Insecticides
DDVP - 50% emulsifiable concentrates
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho DDVP 50% - dạng nhũ dầu, chế biến từ DDVP kỹ thuật, chất
gây nhũ và dung môi thích hợp dùng làm thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.
1. Yêu cầu kỹ thuật
1.1. Thành phần của DDVP 50% - dạng
nhũ dầu gồm:
DDVP kỹ thuật, chất gây nhũ và dung môi thích hợp.
Tên hoá học của DDVP là 2,2 diclovinyla 0,0 - dimetyla photphát.
Công thức cấu tạo:

Khối lượng phân tử
220,93.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ trọng ở 28°C : d = 1,095.
1.2. DDVP 50% - dạng nhũ dầu phải có
các chỉ tiêu đạt mức quy định trong bảng sau:
Tên chỉ tiêu
Mức
1. Hàm lượng của 2,2 - diclovinyla
0,0- dimetyla photphát, tính bằng %
50 ± 2,5
2. Độ bền của nhũ tương 5% trong
nước cứng chuẩn
Lớp kem ở trên mặt hoặc lớp lắng ở
đáy ống đong không được lớn hơn 2ml (sau 30 phút) và 4 ml (sau 1 giờ)
3. Độ tự nhũ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Độ tái nhũ
Sau 24 giờ sự tái nhũ phải hoàn
toàn. Lớp kem trên mặt hoặc lớp lắng ở đáy ống không được quá 4ml (sau 24 giờ
30 phút)
2. Lấy mẫu
Theo TCVN 3711
- 82
3. Phương pháp thử
3.1. Xác định hàm lượng DDVP bằng
phương pháp quang phổ hồng ngoại.
3.1.1. Nguyên
tắc: Dùng kỹ thuật đường đáy ở đỉnh hấp thụ 10,2mm đặc trưng đối
với DDVP.
3.1.2. Thuốc thử và dụng cụ:
- DDVP
mẫu chuẩn đã biết trước nồng độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Máy quang phổ hồng ngoại, có khả
năng ghi trong vùng 2 á 15mm. Bề rộng khe hở có thể hiện
hiệu chỉnh được để cho một tỷ số tín hiệu trên nhiễu thích hợp và 1 sự phân
giải thích đáng. Thông thường, người ta chọn máy có bề rộng khe hở tối thiểu có
tỷ số tín hiệu trên nhiễu vào khoảng 100 trên 1. Dùng cuvet kín để đo
sự hấp thụ của chất lỏng với các cửa sổ natri clorua có bề dày khe 0,02mm.
- Xi lanh bằng thủy tinh, dung tích
1ml
- Các bình định mức, dung tích 10 và
250ml
3.1.3. Xác định đường cong chuẩn:
- Trong bảy bình định mức 10ml, cân
vào mỗi bình 0,4; 0,6; 0,8; 1; 1,2g DDVP chuẩn (chính
xác đến 0,0002g). Thêm toluen đến vạch.
- Làm đầy cuvet có bề dầy khe 0,02mm
với toluen. Điều chỉnh phổ quang kế theo các thông số chiều rộng khe, độ nhạy
vận tốc chạy và vận tốc thay đổi độ dài sóng chạy 3 lần phổ toluen, ở phạm vi
độ dài sóng 10,4 - 9,9mm.
- Không thay
đổi bộ phận điều chỉnh dụng cụ theo thứ tự làm đầy các
cuvet với các dung dịch chuẩn đã được điều chỉnh ở (a) bắt đầu với dung dịch
loãng nhất. Chảy ba lần phổ đối với mỗi dung dịch này ở vùng có độ dài sóng 10,4 - 9,9mm.
- Đối với mỗi lần chụp phổ của một dung dịch chuẩn trên
đường cong hấp thụ, tại mũi 10,2mm, vẽ đường tiếp tuyến với 2 cung giới
hạn mũi hấp thụ này để được đường đáy. Đường thẳng vuông góc với trục hoành đi
qua đỉnh hấp thụ của quang phổ (tại điểm P) ứng với tần số 10,3mm và cắt đường
đáy tại P0. Từ đó tính độ hấp thụ bằng log P0/P. Từ các
trị số log P0/P và các nồng độ của các dung dịch chuẩn tương ứng xây
dựng đồ thị biểu diễn sự liên quan giữa 2 đại lượng này.
3.1.4. Tiến hành thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính độ hấp thụ
của mỗi phổ của dung dịch mẫu đã mô tả ở phần 3.1.3 và tính độ hấp thụ trung
bình.
3.1.5. Tính kết quả
Từ độ hấp thụ trung bình suy ra độ
đậm đặc của dimetyla diclovinyla phôtphát từ đường đồ thị liên quan giữa độ hấp
thụ với nồng độ tính bằng g mỗi lít dung dịch.
Hàm lượng DDVP (X), tính bằng %, theo công thức:

Trong đó:
A - Nồng độ DDVP của dung dịch mẫu,
tính bằng g/l
V - Thể tích dung dịch mẫu, tính
bằng ml
m - Khối lượng mẫu, tính bằng g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 3711 - 82.
3.3. Xác định độ tự nhũ
Theo TCVN 3711 - 82
3.4. Xác định độ tái
nhũ.
Theo TCVN 3711 - 82.
4. Ghi nhãn,
bao gói, vận chuyển và bảo quản.
Theo TCVN 3711 - 82.