TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5087:1990
(ISO
6078-1982)
Black Tea - Vocaburary
Tiêu chuẩn này qui
định những thuật ngữ và định nghĩa áp dụng trong công nghệ và đánh giá chè đen
trong thương mại.
Các thuật ngữ trong
tiêu chuẩn này bao gồm những phần sau:
1. Chè khô
1.1. Ngoại hình
1.2. Mầu sắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Nước pha
2.1. Những đặc trưng
về vị
2.2. Ngoại hình
3. Ngoại hình của bã
chè
4. Phương pháp sản
xuất
5. Thuật ngữ chung
Tiêu chuẩn này hoàn
toàn phù hợp với ISO 6078 - 1982.
1.
Chè khô
1.1.
Ngoại hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cánh chè được làm
xoăn tốt, có màu đen đặc trưng, kích thước đồng đều và cánh chè nhỏ.
Chú thích: Thuật ngữ này không
phải luôn luôn có nghĩa là chất lượng tốt.
1.1.2. Phồng rộp
Những nốt phồng của
lá chè dễ nhận thấy, gây nên do khi sấy khô chè lần thứ nhất nước thoát ra quá
nhanh.
Cũng sử dụng để miêu
tả ngoại hình của chè có nốt phồng màu nâu do lá chè bị bệnh nốt sần.
1.1.3. To
Kích thước cánh chè
lớn hơn tiêu chuẩn cho phép. Thuật ngữ này chỉ sử dụng khi miêu tả những lá còn
nguyên vẹn hoặc chè gẫy.
1.1.4. Chai sần
Bên ngoài cánh chè
hoàn toàn khô nhưng bên trong còn ướt. Điều này xảy ra do nước thoát ra quá
nhanh khi sấy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoại hình của một
vài loại chè sản xuất theo phương pháp truyền thống, có cho chè qua máy cắt
hoặc nghiền.
Thường dùng để miêu
tả ngoại hình của chè BP (xem phụ lục A2) thu được do cắt chè.
1.1.6. Sạch
Chè đồng đều, không
có cẫng già, xơ râu và tạp chất.
1.1.7. Xoăn
Dạng xoăn bên ngoài
của chè khô.
1.1.8. Vụn nát
Chè khô có nhiều bụi.
1.1.9. Móc câu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.10. Mảnh cắt - từ
đồng nghĩa với mảnh vỡ 1.1.5.
1.1.11. Bẩn
Chè chứa bụi, bẩn và
hoa chè.
1.1.12. Bụi
Chè chứa nhiều bụi.
1.1.13. Đồng đều
Cánh chè có kích
thước và độ xoăn tương tự nhau.
1.1.14. Xơ râu
Chè chứa nhiều xơ râu
của các phần cẫng già bị nghiền nhỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chè có chứa nhiều lá
chè mở, phẳng.
1.1.16. Vón hạt
Chè (F và D) có dạng
ngoài kết vón thành hạt nhỏ, sạch.
1.1.17. Dạng hạt
Chè sản xuất theo
phương pháp CTC, sản phẩm có dạng hạt nhỏ cùng kích thước.
1.1.18 Thô cứng
Chè (F và D) sờ có
cảm giác thô cứng.
1.1.19 Xơ dài
Chè chứa nhiều xơ
mảnh và dài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chè có khối lượng thể
tích lớn (ngược nghĩa với xốp nhẹ 1.1.26)
1.1.21 Không đều
Chè phân loại kém,
không đồng đều.
1.1.22 Hạt tròn
Chè có kích thước
đồng đều, dạng hình cầu xoăn chặt.
1.1.23 Quá cỡ
Chè có kích thước so
với tiêu chuẩn đã qui định cho loại đó.
1.1.24 Nhiều mảnh thô
Chè có chứa nhiều lá
có kích thước lớn hơn so với tiêu chuẩn qui định cho loại đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chè có cánh chè mảnh
và dài.
1.1.26 Nhẹ
Chè có khối lượng thể
tích nhỏ (trái nghĩa với chắc 1.1.20).
1.1.27. Điển hình
Ngoại hình đặc trưng
của chè được gia công.
1.1.28. Nhỏ đều
Ngoại hình của chè
được nghiền cắt cẩn thận.
1.1.29. Lẫn loại
Ngoại hình không đồng
nhất của chè được phân loại kém.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chè có ngoại hình
đồng nhất.
1.1.31. Xoè
Cánh chè mở, xoăn
kém. Chủ yếu dùng để miêu tả chè lá to.
1.1.32. Bột
Bụi chè rất nhỏ, nhẹ.
1.1.33. Bờm xờm
Chè xù xì không đều.
1.1.34. Thô ráp
Chè không đều, cánh
chè ráp nhám.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chè có lẫn cát trong
F và D.
1.1.36. Hình sò
Cánh chè có dạng hình
con sò, gấp nếp, tương tự như thuật ngữ 1.1.15 phẳng nhưng dạng ngoài xoăn rất
ít.
1.1.37. Xoăn chặt
Cánh chè xoăn rất
chặt, chế biến tốt, cánh chè rất gọn.
1.1.38. Mịn
Cánh chè mịn, nhỏ gọn
(nói chung dùng cho chè xanh).
1.1.39. Nhỏ
Cánh chè có kích
thước nhỏ hơn bình thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cảm giác khi sờ tay
vào chè.
1.1.41. Lẫn cẫng
Chè lẫn nhiều cẫng
cao hơn mức cho phép.
1.1.42. Trau chuốt
Chè có dạng ngoài hấp
dẫn được gia công tốt.
1.1.43. Nhiều tuyết
Chè chứa nhiều tuyết
1.1.44. Tuyết
Búp và lá thứ nhất
chứa dịch tế bào khi vò, sau khi sấy khô có màu vàng hoặc màu trắng bạc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chè được vò và héo
tốt đạt tiêu chuẩn.
1.1.46. Chế biến tốt
Chè có cùng màu sắc,
kích thước và đồng đều nhưng không nhất thiết khẳng định là chè có chất lượng
tốt.
1.1.47. Xoăn tốt
Chè có ngoại hình
thanh mảnh được vò xoăn nhiều.
1.2.
Màu sắc
1.2.1. Cuối vụ
Chè có màu đỏ nhạt,
được chế biến vào cuối vụ.
1.2.2. Đen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.3. Sáng
Màu sống động trái
nghĩa với sản phẩm có màu xỉn.
1.2.4. Nâu
Chè có màu nâu, sản
xuất theo phương pháp CTC từ những lá kém phát triển.
1.2.5. Xỉn
Ngoại hình của chè
kém tươi sáng và sống động.
1.2.6. Xám
Màu của chè không
chấp nhận được.
1.2.7. Đỏ hoặc đỏ
hung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.
Mùi
1.3.1. Mùi túi
Mùi chè không tốt, có
trong một số chè được làm héo trên những tấm vải hôi hoặc được chứa trong các
túi.
1.3.2. Mùi bích quy
Chè có mùi giống mùi
bánh bích quy.
1.3.3. Cao lửa
Mùi không mong muốn
do chè bị ảnh hưởng của nhiệt độ cao khi sấy.
1.3.4. Mùi phó mát
Chè có mùi khó chịu
như mùi phó mát không thể lẫn được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mùi khó chịu như mùi
nhựa trong chè do chè được chứa trong thùng gỗ xấu.
1.3.6. Mất mùi
Chè bị mất mùi thơm
do bảo quản lâu ngày hoặc ở nơi bị ẩm.
1.3.7. Mùi lạ
Chè có mùi khác với
mùi chè.
2.
Nước pha
2.1.
Những đặc tính về vị.
2.1.1. Vị hạnh nhân
Chè có vị như vị của
hạnh nhân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước chè chát nhưng
có vị chua.
2.1.3. Tuyệt diệu
Miêu tả nước chè
ngon, có chất lượng tốt.
2.1.4. Cuối vụ
Vị chè chế biến vào
mùa thu ở miền Bắc ấn độ.
2.1.5. Vị cây lạ
Vị gây nên do chè lẫn
lá của cây khác, chủ yếu là cây làm bóng mát.
2.1.6. Vị túi
Vị không ưa thích của
các loại chè do khi làm héo trên các tấm vải chất lượng kém hoặc bảo quản trong
túi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị khó chịu do khi
sấy ở nhiệt độ quá cao.
2.1.8. Vị bích quy
Vị chè giống vị bánh
bích quy.
2.1.9. Rất sống động
Nước chè có vị rất
tinh tế và sống động (xem 2.1.67).
2.1.10. Phúc bồn tử
đen
Chỉ vị đặc biệt của
một số loại chè quý. Hiếm có ở vùng Darfeeling có vị phúc bồn tử.
2.1.11. Đậm đặc
Nước chè sánh và đậm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị kim loại giống vị
tanh đồng do chè được làm héo tồi hoặc không được làm héo.
2.1.13. Sống động
Vị sống động, dễ
chịu, trái nghĩa với nhạt nhẽo, không sống động.
2.1.14. Khét
Vị khó chịu của nước
chè do khi sấy nhiệt độ quá cao, vị này tồi hơn vị khê (xem 2.1.7).
2.1.15. Vị gỗ thông
Vị chè giống như vị
của gỗ thông.
2.1.16. Đặc trưng
Nước chè có vị được
ưa thích nhờ đó cho phép người ta biết đến quốc gia và vùng trồng chè.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị dễ nhận, gây khó
chịu giống vị phó mát, do chè chứa trong thùng làm bằng gỗ tồi hoặc chưa khô.
2.1.18. Vị gỗ hòm
Vị gây ra giống như
nhựa do chè bị nhiễm khí tiếp xúc với thùng chứa bằng gỗ ẩm hoặc chất lượng gỗ
tồi.
2.1.19. Trung bình,
nhạt
Chỉ loại chè có vị
không rõ nét, mức trung bình.
2.1.20. Thô
Vị chè hăng, không dễ
chịu, đôi khi do trong chè có nhiều cẫng và xơ
2.1.21. Mùa lạnh
(Thuật ngữ chung) Chỉ
vị của những loại chè được sản xuất vào mùa lạnh. Thường thường có nước pha rất
sáng, sống động và có đặc tính riêng về vị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước chè có chất
lượng thấp, không tốt lắm.
2.1.23 Nhiễm vị lạ
Nước chè có vị lạ do
chè bị đổ gần hoặc tiếp xúc với chất có mùi vị lạ như xà phòng, phó mát hương
liệu hoa quả, dầu bạc hà....
2.1.24. Cháy khét
Chè bị sấy cháy tới
mức không còn tính chất của chè nữa.
2.1.25. Thu hái tốt
Nước pha có màu vàng
kem, đặc, sánh và sáng màu.
Chú thích: Thuộc tính của sản
phẩm làm từ đọt chè phân nhánh cấp hai của giống Actam và một ít của giống
Dooars sản xuất theo phương pháp truyền thống.
2.1.26. Khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.27. Vị đất
Vị không được ưa
thích do chè được bảo quản trong điều kiện tồi gây nên cảm giác như vị của đất.
2.1.28. Không trọn
vẹn.
Nước chè không có vị,
không có chất, thiếu hoàn hảo.
2.1.29. Tuyệt vời
Nước chè có chất
lượng và hương vị đặc biệt
2.1.30. Vô vị
Chỉ vị nước chè không
gây hứng thú, thiếu hấp dẫn do để lâu hoặc bảo quản trong điều kiện tồi.
2.1.31. Thơm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: ý nghĩa này chỉ đặc
thù đối với chè. Nghĩa thông thường được xác định trong ISO 5492/1
Phân tích cảm quan - Từ vựng phần 1.
2.1.32. Vị quả chín
Thuật ngữ đã tự định
nghĩa, được dùng cho nước chè có vị như quả chín.
2.1.33. Đầy đủ
Nước chè có màu sắc
đậm đặc, có chất, trọn vẹn, trái nghĩa với "không trọn vẹn" (2.1.28)
và "nhạt" (2.1.87).
2.1.34. Hơi cao lửa
Chè bị sấy ở nhiệt độ
hơi cao.
2.1.35. Vị thiên trúc
quỳ (geranium)
Vị giống như vị của
cây thiên trúc quỳ, chè có chất lượng tốt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chè sản xuất kém hoặc
để quá lâu.
2.1.37. Vị cỏ xanh
Vị cỏ xanh gây nên do
héo không đúng mức.
2.1.38. Vị hăng xanh
Chè có vị hăng xanh
do héo không đúng mức hoặc lên men chưa đạt yêu cầu.
2.1.39. Đặc sánh
Chè có chất lượng
tốt, đậm đặc, được ưa thích.
2.1.40. Chát hăng
Vị chè chát, hăng,
khó chịu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước chè sánh, đặc,
màu xỉn, vị thường không được ưa chuộng.
2.1.42. Hơi già lửa
Chè bị sấy khô quá
thường không được ưa thích. Nhưng có một vài loại chè ở vùng Darfeeling, vị này
được coi là tốt.
2.1.43. Trống rỗng
Loại nước chè chất
lượng kém.
2.1.44. Vị mực
Có vị của kim loại
giống vị đắng của mực.
2.1.45. Ngon
Vị chè hoàn hảo về
mọi phương diện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị chè bình thường,
không có đặc điểm đặc biệt, thiếu chất (xem 2.1.11).
2.1.47. Sáng
Vị chè nhạt, màu nước
không đạt yêu cầu nhưng có thể vẫn có hương thơm.
2.1.48. Vị mạch nha
Vị tốt của một vài
loại chè được sấy khô đúng mức, có vị như mạch nha hoặc vị caramen.
2.1.49. Vị chín tới
Vị chè có chất lượng
tốt hơn, sản xuất đúng kỹ thuật.
2.1.50. Vị thịt
Nước chè sánh, đặc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước chè đạt tới độ
chín toàn vẹn, trái nghĩa với sống (2.1.73)
2.1.52. Vị kim loại
Nước chè có vị kim
loại, không được chuộng.
2.1.53. Vị bạc hà
Chè có vị bạc hà,
thường không được ưa chuộng, trừ một số người ưa thích.
2.1.54. Vị mốc
Chè có vị mốc do bảo
quản không cẩn thận.
2.1.55. Bẩn
Nước chè không trong,
không thích uống, thuật ngữ này cũng được dùng để xác định ngọại hình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có vị giống vị nho.
Dùng để tả đặc tính đặc biệt của loại chè vùng Darfeeling.
2.1.57. Nhạt
Nước chè không gây
hứng thú, vị nhạt.
2.1.58. Chớm mốc
Nước chè có vị chớm
bị mốc.
2.1.59. Trung tính
Nước chè không có
những tính chất rõ ràng.
2.1.60. Đầu mùa
Vị của chè vùng
Bănglađét, miền Bắc ấn Độ, sản xuất bằng đọt chè thu hoạch vào lứa đầu tiên của
cây chè.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị tốt, giống vị của
hạt dẻ
2.1.62. Cũ
Vị chè do thời gian
lâu đã mất chất lượng (xem 2.1.30 Vô vị).
2.1.63. Vị sơn
Có vị giống như sơn,
số chè sản xuất vào cuối vụ.
2.1.64. Vị giấy
Vị chè khó chịu do
tiếp xúc với giấy bị hư hỏng.
2.1.65. Vị đào
Vị thơm nhẹ, tế nhị
như vị quả đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.66. Bình thường
Chè nhạt, vô hại
nhưng không có đặc tính rõ rệt.
2.1.67. Sống động
Vị được ưa chuộng,
nước chè chát và sống động.
2.1.68. Trước mùa thu
Vị chè được ưa
chuộng; vị của chè được sản xuất vào đầu mùa thu ở miền Bắc ấn Độ.
2.1.69. Chát
Nước chè có vị chát,
không đắng, là vị ưa thích nhất khi uống chè.
2.1.70. Có chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.71. Mùa mưa
Vị của nước chè đen,
xỉn được sản xuất trong mùa mưa.
2.1.72. Chua thiu
Gồm các vị không được
ưa chộng của chè mà nổi bật là vị chua.
2.1.73. Chát đắng
Nước chè có vị chát
đắng.
2.1.74. Giầu chất
Nước chè đặc, chè có
chất lượng cao.
2.1.75. Dễ chịu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.76. Chính phẩm
Chè nguyên gốc, thơm
ngon, không cần phải pha trộn thêm trước khi đưa đi tiêu thụ.
2.1.77. Khói
Chè có vị mùi của
khói, do khuyết tật của máy sấy.
2.1.78. Nhạt nhẽo
Nước chè kém sinh khí
trái nghĩa với sống động (2.1.18)
2.1.79. Chua
Chè có mùi vị khó
chịu, chua như có axit.
2.1.80. Hương liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.81. Vô vị
Chè cũ, do bảo quản
lâu ngày hoặc trong điều kiện ẩm.
2.1.82. Cháy sém
Nước chè đặc có vị
không được ưa chuộng do sấy không đúng kỹ thuật.
2.1.83. Mạnh
Nước chè có tính chất
biểu hiện mạnh (hương, vị) nhưng không nhất thiết là đậm đặc (2.1.86) là đặc
tính đáng mong muốn nhưng không phải là thuộc tính của những loại chè được ưa
thích.
2.1.84. Mồ hôi
Vị không ưa thích như
mồ hôi đôi khi có trong chè.
2.1.85. Biến chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.86. Sánh
Nước chè đặc nhưng không
nhất thiết là mạnh.
2.1.87. Loãng
Nước chè không đặc và
kém mạnh.
2.1.88. Mùi hộp
Chè bị hư hỏng do để
lâu trong hộp kim loại không được xử lý tốt.
2.1.89. Lão hoá
Nước chè trở thành vô
vị (2.1.30).
2.1.90. Thơm cao lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.91. Rất loãng
Nước chè nhạt, rất
loãng và không có đặc tính rõ rệt.
2.1.92. Mưa nhiều
Nước chè vô vị, không
hấp dẫn, đặc biệt khi chè được chế biến trong mùa rất ẩm ướt.
2.1.93. Ngọt lợ
Nước chè có vị như vị
nước bắp cải, không ưa chuộng.
2.1.94. Cuối vụ
Những tính chất của
chè được sản xuất vào cuối vụ thu hoạch.
2.1.95. Vị rượu vang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.96. Vị gỗ
Chè có vị như mùi vị
mùn cưa của gỗ, thấy được ở một số loại chè sản xuất vào cuối vụ.
2.2.
Ngoại hình
2.2.1. Màu sắc nước
pha
2.2.1.1. Trong sáng
Nước chè tốt, trái
nghĩa với "đục" (2.2.1.4) là đặc tính được ưa thích do chè được gia
công cẩn thận.
2.2.1.2. Đậm
Nước chè có màu rất
mạnh.
2.2.1.3. Váng kem
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1.4. Đục
Nước chè trông không
có vẻ sống động, trái nghĩa với "sáng" (2.2.1.1), màu không được ưa
chuộng.
2.2.1.5. Vàng ánh kim
Nước chè trong sáng,
hấp dẫn, thuật ngữ này dùng cho nước chè có màu vàng sáng hơn so với nước chè
bình thường.
2.2.1.6 . Bẩn
Nước chè đục.
2.2.1.7. Hồng
Nước chè màu đỏ sáng,
nhìn bề ngoài dễ chịu hơn màu đậm (2.2.1.2).
2.2.1.8. Hồng nhạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1.9. Đen xỉn
Nước chè đục, xám,
thiếu sắc khí.
2.2.2. Màu nước pha
có sữa
2.2.2.1. Sáng
Tả vẻ sống động của
nước pha.
2.2.2.2. Đậm
Nước chè có màu mạnh.
2.2.2.3. Xỉn
Nước chè kém tươi
sáng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước chè óng ánh mầu
vàng da cam.
2.2.2.5. Mầu mực
Nước chè có mầu tối,
đen và gần như tím.
2.2.2.6. Hồng
Nước chè mầu đỏ sáng.
2.2.2.7. Hồng nhạt
Nước chè mầu nâu đỏ
sáng.
2.2.2.8. Đen xỉn
Nước chè mầu xám đen,
thiếu sắc khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước chè gần như
nước.
2.2.2.10 Vàng
(Thuật ngữ tự thân
định nghĩa).
3.
Ngoại hình của bã chè
3.1.
Đen
Bã chè xỉn, tối, chè
có chất lượng rất thấp.
3.2.
Sáng
Bã chè sáng mầu, chè
có chất lượng tốt.
3.3.
Đồng đỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.
Xỉn
Bã chè màu xanh tối
hoặc nâu, chè có chất lượng thấp, là đặc tính không được ưa thích và ít khi cho
nước pha tốt. Có thể chỉ ra bản chất nguyên thuỷ của lá chè.
3.5.
Xanh
Nếu xanh sáng thì là
bã chè có chất lượng tốt. Nếu xanh tối thì chè có chất lượng xấu. Đó là do lỗi
của quá trình gia công hoặc do khí hậu.
3.6.
Không đồng đều
Bã chè có tất cả các
mầu sắc đã kể ra ở trên, là mầu sắc không được ưa chuộng.
4.
Các phương pháp sản xuất chè
4.1.
Chè đen
Sản phẩm thu được
trên cơ sở chế biến một cách thích hợp, chủ yếu là quá trình lên men và sấy lá
chè và cẫng non của giống chè Camellia Sinensis (Linuacus) O Kuntre được sản
xuất với tư cách làm nước uống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chè được sản xuất
bằng máy đặc biệt kiểu CTC ép, xé, vò xoăn lá chè sau khi làm héo chúng.
Chú thích: Thuật ngữ CTC là từ
viết tắt của ba chữ Crushing (ép), tearing (cắt) và curling (vò xoăn).
Chỉ có giai đoạn cuối
là duy trì phương pháp truyền thống.
4.3.
Phương pháp Leeg-Cut
Chè tươi qua máy
Leeg-Cut, sau khi được cắt thành mảnh, lá chè được lên men, sấy như phương pháp
truyền thống hoặc phương pháp CTC.
Chú thích: Chè F, D thường
được chế biến theo kiểu này.
4.4.
Phương pháp LTP
Phương pháp sản xuất
sử dụng máy Lawrie Tea Processor.
4.5.
Phương pháp truyền thống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6.
Phương pháp dùng máy cắt kiểu Rotor
Lá chè héo được cắt
thành mảnh nhỏ với mục đích đẩy nhanh quá trình lên men.
Chú thích: Phương pháp này
thường liên quan với phương pháp CTC và phương pháp truyền thống.
5.
Thuật ngữ chung
5.1.
Bộ phận của lô
Số lượng kiện hàng
nhất định thường là bội số của 20, chè được chế biến cùng loại, cùng hạng và
cùng ghi trong hoá đơn.
5.2.
Cùng cấp loại
Một lô chè khô có
cùng cỡ được xác định trong khi chế biến.
5.3.
Hoá đơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4
Nhãn
Các loại chè được bán
ra phải có tên của nơi trồng.
5.5
Ngoại lệ
Những loại chè bị hoá
chua, phát hiện có nhiều nấm mốc.
5.6
Mẫu
Chè người mua lấy ra
để làm mẫu so sánh chất lượng của chè với mẫu xuất khẩu.
5.7
Mẫu người mua
50 gam chè dành cho
người mua chè, dùng để so sánh với mẫu "kiện".
5.8
Mẫu xuất khẩu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC
CỦA TCVN 5087 - 90
Các loại chè đen
A1. Chè nhánh
TGFOP - Chè cánh đặc
biệt hoa ánh vàng màu da cam
TGBOP - Chè cánh đặc
biệt tuyết vàng màu da cam
GFOP - Chè cánh đặc
biệt màu da cam hoa ánh vàng
FOP - Chè cánh đặc
biệt hoa vàng da cam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FP - Chè cánh đặc
biệt hoa
P - Chè cánh đặc biệt
A2. Chè mảnh
TGFBOP - Chè mảnh đặc
biệt hoa ánh tuyết vàng da cam
TGBOP - Chè mảnh đặc
biệt ánh tuyết vàng da cam
GFBOP - Chè mảnh đặc
biệt hoa ánh vàng da cam
TBOP - Chè mảnh đặc
biệt tuyết vàng da cam
GBOP - Chè mảnh đặc
biệt ánh vàng da cam
FBOP - Chè mảnh đặc
biệt hoa vàng da cam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BP - Chè mảnh đặc
biệt
BPS - Chè mảnh thô
PS - Chè cánh thô
S - Chè thô
BM - Chè mảnh hỗn hợp
BT - Chè gẫy
A3. Fanin (chè vụn)
TGOF - Chè vụn ánh
tuyết vàng da cam
GOF - Chè vụn vàng da
cam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BOPP - Chè vụn đặc
biệt vàng
FOF - Chè vụn hoa
vàng da cam
OF - Chè vụn vàng da
cam
OPP - Chè vụn đặc
biệt vàng da cam
PF - Chè vụn đặc
biệt.
FF - Chè vụn hoa
F - Chè vụn
BMF - Chè vụn gẫy hỗn
hợp
A4. Dust
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PD - Dust đặc biệt
D - Dust
FD - Dust mịn (đẹp)
CD - Churamon Dust
RD - Dust tơ