QCVN
22:2019/BKHCN
QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI THIẾT BỊ XẠ TRỊ ÁP SÁT NẠP NGUỒN SAU BẰNG ĐIỀU KHIỂN TỪ
XA
National technical regulation on
Remote afterloading brachytherapy equipment
Lời
nói đầu
QCVN
22:2019/BKHCN do Cục An toàn bức xạ và hạt nhân xây dựng, Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BKHCN ngày 20 tháng 12 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI
THIẾT BỊ XẠ TRỊ ÁP SÁT NẠP NGUỒN SAU BẰNG ĐIỀU KHIỂN TỪ XA
National technical regulation on
remote afterloading brachytherapy equipment
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1. Phạm vi điều
chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật này quy định các
yêu cầu về kỹ thuật đối với thiết bị xạ trị áp sát nạp nguồn sau bằng điều khiển
từ xa (sau đây gọi tắt là thiết bị xạ trị áp sát), yêu cầu quản lý đối với hoạt
động kiểm định và quy trình kiểm định thiết bị xạ trị áp sát dùng trong y tế.
1.2. Đối
tượng áp dụng
Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối
với:
1.2.1. Tổ chức, cá nhân sử dụng thiết
bị xạ trị áp sát (sau đây gọi tắt là cơ sở).
1.2.2. Tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm
định thiết bị xạ trị áp sát.
1.2.3.
Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
1.3. Giải thích từ ngữ
Trong
Quy chuẩn kỹ thuật này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2.
Kiểm định thiết bị xạ trị áp sát (verification of brachytherapy equipment) là
việc kiểm tra và chứng nhận các đặc trưng làm việc của thiết bị xạ trị áp sát
đáp ứng theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này.
1.3.3.
Bộ áp (applicator) là bộ phận được đặt sát hoặc vào bên trong khối u,
được sử dụng để đưa nguồn phóng xạ đến vị trí xạ trị đã được xác định.
1.3.4.
Ống thông (catheter) là ống dẫn nguồn phóng xạ đến vị trí xạ trị.
1.3.5.
Ống dẫn nguồn (source guide tubes) là ống kết nối giữa máy nạp nguồn và
bộ áp.
1.3.6.
Bộ chia kênh (indexer) là khối kim loại trên máy nạp nguồn, có các kênh
đưa nguồn phóng xạ ra.
1.3.7.
Thời gian dừng (dwell time) là thời gian mà nguồn phóng xạ dừng lại để
xạ trị.
1.3.8.
Vị trí dừng nguồn (dwell position) là vị trí tại đó nguồn phóng xạ dừng
lại để xạ trị cho người bệnh.
1.3.9.
Nguồn giả (dummy source) là vật có kích thước, hình dạng giống nguồn
thật nhưng không chứa chất phóng xạ.
1.3.10.
Cường độ nguồn phóng xạ (source strength) là tốc độ phân rã của đồng vị
phóng xạ, có thể được biểu thị theo một trong các đại lượng sau: cường độ kerma
không khí (cGy.m2/h), hoạt độ biểu kiến (GBq hoặc Ci) hoặc cường độ
liều chiếu (R.m2/h).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Yêu cầu đối với các đặc trưng làm
việc của thiết xạ trị áp sát
Thiết
bị xạ trị áp sát phải đáp ứng các yêu cầu nêu tại Bảng 1 của Quy chuẩn kỹ thuật
này.
Bảng 1. Yêu cầu đối với thiết bị xạ
trị áp sát
TT
Nội dung kiểm tra
Yêu cầu
I
Kiểm
tra ngoại quan
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết
bị phải có nhãn mác và hồ sơ thể hiện đầy đủ thông tin về quốc gia/nhà sản
xuất, năm sản xuất, mã hiệu, số xêri (trường hợp bị mất hoặc mờ số xêri, tổ
chức thực hiện kiểm định phải đánh số xêri cho thiết bị).
2
Tình
trạng hoạt động của thiết bị xạ trị áp sát
-Thiết
bị phải ở tình trạng còn sử dụng được.
-
Thiết bị chính và bàn điều khiển phải sạch sẽ, không bị nứt vỡ và không bị
biến dạng.
3
Ống
dẫn nguồn, bộ áp, ống thông và dây dẫn nguồn
-
Ống dẫn nguồn, bộ áp và ống thông không bị tắc nghẽn, không bị đứt gãy, biến
dạng và được gắn chắc chắn.
-
Dây dẫn nguồn không bị han rỉ, đứt gãy, biến dạng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đèn
cảnh báo
Có
đèn cảnh báo trong phòng xạ trị, tại cửa phòng xạ trị và tại bàn điều khiển.
Đèn cảnh báo phải hoạt động tốt.
II
Kiểm
tra kỹ thuật
1
Hệ
thống thao tác bằng tay trong trường hợp khẩn cấp
Hệ
thống thao tác bằng tay hoạt động tốt để đưa nguồn phóng xạ về vị trí an toàn
trong trường hợp khẩn cấp.
2
Khóa
liên động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Nút
dừng khẩn cấp
Nguồn
phóng xạ phải được thu về vị trí an toàn bên trong thiết bị xạ trị áp sát khi
ấn nút dừng khẩn cấp.
4
Bộ
chia kênh
Bộ
chia kênh cho phép dẫn nguồn phóng xạ vào đúng các kênh theo kế hoạch đã được
lập trình.
5
Tính
năng an toàn khi mất điện hoặc mất áp suất khí (áp dụng cho loại thiết bị
vận chuyển nguồn bằng khí nén)
Nguồn
phóng xạ phải được thu về vị trí an toàn bên trong thiết bị xạ trị áp sát khi
mất điện hoặc mất áp suất khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm
tra đo lường
1
Cường
độ nguồn phóng xạ
Độ
lệch giữa cường độ của nguồn phóng xạ đo được so với giá trị theo chứng chỉ
của nhà sản xuất (có tính tới phân rã phóng xạ tại thời điểm kiểm định) phải
nằm trong khoảng ± 5% giá trị theo chứng chỉ của nhà sản xuất (có tính tới
phân rã phóng xạ tại thời điểm kiểm định).
2
Độ
chính xác của vị trí dừng nguồn
Độ
lệch giữa vị trí dừng nguồn đặt và vị trí dừng nguồn đo được phải nằm trong khoảng
± 2 mm.
3
Độ
chính xác của thời gian dừng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Mức
rò bức xạ
Suất
liều tại vị trí cách bề mặt thiết bị xạ trị áp sát 50 cm theo mọi hướng khi
nguồn đã được đưa về vị trí an toàn bên trong thiết bị xạ trị không được vượt
quá 10 µSv/h.
2.2. Phương pháp kiểm định
Phương
pháp kiểm định để đánh giá các đặc trưng làm việc của thiết bị xạ trị áp sát
nêu tại Mục 2.1 được thực hiện theo Phụ lục 1 của Quy chuẩn kỹ thuật này.
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
3.1.
Điều kiện sử dụng thiết bị xạ trị áp sát
3.1.1.
Không được sử dụng thiết bị xạ trị áp sát nếu thiết bị chưa được cấp Giấy chứng
nhận kiểm định hoặc Giấy chứng nhận kiểm định đã hết hiệu lực.
3.1.2.
Phải kiểm định thiết bị xạ trị áp sát trước khi sử dụng lần đầu, định kỳ 1 năm
một lần hoặc sau khi sửa chữa, thay thế bộ phận làm ảnh hưởng đến tính năng an
toàn và độ chính xác của thiết bị (trừ trường hợp nạp nguồn mới).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1.
Việc kiểm định thiết bị xạ trị áp sát phải được thực hiện bởi tổ chức được cơ
quan có thẩm quyền thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy đăng ký hoạt động
hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử về kiểm định thiết bị xạ
trị áp sát.
3.2.2.
Cá nhân thực hiện kiểm định (sau đây gọi tắt là người kiểm định) phải có Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử về kiểm định thiết
bị xạ trị áp sát do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp.
3.2.3.
Thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra sử dụng trong kiểm định phải phù hợp với loại
thiết bị xạ trị áp sát và được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định pháp luật về
năng lượng nguyên tử và đo lường.
3.3.
Quy định đối với giấy chứng nhận và tem kiểm định
3.3.1.
Chỉ cấp Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định cho thiết bị xạ trị áp sát
sau khi kiểm định và được kết luận đạt toàn bộ các yêu cầu quy định tại Bảng 1
của Quy chuẩn kỹ thuật này.
3.3.2.
Giấy chứng nhận kiểm định được lập theo Mẫu 2.3/GCNKĐ Phụ lục 2 của Quy chuẩn
kỹ thuật này.
3.3.3.
Tem kiểm định theo Mẫu 2.4/TKĐ Phụ lục 2 của Quy chuẩn kỹ thuật này phải được
dán trên thiết bị xạ trị áp sát tại vị trí không bị che khuất, dễ quan sát và
tránh bị tác động bất lợi của môi trường.
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
4.1.
Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị xạ trị áp sát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2.
Lưu giữ bản gốc Biên bản kiểm định, Báo cáo đánh giá kiểm định và Giấy chứng
nhận kiểm định.
4.2.
Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm định
4.2.1.
Bảo đảm năng lực và các yêu cầu quản lý được quy định tại Mục 3.2 của Quy chuẩn
kỹ thuật này.
4.2.2.
Xây dựng quy trình kiểm định phù hợp với thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra được sử
dụng để kiểm định; thực hiện việc kiểm định theo đúng quy định tại Quy chuẩn kỹ
thuật này; chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định và lưu giữ bản gốc Biên bản
kiểm định, Báo cáo đánh giá kiểm định và Giấy chứng nhận kiểm định.
4.2.3.
Trường hợp thiết bị xạ trị áp sát được kiểm định đạt toàn bộ yêu cầu nêu tại
Bảng 1, tổ chức thực hiện kiểm định phải cấp cho cơ sở bản gốc Giấy chứng nhận
kiểm định, Báo cáo đánh giá kiểm định và dán Tem kiểm định cho thiết bị xạ trị
áp sát trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thông qua Biên bản kiểm định.
4.2.4.
Trường hợp thiết bị xạ trị áp sát được kiểm định không đạt một trong các yêu
cầu nêu tại Bảng 1 thì trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thông qua
Biên bản kiểm định, tổ chức thực hiện kiểm định phải cấp cho cơ sở bản gốc Báo
cáo đánh giá kiểm định, thông báo bằng văn bản về Cục An toàn bức xạ và hạt
nhân và Cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ trên địa bàn
nơi đặt thiết bị, kèm theo bản sao Biên bản kiểm định và Báo cáo đánh giá kiểm
định.
4.3.
Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và phối hợp với
các cơ quan chức năng liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này.
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC I
QUY
TRÌNH KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ XẠ TRỊ ÁP SÁT
A.1. Quy định chung
Tổ
chức thực hiện kiểm định có thể sử dụng phương pháp kiểm tra và thiết bị đo,
dụng cụ kiểm tra khác so với hướng dẫn tại Phụ lục này với điều kiện phải đánh
giá được đầy đủ các nội dung kiểm tra như quy định tại Bảng 1 của Quy chuẩn kỹ
thuật này.
A.2. Nội dung kiểm tra
Nội
dung kiểm tra quy định tại Bảng 1 của Quy chuẩn kỹ thuật này phải được thực
hiện đầy đủ khi kiểm định thiết bị xạ trị áp sát.
Kết
quả kiểm tra phải được lập thành Biên bản kiểm định với đầy đủ các nội dung
theo Mẫu 2.1/BBKĐ Phụ lục 2 của Quy chuẩn kỹ thuật này. Biên bản kiểm định phải
được thông qua và được ký, đóng dấu (nếu có) ngay khi kết thúc việc kiểm tra.
Trên
cơ sở số liệu kết quả kiểm tra nêu tại Biên bản kiểm định, Người kiểm định phải
tính toán, đánh giá đối với các đặc trưng làm việc của thiết bị xạ trị áp sát
theo hướng dẫn tại Mục A.5 Phụ lục này và lập Báo cáo đánh giá kiểm định theo
Mẫu 2.2/BCĐGKĐ Phụ lục 2 của Quy chuẩn kỹ thuật này. Báo cáo đánh giá kiểm định
phải chỉ rõ thông số nào của thiết bị xạ trị áp sát không đạt yêu cầu, các nhận
xét và kiến nghị khắc phục.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3. Thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra
Tổ
chức thực hiện kiểm định phải có đủ và sử dụng các thiết bị đo, dụng cụ kiểm
tra nêu tại Bảng 2 dưới đây.
Bảng 2. Thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra
phục vụ kiểm định
STT
Thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra
1
Thiết
bị đo điện tích có các thông số kỹ thuật tối thiểu:
-
Dải đo hiệu điện thế: (-450 ÷ 450) V;
-
Dải đo dòng điện: (0,01 ÷ 500) nA;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Buồng
ion hóa dạng giếng: chiều cao tối thiểu 156 mm, thể tích vùng nhạy tối thiểu
245 cm3
3
Thước
kiểm tra vị trí nguồn chuyên dụng, độ chính xác tới mm
4
Phim
chuyên dụng dùng để đánh giá độ chính xác vị trí dừng nguồn
5
Đồng
hồ bấm giờ, độ chính xác tới ms
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Nhiệt
kế, áp kế
8
Thiết
bị đo suất liều bức xạ cầm tay có các thông số kỹ thuật tối thiểu:
-
Dải đo suất liều: (0,01 ÷ 100) µSv/h;
-
Dải đo năng lượng: 40 keV ÷ 1,5 MeV.
A.4. Điều kiện thực hiện kiểm định
Người
kiểm định phải thực hiện các biện pháp hành chính và kỹ thuật để hạn chế bị
chiếu xạ không cần thiết.
Người
kiểm định phải đeo liều kế cá nhân trong quá trình thực hiện kiểm tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5. Tiến hành kiểm định
A.5.1.
Kiểm tra
ngoại quan
A.5.1.1. Kiểm tra thông tin thiết bị xạ trị áp sát
- Kiểm tra thông tin quốc gia/nhà sản xuất, năm sản xuất,
mã hiệu, số xêri của thiết bị và ghi vào Biên bản kiểm định (trường hợp bị mất
hoặc mờ số xêri, tổ chức thực hiện kiểm định phải đánh số xêri cho thiết bị).
- Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu nêu tại Tiểu mục
1 Mục I Bảng 1 của Quy chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm
định.
A.5.1.2. Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị xạ
trị áp sát, tính toàn vẹn của ống dẫn nguồn, bộ áp, ống thông và dây dẫn nguồn
- Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị, tính toàn
vẹn của ống dẫn nguồn, bộ áp, ống thông và dây dẫn nguồn. Ghi kết quả kiểm tra
vào Biên bản kiểm định.
- Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu nêu tại Tiểu mục
2 và Tiểu mục 3 Mục I Bảng 1 của Quy chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh
giá kiểm định.
A.5.1.3. Kiểm tra hoạt động của đèn cảnh báo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu nêu tại Tiểu mục
4 Mục I Bảng 1 của Quy chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm
định.
A.5.2.
Kiểm tra kỹ thuật
A.5.2.1.
Kiểm tra hoạt động của hệ thống thao tác bằng tay trong trường hợp khẩn cấp
-
Kết nối bộ áp vào bộ chia kênh thông qua ống dẫn nguồn. Lập trình cho nguồn giả
dừng tại vị trí xạ trị. Vận hành hệ thống thao tác bằng tay để đưa nguồn giả về
vị trí an toàn bên trong thiết bị xạ trị. Ghi kết quả kiểm tra vào Biên bản
kiểm định.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu nêu tại Tiểu mục 1 Mục II Bảng 1 của Quy
chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.2.2.
Kiểm tra hoạt động của khóa liên động
-
Kết nối bộ áp vào bộ chia kênh thông qua ống dẫn nguồn. Đóng cửa phòng xạ trị,
lập trình cho nguồn giả dừng tại vị trí xạ trị và chạy chương trình xạ trị. Mở
cửa phòng xạ trị khi nguồn giả vẫn đang ở vị trí xạ trị. Kiểm tra xem chương
trình xạ trị có bị hủy hay không. Kiểm tra lỗi hiển thị trên bàn điều khiển và
bản in để bảo đảm hồ sơ về các lỗi được ghi lại chính xác. Ghi kết quả kiểm tra
vào Biên bản kiểm định.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu nêu tại Tiểu mục 2 Mục II Bảng 1 của Quy
chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.2.3.
Kiểm tra hoạt động của nút dừng khẩn cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu nêu tại Tiểu mục 3 Mục II Bảng 1 của Quy
chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.2.4.
Kiểm tra chức năng của bộ chia kênh
-
Kết nối bộ áp vào bộ chia kênh thông qua ống dẫn nguồn. Lập trình đưa nguồn giả
lần lượt vào các kênh được đánh số trên bộ chia kênh. Kiểm tra xem nguồn giả có
đưa được vào kênh đã được lập trình hay không. Ghi kết quả kiểm tra vào Biên
bản kiểm định.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu nêu tại Tiểu mục 4 Mục II Bảng 1 của Quy
chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.2.5.
Kiểm tra tính năng an toàn khi mất điện hoặc mất áp suất khí
-
Kết nối bộ áp vào bộ chia kênh thông qua ống dẫn nguồn. Lập trình cho nguồn giả
dừng tại vị trí xạ trị. Ngắt nguồn điện ngoài cung cấp cho thiết bị xạ trị
(hoặc giảm áp suất của thiết bị đối với loại thiết bị vận chuyển nguồn bằng khí
nén).
-
Đối với thiết bị không có nguồn điện dự phòng, kiểm tra xem nguồn giả có được
đưa về vị trí an toàn bên trong thiết bị xạ trị hay không. Kiểm tra độ chính
xác của vị trí dừng nguồn, kênh, tham số xạ trị và thời gian dừng khi nguồn
điện được hồi phục.
-
Đối với thiết bị có nguồn điện dự phòng, kiểm tra xem quá trình xạ trị có bị
ngắt quãng khi bị mất nguồn điện ngoài hay không.
-
Kiểm tra các chỉ số trên bàn điều khiển và bản in để bảo đảm hồ sơ về các lỗi
được ghi lại chính xác. Ghi kết quả kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5.3.
Kiểm tra đo lường
A.5.3.1.
Kiểm tra cường độ nguồn phóng xạ
Công tác chuẩn bị:
-
Đo nhiệt độ T và áp suất P gần buồng ion hóa.
-
Kết nối buồng ion hóa với máy nạp nguồn và thiết bị đo điện tích.
-
Nạp nguồn vào buồng ion hóa thông qua ống dẫn nguồn và ống thông.
Xác định điểm chuẩn bên trong buồng ion hóa:
-
Đặt điện thế cho buồng ion hóa ở giá trị sử dụng V1 (thường sử dụng
cùng giá trị điện thế khi buồng ion hóa được hiệu chuẩn).
-
Đo dòng điện tại các vị trí dừng theo bước dịch chuyển của nguồn trong buồng
ion hóa. Ghi lại giá trị hiển thị trên thiết bị đo điện tích tại mỗi vị trí
dừng nguồn sau khi giá trị này ổn định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Tại vị trí nguồn ở điểm chuẩn, đo thêm ít nhất hai lần nữa. Ghi lại giá trị đo
ML của mỗi lần đo và tính giá trị đo trung bình MLtb.
Xác định cường độ nguồn:
-
Đặt điện thế cho buồng ion hóa ở mức thấp V2 (V2 = ½ V1).
-
Tiến hành đo tại điểm chuẩn bên trong buồng ion hóa ít nhất 3 lần. Ghi lại giá
trị đo MN của mỗi lần đo và tính giá trị đo trung bình MNtb.
-
Xác định hiệu suất thu thập điện tích Aion theo công thức A.5.1:

-
Xác định cường độ nguồn từ kết quả đo theo công thức A.5.2:

Trong
đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
MLtb là giá trị đo trung bình tại điểm chuẩn của buồng ion hóa, đơn
vị là nA;
+
Nc là hệ số chuẩn của buồng ion hóa và Nelec là hệ số
chuẩn của thiết bị đo điện tích, đơn vị là cGy m2 h-1 A-1,
R m2 h-1 A-1, GBq nA-1 hoặc Ci nA-1;
+
Ktp là hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ và áp suất được tính theo công thức
A.5.3:

Trong
đó: T và P là nhiệt độ và áp suất không khí gần buồng ion hóa tại thời điểm
kiểm tra, đơn vị là oC và hPa. T0 và P0 là
nhiệt độ và áp suất không khí phòng khi hiệu chuẩn buồng ion hóa và thiết bị đo
điện tích, đơn vị oC và hPa.
-
Xác định cường độ nguồn theo chứng chỉ của nhà sản xuất tại thời điểm kiểm tra
S(t) theo công thức A.5.4:

Trong
đó:
+
S0 là cường độ nguồn ban đầu tại thời điểm xác định cường độ theo
chứng chỉ nguồn, đơn vị là cGy m2 h-1, R m2 h-1,
GBq hoặc Ci;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
T1/2 là chu kỳ bán rã của nguồn phóng xạ, đơn vị là ngày.
-
Độ lệch giữa cường độ của nguồn phóng xạ đo được so với giá trị theo chứng chỉ
của nhà sản xuất tại thời điểm kiểm tra (S%) được tính theo công
thức A.5.5:

-
Đánh giá kết quả theo yêu cầu nêu tại Tiểu mục 1 Mục III Bảng 1 của Quy chuẩn
kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.3.2.
Kiểm tra độ chính xác của vị trí dừng nguồn
Trường hợp sử dụng con chạy (trên thước kiểm tra vị trí
nguồn chuyên dụng):
-
Đẩy con chạy về mốc 0 của thước kiểm tra vị trí nguồn.
-
Kết nối thước với máy nạp nguồn thông qua ống dẫn nguồn.
-
Lập trình, chọn chế độ kiểm tra vị trí nguồn, nhập kênh kết nối, vị trí muốn
kiểm tra và vị trí dừng nguồn trên máy tính. Ghi lại vị trí của nguồn đã lập
trình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Đưa nguồn giả trở về vị trí an toàn trong thiết bị xạ trị áp sát. Ghi lại kết
quả kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
Trường hợp sử dụng phim chuyên dụng:
-
Gắn phim vào thước kiểm tra vị trí nguồn sao cho vạch trên thang đo của phim và
thước trùng nhau.
-
Kết nối thước kiểm tra vị trí nguồn với máy nạp nguồn thông qua ống dẫn nguồn.
-
Lập trình vị trí dừng nguồn. Ghi lại vị trí dừng nguồn đã lập trình.
-
Khởi động để đưa nguồn đến vị trí lập trình.
-
Thu nguồn về vị trí an toàn bên trong thiết bị xạ trị áp sát.
-
Ghi lại kết quả kiểm tra trên phim vào Biên bản kiểm định.
Đánh
giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu nêu tại Tiểu mục 2 Mục III Bảng 1 của Quy
chuẩn này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Kết nối bộ áp vào bộ chia kênh thông qua ống dẫn nguồn. Lập trình cho nguồn giả
dừng tại vị trí xạ trị.
-
Sử dụng đồng hồ bấm giờ đo thời gian dừng thực tế và ghi kết quả kiểm tra vào
Biên bản kiểm định.
-
Độ chính xác thời gian dừng tại vị trí xạ trị được đánh giá qua độ lệch (Ut,
tính theo %) giữa thời gian nguồn dừng đo được (Tđo, đơn vị là s) so
với thời gian nguồn dừng cài đặt trên phần mềm điều khiển (Tđặt, đơn
vị là s) theo công thức A.5.6:

-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu nêu tại Tiểu mục 3 Mục III Bảng 1 của
Quy chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.3.4.
Kiểm tra mức rò bức xạ
-
Đưa nguồn phóng xạ về vị trí an toàn bên trong thiết bị xạ trị áp sát.
-
Sử dụng thiết bị đo suất liều bức xạ cầm tay đo suất liều tại các vị trí cách
bề mặt thiết bị xạ trị 0,5 m theo các hướng.
-
Ghi lại kết quả vào Biên bản kiểm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC II
MẪU BIÊN
BẢN KIỂM ĐỊNH, BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KIỂM ĐỊNH, GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH VÀ TEM
KIỂM ĐỊNH
TT
Tên biểu mẫu
Ký hiệu
1
Biên
bản kiểm định
Mẫu
2.1/BBKĐ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo
cáo đánh giá kiểm định
Mẫu
2.2/BCĐGKĐ
3
Giấy
chứng nhận kiểm định
Mẫu
2.3/GCNKĐ
4
Tem
kiểm định
Mẫu
2.4/TĐK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN
KIỂM ĐỊNH
--------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..............,
ngày … tháng … năm …
BIÊN
BẢN KIỂM ĐỊNH
(THIẾT
BỊ XẠ TRỊ ÁP SÁT)
Số ……..
Chúng
tôi gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
…………………………………………Số chứng chỉ hành nghề: ……………….
Thuộc
tổ chức thực hiện kiểm định: ……………………………………………………………
Số
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ của tổ chức thực hiện kiểm định: …………………….
Đã
tiến hành kiểm định thiết bị xạ trị áp sát tại:
-
Cơ sở: ……………………………………………………………………………………………
-
Địa chỉ (trụ sở chính): …………………………………………………………………………..
Quy
trình kiểm định áp dụng: ……………………………………………………………………
Đại
diện cơ sở chứng kiến kiểm định và thông qua Biên bản kiểm định:
1.
…………………………………… Chức vụ: …………………………………….
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I - THIẾT BỊ XẠ TRỊ ÁP SÁT ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH
1.
Mã hiệu: ……………………………………………………………………………………..
2.
Số xêri: ………………………………………………………………………………………
3.
Năm sản xuất: ………………………………………………………………………….......
4.
Nhà sản xuất/quốc gia: ……………………………………………………………………
5.
Đồng vị phóng xạ được sử dụng: ……………………………………………………….
6.
Hoạt độ: ………………………………………. 7. Ngày xác định: ……………………..
8.
Nơi đặt thiết bị: …………………………………………………………………………….
II. THIẾT BỊ ĐO, DỤNG CỤ KIỂM TRA SỬ DỤNG
ĐỂ KIỂM ĐỊNH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra
Mã hiệu
Số xêri
Thời hạn
kiểm định
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III - HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH
Lần
đầu £ Định kỳ £
Sau khi sửa chữa, thay thế bộ phận £
IV - KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
1.
Kiểm tra ngoại quan
TT
Hạng mục kiểm tra
Nhận xét
1
Thông
tin thiết bị xạ trị áp sát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Tình
trạng hoạt động của thiết bị xạ trị áp sát
3
Ống
dẫn nguồn, bộ áp, ống thông và dây dẫn nguồn
4
Đèn
cảnh báo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Hạng mục kiểm tra
Nhận xét
1
Hệ
thống thao tác bằng tay trong trường hợp khẩn cấp
2
Khóa
liên động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nút
dừng khẩn cấp
4
Bộ
chia kênh
5
Tính
năng an toàn khi mất điện hoặc mất áp suất khí
3.
Kiểm tra đo lường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1.
Xác định điểm chuẩn bên trong buồng ion hóa:
Thông
số kiểm tra:
-
Bước dịch chuyển nguồn (khoảng cách giữa hai điểm dừng nguồn liên tiếp): ......
mm
-
Kênh số: ………………………………………………….
-
Thời gian dừng tại mỗi vị trí:…………………………. s
-
Điện thế đặt cho buồng ion hóa: ……………………… V
-
Nhiệt độ: …………………… oC Áp suất: …………… hPa
Kết
quả đo:
Số thứ tự của vị trí dừng nguồn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mm)
M
(nA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…
3.1.2.
Xác định giá trị đo trung bình tại điểm chuẩn:
Thông
số kiểm tra:
-
Bước dịch chuyển nguồn: ………………………… mm
-
Kênh số: …………………………………………….
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Điện thế đặt cho buồng ion hóa: ………………….. V
-
Nhiệt độ: ……………….. oC Áp suất: …………………. hPa
Kết
quả đo:
Tại
điện thế đặt cho buồng ion hóa V1: .......V
Số thứ tự của vị trí dừng nguồn
(Vị trí có dòng điện cao nhất xác
định ở mục 3.1.1)
Khoảng cách từ vị trí dừng nguồn đến
máy nạp nguồn
(hiển thị trên
hệ thống điều khiển)
(mm)
ML1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ML2
(nA)
ML3
(nA)
Giá trị trung bình MLtb
(nA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tại
điện thế đặt cho buồng ion hóa V2: .......V
Số thứ tự của vị trí dừng nguồn
(Vị trí có dòng điện cao nhất xác
định ở mục 3.1.1)
Khoảng cách từ vị trí dừng nguồn đến
máy nạp nguồn
(hiển thị trên
hệ thống điều khiển)
(mm)
MN1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MN2
(nA)
MN3
(nA)
Giá trị trung bình MNtb
(nA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.
Kiểm tra độ chính xác của vị trí dừng nguồn
Thông
số kiểm tra:
-
Bước nguồn: ……………………………….. mm
-
Kênh số: …………………………………….
-
Số thứ tự của vị trí dừng nguồn: …………..
-
Khoảng cách từ vị trí dừng nguồn đến máy nạp nguồn: …… mm
-
Thời gian dừng tại mỗi vị trí: …………………….. s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Phim
hoặc ảnh chụp của nguồn tại vị trí dừng nguồn được lưu kèm theo Biên bản kiểm định).
3.3.
Kiểm tra độ chính xác của thời gian dừng
Thông
số kiểm tra:
-
Bước nguồn: ………………………………………………… mm
-
Kênh số: ………………………………………………………..
-
Số thứ tự của vị trí dừng nguồn: ………………………………
-
Khoảng cách từ vị trí dừng nguồn đến máy nạp nguồn: …………. mm
-
Thời gian dừng tại mỗi vị trí: ……………………………………….… s
-
Thời gian đo được: ……………………………………………..…….. s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Nguồn phóng xạ nằm tại vị trí an toàn bên trong thiết bị xạ trị áp sát.
-
Giá trị suất liều phông môi trường: ………………….. µSv/h.
STT
Vị trí đo
Kết quả đo lần 1
(µSv/h)
Kết quả đo lần 2
(µSv/h)
Kết quả đo lần 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
trung bình
(µSv/h)
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…
Biên
bản được lập ngày ………. tháng …….. năm ………
Tại:
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chúng
tôi, những người ký tên dưới đây hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác
đối với kết quả kiểm tra ghi tại Biên bản này./.
CHỦ CƠ SỞ SỬ DỤNG
(Ký tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ,
tên)
NGƯỜI KIỂM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ,
tên)
Mẫu
2.2/BCĐGKĐ
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN
KIỂM ĐỊNH
--------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
..............,
ngày … tháng … năm …
BÁO
CÁO ĐÁNH GIÁ KIỂM ĐỊNH
Số ……..
-
Căn cứ Thông tư số 22/2019/TT-BKHCN ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị
X-quang chụp vú và thiết bị xạ trị áp sát nạp nguồn sau bằng điều khiển từ xa
dùng trong y tế.
-
Căn cứ Biên bản kiểm định số ………… ngày ……tháng …… năm ……
I. CƠ SỞ SỬ DỤNG THIẾT BỊ XẠ TRỊ ÁP
SÁT
1.
Tên cơ sở: ……………………………………………………………………………………..
2.
Địa chỉ (trụ sở chính): …………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.
Mã hiệu: ………………………………………………………………………………………..
2.
Số xêri: …………………………………………………………………………………………
3.
Năm sản xuất: …………………………………………………………………………………
4.
Hãng/quốc gia sản xuất: ……………………………………………………………………..
5.
Đồng vị phóng xạ được sử dụng: …………………………………………………………...
6.
Hoạt độ: ………………………………………. 7. Ngày xác định: …………………………
8.
Nơi đặt thiết bị: ………………………………………………………………………………..
II. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH
Lần
đầu £ Định kỳ £
Sau khi sửa chữa, thay thế bộ phận £
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.
Kiểm tra ngoại quan
TT
Hạng mục kiểm tra
Đánh giá kết quả
(Đạt/Không đạt)
1
Thông
tin thiết bị xạ trị áp sát
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Ống
dẫn nguồn, bộ áp, ống thông và dây dẫn nguồn
4
Đèn
cảnh báo
-
Nhận xét: ……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
2.
Kiểm tra kỹ thuật
TT
Hạng mục kiểm tra
Đánh giá kết quả
(Đạt/Không đạt)
1
Hệ
thống thao tác bằng tay trong trường hợp khẩn cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Khóa
liên động
3
Nút
dừng khẩn cấp
4
Bộ
chia kênh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính
năng an toàn khi mất điện hoặc mất áp suất khí
-
Nhận xét: ……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
-
Các kiến nghị (trong trường hợp kết quả kiểm định không đạt): ……………………………..
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
3.
Kiểm tra đo lường
3.1.
Kiểm tra cường độ của nguồn phóng xạ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Bước dịch chuyển nguồn: ………………………. mm
-
Kênh số: …………………………………………….
-
Thời gian dừng tại mỗi vị trí: ……………………. s
-
Điện thế đặt cho buồng ion hóa: ………………….
-
Nhiệt độ: ……………… oC, Áp suất: …………… hPa
Xác
định cường độ nguồn theo kết quả đo:
MLtb
(nA)
MNtb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aion
Ktp
Nc
(...............)
Nelec
(...............)
Sk
(................)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác
định cường độ nguồn theo chứng chỉ:
S0
(...................)
t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T1/2
(ngày)
St
(..........................)
Đánh
giá kết quả kiểm tra:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(.................)
Giá trị theo chứng chỉ
St
(.....................)
Độ lệch
(%)
Yêu cầu theo quy định
Đánh giá kết quả
(Đạt/Không đạt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Nhận xét: …………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
-
Các kiến nghị (trong trường hợp kết quả kiểm định không đạt): ……………………………..
………………………………………………………………………………………………………….
3.2.
Kiểm tra độ chính xác của vị trí dừng nguồn
Thông
số kiểm tra:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Kênh số: ………………………………………..
-
Số thứ tự vị trí dừng nguồn: …………………
-
Chiều dài: ………………………………………. mm
-
Thời gian dừng tại mỗi vị trí: ………………….. s
TT
Khoảng cách từ vị trí dừng nguồn
đến máy nạp nguồn
(đặt trên
hệ thống điều khiển)
(mm)
Khoảng cách từ vị trí dừng nguồn
đến máy nạp nguồn đo được
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mm)
Yêu cầu theo quy định
Đánh giá kết quả
(Đạt/Không đạt)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…
-
Nhận xét: ………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………..
-
Các kiến nghị (trong trường hợp kết quả kiểm định không đạt): ……………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.
Kiểm tra độ chính xác thời gian dừng
Thông
số kiểm tra:
-
Bước nguồn: ………………………………………. mm
-
Kênh số: ……………………………………………
-
Vị trí dừng: …………………………………………
-
Chiều dài: …………………………………………. mm
-
Thời gian dừng tại mỗi vị trí: …………………….. s
TT
Thời gian đặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian đo được
(s)
Độ lệch tương đối
(%)
Yêu cầu theo quy định
Đánh giá kết quả
(Đạt/Không đạt)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
……………………………………………………………………………………………………….
-
Các kiến nghị (trong trường hợp kết quả kiểm định không đạt): …………………………..
……………………………………………………………………………………………………….
3.4.
Kiểm tra mức rò bức xạ
-
Nguồn phóng xạ nằm tại vị trí an toàn bên trong thiết bị xạ trị áp sát.
-
Giá trị suất liều phông môi trường: ……………. µSv/h.
TT
Vị trí đo
Suất liều trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu theo quy định
Đánh giá kết quả
(Đạt/Không đạt)
1
-
Nhận xét: ……………………………………………………………………………………………..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Các kiến nghị (trong trường hợp kết quả kiểm định không đạt): ……………………………….
……………………………………………………………………………………………………………
V - KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1.
Thiết bị xạ trị áp sát được kiểm định có kết quả:
Đạt
£
Không
đạt £
2.
Các nội dung không đạt yêu cầu:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
3.
Các kiến nghị (trong trường hợp kết quả kiểm định không đạt):
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC TỔ CHỨC THỰC HIỆN KIỂM ĐỊNH
(Ký tên, đóng dấu)
Người kiểm định
(Ký, ghi rõ họ,
tên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
2.3/GCNKĐ
GIẤY
CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN
KIỂM ĐỊNH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
Địa
chỉ (Add.)..............
Điện
thoại (Tel.) ……………
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
CERTIFICATE OF VERIFICATION
Số (No):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Object:
Mã
hiệu: Số xêri:
Model/Type:
Serial No:
Nhà
sản xuất: Năm:
Manufacturer:
Year:
Đặc
trưng kỹ thuật:
Specifications:
Nơi
đặt thiết bị:
Place:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
User:
Phương
pháp thực hiện: theo QCVN 22:2019/BKHCN
Method
of verification: According to QCVN 22:2019/BKHCN
Kết
luận: Đạt yêu cầu theo QCVN 22:2019/BKHCN
Conclusion:
Complied with QCVN 22:2019/BKHCN
Số
tem kiểm định:
Verification
stamp N0 :
Thời
hạn đến: (*)
Valid
until:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…, ngày …. tháng … năm …
Date of issue
Người kiểm định
Verified by
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC
Director
(*)
Với điều kiện tuân thủ các quy định về sử dụng và bảo quản.
(With
respecifulness of rules of use and maintenance)
Hướng
dẫn cho Mẫu 2.3/GCNKĐ:
1.
Giấy chứng nhận được trình bày trên khổ giấy A4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.
Nội dung ghi phải rõ ràng, sạch, không viết tắt, không tẩy xóa. Tên và kí hiệu
đơn vị đo, giá trị đại lượng phải trình bày đúng quy định về đơn vị đo pháp
định.
4.
Số xêri: Ghi theo số xêri của thiết bị xạ trị áp sát. Trường hợp số xêri bị mờ
hoặc mất, tổ chức thực hiện kiểm định phải đánh số cho thiết bị. Số xêri được
đánh theo mẫu như sau: xx/20xx/Y/Z, trong đó, xx là số xêri mới (đánh theo thứ
tự chữ số Ả - rập), 20xx là năm cấp mới, Y là tên viết tắt của loại thiết bị, Z
là tên viết tắt của tổ chức thực hiện kiểm định.
5.
Nhà sản xuất: Ghi rõ tên nhà máy hoặc hãng sản xuất và quốc gia sản xuất của
thiết bị xạ trị áp sát.
6.
Phần đặc trưng kỹ thuật: Ghi tóm tắt các đặc trưng kỹ thuật chính của thiết bị
xạ trị áp sát.
7.
Nơi đặt thiết bị: Ghi rõ địa điểm nơi đặt thiết bị xạ trị áp sát (phòng đặt
thiết bị, địa chỉ tổ chức, cá nhân sử dụng).
8.
Tổ chức, cá nhân sử dụng: Ghi tên cơ sở sử dụng thiết bị xạ trị áp sát như
trong quyết định thành lập tổ chức, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy
chứng nhận đầu tư hoặc Giấy đăng ký hành nghề.
9.
Thời hạn đến: Ghi ngày cuối cùng của chu kỳ kiểm định.
10.
Phần ký Giấy chứng nhận kiểm định:
a)
Có đủ chữ ký, họ và tên của người kiểm định. Người kiểm định phải là người có
chứng chỉ hành nghề dịch vụ kiểm định thiết bị xạ trị áp sát;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu 2.4/TKĐ
TEM
KIỂM ĐỊNH

Chú
thích:
[1].
Số (số tem): là các số tự nhiên kế tiếp nhau để quản lý và theo dõi.
[2].
Ngày kiểm định: ghi ngày, tháng, năm kiểm định (ví dụ: ngày 01 tháng 5 năm
2019).
[3].
Thời hạn đến: ghi ngày cuối cùng của chu kỳ kiểm định (ví dụ: ngày 30 tháng 4
năm 2020).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5].
Nền tem màu vàng, viền màu xanh lá cây, chi tiết hoa văn của tem do tổ chức
kiểm định tự chọn.
[6].
Kích thước của tem:
-
B = 5/6 A;
-
C = 1/5 B;
-
Giới hạn kích thước của tem: 50mm £ A £ 60 mm.