TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12202-3:2018
ĐẤT, ĐÁ QUẶNG APATIT
VÀ PHOTPHORIT - PHẦN 3: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG PHOTPHO BẰNG PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ
PHÁT XẠ PLASMA CẢM ỨNG (ICP-OES)
Apatite and
phosphorite ores - Part 3: Determination of phosphorus content - Inductively
couple plasma optical emission spectrometry (ICP-OES) method
Lời nói đầu
TCVN 12202-3:2018 do Tổng Cục Địa chất Và
Khoáng sản Việt Nam biên soạn, Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị, Tổng Cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN Đất, đá quặng apatit và photphorit
gồm các phần sau:
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 1: Xác định hàm lượng chất không tan
bằng phương pháp khối lượng
2
TCVN 12202-2:2018
Phần 2: Xác định hàm lượng photpho bằng phương
pháp chuẩn độ
3
TCVN 12202-3:2018
Phần 3: Xác định hàm lượng photpho bằng
phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
4
TCVN 12202-4:2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
TCVN 12202-5:2018
Phần 5: Xác định hàm lượng titan bằng phương
pháp đo màu
6
TCVN 12202-6:2018
Phần 6: Xác định hàm lượng silic bằng phương
pháp khối lượng
7
TCVN 12202-7:2018
Phần 7: Xác định hàm lượng canxi, magie bằng
phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12202-8:2018
Phần 8: Xác định hàm lượng sắt tổng số và
sắt (II) bằng phương pháp chuẩn độ bicromat
9
TCVN 12202-9:2018
Phần 9: Xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng
phương pháp khối lượng
ĐẤT, ĐÁ QUẶNG APATIT
VÀ PHOTPHORIT - PHẦN 3: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG PHOTPHO BẰNG PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ
PHÁT XẠ PLASMA CẢM ỨNG (ICP-OES)
Apatite and
phosphorite ores - Part 3: Determination of phosphorus content - Inductively
couple plasma optical emission spectrometry (ICP-OES) method
1. Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân
tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 7151 (ISO 648), Dụng cụ thí nghiệm
bằng thủy tinh - Pipet một mức
TCVN 7153 (ISO 1042), Dụng cụ thí nghiệm
bằng thủy tinh - Bình định mức
TCVN 9924:2013, Đất, đá quặng - Quy trình
gia công mẫu sử dụng cho các phương pháp phân tích hóa học, hóa lý, rơnghen,
nhiệt.
3 Nguyên tắc
Mẫu sau khi phân hủy bằng hỗn hợp 4 loại axit
HF, HNO3, HCl, HClO4. Dung dịch được phun vào ngọn lửa PLASMA.
Đo cường độ phát xạ của nguyên tố P khi bị kích thích bởi nguồn năng lượng PLASMA
từ đó xác định được hàm lượng của photpho.
4 Hóa chất, thuốc thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Axit clohydric HCl (d=1,19); HCl 10 %
thể tích.
4.2 Axit flohidric HF (d=1,14).
4.3 Axit nitric HNO3 (d=1,4).
4.4 Axit pecloric HClO4 (d=1,7).
4.5 Hydro peoxit H2O2 35 % thể tích.
4.6 Dung dịch tiêu chuẩn dùng cho quang phổ
ICP
hàm lượng P có nồng độ 1000 mg/l.
4.7 Dung dịch làm việc P 100 ppm được pha
từ dung dịch gốc (4.6).
5 Thiết bị, dụng cụ
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thiết bị,
dụng cụ thông thường trong phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Bình định mức theo TCVN 7153
5.3 Máy quang phổ PLASMA.
5.4 Cân phân tích độ chính xác 0,0002
g.
5.5 Bình hút ẩm.
5.6 Bình khí Argon tinh khiết 99,99 %.
5.7 Bình định mức polyetylen dung tích 100 ml.
5.8 Micropipet tự động 2 ml, 5 ml, 10 ml.
5.9 Chén Teflon có nắp dung tích 50 ml.
6 Chuẩn bị mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Cách tiến hành
7.1 Phân hủy mẫu
Cân 0,1 g đến 0,5 g (m) mẫu đã được sấy khô
đến khối lượng không đổi ở 105 °C, chính xác đến 0,0001 g cho vào chén Teflon
dung tích 50 ml (5.7) tẩm ướt bằng một ít nước cất. Thêm vào 10 ml HF d= 1,14
(4.2), 5 ml HNO3 d=1,4 (4.3) và 2 ml HClO4 d=1,7 (4.4)
đun nhẹ trên điện đến khi khô hết khói trắng (Cl2O7-).
Lấy mẫu khỏi bếp, để nguội bớt rồi hòa tan bằng 20 ml HCl 10 % theo thể tích
(4.1) và 5 giọt H2O2 (4.5), đậy chặt nắp, đặt lên bếp đun
nhẹ cho tan hết mẫu. Lấy xuống để nguội, chuyển toàn bộ dung dịch vào bình định
mức polyetylen dung tích 100 ml (Vđm), thêm nước đến vạch, lắc đều.
Tiến hành đồng thời làm mẫu trắng của phương pháp (method bank).
7.2 Chuẩn bị dung dịch chuẩn
Sử dụng dung dịch tiêu chuẩn photpho có độ
chuẩn 1000 mg/l dùng cho ICP để pha dãy chuẩn có nồng độ lần lượt là 0,05 ppm,
0,25 ppm, 2,5ppm, 5 ppm, 10 ppm, 100 ppm trong nền dung dịch HCl nồng độ 2 M,
cụ thể bảng sau:
Loại dung dịch
Thể tích lấy (ml)
Thể tích định mức (ml)
Nồng độ (ppm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
100
100
P 100 ppm
10
100
10
P 10 ppm
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
P 5 ppm
50
100
2,5
P 2,5 ppm
10
100
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
100
0,05
Dung dịch nền HCL 2 M
100
100
0
Sau khi đo phổ phát xạ ứng với từng cấp hàm lượng
sẽ thu được đồ thị chuẩn biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ phát xạ vào nồng
độ nguyên tố photpho.
7.3 Tiến hành phép đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất máy phát (RF power):
1150 W
Thời gian từ khi hút dung dịch đến khi bắt
đầu đo phổ:
20 sec
Kiểu đồ thị chuẩn lựa chọn:
nồng độ (concentration)
Số lần lặp lại một phép đo:
3 lần
Tốc độ khí Ar tạo plasma:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ khí Ar làm sạch đường truyền tín
hiệu quang:
4 l/min
Tốc độ khí Ar làm sạch buồng chứa hệ quang
học:
4 l/min
Tốc độ khí làm sạch camera:
80 ml/min
Áp lực khí Ar ở đầu vào nebulizer
25 psi
Tốc độ khí Ar bổ trợ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ bơm hút dung dịch mẫu vào nebulizer:
120 rpm
Chế độ đo:
xuyên tâm
Thời gian đo ở các vùng bước sóng
Xuyên tâm
Vùng UV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng Vis
6 sec
Bước sóng của nguyên tố P được lựa chọn cho
phương pháp là λp: 213,618 nm
CHÚ THÍCH: Các tham số trên có tính chất tham
khảo. Các thiết bị có tính năng tương đương, chọn điều kiện đo theo hướng dẫn
của nhà sản xuất.
8 Tính kết quả
8.1 Tính hàm lượng nguyên tố P
Hàm lượng nguyên tố P được tính theo công
thức sau:

trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vđm Thể tích định mức (ml);
m Khối lượng mẫu;
10-4 Hệ số chuyển đổi từ ppm về %.
8.2 Sai số phân tích
Sai lệch lớn nhất giữa hai kết quả xác định
song song hoặc đối song không vượt quá giá trị D trong bảng 1:
Bảng 1 - Sai số phân
tích
Cấp hàm lượng P
(%)
Sai lệch tương đối
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 0,05 đến nhỏ hơn
0,5
15
Từ 0,5 đến nhỏ hơn
5
10
Từ 5 đến nhỏ hơn 10
8
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm bao gồm các thông tin sau:
a) viện dẫn tiêu chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) tên và địa chỉ phòng thử nghiệm;
d) ngày tiến hành thử nghiệm;
e) kết quả thử nghiệm;
f) ngày báo cáo kết quả thử;
h) bất kỳ các đặc điểm đã ghi nhận trong quá
trình xác định, các thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này có thể ảnh
hưởng đến kết quả của mẫu thử.
Thư mục tài liệu tham
khảo
[1] Tiêu chuẩn ngành 1994 - Phương pháp đo
quang xác định hàm lượng photpho
[2] Tiêu chuẩn ngành 2001 - Phương pháp quang
phổ Plasma xác định hàm lượng photpho (ký hiệu TCN 01-VIII ICP/01).