TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13895-1:2023
ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT
- ĐĨA HÃM TRÊN PHƯƠNG TIỆN ĐƯỜNG SẮT - PHẦN 1: ĐĨA HÃM ÉP NÓNG HOẶC ÉP NGUỘI
LÊN TRỤC XE HOẶC TRỤC DẪN HƯỚNG, CÁC YÊU CẦU VỀ KÍCH THƯỚC VÀ CHẤT LƯỢNG
Railway applications - Brake discs for railway
rolling stock - Part 1: Brake discs pressed or
shrunk onto the axle or drive shaft, dimensions and quality requirements
Lời nói đầu
TCVN 13895-1:2023 được xây dựng trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn BS EN
14535-1:2019.
TCVN 13895-1:2023 do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Bộ Giao thông vận
tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT - ĐĨA HÃM TRÊN PHƯƠNG TIỆN
ĐƯỜNG SẮT - PHẦN 1: ĐĨA HÃM ÉP NÓNG HOẶC ÉP NGUỘI LÊN TRỤC XE HOẶC TRỤC DẪN HƯỚNG,
CÁC YÊU CẦU VỀ KÍCH THƯỚC VÀ CHẤT LƯỢNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về thiết kế và kích thước của đĩa
hãm
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các đĩa được ép nóng hoặc ép nguội lên trục
xe hoặc trục dẫn hướng của phương tiện giao thông đường sắt bằng thiết bị ép dạng
trụ hoặc côn.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các đĩa có một hoặc nhiều vòng hãm, mỗi vòng
có 2 mặt ma sát được phân tách theo hướng trục.
2 Tài liệu viện dẫn
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn sau. Đối với các tài
liệu ghi năm công bố thì áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 13895-3, Phương tiện đường sắt - Hệ thống hãm - Đĩa hãm trên
phương tiện đường sắt - Phần 3: Đĩa hãm, tính năng của đĩa và liên kết ma sát, phân
loại.
TCVN 8887-1:2011 (ISO 228-1:2000) về Ren ống cho mối nối kín áp không
được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu.
TCVN 5120:2007 (ISO 4287 : 1997) về Đặc tính hình học của sản phẩm
(GPS) - Nhám bề mặt: Phương pháp Profin - Thuật ngữ, định nghĩa và các thông số
nhám bề mặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1
Đĩa hãm (Brake disc)
Chi tiết quay có các mặt ma sát hình tròn đồng phẳng, tại đây có các má
hãm được tác dụng vào để tạo ra momen hãm.
CHÚ THÍCH 1: Đĩa hãm phân tán năng lượng hãm tạo ra từ việc giảm
tốc phương tiện hoặc đoàn tàu
3.2
Mặt ma sát (friction
face)
Bề mặt đĩa tạo ra mặt tiếp xúc ma sát để tạo ra và truyền lực hãm.
3.3
Vòng hãm (brake ring)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4
Bệ moay ơ (hub)
Bộ phận của đĩa có bề mặt bên trong hình trụ hoặc côn (moay ơ lỗ) để lắp
chặt với trục xe hoặc trục dẫn hướng.
CHÚ THÍCH 1: Bệ moay ơ có thể được kết cấu tích hợp với vòng hãm (đĩa
liền khối) hoặc được kết nối với vòng hãm bằng bố trí liên kết riêng biệt.
3.5
Đĩa không có thông khí
(non ventilated disc)
Đĩa có vật liệu liên tục hoặc các vật liệu cho phép không có lưu thông
khí giữa các mặt ma sát bên trong thể tích đó.
3.6
Đĩa được thông khí
(ventilated disc)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Dòng khí thường không thường xuyên theo vòng quay đĩa.
3.7
Đĩa đơn (singe disc)
Đĩa có một vòng hãm được gắn với một bệ moay ơ.
3.8
Đĩa kép (double disc)
Đĩa có một bệ moay ơ đỡ 2 vòng hãm được tách nhau theo hướng trục.
3.9
Đĩa tách (split disc)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.10
Đĩa phân đoạn
(segmented disc)
Đĩa có vòng hãm được phân tách thành nhiều hơn 2 phần.
3.11
Nhiệt độ đĩa hãm
(brake disc temperature)
Giá trị trung bình số học nhiệt độ đo được của bề mặt đĩa hãm.
CHÚ THÍCH 1: Các nhiệt độ được đo bằng 6 cảm biến như mô tả trong TCVN
13895-3, 8.1.
3.12
Nhiệt độ đĩa cho phép lớn nhất (maximum permissible disc temperature)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Nhiệt độ này có thể được thể hiện bằng giá trị đỉnh tuyệt
đối hoặc là giá trị danh nghĩa trên một chu kỳ thời gian xác định.
3.13
Tốc độ quay cho phép lớn nhất (maximum permissible rotational speed)
Tốc độ quay cao nhất cho phép để phương tiện hoạt động an toàn.
3.14
Tác dụng gián tiếp
(indirect actuation)
Quá trình hãm có lực thông thường từ má hãm được tác dụng thông qua hệ
thống đòn bẩy.
3.15
Phân loại tính năng
(performance class)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Các đĩa được phân thành các loại tính năng theo các thử
nghiệm được nêu trong TCVN 13895-3.
3.16
Chỉ dẫn kỹ thuật (technical specification)
Là tài liệu mô tả thông số cụ thể và/hoặc các yêu cầu sản phẩm bổ sung
cho các yêu cầu của tiêu chuẩn này, bao gồm thỏa thuận cuối cùng theo từng điều
mục.
4 Ký hiệu và chữ viết tắt
Theo tiêu chuẩn này, sử dụng các ký hiệu và đơn vị đưa ra trong Bảng 1.
Bảng 1 - Ký hiệu và đơn vị
Ký hiệu
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d
Đường kính xuyên tâm
mm
Ra
Sai lệch trung bình cộng của profin được
đánh giá
Xem TCVN 5120
(EN ISO 4287)
μm
Rz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem TCVN 5120
(EN ISO 4287)
μm
R, r
Đường kính hướng tâm
mm
U
Độ không cân bằng
g.m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính hướng trục
mm
Ω
Góc côn
5 Các yêu cầu
5.1 Yêu cầu chung
Các đĩa hãm được sử dụng trong hệ thống hãm ma sát và phải không có hư
hại hoặc suy giảm khác thường, không bị nứt bề mặt và sự mài mòn, biến dạng của
bề mặt ma sát phải trong các giới hạn cho phép.
5.2 Vật liệu, thiết kế và chế tạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các kích thước chính đưa ra trong Bảng 2;
- Tốc độ quay;
- Biên độ mô men hãm;
- Giá trị năng lượng hãm được chuyển đổi và phân tán và tốc độ chuyển đổi và
phân tán;
- Các điều kiện làm việc ma sát, đặc biệt khi tương tác với má hãm;
- Tổn thất thông khí;
- Độ ồn;
- Khối lượng đĩa;
- Độ không cân bằng của đĩa;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các yêu cầu về tính toàn vẹn, tuổi thọ và bảo trì đĩa,
linh kiện hãm, và các hệ thống hãm và trên phương tiện liên quan.
Nếu đĩa có nhiều hơn một bộ phận có tính kết cấu được thiết kế để thay
thế vòng hãm hoặc chi tiết của vòng hãm trong quá trình khai thác, bộ phận này
của đĩa đó phải có khả năng đổi lẫn sao cho bệ moay ơ hoặc bộ phận mang đĩa hãm
vẫn duy trì trạng thái lắp đặt trên trục xe hoặc trục dẫn hướng trong phương tiện.
Thiết kế phải sao cho ngăn chặn được việc tách rời của bất kỳ bộ phận
nào của đĩa ở mọi tốc độ lên tới tốc độ quay cho phép lớn nhất ở tất cả các điều
kiện suy giảm (ví dụ: mòn, nứt) lên tới giới hạn đưa ra trong chỉ dẫn kỹ thuật.
Nếu có bất kỳ điều kiện ứng dụng đặc biệt nào cần thiết, các điều kiện
này phải được quy định và ghi lại.
CHÚ THÍCH: Tính tới khe hở khổ giới hạn của phương tiện khi bánh xe ở
đường kính cho phép nhỏ nhất.
5.3 Các kích thước
5.3.1 Đĩa hãm
Việc đưa ra các kích thước chính của đĩa phải như trong Hình 1 và ưu
tiên dải các kích thước chính như đưa ra trong Bảng 2.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Đĩa hãm đơn bất đối xứng

c) Đĩa hãm kép
CHÚ DẪN
1
Vòng hãm
2
Bộ phận liên kết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bệ moay ơ
Hình 1 - Đĩa, mô tả các bộ phận
Bảng 2 - Các kích thước chính của đĩa
Các kích thước tính bằng mm
Đặc tính a
Ưu tiên thứ nhất
Ưu tiên thứ 2
d1 Đường kính lớn vòng hãmb
500, 560, 590, 610, 640, 660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d3 Đường kính nhỏ
vòng hãm
Nêu d1 < 660 thì d3
≤ 0,56.d1
-
Nêu d1 ≥ 660 thì d3 ≤ d1 - 290
d2 Đường kính lỗ
moay ơ
158 đến 223 (bước tăng 1 mm)
Các đường kính khác ở mọi phân bậc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d4 được thẩm định
bằng tính toán bệ moay ơ
x1
Chiều rộng vòng hãm
Thông khí
80, 90, 110, 130
30 đến 180 (bước tăng 1 mm)
Không thông khí
45
20 đến 60 (bước tăng 1 mm)
x2 Chiều rộng moay ơ (tổng thể) c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80 đến 220 (bước tăng 1 mm)
x3 Độ lệch đĩa/moay ơ d, e
0
> 0 (bước tăng 1 mm)
x4 Khoảng cách giữa các mặt tâm vòng hãm
330
240 đến 360 (bước tăng 1 mm)
a Các
ưu tiên về kích thước là mang tính độc lập riêng biệt, ví dụ: một
đĩa có thể có đường kính vòng hãm chính là 640 mm (ưu tiên thứ nhất) kết
hợp với chiều rộng vòng hãm 70 mm (ưu tiên thứ 2), do đó sẽ thuộc ưu tiên thứ 2.
b
Ở một số dạng kết cấu đĩa, đường kính chính mặt ma sát có thể nhỏ hơn đường
kính chính vòng hãm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d
Độ lệch có thể được sử dụng nếu một hoặc nhiều vòng hãm được kết hợp trong một
moay ơ
e
Nếu x3 ≠ 0 , hướng và kích thước của góc côn Ω phải
được quy định trong chỉ dẫn kỹ thuật
5.3.2 Lỗ moay ơ
Dạng đường đi vào và ra của lỗ moay ơ đĩa phải được yêu cầu trong chỉ dẫn
kỹ thuật. Khuyến nghị hai thiết kế được khuyến nghị trong Hình 2 a) và b). Khuyến
nghị đầu tiên phải như đưa ra trong Hình 2 a).

a) Thông số đi vào lỗ moay ơ không góc

b) Thông số đi vào lỗ moay ơ có góc
CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2 - Thông số đi vào lỗ moay ơ có/không
góc
5.3.3 Bố trí bơm dầu moay ơ
Trừ khi chỉ dẫn kỹ thuật yêu cầu khác, thông số lỗ và rãnh phù hợp phải
được tích hợp để bố trí bơm chất lỏng được nén có áp suất (“bơm dầu”) nhằm hỗ
trợ việc tháo và/hoặc lắp moay ơ và trục xe hoặc trục dẫn hướng. Giao diện kết
nối ưu tiên đầu tiên được đưa ra trong Hình 3.

CHÚ DẪN
1 Nút
2 Joăng làm kín
3 Chiều rộng theo mặt phẳng
4 Góc phù hợp với thiết kế moay ơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ren phù hợp với TCVN 8887-1 (EN ISO 228-1)
Hình 3 - Rãnh bơm
dầu và kết nối
5.3.4 Tiếp cận trục xe
Nếu bề mặt ma sát nằm ngoài đầu moay ơ (các kích thước x3 > x2 /2 - x1 /2) (xem Hình 1 về các kích thước
x) và yêu cầu việc tiếp cận (ví dụ: để thử không phá hủy trục xe), chỉ dẫn kỹ
thuật phải quy định các kích thước bao phù hợp cho việc tiếp cận
này. Phụ lục B đưa ra ví dụ về khung kích thước
5.3.5 Chỉ thị các giới hạn mòn của đĩa
Trừ khi được yêu cầu khác trong chỉ dẫn kỹ thuật, một rãnh theo một
trong các dạng đưa ra trong Hình 4 a) hoặc b) phải được thể hiện trên chu vi
bên ngoài vòng hãm để chỉ thị giới hạn mòn chấp nhận được.

Chú dẫn
s Giá
trị mòn cho phép lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 4 - Rãnh chỉ thị giới hạn mòn
5.3.6 Hoàn thiện
Độ nhám bề mặt của mặt ma sát phải là: Rz ≤ 16 μm;
Không cho phép có góc hoặc cạnh sắc có thể gây nguy hiểm cho người cầm
vào đĩa.
Mọi yêu cầu khác về độ nhám bề mặt của mặt ma sát (ví dụ:
để xác nhận Ra phục vụ cho việc thử không phá hủy) nên được
quy định trong chỉ dẫn kỹ thuật.
CHÚ THÍCH: Thông thường, chỉ dẫn được khách hàng đưa ra.
Các giá trị nên được đưa ra theo phương pháp đánh giá yêu cầu (Ra
hoặc Rz)
5.3.7 Độ cân bằng
Độ không cân bằng của đĩa mới và đĩa có vòng hãm thay thế khi khai
thác, hoặc một phần phải nằm trong các giá trị sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ không cân bằng loại 2: U ≤ 16 g.m;
- Độ không cân bằng loại 3: Các giá trị khác.
Cấp hoặc giá trị cần thiết để áp dụng được đưa ra trong chỉ dẫn kỹ thuật.
Đĩa phải được cân bằng tối thiểu ở một mặt phẳng trừ khi được yêu cầu
khác trong chỉ dẫn kỹ thuật.
Phải đạt được yêu cầu về độ không cân bằng bằng cách loại bỏ vật liệu từ
khu vực không quan trọng đối với độ bền của đĩa.
5.3.8 Dung sai kích thước
Đối với các đĩa có tốc độ quay lớn nhất từ 1000 min-1 lên tới và bằng
2200 min-1, dung sai phải phù hợp với Bảng 3.
Bảng 3 - Dung sai kích thước
Thông số kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mm hoặc cấp)
Tác động gián tiếp
Độ phẳng bề mặt ma sát

0,1
Độ song song bề mặt ma sát

0,2
Độ đảo hướng trục mặt ma sát theo trục lỗ moay ơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
Đường kính lớn d1
+0 / -1
Lỗ moay ơ d2
H6
Đường kính nhỏ d3
± 1
Chiều rộng vòng hãm x1
+0 / -0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Lắp đặt
Việc lắp đặt đĩa vào trục xe/trục dẫn hướng có thể được thực hiện bằng
cách ép nóng hoặc ép nguội. Trong trường hợp ép nguội, phải có chất bôi trơn
vùng tiếp xúc phù hợp vào lỗ đĩa và bệ trục xe/trục dẫn hướng như đưa ra trong
chỉ dẫn kỹ thuật.
Trong trường hợp ép nóng, không nên dùng chất bôi trơn.
Mối ghép giữa moay ơ và trục xe hoặc trục dẫn hướng phải được lựa chọn
để tạo ra sự cố định đảm bảo của đĩa trong các điều kiện vận hành được quy định.
Việc này phải xem xét đến biên độ momen hãm, thiết kế và vật liệu được sử dụng
trong kết cấu đĩa, quá trình lắp đặt, dạng ưu hỏng có thể xảy ra, tác động của
chu trình nhiệt và các tác động môi trường khác,
6 Phương pháp thử
6.1 Thử kiểu loại
Các thử nghiệm kiểu loại được mô tả và tiến hành theo TCVN 13895-3.
6.2 Thử vận dụng
Để vận dụng đĩa trên phương tiện giao thông đường sắt, không bắt buộc sử
dụng các đĩa hãm đã được phân loại như quy định trong TCVN 13895-3. Để đáp ứng
các yêu cầu dự án, một kế hoạch thử liên quan đến dự án khác nhau có thể được
quy định trong chỉ dẫn kỹ thuật theo Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Kiểm tra xác nhận
Phải có khả năng xác nhận các hoạt động sản xuất và các sản phẩm tạo ra
thỏa mãn tất cả bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật. Phải có hệ thống chất lượng phù hợp
và có thể hướng dẫn để đánh giá các nhà cung cấp và các nhà thầu phụ
theo giai đoạn và vị trí để duy trì mức độ công năng. Phải có khả năng xác định
các phương thức hoạt động để kiểm tra xác nhận công năng này.
7.2 Lập hồ sơ
Việc lập hồ sơ để mô tả sản phẩm phải bao gồm tối thiểu:
a) Bản vẽ sản phẩm;
b) Hướng dẫn bảo trì;
c) Kiểm tra sản phẩm đầu tiên;
d) Danh mục thông tin về vật liệu.
7.3 Khả năng truy vết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng truy vết liên quan cụ thể đến các vấn đề sau:
a) Nguồn gốc của vật liệu, quá trình sản xuất và các thỏa thuận ràng buộc;
b) Việc thay đổi và xử lý đã được thực hiện;
c) Kiểm tra kích thước;
d) Lắp ráp;
Phải có khả năng truy vết tất cả các linh kiện đang được thực hiện theo
đúng quy trình sản xuất và kiểm tra giống nhau
CHÚ THÍCH: Thông thường những hạng mục thông tin này được nhà cung cấp
đưa ra.
7.4 Biên bản
Các biên bản liên quan đến các quá trình đảm bảo chất lượng sản phẩm phải
được lưu giữ trong 15 năm, từ ngày gửi sản phẩm của cơ sở của đơn vị
cung cấp, bao gồm xác nhận và thẩm định thiết kế, các kết
quả thử, chứng nhận sự phù hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Thông thường, các biên bản dược nhà cung cấp duy trì.
Khách hàng có trách nhiệm lưu giữ vượt quá 15 năm.
CHÚ THÍCH 2: Thông thường, khách hàng nêu ra các yêu cầu cho các định dạng
thay thế, phương thức lưu trữ và hệ thống truy xuất.
8 Định danh
Các đĩa thỏa mãn tiêu chuẩn này phải được định danh như sau:
- Số hiệu của tiêu chuẩn này;
- Số lượng vòng hãm trên một moay ơ;
- Phân cấp tính năng như quy định trong TCVN 13895-3;
- Dạng kết cấu của vòng hãm (C = đúc, F = rèn, X = loại khác);
- Có thông khí hoặc thông khí khác (V = thông khí, N = không thông
khí);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đường kính lớn vòng hãm (mm);
- Đường kính nhỏ vòng hãm (mm);
- Chiều rộng vòng hãm (mm);
- Đường kính lỗ moay ơ (mm);
- Chiều rộng moay ơ (mm);
- Tên hoặc mã nhà cung cấp;
- Số linh kiện.
Ví dụ: định danh
“TCVN 13895-1, W3-C1-H3-V03A/01 C V S 640 350 110 193 150 ABC 123456”
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 5
9 Ký hiệu và đóng gói
9.1 Ký hiệu
Khu vực ký hiệu phải ưu tiên ở chu vi ngoài, gần với điểm mất cân bằng.
Mỗi đĩa phải được ký hiệu không thể tẩy xóa bằng mã trên moay ơ và vòng hãm, trên
khu vực không chịu biến đổi khi sử dụng, sao cho:
a) Nhà cung cấp được xác định, cho phép truy vết tất cả các
linh kiện được đúc, rèn hoặc theo quá trình sản xuất cốt lõi;
b) Linh kiện được xác định đồng nhất (tên hoặc mã của nhà sản xuất);
c) Thiết lập ngày sản xuất;
d) Đạt được khả năng truy vết toàn diện của vật liệu và quá trình sản
xuất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Xác định được nếu lỗ moay ơ ở dạng côn. Hướng trục của độ côn phải
được xác định.
Việc phân chia các đĩa phải được chuyển giao toàn diện nếu có thể và được
ký hiệu để lắp ráp.
Mọi ký hiệu bổ sung phải được yêu cầu trong chỉ dẫn kỹ thuật.
Phương pháp ký hiệu phải được dập hoặc rèn các thông số hoặc sử dụng
các ký hiệu không có cạnh sắc, trừ khi có quy định khác trong chỉ dẫn kỹ thuật).
9.2 Đóng gói và bảo vệ
Phần này như theo yêu cầu trong chỉ dẫn kỹ thuật.
Phụ lục A
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1 Yêu cầu chung
Để đáp ứng các yêu cầu dự án, có thể quy định kế hoạch thử khác.
A.2 Thử ứng dụng
A.2.1 Yêu cầu chung
Các thử nghiệm này là kiểm tra tính năng hãm và đánh giá khả năng sử dụng
trên một phương tiện cụ thể cùng với thiết bị hãm sử dụng trong khai
thác và được chỉ định như sau:
A.2.2 Thử trên bệ thử
Nên thực hiện các thử nghiệm trên bệ thử tính năng để thẩm định đĩa hãm
cho một ứng dụng cụ thể. Các thử nghiệm trên bệ thử tính năng đã được thực hiện
với kết nối đĩa-má giống nhau và cho phương tiện và các điều kiện hoạt động giống
nhau có thể được tái sử dụng cho ứng dụng mới bằng hoặc thấp hơn 15% năng lượng
hãm và công suất hãm như được tác dụng trong thử nghiệm.
A.2.3 Thử nghiệm trong khai thác: thẩm định khả năng
trong sử dụng khai thác
Nên thực hiện thử nghiệm khả năng trong sử dụng khai thác. Theo kế hoạch
làm việc để thẩm định đĩa hãm cho một ứng dụng cụ thể, các thử nghiệm này đã được
thực hiện với kết nối đĩa-má giống nhau và cho phương tiện và các điều kiện hoạt
động giống nhau có thể được tái sử dụng cho ứng dụng mới bằng hoặc thấp hơn 15%
năng lượng hãm và công suất hãm như được tác dụng trong thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(Tham khảo)
Tiếp cận
để thử không phá hủy trục xe
Khung kích thước đưa ra trong Hình B.1 là khung cho phép lớn nhất
Các kích thước tính bằng mm

Chú dẫn
1 Trục đối xứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xz Chiều rộng lỗ moay ơ
Hình B.1 - Khung bao đĩa lớn nhất
Thư mục tài liệu tham khảo
EN 16451, Railway applications - Braking - Brake pad holder
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Ký hiệu và chữ viết tắt
5 Các yêu cầu
5.1 Yêu cầu chung
5.2 Vật liệu, thiết kế và chế tạo
5.3 Các kích thước
5.3.1 Đĩa hãm
5.3.2 Lỗ moay ơ
5.3.3 Bố trí bơm dầu moay ơ
5.3.4 Tiếp cận trục xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.6 Hoàn thiện
5.3.7 Độ cân bằng
5.3.8 Dung sai kích thước
5.4 Lắp đặt
6 Phương pháp thử
6.1 Thử kiểu loại
6.2 Thử ứng dụng
7 Chứng nhận chất lượng
7.1 Kiểm tra xác nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3 Khả năng truy vết
7.4 Biên bản
8 Định danh
9 Ký hiệu và đóng gói
9.1 Ký hiệu
9.2 Đóng gói và bảo vệ
Phụ lục A (Tham khảo): Thử ứng dụng bổ sung
Phụ lục B (Tham khảo): Tiếp cận để thử không phá hủy trục xe