TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
13270:2021
NÔNG
SẢN CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH NHANH ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CÓ
ĐỘ PHÂN CỰC CAO BẰNG KỸ THUẬT SẮC KÝ LỎNG GHÉP KHỐI PHỔ LC-MS/MS
Agricultural
products of plant origin - Quick method for determination of highly polar pesticides
by liquid chromatography mass spectrometry LC-MS/MS
Lời nói đầu
TCVN 13270:2021 do Cục Bảo vệ thực vật
biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố
NÔNG SẢN CÓ NGUỒN
GỐC THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH NHANH ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CÓ ĐỘ PHÂN CỰC
CAO BẰNG KỸ THUẬT SẮC KÝ LỎNG GHÉP KHỐI PHỔ LC-MS/MS
Agricultural
products of plant origin - Quick method for determination of highly polar pesticides
by liquid chromatography mass spectrometry LC-MS/MS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp phân
tích đa dư lượng các thuốc bảo vệ thực vật có độ phân cực cao: diquat,
paraquat, glyphosate, glufosinate, axit phosphonic, kasugamycin, streptomycin
trong nông sản có nguồn gốc thực vật bằng kỹ thuật sắc ký lỏng ghép khối phổ
LC-MS/MS (xem phụ lục A).
Giới hạn định lượng (LOQ) của phương
pháp từ 0,05 mg/kg đến 0,20 mg/kg.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết
để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987) Nước
dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 5139:2008 (CAC/GL 33-1999) Phương
pháp khuyến cáo lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phù hợp với
các giới hạn dư lượng tối đa (MRL).
3 Nguyên tắc
Mẫu đã đồng nhất được chiết bằng dung dịch
axit formic 1%, sau đó tách pha bằng cách ly tâm. Dịch chiết sau cùng được xác
định bằng kỹ thuật sắc ký lỏng ghép khối phổ LC-MS/MS. Có thể dùng nội chuẩn để
tăng độ tin cậy cho việc định lượng
4 Thuốc thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Nước, H2O, khử
ion.
4.2 Metanol, CH3OH,
loại dùng cho LC-MS.
4.3 Axetonitril, CH3CN,
loại dùng cho LC-MS.
4.4 Axit formic, HCOOH, 98 %.
4.5 Axit axetic, CH3COOH,
99 %.
4.6 Amoni axetat, CH3COONH4.
4.7 Dung dịch axit
axetic 1 %
Dùng micropipet (5.12) lấy 10 ml axit
axetic (4.5) cho vào bình định mức 1 000 ml (5.18) chứa sẵn khoảng 500 ml nước
(4.1), định mức đến vạch bằng nước, lắc kỹ, siêu âm trong 15 min.
4.8 Dung dịch
metanol chứa 1 % axit axetic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.9 Dung dịch axit
formic 1%
Dùng micropipet (5.12) lấy 10 ml axit
formic (4.4) cho vào bình định mức 1 000 ml (5.18) chứa sẵn khoảng 500 ml nước
(4.1), định mức đến vạch bằng nước và lắc đều.
4.10 Dung dịch
axetonitril 10 %
Dùng ống đong 100 ml (5.13) lấy 100 ml
axetonitril (4.3) vào ống đong 1 000 ml (5.13) chứa sẵn khoảng 500 ml nước
(4.1), thêm nước đến vạch và khuấy đều.
4.11 Dung dịch hỗn hợp muối amoni
axetat 5 mmol/l và axit axetic 0,1 %
Cân 0,38 g amoni axetat (4.6) bằng cân kỹ
thuật (5.6) vào bình định mức 1 000 ml (5.18), thêm khoảng 200 ml nước (4.1),
thêm 1 ml axit axetic (4.5), định mức đến vạch bằng nước (4.1), lắc kỹ, siêu âm
15 min.
4.12 Các chất chuẩn thuốc bảo vệ thực vật:
diquat, paraquat, glufosinate, kasugamycin, streptomycin, glyphosate, axit
phosphonic,
đã biết trước hàm lượng.
CHÚ THÍCH: Một số chất chuẩn được bán dưới dạng
muối hoặc hydrat. Hệ số chuyển đổi giữa chất chuẩn được bán và hoạt chất phân
tích xem Bảng A.1 (Phụ lục A).
4.13 Các dung dịch chuẩn gốc thuốc bảo
vệ thực vật,
nồng độ 500 và 1 000 μg/ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các dung dịch chuẩn gốc sau khi chuẩn bị
xong được bảo quản ở nhiệt độ (4 ± 2) °C và có thời hạn sử dụng không quá 6
tháng.
CHÚ THÍCH: Dung dịch của các chất có khả
năng tương tác với bề mặt thủy tinh: diquat, paraquat, glyphosate, glufosinate,
axit phosphonic được giữ trong bình định mức nhựa pp dung tích 10 ml (5.17).
Bảng 2 - Nồng độ
dung dịch chuẩn gốc và dung môi hòa tan đề xuất
Hoạt chất
Dung môi hòa
tan
Nồng độ
μg/ml
Diquat
Dung dịch axetonitril 10 % (4.10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Paraquat
Dung dịch axetonitril 10 % (4.10)
1 000
Glyphosate
Dung dịch axetonitril 10 % (4.10)
1 000
Glufosinate
Dung dịch axetonitril 10 % (4.10)
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước (4.1)
1 000
Streptomycin
Metanol: nước (1:1, thể tích)
500
Kasugamycin
Metanol (4.2)
1 000
4.14 Dung dịch chuẩn
trung gian,
nồng độ 10 μg/ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch chuẩn trung gian sau khi chuẩn
bị xong được bảo quản ở nhiệt độ (4 ± 2) °C và có thời hạn sử dụng không quá 3
tháng.
4.15 Dung dịch chuẩn làm việc, nồng độ 0,1 μg/ml
và 1 μg/ml.
Dùng micropipet (5.12) lấy lần lượt 100 μl và 1 000 μl
dung dịch chuẩn trung gian (4.14) cho vào hai bình định mức nhựa PP dung tích
10 ml (5.17), định mức đến vạch bằng dung dịch axit formic 1 % (4.9) và lắc đều,
thu được dung dịch chuẩn làm việc có nồng độ tương ứng là 0,1 μg/ml và 1 μg/ml.
Dung dịch chuẩn làm việc được chuẩn bị
ngay trước khi sử dụng.
4.16 Dãy dung dịch chuẩn làm việc trong
nền mẫu (dung dịch chuẩn phù hợp với nền mẫu)
Dãy dung dịch chuẩn làm việc trong nền mẫu
có nồng độ là: 0,005; 0,01; 0,02; 0,1; 0,5 và 1 μg/ml được chuẩn bị bằng cách
hút các thể tích dung dịch chuẩn trung gian nồng độ 10 μg/ml (4.14), dung dịch
chuẩn làm việc nồng độ 0,1 μg/ml và 1 μg/ml (4.15), dịch chiết mẫu trắng (7.2)
vào các lọ đựng mẫu nhựa PP dung tích 1,5 ml (5.14) tương ứng theo Bảng 3 dưới
đây và lắc đều. Để thuận tiện trong việc chuẩn bị dung dịch chuẩn trong nền mẫu, nên tham
khảo Bảng C.1- Nhóm sản phẩm và nền mẫu đại diện (Phụ lục C).
Dung dịch chuẩn làm việc trong nền mẫu
được chuẩn bị ngay trước khi sử dụng.
Bảng 3 - Cách
pha dãy dung dịch chuẩn làm việc trong nền mẫu
Điểm chuẩn, μg/ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
0,02
0,1
0,5
1
Chuẩn trung gian 10 μg/ml, μl
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
100
Chuẩn làm việc 1 μg/ml, μl
-
-
20
100
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
100
-
-
-
-
Dịch chiết mẫu trắng, μl
950
900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900
950
900
Tổng thể tích, μl
1 000
1 000
1 000
1 000
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Thiết bị, dụng cụ
5.1 Thiết bị LC-MS/MS TripleQuad, được trang bị
nguồn ion hóa tia điện (ESI).
5.2 Cột sắc ký lỏng, ví dụ:
HYPERCARD[1] (5 μm, 125 mm x 4,6 mm) hoặc tương
đương.
5.3 Cột sắc ký lỏng, ví dụ: EC
125/2 NUCLEODUR HILIC[2] (3 μm, 125 mm x 2 mm) hoặc tương đương.
5.4 Máy ly tâm, dùng được với
loại ống ly tâm (5.11) được sử dụng trong quy trình (7.3) và có khả năng đạt tốc
độ tối thiểu 3 000 r/min.
5.5 Cân phân tích, cân chính xác
đến 0,01 mg.
5.6 Cân kỹ thuật, cân chính xác
đến 0,01 g.
5.7 Tủ lạnh đông, có thể hoạt động
liên tục ở nhiệt độ thấp hơn âm 18 °C.
5.8 Tủ lạnh, có thể hoạt động liên
tục ở nhiệt độ 4 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.10 Máy lắc tròn, tốc độ tối đa
2 500 r/min.
5.11 Ống ly tâm có nắp đậy, dung tích 50
ml, bằng nhựa PP.
5.12 Micropipet, dung tích từ 1
μl đến 10 μl, từ 10 μl đến 100 μl, từ 200 μl đến 1 000 μl và từ 1 ml đến 10 ml.
5.13 Ống đong thủy tinh, dung tích 100
ml và 1 000 ml.
5.14 Lọ đựng mẫu nhựa PP, dung tích 1,5
ml, có nắp và đệm PTFE.
5.15 Màng lọc nylon, 0,45 μm, 25
mm.
5.16 Xyranh 5 ml, dùng 1 lần.
5.17 Bình định mức nhựa PP, dung tích 10
ml.
5.18 Bình định mức thủy tinh, dung tích 10
ml và 1 000 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Lấy mẫu
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải là mẫu
đại diện. Mẫu không được hư hỏng hoặc không bị thay đổi trong suốt quá trình bảo
quản và vận chuyển.
7 Cách tiến hành
7.1 Chuẩn bị và bảo quản mẫu thử
7.1.1 Mẫu phòng thử nghiệm
Mẫu được chuẩn bị ngay khi phòng thử
nghiệm nhận được, trước khi có sự thay đổi đáng kể về lý hóa. Nếu không thể chuẩn
bị mẫu ngay thì phải bảo quản mẫu trong các điều kiện thích hợp để tránh suy giảm
chất lượng của mẫu. Mẫu phòng thử nghiệm không nên bảo quản quá 3 ngày trước
khi chuẩn bị.
7.1.2 Xử lý sơ bộ mẫu thử
Để chuẩn bị mẫu thử, chỉ lấy phần mẫu
phòng thử nghiệm áp dụng mức dư lượng tối đa theo TCVN 5139:2008 (CAC/GL
33-1999). Có thể loại bỏ các phần còn lại của mẫu. Việc rút gọn mẫu phòng thử
nghiệm phải thực hiện sao cho thu được phần mẫu đại diện (Ví dụ: chia bốn và chọn
những phần chéo đối diện nhau).
7.1.3 Mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu mẫu khó đồng nhất hoặc khó chiết dư
lượng thuốc bảo vệ thực vật do kích thước mẫu lớn nên nghiền nhỏ mẫu bằng
cách thích hợp. Thực hiện việc đồng nhất ở nhiệt độ phòng nếu sự tách phần thịt
và phần nước hoặc sự suy giảm thuốc bảo vệ thực vật xảy ra không đáng kể. Nghiền
mẫu ở trạng thái đông lạnh làm giảm thiểu sự thất thoát các chất phân tích
không ổn định về tính chất hóa học, thường cho cỡ hạt nhỏ và đạt được độ đồng đều
cao.
7.1.4 Phần mẫu thử
Từ mẫu thử đã nghiền (7.1.3) lấy các phần
mẫu thử riêng lẻ đủ cho một phép phân tích. Các phần mẫu thử này cần được phân
tích ngay. Nếu các phần mẫu thử không được phân tích ngay thì mẫu thử hoặc phần
mẫu thử phải được làm đông lạnh cho đến khi phân tích. Nếu phần mẫu thử được lấy
ra từ các mẫu thử được bảo quản đông lạnh thì mẫu thử đó phải được trộn đều trước khi lấy phần
mẫu thử.
7.1.5 Đồng nhất quả khô và những mẫu
tương tự
Thêm 850 g nước (4.1) vào 500 g mẫu đã
đông lạnh và đồng nhất hỗn hợp này (nếu có thể, thêm đá khô hoặc nitơ lỏng).
7.2 Cân mẫu
Cân vào ống ly tâm có nắp đậy (5.11) lượng
mẫu đã đồng nhát cụ thể như sau:
- Mẫu rau, quả cân 5 g (± 0,05 g).
- Mẫu quả khô đồng nhất như ở phần 7.1.5
cân 6,75 g (± 0,07 g) tương đương với 2,5 g mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sản phẩm gia vị cân 1 g (± 0,01 g).
Tùy hàm lượng nước có trong từng loại thực
phẩm, thêm lượng nước (4.1) đủ để tổng lượng nước của mẫu trong ống xấp xỉ 5 g.
Hàm lượng nước trong thực phẩm được xác định bằng cách đo độ ẩm hoặc tham khảo
Bảng B.1- Hàm lượng nước của một số thực phẩm và lượng nước cần bổ sung (Phụ lục
B).
7.3 Chiết mẫu
7.3.1 Glyphosate, glufosinate, axit
phosphonic, streptomycin và kasugamycin
Thêm 20 ml dung dịch axit formic 1 %
(4.9) vào lượng mẫu đã cân, đóng chặt nắp, lắc mạnh bằng tay trong 2 min. Siêu
âm trong 30 min bằng bể siêu âm (5.19) và ly tâm trong 4 min ở tốc độ vòng >
3 000 r/min bằng máy ly tâm (5.4). Lọc dịch chiết thu được bằng màng lọc nylon
(5.15).
7.3.2 Diquat, paraquat
Sau khi thêm 20 ml dung dịch axit formic
1 % (4.9) vào lượng mẫu đã cân, đóng chặt nắp và lắc mạnh bằng tay trong 2 min,
dung dịch chiết mẫu được đặt vào bể siêu âm (5.19) ở nhiệt độ 80 °C trong 15
min. Lắc mạnh trong 1 min và để nhiệt độ dung dịch chiết mẫu về nhiệt độ phòng
trước khi ly tâm. Ly tâm trong 4 min ở tốc độ vòng > 3 000 r/min bằng máy ly
tâm (5.4). Lọc dịch chiết thu được bằng màng lọc nylon (5.15).
7.4 Chuẩn bị dung dịch mẫu trắng
Mẫu trắng là mẫu không chứa hoặc có giá
trị không quá 30 % giới hạn định lượng (LOQ) hoạt chất phân tích [1],
mẫu được chuẩn bị như phần 7.2 và 7.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân lượng mẫu trắng tương ứng với từng
loại mẫu như phần 7.2 vào ống ly tâm có nắp đậy (5.11). Dùng micropipet (5.12)
thêm 100 μl dung dịch chuẩn trung gian (4.14) vào phần mẫu đã cân, để yên trong
nhiệt độ phòng tối thiểu 30 phút và sau đó tiến hành phân tích cùng với mẫu thử
(7.3).
7.6 Điều kiện phân tích bằng LC-MS/MS
Bơm lần lượt dãy dung dịch chuẩn làm việc
trong nền mẫu (4.16), mẫu trắng (7.4), dung dịch mẫu kiểm tra độ thu hồi (7.5)
và dung dịch mẫu thử (7.3) vào thiết bị. Dùng đường chuẩn để xác định nồng độ của
mẫu thử và mẫu kiểm tra độ thu hồi. Nếu nồng độ của mẫu thử nằm ngoài đường chuẩn
thì điều chỉnh bằng cách pha loãng dung dịch mẫu thử (không phải pha loãng thể
tích mẫu bơm). Sau khi bơm mỗi 10 dung dịch mẫu thử và sau mẫu thử cuối cùng của
mỗi lần phân tích thì bơm lặp lại 1 điểm chuẩn ở mức nồng độ LOQ. Khoảng dao động
kết quả của tất cả các điểm chuẩn bơm lặp lại là ± 30 % so với giá trị đúng [7].
7.6.1 Glyphosate,
glufosinate, axit phosphonic
Một số thông số tham khảo của thiết bị
và cột như sau:
- Cột: HYPERCARD (5 μm, 125 mm x 4,6 mm) (5.2).
- Nhiệt độ cột: 40 °C.
- Tốc độ dòng: 0,5 ml/min.
- Pha động A: dung dịch axit axetic 1 %
(4.7).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Chương
trình gradient xác định glyphosate, glufosinate, axit phosphonic
Thời gian
min
Pha động A
%
Pha động B
%
0,01
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,00
70
30
10,01
5
95
15,00
5
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
0
25,00
100
0
- Thể tích bơm: 10 μl.
- Nguồn ion: ESI/+,-
- Thế ion hóa: 4 500 V.
- Tốc độ dòng khí: khí làm khô (drying
gas): 15 l/min; khí phun sương (nebulizing gas): 3 l/min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt chất
Ion mẹ
m/z
Ion định lượng
m/z
Năng lượng va
chạm
V
Ion định tính
m/z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
ESI
+/-
Glyphosate
170,00
88,00
9
42,00
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Glufosinate
179,80
63,10
43
85,10
20
-
Axit phosphonic
81,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
62,90
28
-
CHÚ THÍCH: Có thể tiến hành đo trên các
thiết bị, các thông số của thiết bị, cột và chương trình gradient khác, tùy
theo điều kiện thực tế của phòng thử nghiệm để đạt độ nhạy tốt nhất.
7.6.2 Diquat, paraquat, kasugamycin,
streptomycin
- Cột: EC 125/2 NUCLEODUR HILIC (3 μm, 125 mm x 2 mm)
(5.3).
- Nhiệt độ cột: 40 °C.
- Tốc độ dòng: 0,5 ml/min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Pha động B: dung dịch hỗn hợp muối
amoni axetat 5 mmol/l và axit axetic 0,1 % (4.11).
Bảng 6 - Chương
trình gradient
Thời gian
min
Pha động A
%
Pha động B
%
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
4
100
0
4,01
70
30
12
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,01
100
0
30
100
0
- Thể tích bơm: 10 μl.
- Nguồn ion: ESI/+,-.
- Thế ion hóa: 4 500 V.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 7 - Điều
kiện MRM xác định diquat, paraquat, kasugamycin, streptomycin
Hoạt chất
Ion mẹ m/z
Ion định lượng
Năng lượng va
chạm
Ion định tính
Năng lượng va
chạm
ESI
+/-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m/z
V
m/z
V
Diquat
184,10
128,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
156,20
23
+
Paraquat
185,90
171,10
19
77,10
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kasugamycin
380,00
200,10
12
112,00
20
+
Streptomycin
614,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
263,20
37
+
CHÚ THÍCH: Có thể tiến hành đo trên các
thiết bị, các thông số của thiết bị, cột và chương trình gradient khác, tùy
theo điều kiện thực tế của phòng thử nghiệm để đạt độ nhạy tốt nhất.
8 Đánh giá kết quả
8.1 Nhận biết
Việc nhận biết thông qua các thông số
sau[7]:
- Độ lệch thời gian lưu của chất cần
phân tích trong mẫu thử nghiệm so với trong dung dịch chuẩn hoặc các mẫu thêm
chuẩn là 0,1 min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+) có 2 product ion (ion con) (2 MRM
transition).
+) khoảng dao động của tỷ lệ ion về diện
tích giữa ion định tính và ion định lượng trong mẫu thử nghiệm so với trong
dung dịch chuẩn hoặc các mẫu thêm chuẩn là ± 30 %, được tính như sau:

trong đó:
Fm là tỷ lệ ion định tính và
ion định lượng trong mẫu thử nghiệm:
Fc là tỷ lệ ion định tính và
ion định lượng trong dung dịch chuẩn hoặc các mẫu thêm chuẩn.
8.2 Tính kết quả
8.2.1 Sử dụng đường chuẩn phù hợp nền mẫu
Phương trình đường chuẩn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật tìm thấy
trong mẫu:

trong đó:
X là nồng độ dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật tìm thấy trong mẫu, tính bằng miligam trên kilôgam (mg/kg);
xm là nồng độ các dư lượng thuốc
bảo vệ thực vật trong dung dịch mẫu thử được xác định bằng đường chuẩn, tính bằng
microgam trên mililít (ng/ml);
y là diện tích pic thu được;
b là giá trị hệ số chặn của đường chuẩn;
a là giá trị độ dốc của đường chuẩn;
m là khối lượng mẫu thử, tính bằng gam
(g);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.2 Sử dụng phương pháp thêm chuẩn
Khi nghi ngờ các dư lượng có thể vượt
quá mức cho phép hoặc đối với các chất bị ảnh hưởng nhiều bởi nền mẫu hoặc có
hiện tượng triệt tiêu tín hiệu, nên sử dụng phương pháp thêm chuẩn với điều kiện
có sự tuyến tính giữa tín hiệu phân tích và các nồng độ trong dải nồng độ dự kiến.
Quy trình này đòi hỏi phải biết trước khoảng xấp xỉ mức dư lượng X từ phép phân
tích sơ bộ.
Giả sử với lượng mẫu sử dụng là 5 g có mức
dư lượng dự đoán là 0,5 mg/kg, đường chuẩn có thể được thực hiện như trong Bảng
8.
Bảng 8 - Chuẩn
bị đường chuẩn đối với phương pháp thêm chuẩn
Thêm
Lọ đựng mẫu 1
Lọ đựng mẫu 2
Lọ đựng mẫu 3
Lọ đựng mẫu 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
500
500
500
Thể tích dung dịch chuẩn 1 μg/ml, μl
-
25
50
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,025
0,05
0,075
Thể tích dung môi, μl
100
75
50
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
600
600
600
Lượng chất phân tích có trong dịch chiết
mẫu trước khi thêm chuẩn X được tính bằng cách sử dụng đồ thị như trong Hình 1
theo phép hồi quy tuyến tính.

Hình 1 - Đường
chuẩn sử dụng cho phương pháp thêm chuẩn
Phương trình đường chuẩn:
y = ax + b (4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x là lượng chất phân
tích có trong dịch chiết mẫu trước khi thêm chuẩn, tính bằng microgam (μg);

b là giá trị hệ số chặn của đường chuẩn;
a là giá trị độ dốc của đường chuẩn;
Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật tìm thấy
trong mẫu:

trong đó:
X là nồng độ dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật tìm thấy trong mẫu, tính bằng miligam trên kilôgam (mg/kg);
V là thể tích dịch chiết mẫu dùng thêm
chuẩn, tính bằng mililít (ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ve là thể tích cuối của mẫu,
tính bằng mililít (ml).
9 Độ thu hồi
Độ thu hồi trung bình của phương pháp từ
71 % đến 109 % (Phụ lục D).
10 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
- mọi thông tin cần thiết để nhận biết về
mẫu thử;
- phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
- phương pháp thử đã dùng, viện dẫn tiêu
chuẩn này;
- tất cả các chi tiết không quy định
trong tiêu chuẩn này hoặc những điều được coi là tùy chọn có thể ảnh hưởng đến
kết quả;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Giới thiệu hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật [4]
A.1 Diquat
Tên hóa học:
7,10-diazoniatricyclo[8.4.0.02,7] tetradeca-(14),2,4,6,10,12-hexaene
Công thức hóa học:

Công thức phân tử: C12H12N22+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2 Paraquat
Tên hóa học: 1-methyl-4-(1-methylpyridin-1-ium-4-yl)pyridin-1-ium
Công thức hóa học:

Công thức phân tử: C12H14N22+
Khối lượng mol phân tử: 186,25 g/mol
A.3 Glyphosate
Tên hóa học: 2-(phosphonomethylamino)acetic
acid
Công thức hóa học:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công thức phân tử: C3H8NO5P
Khối lượng mol phân tử: 169,07 g/mol
A.4 Glufosinate
Tên hóa học: 2-amino-4-[hydroxy(methyl)phosphoryl]butanoic
acid
Công thức hóa học:

Công thức phân tử: C5H12NO4P
Khối lượng mol phân tử: 181,13 g/mol
A.5 Axit phosphonic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công thức hóa học:

Công thức phân tử: H2O3P+
Khối lượng mol phân tử: 80,988 g/mol
A.6 Streptomycin
Tên hóa học:
2-[(1R,2R,3S,4R,5R,6S)-3-(diaminomethylideneamino)-4-[(2R,3R,4R,5S)-3-[(2S,3S,4S,5R,6S)-4,5-
dihydroxy-6-(hydroxymethyl)-3-(methylamino)oxan-2-yl]oxy-4-formyl-4-hydroxy-5-methyloxolan-2-yl]oxy-2,5,6-trihydroxycyclohexyl]guanidine
Công thức hóa học:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng mol phân tử: 581,6 g/mol
A.7 Kasugamycin
Tên hóa học:
2-amino-2-[(2R,3S,5S,6R)-5-amino-2-methyl-6-[(2R,3S,5S,6S)-2,3,4,5,6-
pentahydroxycyclohexyl]oxyoxan-3-yl]iminoacetic acid
Công thức hóa học:

Công thức phân tử: C14H25N3O9
Khối lượng mol phân tử: 379,36 g/mol
Bảng A.1 - Hệ số
chuyển đổi giữa chất chuẩn được bán và hoạt chất phân tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng mol phân từ
g/mol
Chất chuẩn được
bán
Khối lượng
mol phân tử
g/mol
Hệ số chuyển
đổi
Diquat
184,2
Diquat dibromide monohydrate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,51
Paraquat
186,3
Paraquat dichloride
257,2
0,72
Glufosinate
181,1
Glufosinate ammonium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,91
Kasugamycin
379,4
Kasugamycin hydrochloride monohydrate
433,8
0,87
Streptomycin
581,6
Streptomycin sesquisufate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,80
Glyphosate
169,1
Glyphosate
169,1
1
Axit phosphonic
82
Axit phosphonic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Phụ
lục B
(Tham
khảo)
Hàm lượng nước của một số thực phẩm và lượng nước
cần bổ sung
Bảng B.1- Hàm
lượng nước của một số thực phẩm và lượng nước cần bổ sung [5]
Nhóm thực phẩm
Thực phẩm
Lượng cân mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng nước
điển hình
g/100 g
Lượng nước cần
bổ sung vào 5 g phần mẫu thử
g
CHÚ THÍCH
Quả
Quả có múi
Nước từ quả có múi, bưởi, chanh,
quýt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
0,5
Cam
5
85
0,75
Quả dạng táo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
85
0,75
Táo khô
2,5
30
4,25
Cân 6,75 g mẫu đã thêm nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
80
1
Nước táo
5
90
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mơ, anh đào, xuân đào, mận
5
85
0,75
Mơ khô, đào khô, mận khô
2,5
30
4,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mận vàng
5
80
1
Đào
5
90
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả nhỏ và mềm
Mâm xôi đen, việt quốc, phúc bồn tử,
mâm xôi đỏ
5
85
0,75
Lý gai, dâu tây
5
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nho
5
80
1
Nho khô
2,5
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân 6,75 g mẫu đã thêm nước
Loại trái cây khác
Dứa, kiwi
5
85
0,75
Chuối
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,25
Xoài
5
80
1
Đu đủ
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
Rau
Rau ăn củ và rau ăn rễ
Củ cải đường, cà rốt, cần tây, rễ rau
mùi tây
5
90
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
75
1,25
Củ cải
5
95
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
80
1
Rau thân hành
Tỏi
2,5
60
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hành tây
5
90
0,5
Rau thân hành
Hành lá, hẹ
5
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Củ hẹ
5
80
1
Rau dạng quả
Cà tím, dưa tây, ớt ngọt
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
Dưa chuột, bí ngô, cà chua, bí ngòi
5
95
0,25
Rau họ cải
Súp lơ xanh, súp lơ trắng, cải xoăn, bắp
cải tím, bắp cải lá nhăn, bắp cải trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
0,5
Cải Bruxen
5
85
0,75
Cải thảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
0,25
Rau ăn lá và rau thơm
Xà lách, rau đắng
5
95
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
85
0,75
Cải xoong, rau chân vịt
5
90
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
80
1
Rau ăn thân
Atiso
5
85
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Măng tây, cần tây
5
95
0,25
Đậu hạt
Đậu hạt
5
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậu quả
5
75
1,25
Đậu hạt, đậu Hà Lan, đậu lăng (khô)
2,5
< 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngũ cốc
Ngũ cốc (dạng hạt, bột,...)
2,5
10
5
Hạt có dầu
Đậu phộng, hạt bí ngô, hạt vừng, đậu
nành, hạt hướng dương, hạt lanh, hạt chia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 10
5
Hạt
Hạnh nhân, hạt điều, dừa khô, mac ca,
quả hồ đào, quả hồ trăn, quả óc chó
2,5
< 10
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gia vị khô
1
< 10
5
Mật ong
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
Hạt cà phê
1
< 10
5
Nâm
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
Quả bơ
5
70
1,5
Chè
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Rượu vang
5
90
0,5
Phụ
lục C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm sản phẩm và nền mẫu đại diện
Bảng C.1 - Nhóm
sản phẩm và nền mẫu đại diện [7]
Nhóm sản phẩm
Nền mẫu đại
diện
Quả dạng táo
Táo, lê
Quả hạch
Mơ, anh đào, đào
Quả khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hành tỏi
Củ hành, hành lá
Rau ăn quả/dạng bầu bí
Cà chua, ớt, dưa chuột, dưa
Rau brassica
Súp lơ, cải Brussels, cải bắp, bông cải
xanh
Rau ăn lá và rau thơm
Rau diếp, rau bina, húng quế
Rau ăn thân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau họ đậu tươi
Đậu Hà Lan tươi có vỏ, đậu Hà Lan, đậu
Pháp
Nấm tươi
Nấm Champignon, nấm Chanterelle
Rau ăn củ
Củ cải đường, cà rốt, khoai tây, khoai
lang
Cam quýt
Cam, chanh
Quà nhỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trái cây sấy khô
Nho khô, quả mơ khô, mận khô, mứt trái
cây
Hạt cây
Óc chó, quả phỉ, hạt dẻ
Hạt có dầu
Hạt cải dầu, hướng dương, hạt bông, đậu
nành, đậu phộng, vừng
Bột nhão của hạt cây và hạt có dầu
Bơ đậu phộng, bột phỉ
Quả có dầu và sản phẩm của quả có dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau họ đậu khô
Đậu khô, đậu lăng
Ngũ cốc và các sản phẩm ngũ cốc
Lúa mì, lúa mạch đen, lúa mạch và hạt
yến mạch, ngô, gạo.
Phụ
lục D
(Tham
khảo)
Kết quả nghiên cứu
Dùng mẫu trắng thêm chuẩn của các hoạt
chất trên các nền mẫu dưa leo và cam ở các mức nồng độ: 0,05; 0,50 và 1,00
mg/kg đối với các hoạt chất: diquat, paraquat, glyphosate, axit phosphonic,
kasugamycin và ở các mức nồng độ: 0,10; 0,50 và 1,00 mg/kg đối với các hoạt chất:
glufosinate và streptomycin và trên các nền mẫu nho khô, gạo và tiêu ở các mức nồng độ: 0,10;
0,50 và 1,00 mg/kg đối với các hoạt chất: diquat, paraquat, glyphosate, axit
phosphonic, kasugamycin và ở các mức nồng độ: 0,20; 1,00 và 2,00 mg/kg đối với
các hoạt chất: glufosinate và streptomycin để xác định độ thu hồi, độ lặp lại kết
quả giữa các lần phân tích để xác định độ thu hồi, độ lặp lại kết quả giữa
các lần phân tích. Các kết quả thu được thể hiện trong Bảng D.1 và Bảng D.2[3].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt chất
Nồng độ
mg/kg
Dưa leo
Cam
H
%
RSD
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
RSD
%
Diquat
0,05
87
14
83
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
82
12
88
9
1,00
89
7
93
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
83
13
78
5
0,50
81
10
72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
84
9
91
7
Glyphosate
0,05
103
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
0,50
92
12
83
10
1,00
88
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Axit phosphonic
0,05
95
14
103
3
Axit phosphonic
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
102
5
1,00
89
10
93
16
Kasugamycin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101
9
103
2
0,50
109
10
107
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97
8
95
16
Streptomycin
0,10
84
15
82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
89
14
85
11
1,00
81
12
86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Glufosinate
0,10
92
13
98
17
0,50
86
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
1,00
82
11
97
11
Bảng D.2 - Độ
thu hồi (H), độ lặp lại (RSD) trên các nền mẫu nho khô, gạo và tiêu
Hoạt chất
Nồng độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nho khô
Gạo
Tiêu
H
%
RSD
%
H
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
H
%
RSD
%
Diquat
0,10
74
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
82
10
0,50
86
7
85
12
81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
90
11
82
16
79
6
Paraquat
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
84
9
79
12
0,50
81
9
72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
79
3
1,00
91
14
76
12
83
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
85
9
86
7
84
5
0,50
83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89
10
76
10
1,00
89
12
82
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Axit phosphonic
0,10
82
10
88
12
72
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
9
81
7
84
8
1,00
84
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
85
14
Kasugamycin
0,10
79
10
88
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
0,50
83
8
84
16
87
3
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
87
12
83
11
Streptomycin
0,20
82
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
72
4
1,00
88
16
89
7
86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,00
81
15
83
10
79
8
Glufosinate
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
74
16
81
4
1,00
75
11
89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
9
2,00
81
14
86
9
83
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] Á. Ambrus, A. Fajgelj (2000).
Principles and practices of method validation. Royal Society of Chemistry,
Cambridge.
[2] Anant Lohar, Shailendra Rane,
Ashutosh Shelar, Purushottam Sutar, Shailesh Damale, Deepti Bhandarkar, Rashi
Kochhar, Ajit Datar, Jitendra Kelkar and Pratap Rasam, Rapid development of
quantitative method for determination of plant growth regulators and
streptomycin in fruits using LC/MS/MS, Shimadzu ASMS 2016
[3] David R. Baker, Eric Capodanno, Mikaël
Levi, Highly Polar Pesticide Multi-Residue Analysis in Food Safety by
LC-MS/MS, Shimadzu Application News LCMS No.C118.
[4] EVS-EN 15662:2018 Foods of plant
origin - Multimethod for the determination of pesticide residues using GC - and
LC - based analysis following acetonitrile extraction/partitioning and clean -
up by dispersive SPE - Modular QuEChERS - method.
[5] M. Anastassiades, D. I. Kolberg, E.
Eichhorn, A.-K. Wachtler, A. Benkenstein, S. Zechmann, D. Mack, C. Wildgrube,
A. Barth, I. Sigalov, S. Gorlich, D. Dörk, G. Cerchia (2020), Quick Method
for the Analysis of Numerous Highly Polar Pesticides in Food Involving
Extraction with Acidified Methanol and LC-MS/MS Measurement, I. Food of Plant
Origin (QuPPe-PO-Method), EU Reference Laboratory for pesticides requiring
Single Residue Methods (EURL-SRM).
[6] Nghị định 86/2012/NĐ-CP Quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật đo lường.
[7] SANTE/12682/2019 Analytical
quality control and method validation procedures for pesticides residues
analysis in food and feed, 2020.
[1] HYPERCARB là sản phẩm của hãng Thermo
Fisher.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin này được cung cấp để thuận tiện
cho người sử dụng tiêu chuẩn này. Các sản phẩm tương đương có thể được sử dụng
nếu chung cho kết quả tương đương
[3] Dữ liệu về độ thu hồi, độ lặp lại thu
được từ kết quả nghiên cứu của Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ
thực vật phía Nam.