QCVN 12 : 2016/BKHCN
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI THIẾT BỊ CHỤP CẮT LỚP VI
TÍNH DÙNG TRONG Y TẾ
National
technical regulation on computed tomography used in medicine
Lời nói đầu
QCVN 12 : 2016/BKHCN do Cục An
toàn bức xạ và hạt nhân biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định và được ban hành theo Thông tư số 02/2016/TT-BKHCN ngày 25
tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI THIẾT BỊ CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH DÙNG TRONG Y TẾ
National
technical regulation on computed tomography used in medicine
1. QUY
ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này quy định các yêu
cầu kỹ thuật, quy trình để kiểm định và các yêu cầu quản lý đối với thiết bị
chụp cắt lớp vi tính dùng trong y tế (sau đây gọi tắt là thiết bị CT).
Quy
chuẩn kỹ thuật này không áp dụng đối với thiết bị CT được tích hợp với hệ chẩn
đoán hình ảnh khác (ví dụ như PET/CT, SPECT/CT).
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với:
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng
thiết bị CT;
- Các tổ chức hoạt động kiểm
định thiết bị CT;
- Các cơ quan quản lý nhà nước
và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
1.3. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ
dưới đây được hiểu như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị CT được phân biệt với
thiết bị X-quang khác như thiết bị chụp X-quang tổng hợp, X-quang tăng sáng
truyền hình, X-quang chụp răng, X-quang chụp vú, X-quang di động, X-quang đo
mật độ xương, X-quang can thiệp và chụp mạch, X-quang thú y.
1.3.2. Các yêu cầu chấp nhận
là các yêu cầu tối thiểu hoặc giới hạn phải đạt đối với các đặc trưng làm việc
của thiết bị CT về khía cạnh bảo đảm an toàn bức xạ và chất lượng ảnh.`
1.3.3. Kiểm định thiết bị CT
là hoạt động kiểm tra kỹ thuật theo một quy trình nhất định nhằm
đánh giá và xác nhận sự phù hợp của thiết bị CT với các yêu cầu chấp nhận quy
định tại Quy chuẩn kỹ thuật này.
1.3.4. Đơn vị HU
(Hounsfield unit) là đơn vị được đặt ra để đặc trưng cho mức độ suy giảm của
tia X được sử dụng trong các lát cắt CT. Mỗi phần tử diện tích ảnh được gán một
giá trị trong thang tương phản, trong đó không khí có giá trị -1000 HU, nước có
giá trị 0 HU.
1.3.5. Số CT (CT number)
là giá trị dùng để chỉ sự suy giảm trung bình của tia X biểu thị trên mỗi phần
từ ảnh trong một ảnh CT, có đơn vị là HU.
1.3.6. Thang tương phản
(Contrast scale) là thang đo sự thay đổi trong hệ số suy giảm tuyến tính theo
số CT so với nước. Thang tương phản được định nghĩa bởi số CT cho không khí
(-1000 HU) và cho nước (0 HU).
1.3.7. ROI (Region of
interest - ROI) còn gọi là vùng quan tâm, là một vùng trên ảnh kỹ thuật số phản
ánh một vị trí giải phẫu mong muốn. Hệ thống xử lý ảnh cho hình vẽ của ROI trên
ảnh.
1.3.8. Độ đồng đều (Uniformity)
là khả năng của thiết bị CT tạo ra cùng một số CT ở bất kỳ một vị trí ROI nào
trong ảnh của một vật thể đồng nhất.
1.3.9. Nhiễu (Noise) là
sự thay đổi ngẫu nhiên của số CT khỏi giá trị trung bình trong một vùng của ảnh
của một vật thể đồng nhất. Nhiễu được xác định bởi độ lệch tiêu
chuẩn của số CT trong đơn vị HU tại ROI trung tâm hoặc như phần trăm của hệ số
suy giảm tuyến tính của nước được hiệu chỉnh cho thang tương phản của thiết bị
CT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.11. Độ phân giải tương
phản thấp (Low-contrast resolution) là khả năng của thiết bị CT có thể cho
phân biệt được thông tin trong trường hợp mà sự khác biệt của mật độ mô giữa
một vùng giải phẫu này so với vùng giải phẫu khác là rất nhỏ.
1.3.12. Độ dày lát cắt
(Slice thickness) là giá trị độ dày lát cắt tái tạo trên ảnh được xác định bằng
cách sử dụng phantom kiểm tra độ dày lát cắt.
1.3.13. Gantry là bộ phận
của thiết bị CT chứa bóng phát tia X, bộ khu trú chùm tia và các đầu dò đo bức
xạ.
1.3.14. Giá trị đường nền
đối với nhiễu và độ đồng đều là giá trị công bố bởi nhà sản xuất hoặc giá trị
đo nghiệm thu bàn giao sau khi mua, đưa máy vào sử dụng lần đầu tiên.
2. YÊU CẦU
VỀ KỸ THUẬT
2.1. Các thiết bị CT phải đáp
ứng các yêu cầu chấp nhận trong bảng sau:
TT
Thông
số kiểm tra
Yêu
cầu chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. YÊU CẦU
VỀ QUẢN LÝ
3.1. Điều kiện
sử dụng thiết bị CT
3.1.1. Các thiết
bị CT không được đưa vào sử dụng nếu chưa được kiểm định, xác nhận tuân thủ các
yêu cầu chấp nhận quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này và được cấp giấy chứng
nhận kiểm định.
3.1.2. Các thiết
bị CT phải được kiểm định và được cấp giấy chứng nhận kiểm định trước khi đưa
vào sử dụng lần đầu, định kỳ một (01) năm một lần và sau khi thay bóng CT, sửa
chữa hoặc thay tủ Điều khiển, sửa chữa hệ thống cơ khí của thiết bị, thay đổi
phần mềm tái tạo ảnh, lắp đặt lại thiết bị hoặc sửa chữa khác có khả năng gây
ảnh hưởng đến đặc tính làm việc của thiết bị.
3.2 Yêu cầu đối
với hoạt động kiểm định
3.2.1. Việc kiểm
định thiết bị CT phải được thực hiện bởi tổ chức kiểm định có đủ Điều kiện theo
quy định tại Điều 69 Luật năng lượng nguyên tử (1998) và được Cục An toàn bức
xạ và hạt nhân cấp đăng ký hoạt động hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử về kiểm định thiết bị chụp cắt lớp vi tính dùng trong y tế.
3.2.2. Cá nhân
thực hiện kiểm định phải có đủ Điều kiện theo quy định tại Điều 70 Luật năng
lượng nguyên tử (1998) và được Cục An toàn bức xạ và hạt nhân cấp chứng chỉ
hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử về kiểm định thiết bị
chụp cắt lớp vi tính dùng trong y tế.
3.2.3. Hoạt động
kiểm định phải tuân thủ theo các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật này.
3.2.4. Các thiết
bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải phù hợp với đối tượng kiểm định và phải được
kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định pháp luật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Trách
nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị CT
4.1.1. Cơ sở sử
dụng thiết bị CT phải bảo đảm thiết bị đáp ứng các yêu cầu chấp nhận quy định
tại Mục 2.1 và thực hiện các yêu cầu quản lý quy định tại Mục 3.1 của Quy chuẩn
kỹ thuật này.
4.1.2. Cơ sở sử
dụng thiết bị CT phải lưu giữ biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kiểm định
của thiết bị CT.
4.2. Trách
nhiệm của tổ chức, cá nhân kiểm định
4.2.1. Tổ chức, cá
nhân kiểm định thiết bị CT phải bảo đảm năng lực và các yêu cầu quản lý tại Mục
3.2 của Quy chuẩn kỹ thuật này.
4.2.2. Tổ chức, cá
nhân kiểm định thiết bị CT phải xây dựng quy trình kiểm định theo hướng dẫn tại
Quy chuẩn kỹ thuật này phù hợp với thiết bị đo, dụng cụ đo được sử dụng và được
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân phê duyệt khi cấp đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, thực hiện việc kiểm định theo đúng quy định
tại Quy chuẩn kỹ thuật này, chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định và biên bản
kiểm định, hồ sơ cấp giấy chứng nhận kiểm định.
5. TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
5.1. Cục An toàn
bức xạ và hạt nhân có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và phối hợp với các cơ
quan chức năng liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này.
Căn cứ vào yêu cầu
quản lý, Cục An toàn bức xạ và hạt nhân có trách nhiệm kiến nghị Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này phù hợp với thực
tiễn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ CHỤP CT
1. Quy định
chung
1.1. Phụ lục này
mô tả quy trình áp dụng để kiểm định thiết bị CT, bao gồm các phép kiểm tra
phải thực hiện, phương pháp thực hiện các phép kiểm tra và yêu cầu báo cáo kết
quả, cấp giấy chứng nhận kiểm định.
1.2. Có thể sử
dụng phương pháp kiểm tra khác so với phương pháp được nêu trong Phụ lục này
với Điều kiện phương pháp đó phải được Cục An toàn bức xạ và hạt nhân phê duyệt
trước khi áp dụng.
2. Các phép
kiểm tra
Các phép kiểm tra
nêu trong Bảng 1 phải được thực hiện đầy đủ khi kiểm định thiết bị CT.
3. Thiết bị,
dụng cụ kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Điều
kiện thực hiện kiểm định
Người thực hiện
kiểm định phải tự bảo vệ tránh việc bị chiếu xạ không cần thiết.
Người thực hiện
kiểm định phải đeo liều kế cá nhân để ghi lại mức liều chiếu xạ cá nhân của họ
trong quá trình thực hiện việc kiểm định.
Phải bảo đảm việc
vận hành thiết bị CT theo đúng quy trình trong tài liệu hướng dẫn vận hành của
thiết bị.
Khi tiến hành kiểm
định thiết bị CT phải bảo đảm Điều kiện môi trường đo như sau:
- Nhiệt độ môi
trường xung quanh không lớn hơn 300 C;
- Độ ẩm tương đối
không lớn hơn 85%.
Bảng 1. Các phép kiểm tra trong kiểm định thiết bị CT
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
2. Thiết bị, dụng cụ kiểm tra phục vụ kiểm định thiết bị CT
5. Tiến
hành kiểm định
Trước khi bắt đầu kiểm định,
phải tham khảo kết quả kiểm định lần trước để bảo đảm việc kiểm định được thực
hiện phù hợp với lần kiểm định trước và có thể so sánh được kết quả trong hai
lần kiểm định. Đối với kiểm định lần đầu tiên, phải tham khảo các khuyến
cáo và chỉ dẫn của nhà sản xuất đối với đặc trưng làm việc của thiết bị CT.
5.1. Kiểm tra ngoại quan
5.1.1. Kiểm tra thông tin của
thiết bị CT
Kiểm tra thông tin nước / hãng
sản xuất, model, năm sản xuất, ngày đưa vào sử dụng, số sêri của các bộ phận
thiết bị, các thông số về công suất thiết bị.
5.1.2. Kiểm tra chuyển mạch
(hoặc nút bấm đối với các thiết bị chỉ thị số) đặt chế độ và các chỉ thị
- Kiểm tra gantry: Chỉ thị vị
trí, chiều cao bàn bệnh nhân; chỉ thị góc gantry; chỉ thị phát tia “X ray on”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tiêu chí đánh giá: Các chuyển
mạch hoặc nút bấm phải hoạt động tốt; kim chỉ thị phải trùng với vạch chia giá
trị đọc thông số (đối với các thiết bị chỉ thị số thì giá trị đọc phải ổn
định); các chỉ thị khác phải bảo đảm theo thiết kế.
- Các nhận xét và kết quả đánh
giá phải ghi lại trong biên bản kiểm định.
5.1.3. Kiểm tra hoạt động cơ
khí của bàn bệnh nhân và các hệ thống phanh hãm
- Kiểm tra để bảo đảm các hệ
thống này phải dịch chuyển được nhẹ nhàng, chắc chắn và an toàn.
- Các nhận xét và kết quả đánh
giá phải ghi lại trong biên bản kiểm định.
5.2. Kiểm tra độ chính xác
của dịch chuyển bàn bệnh nhân
5.2.1. Dụng cụ kiểm tra
Dụng cụ cần thiết để kiểm tra
thông số này là thước đo độ dài chính xác đến mm và các vật để đánh dấu.
5.2.2. Các bước kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép kiểm tra này
được thực hiện với bệnh nhân (có trọng lượng Khoảng 60 kg) nằm trên bàn hoặc sử
dụng một vật có trọng lượng tương đương với bệnh nhân gắn cố định trên bàn trong
trường hợp không có bệnh nhân.
Từ bàn Điều khiển
của thiết bị CT Điều khiển bàn bệnh nhân dịch chuyển theo hướng về phía trước
gantry một Khoảng cách xác định. Đánh dấu vị trí sau khi dịch chuyển của bàn
bệnh nhân và dùng thước đo độ dài đo Khoảng cách dịch chuyển thực tế của bàn,
ký hiệu là Ltiến. Sau đó Điều khiển quay bàn bệnh nhân trở về vị trí
ban đầu, đánh dấu vị trí sau khi dịch chuyển và đo độ lệch giữa vị trí này so
với Điểm đánh dấu ban đầu, ký hiệu là Ctiến.
Lặp lại quy trình
kiểm tra này với hướng dịch chuyển ngược lại của bàn bệnh nhân và thực hiện các
phép đo như trên để xác định Khoảng cách dịch chuyển theo hướng lùi, ký hiệu là
Llùi, và độ lệch sau khi quay về so với vị trí ban đầu, ký hiệu là Clùi.
5.2.3. Đánh giá
Khoảng cách dịch
chuyển thực tế của bàn bệnh nhân được so sánh với giá trị đặt từ tủ Điều khiển
để đánh giá độ chính xác dịch chuyển của bàn theo yêu cầu chấp nhận:
- Độ lệch giữa các
giá trị Ltiến, Llùi so với giá trị đặt từ bàn Điều khiển
phải không được vượt quá ± 2 mm;
- Độ lệch Ctiến,
Clùi không được vượt quá ± 2 mm.
Ghi lại kết quả
đánh giá trong biên bản kiểm định.
5.3. Kiểm tra số CT, nhiễu và
độ đồng đều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2. Các bước kiểm tra
Thực hiện việc
quét phantom nước theo hướng dẫn của nhà sản xuất:
- Đặt và cố định
phantom nước CT tại tâm của gantry của thiết bị. Đánh dấu hoặc ghi chép lại vị
trí đặt phantom để có thể lặp lại trong các lần kiểm tra sau này;
- Quét phantom qua
vùng tâm với thông số chụp theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Ghi lại các giá trị
đặt này trong biên bản kiểm định;
- Sau khi thu được
ảnh của phantom, lựa chọn ROI tại vị trí tâm của ảnh phantom và 3 ROI tại các
vị trí khác ở Khoảng 2/3 bán kính phantom về phía cạnh của nó, tại các vị trí
của kim đồng hồ 3,6 và 12. Các ROI nên là hình tròn đường kính 20 mm hoặc hình
vuông có cạnh 20 - 30 mm;
- Xác định số CT
trung bình, độ lệch tiêu chuẩn số CT của mỗi ROI; ghi lại các kết quả trong
biên bản kiểm tra;
- Lưu lại các ảnh
kiểm tra để tham khảo cho lần kiểm định sau.
5.3.3. Đánh giá
5.3.3.1. Đánh giá
độ chính xác số CT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.3.2. Đánh giá
nhiễu
Nhiễu được xác
định bởi độ lệch tiêu chuẩn của số CT trong đơn vị HU tại ROI trung tâm và được
đánh giá theo tiêu chuẩn chấp nhận: Giá trị nhiễu không lệch quá 15% so với giá
trị đường nền.
5.3.3.3. Đánh giá
độ đồng đều
So sánh số CT
trung bình của ROI tại vị trí trung tâm với số CT trung bình của các ROI tại vị
trí gần biên của ảnh thu được để đánh giá độ đồng đều theo tiêu chuẩn chấp
nhận: Độ lệch giữa số CT trung bình của các ROI ở biên và ROI trung tâm không
sai lệch quá ±2 HU so với giá trị đường nền.
Ghi lại kết quả
đánh giá trong biên bản kiểm định.
5.4. Kiểm tra độ phân giải
không gian / tương phản cao
Dụng cụ cần thiết
để kiểm tra thông số này là phantom CT kiểm tra độ phân giải không gian / tương
phản cao kiểu lỗ hoặc kiểu vạch hoặc phantom và phần mềm cung cấp bởi nhà sản
xuất thiết bị cho phép đánh giá giá trị MTF (modulation transfer function).
5.4.2 Các bước kiểm tra
Thực hiện việc
quét phantom kiểm tra và đánh giá theo hướng dẫn của nhà sản xuất:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Quét phantom
trong chế độ chụp theo hướng dẫn của nhà sản xuất; Ghi lại các giá trị đặt này
trong biên bản kiểm định;
- Tiến hành đánh
giá độ phân giải không gian / tương phản cao trên cơ sở ảnh thu được của
phantom; nếu sử dụng phantom kiểu lỗ, xác định hàng nào có
đường kính lỗ nhỏ nhất mà tất cả các
lỗ vẫn có thể phân biệt được với nhau một cách rõ ràng và ghi lại giá trị đường
kính lỗ; nếu sử dụng phantom kiểu
vạch, xác định phần nào có số đường vạch lớn nhất mà vẫn có thể phân biệt được
rõ ràng giữa các vạch và ghi lại giá trị lp/mm; nếu sử
dụng phantom MTF, xác định giá trị MTF cut off theo hướng dẫn nhà sản xuất; ghi
lại các kết quả trong biên bản kiểm tra;
- Lưu lại các ảnh
kiểm tra để tham khảo cho lần kiểm định sau.
5.4.3. Đánh giá
Yêu cầu chấp nhận
đối với độ phân giải không gian / tương phản cao được cho trong bảng 3 sau theo
các kích thước ma trận tái dựng ảnh khác nhau hoặc nằm trong Khoảng ± 10% so
với giá trị khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị CT.
Ghi lại kết quả
đánh giá trong biên bản kiểm định.
Bảng 3. Yêu cầu chấp nhận cho độ phân giải không gian/tương phản cao
Ma
trận tái dựng ảnh
MTF cut off
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số cặp đường trên milimet
(lp/mm)
Kích thước lỗ
(mm)
256
≥ 0,5
≥ 0,5
≤ 1,0
512
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1,0
≤ 0,5
1024
≥ 2
≥ 2
≤ 0,3
5.5. Kiểm tra độ phân giải
tương phản thấp
5.5.1. Dụng cụ kiểm tra
Dụng cụ cần thiết
để kiểm tra thông số này là phantom CT kiểm tra độ phân giải tương phản thấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực hiện việc
quét phantom kiểm tra và đánh giá theo hướng dẫn của nhà sản xuất:
- Đặt phantom kiểm
tra trên mặt bàn bệnh nhân và chỉnh phantom chính xác với vị trí tâm quay và
mặt phẳng lát cắt theo hướng dẫn của nhà sản xuất; Đánh dấu hoặc ghi chép lại
vị trí đặt phantom để có thể lặp lại trong các lần kiểm tra sau này;
- Quét phantom
trong chế độ chụp theo hướng dẫn của nhà sản xuất; ghi lại các giá trị đặt này
trong biên bản kiểm định;
- Tiến hành đánh
giá độ tương phản thấp trên cơ sở ảnh
thu được của phantom; ghi lại các kết quả trong biên bản kiểm tra;
- Lưu lại các ảnh
kiểm tra để tham khảo cho lần kiểm định sau.
5.5.3. Đánh giá
Căn cứ ảnh thu
được, xác định đối tượng mẫu kiểm tra trong phantom có kích thước nhỏ nhất có
thể phân biệt bằng mắt thường trên ảnh thu được để đánh giá độ tương phản thấp
theo yêu cầu chấp nhận: Thiết bị CT phải bảo đảm có khả năng phân biệt được vật
có kích thước 5 mm với sự khác biệt về độ tương phản 0,5%.
Ghi lại kết quả
đánh giá trong biên bản kiểm định.
5.6. Kiểm tra độ dày lát cắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dụng cụ cần thiết
để kiểm tra thông số này là phantom CT kiểm tra độ dày lát cắt.
5.6.2 Các bước kiểm tra
Thực hiện việc
quét phantom kiểm tra và đánh giá độ dày lát cắt theo hướng dẫn của nhà sản
xuất:
- Đặt phantom kiểm
tra trên mặt bàn bệnh nhân, dùng thước thăng bằng để kiểm tra thăng bằng của
phantom và chỉnh phantom chính xác với vị trí tâm quay và mặt phẳng lát cắt
theo hướng dẫn của nhà sản xuất; góc nghiêng của gantry phải chính xác là 00;
- Đánh dấu hoặc
ghi chép lại vị trí đặt phantom để có thể lặp lại trong các lần kiểm tra sau
này;
- Quét phantom
trong chế độ chụp theo hướng dẫn của nhà sản xuất; Ghi lại các giá trị đặt này
trong biên bản kiểm định;
- Lưu lại các ảnh
kiểm tra để tham khảo cho lần kiểm định sau.
5.6.3. Đánh giá
So sánh độ dày lát
cắt từ ảnh thu được với giá trị độ dày lát cắt đặt trên thiết bị để đánh giá độ
chính xác của độ dày lát cắt theo tiêu chuẩn chấp nhận: Sai lệch giữa độ dày
lát cắt đo được và giá trị đặt phải bảo đảm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Không lớn hơn
50% đối với độ dày từ 1 đến 2 mm;
- Không lớn hơn 1
mm đối với độ dày trên 2 mm.
5.7. Kiểm tra độ chính xác
tâm lát cắt
5.7.1. Dụng cụ kiểm tra và
các bước kiểm tra
Sử dụng phantom và thực hiện các
bước kiểm tra như nêu tại Mục 5.6.1 và 5.6.2.
5.7.2. Đánh giá
Đánh
giá độ chính xác tâm lát cắt dựa trên độ lệch tâm lát cắt từ ảnh thu được theo
tiêu chuẩn chấp nhận: Độ lệch tâm lát cắt không vượt quá ± 2 mm.
Ghi
lại kết quả đánh giá trong biên bản kiểm định.
6. Biên bản
kiểm định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Biên bản kiểm
định phải được thông qua và được ký, đóng dấu (nếu có) bởi các thành viên sau:
- Đại diện cơ sở
sử dụng thiết bị CT hoặc người được cơ sở ủy quyền;
- Người được cơ sở
giao tham gia và chứng kiến kiểm định;
- Người thực hiện
việc kiểm định.
Biên bản kiểm định
được lập thành hai (02) bản, mỗi bên có trách nhiệm giữ một (01) bản. Trường
hợp cơ sở sử dụng thiết bị CT tự thực hiện việc kiểm định thì chỉ cần lập một
biên bản kiểm định.
7. Giấy chứng
nhận kiểm định
7.1. Giấy chứng
nhận kiểm định chỉ được cấp cho thiết bị CT sau khi kiểm định được kết luận đạt
yêu cầu theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này. Khi thiết bị CT được kiểm
định đạt yêu cầu, tổ chức kiểm định cấp giấy chứng nhận kiểm định cho thiết bị
CT trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày thông qua biên bản
kiểm định tại cơ sở theo Mẫu 2. GCNKĐ ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật này.
7.2. Trường hợp
thiết bị CT được kiểm định không đạt yêu cầu, tổ chức kiểm định không cấp giấy
chứng nhận kiểm định và gửi bản sao biên bản kiểm định, thông báo bằng văn bản
về Sở Khoa học và Công nghệ nơi cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử
dụng thiết bị CT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TÊN TỔ CHỨC
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.............., ngày … tháng
… năm …
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
(THIẾT BỊ CT)
Số ……..
Chúng tôi gồm :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. …………………………………………Số chứng chỉ
hành nghề:……………..
Thuộc tổ chức kiểm định:
…………………………………………………………..
Số đăng ký hoạt động dịch vụ của
tổ chức kiểm định: ………………………….
Đã tiến hành kiểm định thiết bị
CT
Đơn vị sử dụng:
…………………………………………………………………
Địa chỉ (trụ sở
chính):…………………………………………………………..
Quy trình kiểm định áp dụng:
…………………………………………………
Đại diện cơ sở tham gia và chứng
kiến kiểm định:
1……………………………………… Chức
vụ:………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT
BỊ CT
1.1. Hệ thiết bị CT
Loại, mã hiệu (model):
………………..………………………………………….
Số sêri (series number):
………………………………..………………………
Hãng / nước sản xuất:
………………………….………………………………..
Năm sản xuất:
………………………………..…………………………………..
Điện áp cực đại: …..
kVp
Dòng cực đại: ….. (mA/mAs)
1.2. Gantry
Mã hiệu (model): ……….……………….………………………………………..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hãng/ nước sản xuất:
………………………….……………………………….
2. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH
Lần
đầu □ Định kỳ □
Sau khi sửa chữa □
Ngày
kiểm định lần trước:……………….,…………………………………….
do
……………………………………………………………………thực hiện.
3. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ KIỂM TRA
ĐỂ KIỂM ĐỊNH
Mô tả chi Tiết các thiết bị,
dụng cụ kiểm tra sử dụng để kiểm định: Mã hiệu, số series, ngày kiểm định (nếu
có).
4. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
4.1.
Kiểm tra ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạng Mục kiểm tra
Mô tả tình trạng
Đánh giá kết quả (Đạt / Không đạt)
4.2.
Độ chính xác của dịch chuyển bàn bệnh nhân
4.2.1.
Theo hướng tiến về phía gantry
-
Trọng lượng tải khi kiểm tra: ……….kg
Giá trị đặt dịch chuyển bàn (mm)
Ltiến
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ctiến
(mm)
Đánh giá kết quả
(Đạt / Không đạt)
4.2.2.
Theo hướng lùi ngược lại so với gantry
-
Trọng lượng tải khi kiểm tra: ……….kg
Giá trị đặt dịch chuyển bàn (mm)
Llùi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch giữa giá trị đặt và Llùi (mm)
Clùi
(mm)
Đánh giá kết quả
(Đạt / Không đạt)
4.3.
Kiểm tra số CT, nhiễu và độ đồng đều
Chế độ
chụp:
- Điện
áp đặt: …..kVp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ
dày lát cắt: ….mm
4.3.1.
Độ chính xác số CT
Số CT
trung bình của ROI trung tâm (HU)
Độ
lệch so với giá trị chuẩn của nước (HU)
Đánh giá kết quả
(Đạt
/ Không đạt)
4.3.2.
Nhiễu
Độ
lệch tiêu chuẩn của số CT tại ROI trung tâm (HU)
Giá
trị đường nền (HU)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đánh giá kết quả
(Đạt
/ Không đạt)
4.3.3.
Độ đồng đều
Số CT trung bình của ROI trung tâm
Số CT trung bình của ROI 12h (HU)
Số CT trung bình của ROI 3h (HU)
Số CT trung bình của ROI 6h (HU)
Độ lệch số CT trung bình lớn nhất của ROI biên so với ROI
trung tâm
Giá trị đường nền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đánh giá kết quả
(Đạt / Không đạt)
4.4.
Kiểm tra độ phân giải không gian / tương phản cao
Chế độ chụp:
- Điện
áp: …..kVp
- Hằng
số phát tia: ……..mAs
- Độ
dày lát cắt: ….mm
Ma
trận tái dựng ảnh
Kết quả đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả đo
số
cặp đường trên milimet (lp/mm)
Kết quả đo
kích
thước lỗ (mm)
Đánh giá kết quả
(Đạt / Không đạt)
5. Kiểm tra độ phân giải tương
phản thấp
Chế
độ chụp:
-
Điện áp: …..kVp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Độ dày lát cắt: ….mm
Mức tương phản so với vật liệu nền
0,3%
Mức tương phản so với vật liệu nền
0,5%
Mức tương phản so với vật liệu nền
1%
Đánh giá kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Kiểm tra độ dày lát cắt
Chế
độ chụp:
-
Điện áp: …..kVp
-
Hằng số phát tia: ……..mAs
Độ
dày lát cắt đặt
Độ
dày lát cắt đo
Sai
lệch giữa độ dày lát cắt đo được và giá trị đặt
Đánh giá kết quả
(Đạt
/ Không đạt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế
độ chụp:
-
Điện áp: …..kVp
- Hằng
số phát tia: ……..mAs
Độ
lệch tâm lát cắt
Đánh giá kết quả
(Đạt
/ Không đạt)
V - KẾT LUẬN VÀ
KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị
X-quang được kiểm định có kết quả:
Đạt □
Không
đạt □
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
3. Các kiến nghị
(khi kết quả kiểm định không đạt yêu cầu):
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Biên bản đã được
thông qua ngày..….tháng..….năm..….
Tại:
..…………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chúng tôi, người
thực hiện kiểm định hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác đối với kết
quả kiểm định ghi trong biên bản này./.
CHỦ CƠ SỞ SỬ DỤNG
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
NGƯỜI KIỂM ĐỊNH
Mẫu 2. GCNKĐ
TÊN TỔ CHỨC
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện thoại (Tel.) ……………
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
CERTIFICATE OF VERIFICATION
Số
(No):
Tên đối tượng:
Object:
Kiểu:
Số:
Type:
Serial
No:
Nơi sản
xuất:
Năm sản xuât:
Manufacturer:
Year:
Đặc trưng kỹ thuật:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi sử dụng:
Place:
Người/Đơn vị sử dụng:
User:
Phương pháp thực hiện:
Method of verification:
Kết luận: Đạt yêu cầu chấp
nhận
Conclusion:
Thời hạn đến: (*)
Valid until:
Người kiểm định
Verified by
…,
ngày …. tháng … năm …
Date of issue
THỦ TRƯỞNG TỔ
CHỨC
Director
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*) Với Điều kiện tôn trọng
các quy định về sử dụng và bảo quản.
Hướng dẫn cho Mẫu 2. GCNKĐ:
1. Giấy chứng nhận
được trình bày trên khổ giấy A4 (210 x 297) mm
2. Phần chữ tiếng
Anh phải có cỡ chữ nhỏ hơn chữ tiếng Việt.
3. Nội dung ghi
phải rõ ràng, sạch, không viết tắt, không tẩy xóa. Tên và kí hiệu đơn vị đo,
giá trị đại lượng phải trình bày đúng quy định về đơn vị đo pháp định.
4. Số: Ghi theo số
sản xuất của thiết bị CT. Trường hợp thiết bị không có số sản xuất, người kiểm
định phải đánh số lên thiết bị và coi đó là số của thiết bị.
5. Nơi sản xuất:
Ghi rõ tên nhà máy hoặc hãng sản xuất và nước sản xuất của thiết bị CT.
6. Phần đặc trưng
kỹ thuật: Ghi tóm tắt các đặc trưng kỹ thuật chính của thiết bị CT bao gồm điện
áp cực đại (kVp max), dòng hoặc hằng số phát tia cực đại (mA max hoặc mAs max).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Người/đơn vị sử
dụng: Ghi tên cơ sở sử dụng thiết bị CT như trong giấy phép tiến hành công việc
bức xạ.
10. Phương pháp
thực hiện: Ghi số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật được dùng để thực hiện việc
kiểm định.
11. Thời hạn đến:
Ghi ngày cuối, tháng cuối của chu kỳ kiểm định quy định.
12. Phần ký giấy chứng nhận kiểm
định:
a) Có đủ chữ ký, họ và tên của
nhân viên kiểm định. Nhân viên kiểm định phải là người đã được cấp chứng chỉ
hành nghề dịch vụ kiểm định thiết bị CT;
b) Có đủ chữ ký, họ và tên, dấu
chức danh của Thủ trưởng hoặc người được ủy quyền và đóng dấu hành chính của tổ
chức kiểm định.