QCVN 93:2025/BNNMT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN
PHẦN 1: THỨC ĂN HỖN HỢP
National technical regulation on Aquaculture feed
Part 1: Compound feed
Lời
nói đầu
QCVN
93:2025/BNNMT thay thế QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT.
QCVN
93:2025/BNNMT do Cục Thủy sản và Kiểm ngư chủ trì, phối hợp với Học viện
Nông nghiệp Việt Nam biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa
học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm
theo Thông tư số 67/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 11 năm 2025.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THỨC ĂN THỦY SẢN
PHẦN 1: THỨC ĂN HỖN HỢP
National technical regulation on Aquaculture feed
Part 1: Compound feed
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy
chuẩn này quy định giới hạn tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn và quy định
quản lý đối với thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản.
Mã
HS đối với thức ăn hỗn hợp được quy định tại Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT
ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập
khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông
thôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy
chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến
hoạt động sản xuất, nhập khẩu, đánh giá sự phù hợp thức ăn hỗn hợp dùng
trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam.
1.3. Tài liệu viện dẫn
TCVN
6952: 2018 (ISO 6498:2012), Thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử.
TCVN
6953:2001 (ISO 14718:1998), Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng aflatoxin
B1 trong thức ăn hỗn hợp. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
TCVN
9126: 2011 (ISO 17375:2006), Thức ăn chăn nuôi - Xác định aflatoxin B1.
TCVN
9588:2013 (ISO 27085:2009), Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri,
phospho, magiê, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và
cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần
(ICP-AES).
TCVN
10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương
pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của salmonella - Phần 1:
Phương pháp phát hiện salmonella spp.
TCVN
11282:2016, Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng ethoxyquin. Phương pháp đo
huỳnh quang.
TCVN
11283:2016, Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng ethoxyquin. Phương pháp
sắc ký lỏng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
13052:2021, Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu.
AOAC
986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods.
Asen, cadimi, chì, selen và kẽm trong thực phẩm và thức ăn cho động vật cảnh.
EN
16277:2012, Animal feeding stuffs - Determination of mercury by cold- vapour
atomic absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion
(extraction with 65% nitric acid and 30% hydrogen peroxide). Thức ăn chăn nuôi
- Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hóa hơi lạnh (CVAAS) sau khi
phá mẫu bằng lò vi sóng áp suất (dùng dung dịch phá mẫu là axít nitric 65% và
hydrogen peroxide 30%).
EN
16278:2012, Animal feeding stuffs - Determination of inorganic arsenic by
hydride generation atomic absorption spectrometry (HG-AAS) after microwave
extraction and separation by solid phase extraction (SPE). Thức ăn chăn nuôi -
Xác định Asen vô cơ bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật
hydrua hóa (HG-AAS) sau khi phá mẫu trong lò vi sóng và sử dụng kỹ thuật tách
chiết pha rắn (SPE).
1.4. Giải thích thuật ngữ
Trong
Quy chuẩn này, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Thức
ăn hỗn hợp là hỗn hợp của các
nguyên liệu thức ăn được phối trộn theo công thức, có đủ chất dinh dưỡng để
duy trì hoạt động sống và phát triển của động vật thủy sản.
2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Bảng 1 - Giới hạn tối đa cho phép của các chỉ tiêu an
toàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Giới hạn tối đa cho phép
1
Aflatoxin B1
µg/kg
10
2
Ethoxyquin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
3
Chì (Pb)
mg/kg
5
4
Cadimi (Cd)
mg/kg
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thủy ngân (Hg)
mg/kg
0,4
6
Asen (As) vô cơ
mg/kg
2
7
Salmonella spp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không phát hiện trong 25g hoặc 25ml
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1.
Lấy mẫu
TCVN
11923:2017 (ISO/TS 17728:2015): đối với mẫu phân tích vi sinh vật.
Theo
TCVN 13052:2021: đối với mẫu phân tích các chỉ tiêu khác.
3.2.
Chuẩn bị mẫu
Theo
TCVN 6952: 2018 (ISO 6498:2012).
3.3.
Phương pháp thử
Bảng 2 - Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu
Phương pháp thử
1
Aflatoxin B1
TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006) hoặc TCVN 6953:2001
(ISO 14718:1998)
2
Ethoxyquin
TCVN 11282:2016 hoặc TCVN 11283:2016
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) hoặc AOAC 986.15
4
Cadimi (Cd)
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) hoặc AOAC 986.15
5
Thủy ngân (Hg)
EN 16277:2012
6
Asen (As) vô cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Salmonella spp.
TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)
Ngoài
các phương pháp thử quy định tại Quy chuẩn này, chấp thuận các phương pháp
thử nghiệm khác được chỉ định theo quy định của pháp luật.
4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1. Công bố hợp quy
4.1.1.
Biện pháp công bố hợp quy
4.1.1.1.
Đối với thức ăn hỗn hợp sản xuất trong nước thực hiện theo biện pháp: kết
quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy
định của pháp luật.
4.1.1.2.
Đối với thức ăn hỗn hợp nhập khẩu thực hiện theo biện pháp: kết quả chứng
nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc
được thừa nhận theo quy định của pháp luật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2.1.
Đối với thức ăn hỗn hợp sản xuất trong nước: trình tự công bố hợp quy theo
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 13 và hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại
khoản 2 Điều 14 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương
thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật (được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 3, 4 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 28/2012/TT-BKHCN).
Sở
Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp nhận
hồ sơ công bố hợp quy của các tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất,
kinh doanh tại địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
4.1.2.2.
Đối với thức ăn hỗn hợp nhập khẩu: thực hiện theo quy định tại khoản 2b Điều 7
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP).
4.2. Đánh giá sự phù hợp
4.2.1.
Phương thức đánh giá sự phù hợp
4.2.1.1.
Đối với thức ăn hỗn hợp sản xuất trong nước: thực hiện theo phương thức 5 (thử
nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua
thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh
giá quá trình sản xuất) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật.
Khi
đánh giá sự phù hợp, Tổ chức chứng nhận không thực hiện đánh giá quá trình
sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất do cơ quan có thẩm
quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện
theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản (được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 và khoản 12 Điều 2 Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP).
4.2.1.2.
Đối với thức ăn hỗn hợp nhập khẩu: thực hiện theo phương thức 7 (thử nghiệm,
đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa) tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phụ hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật.
4.2.2.
Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng các phương thức đánh giá sự phù
hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN
Tổ
chức, cá nhân quy định tại Mục 1.2 Quy chuẩn này có trách nhiệm tuân thủ
các quy định của Quy chuẩn này.
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
6.1.
Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực
hiện Quy chuẩn này theo quy định của pháp luật.
6.2.
Cục Thủy sản và Kiểm ngư phổ biến, hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan
chức năng có liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.
6.3.
Tổ chức chứng nhận sự phù hợp Quy chuẩn này thực hiện báo cáo về Bộ Nông
nghiệp và Môi trường (qua Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư) theo quy định tại điểm a
và b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.
Trường
hợp tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu không đảm bảo điều kiện sản xuất,
nhập khẩu, tổ chức chứng nhận sự phù hợp thông tin, phản ánh cho Cục Thủy
sản và Kiểm ngư và Sở Nông nghiệp và Môi trường.
6.4.
Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ
sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.