Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn TCVN 14486:2025 về Quy trình khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Số hiệu: TCVN14486:2025 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2025 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 14486:2025

QUY TRÌNH KHẢO NGHIỆM SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI

Testing procedures for livestock waste treatment products

Lời nói đầu

TCVN 14486:2025 do Trung tâm Khảo nghiệm, kiểm nghiệm và Kiểm định chăn nuôi Trung ương I biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

QUY TRÌNH KHẢO NGHIỆM SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI

Testing procedures for livestock waste treatment products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tiêu chuẩn này quy định quy trình khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 5293, Chất lượng không khí - Phương pháp indophenol xác định hàm lượng amoniac

TCVN 5968 (ISO 4219), Chất lượng không khí - Xác định các hợp chất khí của lưu huỳnh trong không khí xung quanh - Thiết bị lấy mẫu

TCVN 5999 (ISO 5667-10), Chất lượng nước - Lấy mẫu - Hướng dẫn lấy mẫu nước thải

TCVN 6001-1 (ISO 5815-1), Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau n ngày (BODn) - Phần 1: Phương pháp pha loãng và cấy có bổ sung allylthiourea

TCVN 6193 (ISO 8288), Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng kẽm, cadimi và chì - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

TCVN 6197 (ISO 5961), Chất lượng nước - Xác định cadimi bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử TCVN 6491 (ISO 6060), Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hóa học

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6638 (ISO 10048), Chất lượng nước - Xác định nitơ-Vô cơ hoá xúc tác sau khi khử bằng hợp kim devarda

TCVN 6848 (ISO 4832), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng coliform- Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 7877 (ISO 5666), Chất lượng nước - Xác định thủy ngân

TCVN 7924-2 (ISO 16649-2), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng escherichia coli dương tính β-glucuronidaza - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 0C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-d-glucuronid

TCVN 8880 (ISO 19458), Chất lượng nước - Lấy mẫu để phân tích vi sinh vật

TCVN 9466 (ASTM D6009), Chất thải rắn - Hướng dẫn lấy mẫu từ đống chất thải

TCVN 9717 (ISO 19250), Chất lượng nước - Phát hiện Salmonella spp.

TCVN 12960 (ISO 12846), Chất lượng nước - Xác định thủy ngân - Phương pháp sử dụng phổ hấp thụ nguyên từ (AAS) có làm giàu và không làm giàu

TCVN 13091, Chất lượng nước - Xác định các kim loại bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MASA Method 701, Determination of Hydrogen Sulfide Content of The Atmosphere (Xác định hàm lượng hydro sulfide trong khí quyển)

SMEWW 9221B, Multiple-tube Fermentation Technique for Members of the Coliform Group. Standard Total Conform Fermentation Technique (Kỹ thuật lên men nhiều ống đối với nhóm Coliform. Phương pháp xác định coliform tổng số bằng kỹ thuật lên men)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Tính an toàn của sản phẩm đối với vật nuôi (Treatment product safety for amimal)

Việc sử dụng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi không ảnh hưởng đến khả năng sinh trưởng và phát triển của vật nuôi.

3.2

Khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Testing of livestock waste treatment products)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.3

Lô đối chứng (Control lot)

Lô vật nuôi, chất thải chăn nuôi có số lượng, khối lượng, thể tích và điều kiện tương đồng với lô thí nghiệm nhưng không sử dụng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

4  Quy định chung

4.1  Nội dung khảo nghiệm

Trên cơ sở thông tin về sản phẩm do nhà sản xuất công bố và các quy định hiện hành để xác định các tiêu chí khảo nghiệm và tiến hành các nội dung khảo nghiệm phù hợp.

4.2  Quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi

Việc chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi sử dụng để khảo nghiệm cần tuân thủ đúng quy trình chăm sóc nuôi dưỡng của giống vật nuôi do cơ sở khảo nghiệm xây dựng. Chế độ chăm sóc nuôi dưỡng là như nhau giữa lô khảo nghiệm và lô đối chứng.

4.3  Thời gian khảo nghiệm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.4  Cách sử dụng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi đưa vào khảo nghiệm được dùng theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

4.5  Yêu cầu đối với sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi đưa vào khảo nghiệm

Sản phẩm còn nguyên bao gói hoặc nguyên tem niêm phong, trong thời hạn sử dụng và được bảo quản trong điều kiện theo công bố của nhà sản xuất.

5  Cách tiến hành

5.1  Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi sử dụng trong chuồng nuôi

Trường hợp sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi lần đầu được sản xuất hoặc nhập khẩu có chứa chất mới mà chất đó đã có tên trong danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi thì chỉ cần đánh giá các chỉ tiêu tại 5.1.1 và 5.1.4 dưới đây:

5.1.1  Đánh giá chất lượng của sản phẩm

5.1.1.1  Đánh giá các chỉ tiêu cảm quan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1.1.2  Đánh giá các chỉ tiêu lý, hóa, vi sinh

Các chỉ tiêu chất lượng được đánh giá bằng các phương pháp tương ứng của các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế.

5.1.2  Đánh giá tính an toàn của sản phẩm đối với vật nuôi trong quá trình sử dụng sản phẩm

5.1.2.1  Số lượng vật nuôi cần cho khảo nghiệm

Số lượng vật nuôi cần cho 01 lô khảo nghiệm được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1 - Số lượng vật nuôi cần cho 01 lô khảo nghiệm

Đối tượng vật nuôi

Đơn vị tính

Số lượng tối thiểu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Lợn

con/lô

30

Theo yêu cầu của sản phẩm

2. Gia cầm

con/lô

50

3. Gia súc ăn cỏ

con/lô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1.2.2  Bố trí thí nghiệm

Bố trí thí nghiệm phải bao gồm lô đối chứng, lô khảo nghiệm và được lặp lại tối thiểu 3 lần.

Chuồng nuôi khảo nghiệm và chuồng nuôi đối chứng phải có cùng điều kiện về diện tích, chiều cao, chế độ thông gió, tương đồng về số lượng vật nuôi và khối lượng chất thải.

5.1.2.3  Các chỉ tiêu theo dõi

5.1.2.3.1  Đối với gia súc

a) Gia súc thương phẩm, theo dõi các chỉ tiêu: tỷ lệ nuôi sống (%), khả năng tăng khối lượng cơ thể (g/ngày), tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng (kg).

b) Gia súc sinh sản:

Đối với lợn, theo dõi các chỉ tiêu: số con đẻ ra/ổ, khối lượng sơ sinh sống/ổ (kg), số con cai sữa/ổ, khối lượng cai sữa/ổ (kg), tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa (%).

Đối với gia súc ăn cỏ, theo dõi các chỉ tiêu: số con đẻ ra/lứa, khối lượng sơ sinh/con (kg), khối lượng cai sữa/con (kg).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Gia cầm thương phẩm, theo dõi các chỉ tiêu: tỷ lệ nuôi sống (%), khả năng tăng khối lượng cơ thể (g/ngày), tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng (kg).

b) Gia cầm sinh sản, theo dõi các chỉ tiêu: tiêu tốn thức ăn (kg/10 quả trứng), tỷ lệ đẻ (%), năng suất trứng (quả/mái).

5.1.2.4  Phương pháp xác định các chỉ tiêu theo dõi

a) Tỷ lệ nuôi sống

Tỷ lệ nuôi sống, X1, được tính bằng phần trăm (%), theo Công thức (1):

(1)

Trong đó:

N0 là số lượng vật nuôi đầu kỳ;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Khả năng tăng khối lượng

Khả năng tăng khối lượng, X2, được tính bằng gam trên ngày (g/ngày), theo Công thức (2):

(2)

Trong đó:

m0 là khối lượng vật nuôi đầu kỳ, tính bằng gam (g);

m1 là khối lượng vật nuôi cuối kỳ, tính bằng gam (g);

t là thời gian nuôi, tính bằng ngày,

c) Tiêu tổn thức ăn (đối với gia súc, gia cầm nuôi thương phẩm)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(3)

Trong đó:

m2 là tổng khối lượng tăng của vật nuôi, tính bằng kilogam (kg);

m3 là tổng khối lượng thức ăn tiêu tốn, tính bằng kilogam (kg).

d) Số con đẻ ra mỗi ổ (đối với lợn) hoặc mỗi lứa (đối với gia súc ăn cỏ)

Số con đẻ ra mỗi ổ hoặc mỗi lứa, X4, được tính theo Công thức (4):

(4)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N2 là tổng số nái đẻ:

N3 là tổng số con đẻ ra mỗi ổ (đối với lợn) hoặc mỗi lứa (đối với gia súc ăn cỏ),

e) Khối lượng sơ sinh sống mỗi ổ (đối với lợn) hoặc mỗi con (đối với gia súc ăn cỏ)

Khối lượng sơ sinh sống mỗi ổ hoặc mỗi con, X5, được tính bằng kilogam (kg) theo Công thức (5):

(5)

Trong đó:

m4 là tổng khối lượng con sơ sinh sống, tính bằng kilogam (kg);

N4 là tổng số ổ có con còn sống (đối với lợn) hoặc tổng số con sơ sinh sống (đối với gia súc ăn cỏ).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số con cai sữa mỗi ổ lợn, X6, được tính theo Công thức (6):

(6)

Trong đó:

N2 là tổng số nái đẻ;

N5 là tổng số con cai sữa.

g) Khối lượng cai sữa mỗi ổ (đối với lợn)

Khối lượng cai sữa mỗi ổ lợn, X7, được tính bằng kilogam (kg) theo Công thức (7):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:

m5 là tổng khối lượng lợn con tại thời điểm cai sữa, tính bằng kilogam (kg);

N2 là tổng số nái đẻ.

h) Khối lượng cai sữa mỗi con (đối với gia súc ăn cỏ)

Khối lượng cai sữa mỗi con, X8, được tính bằng kilogam (kg) theo Công thức (8):

(8)

Trong đó:

m5 là tổng khối lượng của con tại thời điểm cai sữa, tính bằng kilogam (kg);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

i) Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa (đối với lợn)

Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa, X9, được tính theo Công thức (9):

(9)

Trong đó:

N4 là tổng số con sơ sinh sống:

N5 là tổng số con cai sữa.

j) Tiêu tốn thức ăn (đối với gia cầm sinh sản)

Tiêu tốn thức ăn trên 10 quả trứng, X10, được tính bằng kilogam (kg), theo Công thức (10):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(10)

Trong đó:

m3 là tổng khối lượng thức ăn tiêu tốn, tính bằng kilogam (kg);

N6 là tổng số trứng của đàn gia cầm đẻ ra, thu nhặt được trong kỳ.

k) Tỷ lệ đẻ

Tỷ lệ đẻ, X11, được tính bằng phần trăm (%), theo Công thức (11):

(11)

Trong đó:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N7 là số trứng bình quân của đàn gia cầm đẻ ra, thu nhặt được trong kỳ.

I) Năng suất trứng

Năng suất trứng, X12, được tính bằng số quả/mái, theo Công thức (12):

(12)

Trong đó:

N6 là số mái bình quân có mặt trong kỳ:

N8 là tổng số trứng của đàn gia cầm đẻ ra, thu nhặt được trong kỳ.

5.1.3  Đánh giá tính an toàn của sản phẩm đối với môi trường (áp dụng đối với sản phẩm là khoáng chất)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1.3.1  Các chỉ tiêu cần đánh giá

Đánh giá hàm lượng kim loại nặng trong mẫu nước thải chăn nuôi: asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg).

5.1.3.2  Phương pháp lấy mẫu

Lấy mẫu theo TCVN 5999 (ISO 5667-10).

5.1.3.3  Phương pháp xác định

a) Xác định asen, theo TCVN 6626 (ISO 11969) hoặc TCVN 12960 (ISO 12846) hoặc TCVN 13091.

b) Xác định cadimi, theo TCVN 6193 (ISO 8288) hoặc TCVN 6197 (ISO 5961) hoặc TCVN 13091.

c) Xác định chì, theo TCVN 6193 (ISO 8288) hoặc TCVN 13091.

d) Xác định thủy ngân, theo TCVN 7877 (ISO 5666) hoặc TCVN 12960 (ISO 12846).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1.4.1  Bố trí thí nghiệm

Xem 5.1.2.2

5.1.4.2  Các chỉ tiêu cần đánh giá

Đánh giá các chỉ tiêu theo công bố của nhà sản xuất và các chỉ tiêu cơ bản dưới đây:

a) Chất thải rắn: conform tổng số (CFU/g); E. coli (CFU/g); Salmonella spp. (CFU/25 g).

b) Nước thải: COD (mg/L); BOD (mg/L); nitơ tổng số (mg/L); coliform tổng số (CFU/mL); E. coli (CFU/mL); Salmonella spp. (CFU/25 mL).

c) Không khí chuồng nuôi: nồng độ dihydro sulfide (H2S) (mg/L); amoniac (NH3) (mg/L).

5.1.4.3  Lấy mẫu

a) Thời điểm lấy mẫu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Phương pháp lấy mẫu

- Lấy mẫu chất thải rắn, theo TCVN 9466 (ASTM D6009).

- Lấy mẫu nước thải, theo TCVN 5999 (ISO 5667-10).

- Lấy mẫu nước thải để phân tích vi sinh vật theo TCVN 8880 (ISO 19458).

- Lấy mẫu khí dihydro sulfide, theo MASA Method 701.

- Lấy mẫu xác định nồng độ amonia, theo TCVN 5293.

5.1.4.4  Phương pháp xác định

a) Chất thải rắn

- Xác định coliform tổng số, theo TCVN 6848 (ISO 4832).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Xác định Salmonella, theo EPA Method 1682.

b) Nước thải

- Xác định COD, theo TCVN 6491 (ISO 6060).

- Xác định BODn, theo TCVN 6001-1 (ISO 5815-1).

- Xác định hàm lượng nitơ tổng số, theo TCVN 6638 (ISO 10048).

- Xác định coliform tổng số và E. coli, theo SMEVWV 9221B.

- Xác định Salmonella spp., theo TCVN 9717 (ISO 19250).

c) Không khí chuồng nuôi

- Xác định hàm lượng dihydro suifid-, theo MASA Method 701.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.2  Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi sử dụng ngoài chuồng nuôi

5.2.1  Đánh giá chất lượng của sản phẩm

Xem 5.1.1.

5.2.2  Đánh giá tính an toàn của sản phẩm đối với môi trường (áp dụng đối với sản phẩm là khoáng chất)

Xem 5.1.3.

5.2.3  Đánh giá hiệu quả xử lý chất thải chăn nuôi của sản phẩm

5.2.3.1  Bố trí thí nghiệm

a) Đối với chất thải rắn: khối lượng chất thải đưa vào sử dụng cho 1 lô thí nghiệm không nhỏ hơn 1 tấn/lô.

b) Đối với nước thải: lượng chất thải đưa vào sử dụng cho 1 lô thí nghiệm không nhỏ hơn 1 m3/lô.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đánh giá các chỉ tiêu theo công bố của nhà sản xuất và các chỉ tiêu cơ bản dưới đây:

a) Chất thải rắn: coliform tổng số (CFU/g); E. coli (CFU/g); Salmonella spp. (CFU/25 g).

b) Nước thải: COD (mg/L); BOD (mg/L); nitơ tổng số (mg/L); coliform tổng số (CFU/mL); E. coli (CFU/mL); Salmonella spp. (CFU/25 mL).

5.2.3.3  Lấy mẫu

Xem 5.1.4.3.

5.2.3.4  Phương pháp xác định

Xem 5.1.4.4.

6  Báo cáo kết quả khảo nghiệm

Báo cáo khảo nghiệm tối thiều phải bao gồm các thông tin sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị khảo nghiệm;

3) Thông tin về sản phẩm khảo nghiệm;

4) Nội dung khảo nghiệm;

5) Địa điểm, thời gian, quy mô khảo nghiệm;

6) Phương pháp khảo nghiệm (viện dẫn tiêu chuẩn này);

7) Kết quả lô khảo nghiệm và lô đối chứng;

8) Mọi chi tiết bất thường trong quá trình khảo nghiệm (nếu có).

 

Thư mục tài liệu tham khảo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[2] Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật chăn nuôi

[3] Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật chăn nuôi

[4] Quyết định số 4599/QĐ-BNN-KHCN ngày 20/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh vực Chăn nuôi

[5] QCVN 01-195:2022/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14486:2025 về Quy trình khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 30/12/2022

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 05/01/2023

843

DMCA.com Protection Status
IP: 192.178.7.233