TIÊU CHUẨN
NGÀNH
10 TCN
503:2002
THUỐC TRỪ BỆNH CHỨA HOẠT CHẤT IMIBENCONAZOLE
YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Fungicide
containing imibenconazole
Technical
requirement and test methods
1.
PHẠM VI ÁP DỤNG
Tiêu chuẩn
này áp dụng cho:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thuốc bảo vệ
thực vật (BVTV) có chứa hoạt chất imibenconazole dạng bột thấm nước, dùng làm
thuốc trừ bệnh hại cây trồng.
2.
QUI ĐỊNH CHUNG
2.1. Lấy mẫu
Theo 10TCN
386-99
2.2. Hoá
chất
Hoá chất là
loại tinh khiết phân tích
Nước cứng
chuẩn, theo TCVN 3711 -82
Nước cất,
theo TCVN 2217 -72
2.3. Mức sai
lệch cho phép của hàm lượng hoạt chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức sai
lệch cho phép
%
g/l hoặc
g/kg ở 20o C
Từ 2,5 trở xuống
Từ trên 10 đến 25
Từ trên 25 đến 50
Từ trên 50
trở lên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ trên 500
trở lên
± 15 % hàm lượng
đăng ký
± 10 % hàm
lượng đăng ký
± 6 % hàm
lượng đăng ký
± 5 % hàm
lượng đăng ký
± 2,5 %
± 25 g/kg hoặc g/l
2.4. Cân phân
tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.
YÊU CẦU KỸ THUẬT
3.1.
Imibenconazole kỹ thuật
Sản phẩm có
dạng tinh thể mầu vàng nhạt, với thành phần chính là imibenconazole và tạp chất
sinh ra do quá trình sản xuất.
Hoạt chất:
Hàm lượng imibenconazole đăng ký khi xác định phải phù hợp với qui định trong
mục 2.3.
3.2. Thuốc
trừ bệnh có chứa hoạt chất imibenconazole dạng bột thấm nước
Sản phẩm là
hỗn hợp đồng nhất dạng bột mịn, với thành phần chính là imibenconazole kỹ thuật
và các chất phụ gia.
3.2.1. Hoạt
chất
Hàm lượng
imibenconazole đăng ký khi xác định phải phù hợp với qui định trong mục 2.3.
3.2.2. Tạp
chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.3. Tính
chất vật lý
3.2.3.1. Độ
pH (dung dịch 10 % trong nước)
Trong khoảng:
8,0 - 9,5
3.2.3..2.
Thời gian thấm ướt
Thời gian
thấm ướt hoàn toàn: Không lớn hơn 1,0 phút
3.2.3.3. Tỷ
suất lơ lửng
Sau khi tạo
huyền phù trong nước cứng chuẩn ( theo TCVN 3711-82) ở
30 ± 1 °C trong 30 phút, hàm
lượng imibenconazole trong dung dịch huyền phù không nhỏ hơn 60 %.
3.2.4. Độ bền
bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.
PHƯƠNG PHÁP THỬ
4.1. Xác định
hàm lượng hoạt chất imibenconazole
4.1.1. Nguyên
tắc
Hàm lượng
imibenconazole được xác định bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp với detector
tử ngoại (UV), cột pha đảo, dùng fluoranthene làm chất nội chuẩn. Kết
quả được
tính toán dựa trên sự so sánh giữa tỷ số số đo diện tích của pic mẫu thử với
pic nội chuẩn và tỉ số số đo diện tích của pic mẫu chuẩn với pic nội chuẩn.
4.1.2. Hoá
chất, dụng cụ, thiết bị
Chất chuẩn
imibenconazole đã biết hàm lượng
Chất nội
chuẩn fluoranthene
Acetonitril
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bình định mức
dung tích 10 ml
Máy sắc ký
lỏng cao áp, detector UV
Máy tích phân
kế hoặc máy vi tính
Cột sắc ký
lỏng cao áp pha đảo Lichrosorb RP 18 5mm (250 x 4 mm) hoặc tương đương
Microxylanh
bơm mẫu 50 ml chia vạch
đến 1 ml
Cân phân tích
4.1.3. Chuẩn
bị dung dịch
4.1.3.1. Dung
dịch nội chuẩn
Cân khoảng
0,060 g chất nội chuẩn fluoranthene chính xác tới 0,00001 g vào bình định mức
100 ml, hoà tan và định mức tới vạch bằng acetonitril.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân khoảng
0,010 g chất chuẩn imibenconazole chính xác tới 0,0001 g vào bình định mức 10
ml, hoà tan và định mức tới vạch bằng acetonitril - dung dịch A. Dùng pipet lấy
chính xác 1 ml dung dịch A và 1 ml dung dịch nội chuẩn vào bình định mức 10 ml.
Hoà tan và định mức tới vạch bằng acetonitril.
4.1.3.3. Dung
dịch mẫu thử
Cân lượng mẫu
thử có chứa khoảng 0,010 g imibenconazole chính xác đến 0,00001g vào bình định
mức 10 ml, thêm 5 ml acetonitril, lắc trong bể siêu âm 10 phút. Để đến nhiệt độ
phòng, hoà tan và định mức tới vạch bằng acetonitril - dung dịch B. Dùng pipet
lấy chính xác 1 ml dung dịch A và 1 ml dung dịch nội chuẩn vào bình định mức 10
ml. Hoà tan và định mức tới vạch bằng acetonitril, lọc qua màng lọc 0,45 mm trước khi bơm vào
máy.
4.1.4. Thông
số máy
Pha động:
Acetonitril + Nước = 75 + 25 (V/V)
Tốc độ dòng:
1 ml/phút
Bước sóng:
254 nm
Thể tích vòng
bơm mẫu: 20 ml
4.1.5. Tiến hành
phân tích trên máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dịch mẫu
chuẩn và dung dịch mẫu thử lặp lại 2 lần (sai lệch giữa các lần bơm không lớn
hơn 1%).
4.1.6. Tính
toán kết quả
Hàm
lượng hoạt chất imibenconazole (X) trong mẫu được tính bằng phần trăm theo công
thức:Trong đó:
Fm
: Trung bình tỷ số số đo diện tích của pic mẫu nội chuẩn với pic mẫu thử
Fc :
Trung bình tỷ số số đo diện tích của pic mẫu nội chuẩn với pic mẫu chuẩn
mc :
Khối lượng mẫu chuẩn, g
mm:
Khối lượng mẫu thử, g
P : Độ tinh
khiết của chất chuẩn, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo 10TCN
231-95, mục 3.7.
4.3. Xác định
độ pH
Theo 10TCN
389-99, mục 4..2
4.4. Xác
định thời gian thấm ướt
Theo 10TCN
103 - 88
4.5. Xác định
tỷ suất lơ lửng
Theo tiêu
chuẩn ngành số 10TCN- 102-88
Xác định
lượng imibenconazole trong 25 ml dung dịch còn lại dưới đáy ống đong. Sau khi
hút 225 ml phía trên và chuyển định lượng toàn bộ dung dịch còn lại dưới đáy
ống đong vào một đĩa bay hơi. Cho bay hơi ở nhiệt độ 54 0C trong tủ
xấy chân không tới trọng lượng không đổi. Xác định hàm lượng hoạt chất
imibenconazole trong cặn theo mục 4.1. trong tiêu chuẩn này.
Tính toán kết
quả:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong
đó: q: Khối lượng
hoạt chất imibenconazole trong 25ml dung dịch còn lại dưới ống đong, g
c: Khối lượng
hoạt chất imibenconazole trong lượng mẫu dùng xác định tỷ xuất lơ lửng, g
4.6. Độ bền
bảo quản
Ở nhiệt độ 54°C: Theo 10TCN
105 – 88
TÀI
LIỆU THAM KHẢO
1. TCVN 2217
-72
2. TCVN
3711-82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. 10TCN
103-88
5. 10TCN
386-99
6. 10TCN 325-95
7. 10TCN
389-99
8.The British
Crop Protection Council & The Royal Society of Chemistry, UK, the pesticide
Manual, tenth edition, 1994.
9. FAO Panel
of Expert on Pesticide Specification, Registration Requirements and Application
Standards and Prior Informed Consent, Manual on Development and Use of FAO
Specifications for Plant Protection Products-fifth edition, 1999.
10. Hokko
Chemical indủty Co. Ltd, Technical information of manage 5% Wettable powder,
1994
GIỚI THIỆU
HOẠT CHẤT OXOLINIC ACID
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên hoá học: 5-
ethyl- 5,8- dihydro-8-oxo [1,3] dioxolo [4,5-g] quinoline-7-cacboxylic acid
Công thức
phân tử: C13H11 N O5
Khối lượng
phân tử: 261,2
Độ hoà tan (ở
200C) trong:
Dung dịch
NaOH 1M 20-33%
Xylen <1%
n -
hexane <1%
Methanol
<1%
Dạng bên
ngoài : tinh thể mầu trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66