TIÊU
CHUẨN NGÀNH
10
TCN 504:2002
THUỐC TRỪ BỆNH CHỨA HOẠT CHẤT OXOLINIC ACID
YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Fungicide
containing oxolinic acid
Technical
requirements and test methods
1.
PHẠM VI ÁP DỤNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Oxolinic
acid kỹ thuật;
- Thuốc bảo
vệ thực vật (BVTV) có chứa hoạt chất oxolinic acid dạng bột thấm nước dùng làm
thuốc trừ bệnh hại cây trồng.
2.
QUI ĐỊNH CHUNG
2.1. Lấy mẫu
Theo tiêu
chuẩn ngành số 10TCN 386 - 99
2.2. Hoá chất
Hoá chất dùng
cho phân tích là loại TKPT
Nước cất theo
tiêu chuẩn Việt nam TCVN 2217-77
Nước cứng
theo tiêu chuẩn Việt nam TCVN 3711-82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng
hoạt chất đăng ký
Mức sai
lệch cho phép
%
g/kg hoặc
g/l ở 200C
Từ 2,5
trở xuống
Từ trên
2,5 đến 10
Từ trên
10 đến 25
Từ trên
25 đến 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 25 trở
xuống
Từ trên 25
đến 100
Từ trên 100
đến 250
Từ trên 250
đến 500
Từ trên 500
trở lên
± 15% hàm
lượng đăng ký
± 10% hàm
lượng đăng ký
± 6% hàm
lượng đăng ký
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2,5%
± 25g/kg hoặc
g/l
2.4. Cân phân
tích
Cân sử dụng
có độ chính xác đến 0,00001g
3.
YÊU CẦU KỸ THUẬT
3.1. Oxolinic
acid kỹ thuật:
Sản phẩm có
dạng bột tinh thể, mầu nâu sáng với thành phần chính là oxolinic acid và tạp
chất sinh ra trong quá trình sản xuất.
Hoạt chất : Hàm lượng
oxolinic acid đăng ký, khi xác định phải phù hợp với qui định trong mục 2.3
3.2. Thuốc trừ
bệnh có chứa hoạt chất oxolinic acid dạng bột thấm nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1. Hoạt
chất
Hàm lượng
oxolinic acid đăng ký, khi xác định phải phù hợp với qui định trong mục 2.3
3.2.2. Tính chất
vật lý
3.2.2.1. Độ
pH ( dung dịch 1% trong nước) : 6,9 ± 0,5
3.2.2.2. Thử
rây ướt
Lượng chất
còn lại trên rây 75mm
không lớn hơn 1%
3.2.2.3. Tỷ
suất lơ lửng
Sau khi tạo
huyền phù của sản phẩm trong nước cứng chuẩn ở nhiệt độ 30 ± 1°C trong 30 phút, hàm
lượng oxolinic acid trong dung dịch huyền phù không nhỏ hơn 80%
3.2.2.4. Thời
gian thấm ướt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.3. Độ bền bảo
quản
Ở nhiệt độ 540C:
Sau
khi bảo quản ở 54 + 20C trong 14 ngày, sản phẩm phải phù hợp
với qui định trong mục 3.2.
4.
PHƯƠNG PHÁP THỬ
4.1. Xác định
hàm lượng hoạt chất oxolinic acid
4.1.1. Nguyên tắc:
Hàm lượng
oxolinic acid được xác định bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp, với detector
tử ngoại, cột pha đảo, dùng P-nitrophenol làm chất nội chuẩn. Kết quả
được tính dựa
trên sự so sánh giữa tỷ số số đo diện tích của pic mẫu thử với pic nội chuẩn và
tỷ số số đo diện tích của pic mẫu chuẩn với pic nội chuẩn.
4.1.2. Hoá chất,
dụng cụ, thiết bị.
Axit citric
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit
clorhydric
Dimethyl
sulfoxide
Chất chuẩn
oxolinic acid đã biết hàm lượng
Chất nội
chuẩn P-nitrophenol
Bình định mức
dung tích 10 ml
Cốc dung tích
1lit
Cân phân tích
Máy sắc ký lỏng
cao áp
Máy tích phân
kế hoặc máy vi tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Micro xylanh
bơm mẫu 50 ml, chia vạch
đến 1 ml
4.1.3. Chuẩn bị
dung dịch
4.1.3.1. Dung
môi pha động
Dung dịch 1:
Hoà tan 2,94 g axit citric trong 700 ml nước cất
Dung dịch 2:
Lấy 31 ml tri n-octyl amin, thêm tetrahydrofuran đến 100 ml
Trộn lẫn dung
dịch 1 và 2, thêm 200 ml acetonitril. Lọc dung dịch qua màng lọc 0.45 mm.
4.1.3.2.Dung
dịch nội chuẩn
Hỗn hợp axit
clohydric -dimethylsulfocide: Vừa khuấy vừa thêm từ từ 10 ml axit clorhydric
vào 500 ml dimethylsulfoxide.
Cân 100 mg
chất nội chuẩn P- nitrophenol vào bình định mức100 ml. Hoà tan và định mức tới
vạch bằng hỗn hợp axit clohydric -dimethyl sulfoxide .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân khoảng
0,025 g chất chuẩn oxolinic acid chính xác tới 0,00001 g vào bình định mức 10
ml, thêm 9 ml hỗn hợp axit clohydric - dimethyl sulfoxide. Hoà tan chuẩn bằng
cách đặt bình vào bể ổn nhiệt ở 60oC trong 30 phút. Để nguội đến
nhiệt độ phòng và định mức tới vạch bằng hỗn hợp axit clohydric - dimethyl
sulfoxide.
Dùng pipét
lấy chính xác 1 ml dung dịch trên vào bình định mức 10 ml thêm
1 ml dung
dịch nội chuẩn và định mức tới vạch bằng hỗn hợp axit clohydric - dimethyl
sulfoxide .
4.1.3.4.
Dung dịch mẫuthử
Cân lượng mẫu
chứa khoảng 0,025 g hoạt chất chính xác tới 0,00001 g vào bình định mức 10 ml,
thêm 9 ml hỗn hợp axit clohydric- dimethyl sulfoxide, hoà tan mẫu bằng cách đặt
bình vào bể ổn nhiệt ở 60oC trong 30 phút. Để nguội đến nhiệt độ phòng
và định mức tới vạch bằng hỗn hợp axit clohydric - dimethyl sulfoxide. Dùng
pipét lấy chính xác 1 ml dung dịch trên vào bình định mức 10 ml thêm 1ml dung
dịch nội chuẩn và định mức tới vạch bằng hỗn hợp axit clohydric - dimethyl
sulfoxide . Lọc dung dịch qua màng lọc 0. 45 mm trước khi bơm vào máy.
4.1.4. Thông số máy
Dung môi pha
động: như phần 4.1.3.1.
Tốc độ dòng: 1,0
ml/ph
Bước sóng :
330 nm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.5. Tiến hành
phân tích trên máy
Bơm dung dịch
mẫu chuẩn cho đến khi tỷ số số đo diện tích của pic mẫu chuẩn với pic nội chuẩn
thay đổi không lớn hơn 1%. Sau đó, bơm lần lượt dung dịch mẫu chuẩn và dung
dịch mẫu thử lặp lại 2 lần (tỷ số số đo diện tích của pic mẫu chuẩn với pic nội
chuẩn thay đổi không lớn hơn 1% ).
4.1.6. Tính toán
kết quả
Hàm lượng
hoạt chất oxolinic acid ( X ) trong mẫu được tính bằng phần trăm theo công
thức:
X =
Fm ´ mc
´ P
Fc´ mm
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fc
: Trung bình tỷ số số đo diện tích của píc mẫu chuẩn với pic nội chuẩn
mc
: Khối lượng mẫu chuẩn, g
m : Khối
lượng mẫu thử, g
P : Độ
tinh khiết của chất chuẩn, %
4.2. Xác định
độ pH
Theo tiêu
chuẩn ngành số 10TCN 389-99, mục 4.2
4.3. Xác định
lượng chất còn lại sau khi thử rây ướt
Theo tiêu
chuẩn ngành số 10TCN 103-88
4.4. Xác định
thời gian thấm ướt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Xác định
tỷ suất lơ lửng
Theo tiêu
chuẩn ngành số 10TCN- 102-88.
Lượng
oxolinic acid trong 25 ml dung dịch còn lại dưới đáy ống đong được xác định như
sau: Sau khi hút 225 ml phía trên, chuyển định lượng toàn bộ dung dịch còn lại
dưới đáy ống đong vào một đĩa bay hơi. Cho bay hơi ở nhiệt độ 540C
trong tủ sấy chân không tới trọng lượng không đổi. Xác định hàm lượng hoạt hoạt
chất oxolinic acid trong cặn theo mục 4.1 của tiêu chuẩn này.
Tính toán kết
quả suất lơ lửng y tính bằng phần trăm theo công thức:
y =
111 ´ (c-q)
c
Trong đó:
q: Khối lượng
hoạt chất oxolinic acid trong 25 ml còn lại dưới đáy ống đong,g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Xác định
độ bền bảo quản
Ở nhiệt độ 540C
Theo tiêu
chuẩn ngành số 10TCN 105-88
TÀI
LIỆU THAM KHẢO
1. TCVN .2217-77
2. TCVN 3711-82
3. 10TCN
102-88
4. 10TCN
103-88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. 10TCN 386
- 99
7. 10TCN
389-99
8. FAO Panel
of Expert on Pesticide Specification, Registration Requirements and application
Standards and Prior Informed Consent, Manual on Development and Use of FAO
Specifications for Plant Protection Products-fifth edition, 1999.
9. Sumitomo
Chemical Co. Ltd., Application for the registration Starner 20WP, November 8-
1990
10.The
British Crop Protection Council & The Royal Society of Chemistry, UK, The
pesticide Manual, tenth edition, 1994.
GIỚI THIỆU
HOẠT CHẤT TRIFLURALIN
Công thức cấu tạo:
Tên hoá học: a,a,a-trifluoro-2,6-dinitro-N,N-dipropyl-p-toluidine.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng phân tử: 335.3
Độ hoà tan (ở 250C) trong:
Nước(pH=7)
0,221 mg/l
Acetone, chloroform, acetonitrile,
toluene, ethylacetate > 1000 g/l
Methanol
30-40 g/l
Hexane:
50-67 g/l
Dạng bên
ngoài : dạng tinh thể, màu vàng cam