Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10670:2014 về Hoạt động thư viện - định nghĩa về bổ sung và biên mục

Số hiệu: TCVN10670:2014 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2014 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10670:2014

HOẠT ĐỘNG THƯ VIỆN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA VỀ BỔ SUNG VÀ BIÊN MỤC

Library activities - Terms and definitions of acquisition and cataloguing

Lời nói đầu

TCVN 10670:2014 do Thư viện Quốc gia Việt Nam biên soạn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Lời giới thiệu

Tiêu chuẩn TCVN 10670:2014 quy định các thuật ngữ và định nghĩa về bổ sung và biên mục trong hoạt động thư viện, bao gồm 121 thuật ngữ và định nghĩa, trong đó xây dựng mới 106 thuật ngữ, viện dẫn 15 thuật ngữ về bổ sung, biên mục được nêu trong các tiêu chuẩn quốc gia: TCVN 7539:2005 Thông tin và tư liệu - Khổ mẫu MARC 21 cho dữ liệu thư mục; TCVN 5453:2009 (ISO 5127:2001) Thông tin và tư liệu - Từ vựng; TCVN 10274:2013 Hoạt động thư viện - Thuật ngữ và định nghĩa chung.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Library activities - Terms and definitions of acquisition and cataloguing

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa về bổ sung, biên mục trong hoạt động thư viện.

2. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.

2.1. Hoạt động bổ sung

2.1.1. Bổ sung (acquisition)

Các hoạt động nhằm lập, phát triển hoặc cập nhật vốn tư liệu của tổ chức thông tin và tư liệu.

[TCVN 10274:2013, định nghĩa 3.4.7.1].

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bổ sung (2.1.1) nhằm tạo lập vốn tài liệu ban đầu cho thư viện.

2.1.3. Bổ sung hiện tại (current acquisition)

Bổ sung (2.1.1) tài liệu mới xuất bản phù hợp với diện bổ sung (2.1.10) của thư viện.

2.1.4. Bổ sung hồi cố (retrospective acquisition)

Bổ sung hoàn bị

Bổ sung (2.1.1) đúng diện nhưng trong quá khứ chưa hoặc đã được bổ sung (2.1.1) thiếu bản (2.2.87) hoặc bị mất, bị hư hỏng.

2.1.5. Bổ sung tập trung (centralized acquisition)

Bổ sung (2.1.1) do một tổ chức tiến hành cho các thư viện trong hệ thống, mạng lưới.

2.1.6. Bổ sung phối hợp (cooperative acquisition)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.7. Bổ sung theo yêu cầu bạn đọc (demand-drive acquisition)

Bổ sung (2.1.1) dựa trên yêu cầu của bạn đọc nêu ra về tài liệu mà thư viện chưa có hoặc thiếu bản (2.2.87).

2.1.8. Bổ sung trực tuyến (online acquisition)

Bổ sung (2.1.1) thông qua mạng máy tính.

2.1.9. Chính sách bổ sung (acquisitlon policy)

Hệ thống các quy định về bổ sung (2.1.1) chỉ đạo lựa chọn và phát triển vốn tài liệu, xử lý yêu cầu đối với tài liệu sẽ nhập vào thư viện và quản lý ngân sách.

2.1.10. Diện bổ sung (acquisition profile)

Văn bản quy định chủ đề, loại hình, ngôn ngữ, số lượng bản (2.2.87) của từng tài liệu cần bổ sung (2.1.1) vào thư viện.

2.1.11. Cấp độ thu thập (collecting level)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.12. Nguồn bổ sung (acquisition source)

Tổ chức và cá nhân có thể cung ứng tài liệu để bổ sung (2.1.1) vào thư viện thông qua lưu chiểu, mua, trao đổi, biếu tặng và quyên góp.

2.1.33. Tài liệu hồi cố (retrospective document)

Tài liệu được xuất bản trong quá khứ được xử lý để bổ sung (2.1.1) vào thư viện.

2.1.14. Tài liệu kèm theo (accompanying document)

Tài liệu được phát hành kèm theo làm rõ nội dung tài liệu chính.

2.1.15. Đăng ký cá biệt (individual registration)

Đăng ký tài liệu theo từng bản (2.2.87).

2.1.16. Đăng ký tổng quát (general registration)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2. Hoạt động biên mục

2.2.1. Biên mục (cataloguing)

Chuẩn bị và duy trì các mục lục

CHÚ THÍCH: Tổ hợp các quá trình mô tả thư mục, phân loại, định từ khóa, định tiêu đề chủ đề, ký hiệu xếp giá, tạo lập các mục lục nhằm tạo ra các điểm truy cập theo quy tắc thống nhất cho sách hoặc các dạng tài liệu khác.

[TCVN 10274:2013, định nghĩa 3.4.7.5].

2.2.2. Quy tắc biên mục (cataloguing rule)

Quy định cách lựa chọn, thể hiện và trình bày nhất quán các yếu tố mô tả (2.2.28).

2.2.3. Thông tin tác giả (author statement)

Nêu tên tác giả của tài liệu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.4.Tác giả cá nhân (personal author)

Cá nhân chịu trách nhiệm tạo lập nội dung tác phẩm (2.2.84).

2.2.5. Đồng tác giả (co-author)

Cá nhân hay tổ chức cộng tác với đối tác khác để tạo ra tác phẩm (2.2.84) trong đó tất cả cùng thực hiện chức năng như nhau.

2.2.6. Tác giả chịu trách nhiệm hỗn hợp (authorship of mixed responsibility)

Cá nhân hay tổ chức cộng tác với đối tác khác để tạo ra tác phẩm (2.2.84) trong đó mỗi người thực hiện chức năng khác nhau.

2.2.7. Tác giả khó xác định (diffuse authorship)

Bốn cá nhân hay tổ chức trở lên cùng tạo ra tác phẩm (2.2.84) mà không xác định được ai là người chịu trách nhiệm chính.

2.2.8. Tác giả khuyết danh (unknown authorship)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.9. Tác giả tập thể (corporate author)

Tổ chức chịu trách nhiệm tạo lập nội dung tác phẩm (2.2.84).

[TCVN 5453:2009, định nghĩa 4.2.1.5.06, có sửa đổi].

2.2.10. Nguồn biên mục (cataloguing source)

Cơ quan biên mục tạo lập, sao chép và sửa đổi biểu ghi thư mục

[TCVN 7539:2005, định nghĩa 2.24, có sửa đổi].

2.2.11. Biên mục gốc (original cataloguing)

Biên mục (2.2.1) được thực hiện mà không tham khảo biên mục (2.2.1) của nơi khác.

2.2.12. Biên mục tập trung (centralized cataloguing)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[TCVN 5453:2009, định nghĩa 4.2.1.1.06, có sửa đổi].

2.2.13. Biên mục sao chép (copy cataloguing)

Biên mục (2.2.1) được thực hiện bằng việc sao chép từ nguồn khác.

2.2.14. Biên mục hợp tác (cooperative cataloguing)

Biên mục (2.2.1) được thực hiện bằng việc thỏa thuận giữa các thư viện theo một định dạng thống nhất.

2.2.15. Biên mục trong xuất bản phẩm (cataloguing in publication)

CIP

Biên mục (2.2.1) được nhà xuất bản hoặc cơ quan biên mục thực hiện trước khi in tài liệu.

CHÚ THÍCH: CIP có thể bao gồm tiêu đề chủ đề, chỉ mục, chỉ số phân loại.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.16. Biên mục lại (recataloguing)

Quá trình tạo lập lại hoặc sửa đổi biểu ghi thư mục của các tài liệu đã được biên mục (2.2.1).

2.2.17. Biên mục mô tả (descriptive cataloguing)

Biên mục (2.2.1) tạo ra các dữ liệu mô tả và điểm truy cập (2.2.99) không phải chủ đề.

2.2.18. Mức độ mô tả (level of description)

Mức độ chi tiết thể hiện bằng số lượng yếu tố dữ liệu được dùng trong mô tả tài liệu.

2.2.19. Mô tả đầy đủ (full bibliographic description)

Mô tả tất cả các yếu tố bắt buộc và không bắt buộc.

2.2.20. Mô tả mở rộng (enlarged bibliographic description)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.21. Mô tả rút gọn (short bibliographic description)

Mô tả bao gồm các yếu tố bắt buộc.

2.2.22. Mô tả chuyên khảo (monographic bibliographic description)

Mô tả sách một tập hoặc từng tập của bộ sách hay tùng thư.

2.2.23. Mô tả bộ (collective bibliographic description)

Mô tả chung cho cả bộ tài liệu trong đó có chứa thông tin về các tập, số.

2.2.24. Mô tả trích (analytic bibliographic description)

Mô tả một phần của tài liệu.

2.2.25. Ký hiệu xếp giá (call number)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.26. Chỉ số Cutter (Cutter number)

Ký hiệu tác giả hoặc tên sách lấy từ một bảng được lập theo nguyên tắc của Cutter.

2.2.27. Nguồn lấy thông tin chính (chief source of information)

Những nguồn chính để lấy thông tin sử dụng cho mô tả thư mục.

2.2.28. Yếu tố mô tả (description element)

Từ, cụm từ hoặc nhóm ký tự trình bày một đơn vị cụ thể của thông tin thư mục và tạo thành các phần của mô tả thư mục.

2.2.29. Vùng mô tả (area of bibliographic description)

Khu vực mô tả thư mục chứa dữ liệu của yếu tố mô tả (2.2.28).

2.2.30. Vùng nhan đề và thông tin trách nhiệm (title and statement of responsibility area)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.31. Nhan đề viết tắt (abbreviated title)

Nhan đề của tài liệu được viết tắt để phục vụ cho việc định chỉ mục (2.2.44) hoặc nhận dạng.

2.2.32. Thông tin bổ sung cho nhan đề (additional information for title)

Thông tin làm rõ hay giải thích nhan đề.

2.2.33. Thông tin khác thuộc nhan đề (other title information)

Thông tin khác về nhan đề được xuất hiện trong nguồn lấy thông tin chính (2.2.27).

2.2.34. Thông tin trách nhiệm (statement of responsibility)

Nêu tên tác giả, cộng tác viên khác và nhiệm vụ của họ trong việc tạo ra tài liệu.

[TCVN 5453:2009, định nghĩa 4.2.1.5.01, có sửa đổi].

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vùng chứa thông tin về lần xuất bản của tài liệu.

2.2.36. Vùng chi tiết đặc thù của tài liệu (document specific details area)

Vùng chứa thông tin về dữ liệu đại diện cho một số dạng tài liệu nhất định.

2.2.37. Vùng xuất bản (publication/distribution area)

Vùng chứa thông tin về nơi xuất bản, tên tổ chức xuất bản, năm xuất bản hoặc in, phát hành.

2.2.38. Vùng mô tả vật lý (physical description area)

Vùng chứa thông tin về dung lượng, khối lượng, kích thước của một tài liệu cụ thể.

2.2.39. Vùng tùng thư (series area)

Vùng chứa thông tin về tùng thư của tài liệu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vùng chứa thông tin mô tả hữu ích mà không thể đưa vào những vùng khác của bản mô tả.

2.2.41. Vùng số tiêu chuẩn và điều kiện lưu hành (Standard number and terms of availability area)

Vùng chứa thông tin về mã tài liệu được quốc tế công nhận là duy nhất để nhận dạng một tác phẩm (2.2.84) và các điều kiện lưu hành trên thị trường.

2.2.42. Dấu mô tả (punctuation of bibliographic description)

Các ký tự được quy định thống nhất đúng để phân cách các vùng, các yếu tố mô tả (2.2.28) thư mục.

2.2.43. Biên mục chủ đề (subject cataloguing)

Biên mục (2.2.1) tạo ra các thuật ngữ chủ đề có kiểm soát và chỉ số phân loại (2.2.54).

2.2.44. Định chỉ mục (indexing)

Thể hiện nội dung hoặc hình thức của một tài liệu bằng các từ, cụm từ hoặc hệ thống ký hiệu theo quy tắc của ngôn ngữ định chỉ mục.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.45. Định chỉ mục tự do (free indexing)

Sử dụng các thuật ngữ của chính văn, không kiểm soát từ vựng (2.2.77).

2.2.46. Phân loại (classifying)

Gán cho tài liệu các ký hiệu của lớp (môn loại) được lấy từ một hệ thống phân loại (2.2.51).

CHÚ THÍCH: Quá trình phân chia các đối tượng hoặc khái niệm vào các lớp, phân lớp, tiểu phân lớp dựa trên các đặc tính theo nghĩa thông thường và có thể phân biệt nhau.

[TCVN 10274:2013, định nghĩa 3.4.7.5.2].

2.2.47. Quy tắc phân loại (classification code)

Các nguyên tắc và quy định phải tuân theo khi phân loại (2.2.46).

2.2.48. Phân loại chi tiết (close classification)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.49. Phân loại khái quát (broad classification)

Phân loại (2.2.46) tài liệu vào các phạm trù rộng bằng cách rút gọn một cách logic.

2.2.50. Phân loại lại (reclassification)

Hiệu đính lại các chỉ số phân loại (2.2.54) của tài liệu khi bảng phân loại được bổ sung, chỉnh sửa hoặc khi thư viện chuyển đổi sang một hệ thống phân loại (2.2.51) khác.

2.2.51. Hệ thống phân loại (classification system)

Danh mục các lớp được sắp xếp thành nhóm theo bộ quy tắc định trước, dựa trên tính tương đồng và khác biệt của chúng.

[TCVN 5453:2009, định nghĩa 4.2.2.4.01, có sửa đổi].

2.2.52. Hệ thống phân loại tổng hợp (synthetic classification system)

Hệ thống phân loại (2.2.51) được hình thành bằng cách kết hợp các đặc tính hoặc các diện, các chủ đề theo quy tắc định trước.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hệ thống phân loại (2.2.51), trong đó các lớp được chia theo nguyên tắc từ chung tới riêng, từ khái quát đến chi tiết.

2.2.54. Chỉ số phân loại (class number)

Ký hiệu chỉ một lớp trong hệ thống phân loại (2.2.51).

2.2.55. Chỉ số cơ bản (base number)

Chỉ số có độ dài bất kỳ, có thể ghép thêm các số khác để tạo thành ký hiệu phân loại (2.2.59).

2.2.56. Chỉ số liên ngành (interdisciplinary number)

Chỉ số phân loại (2.2.54) được dùng cho tác phẩm (2.2.84) bao quát chủ đề liên quan đến nhiều ngành.

2.2.57. Chỉ số tổng hợp (comprehensive number)

Chỉ số phân loại (2.2.54) dùng cho tác phẩm (2.2.84) bao quát tất cả các khía cạnh trong một ngành.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chỉ số phân loại (2.2.54) được cấu tạo theo chỉ dẫn thêm trong hệ thống phân loại (2.2.51).

2.2.59. Ký hiệu phân loại (notation)

Tập hợp các ký tự (thường là chữ số hoặc/và chữ cái), dùng để thể hiện cấp phân chia chính và phụ của một hệ thống phân loại (2.2.51).

2.2.60. Ký hiệu hỗn hợp (mixed notation)

Ký hiệu phân loại (2.2.59) trong đó hai hoặc nhiều loại ký tự được kết hợp để biểu đạt.

2.2.61. Ký hiệu thuần nhất (pure notation)

Ký hiệu đồng nhất

Ký hiệu phân loại (2.2.59) trong đó chỉ một loại ký tự được dùng để biểu đạt.

2.2.62. Tiểu phân mục (subdivision)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.63. Tiểu phân mục chung (standard subdivision)

Thể hiện loại hình tài liệu cụ thể hoặc quan điểm tiếp cận cho bất kỳ chủ đề hoặc ngành nào.

2.2.64. Tổ chức mục lục (catalogue organization)

Tạo lập cấu trúc và cách thức trình bày của toàn bộ hệ thống và của từng loại mục lục cụ thể cho mục lục truyền thống hoặc mục lục đọc máy.

2.2.65. Duy trì mục lục (catalogue maintenance)

Công việc nhằm bảo trì mục lục hiện hành, bao gồm thêm, sửa chữa, loại bỏ hay thay thế phiếu mô tả thư mục hoặc biểu ghi thư mục.

2.2.66. Chủ đề tài liệu (subject of document)

Một khái niệm hoặc một tập hợp khái niệm thể hiện nội dung tài liệu.

2.2.67. Chủ đề phức hợp (complex subject)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.68. Chú giải chủ đề (subject annotation)

Phần mô tả giải thích về những đặc trưng chính của chủ đề tài liệu (2.2.66).

2.2.69. Tiêu đề chủ đề (subject heading)

Từ hoặc cụm từ mô tả chủ đề cụ thể hoặc nhiều chủ đề tài liệu (2.2.66).

[TCVN 5453:2009, định nghĩa 4.2.1.3.04, có sửa đổi].

2.2.70. Tiêu đề chủ đề chung (general subject heading)

Tiêu đề phản ánh khái niệm rộng hơn nội dung tài liệu.

2.2.71. Tiêu đề chủ đề đầy đủ (adequate subject heading)

Tiêu đề phản ánh khái niệm đúng với nội dung tài liệu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tiêu đề bao gồm một đơn vị từ vựng phản ánh nội dung tài liệu.

2.2.73. Tiêu đề chủ đề phức (compound subject heading)

Tiêu đề tổ hợp nhiều đơn vị từ vựng phản ánh nội dung tài liệu.

2.2.74. Tiêu đề đồng nhất bao quát (coextensive heading)

Tiêu đề phản ánh tất cả hoặc hầu hết các chủ đề tài liệu (2.2.66).

2.2.75. Tiêu đề phụ tự do (free - floating subdivision)

Tiêu đề phụ được gán thêm vào tiêu đề chủ đề (2.2.69) mà không cần kiểm soát theo chuẩn.

2.2.76. Hình thức của tiêu đề (form of heading)

Từ hoặc cụm từ được dùng để tạo lập điểm truy cập (2.2.99) tuân thủ các quy tắc ngữ pháp của một ngôn ngữ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quá trình tạo lập và bảo trì danh mục thuật ngữ ưu tiên phản ánh một khái niệm và mối quan hệ giữa các thuật ngữ đã được chọn.

2.2.78. Biên mục đọc máy (machine-readable cataloguing)

MARC

Quá trình biên mục tài liệu để máy tính có thể đọc được.

[TCVN 7539:2005, định nghĩa 2.2].

2.2.79. Yêu cầu chức năng đối với biểu ghi thư mục (functional requirements for bibliographic records)

FRBR

Những nguyên tắc được dùng liên quan tới mô hình quan hệ (2.2.82) - thực thể (2.2.80) được mô tả trong biểu ghi, trong đó xác định đặc điểm của tài liệu, các biểu hiện (2.2.85), biểu thị (2.2.86) và bản (2.2.87).

2.2.80. Thực thể (entity)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.81. Thuộc tính (attribute)

Đặc trưng của một thực thể (2.2.80), có thể là vốn có trong một thực thể (2.2.80) hoặc từ bên ngoài nhập vào.

2.2.82. Quan hệ (relationship)

Mối liên kết đặc thù giữa các thực thể (2.2.80) hoặc trường hợp của chúng.

[TCVN 5453:2009, định nghĩa 1.1.1.05, có sửa đổi].

2.2.83. Nguồn lực (resource)

Tác phẩm (2.2.84), biểu hiện (2.2.85), biểu thị (2.2.86) hoặc bản (2.2.87); bao gồm không chỉ thực thể (2.2.80) riêng rẽ mà còn cả tập hợp và thành phần của thực thể (2.2.80).

2.2.84. Tác phẩm (work)

Một sáng tạo riêng biệt về nghệ thuật hoặc trí tuệ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thể hiện trí tuệ hoặc nghệ thuật của tác phẩm (2.2.84).

2.2.86. Biểu thị (manifestation)

Thể hiện vật lý của một biểu hiện (2.2.85) thuộc tác phẩm (2.2.84).

2.2.87. Bản (item)

Một mẫu đơn lẻ của biểu thị (2.2.86).

2.2.88. Yêu cầu chức năng đối với dữ liệu chuẩn (functional requirements for authority data)

FRAD

Phần mở rộng của mô hình FRBR về liên quan của dữ liệu thư mục được chứa trong biểu ghi dữ liệu chuẩn với yêu cầu khi sử dụng biểu ghi.

2.2.89. Siêu dữ liệu (metadata)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.90. Siêu dữ liệu quản lý (administrative metadata)

Dữ liệu về nguồn lực (2.2.83) thông tin chủ yếu nhằm mục đích tạo thuận lợi cho việc quản lý dữ liệu.

2.2.91. Siêu dữ liệu cấu trúc (structural metadata)

Dữ liệu về nguồn lực (2.2.83) thông tin dùng để mô tả tổ chức bên trong của nó.

2.2.92. Siêu dữ liệu mô tả (descriptive metadata)

Dữ liệu về nguồn lực (2.2.83) thông tin được tạo lập để hỗ trợ việc tìm kiếm, nhận dạng và lựa chọn.

2.2.93. Siêu dữ liệu bảo quản (preservation metadata)

Một thành phần của siêu dữ liệu quản lý (2.2.90) hỗ trợ việc quản lý nguồn lực (2.2.83) thông tin trong bộ sưu tập số.

2.2.94. Trường cục bộ (local field)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.95. Trường cố định (fixed field)

Trường trong biểu ghi MARC có độ dài tính bằng số lượng ký tự không thay đổi từ biểu ghi này sang biểu ghi khác.

2.2.96. Trường biến đổi (variable field)

Trường trong biểu ghi MARC có độ dài tính bằng số lượng ký tự thay đổi từ biểu ghi này sang biểu ghi khác.

2.2.97. Trường lặp (repeatable field)

Trường trong biểu ghi MARC xuất hiện hai lần trở lên trong cùng một biểu ghi.

2.2.98. Chuyển đổi hồi cố (retrospective conversion)

Quá trình chuyển đổi biểu ghi thư mục đã tồn tại ở dạng phiếu mục lục sang định dạng đọc bằng máy.

2.2.99. Điểm truy cập (access point)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[TCVN 5453:2009, định nghĩa 4.2.1.1.12, có sửa đổi].

2.2.100. Điểm truy cập chính (main entry)

Tiêu đề được nhập vào các trường tiêu đề chính trong biểu ghi thư mục hoặc được đặt ở vị trí tiêu đề chính trong phiếu mô tả.

2.2.101. Điểm truy cập bổ sung (added entry)

Tiêu đề được nhập vào các trường tiêu đề bổ sung trong biểu ghi thư mục hoặc được đặt ở vị trí tiêu đề bổ sung trong phiếu mô tả.

2.2.102. Điểm truy cập cụ thể (specific entry)

Thuật ngữ được liệt kê trong mục lục hoặc cơ sở dữ liệu thư mục, tiêu đề chủ đề (2.2.69) hoặc từ chuẩn cụ thể nhất phản ảnh đầy đủ nội dung của tài liệu.

2.2.103. Điểm truy cập thiết yếu (essential access point)

Điểm truy cập (2.2.99) dựa trên những thuộc tính và quan hệ chủ yếu của tài liệu trong biểu ghi thư mục hoặc biểu ghi dữ liệu chuẩn bảo đảm việc tìm ra và định danh biểu ghi đó.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điểm truy cập (2.2.99) được nhập vào biểu ghi dữ liệu chuẩn.

2.2.105. Điểm truy cập được phép (authorized access point)

Điểm truy cập có kiểm soát (2.2.104) và được ưu tiên đến một thực thể (2.2.80), được hình thành và xây dựng dựa trên quy tắc và tiêu chuẩn.

 

Mục lục tra cứu thuật ngữ Việt - Anh

STT

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Điều

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bản

Item

2.2.87

002

Biên mục

Cataloguing

2.2.1

003

Biên mục chủ đề

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.43

004

Biên mục đọc máy

Machine-readable cataloguing

2.2.78

005

Biên mục gốc

Original cataloguing

2.2.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Biên mục hợp tác

Cooperative cataloguing

2.2.14

007

Biên mục lại

Recataloguing

2.2.16

008

Biên mục mô tả

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.17

009

Biên mục sao chép

Copy cataloguing

2.2.13

010

Biên mục tập trung

Centralized cataloguing

2.2.12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Biên mục trong xuất bản phẩm

Cataloguing in publication

2.2.15

012

Biểu hiện

Expression

2.2.85

013

Biểu thị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.86

014

Bổ sung

Acquisition

2.1.1

015

Bổ sung ban đầu

Initial acquisition

2.1.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bổ sung hiện tại

Current acquisition

2.1.3

017

Bổ sung hồi cố

Retrospective acquisition

2.1.4

018

Bổ sung phối hợp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.6

019

Bổ sung tập trung

Centralized acquisition

2.1.5

020

Bổ sung theo yêu cầu bạn đọc

Demand-drive acquisition

2.1.7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bổ sung trực tuyến

Online acquisition

2.1.8

022

Cấp độ thu thập

Collecting level

2.1.11

023

Chỉ số cơ bản

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.55

024

Chỉ số Cutter

Cutter number

2.2.26

025

Chỉ số liên ngành

Interdisciplinary number

2.2.56

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chỉ số phân loại

Class number

2.2.54

027

Chỉ số tạo lập

Built number

2.2.58

028

Chỉ số tổng hợp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.57

029

Chính sách bổ sung

Acquisition policy

2.1.9

030

Chủ đề phức hợp

Complex subject

2.2.67

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chủ đề tài liệu

Subject of document

2.2.66

032

Chú giải chủ đề

Subject annotation

2.2.68

033

Chuyển đổi hồi cố

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.98

034

Dấu mô tả

Punctuation of bibliographic description

2.2.42

035

Diện bổ sung

Acquisition profile

2.1.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Duy trì mục lục

Catalogue maintenance

2.2.65

037

Đăng ký cá biệt

Individual registration

2.1.15

038

Đăng ký tổng quát

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.16

039

Điểm truy cập

Access point

2.2.99

040

Điểm truy cập bổ sung

Added entry

2.2.101

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điểm truy cập chính

Main entry

2.2.100

042

Điểm truy cập có kiểm soát

Controlled access point

2.2.104

043

Điểm truy cập cụ thể

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.102

044

Điểm truy cập được phép

Authorized access point

2.2.105

045

Điểm truy cập thiết yếu

Essential access point

2.2.103

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định chỉ mục

Indexing

2.2.44

047

Định chỉ mục tự do

Free indexing

2.2.45

048

Đồng tác giả

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.5

049

Hệ thống phân loại

Classification system

2.2.51

050

Hệ thống phân loại thứ bậc

Hierarchical classification system

2.2.53

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hệ thống phân loại tổng hợp

Synthetic classification system

2.2.52

052

Hình thức của tiêu đề

Form of heading

2.2.76

053

Kiểm soát từ vựng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.77

054

Ký hiệu hỗn hợp

Mixed notation

2.2.60

055

Ký hiệu phân loại

Notation

2.2.59

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ký hiệu thuần nhất

Pure notation

2.2.61

057

Ký hiệu xếp giá

Call number

2.2.25

058

Mô tả bộ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.23

059

Mô tả chuyên khảo

Monographic bibliographic description

2.2.22

060

Mô tả đầy đủ

Full bibliographic description

2.2.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mô tả mở rộng

Enlarged bibliographic description

2.2.20

062

Mô tả rút gọn

Short bibliographic description

2.2.21

063

Mô tả trích

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.24

064

Mức độ mô tả

Level of description

2.2.18

065

Nguồn biên mục

Cataloguing source

2.2.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn bổ sung

Acquisition source

2.1.12

067

Nguồn lấy thông tin chính

Chief source of information

2.2.27

068

Nguồn lực

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.83

069

Nhan đề viết tắt

Abbreviated title

2.2.31

070

Phân loại

Classifying

2.2.46

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phân loại chi tiết

Close classification

2.2.48

072

Phân loại khái quát

Broad classification

2.2.49

073

Phân loại lại

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.50

074

Quan hệ

Relationship

2.2.82

075

Quy tắc biên mục

Cataloguing rule

2.2.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quy tắc phân loại

Classification code

2.2.47

077

Siêu dữ liệu

Metadata

2.2.89

078

Siêu dữ liệu bảo quản

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.93

079

Siêu dữ liệu cấu trúc

Structural metadata

2.2.91

080

Siêu dữ liệu mô tả

Descriptive metadata

2.2.92

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Siêu dữ liệu quản lý

Administrative metadata

2.2.90

082

Tác giả cá nhân

Personal author

2.2.4

083

Tác giả chịu trách nhiệm hỗn hợp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.6

084

Tác giả khó xác định

Diffuse authorship

2.2.7

085

Tác giả khuyết danh

Unknown authorship

2.2.8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tác giả tập thể

Corporate author

2.2.9

087

Tác phẩm

Work

2.2.84

088

Tài liệu hồi cố

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.13

089

Tài liệu kèm theo

Accompanying document

2.1.14

090

Thông tin bổ sung cho nhan đề

Additional information for title

2.2.32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thông tin khác thuộc nhan đề

Other title information

2.2.33

092

Thông tin tác giả

Author statement

2.2.3

093

Thông tin trách nhiệm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.34

094

Thuộc tính

Attribute

2.2.81

095

Thực thể

Entity

2.2.80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tiêu đề chủ đề

Subject heading

2.2.69

097

Tiêu đề chủ đề chung

General subject heading

2.2.70

098

Tiêu đề chủ đề đầy đủ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.71

099

Tiêu đề chủ đề đơn

Simple subject heading

2.2.72

100

Tiêu đề chủ đề phức

Compound subject heading

2.2.73

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tiêu đề đồng nhất bao quát

Coextensive heading

2.2.74

102

Tiêu đề phụ tự do

Free-Floating subdivision

2.2.75

103

Tiểu phân mục

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.62

104

Tiểu phân mục chung

Standard subdivision

2.2.63

105

Tổ chức mục lục

Catalogue organization

2.2.64

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trường biến đổi

Variable field

2.2.96

107

Trường cố định

Fixed field

2.2.95

108

Trường cục bộ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.94

109

Trường lặp

Repeatable field

2.2.97

110

Vùng chi tiết đặc thù của tài liệu

Document specific details area

2.2.36

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vùng lần xuất bản

Edition area

2.2.35

112

Vùng mô tả

Area of bibliographic description

2.2.29

113

Vùng mô tả vật lý

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.38

114

Vùng nhan đề và thông tin trách nhiệm

Title and statement of responsibility area

2.2.30

115

Vùng phụ chú

Note area

2.2.40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vùng số tiêu chuẩn và điều kiện lưu hành

Standard number and terms of availability area

2.2.41

117

Vùng tùng thư

Series area

2.2.39

118

Vùng xuất bản

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.37

119

Yêu cầu chức năng đối với biểu ghi thư mục

Functional requirements for bibliographic records

2.2.79

120

Yêu cầu chức năng đối với dữ liệu chuẩn

Functional requirements for authority data

2.2.88

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yếu tố mô tả

Description element

2.2.28

 

Mục lục tra cứu thuật ngữ Anh - Việt

STT

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Điều

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Abbreviated title

Nhan đề viết tắt

2.2.31

002

Access point

Điểm truy cập

2.2.99

003

Accompanying document

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.14

004

Acquisition

Bổ sung

2.1.1

005

Acquisition policy

Chính sách bổ sung

2.1.9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Acquisition profile

Diện bổ sung

2.1.10

007

Acquisition source

Nguồn bổ sung

2.1.12

008

Added entry

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.101

009

Additional information for title

Thông tin bổ sung cho nhan đề

2.2.32

010

Adequate subject heading

Tiêu đề chủ đề đầy đủ

2.2.71

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Administrative metadata

Siêu dữ liệu quản lý

2.2.90

012

Analytic bibliographic description

Mô tả trích

2.2.24

013

Area of bibliographic description

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.29

014

Attribute

Thuộc tính

2.2.81

015

Author statement

Thông tin tác giả

2.2.3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Authorized access point

Điểm truy cập được phép

2.2.105

017

Authorship of mixed responsibility

Tác giả chịu trách nhiệm hỗn hợp

2.2.6

018

Base number

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.55

019

Broad classification

Phân loại khái quát

2.2.49

020

Built number

Chỉ số tạo lập

2.2.58

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Call number

Ký hiệu xếp giá

2.2.25

022

Cataloguing rule

Quy tắc biên mục

2.2.2

023

Catalogue maintenance

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.65

024

Catalogue organization

Tổ chức mục lục

2.2.64

025

Cataloguing

Biên mục

2.2.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cataloguing in publication

Biên mục trong xuất bản phẩm

2.2.15

027

Cataloguing source

Nguồn biên mục

2.2.10

028

Centralized acquisition

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.5

029

Centralized cataloguing

Biên mục tập trung

2.2.12

030

Chief source of information

Nguồn lấy thông tin chính

2.2.27

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Class number

Chỉ số phân loại

2.2.54

032

Classification code

Quy tắc phân loại

2.2.47

033

Classification system

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.51

034

Classifying

Phân loại

2.2.46

035

Close classification

Phân loại chi tiết

2.2.48

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Co-author

Đồng tác giả

2.2.5

037

Coextensive heading

Tiêu đề đồng nhất bao quát

2.2.74

038

Collecting level

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.11

039

Collective bibliographic description

Mô tả bộ

2.2.23

040

Complex subject

Chủ đề phức hợp

2.2.67

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Compound subject heading

Tiêu đề chủ đề phức

2.2.73

042

Comprehensive number

Chỉ số tổng hợp

2.2.57

043

Controlled access point

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.104

044

Cooperative acquisition

Bổ sung phối hợp

2.1.6

045

Cooperative cataloguing

Biên mục hợp tác

2.2.14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Copy cataloguing

Biên mục sao chép

2.2.13

047

Corporate author

Tác giả tập thể

2.2.9

048

Current acquisition

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.3

049

Cutter number

Chỉ số Cutter

2.2.26

050

Demand-drive acquisition

Bổ sung theo yêu cầu bạn đọc

2.1.7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Description element

Yếu tố mô tả

2.2.28

052

Descriptive cataloguing

Biên mục mô tả

2.2.17

053

Descriptive metadata

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.92

054

Diffuse authorship

Tác giả khó xác định

2.2.7

055

Document specific details area

Vùng chi tiết đặc thù của tài liệu

2.2.36

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Edition area

Vùng lần xuất bản

2.2.35

057

Enlarged bibliographic description

Mô tả mở rộng

2.2.20

058

Entity

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.80

059

Essential access point

Điểm truy cập thiết yếu

2.2.103

060

Expression

Biểu hiện

2.2.85

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fixed field

Trường cố định

2.2.95

062

Form of heading

Hình thức của tiêu đề

2.2.76

063

Free indexing

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.45

064

Free-Floating subdivision

Tiêu đề phụ tự do

2.2.75

065

Full bibliographic description

Mô tả đầy đủ

2.2.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Functional requirements for authority data

Yêu cầu chức năng đối với dữ liệu chuẩn

2.2.88

067

Functional requirements for bibliographic records

Yêu cầu chức năng đối với biểu ghi thư mục

2.2.79

068

General registration

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.16

069

General subject heading

Tiêu đề chủ đề chung

2.2.70

070

Hierarchical classiflcation system

Hệ thống phân loại thứ bậc

2.2.53

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Indexing

Định chỉ mục

2.2.44

072

Individual registration

Đăng ký cá biệt

2.1.15

073

Initial acquisition

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.2

074

Interdisciplinary number

Chỉ số liên ngành

2.2.56

075

Item

Bản

2.2.87

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Level of description

Mức độ mô tả

2.2.18

077

Local field

Trường cục bộ

2.2.94

078

Machine-readable cataloguing

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.78

079

Main entry

Điểm truy cập chính

2.2.100

080

Manifestation

Biểu thị

2.2.86

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Metadata

Siêu dữ liệu

2.2.89

082

Mixed notation

Ký hiệu hỗn hợp

2.2.60

083

Monographic bibliographic description

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.22

084

Notation

Ký hiệu phân loại

2.2.59

085

Note area

Vùng phụ chú

2.2.40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Online acquisition

Bổ sung trực tuyến

2.1.8

087

Original cataloguing

Biên mục gốc

2.2.11

088

Other title information

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.33

089

Personal author

Tác giả cá nhân

2.2.4

090

Physical description area

Vùng mô tả vật lý

2.2.38

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Preservation metadata

Siêu dữ liệu bảo quản

2.2.93

092

Publication/distribution area

Vùng xuất bản

2.2.37

093

Punctuation of bibliographic description

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.42

094

Pure notation

Ký hiệu thuần nhất

2.2.61

095

Recataloguing

Biên mục lại

2.2.16

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Reclassification

Phân loại lại

2.2.50

097

Relationship

Quan hệ

2.2.82

098

Repeatabte field

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.97

099

Resource

Nguồn lực

2.2.83

100

Retrospective acquisition

Bổ sung hồi cố

2.1.4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Retrospective conversion

Chuyển đổi hồi cố

2.2.98

102

Retrospective document

Tài liệu hồi cố

2.1.13

103

Series area

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.39

104

Short bibliographic description

Mô tả rút gọn

2.2.21

105

Simple subject heading

Tiêu đề chủ đề đơn

2.2.72

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Specific entry

Điểm truy cập cụ thể

2.2.102

107

Standard number and terms of availabitity area

Vùng số tiêu chuẩn và điều kiện lưu hành

2.2.41

108

Standard subdivision

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.63

109

Statement of responsibility

Thông tin trách nhiệm

2.2.34

110

Structural metadata

Siêu dữ liệu cấu trúc

2.2.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Subdivision

Tiểu phân mục

2.2.62

112

Subject annotation

Chú giải chủ đề

2.2.68

113

Subject cataloguing

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.43

114

Subject heading

Tiêu đề chủ đề

2.2.69

115

Subject of document

Chủ đề tài liệu

2.2.66

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Synthetic classification system

Hệ thống phân loại tổng hợp

2.2.52

117

Title and statement of responsibility area

Vùng nhan đề và thông tin trách nhiệm

2.2.30

118

Unknown authorship

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.8

119

Variable field

Trường biến đổi

2.2.96

120

Vocabulary control

Kiểm soát từ vựng

2.2.77

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Work

Tác phẩm

2.2.84

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Anglo - American cataloguing rules. - 2nd ed., 1988 revision.

[2] America library Association. ALA Glossary of Library and lnformation Science. - 1st ed. - Tucson: Galen Press, 1994.

[3] Bộ quy tắc mô tả Anh - Mỹ (AACR 2). Phần thuật ngữ.

[4] Cataloging rules by Martha M. Yee.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[6] Information and documentation - The MARC 21 format for bibliographic data.

[7] International Standard Bibliographic Description for Serials/Approved by the Standing Committees of the IFLA Section on Cataloguing and the IFLA Section on Serial Publications (IFLA - International Federation of Library Associations).

[8] Lavoie, Brian F. "Metadata for Digital Preservation"/Brian F. Lavoie//OCLC Newsletter. - 2001. - September-October (OCLC - Online Computer Library Center).

[9] Library of Congress Subject Headings (LCSH).

[10] Multilingual Dictionary of Cataloguing Terms and Concepts/MulDiCat Working Group. - IFLA, 2012.

[11] Online Computer Library Center (OCLC). Glossary.

[12] Reitz, Joan M. DLIS: Dictionary of Library and Information Science. - Westport : Libraries unlimited, 2004.

[13] Reitz, Joan M. ODLIS: Online Dictionary of Library and Information Science.

[14] Taylor, Arlene G. Introduction to cataloging and classification. - 10th ed. - Englewood: Libraries Unlimited INC, 2006.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[16] Wortman, William A. Collection management: background and principles. - Chicago.

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

Lời giới thiệu

1. Phạm vi áp dụng

2. Thuật ngữ và định nghĩa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2. Hoạt động biên mục

Mục lục tra cứu thuật ngữ Việt - Anh

Mục lục tra cứu thuật ngữ Anh - Việt

Thư mục tài liệu tham khảo

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10670:2014 về Hoạt động thư viện - Thuật ngữ và định nghĩa về bổ sung và biên mục

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

2.153

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.87