TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13528-1:2022
THỰC
HÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TỐT (VIETGAP) - PHẦN 1: NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRONG AO
Good Aquaculture
Practices (VietGAP) - Part 1: Pond aquaculture
Lời nói đầu
TCVN 13528-1:2022 do Tổng cục Thủy sản
biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỰC HÀNH NUÔI TRỒNG
THỦY SẢN TỐT (VIETGAP) - PHẦN 1: NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRONG AO
Good Aquaculture
Practices (VietGAP) - Part 1: Pond aquaculture
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
2.1
Cơ sở nuôi (aquaculture
producer)
Nơi diễn ra hoạt động nuôi trồng thủy
sản dùng làm thực
phẩm do tổ chức
hoặc cá nhân làm chủ.
2.2
Cơ sở nuôi nhiều thành viên hoặc nhiều
địa điểm nuôi
(group or multisites)
Cơ sở nuôi có từ hai thành viên hoặc
hai địa điểm nuôi trở lên áp dụng chung các quy định nội bộ để triển khai áp dụng
thực hành nuôi trồng thủy sản tốt.
2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tác nhân vật lý, hóa học, sinh học có
khả năng gây mất an toàn thực phẩm, gây hại cho sức khỏe con người và động vật
thủy sản, gây ô nhiễm môi trường, làm giảm chất lượng sản phẩm.
2.4
Nguy cơ (risk)
Khả năng xảy ra và mức độ gây mất an
toàn thực phẩm, gây hại cho sức khỏe con người, môi trường và chất lượng sản phẩm
do một hoặc nhiều mối nguy gây nên.
2.5
Kiểm tra nội bộ
(self-assessment)
Quá trình kiểm tra do cơ sở nuôi tổ chức
thực hiện để xác định mức
độ thực hiện và duy trì sự phù hợp với VietGAP trong quá trình nuôi trồng.
2.6
VietGAP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7
Thủy sản biến đổi gen (genetic
modified aquatic animal)
Loài thủy sản có cấu trúc di truyền bị
thay đổi bởi công nghệ
chuyển gen.
3 Nguyên tắc
Các hoạt động nuôi trồng thủy sản phải
được tiến hành theo các nguyên tắc sau đây:
a) Đảm bảo an toàn thực phẩm theo các
tiêu chuẩn và quy định hiện hành.
b) Đảm bảo sức khỏe và điều kiện sống
cho thủy sản nuôi bằng cách tạo điều kiện tối ưu về sức khỏe, giảm stress, hạn
chế các nguy cơ về dịch bệnh và duy trì môi trường nuôi tốt ở tất cả các
khâu của chu trình sản xuất.
c) Đảm bảo có kế hoạch và có trách nhiệm
đối với môi trường, theo các quy định của nhà nước và các cam kết quốc tế.
d) Đảm bảo có trách nhiệm với xã hội
và an toàn cho người lao động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Yêu cầu
chung
4.1.1 Địa điểm nuôi
trồng
4.1.1.1 Địa điểm
nuôi trồng phải nằm ở những khu vực ít bị ảnh hưởng hoặc có nguy cơ thấp bởi các mối
nguy gây mất an toàn thực phẩm. Trường hợp địa điểm nuôi trồng nằm ở khu vực có
nguy cơ thấp, cơ sở nuôi có biện pháp kiểm soát ảnh hưởng của các mối nguy gây
mất an toàn thực phẩm.
4.1.1.2 Địa điểm nuôi
trồng phải nằm ngoài phạm vi các khu vực bảo tồn quốc gia hoặc quốc tế thuộc mục
Ia đến mục IV
trong danh mục khu vực được bảo vệ của Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế
(IUCN). Trường hợp cơ sở nuôi nằm trong mục V hoặc VI của danh mục nêu trên, cần
có sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan quản lý khu vực bảo tồn và có kế hoạch
chuyển địa điểm ra khỏi phạm vi khu bảo tồn theo yêu cầu của cơ quan quản lý
khu vực bảo tồn.
4.1.1.3 Địa điểm nuôi trồng
phải nằm ngoài phân khu bảo vệ nghiêm ngặt tại các khu bảo tồn đất ngập nước và
khu bảo tồn biển. Riêng đối với phân khu phục hồi sinh thái của khu bảo tồn đất ngập nước,
không được tổ chức nuôi trồng thủy sản quy mô công nghiệp. Trường hợp cơ sở
nuôi nằm gần các phân khu nói trên, cơ sở nuôi có giấy xác nhận của cơ quan có
thẩm quyền về việc địa điểm nuôi nằm ngoài phân khu bảo vệ nghiêm ngặt và phân
khu phục hồi sinh thái.
4.1.1.4 Địa điểm nuôi
trồng phải đáp ứng các yêu cầu pháp lý về quyền sử dụng đất, mặt nước.
4.1.1.5 Không được
phá rừng ngập mặn và hệ sinh thái ven biển, cửa sông để sử dụng cho mục đích
nuôi trồng thủy sản.
4.1.2 Cơ sở hạ tầng
4.1.2.1 Xây dựng bờ
ao bằng vật liệu không gây ô nhiễm môi trường, không gây độc hại cho thủy sản nuôi,
không rò rỉ nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2.3 Có hệ thống cấp
nước và thải nước riêng biệt.
4.1.2.4 Cần bố trí
nơi chứa và xử lý bùn thải, nước thải từ ao nuôi phù hợp với trường hợp cơ sở
nuôi thâm canh, bán thâm canh và nơi chứa, xử lý chất thải, nước thải từ sinh
hoạt trong trường hợp có người lao động ở lại cơ sở nuôi.
4.1.2.5 Cần bố trí
nơi chứa rác thải nguy hại riêng biệt với nơi chứa, xử lý thủy sản chết; tách
biệt với khu vực nuôi trồng và không làm ảnh hưởng đến môi trường.
4.1.2.6 Cần bố trí
nơi chứa vật tư đầu vào theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo không có
sự xâm nhập của địch hại, sự sử dụng của người không có phận sự hoặc sử dụng nhầm
lẫn.
4.1.2.7 Có sơ đồ chỉ
dẫn khu nuôi trồng phù hợp với thực tế và có biển báo cho từng khu vực.
4.1.2.8 Có các biện
pháp đảm bảo ngăn ngừa địch hại xâm nhập vào trong cơ sở nuôi, kể cả vật nuôi
(chó, mèo, ngỗng, vịt...).
4.1.3 Trang thiết
bị, máy móc, dụng cụ sử dụng trong nuôi trồng thủy sản
4.1.3.1 Cơ sở nuôi
phải có dụng cụ, trang thiết bị phù hợp với yêu cầu sản xuất nuôi trồng thủy sản
và phù hợp để xử lý các sự
cố có thể xảy ra trong quá trình nuôi trồng.
4.1.3.2 Dụng cụ,
trang thiết bị sử dụng trong quá trình nuôi trồng phải làm bằng vật liệu dễ vệ
sinh, không gây ô nhiễm môi
trường, không là vật trung gian mang mối nguy gây mất an toàn thực phẩm đối với
thủy sản nuôi trồng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.4 Bảo vệ môi trường
4.1.4.1 Cơ sở nuôi phải
có kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường theo
quy định và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong kế hoạch bảo vệ
môi trường hoặc trong báo cáo đánh giá tác động môi trường.
4.1.4.2 Nước thải ra
môi trường phải đạt một số chỉ tiêu quy định tại Phụ lục A.
4.1.4.3 Cơ sở nuôi
phải có biện pháp sử dụng tiết kiệm nước, phòng, chống chua, mặn, xói mòn đất và bảo đảm
không gây ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước, cản trở dòng chảy trong trường
hợp cơ sở nuôi khai thác, sử dụng nước dưới đất để nuôi trồng thủy sản.
4.1.4.4 Không được xả
nước mặn vào nguồn nước ngọt tự nhiên.
4.1.4.5 Khuyến khích
hoạt động tái tạo, phục hồi môi trường sống thủy sinh do bị ảnh hưởng bởi hoạt động nuôi trồng thủy
sản.
4.1.5 Bảo vệ đa dạng
sinh học
Cơ sở nuôi phải có biện pháp phù hợp
và triển khai áp dụng để hạn chế ảnh hưởng của nuôi trồng thủy sản đến môi trường
sống của các loài động thực vật tự nhiên, phòng ngừa sự xâm nhập và không gây
chết đối với những loài động vật nằm trong sách đỏ Việt Nam có khả năng xuất hiện
trong vùng nuôi trồng.
4.1.6 Nhân sự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.6.2 Người lao động
làm việc tại cơ sở nuôi phải được người quản lý cơ sở tập huấn về nuôi trồng thủy
sản, về thực hành nuôi trồng thủy sản tốt theo tiêu chuẩn này và về an toàn lao
động theo đúng các vị trí làm việc.
4.1.7 Tài liệu và
lưu trữ hồ sơ
4.1.7.1 Tài liệu hướng
dẫn thực hành nuôi trồng thủy sản tốt áp dụng trong cơ sở nuôi phải được phê
duyệt, cập nhật, phê duyệt lại khi cần và được kiểm soát bởi người có
thẩm quyền của cơ sở nuôi.
4.1.7.2 Tài liệu cần
sẵn có trước khi bắt đầu vụ nuôi trồng và đảm bảo việc sử dụng đúng tài liệu
còn hiệu lực. Danh mục tài liệu tối thiểu cần có được nêu tại Phụ lục B.
4.1.7.3 Cơ sở nuôi
phải thực hiện ghi chép, duy trì và luôn sẵn có hồ sơ quá trình nuôi trồng thủy
sản, đảm bảo khả năng truy xuất nguồn gốc khi có yêu cầu. Hồ sơ thực hiện theo
quy định tại Phụ lục C. Hồ sơ liên
quan đến quá trình nuôi trồng phải được lưu trữ ít nhất 24 tháng tính từ thời
điểm thu hoạch. Hồ sơ pháp lý, nhân sự, môi trường được lưu trữ cho đến khi có
sự thay đổi.
4.1.8 An toàn lao động
và trách nhiệm xã hội
4.1.8.1 Người lao động
làm việc tại cơ sở nuôi phải được cung cấp trang bị bảo hộ phù hợp với công việc
và được trang bị dụng cụ sơ cứu để xử lý trong trường hợp cần thiết.
4.1.8.2 Có khu làm
việc, khu sinh hoạt đảm bảo vệ sinh, an toàn cho người lao động trong trường hợp
người lao động ở lại cơ sở nuôi.
4.1.8.3 Có biển cảnh
báo tại các vị trí có nguy cơ gây mất an toàn lao động (điện cao thế, độ sâu ngập
nước, thùng đựng hóa chất, nơi chứa chất thải nguy hại, nước có chứa hóa chất xử
lý v.v...).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.8.5 Không sử dụng
người lao động là trẻ em dưới 16 tuổi. Trường hợp người lao động từ đủ 16 tuổi
đến dưới 18 tuổi, cơ sở nuôi phải đảm bảo công việc không gây hại đến sức khỏe,
không ảnh hưởng đến việc học tập hay làm giảm khả năng tiếp nhận kiến thức của
họ.
4.1.8.6 Người lao động
không bị phân biệt đối xử về giới tính, tôn giáo, dân tộc từ phía người sử dụng
lao động hoặc các lao động khác.
4.1.8.7 Có thủ tục/quy
trình xử lý mâu thuẫn với cộng đồng xung quanh và giải quyết khiếu nại liên
quan đến sản phẩm, quyền lợi của người lao động, trong đó thể hiện cách tiếp nhận,
xử lý và trả lời khiếu nại.
4.1.8.8 Cơ sở phải hạn
chế những hoạt động nuôi trồng thủy sản gây ảnh hưởng đến cộng đồng xung quanh
và thực hiện xử lý khiếu nại nếu phát sinh.
4.2 Yêu cầu
về thực hành nuôi trồng thủy sản
4.2.1 Kiểm soát chất
lượng nước cấp vào ao nuôi và trong quá trình nuôi trồng
4.2.1.1 Nước cấp vào
ao nuôi phải được xử lý và kiểm soát các chỉ tiêu về an toàn thực phẩm.
4.2.1.2 Chất lượng
nước nuôi phải thích hợp với loài thủy sản và không là mối nguy gây mất an toàn thực phẩm, an
toàn dịch bệnh.
4.2.1.3 Định kỳ kiểm
tra chất lượng nước ao nuôi về một số chỉ tiêu lý - hóa phù hợp với loài thủy sản
và hình thức nuôi trồng [pH, hàm lượng oxy hòa tan (DO), hàm lượng chất rắn lơ
lửng, hàm lượng amonia (NH3), hydro sulfide (H2S), độ mặn
hoặc theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành, nếu có].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2.1 Chỉ sử dụng
con giống (bao gồm cả loài ngoại lai) có trong danh mục loài thủy sản được phép
kinh doanh tại việt Nam do cơ quan có thẩm quyền ban hành và được sản xuất tại cơ sở được cấp
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện.
4.2.2.2 Sử dụng con
giống đảm bảo chất lượng, được kiểm dịch theo quy định.
4.2.2.3 Không sử dụng
giống thủy sản biến đổi gen.
4.2.2.4 Không được sử
dụng con giống khai thác ở khu vực bãi đẻ, khu vực di cư sinh sản [4].
4.2.3 Sử dụng, bảo
quản thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
4.2.3.1 Chỉ sử dụng sản
phẩm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản được sản
xuất từ cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh đủ điều kiện
và đáp ứng quy định trước khi lưu thông trên thị trường [1].
4.2.3.2 Sử dụng thức
ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng, độ tuổi của loài thủy sản nuôi.
4.2.3.3 Không sử dụng
thức ăn, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản có thành phần chứa
hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật trong danh mục cấm sử dụng
trong theo quy định của pháp luật [5].
4.2.3.4 Không sử dụng
hormon, chất kích thích tăng trưởng trong quá trình nuôi trồng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3.6 Không sử dụng
sản phẩm hết hạn, không rõ nhãn sản phẩm hoặc sản phẩm không đảm bảo chất lượng.
4.2.3.7 Cần bảo quản
sản phẩm thức ăn, sản phẩm cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản, thuốc thú y
thủy sản trong điều kiện phù hợp và theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
4.2.4 Quản lý sức khỏe
thủy sản nuôi
4.2.4.1 Thường xuyên
theo dõi, kịp thời phát hiện dấu hiệu bị sốc, bị bệnh, nghi ngờ bị bệnh, các dấu
hiệu không bình thường khác trên thủy sản nuôi và thực hiện các biện pháp cần
thiết để ngăn ngừa sự phát sinh mầm bệnh.
4.2.4.2 Phải thực hiện
biện pháp cách ly, ngăn chặn sự lây lan dịch bệnh giữa các ao nuôi và từ nơi
nuôi ra bên ngoài khi phát hiện thủy sản nhiễm bệnh, mắc bệnh, có dấu hiệu mắc
bệnh. Trường hợp động vật thủy sản nuôi mắc bệnh, chết do các loại bệnh thuộc
Danh mục bệnh động vật thủy sản phải công bố dịch [3], cơ sở nuôi
phải báo cho nhân viên thú y xã, phường, thị trấn, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc
cơ quan chuyên ngành thủy sản nơi gần nhất ngay khi phát hiện.
4.2.4.3 Trường hợp sử
dụng thuốc thú y thủy sản, cơ sở nuôi phải sử dụng sản phẩm trong danh mục thuốc
thú y thủy sản đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam và theo đơn hoặc phác đồ
điều trị của người có chuyên môn. Không sử dụng thuốc thú y trong danh mục cấm
sử dụng trong sản xuất, kinh doanh động vật thủy sản.
4.2.4.4 Phải tuân thủ thời gian ngừng
sử dụng thuốc thú y thủy sản, kháng sinh trước khi thu hoạch theo khuyến cáo của
nhà sản xuất hoặc
cơ quan quản lý.
4.2.5 Kiểm soát chất
thải từ quá trình nuôi trồng
4.2.5.1 Chất thải rắn
cần được thu gom, lưu giữ, vận chuyển đến nơi quy định bằng phương tiện, thiết
bị chuyên dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.5.3 Thủy sản bị
chết, bị nhiễm bệnh hoặc có dấu hiệu nhiễm bệnh thuộc Danh mục bệnh động vật thủy
sản phải công bố dịch phải được xử lý đúng cách ngay khi phát hiện để tránh lây
lan dịch bệnh bên trong và bên ngoài cơ sở nuôi.
4.2.5.4 Có quy định
và thực hiện quy định về vệ sinh nhằm ngăn ngừa ô nhiễm môi trường, phát sinh mầm
bệnh trong khu vực nuôi.
VÍ DỤ: Nếu lưu trữ và sử dụng các loại
nhiên liệu, xăng, dầu, hóa chất, phải đảm bảo không gây ô nhiễm đến thủy sản
nuôi, môi trường nước và đảm bảo an toàn cho người lao động.
4.2.5.6 Phải thực hiện
tẩy trùng, cải tạo ao nuôi sau mỗi vụ nuôi trồng: đảm bảo thời gian ngừng/nghỉ
giữa hai vụ nuôi ít nhất là 30 ngày tùy theo từng nhóm loài thủy sản, hình thức
nuôi trồng và địa điểm nuôi trồng.
4.2.6 Thu hoạch
Có kế hoạch và biện pháp thu hoạch sản phẩm thủy
sản phù hợp với loài thủy sản và hình thức nuôi trồng nhằm đảm bảo chất lượng
và an toàn thực phẩm.
4.3 Phân biệt
sản phẩm áp dụng VietGAP và không áp dụng VietGAP
Có hệ thống nhận biết để đảm bảo
không nhầm lẫn giữa sản phẩm áp dụng/được chứng nhận và không áp dụng/chưa được
chứng nhận theo tiêu chuẩn này trong quá trình nuôi trồng.
4.4 Truy xuất
nguồn gốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.2 Hồ sơ truy xuất
nguồn gốc được lưu giữ trong suốt quá trình nuôi và ít nhất 24 tháng tính từ thời
điểm thu hoạch.
4.4.3 Có quy định
xử lý, thu hồi sản phẩm không bảo đảm an toàn thực phẩm.
4.4.4 Được cơ quan
có thẩm quyền cấp mã số cơ sở nuôi đối với tôm nước lợ và cá tra.
4.5 Yêu cầu
đối với cơ sở nuôi nhiều thành viên hoặc nhiều địa điểm nuôi
4.5.1 Có quy định
nội bộ về phân công nhiệm vụ, tổ chức sản xuất, trách nhiệm của các thành viên
tham gia và được phổ biến đến tất cả thành viên, địa điểm nuôi.
4.5.2 Có quy định về
hệ thống quản lý chất lượng. Tổ chức kiểm tra định kỳ việc tuân thủ các yêu cầu
của tiêu chuẩn này không quá 12 tháng một lần đối với tất cả thành
viên hoặc địa điểm nuôi; phát hiện điểm không phù hợp, xác định nguyên nhân và
có hành động khắc phục. Hành động khắc phục cần được thực hiện trước thời điểm
thu hoạch. Thời gian khắc phục phụ thuộc vào nội dung và thời gian tối thiểu cần để khắc
phục điểm không phù hợp nhằm đảm bảo sản phẩm trước khi thu hoạch đáp ứng các quy
định của tiêu chuẩn này. Mẫu kiểm tra nội bộ tham khảo Phụ lục D.
Phụ
lục A
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
Yêu cầu
1. Mùi
Không khó
chịu
2. Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) (tại 20
°C), mg/L, không lớn hơn
50
3. Nhu cầu oxy hóa học (COD), mg/L,
không lớn hơn
150
4. Hàm lượng chất rắn lơ lửng, mg/L,
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Hàm lượng clorua (không áp dụng
khi xả vào nguồn nước mặn, nước lợ), mg/L, không lớn hơn
1.000
6. Hàm lượng amoni (tính theo nitơ),
mg/L, không lớn hơn
10
7. Coliform, MNP/100 mL,
không lớn hơn
5 000
Phụ
lục B
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh mục tối thiểu tài liệu VietGAP thủy
sản bao gồm:
1) Tài liệu hướng dẫn thực hành nuôi
VietGAP, bao gồm hướng dẫn quản lý sức khỏe thủy sản nuôi, hướng dẫn di chuyển
thủy sản nuôi, sản phẩm thủy sản nuôi.
2) Danh sách thức ăn, thuốc thú y thủy
sản, sản phẩm xử lý, môi trường sử dụng trong quá trình nuôi trồng.
3) Sơ đồ/ bản vẽ hệ thống nước cấp,
thoát nước.
4) Quy định về việc xây dựng hệ thống
quản lý chất lượng đối với cơ sở nhiều thành viên hoặc nhiều địa điểm.
5) Phương án xử lý, tiêu hủy chất thải
nguy hại, thủy sản chết.
6) Quy định về truy xuất nguồn gốc và
thu hồi sản phẩm, xử lý đối với sản phẩm không phù hợp
7) Quy định về phương án xử lý trong
các trường hợp mất an toàn thực phẩm, an toàn lao động.
8) Có quy định giải quyết khiếu nại
liên quan đến sản phẩm và quyền lợi của người lao động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10) Kế hoạch sản xuất.
Phụ
lục C
(Quy
định)
Hồ sơ quá trình nuôi trồng thủy sản
Hồ sơ quá trình nuôi trồng thủy sản được ghi
chép hàng ngày, lưu trữ theo từng ao riêng biệt trong thời gian 24 tháng tính từ
thời điểm thu hoạch,
bao gồm những thông tin sau:
B.1 Nhật ký ghi
chép về hoạt động nuôi
1. Chuẩn bị ao trước khi nuôi:
Diện tích thả nuôi: ................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Chất lượng nước nuôi
- Kết quả kiểm tra chất lượng nước trước
khi cấp vào ao nuôi.
- Kết quả kiểm tra định kỳ chất lượng
nước (các yếu tố lý - hóa của nước trong ao nuôi: hàm lượng oxy hòa tan (DO),
pH, độ kiềm, chất rắn lơ lửng, nhiệt độ nước, hàm lượng amonia (NH3),
hydro sulfide (H2S), độ mặn ...) trong quá trình nuôi trồng.
- Thời gian và lượng nước bổ sung mỗi
lần.
- Biện pháp cải thiện chất lượng nước;
Tên sản phẩm, liều lượng, thời gian xử lý môi trường nước ao nuôi.
3. Giống thả nuôi
Tên, địa chỉ cơ sở cung cấp con giống
Mã số giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất ương dưỡng giống thủy sản.
Loài thủy sản thả nuôi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả kiểm tra chất lượng giống: .....................................................
Ngày thả giống:
................................ Mật độ thả:
................................... con/m2
4. Thông tin về vụ nuôi trước
Tình hình dịch bệnh: ................................
Loài thủy sản nuôi:
................................ Sản lượng:
................................ (kg); FCR: ..................
5. Theo dõi và quản lý sức khoẻ thủy sản
trong quá trình nuôi trồng
Dấu hiệu bất thường của thủy sản nuôi:
................................
Phương án xử lý đối với các triệu
chứng, dấu hiệu bất thường của thủy sản nuôi: ....................
6. Quản lý vật tư đầu vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên và khối lượng thức ăn, sản phẩm xử
lý cải tạo môi trường sử dụng mỗi ngày/từng ao nuôi.
Tên, liều lượng thuốc, kháng sinh, sản
phẩm xử lý cải tạo môi trường sử dụng mỗi lần/từng ao nuôi. Triệu chứng/biểu hiện
hoặc lý do sử dụng.
Điều kiện bảo quản sản phẩm vật tư đầu
vào dùng trong nuôi trồng thủy sản.
7. Theo dõi di chuyển của thủy sản
Số lượng, khối lượng thủy sản mỗi lần di
chuyển, điểm đi/điểm đến; lý do di chuyển. Phương pháp vận chuyển.
8. Xử lý chất thải nguy hại, chất thải
rắn, nước thải
Tên chất thải nguy hại, chất thải rắn;
số lượng thu gom, xử lý mỗi lần.
Tên người thực hiện. Ngày thực hiện.
Phương pháp thực hiện. Đơn vị thu gom,
xử lý chất thải nguy hại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Quản lý người lao động tại cơ sở
nuôi
Thông tin về người lao động (họ và
tên; ngày tháng năm sinh, quê quán, công việc được giao, chứng chỉ/chứng nhận
đã qua tập huấn, đào tạo (nếu có), số căn cước công dân).
10. Các hoạt động tái tạo/phục hồi môi
trường sống của thủy sinh đã thực hiện.
11. Thu hoạch và doanh thu
Thời điểm thu hoạch. Tổng sản lượng,
kích cỡ thu hoạch trung bình.
Tổng doanh thu/mỗi lần thu hoạch.
Tên, địa chỉ khách hàng mua.
Tỷ lệ sống: ........................ %;
FCR: .......................
Hạch toán: Doanh thu - Tổng chi = ........................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Giấy xác nhận của cơ quan có thẩm
quyền về việc nơi nuôi nằm ngoài khu RAMSAR (nếu có).
2. Sơ đồ chỉ dẫn từng hạng mục công
trình phù hợp với biển báo trên thực tế.
3. Cam kết bảo vệ môi trường hoặc Báo
cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định hiện hành.
4. Giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn
về VietGAP thủy sản hoặc an toàn thực phẩm trong nuôi trồng thủy sản của người
quản lý, người lao động.
5. Bản sao chụp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản của cơ sở bán giống cho cơ sở
nuôi.
6. Nhật ký ghi chép theo Phụ lục B, mục
I; Hồ sơ truy xuất nguồn gốc. Hồ sơ đánh giá nội bộ đối với cơ sở nuôi nhiều địa
điểm nuôi hoặc nhóm nhiều thành viên.
7. Đơn thuốc (nếu có).
Phụ
lục D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng hướng dẫn kiểm tra nội bộ
Tên cơ sở được kiểm tra:
.........................
Địa chỉ kiểm tra: .........................
Thời gian kiểm tra: .........................
Điều khoản
Chỉ tiêu
Yêu cầu
theo VietGAP
Kết quả kiểm
tra a)
Phân tích
nguyên nhân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Ghi Đ nếu
đạt, ghi K nếu không đạt. Các chỉ tiêu không đạt phân tích nguyên nhân và có hành
động khắc phục.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐẠI DIỆN CƠ
SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký,
ghi rõ họ tên; đóng dấu (nếu có))
NGƯỜI KIỂM TRA
(Ký,
ghi rõ họ tên)
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Luật Thủy sản
2017.
[2] Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
[3] Nghị định số
66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ về Bảo tồn và sử dụng bền
vững các vùng đất ngập nước
[4] Thông tư số
04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] Thông tư số
26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thủy sản (Phụ lục 1)
[7] Thông tư số
38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
[8] QCVN
02-31-1:2019/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
Thức ăn thủy sản
- Phần 1: Thức ăn hỗn hợp
[9] QCVN
02-31-2:2019/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Thức ăn thủy sản
- Phần 2: Thức ăn bổ sung
[10] QCVN
02-31-3:2019/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Thức ăn thủy sản
- Phần 3: Thức ăn tươi sống
[11] QCVN 01-80:2011/BNNPTNT, Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở nuôi trồng thủy sản thương phẩm - Điều kiện vệ
sinh thú y
[12] QCVN
40:2011/BTNMT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp
[13] Quyết định số
3824/QĐ-BNN-TCTS ngày 06/9/2014 ban hành Quy phạm thực hành Nuôi trồng thủy sản tốt
tại Việt Nam (VietGAP)
[14] Quyết định số
4669/QĐ-BNN-TCTS ngày 28/10/2014 ban hành hướng dẫn áp dụng VietGAP đối với
nuôi thương phẩm cá tra (Pangasianodon hypophthalmus)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[16] Quyết định số
1233/QĐ-BNN-TCTS ngày 11/4/2016 ban hành hướng dẫn áp dụng VietGAP đối với nuôi
cá rô phi (Oreochromis sp.) thương phẩm
[17] Guidelines on
ASEAN Good Aquaculture Practices (ASEAN GAqP) for Food Fish, Jakarta:
ASEAN Secretariat, 2015
[18] ASEAN Secretariat,
Standard on
ASEAN Good Aquaculture Practices for Shrimp Farming (ASEAN Shrimp GAP), Jakarta,
2011
[19] Food and
Agriculture Organization of the United Nations (FAO), Code of Conduct for
Responsible Fisheries, Rome, 1995
[20] Food and
Agriculture Organization of the United Nations (FAO), FAO Technical
Guidelines for Responsible Fisheries - Fisheries Management - 4, Rome, 1997
[21] Food and Agriculture Organization
of the United Nations (FAO), Technical Guidelines on Aquaculture
Certification, Rome, 2011
[22] GLOBALG.A.P, General
Regulations, Part I - General requirements, Version 5.2, 2019
[23] GLOBALG.A.P,
General Regulations, Part II - Quality Management System Rules, Version
5.2, 2019
[24] GLOBALG.A.P,
Integrated Farm Assurance: All Farm Base - Aquaculture Module, Version
5.4, 2021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Thuật ngữ và
định nghĩa
3 Nguyên tắc
4 Các yêu cầu
4.1 Yêu cầu
chung
4.1.1 Địa điểm nuôi
trồng
4.1.2 Cơ sở hạ tầng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.4 Bảo vệ môi
trường
4.1.5 Bảo vệ đa dạng
sinh học
4.1.6 Nhân sự
4.1.7 Tài liệu và
lưu trữ hồ sơ
4.1.8 An toàn lao động và trách nhiệm xã hội
4.2 Yêu cầu về
thực hành nuôi trồng thủy sản
4.2.1 Kiểm soát chất
lượng nước cấp vào ao nuôi và trong quá trình nuôi trồng
4.2.2 Kiểm soát
con giống
4.2.3 Sử dụng, bảo
quản thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.5 Kiểm soát chất
thải từ quá trình nuôi trồng
4.2.6 Thu hoạch
4.3 Phân biệt sản
phẩm áp dụng VietGAP và không áp dụng VietGAP
4.4 Truy xuất
nguồn gốc
4.5 Yêu cầu đối
với cơ sở nuôi nhiều thành viên hoặc nhiều địa điểm nuôi
Phụ lục A (Quy định) Một số chỉ tiêu đối
với nước thải ra môi trường từ cơ sở nuôi trồng thủy sản trong ao
Phụ lục B (Quy định) Danh mục tài liệu
VietGAP thủy sản
Phụ lục C (Quy định) Hồ sơ quá
trình nuôi trồng thủy sản
Phụ lục D (Tham khảo) Bảng hướng dẫn
kiểm tra nội bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66