Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Quy chuẩn QCVN 93:2025/BNNMT về Thức ăn thủy sản hỗn hợp

Số hiệu: QCVN93:2025/BNNMT Loại văn bản: Quy chuẩn
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Người ký: ***
Ngày ban hành: 24/11/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QCVN 93:2025/BNNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN

PHẦN 1: THỨC ĂN HỖN HỢP

National technical regulation on Aquaculture feed

Part 1: Compound feed

 

Lời nói đầu

QCVN 93:2025/BNNMT thay thế QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT.

QCVN 93:2025/BNNMT do Cục Thủy sản và Kiểm ngư chủ trì, phối hợp với Học viện Nông nghiệp Việt Nam biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 11 năm 2025.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN

PHẦN 1: THỨC ĂN HỖN HỢP

National technical regulation on Aquaculture feed

Part 1: Compound feed

 

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giới hạn tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn và quy định quản lý đối với thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản.

Mã HS đối với thức ăn hỗn hợp được quy định tại Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, nhập khẩu, đánh giá sự phù hợp thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012), Thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử.

TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998), Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng aflatoxin B1 trong thức ăn hỗn hợp. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.

TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006), Thức ăn chăn nuôi - Xác định aflatoxin B1.

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009), Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, magiê, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES).

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện salmonella spp.

TCVN 11282:2016, Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng ethoxyquin. Phương pháp đo huỳnh quang.

TCVN 11283:2016, Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng ethoxyquin. Phương pháp sắc ký lỏng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 13052:2021, Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu.

AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods. Asen, cadimi, chì, selen và kẽm trong thực phẩm và thức ăn cho động vật cảnh.

EN 16277:2012, Animal feeding stuffs - Determination of mercury by cold- vapour atomic absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion (extraction with 65% nitric acid and 30% hydrogen peroxide). Thức ăn chăn nuôi - Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hóa hơi lạnh (CVAAS) sau khi phá mẫu bằng lò vi sóng áp suất (dùng dung dịch phá mẫu là axít nitric 65% và hydrogen peroxide 30%).

EN 16278:2012, Animal feeding stuffs - Determination of inorganic arsenic by hydride generation atomic absorption spectrometry (HG-AAS) after microwave extraction and separation by solid phase extraction (SPE). Thức ăn chăn nuôi - Xác định Asen vô cơ bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hydrua hóa (HG-AAS) sau khi phá mẫu trong lò vi sóng và sử dụng kỹ thuật tách chiết pha rắn (SPE).

1.4. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Thức ăn hỗn hợp là hỗn hợp của các nguyên liệu thức ăn được phối trộn theo công thức, có đủ chất dinh dưỡng để duy trì hoạt động sống và phát triển của động vật thủy sản.

2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Bảng 1 - Giới hạn tối đa cho phép của các chỉ tiêu an toàn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa cho phép

1

Aflatoxin B1

µg/kg

10

2

Ethoxyquin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

150

3

Chì (Pb)

mg/kg

5

4

Cadimi (Cd)

mg/kg

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

0,4

6

Asen (As) vô cơ

mg/kg

2

7

Salmonella spp.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Không phát hiện trong 25g hoặc 25ml

3. PHƯƠNG PHÁP THỬ

3.1. Lấy mẫu

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015): đối với mẫu phân tích vi sinh vật.

Theo TCVN 13052:2021: đối với mẫu phân tích các chỉ tiêu khác.

3.2. Chuẩn bị mẫu

Theo TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012).

3.3. Phương pháp thử

Bảng 2 - Phương pháp thử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chỉ tiêu

Phương pháp thử

1

Aflatoxin B1

TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006) hoặc TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998)

2

Ethoxyquin

TCVN 11282:2016 hoặc TCVN 11283:2016

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) hoặc AOAC 986.15

4

Cadimi (Cd)

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) hoặc AOAC 986.15

5

Thủy ngân (Hg)

EN 16277:2012

6

Asen (As) vô cơ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7

Salmonella spp.

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)

Ngoài các phương pháp thử quy định tại Quy chuẩn này, chấp thuận các phương pháp thử nghiệm khác được chỉ định theo quy định của pháp luật.

4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Công bố hợp quy

4.1.1. Biện pháp công bố hợp quy

4.1.1.1. Đối với thức ăn hỗn hợp sản xuất trong nước thực hiện theo biện pháp: kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.

4.1.1.2. Đối với thức ăn hỗn hợp nhập khẩu thực hiện theo biện pháp: kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.1.2.1. Đối với thức ăn hỗn hợp sản xuất trong nước: trình tự công bố hợp quy theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 13 và hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3, 4 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN).

Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của các tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh tại địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

4.1.2.2. Đối với thức ăn hỗn hợp nhập khẩu: thực hiện theo quy định tại khoản 2b Điều 7 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP).

4.2. Đánh giá sự phù hợp

4.2.1. Phương thức đánh giá sự phù hợp

4.2.1.1. Đối với thức ăn hỗn hợp sản xuất trong nước: thực hiện theo phương thức 5 (thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Khi đánh giá sự phù hợp, Tổ chức chứng nhận không thực hiện đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 và khoản 12 Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP).

4.2.1.2. Đối với thức ăn hỗn hợp nhập khẩu: thực hiện theo phương thức 7 (thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phụ hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

4.2.2. Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù hợp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Tổ chức, cá nhân quy định tại Mục 1.2 Quy chuẩn này có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Quy chuẩn này.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chuẩn này theo quy định của pháp luật.

6.2. Cục Thủy sản và Kiểm ngư phổ biến, hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.

6.3. Tổ chức chứng nhận sự phù hợp Quy chuẩn này thực hiện báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư) theo quy định tại điểm a và b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.

Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu không đảm bảo điều kiện sản xuất, nhập khẩu, tổ chức chứng nhận sự phù hợp thông tin, phản ánh cho Cục Thủy sản và Kiểm ngư và Sở Nông nghiệp và Môi trường.

6.4. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.

 

QCVN 93:2025/BNNMT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON AQUACULTURE FEED

PART 1: COMPOUND FEEDS

 

Foreword

QCVN 93:2025/BNNMT supersedes QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT.

QCVN 93:2025/BNNMT is developed by the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance in cooperation with the Vietnam National University of Agriculture, submitted by the Department of Science and Technology for approval, appraised by the Ministry of Science and Technology and promulgated by the Minister of Agriculture and Environment together with the Circular No. 67/2025/TT-BNNPTNT dated November 24, 2025.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON AQUACULTURE FEED

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

1. GENERAL

1.1. Scope

This Regulation provides for maximum levels of undesirable substances in and management of compound feeds used in aquaculture.

HS codes of compound feeds are specified under the Circular No. 01/2024/TT-BNNPTNT dated February 02, 2024 of the Minister of Agriculture and Rural Development promulgating HS codes of commodities under management of the Ministry of Agriculture and Rural Development and list of imports and exports subject to specialized inspection in the field of agriculture and rural development.

1.2. Regulated entities

This Regulation applies to agencies, organizations and individuals involved in manufacturing, import and assessment of conformity of compound feeds used in aquaculture in Vietnam.

1.3. Normative references

TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012), Animal feeding stuffs - Guidelines for sample preparation.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006), Animal feeding stuffs - Determination aflatoxin B1.

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009), Animal feeding stuffs - Determination of calcium, sodium, phosphorus, magnesium, potassium, iron, zinc, copper, manganese, cobalt, molybdenum, arsenic, lead and cadmium by ICP-AES (ICP-AES).

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Microbiology of the food chain - Horizontal method for the detection, enumeration and serotyping of Salmonella - Part 1: Detection of Salmonella spp.

TCVN 11282:2016, Animal feeding stuffs. Determination of ethoxyquin content. Fluorometric method.

TCVN 11283:2016, Animal feeding stuffs. Determination of ethoxyquin content. Liquid chromatographic method.

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015), Microbiology of the food chain - Sampling techniques for microbiological analysis of food and feed samples.

TCVN 6952: 2018, Animal feeding stuffs - Sampling.

AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods.

EN 16277:2012, Animal feeding stuffs - Determination of mercury by cold- vapour atomic absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion (extraction with 65% nitric acid and 30% hydrogen peroxide).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.4. Interpretation of terms

For the purposes of this Regulation, the term below shall be construed as follows:

“compound feed” means a mixture of feed various feed materials containing sufficient nutrients to help sustain life and growth of aquatic animals.

2. TECHNICAL REQUIREMENTS

Table 1 - Maximum levels of undesirable substances

No.

Substance

Unit

Maximum level

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Aflatoxin B1

µg/kg

10

2

Ethoxyquin

mg/kg

150

3

Lead (Pb)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

4

Cadmium (Cd)

mg/kg

1

5

Mercury (Hg)

mg/kg

0,4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Inorganic arsenic (As)

mg/kg

2

7

Salmonella spp.

-

Not detected in 25g or 25ml

3. TEST METHODS

3.1. Sampling

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 13052:2021: for samples intended for analysis of other undesirable substances.

3.2. Preparation of test samples

As per TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012).

3.3. Test methods

Table 2 - Test methods

No.

Substance

Test method

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006) or TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998)

2

Ethoxyquin

TCVN 11282:2016 or TCVN 11283:2016

3

Lead (Pb)

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) or AOAC 986.15

4

Cadmium (Cd)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

Mercury (Hg)

EN 16277:2012

6

Inorganic arsenic (As)

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) or EN 16278:2012

7

Salmonella spp.

TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4. REGULATORY REQUIREMENTS

4.1. Declaration of conformity

4.1.1. Methods of conformity declaration

4.1.1.1. For domestically manufactured compound feeds, the certification result given by the certification body registered or accredited as prescribed by law shall be sent.

4.1.1.2. For imported compound feeds, the certification or assessment result given by the certification body or the assessment body registered or accredited as prescribed by law shall be sent.

4.1.2. Conformity declaration procedures and dossiers

4.1.2.1. Regarding domestically manufactured compound feeds, conformity declaration procedures are specified in point a clause 2 Article 13 and conformity declaration dossiers are specified in clause 2 Article 14 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 of the Minister of Science and Technology (amended by clauses 3 and 4 Article 1 of the Circular No. 02/2017/TT-BKHCN dated March 31, 2017 of the Minister of Science and Technology on amendments to the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN).

Departments of Agriculture and Environment of provinces and central-affiliated cities shall receive conformity declaration dossiers submitted by organizations and individuals registering their manufacturing and business within provinces and cities as prescribed in clause 2 Article 14 of the Government's Decree No. 127/2007/ND-CP.

4.1.2.2. For imported compound feeds, regulations set out under clause 2b Article 7 of the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008 (amended by clause 3 Article 1 of the Government’s Decree No. 74/2018/ND-CP dated May 15, 2018) shall be complied with.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4.2.1. Conformity assessment methods

4.2.1.1. Regarding domestically manufactured compound feeds, Method 5 (Testing a representative sample and assessment of the manufacturing process; carrying out supervision by testing samples collected from the place of manufacturing or on the market in association with assessment of the manufacturing process) specified in Article 5 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 shall be adopted.

Upon conformity assessment, instead of assessing the manufacturing process, the certification body shall use the result of inspection of satisfaction of manufacturing conditions carried out by the competent authority issuing the Certificate of satisfaction of conditions for aquaculture feed production as prescribed in Article 28 of the Government’s Decree No. 26/2019/ND-CP dated March 08, 2019 (amended by clause 11 Article 1 and clause 12 Article 2 of the Government’s Decree No. 37/2024/ND-CP dated April 04, 2024).

4.2.1.2. Regarding imported compound feeds, Method 7 (Testing and evaluation of batches of goods) specified in Article 5 of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 shall be adopted.

4.2.2. Contents, procedures and rules for using conformity assessment methods

Contents, procedures and rules for using conformity assessment methods are specified in the Appendix II to the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012.

5. RESPONSIBILITIES OF ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS

Organizations and individuals mentioned in Section 1.2 shall comply with regulations of this Regulation.

6. ORGANIZING IMPLEMENTATION

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6.2. The Department of Fisheries and Fisheries Surveillance shall disseminate, provide guidance and cooperate with relevant authorities in organizing the implementation of this Regulation.

6.3. The body certifying conformity with this Regulation shall submit a report to the Ministry of Agriculture and Environment (through the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance) as prescribed in points a and b clause 1 Article 29 of the Government's Decree No. 107/2016/ND-CP dated July 01, 2016.

If the manufacturer or importer fails to satisfy conditions for manufacturing or import, the conformity assessment body shall report such to the Department of Fisheries and Fisheries Surveillance and Department of Agriculture and Environment.

6.4. In the cases where any of the documents referred to in this Regulation is amended or replaced, the newest one shall apply.

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 93:2025/BNNMT về Thức ăn thủy sản - Phần 1: Thức ăn hỗn hợp

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 04/04/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/04/2024

Ban hành: 30/12/2022

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 05/01/2023

Ban hành: Năm 2021

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 29/11/2021

Ban hành: 08/03/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 14/03/2019

1.350

DMCA.com Protection Status
IP: 113.160.222.110