QCVN 26:2016/BYT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ VI KHÍ HẬU - GIÁ TRỊ CHO PHÉP VI
KHÍ HẬU TẠI NƠI LÀM VIỆC
National
Technical Regulation on Microclimate - Permissible Value of Microclimate
in the Workplace
Lời nói đầu
QCVN 26:2016/BYT
do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh lao động biên soạn, Cục
Quản lý môi trường y tế trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 26/2016/TT-BYT
ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ VI KHÍ
HẬU - GIÁ TRỊ CHO PHÉP VI KHÍ HẬU TẠI NƠI LÀM VIỆC
National
Technical Regulation on Microclimate - Permissible Value of Microclimate
in the Workplace
I. QUY
ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này quy định
điều kiện về nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ chuyển động của không khí, cường độ bức
xạ nhiệt tại nơi làm việc.
2. Đối
tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng cho
các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường; các cá nhân, tổ chức thực hiện quan
trắc môi trường lao động; các cá nhân, tổ chức có các hoạt động lao động, sản
xuất trong đó người lao động chịu ảnh hưởng của các điều kiện vi khí hậu trong
nhà tại nơi làm việc.
Quy chuẩn này không áp
dụng cho những nơi làm việc ngoài trời, các công trường xây dựng, trong hầm mỏ,
phương tiện giao thông, nhà lạnh.
3. Giải
thích từ ngữ
Trong quy chuẩn này, các
từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3.1. Vi khí hậu nơi làm
việc (Microclimate in the workplace): Điều kiện khí tượng
của môi trường nơi làm việc, gồm sự tác động tổng
hợp của các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ
chuyển động của không khí, nhiệt độ của các bề mặt vật dụng và thiết bị xung
quanh tới người lao động.
3.2. Nhiệt độ
(Temperature): Là yếu tố biểu thị độ nóng của vật chất. Đơn vị đo nhiệt độ: °C.
3.3. Độ ẩm (Humidity):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ ẩm cực đại (Hm) hay
độ ẩm bão hòa: Là lượng hơi nước bão hòa trong
không khí tại một thời điểm và nhiệt độ nhất định tính bằng gam/m3.
- Độ ẩm tương đối (Hr): Là
tỷ lệ phần trăm giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm bão hòa.

3.4. Tốc độ chuyển động
của không khí (Air velocity): Là vận tốc gió (tự nhiên, nhân tạo) trong không
gian khu vực lao động, đơn vị m/s.
3.5. Bức xạ nhiệt (Radiant
heat): Là dạng trao đổi nhiệt không cần có sự tiếp xúc trực tiếp giữa các vật
tham gia trao đổi nhiệt.
3.6. Lao động nhẹ (Light workloard):
Gồm các dạng lao động liên quan đến ngồi, đứng, đi lại, phần lớn các động tác làm
bằng tay, tiêu hao năng lượng từ 120 đến 150 kcal/giờ.
3.7. Lao động trung bình
(Medium workloard): Gồm các dạng lao động liên quan đến đứng, đi lại, dịch
chuyển và gia công các chi tiết dưới 1kg ở tư thế đứng hoặc ngồi, mang vác vật
nặng dưới 10kg, tiêu hao năng lượng từ 151 đến 250 kcal/giờ.
3.8. Lao động nặng (Heavy workloard):
Gồm các dạng lao động và các thao tác thực hiện ở tư thế đứng hoặc đi lại
nhiều, dịch chuyển và gia công các vật nặng trên 10 kg, tiêu hao năng lượng
trên 250 kcal/giờ.
3.9. Nhiệt độ cầu ướt (Wet
bulb globe temperature - WBGT): Chỉ số thực nghiệm thể hiện sự căng thẳng nhiệt mà một cá
thể phải tiếp xúc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khi trong nhà và ngoài
trời không có nắng:
T°WBGT= 0,7 tnw
+ 0,3 tg
- Khi ngoài trời có nắng:
T°WBGT = 0,7 tnw
+ 0,2 tg + 0,1 ta
II. QUY
ĐỊNH KỸ THUẬT
1. Yêu cầu về điều kiện vi
khí hậu tại nơi làm việc phân theo từng loại lao động được quy định tại bảng 1.
Bảng
1. Giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc
Loại
lao động
Khoảng
nhiệt độ không khí (°C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc
độ chuyển động không khí (m/s)
Cường
độ bức xạ nhiệt theo diện tích tiếp xúc (W/m2)
Nhẹ
20
đến 34
40
đến 80
0,1
đến 1,5
35
khi tiếp xúc trên 50% diện tích cơ thể ngươi.
70
khi tiếp xúc trên 25% đến 50% diện tích
cơ thể người.
100
khi tiếp xúc dưới 25% diện tích cơ thể người.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
đến 32
40
đến 80
0,2
đến 1,5
Nặng
16
đến 30
40
đến 80
0,3
đến 1,5
Đối với điều kiện lao động
nóng, độ ẩm cao thì tốc độ chuyển động không khí ở nơi làm việc có thể tăng đến
2 m/s.
Đối với điều kiện làm việc
trong các phòng có điều hòa nhiệt độ, tốc độ chuyển động không khí có thể dưới
0,1 m/s đối với lao động nhẹ, dưới 0,2 m/s đối với lao động trung bình và dưới
0,3 m/s đối với lao động nặng nếu thông gió trong phòng đảm bảo nồng độ khí CO2
đạt tiêu chuẩn cho phép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chênh lệch nhiệt độ theo
chiều ngang của vùng làm việc không quá 4°C đối với
lao động nhẹ, không quá 5°C đối với lao động trung bình và
không quá 6°C đối với lao động nặng. Nhiệt độ chênh lệch trong nơi sản xuất và
ngoài trời không vượt quá 5°C.
2. Yêu cầu về điều kiện vi
khí hậu theo nhiệt độ cầu ướt (WBGT) được quy định tại bảng 2.
Bảng
2. Giá trị giới hạn cho phép theo nhiệt độ cầu ướt (WBGT)
Đơn
vị tính: độ Celcius (°C)
Thời
gian tiếp xúc với nguồn nhiệt
Loại
lao động
Nhẹ
Trung
bình
Nặng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,0
26,7
25,0
75%
30,6
28,0
25,9
50%
31,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,9
25%
32,2
31,4
30,0
III.
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
Phương pháp xác định vi
khí hậu theo TCVN 5508 - 2009: Không khí vùng làm việc - Yêu cầu về điều kiện
vi khí hậu và phương pháp đo.
IV. QUY
ĐỊNH QUẢN LÝ
1. Các cơ sở có người lao
động tiếp xúc với các yếu tố vi khí hậu phải định kỳ tổ chức đo kiểm tra vi khí hậu nơi làm việc tối thiểu 1 lần/năm
và theo các quy định của Bộ luật lao động, Luật an toàn, vệ sinh lao động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Nếu vi khí hậu tại nơi
làm việc không đạt giá trị cho phép, người sử dụng lao động phải thực hiện ngay
các giải pháp cải thiện điều kiện lao động và bảo vệ sức khỏe người lao động.
V. TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
1. Quy chuẩn này áp dụng
thay thế cho Tiêu chuẩn vi khí hậu trong Tiêu chuẩn Vệ sinh lao động ban hành
theo Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
2. Cục Quản lý môi trường
y tế - Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng
dẫn, triển khai và tổ chức việc thực hiện quy chuẩn này.
3. Căn cứ thực tiễn yêu cầu quản lý, Cục Quản lý môi trường y tế có
trách nhiệm kiến nghị Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
4. Trong trường hợp các
tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế về vi khí hậu được viện dẫn trong quy
chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định tại các văn bản mới.