QCVN
16:2018/BKHCN
QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI THIẾT BỊ X-QUANG TĂNG SÁNG TRUYỀN HÌNH DÙNG TRONG Y TẾ
National technical regulation on
fluoroscopy equipment in medicine
Lời
nói đầu
QCVN
16:2018/BKHCN do Cục An toàn bức xạ và hạt nhân xây dựng, Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành kèm theo Thông tư số 14/2018/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2018.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI
THIẾT BỊ X-QUANG TĂNG SÁNG TRUYỀN HÌNH DÙNG TRONG Y TẾ
National technical regulation on
fluoroscopy equipment in medicine
1.
QUY ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy
chuẩn kỹ thuật này quy định các yêu cầu về kỹ thuật, quản lý đối với hoạt động
kiểm định và quy trình kiểm định thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình dùng
trong y tế (sau đây gọi tắt là thiết bị X-quang).
1.2.
Đối tượng áp dụng
Quy
chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với:
1.2.1.
Tổ chức, cá nhân sử dụng thiết bị X-quang (sau đây gọi tắt là cơ sở);
1.2.2.
Tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm định thiết bị X-quang;
1.2.3.
Cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
1.3.
Giải thích từ ngữ
Trong
Quy chuẩn kỹ thuật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1.
Thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình (fluoroscopy equipment) là thiết
bị phát tia X, lắp đặt cố định hoặc di động, được sử dụng để chiếu, chụp chẩn
đoán hoặc hỗ trợ hình ảnh cho các thủ thuật can thiệp trong y tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.3.
Kiểm định thiết bị X-quang (verification of fluoroscopy equipment) là
việc kiểm tra và chứng nhận các đặc trưng làm việc của thiết bị đáp ứng theo
yêu cầu chấp nhận.
1.3.4.
Điện áp đỉnh (peak kilovoltage - kVp) là giá trị điện áp cao nhất sau
khi chỉnh lưu đặt vào giữa anode và cathode của bóng phát tia X, có đơn vị là
kV.
1.3.5.
Dòng bóng phát (tube current) là cường độ dòng điện chạy từ anode và
cathode của bóng phát tia X trong thời gian phát tia, có đơn vị là mA.
1.3.6.
Thời gian phát tia (exposure time) là thời gian thực tế mà thiết bị
X-quang phát tia X, có đơn vị là s.
1.3.7.
Hằng số phát tia là tích số dòng bóng phát (mA) và thời gian phát tia X
(s), có đơn vị là mAs.
1.3.8.
Suất liều lối ra (output dose rate) là giá trị suất liều bức xạ gây bởi
chùm bức xạ phát ra từ bóng phát tia X tại một điểm, có đơn vị là mR/phút,
mGy/phút hoặc µGy/phút.
1.3.9.
Bộ ghi nhận hình ảnh (image receptor) là bộ phận có chức năng ghi nhận
tia X đến và chuyển đổi thành hình ảnh. Bộ ghi nhận hình ảnh trong thiết bị
X-quang tăng sáng truyền hình bao gồm: bộ khuếch đại hình ảnh (Image
Intensifier - I.I) hoặc tấm cảm biến phẳng (Flat Panel Detector - FPD).
1.3.10.
Suất liều lối vào bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh (entrance dose rate at surface
of image receptor) là giá trị suất liều bức xạ gây ra bởi chùm bức xạ phát
ra từ bóng phát tia X tại tâm trường xạ và sát bộ ghi nhận hình ảnh, có đơn vị
là mR/phút, mGy/phút hoặc µGy/phút.
1.3.11.
Chiều dày hấp thụ một nửa (half value layer - HVL) là chiều dày của tấm
lọc hấp thụ mà giá trị suất liều bức xạ của chùm tia X sau khi đi qua nó còn
bằng một nửa so với giá trị đo được khi không có tấm lọc hấp thụ, có đơn vị là
mmAl.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ méo vặn ảnh (%) =

Trong
đó: DL là kích thước đường chéo trên màn hình của hình vuông
lớn nhất quan sát được, DC kích thước đường chéo trên màn
hình của hình vuông tại tâm dụng cụ kiểm tra, n là số chia đường chéo
của hình vuông lớn nhất nhìn thấy được.
1.3.13.
Độ phân giải không gian/tương phản cao (spatial resolution /high contrast) là
khoảng cách nhỏ nhất giữa ảnh của hai vật thể có sự khác biệt mật độ lớn so với
nền mà có thể quan sát và phân biệt rõ ràng trên ảnh.
1.3.14.
Độ phân giải tương phản thấp (low contrast resolution) là khả năng của
thiết bị X-quang có thể phân biệt được thông tin trong trường hợp mà sự khác
biệt của mật độ mô giữa các vùng giải phẫu là rất nhỏ.
1.3.15.
Ngưỡng tương phản (contrast threshold) là khả năng của thiết bị X-quang
có thể quan sát và phân biệt được các vùng giải phẫu có sự khác biệt của mật độ
mô rất nhỏ.
1.3.16.
Trường nhìn (field of view - FOV) là kích thước của phần diện tích lối
vào bộ ghi nhận hình ảnh được sử dụng để xác định kích thước tối đa có thể quan
sát của vùng giải phẫu cần chiếu, có đơn vị là cm.
1.3.17.
Bộ kiểm soát suất liều tự động (automatic exposure rate control - AERC) là
bộ phận có chức năng điều khiển tự động sự phát tia và các thông số phát tia
của bóng phát để kiểm soát suất liều của thiết bị X-quang.
1.3.18.
Khoảng cách tiêu điểm - bộ ghi nhận hình ảnh (source to image receptor
distance - SID) là khoảng cách từ tiêu điểm bóng phát tới bề mặt bộ ghi
nhận hình ảnh, có đơn vị là cm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.
Yêu cầu chấp nhận đối với các đặc trưng làm việc của thiết bị X-quang
Thiết
bị X-quang phải đáp ứng các yêu cầu chấp nhận nêu tại Bảng 1 của Quy chuẩn kỹ
thuật này.
Bảng 1. Yêu cầu chấp nhận đối với thiết
bị X-quang
TT
Thông số kiểm tra
Yêu cầu chấp nhận
I
Kiểm
tra ngoại quan
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết
bị X-quang phải có nhãn mác hoặc hồ sơ thể hiện đầy đủ các thông tin về quốc
gia/hãng sản xuất, mã hiệu, năm sản xuất, công suất thiết bị, số xêri của
thiết bị và các bộ phận chính cấu thành thiết bị (trường hợp thiết bị mất
hoặc mờ số xêri, người kiểm định phải đánh số và quy định đó là số xêri của
thiết bị).
2
Bộ
chuyển mạch (hoặc nút bấm) để đặt chế độ điện áp đỉnh, dòng bóng phát, thời
gian phát tia hoặc hằng số phát tia
Bộ
chuyển mạch (hoặc nút bấm) phải hoạt động tốt, các đèn chỉ thị và đồng hồ chỉ
thị thông số làm việc của thiết bị phải chỉ thị đúng, rõ ràng và dễ quan sát.
3
Bộ
phận và cơ cấu cơ khí
Bộ
phận, cơ cấu cơ khí phải hoạt động tốt, dịch chuyển nhẹ nhàng, chắc chắn và
an toàn.
4
Tín
hiệu cảnh báo thời điểm thiết bị phát tia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Chức
năng cảnh báo thời gian chiếu
Phải
phát tín hiệu cảnh báo bằng âm thanh sau khoảng thời gian đặt trước.
6
Kiểm
tra khả năng điều khiển phát tia từ xa (chỉ áp dụng với loại thiết bị
X-quang tăng sáng truyền hình di động)
Cáp
nối dài hoặc điều khiển phát tia từ xa đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa
người vận hành thiết bị và bóng phát tia X đạt 2 m.
II
Điện
áp đỉnh
(chỉ áp dụng với loại thiết bị có chế độ đặt điện áp đỉnh thủ công)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
chính xác của giá trị kVp đo được phải nằm trong khoảng ± 10% giá trị kVp đặt
(với kVp đặt nhỏ hơn hoặc bằng 100 kV) hoặc ± 10 kVp (với kVp đặt lớn hơn 100
kV).
2
Độ
lặp lại điện áp đỉnh
Độ
lệch lớn nhất giữa giá trị kVp đo được so với giá trị trung bình của ít nhất
3 lần đo với cùng thông số đặt phải nằm trong khoảng ± 5%.
III
Lọc
chùm tia sơ cấp - Đánh giá HVL
HVL
không được nhỏ hơn giá trị tối thiểu cho phép nêu tại Bảng 2 của Quy chuẩn kỹ
thuật này.
IV
Khu
trú chùm tia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Diện tích trường xạ phải nhỏ hơn hoặc bằng 115% diện tích trường nhìn thực
tế.
V
Suất
liều lối ra
Suất
liều lối ra phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị sau:
-
100 mGy/phút trong chế độ chiếu thông thường;
-
150 mGy/phút trong chế độ chiếu suất liều cao (boost).
Trong
đó suất liều lối ra được xác định theo vị trí được nêu tại Bảng 3 của Quy
chuẩn kỹ thuật này.
VI
Suất
liều lối vào bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
120 µGy/phút với trường nhìn đặt có kích thước từ lớn hơn hoặc bằng 11 cm đến
nhỏ hơn hoặc bằng 14 cm;
-
80 µGy/phút với trường nhìn đặt có kích thước từ lớn hơn 14 cm đến nhỏ hơn
hoặc bằng 23 cm;
-
60 µGy/phút với trường nhìn đặt có kích thước lớn hơn 23 cm.
VII
Chất
lượng hình ảnh
1
Độ
phân giải tương phản cao
-
Phải nhìn rõ 1,0 cặp vạch/mm (hoặc theo hướng dẫn của nhà sản xuất dụng cụ
kiểm tra) với kích thước trường nhìn đặt lớn hơn hoặc bằng 25 cm.
-
Phải nhìn rõ 1,2 cặp vạch/mm (hoặc theo hướng dẫn của nhà sản xuất dụng cụ
kiểm tra) với kích thước trường nhìn đặt nhỏ hơn 25 cm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
phân giải tương phản thấp
Phải
nhìn rõ hình ảnh của vật thể kiểm tra với sự khác biệt mật độ 10% so với nền
và có kích thước:
-
1,5 mm trong chế độ chiếu thông thường;
-
1,0 mm trong chế độ chiếu suất liều cao.
3
Ngưỡng
tương phản
Phải
nhìn rõ hình ảnh của vật thể kiểm tra có sự khác biệt mật độ 5% so với nền.
4
Độ
méo vặn ảnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2. Giá trị HVL tối thiểu tại các
giá trị điện áp đỉnh khác nhau
Điện áp đỉnh
(kV)
HVL tối thiểu
(mmAl)
nhỏ hơn 50
Áp dụng ngoại suy tuyến tính
50
1,5
60
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,1
80
2,3
90
2,5
100
2,7
110
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,2
130
3,5
140
3,8
150
4,1
lớn hơn 150
Áp dụng ngoại suy tuyến tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại thiết bị X-quang
Vị trí đo
Thiết
bị cố định có bóng phát phía dưới bàn bệnh nhân
Trên
mặt bàn bệnh nhân
Thiết
bị cố định có bóng phát phía trên bàn bệnh nhân
Phía
trên cách bàn bệnh nhân 300 mm
Thiết
bị X-quang dạng C-arm hoặc U- arm
Cách
bộ ghi nhận hình ảnh 300 mm, đồng thời khoảng cách đến tiêu điểm bóng phát
lớn hơn hoặc bằng 400 mm
Thiết
bị X-quang hình dạng C-arm sử dụng đặc biệt với SID ≤ 450 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
khác
Cách
tiêu điểm bóng phát 400 mm
2.2.
Phương pháp kiểm tra
Phương
pháp kiểm tra để đánh giá các đặc trưng kỹ thuật của thiết bị X-quang quy định
tại Mục 2.1 được nêu tại Phụ lục A của Quy chuẩn kỹ thuật này.
3.
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
3.1.
Điều kiện sử dụng thiết bị X-quang
3.1.1.
Không được sử dụng thiết bị X-quang trong chẩn đoán y tế nếu thiết bị chưa được
cấp Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hết hiệu lực.
3.1.2.
Thiết bị X-quang phải được kiểm định và được cấp giấy chứng nhận kiểm định
trước khi đưa vào sử dụng lần đầu, định kỳ 1 năm một lần hoặc sau khi sửa chữa,
thay thế cơ cấu, bộ phận có khả năng ảnh hưởng đến tính năng an toàn và độ
chính xác của thiết bị.
3.2.
Quy định đối với hoạt động kiểm định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2.
Cá nhân thực hiện kiểm định phải có chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử về kiểm định thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình do Cơ
quan có thẩm quyền thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp.
3.2.3.
Hoạt động kiểm định phải tuân thủ theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật này.
3.2.4.
Thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra sử dụng trong kiểm định phải phù hợp với đối tượng
kiểm định và được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật về năng
lượng nguyên tử và đo lường.
4.
TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
4.1.
Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị X-quang
4.1.1.
Bảo đảm thiết bị đáp ứng các yêu cầu chấp nhận tại Mục 2.1 và thực hiện các quy
định quản lý tại Mục 3.1 của Quy chuẩn kỹ thuật này.
4.1.2.
Lưu giữ bản gốc Biên bản kiểm định, Báo cáo đánh giá kiểm định và Giấy chứng
nhận kiểm định.
4.2.
Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động kiểm định
4.2.1.
Bảo đảm năng lực và yêu cầu quản lý nêu tại Mục 3.2 của Quy chuẩn kỹ thuật này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3.
Trường hợp thiết bị X-quang được kiểm định đạt toàn bộ yêu cầu kỹ thuật, tổ
chức thực hiện kiểm định phải cấp cho cơ sở bản gốc giấy chứng nhận kiểm định,
Báo cáo đánh giá kiểm định và dán tem kiểm định lên thiết bị X- quang trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thông qua Biên bản kiểm định tại cơ sở.
4.2.4.
Trường hợp thiết bị X-quang được kiểm định không đạt một trong các yêu cầu kỹ
thuật thì trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thông qua Biên bản kiểm
định, tổ chức thực hiện kiểm định phải cấp cho cơ sở bản gốc Báo cáo đánh giá
kiểm định và đồng thời thông báo bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ nơi
thiết bị X-quang được cấp giấy phép sử dụng kèm theo bản sao Báo cáo đánh giá
kiểm định.
5.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1.
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và phối hợp
với các cơ quan chức năng liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật
này.
5.2.
Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục An toàn bức xạ và hạt nhân có trách nhiệm kiến
nghị Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này
phù hợp với thực tiễn.
PHỤ LỤC A
QUY TRÌNH KIỂM
ĐỊNH THIẾT BỊ X-QUANG TĂNG SÁNG TRUYỀN HÌNH DÙNG TRONG Y TẾ
A.1.
Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.
Các phép kiểm tra
Các
phép kiểm tra nêu tại Bảng A.1 dưới dây phải được thực hiện đầy đủ khi kiểm
định thiết bị X-quang.
Bảng A.1. Các phép kiểm tra trong kiểm
định thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình
TT
Tên phép kiểm tra
1
Kiểm
tra ngoại quan
2
Kiểm
tra điện áp đỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm
tra lọc chùm tia sơ cấp - Đánh giá HVL
4
Kiểm
tra bộ khu trú chùm tia
5
Kiểm
tra suất liều lối ra
6
Kiểm
tra suất liều lối vào bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh
7
Kiểm
tra chất lượng hình ảnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổ
chức thực hiện kiểm định phải có đủ và sử dụng các thiết bị đo, dụng cụ kiểm
tra quy định trong Bảng A.2 dưới đây.
Bảng A.2. Thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra
phục vụ kiểm định
STT
Thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra
1
Thiết
bị đo đa chức năng hoặc thiết bị đo điện áp đỉnh và thiết bị đo suất liều với
các thông số kỹ thuật tối thiếu:
-
Dải điện áp đo: (35÷150) kV, độ phân giải: 0,1 kV, độ chính xác: ± 2%;
-
Dải suất liều đo: 70 µR/phút ÷ 7 R/phút, độ chính xác: ± 7%.
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Bộ
dụng cụ kiểm tra chất lượng hình ảnh (độ méo vặn ảnh, độ phân giải tương phản
cao, độ phân giải tương phản thấp, ngưỡng tương phản)
4
Các
tấm hấp thụ tia X có bề dày tương đương 2 mm, 3 mm chì và 2 mm đồng
5
Thước
đo độ dài chính xác đến mm
A.4.
Điều kiện thực hiện kiểm định
Người
kiểm định phải thực hiện các biện pháp hành chính và kỹ thuật để hạn chế bị
chiếu xạ không cần thiết.
Người
kiểm định phải đeo liều kế cá nhân để ghi lại mức liều chiếu xạ cá nhân của họ
trong quá trình thực hiện kiểm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5.
Tiến hành kiểm định
A.5.1.
Kiểm tra ngoại quan
A.5.1.1
Kiểm tra thông tin thiết bị X-quang
-
Kiểm tra thông tin quốc gia/hãng sản xuất, mã hiệu, năm sản xuất, số xêri của
thiết bị và các bộ phận chính cấu thành thiết bị, công suất thiết bị và ghi vào
Biên bản kiểm định.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Tiểu mục 1 Mục I Bảng
1 của Quy chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.1.2.
Kiểm tra bộ chuyển mạch (hoặc nút bấm) đặt chế độ và chỉ thị
-
Kiểm tra hoạt động của các nút bấm (hoặc bộ chuyển mạch) để đặt chế độ điện áp,
dòng bóng phát, thời gian phát tia hoặc hằng số phát tia và các nút bấm chức
năng; các đèn chỉ thị và đồng hồ chỉ thị thông số làm việc của thiết bị.
-
Ghi lại các thông tin kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Tiểu mục 2 Mục I Bảng
1 của Quy chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Kiểm tra sự dịch chuyển và khóa chuyển động của thiết bị, bàn bệnh nhân (nếu
có), cột giữ, cần quay, hệ cơ cấu gá, dịch chuyển đầu bóng phát tia X và phanh
hãm.
-
Ghi lại các thông tin kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Tiểu mục 3 Mục I Bảng
1 của Quy chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.1.4.
Kiểm tra tín hiệu cảnh báo thời điểm thiết bị phát tia
-
Đóng hoặc che chắn cửa sổ lối ra chùm tia sơ cấp, thực hiện phát tia với chế độ
chiếu có giá trị điện áp đỉnh và dòng bóng phát thấp.
-
Ghi lại các thông tin kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Tiểu mục 4 Mục I Bảng
1 của Quy chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.1.5.
Kiểm tra chức năng cảnh báo thời gian chiếu
-
Đóng hoặc che chắn cửa sổ lối ra chùm tia sơ cấp, thực hiện phát tia với chế độ
chiếu có giá trị điện áp đỉnh và dòng bóng phát thấp nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Ghi lại các thông tin kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Tiểu mục 5 Mục I Bảng
1 của Quy chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.1.6.
Kiểm tra khả năng điều khiển phát tia từ xa (chỉ áp dụng với thiết bị
X-quang tăng sáng truyền hình di động)
-
Kiểm tra độ dài cáp nối của nút bấm điều khiển phát tia hoặc khoảng cách khả
dụng của bộ phận điều khiển phát tia từ xa.
-
Ghi lại các thông tin kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Tiểu mục 6 Mục I Bảng
1 của Quy chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.2.
Kiểm tra điện áp đỉnh (chỉ áp dụng với thiết bị X-quang có chế độ đặt điện
áp đỉnh thủ công)
A.5.2.1.
Kiểm tra độ chính xác điện áp đỉnh
A.5.2.1.1.
Các bước kiểm tra độ chính xác điện áp đỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Đặt cố định thiết bị đo điện áp đỉnh tại tâm của trường xạ, cách tiêu điểm bóng
phát tia X theo khoảng cách khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị đo.
-
Khu trú chùm tia để trường xạ trùm lên toàn bộ vùng nhạy bức xạ của thiết bị
đo.
-
Cố định dòng bóng phát, thực hiện phát tia tương ứng với mỗi giá trị điện áp
đỉnh thay đổi trong dải làm việc thường sử dụng. Thiết bị đo phải được thiết
lập lại về mức 0 sau mỗi lần đo.
-
Ghi lại các thông số kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
A.5.2.1.2.
Đánh giá độ chính xác của điện áp đỉnh
-
Độ chính xác của điện áp đỉnh (UkVp%) trong dải nhỏ hơn hoặc bằng 100 kV được
đánh giá qua độ lệch tương đối (%) giữa giá trị điện áp đỉnh đo được so với giá
trị điện áp đỉnh đặt trên bảng điều khiển theo công thức A.5-1a:
UkVp% =
kVpđo - kVpđặt
x
100%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kVpđặt
-
Độ chính xác của điện áp đỉnh trong dải lớn hơn 100 kV được đánh giá qua độ
lệch tuyệt đối (UkVptđ) giữa giá trị điện áp đỉnh đo được so với giá
trị điện áp đỉnh đặt trên bảng điều khiển theo công thức A.5-1b:
UkVptd = kVpđo - kVpđặt
(A.5-1b)
Trong
đó:
UkVp%:
là độ lệch tương đối giữa giá trị điện áp đỉnh đo được so với giá trị điện áp
đỉnh đặt trên bảng điều khiển, có đơn vị là %;
UkVptđ:
là độ lệch tuyệt đối giữa giá trị điện áp đỉnh đo được so với giá trị điện áp
đỉnh đặt trên bảng điều khiển, có đơn vị là kV;
kVpđặt:
là giá trị điện áp đỉnh đặt trên bảng điều khiển, có đơn vị là kV;
kVpđo:
là giá trị điện áp đỉnh đo được bằng thiết bị đo, có đơn vị là kV.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Tiểu mục 1 Mục II Bảng
1 của Quy chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5.2.2.1.
Các bước kiểm tra độ lặp lại của điện áp đỉnh
-
Sử dụng tấm hấp thụ tia X bề dày 2 mm đồng che bộ ghi nhận hình ảnh.
-
Đặt cố định thiết bị đo điện áp đỉnh tại tâm của trường xạ, cách tiêu điểm bóng
phát tia X theo khoảng cách khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị đo.
-
Khu trú chùm tia để trường xạ trùm lên toàn bộ vùng nhạy bức xạ của thiết bị
đo.
-
Thực hiện tối thiểu 3 lần phát tia với cùng giá trị điện áp đỉnh và dòng bóng
phát thường sử dụng. Thiết bị đo phải được thiết lập lại về mức 0 sau mỗi lần
đo.
-
Ghi lại các thông số kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
A.5.2.2.2.
Đánh giá độ lặp lại của điện áp đỉnh
-
Độ lặp lại của điện áp đỉnh (RkVp) được đánh giá qua độ lệch tương
đối lớn nhất giữa giá trị điện áp đỉnh đo được so với giá trị điện áp đỉnh
trung bình của các lần đo với cùng các giá trị đặt theo công thức A.5-2.
RkVp =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
100%
(A.5-2)
kVptb
Trong
đó:
RkVp:
là độ lặp lại của điện áp đỉnh, có đơn vị là %;
kVpi:
là giá trị điện áp đỉnh đo được của lần đo thứ i, có đơn vị là kV;
kVptb:
là giá trị điện áp đỉnh trung bình của các lần đo có đơn vị là kV;
(kVpi
- kVptb)max : là độ lệch có giá trị tuyệt đối lớn nhất
giữa giá trị đo kVp và giá trị kVp trung bình của các lần đo với cùng các giá
trị đặt, có đơn vị là kV.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Tiểu mục 2 Mục II Bảng
1 của Quy chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5.3.1.
Các bước kiểm tra HVL
-
Kiểm tra giá trị phin lọc bổ sung (nếu có) của thiết bị X-quang.
-
Đặt cố định thiết bị đo suất liều tại tâm của trường xạ, cách tiêu điểm bóng
phát tia X theo khoảng cách khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị đo.
-
Khu trú chùm tia để trường xạ trùm lên toàn bộ vùng nhạy bức xạ của thiết bị
đo.
-
Trường hợp sử dụng thiết bị đo có hiển thị giá trị HVL:
+
Thực hiện phát tia;
+
Đọc giá trị HVL và điện áp đỉnh trên thiết bị đo.
-
Trường hợp sử dụng thiết bị đo không hiển thị giá trị HVL để đánh giá thiết bị
X-quang có chế độ đặt điện áp đỉnh thủ công:
+
Đặt cố định điện áp đỉnh và dòng bóng phát thường sử dụng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
Đặt tấm lọc nhôm 1 mm giữa bóng phát và thiết bị đo, thực hiện phát tia, ghi
lại giá trị suất liều của mỗi lần đo;
+
Lặp lại việc phát tia với bề dày các tấm lọc nhôm tăng dần cho đến khi suất
liều giảm còn nhỏ hơn 1/3 giá trị suất liều khi không có tấm lọc nhôm;
+
Vẽ đồ thị bán loga phân bố giá trị suất liều theo bề dày các tấm lọc nhôm.
+
HVL là giá trị trên trục hoành được xác định từ toạ độ mà tại đó giá trị trên
trục tung bằng 1/2 giá trị tương ứng với giá trị suất liều khi không có tấm lọc
nhôm.
-
Trường hợp sử dụng thiết bị đo không hiển thị giá trị HVL để đánh giá thiết bị
X-quang hoạt động với chế độ kiểm soát suất liều tự động:
+
Đặt 5 mm nhôm giữa thiết bị đo và bộ ghi nhận hình ảnh;
+
Thực hiện phát tia khi chưa đặt tấm lọc nhôm giữa bóng phát và thiết bị đo, ghi
lại giá trị suất liều trên thiết bị đo;
+
Giảm dần bề dày tấm lọc nhôm giữa thiết bị đo và bộ ghi nhận hình ảnh (theo
bước 1 mm), tương ứng tăng dần bề dày nhôm giữa thiết bị đo và bóng phát (theo
bước 1 mm); thực hiện phát tia, ghi lại giá trị suất liều trên thiết bị đo. Lặp
lại bước này cho đến khi suất liều đo được nhỏ hơn 1/3 giá trị suất liều khi
không có tấm lọc nhôm đặt giữa thiết bị đo và bóng phát;
+
Vẽ đồ thị bán loga phân bố giá trị suất liều theo bề dày các tấm lọc nhôm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Ghi lại các thông số kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
A.5.3.2.
Đánh giá HVL
Đánh
giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Mục III Bảng 1 của Quy
chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.4.
Kiểm tra bộ khu trú chùm tia
A.5.4.1.
Các bước kiểm tra bộ khu trú chùm tia
-
Đặt SID là lớn nhất. Mở hoàn toàn bộ khu trú chùm tia.
-
Đặt cát-sét chứa phim sát bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh hoặc tại khoảng cách gần
nhất có thể.
-
Thực hiện phát tia với điện áp đỉnh ở mức thấp hoặc sử dụng chế độ kiểm soát
suất liều tự động.
-
Đo và ghi lại hình dạng, kích thước D của trường xạ trên phim theo quy ước theo
hình dạng của trường xạ như thể hiện trên Hình A.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diện tích = D2 x k
(A.5-3)
Giá
trị kích thước của trường xạ (D) và hằng số k tương ứng được quy ước theo hình
dạng của trường xạ theo Hình A.1.
Lưu
ý: Nếu phim không đặt sát bộ ghi nhận hình ảnh, kích thước của trường xạ phải
được hiệu chỉnh theo khoảng cách giữa tiêu điểm bóng phát, phim và bộ ghi nhận
hình ảnh.

Hình A.1. Các dạng hình học của trường
xạ, trường nhìn và giá trị k tương ứng
-
Tháo cát-sét chứa phim và đặt dụng cụ kiểm tra có các kích thước đã biết (dkt,thực)
sát bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh hoặc tại khoảng cách gần nhất có thể.
-
Thực hiện phát tia và quan sát ảnh trên màn hình.
-
Đo và ghi lại kích thước của dụng cụ kiểm tra (dkt,đo), kích thước
trường nhìn (Dnhìn,đo) trên màn hình. Kích thước thực của trường
nhìn (Dnhìn,thực) được tính theo công thức (A.5-4).
Dnhìn, thực = Dnhìn,
đo x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(A.5-4)
dkt,đo
Lưu
ý: Nếu dụng cụ kiểm tra không đặt sát bộ ghi nhận hình ảnh, các kích thước cần
hiệu chỉnh theo khoảng cách giữa dụng cụ kiểm tra và bộ ghi nhận hình ảnh.
-
Tính diện tích trường nhìn thực theo công thức A.5-3.
Lặp
lại các bước kiểm tra nêu trên với các trường nhìn đặt khác nhau, bao gồm
trường nhìn lớn nhất và nhỏ nhất.
Lặp
lại các bước kiểm tra nêu trên với SID nhỏ nhất (nếu có thể thay đổi).
-
Ghi lại các thông số kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
A.5.4.2.
Đánh giá bộ khu trú chùm tia
-
Đánh giá độ lệch giữa diện tích trường xạ so với diện tích trường nhìn thực tế,
theo công thức A.5-5:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axạ - Anhìn, thực
x
100%
(A.5-5)
Anhìn, thực
Trong
đó:
UA
là độ lệch tương đối giữa diện tích trường xạ và diện tích trường nhìn thực, có
đơn vị là %;
Anhìn,thực,
Axạ là diện tích trường nhìn thực và diện tích trường xạ tính theo
công thức A.5-3.
-
Đánh giá vị trí tiết diện trường xạ so với bộ ghi nhận hình ảnh.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Mục IV Bảng 1 của Quy
chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.5.
Kiểm tra suất liều lối ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Đặt điện áp đỉnh và dòng bóng phát ở mức lớn nhất sử dụng trong chế độ thông
thường. Trường hợp, thiết bị X-quang hoạt động với chế độ kiểm soát suất liều
tự động, sử dụng tấm hấp thụ tia X với bề dày tối thiểu tương đương 2 mm chì để
che bộ ghi nhận hình ảnh.
-
Đặt SID là nhỏ nhất.
-
Đặt thiết bị đo suất liều tại tâm của trường xạ, tương ứng với vị trí mô tả
trong Bảng 3 của Quy chuẩn kỹ thuật này. Nếu thiết bị đo đặt tại vị trí khác,
kết quả có thể tính được dựa theo quy luật nghịch đảo bình phương khoảng cách.
-
Thực hiện phát tia và duy trì việc phát tia đến khi số đọc hiển thị trên thiết
bị đo ổn định và ghi lại giá trị suất liều trên thiết bị đo.
Lưu
ý: Phép đo cần được thực hiện trong điều kiện không có tán xạ ngược. Trường hợp
có tán xạ ngược, giá trị đo cần nhân với hệ số hiệu chỉnh 0,74.
-
Trường hợp thiết bị X-quang có chế độ cao (chế độ boost), lặp lại phép kiểm tra
với chế độ hoạt động này.
-
Ghi lại các thông số kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
A.5.5.2.
Đánh giá suất liều lối ra
Đánh
giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Mục V Bảng 1 của Quy chuẩn
kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5.6.1.
Các bước kiểm tra suất liều lối vào tại bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh
-
Thiết lập thiết bị X-quang hoạt động với chế độ kiểm soát suất liều tự động.
-
Đặt SID theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị đo. Tháo lưới chống tán xạ.
Trường hợp không tháo được lưới chống tán xạ, kết quả đo suất liều phải chia
cho hệ số suy giảm qua lưới chống tán xạ (nếu không có sẵn hệ số này, kết quả
đo được chia cho 1,4).
-
Đặt thiết bị đo tại tâm của trường xạ, sát bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh hoặc tại
khoảng cách gần nhất có thể.
Lưu
ý:
+
Trường hợp thiết bị đo không đặt sát được bộ ghi nhận hình ảnh, giá trị suất
liều tại bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh được tính theo quy luật nghịch đảo bình
phương khoảng cách.
+
Trường hợp thiết bị đo có mặt lưng chắn tán xạ, đặt thiết bị đo không che vùng
nhạy của đầu dò bộ kiểm soát suất liều tự động.
-
Đặt tấm hấp thụ tia X bề dày tương đương 2 mm đồng giữa dụng cụ kiểm tra và
bóng phát.
-
Thực hiện phát tia và duy trì việc phát tia đến khi số đọc hiển thị trên thiết
bị đo ổn định và ghi giá trị suất liều trên thiết bị đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Ghi lại các thông số kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
A.5.6.2.
Đánh giá suất liều lối vào bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh
Đánh
giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Mục VI Bảng 1 của Quy chuẩn
kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.5.7.
Kiểm tra chất lượng hình ảnh
A.5.7.1.
Các bước kiểm tra chất lượng hình ảnh
A.5.7.1.1.
Kiểm tra độ phân giải tương phản cao
-
Đặt SID là nhỏ nhất. Thiết lập thiết bị X-quang hoạt động với chế độ kiểm soát
suất liều tự động.
-
Đặt dụng cụ kiểm tra độ phân giải tương phản cao sát bề mặt bộ ghi nhận hình
ảnh, tâm dụng cụ kiểm tra trùng với tâm bộ ghi nhận hình ảnh.
-
Đặt tấm hấp thụ tia X với bề dày theo khuyến cáo của nhà sản xuất dụng cụ kiểm
tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Thực hiện phát tia và quan sát hình ảnh của dụng cụ kiểm tra trên màn hình.
-
Lặp lại phép kiểm tra với các trường nhìn khác nhau. Trường hợp thiết bị
X-quang sử dụng bộ ghi nhận hình ảnh là FPD, chỉ cần thực hiện kiểm tra với một
kích thước trường nhìn.
-
Ghi lại các thông số kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
A.5.7.1.2.
Kiểm tra độ phân giải tương phản thấp, ngưỡng tương phản và độ méo vặn ảnh
-
Đặt SID là 100 cm hoặc theo khoảng cách thường sử dụng. Thiết lập thiết bị
X-quang hoạt động với chế độ kiểm soát suất liều tự động.
-
Đặt dụng cụ kiểm tra độ phân giải tương phản thấp sát bộ ghi nhận hình ảnh hoặc
tại khoảng cách gần nhất có thể, tâm dụng cụ kiểm tra trùng với tâm của bộ ghi
nhận hình ảnh.
-
Đặt tấm hấp thụ tia X với bề dày theo khuyến cáo của nhà sản xuất dụng cụ kiểm
tra.
-
Khu trú chùm tia để trường xạ trùm lên toàn bộ dụng cụ kiểm tra.
-
Phát tia và ghi lại các thông tin kiểm tra trên màn hình hiển thị theo hướng
dẫn của nhà sản xuất dụng cụ kiểm tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Lặp lại các bước kiểm tra với dụng cụ kiểm tra ngưỡng tương phản và méo vặn
ảnh.
-
Ghi lại các thông số kiểm tra vào Biên bản kiểm định.
A.5.7.2.
Đánh giá chất lượng hình ảnh
-
Độ phân giải tương phản cao, độ phân giải tương phản thấp, ngưỡng tương phản và
độ méo vặn ảnh được xác định dựa trên hình ảnh của dụng cụ kiểm tra trên màn
hình quan sát và hướng dẫn của nhà sản xuất dụng cụ kiểm tra.
-
Đánh giá kết quả kiểm tra theo yêu cầu chấp nhận nêu tại Mục VII Bảng 1 của Quy
chuẩn kỹ thuật này và ghi vào Báo cáo đánh giá kiểm định.
A.6.
Biên bản kiểm định
Kết
quả kiểm tra phải được lập thành Biên bản kiểm định với đầy đủ các nội dung
theo Mẫu 1. BBKĐ ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật này.
Biên
bản kiểm định phải được thông qua và được ký, đóng dấu (nếu có) ngay khi kết
thúc việc kiểm định tại cơ sở bởi các thành viên sau:
-
Đại diện cơ sở hoặc người được ủy quyền;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Người kiểm định.
Biên
bản kiểm định được lập thành hai (02) bản, mỗi bên giữ một (01) bản. Trường hợp
cơ sở sử dụng thiết bị X-quang tự thực hiện việc kiểm định thì chỉ cần lập một
Biên bản kiểm định.
A.7.
Báo cáo kết quả kiểm định
Trên
số liệu kết quả kiểm tra trong Biên bản kiểm định, người kiểm định phải tính
toán, đánh giá đối với các đặc trưng làm việc của thiết bị X-quang theo hướng
dẫn tại Mục A.5 Phụ lục A và lập Báo cáo đánh giá kiểm định theo Mẫu 2. BCĐGKĐ
ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật này. Báo cáo đánh giá kiểm định phải chỉ
rõ thông số nào của thiết bị X-quang không đạt yêu cầu, các nhận xét và kiến
nghị khắc phục.
A.8.
Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định
Chỉ
cấp Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định cho thiết bị X-quang sau khi
kiểm định và được kết luận đạt toàn bộ yêu cầu chấp nhận.
Giấy
chứng nhận kiểm định được lập theo Mẫu 3. GCNKĐ ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ
thuật này.
Tem
kiểm định theo Mẫu 4. TKĐ ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật này phải được
dán trên thiết bị X-quang tại vị trí không bị che khuất, dễ quan sát và tránh
bị tác động không có lợi của môi trường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TÊN
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
KIỂM ĐỊNH
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..............,
ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM
ĐỊNH
(THIẾT BỊ
X-QUANG TĂNG SÁNG TRUYỀN HÌNH)
Số ……..
Chúng
tôi gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
.......................................................... Số chứng chỉ hành
nghề: ...................
Thuộc
tổ chức thực hiện kiểm định: ...................................................................
Số
đăng ký hoạt động dịch vụ của tổ chức thực hiện kiểm định:
.......................
Đã
tiến hành kiểm định thiết bị X-quang tại:
-
Cơ sở:
..............................................................................................................
-
Địa chỉ (trụ sở chính):
.......................................................................................
Quy
trình kiểm định áp dụng:
.............................................................................
Đại
diện cơ sở chứng kiến kiểm định và thông qua Biên bản:
1.
.......................................................... Chức vụ:
.............................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I. THIẾT BỊ X-QUANG ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH
1.
Thiết bị X-quang
Tên
thiết bị:……………………………………………………………………………..
Mã
hiệu:
..............................................................................................................
Số
xêri: ................................................................................................................
Năm
sản xuất:
....................................................................................................
Hãng/quốc
gia sản xuất: .....................................................................................
Thiết
bị cố định □
Thiết
bị di động □
Điện
áp đỉnh lớn nhất: .......... kV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
Đầu bóng phát tia X
Mã
hiệu: ..............................................................................................................
Số
xêri:
................................................................................................................
Hãng/quốc
gia sản xuất: .....................................................................................
Năm
sản xuất:
.....................................................................................................
3.
Bộ ghi nhận hình ảnh
Bộ
ghi nhận hình ảnh: □ I.I
□
FPD
Mã
hiệu:
..............................................................................................................
Số
xêri:
................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
sản xuất:
.....................................................................................................
II. THIẾT BỊ ĐO, DỤNG CỤ KIỂM TRA SỬ DỤNG
ĐỂ KIỂM ĐỊNH
Mô
tả chi tiết các thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra sử dụng để kiểm định: Mã hiệu, số
xêri, ngày kiểm định (nếu có).
TT
Thiết bị đo, dụng cụ kiểm tra
Mã hiệu
Số xêri
Ngày kiểm định
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH
Lần đầu □
Định kỳ □
Sau khi sửa chữa □
IV.
KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
1.
Kiểm tra ngoại quan
TT
Hạng mục kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.
Thông
tin thiết bị
2.
Bộ
chuyển mạch (hoặc nút bấm) để đặt chế độ điện áp đỉnh, dòng bóng phát, thời
gian phát tia hoặc hằng số phát tia
3.
Bộ
phận và cơ cấu cơ khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tín
hiệu cảnh báo thời điểm thiết bị phát tia
5.
Chức
năng cảnh báo thời gian chiếu
6.
Kiểm
tra khả năng điều khiển phát tia từ xa (chỉ áp dụng với loại thiết bị
X-quang tăng sáng truyền hình di động)
2.
Điện áp đỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.
Độ chính xác điện áp đỉnh
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
Dòng bóng phát: ........................ mA
-
SID: ………cm
TT
Giá trị kVpđặt
(kV)
Giá trị kVpđo
(kV)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
Dòng bóng phát: ........................ mA
-
SID: ………cm
TT
Giá trị kVpđặt
(kV)
Giá trị kVpđo
(kV)
Lần 1
Lần 2
Lần 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…
3.
Lọc chùm tia sơ cấp - Đánh giá HVL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
□ Sử dụng AERC
□ Không sử
dụng AERC
-
SID: ………cm
Kết quả: HVL = …….mmAl tại kVp =……..kV
+
Trường hợp sử dụng thiết bị đo suất liều, thiết bị X-quang có chế độ đặt điện
áp đỉnh thủ công:
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
SID: ………cm
-
Điện áp đỉnh: ............................. kV
-
Dòng bóng phát: ........................ mA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày tấm lọc nhôm
(mm)
Giá trị suất liều đo được
(mGy/phút)
…
…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
Trường hợp sử dụng thiết bị đo suất liều, thiết bị X-quang hoạt động với AERC:
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
SID: ………cm
Chiều dày tấm lọc nhôm giữa thiết bị
đo và bộ ghi nhận hình ảnh
(mm)
Chiều dày tấm lọc nhôm giữa thiết bị
đo và bóng phát
(mm)
Điện áp đỉnh
(kV)
Giá trị suất liều đo được
(mGy/phút)
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
1
…
…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.
Khu trú chùm tia
-
Hình dạng trường xạ:………………………………………………………………
-
Hình dạng trường nhìn:…………………………………………………………….
Thông
số đặt khi kiểm tra:
□
Sử dụng AERC □ Không sử dụng AERC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SID
= … cm, Trường nhìn đặt: ……………………..
Trường xạ đo được
Trường nhìn thực
Tiết diện trường xạ có nằm trong bộ
ghi nhận hình ảnh
Kích thước
(cm)
Diện tích
(cm2)
Kích thước
(cm)
Diện tích
(cm2)
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.
Suất liều lối ra tối đa
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
□ Sử dụng AERC
□
Không sử dụng AERC
-
Điện áp đỉnh: …….…kV
-
Dòng bóng phát: …...mA
Chế độ chiếu
Vị trí đo cách tiêu điểm
(cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông thường
Suất liều Cao
6.
Suất liều lối vào bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
SID: ... cm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường xạ
(cm x cm)
Suất liều đo được
(µGy/phút hoặc mR/phút)
7.
Chất lượng hình ảnh
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
SID: …... cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ phân giải tương phản cao
(cặp vạch/cm)
Độ phân giải tương phản thấp
Ngưỡng tương phản
Độ méo vặn ảnh
(%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên
bản được lập ngày..….tháng..….năm..….
Tại:
.
.....................................................................................................................
Biên
bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản.
Chúng
tôi, những người ký tên dưới đây hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác
đối với kết quả kiểm định ghi trong Biên bản này./.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ, tên)
NGƯỜI KIỂM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ, tên)
Mẫu 2. BCĐGKĐ
TÊN
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
KIỂM ĐỊNH
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..............,
ngày … tháng … năm …
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số ……..
-
Căn cứ Thông tư số 14/2018/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị
X-quang dùng trong y tế;
-
Căn cứ Biên bản kiểm định số ………… ngày ……tháng …… năm ……,
I. THIẾT BỊ X-QUANG ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH
Tên
thiết bị:…………………………………………………………………………….
Mã
hiệu:
..............................................................................................................
Số
xêri:
................................................................................................................
Năm
sản xuất:
....................................................................................................
Hãng/quốc
sản xuất:
...........................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi
sử dụng:
.......................................................................................................
Thiết
bị cố định □, Thiết bị di động □
Điện
áp đỉnh lớn nhất: .......... kV
Dòng
bóng phát lớn nhất: ...... mA
2.
Đầu bóng phát tia X
Mã
hiệu:
..............................................................................................................
Số
xêri: ................................................................................................................
Hãng/quốc
gia sản xuất:
.....................................................................................
Năm
sản xuất: ....................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ
ghi nhận hình ảnh: □ I.I
□
FPD
Mã
hiệu:
..............................................................................................................
Số
xêri: ................................................................................................................
Hãng/quốc
gia sản xuất:
.....................................................................................
Năm
sản xuất: ....................................................................................................
II. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH
Lần đầu □ Định kỳ
□ Sau khi sửa chữa □
III. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
1.
Kiểm tra ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạng mục kiểm tra
Đánh giá kết quả
(Đạt / Không đạt)
1
Thông
tin thiết bị
2
Bộ
chuyển mạch (hoặc nút bấm) để đặt chế độ điện áp đỉnh, dòng bóng phát, thời
gian phát tia hoặc hằng số phát tia
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Tín
hiệu cảnh báo thời điểm thiết bị phát tia
5
Chức
năng cảnh báo thời gian chiếu
6
Kiểm
tra khả năng điều khiển phát tia từ xa (chỉ áp dụng với loại thiết bị
X-quang tăng sáng truyền hình di động)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Nhận xét:
..........................................................................................................
…………………………………………………………………………………………...
-
Các kiến nghị khi kết quả kiểm định không đạt:
...............................................
…………………………………………………………………………………………...
2.
Điện áp đỉnh
Chỉ
áp dụng với thiết bị X-quang có chế độ đặt điện áp đỉnh thủ công.
2.1.
Độ chính xác điện áp đỉnh
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
Dòng bóng phát: ........................ mA;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Giá trị kVp kiểm tra
(kV)
UkVp%
(%)
UkVptđ
(kV)
Yêu cầu chấp nhận
Đánh giá kết quả
(Đạt / Không đạt)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…
-
Nhận xét: ..........................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Các kiến nghị khi kết quả kiểm định không đạt:
...............................................
.............................................................................................................................
2.2.
Độ lặp lại của điện áp đỉnh
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
Dòng bóng phát: ........................ mA;
-
SID: ………cm.
TT
Giá trị kVp kiểm tra
(kV)
RkVp
(kV)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đánh giá kết quả
(Đạt / Không đạt)
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…
-
Nhận xét:
..........................................................................................................
.............................................................................................................................
-
Các kiến nghị khi kết quả kiểm định không đạt:
...............................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.
Lọc chùm tia sơ cấp - Đánh giá HVL
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
SID: ………cm
TT
Điện áp đỉnh
(kV)
HVL
(mmAl)
Yêu cầu chấp nhận
Đánh giá kết quả
(Đạt / Không đạt)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Nhận xét: ..........................................................................................................
.............................................................................................................................
-
Các kiến nghị khi kết quả kiểm định không đạt:
...............................................
.............................................................................................................................
4.
Khu trú chùm tia
-
Hình dạng trường xạ:………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Kích thước trường nhìn,
(cm)
Độ lệch giữa diện tích trường xạ và
diện tích trường nhìn thực,
(cm2)
Vị trí tiết diện trường xạ so với bộ ghi
nhận hình ảnh
Yêu cầu chấp nhận
Đánh giá kết quả
(Đạt / Không đạt)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Nhận xét:
..........................................................................................................
.............................................................................................................................
-
Các kiến nghị khi kết quả kiểm định không đạt:
...............................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
□ Sử dụng AERC
□ Không
sử dụng AERC;
-
Điện áp đỉnh: ………kV;
-
Dòng bóng phát: …..mA.
Chế độ chiếu
Vị trí đo cách tiêu
điểm
(cm)
Suất liều đo được
(mGy/phút hoặc mR/phút)
Yêu cầu chấp nhận
Đánh giá kết quả
(Đạt / Không đạt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suất liều cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
.............................................................................................................................
-
Các kiến nghị khi kết quả kiểm định không đạt: ...............................................
.............................................................................................................................
6.
Suất liều lối vào bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh
Thông
số đặt khi kiểm tra:
-
SID: ... cm;
-
Lưới chống tán xạ: Có
□ Không □.
Trường xạ
(cm x cm)
Suất liều đo được
(µGy/phút hoặc mR/phút)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đánh giá kết quả
(Đạt / Không đạt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Nhận xét: ..........................................................................................................
.............................................................................................................................
-
Các kiến nghị khi kết quả kiểm định không đạt: ...............................................
.............................................................................................................................
7.
Chất lượng hình ảnh
Thông
số đặt khi kiểm tra:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường xạ
(cm x cm)
Độ phân giải tương phản cao
(cặp vạch/cm)
Độ phân giải tương phản thấp
Ngưỡng tương phản
Độ méo vặn ảnh
(%)
Yêu cầu chấp nhận
Đánh giá kết quả
(Đạt
/ Không đạt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Nhận xét: ..........................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Các kiến nghị khi kết quả kiểm định không đạt: ...............................................
.............................................................................................................................
V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1.
Thiết bị X-quang được kiểm định có kết quả:
Đạt
□
Không
đạt □
2.
Các thông số không đạt yêu cầu chấp nhận:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
THỦ
TRƯỞNG TỔ CHỨC
THỰC HIỆN KIỂM ĐỊNH
(Ký
tên, đóng dấu)
Người
kiểm định
(Ký, ghi rõ họ, tên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu 3. GCNKĐ
TÊN
TỔ CHỨC
THỰC HIỆN KIỂM ĐỊNH
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa
chỉ (Add.)..............
Điện
thoại (Tel.) ……………
GIẤY CHỨNG
NHẬN KIỂM ĐỊNH
CERTIFICATE OF
VERIFICATION
Số (No):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
hiệu:
Số
seri:
Model/Type:
Serial
No:
Nơi
sản xuất:
Năm:
Manufacturer:
Year:
Đặc
trưng kỹ thuật:
Specifications:
Nơi
sử dụng:
Place:
Tổ
chức, cá nhân sử dụng:
User:
Phương
pháp thực hiện:
Method of verification:
Kết
luận: Đạt yêu cầu theo QCVN 16:2018/BKHCN
Conclusion: Complied with QCVN 16:2018/BKHCN
Số
tem kiểm định:
Verification stamp N0:
Thời
hạn đến: (*)
Valid until:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Người kiểm định
Verified by
…,
ngày …. tháng … năm …
Date of issue
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC
Director
(*)
Với điều kiện tôn trọng các quy định về sử dụng và bảo quản.
(With respecifulness of rules of use and maintenance)
Hướng
dẫn cho Mẫu 3. GCNKĐ:
1.
Giấy chứng nhận được trình bày trên khổ giấy A4 (210 mm x 297 mm).
2.
Phần chữ tiếng Anh phải có cỡ chữ nhỏ hơn chữ tiếng Việt.
3.
Nội dung ghi phải rõ ràng, sạch, không viết tắt, không tẩy xóa. Tên và kí hiệu
đơn vị đo, giá trị đại lượng phải trình bày đúng quy định về đơn vị đo pháp
định.
4.
Số xêri: Ghi theo số sản xuất của thiết bị X-quang. Trường hợp số xêri bị mất
hoặc mờ, tổ chức thực hiện kiểm định phải đánh số xêri cho thiết bị. Số xêri
được đánh theo mẫu như sau: xx/20xx/Y/Z, trong đó, xx là số xêri mới (đánh theo
thứ tự chữ số Ả-rập), 20xx là năm cấp mới, Y là tên viết tắt của loại thiết bị,
Z là tên viết tắt của tổ chức thực hiện kiểm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.
Phần đặc trưng kỹ thuật: Ghi tóm tắt các đặc trưng kỹ thuật chính của thiết bị
X-quang bao gồm điện áp đỉnh lớn nhất (kVmax), dòng hoặc hằng số
phát tia lớn nhất (mAmax hoặc mAsmax).
7.
Nơi sử dụng: Ghi rõ địa điểm nơi đặt thiết bị X-quang (phòng đặt thiết bị, địa
chỉ tổ chức, cá nhân sử dụng). Trường hợp sử dụng thiết bị X-quang di động, ghi
rõ phòng đặt thiết bị khi không hoạt động, địa chỉ tổ chức, cá nhân sử dụng.
8.
Tổ chức, cá nhân sử dụng: Ghi tên tổ chức/cá nhân sử dụng thiết bị X-quang như
trong quyết định thành lập tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy
chứng nhận đầu tư hoặc giấy đăng ký hành nghề.
9.
Phương pháp thực hiện: Ghi số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật được dùng để thực
hiện việc kiểm định.
10.
Thời hạn đến: Ghi ngày cuối, tháng cuối của chu kỳ kiểm định.
11.
Số tem kiểm định: Ghi số của tem kiểm định được dán cho thiết bị được kiểm
định.
12.
Phần ký giấy chứng nhận kiểm định:
a)
Có đủ chữ ký, họ và tên của nhân viên kiểm định. Nhân viên kiểm định phải là người
có chứng chỉ hành nghề dịch vụ kiểm định thiết bị X-quang;
b)
Có đủ chữ ký, họ và tên, dấu chức danh của Thủ trưởng hoặc người được ủy quyền
và đóng dấu hành chính của tổ chức thực hiện kiểm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu 4. TKĐ

Chú
thích:
[1].
Số (số tem): là các số tự nhiên kế tiếp nhau để quản lý và theo dõi.
[2].
Ngày kiểm định: ghi ngày, tháng, năm kiểm định (ví dụ: ngày 01 tháng 5 năm
2018).
[3].
Thời hạn đến: ghi ngày cuối, tháng cuối của chu kỳ kiểm định.
[4].
Màu chữ và màu số: “Tên đơn vị kiểm định”: màu đỏ; số tem: màu đỏ; các chữ và
số còn lại: màu đen.
[5].
Nền tem màu vàng, viền màu xanh lá cây, chi tiết hoa văn của tem do đơn vị
kiểm định tự chọn.
[6].
Tỷ lệ kích thước của tem:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
C = 1/5 B.