặt thiết bị;
g) Biên bản nghiệm thu công tác xây dựng có liên quan đến thiết
bị;
h) Nhật ký lắp đặt;
i) Tài liệu giao nhận thiết bị, vận chuyển của chủ đầu tư và đơn
vị lắp đặt.
12.1.2 Lập biên bản nghiệm thu, đánh giá thiết bị đã được lắp tĩnh vào
công trình theo đúng thiết kế và cho phép chạy thử không tải.
12.2 Nghiệm thu chạy thử không tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Thời gian chạy thử theo yêu cầu thiết kế của nhà chế tạo;
b) Kiểm tra hành trình đóng mở của vít;
c) Kiểm tra độ rung động, ổn định của thiết bị;
d) Kiểm tra hệ thống làm việc, động cơ, dầu, li hợp và thiết bị
quay tay.
12.2.2 Lập biên bản nghiệm thu chạy thử không tải khi chạy đủ thời gian
quy định và khi đạt yêu cầu kỹ thuật theo các số liệu đo đạc được.
12.3 Nghiệm thu chạy thử có tải
12.3.1 Các thông số kỹ thuật sau đây cần xác định khi chạy thử có tải :
a) Thời gian chạy thử do nhà thiết kế và chế tạo quy định;
b) Kiểm tra lực đóng mở, tốc độ đóng mở của thiết bị, mức độ kín
khít khi đóng và mở hoàn toàn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Kiểm tra sự bôi trơn của các bộ phận;
e) Kiểm tra nhiệt của các bộ phận ổ, hộp giảm tốc, hộp chịu lực;
g) Kiểm tra độ ổn định, rung động khi làm việc;
h) Kiểm tra độ ăn khớp, chịu lực của các cơ cấu;
i) Kiểm tra làm việc trong trường hợp dùng tay quay.
12.3.2 Hội đồng nghiệm thu kiểm tra và lập biên bản nghiệm thu nếu đạt
yêu cầu kỹ thuật.
12.4 Bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng
Sau khi hội đồng nghiệm thu ký vào biên bản nghiệm thu, tiến hành
bàn giao thiết bị để đưa vào sử dụng. Nội dung bàn giao gồm:
a) Bàn giao các tài liệu đã lập khi nghiệm thu tĩnh, nghiệm thu
không tải và có tải;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Ký biên bản bàn giao thiết bị;
d) Xác định trách nhiệm bảo hành của nhà cung cấp thiết bị.
12.5 Những vấn đề cần chú ý
12.5.1 Các kết quả trong quá trình kiểm tra, thử nghiệm và kết luận
nghiệm thu phải ghi đầy đủ vào biên bản nghiệm thu.
12.5.2 Sau khi kiểm tra, nghiệm thu nếu có sai sót cần sửa chữa thì phải
thực hiện trước khi tổng nghiệm thu.
12.5.3 Cơ quan tư vấn thiết kế phải soạn thảo hướng dẫn quy trình vận
hành, bảo dưỡng thiết bị và bàn giao.
12.5.4 Tất cả các hồ sơ nghiệm thu phải được lưu trữ theo quy định hiện
hành.
PHỤ
LỤC A
(quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1 Sơ đồ truyền động – Máy đóng mở
kiểu vít

a) Kiểu I: (Q từ 10
tấn – 20 tấn)
CHÚ THÍCH:
1) Tay quay;
2) Động cơ điện;
3) Khớp nối;
4) Cặp bánh răng;
5) Vấu li hợp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7) Cặp bánh răng
côn;
8) Vít me đai ốc;
9) Hộp giảm tốc;
10) Hộp chịu
lực.

b) Kiểu II: Q >20
t
CHÚ THÍCH:
1) Tay quay;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Khớp nối,
4) Cặp bánh răng
thẳng;
5) Tay gạt vấu ly hợp:
6) Vấu li hợp;
7) Cặp bánh răng
côn;
8) Vít me đai ốc;
9) Hộp giảm tốc;
10) Hộp chịu lực.
Hình A.1- Sơ đồ
truyền động máy đóng mở kiểu vít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.1- Một số loại
thép và que hàn dùng để chế tạo máy đóng mở kiểu vít
Loại thép
Mác thép
Mác que hàn
(hàn tay)
Thép Các
bon thông dụng
CT 38
E42
Thép Các
bon chất lượng
C 45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


PHỤ
LỤC B
(tham
khảo)
Thiết kế các bộ phận truyền động của máy đóng mở kiểu vít
B.1 Thiết kế bộ truyền động vít – đai ốc
B.1.1 Chọn vật liệu
B.1.1.1 Vật liệu trục vít:
Thép C45.
B.1.1.2 Vật liệu đai ốc:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Máy đóng mở có sức
nâng Q lớn hơn 20 tấn : C45.
B.1.2 Chọn kiểu ren
và bước ren
B.1.2.1 Kiểu ren : ren thang
cân với góc a = 30o
B.1.2.1 Bước ren s : chọn
theo bước ren thang tiêu chuẩn GOCT
9484 – 73 : s = 4; 6; 8; 10; 12; 16.
B.1.3 Tính toán đường
ren vít

B.1.4 Chọn
các thông số của vít và đai ốc
B.1.4.1 Góc vít :
g =
arctg(s/pd2),
chọn góc vít: g = 30o.
B.1.4.2 Xác định
chiều cao đai ốc H2, mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1.4.3 Số vòng
ren của đai ốc Z :
Z = H2/s
£ 12 (B.3)
B.1.5 Tính
kiểm nghiệm về độ bền
B.1.5.1 Trục vít cần
được kiểm tra về độ bền theo ứng suất tương đương, tính bằng N/mm2;

trong đó: Q là
lực đóng mở, N;
D là đường kính ngoài của đai ốc, mm;
d là đường kính ngoài của trục vít,
mm;
[sk] = 30 N/mm2
¸ 40 N/mm2
là ứng suất kéo cho phép của gang;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Độ bền ép
mặt:
- Theo ứng
suất tiếp tuyến:
trong đó:
ny
là hệ số an toàn ổn định;
[ny]
là hệ số an toàn ổn định cho phép;
QTh
là tải trọng tới hạn.
B.1.6.2 Khi độ mảnh l ³ 100:
trong đó:
ny
là hệ số an toàn ổn định;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QTh
là tải trọng tới hạn.
B.1.6.2 Khi độ mảnh l ³ 100:
trong đó:
ny
là hệ số an toàn ổn định;
[ny]
là hệ số an toàn ổn định cho phép;
QTh
là tải trọng tới hạn.
B.1.6.2 Khi độ mảnh l ³ 100:

trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ny]
là hệ số an toàn ổn định cho phép;
QTh
là tải trọng tới hạn.
B.1.6.2 Khi độ mảnh l ³ 100:

B.2 Thiết
kế bộ truyền bánh răng côn.
B.2.1 Theo sơ đồ
truyền động của máy đóng mở kiểu I (Hình A.1) để truyền chuyển động quay cho
đai ốc chịu lực trong hộp chịu lực từ hộp giảm tốc tới cần sử dụng cặp bánh
răng côn.
B.2.2 Chọn
vật liệu
- Vật liệu bánh
răng nhỏ: Thép C45;
- Vật liệu bánh
răng lớn: GX 21 – 40;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cơ tính và
thành phần hoá học của vật liệu các chi tiết được xác định theo Điều A.2 Phụ
lục A.
B.2.3 Tính
toán bộ truyền động bánh răng côn
B.2.3.1 Xác định ứng
suất cho phép
B.2.3.2 Ứng suất
tiếp xúc cho phép khi vật liệu bánh răng bằng thép, tính bằng N/mm2;
[stx] = 2,6 HB, (B.19)
B.2.3.3 Ứng suất
tiếp xúc cho phép khi vật liệu bánh răng gang xám, tính bằng N/mm2;
[stx] = 1,5 HB, (B.20)
B.2.3.4 Ứng suất uốn
cho phép của răng, tính bằng N/mm2;

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
s-1 là giới hạn
mỏi khi uốn, N/mm2 ;
s-1 = 0,34 sb (đối với
thép cacbon);
s-1 = 0,34 sb (đối với
gang);
với sb giới hạn bền
của vật liệu;
[n]: hệ số an
toàn:
[n] = 1,9 là
đối với thép và gang không qua nhiệt luyện;
[n] = 1,7 là
đối với thép và gang có qua nhiệt luyện;
Ks là hệ số tập
trung ứng suất:
+ Ks = 1,4-1,6 là
đối với thép thường hoá và tôi bề mặt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.2 -
Các thông số truyền động bánh răng côn
B.2.3.5 Xác định các
thông số ăn khớp
B.2.4 Xác
định chiều dài côn ngoài bánh răng côn nhỏ
Chiều dài côn
ngoài bánh răng côn nhỏ Lbr xác định theo công thức sau:

trong đó:
KR
= 0,5Kd là hệ số phụ thuộc bánh răng và loại răng;
Kd
= (100.N/mm2)1/3 là đối với bộ truyền bánh
răng côn thẳng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M1
là mô men xoắn trên trục bánh răng nhỏ, tính bằng N.mm;
M1
= 9,55.106.N/n1,
KHb là hệ số kể
đến sự phân bố không đều tải trọng trên bề rộng vành răng bánh răng côn, phụ
thuộc vào độ cứng bánh răng và tỷ số : Kbc.i/(2-Kbc);
Kbc
là hệ số chiều rộng bánh răng:
Kbc
= b/L = 0,25 ¸ 0,30
[stx] là ứng suất
tiếp xúc cho phép, N/mm2.

d2 = 900
- d1
(B.28)
B.2.7 Xác
định đường kính chia ngoài dc, đường kính trung bình dtb,
mô men trung bình mtb, đường kính đỉnh răng ngoài da
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dcl
= mtb.Z1 ; (B.29)
dC2
= mtb.Z2;
(B.30)
dtb1
= 2.(L – 0,5.b).sind1;
(B.31)
dtb2
= 2.(L – 0,5.b).sind2 ;
(B.32)

dtb1
là đường kính trung bình bánh răng nhỏ, xác định theo công thức (B.31) ;
n1 là
số vòng quay bánh răng nhỏ.
b) Cấp chính
xác của bộ truyền phụ thuộc vào giá trị vận tốc vòng của bánh răng và được chọn
theo Bảng B.2;
Bảng B.2 -
Cấp chính xác của bộ truyền theo vận tốc vòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp chính xác
6
7
8
9
Vận tốc vòng của
bánh răng, m/s
£ 350
10
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
> 350
9
6
3
2,5

trong đó: KHb là hệ số kể
đến sự phân bố không đều trên vành răng chọn theo Bảng B.1 ;
Kd
là hệ số tải trọng động xác định theo Bảng B.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp chính xác
Độ cứng bánh răng
lớn
Vận tốc vòng trung
bình, m/s
£ 1
1 ¸ 3
3 ¸ 8
8 ¸ 12
6
≤ 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 350
1
1
1
1,3
1,2
1,2
1,5
1,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6
1,5
1,4
7
≤ 200
200 ¸ 350
> 350
1,1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
1,3
1,3
1,6
1,5
1,4
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 200
200 ¸ 350
> 350
1,2
1,1
1,1
1,5*
1,4*
1,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
9
≤ 200
200 ¸ 350
> 350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
1,2
1,6
1,5
1,5
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
CHÚ THÍCH: Khi
v = 4 m/s hệ số Kđ tăng lên 10%.
B.2.8.2 Kiểm nghiệm
răng về độ bền tiếp xúc như sau:
a) Khi cặp
bánh răng côn với vật liệu khác nhau, kiểm nghiệm răng theo công thức:

Nct là
công suất trên trục vít me;
h3 là hiệu
suất bộ truyền vít - đai ốc;
h4 là hiệu
suất cặp ổ lăn;
w2 là vận
tốc góc của bánh răng côn lớn, rad/s;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Eqđ
là môđun đàn hồi quy đổi đối với vật liệu bánh răng;
Eqđ
= 1,36.105 N/mm2 là khi bánh răng nhỏ bằng thép, bánh
răng lớn bằng gang;
Eqđ =
1.105 N/mm2 là khi cả hai bánh răng bằng gang;
Eqđ
= 2,15.105 N/mm2 là khi cả hai bánh răng bằng thép;
i: tỷ số
truyền;
Kbc
là hệ số chiều rộng vành răng lớn, Kbc = 0,2 ¸ 0,3;
KHb là hệ số
kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng bánh răng, xác định theo
Bảng 1;
dc2
là đường kính chia ngoài bánh răng lớn, mm, xác định theo (B.30) .
B.2.9 Kiểm
nghiệm răng về độ bền uốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó: [su] là ứng
suất uốn cho phép của răng, xác định theo (B.21), N/mm2;
M là mô
men trên bánh răng kiểm tra, Nmm;
K là hệ số
tải trọng, xác định theo (B38);
b là góc
nghiêng của răng (bánh răng thẳng b = 0);
y là hệ số
dạng răng, xác định theo Bảng B.4.

CHÚ THÍCH: Khi fo =
0,8 giá trị hệ số y=y/0,8
+ mtb
là mô đun trung bình ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kb
= 1 đối với răng thẳng;
Kb
= 1,2 - 1,4 đối với răng nghiêng;
+ Kiểm
nghiệm răng về độ bền uốn cho bánh răng có tích số y.[su] nhỏ hơn
+ Số răng tương đương Ztđ
xác định theo công thức:

M và Mmax là
mô men xoắn danh nghĩa và mô men quá tải trên trục bánh răng nhỏ hoặc bánh răng
lớn;
[sTX]max và
[sU]max
là ứng suất tiếp xúc, ứng suất uốn quá tải của răng xác định theo Bảng B.5.
Bảng B.5- Ứng
suất tiếp xúc quá tải và ứng suất uốn quá tải
Vật liệu bánh răng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ứng suất
quá tải, N/mm2
[sTX]max
[sU]max
Thép
£ 350
> 350
3,1. sc
41,3 HRC
0,8.sc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gang
1,8.sb
0,6sb
CHÚ THÍCH : sc và sb là ứng suất
chảy và ứng suất bền của vật liệu bánh răng.
B.3 Thiết kế
bộ truyền trục vít – bánh vít
B.3.1 Chọn
vật liệu
- Trục vít và
trục bánh vít: C45; 40X hoặc 40 XH;
- Thân bánh
vít: C35 hoặc C45;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Khi Vs
³ 5 m/s: dùng
đồng thanh thiếc;
+ Khi Vs
< 5 m/s: dùng đồng thanh không thiếc và đồng thau;
+ Khi Vs
< 2 m/s: dùng gang GX12-28; GX15-32 hoặc GX18-36;
- Vận tốc
trượt Vs được tính theo công thức:

Bảng B.6 -
Trị số tiêu chuẩn của hệ số đường kính q
m
2; 2,5; 3,15; 4 ;
5; 6,3; 8; 10; 12; 5; 16; 20
q
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3; 8; 10*;
12,5**; 16; 20; 25
Dãy 2
7,1; 9; 11.2; 14;
18; 22,4
CHÚ
THÍCH : 1) * Không dùng trị số này khi m = 2;
**
Không dùng trị số này khi m = 2,5;
2)
Ưu tiên dùng dãy 1;
3) Trường hợp thật cần
thiết có thể chọn m theo dãy 2: m = 1,5; 3; 3,5; 6; 7; 18.
+ M2
: Mô men xoắn trên trục bánh vít, tính bằng N.mm;

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c là hệ số phụ thuộc
vào đặc tính tải trọng:
c = 1,0 : khi tải
trọng không thay đổi;
c = 0,6 : khi tải
trọng ít thay đổi;
c = 0,3 : khi tải
trọng thay đổi lớn;
Khi tải trọng
không thay đổi: KHb
= 1;
Kd
là hệ số tải trọng động xác định theo Bảng B.8;
[sTX] - ứng suất
tiếp xúc cho phép của bánh vít, chọn theo Bảng B.9.

B.3.2.2 Tính mô đun theo
công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3.2.4 Xác định các kích
thước chủ yếu của trục vít và bánh vít như sau:
a) Đường kính vòng
chia của trục vít d1 và của bánh vít d2, tính bằng mm:
d1
= q.m, (B.57)
d2
= Z2.m, (B.58)
trong đó :
q là hệ số
đường kính trục vít xácđịnh theo bảng 6;
m là mô
đun tính toán theo (B55) và xác định lại theo mô đun tiêu chuẩn;
Z2
là số răng bánh vít ;
b) Đường
kính vòng đỉnh của trục vít da1 và của bánh vít da2 :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
da2
= m.( Z2 + 2 + 2.x ), mm (B.60)
trong đó:
x là hệ số
dịch chỉnh, xác định theo (B56)
c) Đường
kính vòng đáy của trục vít df1 và của bánh vít df2
df1
= m.( q + Z2 ), mm (B.61)
df2
= m.( Z2 – 2,4 + 2.x ), mm (B.62)
d) Đường
kính ngoài của bánh vít; daM2
daM2
≤ da2 + 2.m khi Z1 = 1 và Z1
= 4.
daM2
≤ da2 + 1,5 m khi Z1 = 2 và Z1
= 3 (B.63)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.10
- Chiều rộng trục vít b1 và bánh vít b2
Số mối
ren trục vít Z1
1
2
3
4
Chiều rộng trục vít b1 khi hệ số
dịch chỉnh
x = - 1,0
³
( 10,5 + Z1 ).m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x = - 0,5
³
( 8 + 0,06.Z2 ).m
³
( 9,5 + 0,09.Z2 ).m
x = 0
³
( 11 + 0,06.Z2 ).m
³
( 12,5 + 0,1.Z2 ).m
x = + 0,5
³
( 11 + 0,1.Z2 ).m
³
( 12,5 + 0,1.Z2 ).m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³
( 12 + 0,1.Z2 ).m
³
( 13 + 0,1.Z2 ).m
Chiều rộng bánh vít
b2
£ 0,75.da1
£ 0,67.da1
B.3.2.5 Sau khi tính toán
xác định các kích thước của bộ truyền và hệ số tải trọng tiến hành kiểm tra
răng bánh vít về độ bền tiếp xúc theo công thức sau:

trong đó:
K là hệ số
tải trọng đã được xác định lại theo công thức (B.53) sau khi đã có kích thước
của bộ truyền;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
y là hệ số
dạng răng xác định theo Bảng B.4;
b2
là chiều rộng bánh răng vít, mm;
[su] là ứng suất
uốn cho phép xác định theo Bảng B.11.
Bảng B.11 -
Ứng suất uốn cho phép [su]
Vật liệu bánh vít
Бpo f
10.1
Бpo f
10.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6.3
БpoЦc
6.6.3
БpAЖ
9-4
БpAЖ
10-4-4
ЛAЖMЦ
66-6-3-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15-32
Phương pháp đúc
Khuôn cát
Khuôn kim loại
Khuôn cát
Khuôn kim loại
Khuôn cát
Khuôn kim loại
Khuôn kim loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ứng suất uốn cho phép [su], N/mm2
19 ¸ 35
28 ¸ 51
18 ¸ 32
21 ¸ 38
41 ¸ 75
53 ¸ 98
57 ¸ 104
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mmax và
M là mô men xoắn danh nghĩa và mô men xoắn quá tải trên trục bánh vít ;
[su]max và
[stx]max
là ứng suất uốn quá tải và ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép xác định theo
Bảng B.12.
Bảng B.12 -
Ứng suất tiếp xúc quá tải và ứng suất uốn quá tải
Vật liệu bánh vít
Ứng suất
quá tải, N/mm2
[stx]max , N/mm2
[su]max , N/mm2
Đồng thanh pha
thiếc
Đồng thanh không
thiếc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 sch
2 sch
260 ¸ 300
-
0,8 sch
0,6 sb
B.3.3 Tính
toán thiết kế trục
B.3.3.1 Yêu
cầu chung
Các trục
truyền của máy đóng mở kiểu vít gồm có trục bánh răng côn, trục vít vô tận,
tiếp nhận mô men xoắn dẫn động từ tay quay (khi quay tay) hoặc từ động cơ (khi
chạy điện) truyền chuyển động quay cho đai ốc chịu lực đưa vít me chuyển động
tịnh tiến theo 2 chiều. Tính toán thiết kế trục tiến hành trình tự theo các
bước sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tính thiết
kế trục về độ bền;
- Kiểm nghiệm
trục về độ bền mỏi và về độ cứng.
B.3.3.2 Chọn
vật liệu
Trục bánh
răng côn và trục vít vô tận của máy đóng mở kiểu vít thường được chế tạo từ
thép C45. Với máy đóng mở quay tay có sức nâng đến 3 tấn có thể chế tạo bằng
thép CT51.
B.3.3.3 Tính
thiết kế trục về độ bền
B.3.3.3.1 Tải trọng chủ
yếu tác dụng lên trục là mô men xoắn và các lực tác dụng khi ăn khớp được biểu
thị theo sơ đồ ở Hình B.4.
B.3.3.3.2 Xác định lực
tác dụng lên trục trong bộ truyền bánh răng côn theo phương pháp sau đây:
a) Lực vòng Ft1
và Ft2:
Lực vòng Ft1
và Ft2, N được xác định theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mmax và
M là mô men xoắn danh nghĩa và mô men xoắn quá tải trên trục bánh vít ;
[su]max và
[stx]max
là ứng suất uốn quá tải và ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép xác định theo
Bảng B.12.
Bảng B.12 -
Ứng suất tiếp xúc quá tải và ứng suất uốn quá tải
Vật liệu bánh vít
Ứng suất
quá tải, N/mm2
[stx]max , N/mm2
[su]max , N/mm2
Đồng thanh pha
thiếc
Đồng thanh không
thiếc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 sch
2 sch
260 ¸ 300
-
0,8 sch
0,6 sb
B.3.3 Tính
toán thiết kế trục
B.3.3.1 Yêu
cầu chung
Các trục
truyền của máy đóng mở kiểu vít gồm có trục bánh răng côn, trục vít vô tận,
tiếp nhận mô men xoắn dẫn động từ tay quay (khi quay tay) hoặc từ động cơ (khi
chạy điện) truyền chuyển động quay cho đai ốc chịu lực đưa vít me chuyển động
tịnh tiến theo 2 chiều. Tính toán thiết kế trục tiến hành trình tự theo các
bước sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tính thiết
kế trục về độ bền;
- Kiểm nghiệm
trục về độ bền mỏi và về độ cứng.
B.3.3.2 Chọn
vật liệu
Trục bánh
răng côn và trục vít vô tận của máy đóng mở kiểu vít thường được chế tạo từ
thép C45. Với máy đóng mở quay tay có sức nâng đến 3 tấn có thể chế tạo bằng
thép CT51.
B.3.3.3 Tính
thiết kế trục về độ bền
B.3.3.3.1 Tải trọng chủ
yếu tác dụng lên trục là mô men xoắn và các lực tác dụng khi ăn khớp được biểu
thị theo sơ đồ ở Hình B.4.
B.3.3.3.2 Xác định lực
tác dụng lên trục trong bộ truyền bánh răng côn theo phương pháp sau đây:
a) Lực vòng Ft1
và Ft2:
Lực vòng Ft1
và Ft2, N được xác định theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Lực hướng
tâm Fr1 và Fr2:
Fr1
= Ft1.tga.cosd1 , N (B.70)
Fr2
= Ft2.tga.cosd2 , N (B.71)
c) Lực dọc
trục Fa1 và Fa2 :
Fa1
= Ft1.tga.sind1 , N (B.72)
Fa2
= Ft2.tga.sind2 , N (B.73)
trong đó:

Với h là hiệu suất bộ
truyền; i là tỷ số truyền;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 20o là
góc profin trong mặt cắt dọc của trục vít.
B.3.3.3.4 Tính toán xác định
đường kính trục như sau:
a) Đường kính đầu
trục bánh răng côn nhỏ và của trục vít xác định sơ bộ theo mô men xoắn trên
trục:
trong đó:
Mtd
là mô men tương đương xác định theo công thức ở trên;
Mu
là mô men uốn tổng, xác định theo momen trong mặt phẳng thẳng đứng Mx1
và mô men trong mặt phẳng ngang My1 ;
[su] = 20
N/mm2 ¸ 35 N/mm2
là ứng suất uốn cho phép của thép chế tạo trục.
d) Đường
kính trục các đoạn còn lại được xác định sau khi đã xác định đường kính đầu
trục và vị trí lắp bánh răng trên cơ sở công nghệ lắp ghép (dễ tháo lắp, cố
định trục và các chi tiết trên trục).
B.3.3.4 Chọn
khoảng cách các mố đỡ và chiều dài các đoạn trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3.4 Tính
kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Sau khi
xác định đường kính trục và một số kích thước chính cần kiểm nghiệm trục về độ
bền mỏi tại các tiết diện nguy hiểm theo điều kiện sau:

trong đó:
Mtd
là mô men tương đương xác định theo công thức ở trên;
Mu
là mô men uốn tổng, xác định theo momen trong mặt phẳng thẳng đứng Mx1
và mô men trong mặt phẳng ngang My1 ;
[su] = 20
N/mm2 ¸
35 N/mm2 là ứng suất uốn cho phép của thép chế tạo trục.
d) Đường
kính trục các đoạn còn lại được xác định sau khi đã xác định đường kính đầu
trục và vị trí lắp bánh răng trên cơ sở công nghệ lắp ghép (dễ tháo lắp, cố
định trục và các chi tiết trên trục).
B.3.3.4 Chọn
khoảng cách các mố đỡ và chiều dài các đoạn trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3.4 Tính
kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Sau khi
xác định đường kính trục và một số kích thước chính cần kiểm nghiệm trục về độ
bền mỏi tại các tiết diện nguy hiểm theo điều kiện sau:

trong đó :
Mx
là mô men xoắn, Nmm ;
Wxl
là mô men chống xoắn tại tiết diện trục đang xét, mm3;
ks và kt là hệ
số kích thước khi uốn và xoắn xác định theo đường kính trục;
Ys , Yt là hệ
số tính đến ảnh hưởng của chu kỳ thành phần không đổi đến độ bền mỏi xác định
theo vật liệu trục.
B.3.5 Tính
kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[s] = 0,86.sch (B.91)
trong đó:
Mumax là
mô men uốn lớn nhất tại tiết diện nguy hiểm lúc quá tải, Nmm;
Mxmax là
mô men xoắn lớn nhất tại tiết diện nguy hiểm lúc quá tải, Nmm;
sch là giới hạn chảy của
vật liệu trục, N/mm2.
B.3.6 Tính kiểm
nghiệm trục về độ cứng
B.3.6.1 Tính độ cứng
uốn
Khi
độ võng f của trục quá lớn sẽ làm bánh răng bị nghiêng còn khi có góc xoay q quá lớn làm kẹt các con lăn trong ổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f £ [f]
q £
[q]
(B.92)
trong
đó :
[f] là độ võng cho
phép:
[f] = 0,0002.l ¸ 0,0003.l, với l là khoảng cách giữa
các gối đỡ;
[q] = 0,005 rad là góc xoay cho phép đối
với ổ lăn;
[q] = 0,001 rad là góc xoay cho phép đối
vơi ổ trượt.
B.3.6.2 Tính độ cứng
xoắn
-
Tính kiểm nghiệm độ cứng xoắn của trục theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong
đó:
h là chiều sâu rãnh
then, mm ;
Hệ số: g = 0,5 khi có 1 rãnh then;
Hệ số: g = 1,2 khi có 2 rãnh then đối xứng
nhau 180o;
Góc xoắn cho phép [j] = 30o trên chiều dài 1 m.
B.4 Sai số khi lắp
ráp
Bảng B.13 - Sai số
cho phép khi lắp ráp
Bộ phận lắp
Tên các sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hộp giảm tốc, hộp
chịu lực
Khe hở hướng tâm răng
Theo TCVN
Khe hở biên răng
Theo TCVN
Sai số khoảng cách trục
Theo TCVN
Ổ bi
Đường kính trong và ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu chỉnh khi lắp
lên bệ máy
Các tấm đệm đế hộp giảm tốc, động cơ, gối
đỡ
< 2 tấm theo chiều cao
Phần bu lông nhô khỏi đai ốc khi vặn chặt
2 vòng ren ¸ 5 vòng ren
Độ không đồng tâm trục động cơ và hộp giảm
tốc, gối đỡ
< 0,3 mm
Bôi trơn
Hộp giảm tốc kín bằng dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hộp chịu lực, cụm vít me đai ốc
Theo yêu cầu
