TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14160-5:2026
GIỐNG CÂY NÔNG NGHIỆP - CÂY ĐẦU DÒNG, VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG
PHẦN 5: GIỐNG CHANH LEO
Agricultural
crop varieties - Elite trees, elite orchards
Part 5: Passion
fruit varieties
MỤC LỤC
1 Phạm
vi áp dụng
2 Tài
liệu viện dẫn
3 Thuật
ngữ và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Trồng,
chăm sóc cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
6 Lấy
mẫu
7 Phương
pháp kiểm tra
7.1 Kiểm
tra các tính trạng đặc trưng của giống
7.2 Kiểm
tra nguồn gốc xuất xứ, tuổi cây
7.3 Kiểm
tra sinh trưởng, năng suất, chất lượng
7.4 Kiểm
tra mức độ nhiễm sinh vật gây hại
Phụ lục A (tham khảo)
Phụ lục B (tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu tham
khảo
Lời nói đầu
TCVN 14160-5:2026 do Viện
Nghiên cứu Rau quả biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị,
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
Bộ TCVN 14160, Giống
cây nông nghiệp - Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng gồm các phần:
- TCVN 14160-1:2024, Phần
1: Giống cam;
- TCVN 14160-2:2024, Phần
2: Giống bưởi;
- TCVN 14160-3:2024, Phần
3: Giống cà phê;
- TCVN 14160-4:2026, Phần
4: Giống xoài;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 14160-6:2026, Phần
6: Giống thanh long;
- TCVN 14160-7:2026, Phần
7: Giống sầu riêng;
- TCVN 14160-8:2026, Phần
8: Giống chè;
- TCVN 14160-9:2026, Phần
9: Giống điều.
GIỐNG
CÂY NÔNG NGHIỆP - CÂY ĐẦU
DÒNG, VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG -
PHẦN 5:
GIỐNG CHANH LEO
Agricultural
crop varieties - Elite trees, elite orchards
Part 5: Passion
fruit varieties
1 Phạm
vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
các yêu cầu đối với cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng của các giống thuộc các
loài chanh leo tím (Passiflora
edulis Sims) và chanh leo khác (Passiflora
sp).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn
sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn
không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi
(nếu có).
TCVN 13268-4:2021, Bảo
vệ thực vật - Phương pháp điều tra sinh vật gây hại - Phần 4: Nhóm cây ăn quả
TCVN 13381 -10:2026, Giống
cây nông nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng - Phần 10: Giống
chanh leo
3 Thuật
ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử
dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Quần thể
cây trồng (Plant population)
Tập hợp các cá thể
của cùng một giống được trồng trong một phạm vi hành chính và địa lý.
3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây tốt nhất được bình
tuyển và công nhận từ quần thể
của một giống cây trồng.
3.3
Vườn cây đầu dòng
(Elite orchards)
Vườn cây được thiết lập
từ vật liệu nhân giống khai thác từ cây đầu dòng, hoặc là vườn cây khảo nghiệm
ban đầu (từ nguồn vật liệu giống mới nhập nội, hoặc giống mới chọn tạo trong nước)
được công nhận theo quy định.
3.4
Tính trạng đặc trưng của
giống (Specific characteristics)
Tính trạng được di truyền
ổn
định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể
nhận biết và mô tả được một cách chính xác.
3.5
Cành ghép
(Scion)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6
Mắt ghép
(Budwood)
Đoạn cành gồm 1 mắt được
cắt ra từ cành ghép.
3.7
Bản
mô tả giống (Varietal
description)
Bản mô tả trạng thái biểu
hiện các tính trạng đặc trưng của giống do cơ quan bảo hộ, cơ sở khảo nghiệm hoặc
tác giả công bố.
3.8
Tỷ lệ dịch quả
(Juice ratio)
Tỷ lệ phần trăm khối lượng
dịch quả thu được bao gồm cả hạt so với khối lượng quả tươi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Cây
đầu dòng
Cây chanh leo đầu dòng
phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:
- mang các tính trạng đặc
trưng của giống;
- tuổi cây tại thời điểm
bình tuyển, công nhận phải đạt tối thiểu 1
năm và cho 3 vụ thu hoạch quả;
- cây sinh trưởng phát triển
tốt, lá xanh, không có các vết gây hại do côn trùng hoặc bệnh;
- mức độ nhiễm một số đối
tượng sinh vật gây hại không vượt quá giới hạn quy định tại Bảng 1 và
phải được kiểm tra định kỳ tối thiểu 1 lần
trong năm;
- năng suất quả phải
cao hơn tối thiểu 10 % so với năng suất trung bình của quần thể tại nơi bình tuyển;
năng suất ổn định liên tục từ 3 vụ quả trở lên tính đến
thời điểm công nhận và phải được đánh giá định kỳ
1 lần/năm;
- chất lượng quả phải
đáp ứng các yêu cầu sau: Khối lượng quả từ 70 g trở lên, tỷ lệ dịch quả từ 50 %
đến 70 %, hình thái quả phù hợp với đặc điểm đặc
trưng của giống. Một số chỉ
tiêu sinh hóa của quả gồm: Axít tổng số tối đa 3 %, hàm lượng chất rắn hòa tan
tổng số tối thiểu 15 %, hàm lượng vitamin C (mg/100 g)
được xác định theo giá trị thực tế. Đồng thời phải theo dõi các chỉ tiêu bắt buộc
trong khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng quy định trong TCVN
13381-10:2026 nhưng không quy định mức giới hạn;
- mức độ khai thác vật
liệu nhân giống: Đối với cây 1 tuổi, khai thác từ 50 cành đến 70 cành trong 1
năm, tương ứng với khoảng 200 mắt ghép đến 250 mắt ghép trong 1 năm; đối với
cây 2 tuổi, khai thác 200 cành đến 250 cành trong 1 năm, tương đương với 800 mắt
ghép đến 1 000 mắt ghép trong 1 năm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Vườn
cây đầu dòng
Vườn cây đầu dòng phải
đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:
- được thiết lập từ vật
liệu nhân giống khai thác từ cây đầu dòng, hoặc từ vườn cây khảo nghiệm ban đầu
(nguồn vật liệu giống mới nhập nội hoặc giống mới chọn tạo trong nước) đã được
công nhận theo quy định;
- đối với vườn cây khảo
nghiệm ban đầu (từ nguồn vật liệu giống mới nhập nội hoặc giống mới chọn tạo
trong nước) được công nhận theo quy định làm vườn cây đầu dòng
phải được kiểm tra năng suất, chất lượng trước khi khai thác vật liệu nhân giống;
- phải được lưu giữ
trong nhà lưới chống côn trùng, kích thước ô lưới đạt tối thiểu
90 ô/cm2;
- mức độ khai thác vật
liệu nhân giống: Đối với cây 1 tuổi, khai thác từ 50 cành đến 70 cành trong 1 năm,
tương ứng với khoảng 200 mắt ghép đến 250 mắt ghép trong 1 năm; đối với cây 2
tuổi, khai thác 200 cành đến 250 cành
trong 1 năm, tương đương với 800 mắt ghép đến 1 000 mắt ghép trong 1 năm;
- mức độ nhiễm một số đối
tượng sinh vật gây hại không vượt quá giới hạn quy định tại Bảng
1 và phải được kiểm tra định kỳ tối thiểu 1 lần trong năm;
- phải lập và lưu giữ hồ
sơ thiết lập, công nhận vườn cây đầu dòng; nhật ký chăm sóc, bảo vệ và khai
thác (tham khảo Phụ lục C).
Bảng
1 - Giới hạn mức độ nhiễm một số đối tượng sinh vật gây hại trên cây chanh
leo đầu dòng và vườn cây chanh leo đầu
dòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời
điểm quan sát
Đơn
vị tính
Mức
giới hạn
Cây
đầu dòng
Vườn
cây đầu dòng
1. Mức độ nhiễm bệnh
thối gốc, thân, lá, quả do nấm Phytophthora nicotianae
Mọi
thời điểm
Cấp
bệnh
1*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Sự có mặt của các
virus thuộc nhóm Potyvirus: East Asian Passiflora (EAPV), Telosma Mosaic
virus (TelMV) và Passiflora Motle virus (PaMoV)
Mọi
thời điểm
-
Không
phát hiện
Không
phát hiện
* Tham khảo Phụ lục B.
5 Trồng,
chăm sóc cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
Việc trồng, chăm sóc
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng thực hiện theo quy trình của tổ chức, cá nhân đứng
tên đăng ký công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng biên soạn.
6 Lấy
mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy mẫu kiểm tra sinh vật
gây hại theo 5.3.2 và 5.5.5 (đối với giống
cây thân leo) của TCVN 13268-4:2021.
7
Phương pháp kiểm tra
7.1 Kiểm
tra các tính trạng đặc trưng của giống
Kiểm tra bằng cách đo,
đếm và quan sát trực tiếp, theo bản mô
tả giống (3.7) do cơ quan bảo hộ, cơ sở khảo nghiệm hoặc tác giả công bố.
7.2 Kiểm
tra nguồn gốc xuất xứ, tuổi cây
Kiểm
tra thông qua hồ sơ bình tuyển, công nhận cây đầu dòng và quá trình thiết lập,
công nhận vườn cây đầu dòng; nhật ký chăm sóc, bảo vệ và khai thác
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng (tham khảo Phụ lục C).
7.3 Kiểm
tra sinh trưởng, năng suất, chất lượng
Kiểm
tra thông qua việc quan sát thực trạng cây, xác định năng suất trực tiếp theo
các đợt thu hoạch trong năm kết hợp với phỏng vấn chủ hộ và phân tích sinh hóa
các chỉ tiêu chất lượng theo phương pháp được trình bày tại Bảng 6, Điều
7.2.1.7 của TCVN 13381-10:2026.
Đối với vườn cây đầu
dòng được nhân từ cây đầu dòng không yêu cầu kiểm tra
năng suất và chất lượng quả. Đối với vườn cây đầu dòng được thiết lập từ vườn
khảo nghiệm phục vụ đăng ký lưu hành giống, đã được thẩm
định và công nhận thì phải lấy mẫu kiểm tra
năng suất và chất lượng quả tương tự như đối với cây đầu
dòng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với các bệnh do
virus gồm: East Asian Passiflora Virus (EAPV),
Telosma Mosaic Virus (TelMV), Passiflora
Mottle Virus (PaMoV) việc kiểm tra được thực hiện bằng
phương pháp RT-PCR (tham khảo Phụ lục A).
- Mức độ nhiễm với các
sinh vật gây hại khác được xác định bằng quan sát trực tiếp trên cây, đối
chiếu với các triệu chứng gây hại đặc trưng của sinh vật hại, kết
hợp giám định sinh vật hại trong phòng thí nghiệm (nếu cần).
PHỤ LỤC A
(tham khảo)
Phương pháp chẩn đoán các virus: East
Asian Passiflora Virus (EAPV), Telosma Mosaic Virus (TelMV), Passiflora Mottle
Virus (PaMoV) bằng phản ứng chuỗi polymerase phiên mã ngược (RT-PCR)
A.1 Thu
thập mẫu
Mẫu
lá tươi được bảo quản trong túi PE ở
nhiệt độ 4 °C. Mẫu lá khô được bảo quản
trong túi PE chứa silica gel ở nhiệt độ phòng.
A.2 Cách
tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ARN tổng số được tách
chiết bằng bộ kit tách chiết ARN hoặc theo phương pháp rCTAB.
Bước 2: Phiên mã ngược
(tổng hợp cADN trên khuôn mẫu ARN)
Chuẩn bị 01 ống vi ly
tâm dung tích 1,5 ml, cho vào 4 µl dịch
ARN tổng số, 1 µl mồi (nồng độ 20 ng/µl)
và 7 µl DEPC-H2O; ủ ở 65 °C trong 9
min để mồi gắn với mARN. Thêm 4 µl đệm
RT, 2 µl DEPC-H2O,
0,5 µl RNasin, 0,5 µl
dNTP và 1 µl enzym
RT; trộn đều bằng vortex nhẹ, ủ ở 42 °C trong 1 h. Kết thúc phản ứng bằng cách
thêm 60 µl đệm TE
0,1x, ly tâm ở 4 °C, 10 000 x g trong 5 min. Chuyển
50 µl đến 60
µl
dịch nổi sang ống mới, thêm 0,1 thể
tích natri acetat 3 M và 2 thể tích ethanol; ủ ở -80
°C qua đêm hoặc ít nhất 2 h. Ly tâm ở 4 °C,
10 000 x g trong 15 min, rửa cặn bằng 300 µl
ethanol 70 %, làm khô cặn trong chân không. Hòa tan cặn bằng
40 µl H2O,
bảo quản ở -80 °C hoặc sử dụng ngay.
Bước 3: Nhân gen bằng
phản ứng PCR
Tổng thể tích một phản ứng
PCR là 25 µl, gồm: 17,5 µl
2x PCR master, 1 µl
mồi P1 (10 mmol/L), 1 µl
mồi P2 (10 mmol/L), 1 µl
ADN mẫu nghiên cứu (300 ng/µl) và
4,5 µl H2O.
Điều kiện khuếch đại
PCR: Biến tính ban đầu ở 94 °C trong 3 min; tiếp
theo thực hiện chu trình gồm 94 °C trong 20 s, 65 °C trong 1 min và 72 °C trong
1 min, lặp lại 35 chu kỳ. Kéo dài cuối ở 72 °C
trong 10 min. Giữ hoặc bảo quản ở 4 °C.
Mồi sử dụng trong phản ứng
PCR được nêu trong Bảng A.1.
Bảng
A.1 - Mồi sử dụng trong phản ứng PCR
Virus
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trình
tự mồi (5’-3’)
Kích
thước gen mục tiêu
(bp)
East Asian Passiflora
Virus
EAPV-F
CTTGCATGTCCTAGACCTGC
955
EAPV-R
AACTGTGGTCGGTTTACCCAA
Telosma Mosaic virus
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCAAGTAAGGTGGATGATGTT
816
TelMV-R
CTGCACAGAGCCAACCCCAA
Passiflora
Mottle virus DN1
PaMoV-DN1-F
CCTTCGTCACAGACACGGAA
581
PaMoV-DN1-R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Passiflora
Mottle virus DN1
PaMoV-DN4-F
CCTTGTCGCGCAAGCTTATC
853
PaMoV-DN4-R
GAAGGCCACTTACCGAGCTT
Passiflora
Mottle virus NA1
PaMoV-NA1-F
TGAACCTACCAACGGTGTCG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PaMoV-NA1-R
TACCGACATTGCCGTCCAAA
Passiflora
Mottle virus PFSMoAV
PaMoV-PFS-F
CCTTGTCGCGCAAGCTTATC
853
PaMoV-PFS-R
GAAGGCCACTTACCGAGCTT
Bước 4: Sản
phẩm PCR được điện di trên gel agarose 1,5 % với dung dịch đệm TAE 1X.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC B
(tham khảo)
Phân cấp và mức độ chống chịu
bệnh do nấm Phytophthora nicotianae của chanh leo theo tỷ lệ diện tích
lá bị hại
Cấp bệnh và mức độ chống
chịu bệnh do nấm Phytophthora nicotianae của chanh leo theo tỷ lệ diện
tích lá bị hại được nêu trong Bảng B.1.
Bảng
B.1 - Cấp bệnh và mức độ chống chịu bệnh do nấm Phytophthora nicotianae của
chanh leo theo tỷ lệ diện tích lá bị hại
Cấp
bệnh
Tỷ
lệ diện tích lá bị hại (%)
Mức
độ chống chịu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Kháng
cao (HR)
1
từ
0 đến nhỏ hơn 5
Kháng
(R)
2
từ
5 đến nhỏ hơn 10
Kháng
trung bình (MR)
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiễm
trung bình (MS)
4
từ
15 đến nhỏ hơn 25
Nhiễm
(S)
5
bằng
hoặc lớn hơn 25
Nhiễm
nặng (HS)
Tỷ lệ diện tích lá bị bệnh
trung bình, Xi, tính bằng phần trăm (%) theo công thức (1):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
ni
là tỷ lệ diện tích lá bị bệnh của lá thứ i, tính bằng
phần trăm (%);
N
là tổng số lá điều tra, tính bằng lá.
PHỤ LỤC C
(tham khảo)
Nhật ký chăm sóc và khai thác
cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng
1. Thông tin cây đầu
dòng/vườn cây đầu dòng
Mã số cây/vườn cây đầu
dòng: ……………………………………………………………….
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm trồng/tuổi cây: ………………………………..…………………………………………….
2. Các biện pháp chăm
sóc
Cắt tỉa: ………………………………………………………………………………………….
Bón phân (Lượng
bón/năm, cách bón): …………………………………………………….
Tưới nước: ………………………………………………………………………………………….
Phòng trừ sâu
bệnh (Các loại sâu, bệnh xuất hiện, gây hại và biện pháp phòng chống, tên thuốc
sử dụng, liều lượng, ngày phun):
………………………………………………………………………………………………………….
3. Khai thác vật liệu
nhân giống
Năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng
cành, mắt ghép khai thác theo các đợt/vụ trong năm
Mục
đích sử dụng
Chủ
sở hữu sử dụng để sản xuất cây giống (kèm số lượng mắt
ghép)
Bán
mắt ghép (số lượng mắt ghép đã bán và địa chỉ người mua)
A
Đợt:
Số lượng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
………………….
B
Đợt:
Số lượng:
………………….
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
………
………………….
A
Đợt:
Số lượng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
………………….
B
Đợt:
Số lượng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
……
………………….
……
……
………………….
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] Chen, S., Yu, N.,
Yang, S., Zhong, B. & Lan, H. (2018) ldentification of Telosma mosaic virus
infection in Passiflora
edulis and its impact on phytochemical contents. Virology Journal,
15: 168. https://doI.org/10.1186/s12985-018-1084-6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] Lĭ
tа̄o, Xièlìxuĕ,
Shī qīng,
Yángjiànróng, Zhа̄nglìjié,
Zhа̄ngxiăoyàn,
Zhèng shа̄n, Xièzhōngchēn,
Línchéngzhì (2021) Quy trình kiểm tra bệnh ở cây Chanh
dây (bản dịch). Học viện Khoa học nông nghiệp - Viện
nghiên cứu Cây ăn quả Phúc Kiến https://www.ebiaozhun.com/std/02416a39b0c2480482e46903e5d1b7a9.html
[4] Xiaodong Fu,
Junmei, Qian Yang, Lili Niu, Ye Wang,
Xiuqin Long, Srihunsa Malichan and Xin Xie (2023) Occurrence and Distribution
of Major Viruses Infecting Passion Fruit in Guizhou Province,
China, and Molecular Characterization of two Potyviruses. Plant Disease,
107:2307- 2312. https://doi.org/10.1094/PDIS-09-22-2167-SC.