TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13514-1:2022
BS EN
15330-1:2013
MẶT SÂN THỂ THAO - MẶT CỎ NHÂN TẠO VÀ DẠNG THẢM CÓ LỖ
DÙNG CHO CÁC MÔN THỂ THAO NGOÀI TRỜI - PHẦN 1: CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI MẶT SÂN CỎ
NHÂN TẠO DÙNG CHO BÓNG ĐÁ, KHÚC CÔN CẦU, TẬP LUYỆN BÓNG BẦU DỤC, QUẦN VỢT VÀ THỂ
THAO ĐA NĂNG
Surfaces for
sports areas - Synthetic turf and needle-punched surfaces
primarily designed for outdoor use - Part 1: Specification
for synthetic turf surfaces for football, hockey, rugby union
training, tennis and multi-sports use
Lời nói đầu
TCVN 13514-1:2022 hoàn toàn tương
đương với BS EN 15330-1:2013;
TCVN 13514-1:2022 do Trường Đại học thể
dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh biên soạn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề
nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố;
Bộ tiêu chuẩn TCVN 13514 (BS EN 15330)
Mặt sân thể thao - Mặt cỏ nhân tạo và dạng thảm có lỗ dùng cho các môn thể
thao ngoài trời gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13514-2:2022, Phần 2: Các yêu cầu
đối với mặt sân dạng thảm có lỗ dùng cho quần vợt và thể thao đa năng.
MẶT SÂN THỂ
THAO - MẶT CỎ NHÂN TẠO VÀ DẠNG THẢM CÓ LỖ DÙNG CHO CÁC MÔN THỂ THAO NGOÀI TRỜI
- PHẦN 1: CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI MẶT SÂN CỎ NHÂN TẠO DÙNG CHO BÓNG ĐÁ, KHÚC CÔN CẦU,
TẬP LUYỆN BÓNG BẦU DỤC, QUẦN VỢT VÀ THỂ THAO ĐA NĂNG
Surfaces for
sports areas - Synthetic turf and
needle-punched surfaces primarily designed for outdoor use - Part 1: Specification
for synthetic turf surfaces for football, hockey, rugby union
training, tennis and multi-sports use
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu về
tính năng, độ bền, nhận biết sản phẩm và thử nghiệm đối với mặt cỏ nhân tạo
dùng trong thể thao chuyên sử dụng ngoài trời. Có năm loại mặt sân, mỗi loại dựa
trên mục đích sử dụng cho loại hình thể thao chính như sau:
- mặt sân dùng cho khúc côn cầu;
- mặt sân dùng cho bóng đá;
- mặt sân dùng cho tập luyện bóng bầu
dục;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- mặt sân thể thao đa năng.
Các yêu cầu dự định áp dụng cho các mặt
sân sử dụng cho hoạt động thể thao của cộng đồng, hoạt động giáo dục thể chất
và thể thao giải trí. Đối với thi đấu chuyên nghiệp và ở trình độ cao, các cơ
quan quản lý thể thao có thể ban hành những quy định kỹ thuật riêng khác với
các nội dung quy định của tiêu chuẩn này và các nhà thiết kế công trình thể
thao cần bảo đảm rằng mặt sân mà họ cung cấp cỏ tính năng đáp ứng chính xác
trình độ thi đấu trên sân.
CHÚ THÍCH Mặt sân phục vụ các trận đấu
bóng bầu dục cần tuân thủ Quy định 22 của Liên đoàn Bóng bầu dục Quốc tế
(International Rubby Board) và đặc điểm kỹ thuật tính năng liên quan dành cho mặt
sân cỏ nhân tạo.
Tiêu chuẩn này gồm hai phần. Phần 1 mô
tả các yêu cầu đối với thử nghiệm sản phẩm trong phòng thử nghiệm nhằm đảm bảo
sản phẩm cỏ khả năng cung cấp các tính năng thể thao theo trình độ yêu cầu và sự
tương tác người chơi/mặt sân được yêu cầu cho mục đích sử dụng dự kiến và để đảm
bảo chúng được sản xuất từ những vật liệu có chất lượng chấp nhận được. Phần 2
mô tả các yêu cầu đối với các mặt sân để đảm bảo rằng các tính năng thể thao và
sự tương tác người chơi/mặt sân của khu thể thao phù hợp với mục đích sử dụng dự
kiến.
Một số mặt sân thể thao nằm trong phạm
vi của tiêu chuẩn này được thiết kế cho phép người sử dụng đi giày có gắn đinh.
Ví dụ về loại đinh điển hình được trình bày tại EN 15306. Đối với mục đích của
tiêu chuẩn này, giày có phần đế nhiều rãnh/lỗ thường thấy ở giày sử dụng trên
sân cỏ nhân tạo ngập cát hoặc không ngập cát không được coi là có gắn đinh.
Khi có yêu cầu bên thứ ba tiến hành thử
nghiệm độc lập đối với mặt sân thể thao bằng cỏ nhân tạo để đánh giá sự phù hợp
với tiêu chuẩn này, nên sử dụng phòng thử nghiệm được công nhận theo TCVN
ISO/IEC 17025 để thực hiện các phương pháp thử có liên quan được quy định trong
tiêu chuẩn này.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng
bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 5466 (ISO 105-A02), Vật liệu dệt
- Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay
đổi màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12722 (EN 1177), Bề mặt sân chơi
giảm chấn - Phương pháp thử để xác định độ giảm chấn
TCVN 13028 (ISO 1763), Thảm - Xác định
số lượng nhung và/hoặc vòng nhung trên đơn vị chiều dài và đơn vị diện tích
TCVN 13032 (ISO 8543), Thảm trải sàn dệt
- Phương pháp xác định khối lượng
TCVN 13511 (BS EN 12230), Mặt sân thể
thao - Xác định tính chất kéo của bề mặt sân bằng vật liệu tổng hợp
TCVN 13512 (BS EN 12616), Mặt sân thể
thao -Xác định tốc độ thấm nước
ISO 2549, Textile floor coverings -
Hand-knotted carpets - Determination of tuft leg length above the woven ground
(Lớp phủ sàn bằng vải - Thảm đan tay - Xác định độ dài chân nhung phía trên mặt
thảm dệt)
ISO 11357-3, Plastics -
Differential scanning calorimetry (DSC) - Part 3: Determination of temperature
and enthelpy of melting and organization (Chất dẻo - Nhiệt lượng quét vi
sai (DSC) - Phần 3: Xác định nhiệt độ và entanpy của quá trình nung chảy và kết
tinh)
ISO 13934-1, Textiles - Tensile
properties of fabrics - Part 1: Determination of maximum force and elongation
at maximum force using the strip method (Vật liệu dệt - Tính chất kéo của vải
- Phần 1: Xác định lực cực đại và độ giãn dài ở lực cực đại bằng phương pháp dải)
EN 933-1, Tests for geometrical
properties of aggregates - Part 1: Determination of practice size distribution
- Sieving method (Thử nghiệm các tính chất hình học của cốt liệu - Phần 1:
Xác định phân bố kích thước hạt - Phương pháp sàng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 1969, Surfaces for sports areas
- Determination of thickness of synthetic sport surfaces (Mặt sân thể thao
- Xác định độ dày của mặt sân thể thao bằng vật liệu tổng hợp)
EN 12228, Surfaces for sports areas
- Determination of joint strength of synthetic surfaces (Mặt sân thể thao -
Xác định độ bền liên kết của mặt sân bằng vật liệu tổng hợp)
EN 12229, Surfaces for sports areas
- Procedure for the preparation of synthetic turf and needle punch test pieces
(Mặt sân thể thao - Quy trình chuẩn bị mẫu thử mặt sân cỏ nhân tạo và mặt sân dạng
thảm có lỗ)
EN 12234, Surfaces for sports areas
- Determination of ball roll behaviour (Mặt sân thể thao - Xác định trạng
thái lăn của bóng)
EN 12235, Surfaces for sports areas
- Determination of vertical ball behaviour (Mặt sân thể thao - Xác định trạng
thái bóng theo phương thẳng đứng)
EN 13036-7, Road and airfield
surface characteristics - Test methods - Part 7: Irregularity measurement of
pavement courses: the straightedge test (Đặc điểm bề mặt đường và trường
bay - Phương pháp thử - Phần 7: Phương pháp đo bất thường mặt lát đường đua:
phép thử thước dẫn)
EN 13672, Surfaces for sports areas
- Determination of resistance to abrasion of non-filled synthetic turf (Mặt
sân thể thao - Xác định khả năng chịu mài mòn của sân cỏ nhân tạo không có vật
liệu chèn)
EN 13744, Surfaces for sports areas
- Procedure accelerated ageing by immersion in hot water (Mặt sân thể thao
- Quy trình dành cho lão hóa tăng tốc bằng cách ngâm trong nước nóng)
EN 13817, Surfaces for sports areas
- Procedure accelerated ageing by exposure to hot air (Mặt sân thể thao -
Quy trình lão hóa tăng tốc bằng cách tiếp xúc với không khí nóng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 13865, Surfaces for sports areas
- Determination of angled ball behaviour- Tennis (Mặt sân thể thao - Xác định
tốc độ nảy của bóng không theo phương thẳng đứng - Môn quần vợt)
EN 14808, Surfaces for sports areas
- Determination of shock absorption (Mặt sân thể thao - Xác định độ hấp thụ
lực va đập)
EN 14809, Surfaces for sports areas
- Determination of vertical deformation (Mặt sân thể thao - Xác định độ biến
dạng theo phương thẳng đứng)
EN 14836, Synthetic surfaces for
ourdoor sports areas - Exposure to artificial weathering (Bề mặt sân bằng vật
liệu tổng hợp dành cho khu thể thao ngoài trời - Tiếp xúc với phong hóa nhân tạo)
EN 14955, Surfaces for sports areas
- Determination of composition and particle shape of unbound mineral surfaces
for outdoor sports areas (Mặt sân thể thao - Xác định cấu tạo và hình dạng
hạt của bề mặt vật liệu khoáng không liên kết đối với khu thể thao ngoài trời)
EN 15301-1, Surfaces for
sports areas- Part 1: Determination of rotational resistance (Mặt sân thể
thao - Phần 1: Xác định độ kháng quay)
EN 15306, Surfaces for outdoor
sports areas - Exposure of synthetic turf to simulated wear (Mặt sân thể
thao ngoài trời - Tiếp xúc của mặt cỏ nhân tạo chịu sự mài mòn mô phỏng)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt sân cỏ nhân tạo (synthetic
turf surface)
Mặt sân thể thao gồm thảm có cấu trúc
sợi cỏ, dệt kim hoặc dệt có phần ngọn được thiết kế giống như bề ngoài của cỏ tự
nhiên
CHÚ THÍCH: Không nhất thiết phải có
màu sắc.
3.2
Mặt cỏ nhân tạo không có vật liệu chèn (non-filled
synthetic turf)
Mặt sân cỏ nhân tạo không gồm bất kỳ dạng
hạt không liên kết nào là vật liệu chèn bên trong cọc sợi của thảm.
3.3
Mặt cỏ nhân tạo có vật liệu chèn (filled
synthetic turf)
Mặt sân cỏ nhân tạo có phần cọc sợi được
chèn toàn bộ hoặc chèn một phần bằng vật liệu hạt không liên kết, chủ yếu là
cát, cao su hoặc trộn lẫn cát và cao su.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt cỏ nhân tạo cọc sợi cỏ ngắn (short pile
synthetic turf)
Mặt sân cỏ nhân tạo có độ dài cọc sợi
cỏ ngắn hơn 30 mm khi được thử theo ISO 2549.
3.5
Mặt cỏ nhân tạo cọc sợi cỏ dài (long pile synthetic
turf)
Mặt sân cỏ nhân tạo có độ dài cọc sợi
bằng hoặc dài hơn 30 mm khi được thử theo ISO 2549.
3.6
Mặt sân thể thao đa năng (surface for
multi-sports)
Mặt sân cỏ nhân tạo được thiết kế để sử
dụng cho từ 02 môn thể thao trở lên.
CHÚ THÍCH: Chi tiết xem Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống mặt sân cỏ nhân tạo (synthetic
turf surfacing system)
Tất cả các thành phần của mặt sân ảnh
hưởng đến tính năng của các môn thể thao chơi trên sân hoặc các đặc điểm về
sinh hóa gồm thảm cỏ nhân tạo, vật liệu chèn và lớp chống sốc, cùng các lớp chống
đỡ bất kỳ được thiết kế đóng góp vào tính năng của bề mặt sân.
3.8
Vật liệu chèn (infill)
Các vật liệu dạng hạt để chèn vào cọc
sợi cỏ nhân tạo nhằm hỗ trợ sức chống đỡ và cung cấp các đặc tính hiệu năng cần
thiết.
3.9
Lớp chống sốc (shockpads)
Các tấm trải chế tạo sẵn hoặc chế tạo
tại chỗ hay đá lát trải phía dưới thảm cỏ nhân tạo và được thiết kế để hỗ trợ
điều khoản về các đặc tính hiệu năng cần thiết.
4 Phê duyệt kiểu
phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi tiến hành phép thử trong phỏng thử
nghiệm, mặt sân cỏ nhân tạo phải tuân thủ các yêu cầu sau đây.
4.2 Phép thử
vật liệu
4.2.1 Độ bền kéo của thảm cỏ nhân tạo
Khi tiến hành phép thử theo ISO
13934-1, lực tối đa trung bình của thảm cỏ nhân tạo thiết kế cho môn bóng đá,
khúc côn cầu và quần vợt phải lớn hơn 15 N/mm và chênh lệch giữa các kết quả
thu được từ các mẫu lấy theo hướng dẫn của nhà sản xuất và trực tiếp tại nơi chế
tạo không được phép lớn hơn 30 % giá trị cao hơn.
Khi tiến hành phép thử theo ISO
13934-1, lực tối đa của thảm cỏ nhân tạo thiết kế cho môn bóng bầu dục phải lớn
hơn 25 N/mm và khác biệt giữa kết quả thu được từ lấy mẫu theo hướng dẫn của
nhà sản xuất và trực tiếp tại nơi chế tạo không được phép lớn hơn 30 % giá trị
cao hơn.
4.2.2 Độ bền kéo của (các) cọc sợi cỏ
nhân tạo
Khi tiến hành phép thử theo EN 13864,
độ bền kéo tối thiểu của (các) sợi cỏ sử dụng để hình thành cọc sợi của thảm cỏ
nhân tạo phải lớn hơn 30 N đối với sợi fibrillated (sợi thớ nhỏ) và 8 N đối với
sợi monofilament (sợi đơn). Sợi monofilament phải được kiểm tra theo từng dải
riêng biệt.
4.2.3 Độ kháng phong hóa nhân tạo của
cọc sợi cỏ nhân tạo
4.2.3.1 Độ bền kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3.2 Độ bền màu
Khi tiến hành phép thử theo TCVN 7836
(ISO 5079), theo điều kiện phong hóa nhân tạo quy định tại EN 14836, độ bền màu
của mặt sân cỏ nhân tạo bị phong hóa được so sánh với một mẫu đại diện khi chưa
bị lão hóa của mặt sân cỏ nhân tạo phải ở mức 3 hoặc lớn hơn của thang màu xám.
4.2.4 Độ bền mối nối của thảm cỏ nhân
tạo
4.2.4.1 Mối nối liên kết
Khi tiến hành phép thử theo Phương
pháp 1 của EN 12228, độ bền của mối nối khi chưa bị lão hóa phải bằng hoặc lớn
hơn 1000 N/100 mm.
Tiếp theo bước ngâm trong nước nóng,
theo EN 13744, độ bền của mối nối lão hóa phải ở mức tối thiểu 75 % giá trị khi
chưa bị lão hoá và bằng hoặc lớn hơn 1000 N/100 mm.
4.2.4.2 Mối nối ghép
Khi tiến hành phép thử theo Phương
pháp 2 của EN 12228, độ bền chưa lão hóa của mối nối ghép phải bằng hoặc lớn
hơn 60 N/100 mm, riêng đối với mặt sân dành cho môn bóng bầu dục, độ bền mối nối
tối thiểu phải đạt 100 N/100 mm.
Tiếp theo bước ngâm trong nước nóng
theo EN 13744, độ bền của mối nối ghép khi chưa bị lão hóa phải ở mức tối thiểu
75 % giá trị và bằng hoặc lớn hơn các yêu cầu tối thiểu đối với các mối nối khi
chưa bị lão hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi tiến hành phép thử theo ISO 4919,
lực rút cụm cỏ phải tương đương hoặc lớn hơn 30 N.
Tiếp theo bước ngâm trong nước nóng,
theo EN 13744, lực rút cụm cỏ phải ở mức tối thiểu 75 % lực rút cụm cỏ của mẫu thử
đại diện khi chưa bị lão hoá và bằng hoặc lớn hơn 30 N.
4.2.6 Độ thấm nước của hệ thống mặt
sân cỏ nhân tạo
Khi tiến hành phép thử theo TCVN 13512
(BS EN 12616), tốc độ thấm nước theo phương thẳng đứng của mặt sân được thiết kế
để có thể thấm qua phải tương ứng hoặc lớn hơn 500 mm/h.
Có thể áp dụng các yêu cầu về độ thấm
nước theo hướng bên hoặc theo chiều ngang.
4.2.7 Độ bền kéo của lớp chống sốc
Khi tiến hành phép thử theo TCVN 13511
(BS EN 12230), độ bền kéo tối đa của lớp chống sốc sử dụng trong hệ thống mặt
sân cỏ nhân tạo phải lớn hơn 0,15 MPa. Nếu lớp chống sốc có độ dày lớn hơn 25
mm, thì sẽ tiến hành thử nghiệm các dải có chiều rộng 50 mm; và bỏ qua các lỗi
bất kỳ tại điểm giữ cố định.
Tiếp theo bước lão hóa tăng tốc với
không khí như quy định tại EN 13817, độ bền kéo tối đa của lớp chống sốc bất kỳ
tối thiểu phải bằng 75 % giá trị khi chưa bị lão hoá và tương đương hoặc lớn
hơn 0,15 MPa.
Một số dạng lớp chống sốc thấm nước có
các máng và đường dẫn nước gắn vào cấu trúc nhằm cung cấp chỗ thoát nước hoặc hỗ
trợ ổn định kích thước. Thiết kế của lớp chống sốc như trên có thể do không đủ
khả năng để có các mẫu thử đại diện đồng nhất. Trường hợp như vậy, cần báo cáo
cùng giá trị trung bình của lực tối đa tại điểm đứt. Trong trường hợp này, giá
trị trung bình nên nằm trong 10 % giá trị mà nhà sản xuất đã công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi tiến hành phép thử theo EN 13672, tỷ
lệ phần trăm khối lượng tổn hao sau 2 000 chu trình phải tương đương hoặc nhỏ
hơn 2 %.
4.3 Mặt sân
dùng cho khúc côn cầu
4.3.1 Yêu cầu chung
Mặt sân cỏ nhân tạo dùng cho khúc côn
cầu phải tuân thủ các yêu cầu tại 4.2 và từ 4.3.2 đến 4.3.6. Chuẩn bị mẫu thử
theo EN 12229 và hướng dẫn của nhà sản xuất trước khi tiến hành thử nghiệm.
Chuẩn bị mẫu thử ướt theo Phụ lục B.
4.3.2 Độ nảy lại của bóng theo phương
thẳng đứng
Khi tiến hành phép thử theo EN 12235 sử
dụng một quả bóng khúc côn cầu ở cả điều kiện khô và ướt, độ này lại của bóng
theo phương thẳng đứng phải nhỏ hơn 70 % (0,45 m).
4.3.3 Độ lăn của bóng
Khi tiến hành phép thử theo EN 12234 sử
dụng một quả bóng khúc côn cầu ở cả điều kiện khô và ướt, độ lăn của bóng phải
lớn hơn 8,0 m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi tiến hành phép thử theo EN 14808 ở
cả điều kiện khô và ướt, độ hấp thụ lực va đập phải đạt ít nhất 40 %.
4.3.5 Độ biến dạng theo phương thẳng
đứng
Khi tiến hành phép thử theo EN 14809 ở
cả điều kiện khô và ướt, độ biến dạng theo phương thẳng đứng phải nằm trong khoảng
từ 3 mm đến 10 mm.
4.3.6 Độ kháng quay
Khi tiến hành phép thử theo EN
15301-1, sử dụng bàn chân thử với đế thử cao su có rãnh/lỗ ở cả điều kiện khô
và ướt, độ kháng quay phải nằm trong khoảng từ 25 Nm đến 50 Nm.
4.4 Mặt sân
dùng cho bóng đá
4.4.1 Yêu cầu chung
Mặt sân cỏ nhân tạo dùng cho bóng đá
phải tuân thủ các yêu cầu tại 4.2 và từ 4.4.2 đến 4.4.7.
Chuẩn bị mẫu thử theo EN 12229 và hướng
dẫn của nhà sản xuất trước khi tiến hành thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.2 Độ nảy lại của bóng theo phương
thẳng đứng
Khi tiến hành phép thử theo EN 12235,
sử dụng một quả bóng đá ở cả điều kiện khô và ướt, độ nảy của bóng phải nằm
trong khoảng từ 45 % đến 75 % (từ 0,6 m đến 1,0 m).
4.4.3 Độ lăn của bóng
Khi tiến hành phép thử theo EN 12234 sử
dụng một quả bóng đá ở cả điều kiện khô và ướt, bóng phải lăn trong khoảng từ
4,0 m đến 10,0 m.
4.4.4 Độ hấp thụ lực va đập
Khi tiến hành phép thử theo EN 14808 ở
cả điều kiện khô và ướt, độ hấp thụ lực va đập phải nằm trong khoảng từ 55 % đến
70 %.
4.4.5 Độ biến dạng theo phương thẳng
đứng
Khi tiến hành phép thử theo EN 14809 ở
cả điều kiện khô và ướt, độ biến dạng theo phương thẳng đứng phải nằm trong khoảng
từ 4 mm đến 9 mm.
4.4.6 Độ kháng quay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi tiến hành phép thử theo EN
15301-1, sử dụng bàn chân thử có đinh ở cả điều kiện khô và ướt, độ kháng quay
phải nằm trong khoảng từ 25 Nm đến 50 Nm.
4.4.6.2 Đế thử có rãnh/lỗ
Khi tiến hành phép thử theo EN
15301-1, sử dụng bàn chân thử với đế thử cao su có rãnh/lỗ ở cả điều kiện khô
và ướt, độ kháng quay phải nằm trong khoảng từ 25 Nm đến 50 Nm.
4.4.7 Độ kháng quay dành cho sử dụng
mô phỏng
Tiếp theo sử dụng mô phỏng ổn định
trong 20 200 chu trình theo EN 15306 sử dụng con lăn có gai, mặt sân khô phải
tuân thủ theo các yêu cầu của: 4.4.2, 4.4.4, 4.4.5 và 4.4.6.1.
Do kích thước của mẫu thử được tạo ra
bằng công cụ theo mô tả tại EN 15306 nhỏ hơn mẫu thử phải sử dụng theo quy định
tại EN 12235, EN 14808, EN 14809 và EN 15301-1, mẫu thử được sử dụng phải tuân
thủ theo các quy định tại EN 15306. Không được tiến hành phép thử trong phạm vi
50 mm của gờ/riềm mẫu thử hoặc bên trong phạm vi 50 mm tại vị trí đang tiến
hành phép thử mẫu thử khác. Sau khi ổn định, mẫu đại diện phải được thử theo thứ
tự như sau:
1) độ nảy lại của bóng;
2) độ hấp thụ lực va đập;
3) độ biến dạng theo phương thẳng đứng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Mặt sân
dùng cho bóng bầu dục
4.5.1 Yêu cầu chung
Mặt sân cỏ nhân tạo dùng cho bóng bầu
dục phải tuân thủ yêu cầu tại 4.2 và từ 4.5.2 đến 4.5.7.
Chuẩn bị mẫu thử theo EN 12229 và hướng
dẫn của nhà sản xuất trước khi tiến hành thử nghiệm. Chuẩn bị mẫu thử ướt theo
Phụ lục B.
4.5.2 Độ nảy lại của bóng theo phương
thẳng đứng
Khi tiến hành phép thử theo EN 12235,
sử dụng một quả bóng đá ở cả điều kiện khô và ướt, độ nảy lại của bóng theo
phương thẳng đứng phải nằm trong khoảng từ 45 % đến 75 % (từ 0,60 m đến 1,0 m).
4.5.3 Độ cao rơi tới hạn
Khi tiến hành phép thử theo TCVN 12722
(EN 1177), như một vật liệu dạng hạt tách rời ở cả điều kiện khô và ướt, độ cao
rơi tới hạn của mặt sân phải bằng hoặc lớn hơn 1,3 m.
4.5.4 Độ hấp thụ lực va đập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.5 Độ biến dạng theo phương thẳng
đứng
Khi tiến hành phép thử theo EN 14809 ở
cả điều kiên khô và ướt, độ biến dạng theo phương thẳng đứng phải nằm trong khoảng
từ 4 mm đến 10 mm.
4.5.6 Độ kháng quay
Khi tiến hành phép thử theo EN
15301-1, sử dụng bàn chân thử có đinh ở cả điều kiện khô và ướt, độ kháng quay
phải nằm trong khoảng từ 30 Nm đến 50 Nm.
4.5.7 Độ kháng dành cho sử dụng mô phỏng
4.5.7.1 Tiếp theo sử dụng
mô phỏng ổn định trong 20 200 chu trình theo EN 15306 sử dụng con lăn có gai, mặt
sân khô phải tuân thủ theo yêu cầu của: 4.5.2, 4.5.4, 4.5.5 và 4.5.6. Vì kích
thước của mẫu thử được tạo ra bằng công cụ mô tả tại EN 15306 nhỏ hơn mẫu thử
được quy định tại EN 12235, EN 14808, EN 14809 và EN 15301-1, nên mẫu thử được
sử dụng phải phù hợp với EN 15306. Không tiến hành phép thử trong phạm vi 50 mm
của gờ/riềm mẫu thử hoặc bên trong phạm vi 50 mm tính từ mép vị trí đã thử mẫu thử
khác.
Sau khi ổn định, mẫu đại diện phải được
thử theo thứ tự như sau:
1) độ nảy lại của bóng;
2) độ hấp thụ lực va đập;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) độ kháng quay.
4.5.7.2 Tiếp theo sử dụng
mô phỏng ổn định trong 20 200 chu trình theo EN 15306 sử dụng con lăn có gai,
tiêu chuẩn chấn thương đầu (HIC) khô khi đo từ độ cao 1,0 + 0,05 m không được lớn
hơn 1000 HIC, Giá trị HIC phải được đo theo TCVN 12722 (EN 1177); ba thử nghiệm
rơi đơn lẻ phải tiến hành từ độ cao 1000 + 5 mm và tính toán kết quả trung
bình. Mỗi thử nghiệm rơi phải thực hiện trên một khu vực riêng của mẫu đại diện.
Các thử nghiệm phải thực hiện trên một mẫu đại diện riêng biệt để đo các tính
chất được trình bày chi tiết tại 4.5.7.1.
4.6 Mặt sân
dùng cho quần vợt
4.6.1 Yêu cầu chung
Mặt sân cỏ nhân tạo dùng cho quần vợt
phải tuân thủ các yêu cầu tại 4.2 và từ 4.6.2 đến 4.6.5.
Chuẩn bị mẫu thử theo EN 12229 và hướng
dẫn của nhà sản xuất trước khi tiến hành thử nghiệm.
Chuẩn bị mẫu thử ướt theo Phụ lục B.
4.6.2 Độ nảy lại của bóng theo phương
thẳng đứng
Khi tiến hành phép thử theo EN 12235,
sử dụng một quả bóng quần vợt ở cả điều kiện khô và ướt, độ nảy lại của bóng
theo phương thẳng đứng phải lớn hơn 80 % (1,12 m).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi tiến hành phép thử theo EN 13865 ở
điều kiện khô, tốc độ nảy của bóng không theo phương thẳng đứng trên mặt sân phải
nằm trong khoảng tự 15 đến 55 và tốc độ của bóng trên sân phải được phân loại
theo Bảng 1.
Bảng 1 - Phân
loại dựa trên tốc độ nảy của bóng không theo phương thẳng đứng
Tốc độ nảy
lại của bóng không theo phương thẳng đứng
Phân loại tốc
độ của bóng trên mặt sân
≤ 29
Chậm
30 đến 34
Chậm vừa
35 đến 39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40 đến 44
Nhanh vừa
≥ 45
Nhanh
4.6.4 Độ hấp thụ lực va đập
Độ hấp thụ lực va đập phải được đo
theo EN 14808 ở cả điều kiện khô và ướt, và nhà sản xuất và nhà cung cấp sẽ ghi
chép và cung cấp kết quả.
4.6.5 Độ kháng quay
Khi tiến hành phép thử theo EN 15301-1
sử dụng để thử cao su nhẵn ở cả điều kiện khô và ướt, độ kháng quay phải nằm
trong khoảng từ 25 Nm đến 50 Nm.
4.7 Mặt sân
thể thao đa năng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt sân cỏ nhân tạo dùng cho thể thao
đa năng phải tuân thủ các yêu cầu tại 4.2 và từ 4.7.2 đến 4.7.8.
Chuẩn bị mẫu thử theo EN 12229 và hướng
dẫn của nhà sản xuất trước khi tiến hành thử nghiệm.
Chuẩn bị mẫu thử ướt theo Phụ lục B.
4.7.2 Độ nảy lại của bóng theo phương
thẳng đứng
4.7.2.1 Yêu cầu chung
Mặt sân phải tuân thủ theo các yêu cầu
dưới đây nếu phù hợp, tùy thuộc vào môn thể thao được chơi trên mặt sân.
4.7.2.2 Bóng đá
4.7.2.2.1 Mặt sân cọc sợi cỏ dài
Khi tiến hành thử theo EN 12235, sử dụng
một quả bóng đá ở cả điều kiện khô và ướt, độ nảy lại của bóng theo phương thẳng
đứng phải nằm trong khoảng từ 45 % đến 75 % (từ 0,60 m đến 1,0 m).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi tiến hành phép thử theo EN 12235,
sử dụng một quả bóng đá ở cả điều kiện khô và ướt, độ nảy lại của bóng theo
phương thẳng đứng phải nằm trong khoảng từ 45 % đến 90 % (từ 0,60 m đến 1,22
m).
4.7.2.3 Khúc côn cầu
Khi tiến hành phép thử theo EN 12235,
sử dụng một quả bóng khúc côn cầu ở cả điều kiện khô và ướt, độ nảy lại của
bóng theo phương thẳng đứng phải nhỏ hơn 70 % (0,45 m).
4.7.2.4 Quần vợt
Khi tiến hành phép thử theo EN 12235,
sử dụng một quả bóng quần vợt ở cả điều kiện khô và ướt, độ nảy lại của bóng
theo phương thẳng đứng phải lớn hơn 80 % (1,12 m).
4.7.3 Độ lăn của bóng
4.7.3.1 Yêu cầu chung
Mặt sân phải tuân thủ theo các yêu cầu
sau đây nếu phù hợp, tùy thuộc vào môn thể thao được chơi trên mặt sân.
4.7.3.2 Bóng đá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi tiến hành phép thử theo EN 12234 sử
dụng một quả bóng đá ở cả điều kiện khô và ướt, độ lăn của bóng phải nằm trong
khoảng từ 4,0 m đến 12,0 m.
4.7.3.2.2 Mặt sân cọc sợi cỏ ngắn
Khi tiến hành phép thử theo EN 12234 sử
dụng một quả bóng đá ở cả điều kiện khô và ướt, độ lăn của bóng phải nằm trong
khoảng từ 4,0 m đến 18,0 m,
4.7.3.2.3 Khúc côn cầu
4.7.3.3.1 Mặt sân cọc sợi cỏ dài
Khi tiến hành phép thử theo EN 12234,
sử dụng một quả bóng khúc côn cầu ở cả điều kiện khô và ướt, độ lăn của bóng phải
lớn hơn 5,0 m.
4.7.3.3.2 Mặt sân cọc sợi cỏ ngắn
Khi tiến hành phép thử theo EN 12234,
sử dụng một quả bóng khúc côn cầu ở cả điều kiện khô và ướt, độ lăn của bóng phải
lớn hơn 8,0 m.
4.7.4 Độ hấp thụ lực va đập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Phân
loại độ hấp thụ lực va đập của mặt sân thể thao đa năng
Độ giảm lực
(%)
Phân loại
Sử dụng đặc
thù
15 đến 24
SA1
Quần vợt
25 đến 34
SA2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SA3
Khúc côn cầu,
bóng đá (mặt sân cọc cỏ ngắn)
45 đến 54
SA4
55 đến 60
SA5
Bóng đá (bề
mặt sân cọc cỏ dài)
61 đến 80
SA6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với việc tập luyện các môn thể
thao thông thường (không tiếp xúc) và giáo dục thể chất, hấp thụ lực va đập cần
điển hình ở cấp SA3 hoặc SA4.
CHÚ THÍCH: SA (Shock absorption) = Hấp
thụ lực va đập.
4.7.5 Độ biến dạng theo phương thẳng
đứng
Khi tiến hành phép thử theo EN 14809 ở
cả điều kiện khô và ướt, độ biến dạng theo phương thẳng đứng phải nằm trong khoảng
từ 3 mm đến 10 mm.
4.7.6 Độ kháng quay
4.7.6.1 Mặt sân cọc sợi cỏ dài thiết
kế sử dụng cho giày đinh
Khi tiến hành phép thử theo EN
15301-1, sử dụng bàn chân thử có đinh ở cả điều kiện khô và ướt, độ kháng quay
phải nằm trong khoảng từ 25 Nm đến 50 Nm.
4.7.6.2 Mặt sân cọc sợi cỏ ngắn thiết
kế sử dụng cho giày đinh
Khi tiến hành phép thử theo EN
15301-1, sử dụng bản chân thử với đế thử cao su có rãnh/lỗ ở cả điều kiện khô
và ướt, độ kháng quay phải nằm trong khoảng từ 25 Nm đến 50 Nm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ nảy của bóng không theo phương
thẳng đứng trên mặt sân thể thao đa năng thiết kế cho môn quần vợt cần được
phân loại theo 4.6.3.
4.7.8 Độ kháng quay cho sử dụng mô phỏng
của mặt sân thiết kế cho phép sử dụng giày đinh
Tiếp theo sử dụng mô phỏng ổn định
trong 20 200 chu trình theo EN 15306 sử dụng con lăn có gai, bề mặt sân khô phải
tuân thủ theo các yêu cầu của: 4.7.2, 4.7.4, 4.7.5 và 4.7.6.
Do kích thước của mẫu thử được tạo ra
bằng công cụ mô tả tại EN 15306 nhỏ hơn mẫu thử phải sử dụng theo quy định tại
EN 12235, EN 14808, EN 14809 và EN 15301-1, nên mẫu thử được sử dụng phải tuân
thủ theo các quy định tại EN 15306. Không tiến hành phép thử trong phạm vi 50
mm từ gờ mẫu thử hoặc bên trong phạm vi 50 mm tại vị trí đang tiến hành thử
nghiệm mẫu thử khác. Sau khi ổn định, mẫu thử đại diện phải được thử theo thứ tự
như sau:
1) độ nảy lại của bóng;
2) độ hấp thụ lực va đập;
3) độ biến dạng theo phương thẳng đứng;
4) độ kháng quay.
4.8 Nhận biết
sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi tiến hành các thử nghiệm, ổn định
mẫu thử tối thiểu trong 3 h ở nhiệt độ (23 ± 2) °C và tiến hành các phép thử
trong cùng dải nhiệt độ.
Bảng 3 - Nhận
biết sản phẩm (khác biệt giữa công bố sản phẩm của nhà sản xuất và các mẫu
trong phòng thử nghiệm/hiện trường)
Thành phần/tính
chất
Phương pháp
thử
Độ lệch cho
phép từ công bố của nhà sản xuất
Thử nghiệm
loại sản phẩm
Nhận diện vật
liệu thử nghiệm thực địa
Mặt cỏ nhân tạo
Khối lượng trên đơn vị diện tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 10 %
≤ 10%
Số búi cỏ trên đơn vị diện tích
ISO 1763
≤ 10 %
≤ 10%
Cữ và tỷ lệ mũi khâu
ISO 1763
≤ 10 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dài cọc sợi cỏ (phía trên vật liệu
lót)
ISO 2549
≤ 5%
≤ 5 %
Khối lượng cọc sợi cỏ (thảm cỏ)
TCVN 13032
(ISO 8543)
≤ 10 %
≤ 10%
Cọc cỏ Dtex
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 10%
≤ 10%
Lực rút búi cỏ
ISO 4919
≥ 85 % công
bố và ≥ 30 N
≥ 85 % công
bố và ≥ 30 N
Độ thấm nước
TCVN 13512
(BS EN 12616)
≥ 50 % công
bố và ≥ 500 mm/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Các) cọc sợi cỏ
Phương pháp
thử
Báo cáo loại
sản phẩm
Nhận diện
phòng thí nghiệm
Báo cáo thực
địa
Nhận diện vật
liệu
Màu sắc (búi sợi cỏ)
Trực quan -
b) phía dưới
Màu sắc
tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả đặc điểm polyme
ISO 11357-3
Cùng số lượng
đỉnh pic, cùng biên dạng ± 4 °C (đỉnh pic)
Cùng số lượng
đỉnh pic, cùng biên dạng ± 4 °C (đỉnh pic)
Tính năng vật liệu
chèn
Cỡ hạt
EN 933-1
Tương tự d
và D
60 % đến
100 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(khác biệt
± 20 %)
Hình dạng hạt
EN 14955
Hình dạng
tương tự
Hình dạng
tương tự
Mật độ khối
EN 1097-3
≤ 10%
≤ 10 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trực quan -
phần b) dưới đây
Màu sắc
tương tự
Màu sắc
tương tự
Ổn định vật liệu
chèn
Cỡ hạt
EN 933-1 và
phần c) dưới đây
Tương tự d
và D
60 % đến
100 %
Trong khoảng
d và D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình dạng hạt
EN 14955
Hình dạng
tương tự
Hình dạng
tương tự
Mật độ khối
EN 1097-3
≤ 15%
≤ 15%
Lớp chống sốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 14808
≤ 5%
-5 + 10 %
Độ dày
EN 1969
≥ 90 %
≥ 90 %
Độ bền kéo
TCVN 13511
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 0,15 MPa
≥ 0,15 MPa
a) dtex (g/10 000 m) phải được tính từ
khối lượng trung bình (đo được tới 0,01 g) và độ dài trung bình (đo được tới 1
mm) của tối thiểu 40 búi cỏ chuyển từ sân cỏ nhân tạo.
b) nếu phù hợp, nên tham khảo màu sắc của
các cọc cỏ và vật liệu chèn polyme theo bảng màu tiêu chuẩn của RAL
c) cỡ của vật liệu dạng hạt nên được
xác định như sau:
1) d - bắt đầu với sàng nhỏ nhất, d là
sàng lớn nhất với tỷ lệ ít hơn 10 % mẫu thử lọt qua (từ 0 % đến 10 % của khối
lượng toàn phần vật liệu chèn nhỏ hơn d);
2) D - bắt đầu từ sàng lớn nhất, D là
sàng nhỏ nhất với tỷ lệ ít hơn 10 % mẫu thử mắc lại (từ 0 % đến 10 % của khối
lượng toàn phần vật liệu chèn lớn hơn D).
Sử dụng “d” và “D” để so sánh với công
bố của nhà sản xuất - Mẫu thử phê duyệt loại sản phẩm:
Từ 80 % đến 100 % của vật liệu chèn nằm
trong khoảng từ “d” đến “D”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một mẫu phù hợp theo công bố của nhà sản
xuất nếu tối thiểu 60 % mẫu nằm trong khoảng từ “d” đến “D” được tính bằng công
thức (% lọt qua sàng “D”) - (% lọt qua sàng “d”) = TdD %
TdD % sẽ chỉ rõ khối lượng toàn phần vật
liệu chèn nằm trong khoảng từ “d” đến “D”.
Nếu TdD % > 60 % thì sản phẩm phù hợp.
4.9 Báo cáo
thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải gồm những
thông tin sau:
1) viện dẫn tiêu chuẩn này;
2) tên sản phẩm;
3) mô tả các thành phần hình thành nên
mặt sân;
4) công bố sản phẩm của nhà sản xuất
hoặc nhà cung cấp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Thử nghiệm tại hiện
trường
5.1 Yêu cầu
chung
Tính năng của mặt sân cỏ nhân tạo phụ
thuộc vào các thành phần được sử dụng để thi công mặt sân, cách thức các thành
phần được lắp đặt tại hiện trường, cường độ sử dụng sân và mức độ bảo dưỡng được
thực hiện. Để bảo đảm mặt sân mang lại tính năng dự kiến ở mức có thể chấp nhận
được, mặt sân phải được thử trong suốt quá trình sử dụng. Tiến hành phép thử
sau khi lắp đặt và hai hoặc ba năm sau tiến hành phép thử một lần tùy thuộc vào
mức độ sử dụng và quy định của cơ quan quản lý. Kết quả thu được phải chi tiết
như trình bày tại 5.3, nếu có thể áp dụng.
Các công trình thể thao mới (12 tháng
hoặc ít hơn) phải thỏa mãn các yêu cầu thử nghiệm ban đầu, các công trình thể
thao được thử sau 12 tháng sử dụng phải thỏa mãn yêu cầu thử nghiệm lại, nếu có
thể áp dụng.
5.2 Điều kiện
thử
Phép thử tại hiện trường cần được tiến
hành dưới các điều kiện khí tượng phổ biến, nhưng nằm trong dải nhiệt độ môi
trường từ +5 °C đến +35 °C. Đối với các sân bóng đá hoặc sân quần vợt thường được
tưới nước trước khi sử dụng, tiến hành các phép thử ở các vị trí thử nghiệm ướt.
Đối với các sân bóng đá hoặc sân quần vợt sử dụng ở cả điều kiện khô và ướt, tiến
hành phép thử dưới các điều kiện khí tượng tại thời điểm tiến hành thử và các
điều kiện này cần phải được ghi vào báo cáo.
5.3 Yêu cầu
về tính năng
5.3.1 Sân khúc côn cầu
5.3.1.1 Yêu cầu tính năng của thử
nghiệm tại hiện trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Yêu
cầu tính năng đối với các sân cỏ nhân tạo sử dụng cho sân khúc côn cầu
Đặc tính kỹ
thuật
Phương pháp
thử
Các yêu cầu
(ban đầu và
trước thử nghiệm tại hiện trường)
Độ nảy lại của bóng theo phương thẳng
đứng
EN 12235
≤ 70 % (≤ 0,45 m)
Độ lăn của bóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 8,0 m
Độ hấp thụ lực va đập
EN 14808
≥ 40 %
Độ biến dạng theo phương thẳng đứng
EN 14809
≥ 3 mm đến ≤ 10 mm
Độ kháng quay
EN 15301-1
(đế thử có rãnh/lỗ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ thấm nước (tại nơi có thể áp dụng)
TCVN 13512
(BS EN 12616)
≥ 180 mm/h
Độ đồng đều của mặt sân
EN 13036-7
Thước rà thẳng
3,0 m
≤ 6 mm
Thước rà thẳng
300 mm
≤ 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 - Các vị trí
thử đối với sân khúc côn cầu tiêu chuẩn
5.3.1.2 Các phép thử
xác nhận sản phẩm
Để đảm bảo mặt sân cỏ nhân tạo được lắp
đặt tương tự như được thử tại phòng thử nghiệm và theo công bố của nhà sản xuất,
các phép thử nhận diện sản phẩm phải được tiến hành trên các mẫu vật liệu đã lắp
đặt. Các vật liệu này phải được nhận diện theo tính chất trình bày chi tiết tại
Bảng 3, nếu phù hợp, và phải ở trong các mức dung sai quy định tại Bảng 3.
Nếu người điều hành/chủ công trình
không có ý kiến khác, một mẫu của mặt sân cỏ nhân tạo (kích thước tối thiểu 1,0
m x 1,0 m) và 3 kg mỗi loại vật liệu chèn phải được cung cấp phục vụ thử nghiệm.
5.3.2 Sân bóng đá
5.3.2.1 Yêu cầu tính năng thử nghiệm
hiện trường
Sân cỏ nhân tạo cọc sợi cỏ dài sử dụng
cho sân bóng đá tiêu chuẩn cần được thử nghiệm ở những vị trí theo Hình 2. Đối
với các sân nhỏ hơn, vị trí 1, vị trí 3 và vị trí 4 nên được sử dụng. Tính năng
của sân phải phù hợp với Bảng 5.

Hình 2 - Vị
trí thử nghiệm đối với sân bóng đá tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính kỹ thuật
Phương pháp
thử
Yêu cầu
Độ nảy lại của bóng theo phương thẳng
đứng
EN 12235
45 % đến 75
% (0,60 m đến 1,0 m)
Độ lăn của bóng
EN 12234
Thử nghiệm
hiện trường ban đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm
lại
≥ 4 m đến ≤ 12 m
Độ hấp thụ lực va đập
EN 14808
≥ 55 % đến ≤
70 %
Độ biến dạng theo phương thẳng đứng
EN 14809
≥ 4 mm đến ≤
9 mm
Độ kháng quay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25 Nm đến
50 Nm
Tỷ lệ thấm nước (tại nơi có thể áp dụng)
TCVN 13512
(BS EN 12616)
≥ 180 mm/h
Độ đồng đều của bề mặt sân
EN 13036-7
Thước rà thẳng
3,0 m
< 10 mm
5.3.2.2 Các phép thử xác nhận sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu người điều hành/chủ công trình
không có ý kiến khác, một mẫu của sân cỏ nhân tạo (kích thước tối thiểu 1,0 m x
1,0 m) và 3 kg của từng vật liệu chèn phải được cung cấp phục vụ thử nghiệm.
5.3.3 Sân bóng bầu dục
5.3.3.1 Yêu cầu tính năng của thử
nghiệm tại hiện trường
Sân cỏ nhân tạo sử dụng cho sân tập
bóng bầu dục cần được thử nghiệm ở những vị trí theo Hình 3. Đối với sân nhỏ
hơn, vị trí 1, vị trí 3 và vị trí 4 nên được sử dụng. Tính năng của sân phải
phù hợp với Bảng 6.
Sân sử dụng cho các trận đấu của liên
đoàn phải tuân thủ Quy định IRB Regulation 22.
Bảng 6 - Yêu
cầu tính năng đối với sân cỏ nhân tạo cọc sợi cỏ dài sử dụng cho sân bóng bầu dục
Đặc tính kỹ thuật
Phương pháp
thử
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 12235
45 % đến 70
% (0,60 m và 1,0 m)
Độ cao rơi tới hạn
TCVN 12722
(EN 1177)
(thử nghiệm
như vật liệu hạt tách rời)
Thử nghiệm ban đầu
≥ 1,3 m
Thử nghiệm
lại
≥ 1,0m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 14809
Từ 55 % đến
70%
Độ biến dạng theo phương thẳng đứng
EN 14809
≥ 4 mm đến ≤ 10 mm
Độ kháng quay
EN 15301-1
(đế thử có đinh)
Từ 30 Nm đến
50 Nm
Tỷ lệ thấm nước (tại nơi có thể áp dụng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 180 mm/h
Độ đồng đều của bề mặt sân
EN 13036-7
Thước rà thẳng
3,0 m
≤ 10 mm

Hình 3 - Vị
trí thử nghiệm dành cho sân bóng bầu dục tiêu chuẩn
5.3.3.2 Các phép thử xác nhận sản phẩm
Để đảm bảo mặt sân cỏ nhân tạo được lắp
đặt tương tự như được thử tại phòng thử nghiệm, các thử nghiệm nhận diện sản phẩm
cần phải được tiến hành trên các mẫu vật liệu đã lắp đặt. Các vật liệu này phải
được nhận diện theo tính chất trình bày chi tiết tại Bảng 3, nếu phù hợp, và phải
nằm trong các mức dung sai chỉ rõ tại Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.4 Sân quần vợt
5.3.4.1 Yêu cầu tính năng thử nghiệm
tại hiện trường
Sân cỏ nhân tạo sử dụng cho sân quần vợt
cần được thử nghiệm ở những vị trí theo Hình 4. Không đo độ chênh lệch của góc
bóng và độ nảy của bóng theo phương thẳng đứng ở vị trí 4. Nếu các cụm của sân
đa năng đang được tiến hành đánh giá, thì không cần thiết phải đánh giá từng
sân. Chỉ cần tiến hành thử nghiệm một trong số ba sân, sân đó sẽ được lựa chọn
dựa trên thỏa thuận giữa tất cả các bên liên quan. Tính năng của sân phải phù hợp
với Bảng 7.
Bảng 7 - Yêu
cầu tính năng đối với sân cỏ nhân tạo sử dụng cho sân quần vợt
Đặc tính kỹ
thuật
Phương pháp
thử
Yêu cầu
Độ nảy lại của bóng theo phương thẳng
đứng
EN 13865
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lăn của bóng
EN 12235
≥ 80%(≥ 1,12m)
Độ hấp thụ lực va đập
EN 14808
Cấp SA1 hoặc
SA 2 theo quy định của nhà thiết kế công trình
Độ kháng quay
EN 15301-1
(đế thử có rãnh/lỗ)
≥ 25 Nm đến
≤ 50 Nm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13512
(BS EN
12616)
≥ 180 mm/h
Độ đồng đều của bề mặt sân
EN 13036-7
Thước rà thẳng
3,0 m
≤ 6 mm
Thước rà thẳng
300 mm
≤ 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 4 - Vị trí thử
nghiệm đối với sân quần vợt
5.3.4.2 Các phép thử
xác nhận sản phẩm
Để đảm bảo mặt sân cỏ nhân tạo được lắp
đặt tương tự như được thử tại phòng thử nghiệm, các phép thử nhận diện sản phẩm
cần phải được tiến hành trên các mẫu vật liệu đã lắp đặt. Các vật liệu này phải
được nhận diện theo tính chất trình bày chi tiết tại Bảng 3, nếu phù hợp, và phải
nằm trong các mức dung sai nêu tại Bảng 3.
Nếu người điều hành/chủ công trình
không có ý kiến khác, một mẫu của sản cỏ nhân tạo (kích thước tối thiểu 1,0m x
1,0m) và 3 kg của từng vật liệu chèn phải được cung cấp phục vụ thử nghiệm.
5.3.5 Sân thể thao đa năng
5.3.5.1 Sân cỏ nhân tạo cọc sợi cỏ
dài sử dụng kết hợp cho sân bóng đá và sản khúc côn cầu
5.3.5.1.1 Yêu cầu tính năng thử nghiệm
tại hiện trường
Sân cỏ nhân tạo sử dụng cho sân bóng
đá và sân khúc côn cầu tiêu chuẩn cần được thử nghiệm ở những vị trí theo Hình
2. Đối với sân nhỏ hơn, vị trí 1, vị trí 3 và vị trí 4 nên được sử dụng. Tính
năng của sân cần phải phù hợp với Bảng 8.
Bảng 8 - Yêu
cầu tính năng đối với sân cỏ nhân tạo cọc sợi cỏ dài sử dụng kết hợp cho sân
bóng đá và sân khúc côn cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp
thử
Yêu cầu
Độ nảy lại của bóng theo phương thẳng
đứng
EN 12235
Bóng đá
45 % đến 75
%
0,60 m đến
1,0 m
Khúc côn cầu
≤ 70 % (≤ 0,48 m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 12234
Bóng đá
≥ 4 m đến ≤ 12 m
Khúc côn cầu
≥ 5 m
Độ hấp thụ lực va đập
EN 14808
≥ 55 % đến ≤ 70 %
Độ biến dạng theo phương thẳng đứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 4 mm đến ≤
9 mm
Độ kháng quay
EN 15301-1
Để thử có
đinh
25 Nm đến
50 Nm
Tỷ lệ thám nước (tại nơi có thể áp dụng)
TCVN 13512
(BS EN 12616)
≥ 180 mm/h
Độ đồng đều của bề mặt sân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thước rà thẳng
3,0 m
≤ 6 mm
5.3.5.1.2 Các phép thử xác nhận sản
phẩm
Để đảm bảo mặt sân cỏ nhân tạo được lắp
đặt tương tự như được thử tại phòng thử nghiệm, các phép thử nhận diện sản phẩm
cần phải được tiến hành trên các mẫu vật liệu đã lắp đặt. Các vật liệu này phải
được nhận diện theo tính chất trình bày chi tiết tại Bảng 3, nếu phù hợp, và phải
nằm trong các mức dung sai chỉ rõ tại Bảng 3.
Nếu người điều hành/chủ công trình
không có ý kiến khác, một mẫu của sân cỏ nhân tạo (kích thước tối thiểu 1,0 m x
1,0 m) và 3 kg của từng vật liệu chèn phải được cung cấp phục vụ thử nghiệm.
5.3.5.2 Sân cỏ nhân tạo cọc sợi cỏ ngắn
sử dụng kết hợp cho bóng đá và khúc côn cầu
5.3.5.2.1 Yêu cầu tính năng thử nghiệm
tại hiện trường
Sân cỏ nhân tạo sử dụng kết hợp cho
sân đá bóng và sân khúc côn cầu tiêu chuẩn cần được thử nghiệm ở những vị trí
theo Hình 2. Đối với sân nhỏ hơn, vị trí 1, vị trí 3 và vị trí 4 nên được sử dụng.
Tính năng của sân phải phù hợp với Bảng 9.
Bảng 9 - Yêu
cầu tính năng đối với sân cỏ nhân tạo cọc sợi cỏ ngắn sử dụng kết hợp cho sân
bóng đá và sân khúc côn cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp
thử
Yêu cầu
Độ nảy lại bóng theo phương thẳng đứng
EN 12235
Khúc côn cầu
≤ 70 % (≤
0,48 m)
Bóng đá
≤ 90 % (≤ 1,22 m)
Độ lăn của bóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khúc côn cầu
≥ 8 m
Bóng đá
≤ 18 m
Hấp thụ lực va đập
EN 14808
≥ 40 % đến ≤
70 %
Độ biến dạng theo phương thẳng đứng
EN 14809
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ kháng quay
EN 15301-1
(đế thử có rãnh/lỗ)
25 Nm đến
50 Nm
Tốc độ thấm nước (tại nơi có thể áp
dụng)
TCVN 13512
(BS EN 12616)
≥ 180 mm/h
Độ đồng đều của bề mặt sân
EN 13036-7
Thước rà thẳng
3,0 m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thước rà thẳng
300 mm
≤ 2 mm
5.3.5.2.2 Các phép thử xác nhận sản
phẩm
Để đảm bảo mặt sân cỏ nhân tạo được lắp
đặt tương tự như được thử tại phòng thử nghiệm, các phép thử nhận diện sản phẩm
cần phải được tiến hành trên các mẫu vật liệu đã lắp đặt. Các vật liệu này phải
được nhận diện theo tính chất trình bày chi tiết tại Bảng 3, nếu phù hợp, và phải
nằm trong các mức dung sai chỉ rõ tại Bảng 3.
Nếu người điều hành/chủ công trình
không có ý kiến khác, một mẫu của sân cỏ nhân tạo (kích thước tối thiểu 1,0 m x
1,0 m) và 3 kg của từng vật liệu chèn phải được cung cấp phục vụ thử nghiệm.
5.3.5.3 Sân cỏ nhân tạo cọc sợi cỏ
dài sử dụng kết hợp cho sân bóng đá và sân bóng bầu dục
5.3.5.3.1 Yêu cầu tính năng của thử
nghiệm tại hiện trường
Sân cỏ nhân tạo dành cho sân bóng đá
và bóng bầu dục tiêu chuẩn cần được thử nghiệm ở những vị trí theo Hình 3. Đối
với sân nhỏ hơn, vị trí 1, vị trí 3 và vị trí 4 nên được sử dụng. Tính năng của
sân phải phù hợp với Bảng 10.
Sân được sử dụng cho các trận đấu của
liên đoàn phải tuân thủ Quy định IRB Regulation 22.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính kỹ
thuật
Phương pháp
thử
Yêu cầu
Độ nảy lại của bóng theo phương thẳng
đứng
EN 12235
45 % đến 70
% (0,60 m đến 1,0 m)
Độ lăn của bóng
EN 12234
Thử nghiệm
hiện trường ban đầu sau khi lắp đặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm
lại hai năm một lần (1)
4 m đến 12
m
Độ cao rơi tới hạn
TCVN 12722
(EN 1177) (thử nghiệm như vật liệu hạt tách rời)
Thử nghiệm
hiện trường ban đầu sau khi lắp đặt
≥ 1,3 m
Thử nghiệm
lại hai năm một lần (1)
≥ 1,0 m
Hấp thụ lực va đập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 55 % đến ≤ 70 %
Độ biến dạng theo phương thẳng đứng
EN 14809
≥ 4 mm đến ≤ 10 mm
Độ kháng quay
EN 15301-1
(đế thử có đinh)
25 Nm đến
50 Nm
Tỷ lệ thấm nước (tại nơi có thể áp dụng)
TCVN 13512
(BS EN 12616)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ đều của mặt sân
EN 13036-7
Thước rà thẳng
3,0 m
≤ 10 mm
CHÚ THÍCH: Theo khuyến cáo của Ủy
ban bóng bầu dục Quốc tế.
5.3.5.3.2 Các phép thử xác nhận sản
phẩm
Để đảm bảo mặt sân cỏ nhân tạo được lắp
đặt tương tự như được thử tại phòng thử nghiệm, các phép thử nhận diện sản phẩm
cần phải được tiến hành trên các mẫu vật liệu đã lắp đặt. Các vật liệu này phải
được nhận diện theo tính chất trình bày chi tiết tại Bảng 3, nếu phù hợp, và phải
nằm trong các mức dung sai nêu tại Bảng 3.
Nếu người điều hành/chủ công trình
không có ý kiến khác, một mẫu của sân cỏ nhân tạo (kích thước tối thiểu 1,0 m x
1,0 m) và 3 kg của từng vật liệu chèn phải được cung cấp phục vụ thử nghiệm.
5.3.5.4 Sân cỏ nhân tạo cọc sợi cỏ ngắn
sử dụng kết hợp cho sân khúc côn cầu và sân quân vợt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sân tiêu chuẩn cần được thử nghiệm ở các
vị trí trình bày tại Hình 1 và Hình 4, nếu phù hợp. Đối với các sân nhỏ hơn, vị
trí 1, vị trí 3 và vị trí 4 nên được sử dụng. Nếu các cụm sân quần vợt được
đánh giá, thì không cần phải tiến hành đánh giá từng sân. Chỉ cần thử nghiệm một
trong số ba sân, sân đó sẽ được lựa chọn dựa trên thỏa thuận giữa tất cả các
bên liên quan tại các vị trí trình bày tại Hình 4. Tính năng của các công trình
thể thao phải phù hợp với Bảng 11.
Bảng 11 - Yêu
cầu tính năng đối với sân cỏ nhân tạo sử dụng cho sân khúc côn cầu và sân quần
vợt
Đặc tính kỹ
thuật
Phương pháp
thử
Yêu cầu
Độ này lại của bóng theo phương thẳng
đứng
EN 12235
Bóng khúc
côn cầu
≤ 70 % (≤
0,48 m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 80 % (≤
1,12 m)
Độ lăn của bóng
EN 12234
≥ 8,0 m
Tốc độ nảy lại của bóng quần vợt
không theo phương thẳng đứng
EN 13865
Theo Bảng 1
như được chỉ rõ bởi nhà thiết kế công trình thể thao
Độ hấp thụ lực va đập
EN 14808
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ biến dạng theo phương thẳng đứng
EN 14809
≥ 3 mm đến ≤
10 mm
Độ kháng quay
EN 15301-1
(đế thử có rãnh/lỗ)
≥ 25 Nm đến
≤ 50 Nm
Tỷ lệ thấm nước (tại nơi có thể áp dụng)
TCVN 13512
(BS EN 12616)
≥ 180 mm/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 13036-7
Thước rà thẳng 3,0
m
≤ 6 mm
Thước rà thẳng
300 mm
≤ 2 mm
5.3.5.4.2 Các phép thử xác nhận sản
phẩm
Để đảm bảo mặt sân cỏ nhân tạo được lắp
đặt tương tự như được thử tại phòng thử nghiệm, các phép thử nhận diện sản phẩm
cần phải được tiến hành trên các mẫu vật liệu đã lắp đặt. Các vật liệu này phải
được nhận diện theo tính chất trình bày chi tiết tại Bảng 3, nếu phù hợp, và phải
nằm trong các mức dung sai chỉ rõ tại Bảng 3.
Nếu người điều hành/chủ công trình
không có ý kiến khác, một mẫu của sân cỏ nhân tạo (kích thước tối thiểu 1,0 m x
1,0 m) và 3 kg của từng vật liệu chèn phải được cung cấp phục vụ thử nghiệm.
5.4 Báo cáo
thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) viện dẫn tiêu chuẩn này;
b) tên mặt bằng và vị trí;
c) ngày tiến hành thử nghiệm;
d) điều kiện bề mặt và môi trường xung
quanh tại thời điểm tiến hành thử nghiệm (gồm nhiệt độ và độ ẩm);
e) mô tả các thành phần hình thành nên
mặt sân;
f) công bố sản phẩm của nhà sản xuất
hoặc nhà cung cấp; và
g) kết quả thử nghiệm;
h) báo cáo về sự phù hợp hoặc báo lỗi
đối với từng tính năng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham
khảo)
Lựa chọn các loại cỏ nhân tạo phù hợp dành cho các ứng dụng
của các môn thể thao khác nhau
Các biểu đồ ở Bảng A.1 đến A.8 chỉ nhằm
mục đích biểu thị và trình bày các dạng sân cỏ nhân tạo chung, chính yếu tại thời
điểm xuất bản tiêu chuẩn này và các ứng dụng cơ bản của chúng. Các biểu đồ này
không được coi là danh mục độc quyền, hạn chế hoặc chính thức.
Bề mặt sân cỏ nhân tạo được thiết kế sử
dụng cho nhiều môn thể thao đưa ra một giải pháp chi phí - hiệu quả cho các trường
học và các công trình thể thao khác với sự đa dạng về nhu cầu thể thao. Trong
khi công trình thể thao đa năng thường được xem là một “lựa chọn an toàn”, thì
nên nhìn nhận rằng luôn cần có một sự thỏa hiệp, đầu tiên là trên phương diện
tính năng của mặt sân thi đấu, bởi không thể có một bề mặt sân phù hợp với tất
cả các môn thể thao.
Trong khi người vận hành công trình thể
thao có thể sẵn sàng thỏa hiệp về đặc điểm hoạt động của bề mặt sân nhằm cho
phép nhiều môn thể thao có thể được chơi trên sân, thì những thoả hiệp về người
chơi/tương tác với mặt sân sẽ khó hơn nếu như người chơi cần được bảo vệ khỏi rủi
ro chấn thương. Ví dụ, giảm mức độ hấp thụ lực va đập để tăng độ nảy của bóng
nhằm tạo điều kiện cho môn quần vợt, có thể dẫn đến nhiều ca chấn thương hơn đối
với cầu thủ hoặc người chơi bóng đá vì họ có xu hướng ngã trên mặt sân thường
xuyên hơn so với vận động viên hoặc người chơi môn quần vợt. Như một quy tắc
chung, các đặc điểm của bề mặt sân cần thiết kế thỏa mãn các môn thể thao ưu
tiên tại công trình thể thao. Nếu xuất hiện xung đột về nhu cầu, có thể cần xác
định lại tiềm năng sử dụng của công trình thể thao đó. Nếu còn do dự, khi tiến
hành xem xét các yêu cầu của công trình thể thao đa năng, cần tham khảo lời
khuyên từ chuyên gia.
Có rất nhiều dạng sân cỏ nhân tạo với
phạm vi chiều cao cọc sợi có từ 10 mm đến 70 mm. Một số loại không sử dụng vật
liệu chèn, một số loại sử dụng một phần vật liệu chèn và có loại được lấp đến tận
đỉnh cọc sợi cỏ. Ngày càng có nhiều dạng vật liệu chèn được sử dụng. Nhiều sân
cỏ nhân tạo được trải lên trên lớp chống sốc gồm nhiều cấu trúc khác nhau nhằm
hỗ trợ sự đáp ứng linh hoạt của bề mặt sân.
CHÚ DẪN (dành cho 08 bảng sau đây):
‒
•
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‒
••
Thấp đến trung bình
‒
•••
Trung bình
‒
••••
Trung bình đến cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
•••••
Cao
Bảng A.1 -
Sân cỏ nhân tạo - Loại 1, thường được trải lên trên hoặc kết hợp với một lớp
chống sốc

Hình A.1
Hoạt động sử dụng chủ yếu
Môn khúc
côn cầu
Chiều cao cọc sợi cỏ đặc trưng (mm)
10 đến 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không sử dụng
vật liệu chèn
Mật độ cọc sợi cỏ/số lượng búi cỏ
Cao
Chiều cao vật liệu chèn, %
-
Thích hợp cho bóng đá
••
Thích hợp cho khúc côn cầu
•••••
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
•
Thích hợp cho bóng bầu dục
•
Yêu cầu bảo dưỡng
•
Nhận xét
Thường yêu
cầu hệ thống tưới nước
Bảng A.2 -
Sân cỏ nhân tạo - Loại 2, thường được trải lên trên hoặc kết hợp với một lớp chống
sốc

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt động sử dụng chủ yếu
Khúc côn cầu
Chiều cao cọc sợi cỏ đặc trưng (mm)
10 đến 20
Mức độ đặc trưng và loại vật liệu
chèn
Sử dụng một
phần vật liệu chèn, cát
Mật độ cọc sợi cỏ/số lượng búi cỏ
Cao
Chiều cao vật liệu chèn, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thích hợp cho bóng đá
••
Thích hợp cho khúc côn cầu
•••••
Thích hợp cho quần vợt
••
Thích hợp cho bóng bầu dục
•
Yêu cầu bảo dưỡng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhận xét
Có thể yêu
cầu hệ thống tưới nước
Bảng A.3 -
Sân cỏ nhân tạo - Loại 3, thường không bao gồm lớp chống sốc dùng cho quần vợt

Hình A.3
Hoạt động sử dụng chủ yếu
Quần vợt
Chiều cao cọc sợi cỏ đặc trưng (mm)
10 đến 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu
chèn hoàn toàn, cát
Mật độ cọc sợi cỏ/số lượng búi cỏ
Cao đến
trung bình
Chiều cao vật liệu chèn, %
90 đến 100
Thích hợp cho bóng đá
•
Thích hợp cho khúc côn cầu
••
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
•••••
Thích hợp cho bóng bầu dục
•
Yêu cầu bảo dưỡng
•••
Bảng A.4 -
Sân cỏ nhân tạo - Loại 4, thường được trải lên trên lớp chống sốc

Hình A.4
Hoạt động sử dụng chủ yếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao cọc sợi cỏ đặc trưng (mm)
20 đến 35
Mức độ đặc trưng và loại vật liệu chèn
Vật liệu
chèn hoàn toàn, cát
Mật độ cọc sợi cỏ/số lượng búi cỏ
Trung bình
Chiều cao vật liệu chèn, %
80 đến 90
Thích hợp cho bóng đá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thích hợp cho khúc côn cầu
•••
Thích hợp cho quần vợt
••
Thích hợp cho bóng bầu dục
Chỉ phù hợp
cho bóng bầu dục không tiếp xúc
Yêu cầu bảo dưỡng
•••
Bảng A.5 -
Sân cỏ nhân tạo - Loại 5, có thể trải lên trên lớp chống sốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.5
Hoạt động sử dụng chủ yếu
Bóng đá và
thể thao đa năng
Chiều cao cọc sợi cỏ đặc trưng (mm)
35 đến 40
Mức độ đặc trưng và loại vật liệu
chèn
Vật liệu
chèn một phần, cao su, cát
Mật độ cọc sợi cỏ/số lượng búi cỏ
Vừa phải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60 đến 80
Thích hợp cho bóng đá
•••••
Thích hợp cho khúc côn cầu
•••
Thích hợp cho quần vợt
Không phù hợp
Thích hợp cho bóng bầu dục
•••
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
•••••
Bảng A.6 -
Sân cỏ nhân tạo - Loại 6, có thể trải lên trên lớp hấp thụ lực va đập

Hình A.6
Hoạt động sử dụng chủ yếu
Bóng đá
Chiều cao cọc sợi cỏ đặc trưng (mm)
40 đến 55
Mức độ đặc trưng và loại vật liệu chèn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ cọc sợi cỏ/số lượng búi cỏ
Thấp
Chiều cao vật liệu chèn, %
50 đến 80
Thích hợp cho bóng đá
•••••
Thích hợp cho khúc côn cầu
•
Thích hợp cho quần vợt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thích hợp cho bóng bầu dục
••••
Yêu cầu bảo dưỡng
•••••
Bảng A.7 -
Sân cỏ nhân tạo - Loại 7, có thể trải trên lớp hấp thụ lực va đập

Hình A.7
Hoạt động sử dụng chủ yếu
Bóng đá và
bóng bầu dục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55 đến 70
Mức độ đặc trưng và loại vật liệu
chèn
Vật liệu
chèn một phần, cao su, cát
Mật độ cọc sợi cỏ/số lượng búi cỏ
Thấp
Chiều cao vật liệu chèn, %
50 đến 80
Thích hợp cho bóng đá
•••••
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không phù hợp
Thích hợp cho quần vợt
Không phù hợp
Thích hợp cho bóng bầu dục
•••••
Yêu cầu bảo dưỡng
•••••
Bảng A.8 -
Sân cỏ nhân tạo - Loại 8, có thể trải trên lớp hấp thụ lực va đập

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt động sử dụng chủ yếu
Bóng đá và
thể thao đa năng
Chiều cao cọc sợi cỏ đặc trưng (mm)
30 đến 70
Mức độ đặc trưng và loại vật liệu
chèn
Không sử dụng
vật liệu chèn
Mật độ cọc sợi cỏ/số lượng búi cỏ
Cao
Chiều cao vật liệu chèn, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thích hợp cho bóng đá
•••
Thích hợp cho khúc côn cầu
••
Thích hợp cho quần vợt
Không phù hợp
Thích hợp cho bóng bầu dục
•
Yêu cầu bảo dưỡng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(quy
định)
Chuẩn bị mẫu thử ướt
Chuẩn bị các mẫu thử ướt bằng cách áp
dụng cùng một thể tích nước làm ướt hoàn toàn mẫu thử (nếu chưa chắc chắn, thì
cần cân bằng với khối lượng mẫu thử). Sau khi làm ướt, mẫu thử phải được để ráo
nước trong 15 min và tiến hành phép thử ngay sau đó.
Phụ
lục C
(tham
khảo)
Thông tin liên quan đến bảo dưỡng của sản xuất
hoặc nhà cung cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi cung cấp/lắp đặt một sân cỏ nhân tạo,
nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp cần thông tin đầy đủ chi tiết về các mức độ bảo
dưỡng mà mặt sân yêu cầu và các chi tiết của thiết bị chuyên dụng bất kỳ được
yêu cầu.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 12069 (ISO 23997), Thảm trải
sàn đàn hồi - Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích
[2] ISO 13036-4, Road and airfield
surface characteristics - Test methods - Part 4: Method for measurement of slip/skid
resistance of a surface: The pendulum test (Đặc điểm kỹ thuật bề mặt đường và
sân bay - Phương pháp thử- Phần 4: Phương pháp tiến hành đo độ kháng trượt của
một bề mặt: Thử nghiệm bằng con lắc)
[3] TCVN 9810 (ISO 48), Cao su lưu
hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ cứng (độ cứng từ 10 IRHD đến 100 IRHD)
[4] TCVN ISO/IEC 17025, Yêu cầu
chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn
Mục lục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Phê duyệt kiểu phòng thử nghiệm
4.1 Yêu cầu chung
4.2 Phép thử vật liệu
4.3 Mặt sân dùng cho khúc côn cầu
4.4 Mặt sân dùng cho bóng đá
4.5 Mặt sân dùng cho tập luyện bóng bầu
dục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7 Mặt sân thể thao đa năng
4.8 Nhận biết sản phẩm
4.9 Báo cáo thử nghiệm
5 Thử nghiệm tại hiện trường
5.1 Yêu cầu chung
5.2 Điều kiện thử
5.3 Yêu cầu về tính năng
5.4 Báo cáo thử nghiệm
Phụ lục A (tham khảo) Lựa chọn các loại
cỏ nhân tạo phù hợp dành cho các ứng dụng của các môn thể thao khác nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C (tham khảo) Thông tin liên
quan đến bảo dưỡng của sản xuất hoặc nhà cung cấp
Thư mục tài liệu tham khảo