TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13039:2022
HẢI
ĐỒ ĐIỆN TỬ - ĐẶC TẢ VỀ SẢN PHẨM BỀ MẶT ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN
Electronic
Navigationam Charts - Bathymetric Surface Product Spectification
Lời nói đầu:
TCVN 13039:2022 được xây dựng dựa trên
cơ sở tham khảo S-102 - Bathymetric Surface Product Spectification.
TCVN 13039:2022 do Tổng công ty Bảo
đảm an toàn hàng hải miền Bắc biên soạn, Bộ Giao thông vận tải đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
HẢI ĐỒ ĐIỆN TỬ
- ĐẶC TẢ VỀ SẢN PHẨM BỀ MẶT ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng với các tổ chức,
cá nhân tham gia vào quá trình thành lập sản phẩm dữ liệu bề mặt địa hình đáy
biển.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng Tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có):
TCVN 13040:2022, Hải đồ điện tử - cấu
trúc dữ liệu thủy đạc không gian
ISO 8601:2004, Data elements and
interchange formats - Information interchange -Representation of dates and
times (Các yếu tố dữ liệu và định dạng trao đổi - Trao đổi thông tin - Biểu
diễn ngày và giờ) ISO/TS 19103:2015, Geographic information - Conceptual schema
language (Thông tin địa lý - Ngôn ngữ lược đồ khái niệm)
ISO 19111:2007, Geographic
information - Spatial referencing by coordinates (Thông tin địa lý - Tham chiếu
không gian bằng tọa độ)
ISO 19115-1:2014/Amd 1:2018, Geographic
information - Metadata (Thông tin địa lý-Siêu dữ liệu)
ISO 19115-2:2009, Geographic
information - Metadata: Extensions for imagery and gridded data (Thông tin địa
lý - Các mở rộng siêu dữ liệu cho dữ liệu hình ảnh và dữ liệu lưới hóa)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 19131:2007/Amd 1:2011, Geographic
information - Data product specifications (Thông tin địa lý - Thông số kỹ thuật
sản phẩm dữ liệu)
ISO/IEC 19501:2005, Information
technology - Open Distributed Processing - Unified Modelling Language Version
1.7.2 (Công nghệ thông tin - Xử lý phân phối mở - Ngôn ngữ mô hình thống nhất,
phiên bản 1.7.2)
IHO S-44, Standards for Hydrographic
Surveys 5th Edition, February 2008 (Tiêu chuẩn thủy đạc, phiên bản thứ 5, tháng
2 năm 2008)
IHO S-4, Regulations of the IHO for
International (I NT) Charts and Chart Specifications of the IHO, Edition 4.8.0,
October/November 2018 (Các quy định của IHO đối với Hải đồ quốc tế và Thông số
kỹ thuật hải đồ của IHO, phiên bản 4.8.0 tháng 10/11 năm 2018)
IHO S-32, Hydrographic Dictionary 5th
Edition, Part 1, Volume 1 (English), 1994 (Từ điển thủy đạc, phiên bản 5, phần
1, tập 1 (tiếng Anh), năm 1994)
ISO 19123:2005, Geographic
information - Schema for coverage geometry and functions (Thông tin địa lý -
Lược đồ cho hình học bao phủ và các hàm)
3. Thuật ngữ, định
nghĩa và các từ viết tắt
3.1 Thuật ngữ,
định nghĩa
3.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức độ xấp xỉ của kết quả kiểm tra với
các giá trị tham chiếu được chấp nhận.
Chú thích: Kết quả kiểm tra có thể từ sự
quan trắc hoặc phép đo
3.1.2
Tọa độ (Coordinate)
Một chuỗi n số hạng xác định vị trí của
điểm trong không gian n chiều.
3.1.3
Hệ thống tham chiếu tọa độ (Coordinate
Reference System)
Hệ tọa độ được liên kết với thế giới
thực bằng một hệ quy chiếu
3.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc trưng hoạt động như một hàm để trả
về các giá trị từ vùng giá trị của nó cho bất kỳ vị trí trực tiếp nào trong
miền không gian, thời gian hoặc miền không gian thời gian.
Chú thích: Nói cách khác, độ bao phủ là
một đặc trưng có nhiều giá trị cho mỗi loại thuộc tính, nơi mà mỗi vị trí trực
tiếp trong biểu diễn hình học của đặc trưng có một giá trị đơn cho mỗi loại
thuộc tính.
Ví dụ: Các ví dụ bao gồm hình ảnh kỹ
thuật số, lớp phủ đa giác, hoặc ma trận số độ cao
3.1.5
Hình học bao phủ (Coverage
Geometry)
Cấu hình của miền bao phủ được mô tả
theo các tọa độ
3.1.6
Vị trí trực tiếp (Direct
Position)
Vị trí được mô tả bằng một tập đơn các
tọa độ trong hệ thống tham chiếu tọa độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Miền (Domain)
Tập được xác định rõ.
Chú thích: Các miền được sử dụng để xác
định tập hợp miền và tập hợp phạm vi của các thuộc tính, các toán tử và hàm
3.1.8
Độ sâu (Depth)
Khoảng cách thẳng đứng từ mực nước cho
trước đến bề mặt đáy
3.1.9
Đặc trưng (Feature)
Sự trừu tượng hóa các hiện tượng thế
giới thực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.10
Thuộc tính đặc trưng (Feature
Attribute)
Đặc điểm của đặc trưng.
Chú thích: Một kiểu thuộc tính đặc trưng có tên,
một kiều dữ liệu và một miền liên quan đến nó. Một trường hợp thuộc tính đặc trưng
có giá trị thuộc tính được lấy từ miền giá trị của kiểu thuộc tính
3.1.11
Hàm (Function)
Quy tắc liên kết từng phần tử từ một
miền (nguồn hoặc miền của hàm) thành một phần tử duy nhất trong một tên miền
khác (đích, đồng tên miền hoặc phạm vi).
Chú thích: Phạm vi được xác định bởi một
tên miền khác
3.1.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng không gian biểu diễn một tập
hợp các vị trí trực tiếp.
Chú thích: Một đối tượng hình học bao
gồm một nguyên gốc hình học, một sưu tập các nguyên gốc hình học hoặc hình học
phức hợp được xem như một thực thể duy nhất. Đối tượng hình học có thể là đặc
tính không gian của một đối tượng như một đặc trưng hoặc một phần ý nghĩa của
một đặc trưng.
3.1.13
Lưới (Grid)
Mạng lưới gồm hai hay nhiều tập hợp các
đường cong, trong đó các bộ phận của mỗi tập hợp giao nhau các bộ phận khác của
các tập hợp khác một cách hệ thống.
Chú thích: Các đường cong phân chia
không gian thành các ô lưới
3.1.14
Điểm lưới (Grid Point)
Giao điểm của hai hay nhiều đường cong
trong lưới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kỹ thuật quét laser (LIDAR)
Kỹ thuật viễn thám quang học sử dụng
xung của tia laser để xác định khoảng cách.
Chú thích: Kỹ thuật LIDAR có thể sử dụng
xác định độ sâu ở các vùng nước nông
3.1.16
Bề mặt hành hải (Navigation Surface)
Một phạm vi bao phủ biểu diễn địa hình
đáy biển và độ không đảm bảo với các phương pháp mà ở đó các đối tượng có thể
được điều khiển, kết hợp và sử dụng cho một số tác vụ, được chứng nhận về an
toàn hàng hải.
3.1.17
Phạm vi <bao phủ> (Range
<coverage>)
Tập hợp các giá trị được liên kết bởi
một hàm với các thành phần của miền không gian thời gian của vùng bao phủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bản ghi (Record)
Bộ sưu tập hữu hạn được đặt tên của các
hạng mục liên quan (các đối tượng hoặc giá trị).
Chú thích: Một cách logic, bản ghi là
một tập hợp các cặp <tên, mục>.
3.1.19
Lưới được cải chính (Rectified
Grid)
Lưới có mối quan hệ tuyến tính giữa tọa
độ lưới và tọa độ của một hệ tọa độ thám chiếu bên ngoài.
Chú thích: Nếu hệ tọa độ tham chiếu có
liên quan đến trái đất theo một phép chiếu thì lưới là lưới hiệu chỉnh địa lý
3.1.20
Lưới có thể tham chiếu (Referenceable
Grid)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.21
Kỹ thuật thủy âm (SONAR)
Kỹ thuật sử dụng sự lan truyền của sóng
âm trong nước để xác định khoảng cách, chủ yếu là đo sâu.
3.1.22
Miền không gian thời gian <bao phủ>
(Spatiotemporal Domain <coverage>)
Miền chứa các đối tượng hình học được mô
tả bằng các tọa độ không gian và/hoặc thời gian.
Chú thích: Miền không gian thời gian của
vùng bao phủ liên tục gồm một tập hợp các vị trí trực tiếp được xác định trong
mối quan hệ đến một bộ sưu tập các đối tượng hình học.
3.1.23
Bề mặt (Surface)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.24
Sơ đồ phân mảnh (Tiling Scheme)
Vùng bao phủ lưới riêng biệt được sử dụng
để phân vùng dữ liệu thành các bộ khớp cạnh rời rạc được gọi là mảnh.
3.1.25
Độ không đảm bảo (Uncertainty)
Khoảng (về một giá trị nhất định) sẽ
chứa giá trị thực của phép đo ở mức độ tin cậy cụ thể.
Chú thích: Các sai số tồn tại là sự khác
biệt giữa trị đo và trị thực. Vị trí thực không bao
giờ được biết, và vì vậy sai số
không thể được xác định. Độ không đảm bảo là một sự thống kê đánh giá mức độ có thể
xảy ra của lỗi này
3.1.26
Vector (Vector)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Một phân đoạn thẳng có hướng
thể hiện một vectơ nếu chiều dài và hướng của đoạn đường thẳng bằng độ lớn và
hướng của vectơ. Dữ liệu dạng vector dùng biểu diễn hình dạng không gian của
các đặc trưng như một tập hợp các phân đoạn của đường được định hướng.
3.1.27
Danh sách theo dõi (Tracking
list)
Danh sách này chứa các vị trí mà thủy
đạc viên hay nhà sản xuất dữ liệu can thiệp có chủ ý vào giá trị ma trận lưới
nhằm tạo ra bề mặt cuối cùng cho an toàn hành hải.
3.1.28
Thông số kỹ thuật sản phẩm địa hình đáy
biển
(S102)
Thông số kỹ thuật sản phẩm địa hình đáy
biển theo tiêu chuẩn này
3.2 Các từ
viết tắt
Từ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên đầy đủ
tiếng Việt
API
Application Programming Interface
Giao diện lập trình ứng dụng
BAG
Bathymetric Attributed Grid
Lưới thuộc tính độ sâu
DS
Digital Signature
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DSS
Digital Signature Scheme
Hệ thống chữ ký số
ECDIS
Electronic Chart Display Information
System
Hệ thống thông tin hiển thị hải đồ
điện tử
ECS
Electronic Chart System
Hệ thống hải đồ điện tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Electronic Navigational Chart
Hải đồ điện tử
GML
Geography Markup Language
Ngôn ngữ diễn tả đặc điểm địa lý
IHO
International Hydrographic
Organization
Tổ chức thủy đạc quốc tế
ISO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổ chức quốc tế về Tiêu chuẩn hóa
LIDAR
Light Detection and Ranging
Kỹ thuật quét laser
NS
Navigation Surface
Bề mặt hành hải
ONS
Open Navigation Surface
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PK
Public Key
Khóa công khai
SA
Signature Authority
Quyền ký
SK
Secret Key
Khóa bảo mật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sound Navigation and Ranging
Công nghệ đo sử dụng sóng âm
UML
Universal Modelling Language
Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất
4. Mô tả sản phẩm dữ
liệu chung
Tiêu đề:
Thông số kỹ thuật sản phẩm bề mặt địa
hình đáy biển
Tóm tắt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung:
Thông số kỹ thuật sản phẩm xác định
tất cả các yêu cầu mà sản phẩm bề mặt địa hình đáy biển theo tiêu chuẩn này
phải tuân thủ. Cụ thể, nó xác định nội dung sản phẩm dưới dạng các đặc trưng
và thuộc tính trong danh mục đặc trưng. Sự biểu diễn các đặc trưng được xác
định bằng các ký hiệu và tập quy tắc trong danh mục miêu tả. Hướng dẫn phân
loại và mã hóa dữ liệu cung cấp cách mà nội dung dữ liệu phải được thu thập.
Phụ lục A sẽ cung cấp hướng dẫn thực thi cho các lập trình viên.
Phạm vi không gian:
Mô tả: Các khu vực
hành hải cụ thể.
Giới hạn kinh tuyến
về phía Đông: 180o.
Giới hạn kinh tuyến
về phía Tây: -180o.
Giới hạn vĩ tuyến về
phía Bắc:
90o.
Giới hạn vĩ tuyến về
phía Nam:
-90o.
Mục đích cụ thể:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Phạm vi thông số kỹ
thuật
Thông số kỹ thuật sản phẩm này xác định
một phạm vi chung duy nhất áp dụng cho tất cả các phần của nó.
6. Nhận dạng sản phẩm
dữ liệu
Tiêu đề:
Bề mặt địa hình đáy biển
Tóm tắt:
Sản phẩm bề mặt địa hình đáy biển bao
gồm một tập hợp các giá trị được tổ chức dưới dạng vùng bao phủ lưới thông
dụng cùng siêu dữ liệu liên quan cho các khu vực biển, sông, suối và các vùng
nước khác. Vùng bao phủ lưới cuối cùng bao gồm giá trị độ sâu và ước tính độ
không đảm bảo liên quan đến từng vị trí trong ma trận. Ngoài ra còn bao gồm
một danh sách theo dõi. Như vậy, tập dữ liệu bao gồm cả thông tin độ sâu đã
hiệu chỉnh nhằm mục đích đảm bảo an toàn hành hải và giá trị độ sâu gốc để hỗ
trợ cho mục đích nghiên cứu khoa học.
Phạm vi chủ đề:
Các chủ đề chính đối với sản phẩm theo
ISO/IEC 19115-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
006 - elevation (cao độ);
014 - oceans (các đại dương;
012 - inlandWaters (đường thủy nội
địa).
Mô tả địa lý:
Các khu vực hành hải cụ thể.
Độ phân giải không gian:
Độ phân giải không gian hay kích thước
không gian trên trái đất được bao phủ bởi kích thước ô ma trận lưới (khoảng
cách danh nghĩa trên mặt đất), thay đổi theo mô hình tùy thuộc vào nhà sản
xuất.
Mục đích:
Mục đính chính của sản phẩm bề mặt địa
hình đáy biển là cung cấp dữ liệu độ sâu có độ phân giải cao dưới dạng lưới
nhằm hỗ trợ an toàn hành hải. Mục đích thứ hai là cung cấp dữ liệu độ sâu có
độ phân giải cao cho các ứng dụng hàng hải khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Anh (bắt buộc), ngôn ngữ khác
(tùy chọn).
Phân loại:
Dữ liệu có thể được phân loại như sau:
1) Không phân loại;
2) Hạn chế;
3) Mật;
4) Tối mật;
5) Tuyệt mật;
6) Nhạy cảm nhưng không phân loại;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8) Được bảo vệ; hoặc
9) Phân phối hạn chế.
Kiểu biểu diễn không
gian:
Kiểu biểu diễn không gian đối với sản
phẩm được định nghĩa trong ISO 19115 MD_SpatialRepresentationTypeCode:
002 - grid.
Địa chỉ liên lạc:
Cơ quan/Tổ chức/Đơn vị sản xuất
7. Nội dung và cấu trúc
dữ liệu
7.1 Giới thiệu
Sản phẩm bề mặt địa hình đáy biền kết
hợp các yếu tố của khái niệm bề mặt hành hải, ở đó ngoài việc ước tính độ sâu,
một ước tính tùy chọn về độ không đảm bảo liên quan đến độ sâu có thể được tính
toán và duy trì. Để
làm
phù hợp hệ thống hỗ trợ an toàn cho các ứng dụng hành hải, có một biện pháp để
vượt qua mọi ước tính độ sâu được xây dựng tự động với Nhà thủy đạc chuyên
trách, (về cơ bản, một biện pháp đề xác định trực tiếp độ sâu được quyết định bởi
người quan trắc có vai trò quan trọng nhất trong khu vực - không quan tâm đến
bất kỳ bằng chứng thống kê nào ngược lại). Các giá trị lưới gốc được thay thế bởi
thủy đạc viên được lưu trữ trong danh sách theo dõi và có thể phục hồi khi có
yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối Chứng nhận kỹ thuật số là bắt buộc
khi sản phẩm dữ liệu được sản xuất cho mục đích hành hải giúp người dùng có thể
theo dõi và nhận biết dữ liệu đã được chứng nhận hay chưa. Tập tin định dạng
HDF5 chứa siêu dữ liệu (không gian, đặc trưng và khám phá), các vùng bao phủ
được sắp xếp gồm có các giá trị độ sâu và độ không đảm bảo cùng trong danh sách
theo dõi các nút đã bị can thiệp trực tiếp. Sản phẩm bề mặt địa hình đáy biển
sử dụng Lược đồ bảo vệ dữ liệu của TCVN 13040:2022 để đảm bảo việc chứng nhận
và xác thực.

Hình 1 - Tổng
quan về cấu trúc của sản phẩm bề mặt địa hình đáy biển
Do đó, sản phẩm bề mặt địa hình đáy biển
là một sự kết ghép các vùng bao phủ, như được định nghĩa trong TCVN 13040:2022,
Phần 8 và các loại thông tin như được định nghĩa trong TCVN 13040:2022, Phần
4), cùng với một danh sách theo dõi tập hợp điểm. Điều này được mô tả trong mục
7.2.
7.2 Lược đồ
ứng dụng
Lược đồ ứng dụng cho S102 là lược đồ ứng
dụng mẫu. Lược đồ này không giải quyết tất cả các thuộc tính và cho phép một
vài lựa chọn. Điều này có nghĩa là một cơ quan thực thi có thể thực hiện một
lược đồ ứng dụng khác như một hồ sơ của lược đồ ứng dụng này với việc tạo ra
các lựa chọn bổ
sung.
Ví dụ: Sự lựa chọn có hay không sử dụng sơ đồ ghép mảnh và nếu sử dụng thì sơ
đồ ghép mảnh nào được lựa chọn. Cơ quan thực thi có thể lụa chọn sơ đồ ghép
mảnh, quy mô, độ phân giải và các thông số khác phù hợp nhất với điều kiện của
mình. Vì cấu trúc chung được xác định bởi lược đồ ứng dụng mẫu, phần mềm chung
hỗ trợ lược đồ mẫu của S102 có thể giúp các hồ sơ quốc gia và hồ sơ khác một
cách cụ thể hơn.
Cấu trúc tập dữ liệu lược đồ ứng dụng được thể
hiện trong các hình 2 và 3. Chúng cho thấy số lượng các lớp chuyên dùng để sử
dụng trong S102 và hai tập các lớp thực hiện. Tập dữ liệu thực của dữ liệu độ
sâu theo S102 chỉ chứa các lớp thực hiện. Toàn bộ các thuộc tính bắt buộc từ
các lớp khác trong lược đồ ứng dụng được đáp ứng bởi các khai báo trong thông số
kỹ thuật sản phẩm. Sự tiếp cận
này nhằm tạo ra Lược đồ ứng dụng hướng tới cấu trúc khá đơn giản đối với việc
thực hiện.

Hình 2 - Cấu
trúc tập dữ liệu S102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Tập dữ liệu S102 kế thừa từ S100_DataSet,
tham chiếu tới Bộ sưu tập dữ liệu hình ảnh và dữ liệu lưới của S102 (S102_IGCollection).
Mối quan hệ cho phép từ 1 đến nhiều (1 .. *) nghĩa là có thể có nhiều trường
hợp của các Bộ sưu tập dữ liệu S102. Mỗi bộ sưu tập có thể hoặc không tương
thích với sơ đồ ghép mảnh, và mỗi tập dữ liệu S102 tương ứng với một sơ đồ ghép
mảnh riêng. Lớp siêu dữ liệu bao phủ S102 (S102_DiscoveryMetadata) mô tả
các thành phần siêu dữ liệu bắt buộc cho việc nhận dạng toàn bộ tập dữ liệu.
Siêu dữ liệu khám phá bắt buộc được thực hiện thông qua lớp S102_DSMetadataBlock.
• Một ví dụ của Bộ sưu tập dữ liệu lưới
và hình ảnh của S102 (S102_IGCollection) là một kiểu con của S100_IGCollection,
được mô tả bởi tập siêu dữ liệu thu thập của S102 (S102_CollectionMetadata).
Mối quan hệ này là 1:1 nghĩa là có một tập sưu tập siêu dữ liệu thu thập cho
mỗi một trường hợp của S102_IGCollection. Có một sự lựa chọn lớn về siêu dữ
liệu có thể được sử dụng trong sản phẩm dữ liệu tuân thủ TCVN 13040:2022. Chỉ
một số ít siêu dữ liệu này là bắt buộc bởi ISO 19115 cho vùng bao phủ. Sự lựa
chọn siêu dữ liệu được trình bày tại mục 12.2.5. Phần lớn siêu dữ liệu có thể
được xử lý như một phần của thông số kỹ thuật sản phẩm. Chỉ siêu dữ liệu đó
thay đổi mục IG_collection thành mục cần thiết được chứa trong lớp thực thi
S102_MetadataBlock.
• Bộ sưu tập dữ liệu hình ảnh và lưới
S102 cũng tạo sự tham chiếu tùy chọn tới sơ đồ ghép mảnh.
Điều này được đề cập tới trong mục
7.2.2.

Hình 3 - Cấu
trúc dữ liệu bao phủ của S102
Mô hình trong hình 3 mô tả hai kiểu bao
phủ trong lược đồ ứng dụng này:
• Kiểu bao phủ thứ nhất là vùng bao phủ
lưới thông dụng riêng lẻ được gọi là S102_DepthCoverage kế thừa từ (S100_GridCoverage).
Nhiều tham số của vùng bao phủ được mô tả trong thông số kỹ thuật sản phẩm. Các
lớp thực hiện được đồng đăng ký, bố trí cùng không gian địa lý các tập dữ liệu.
• Kiểu bao phủ thứ hai là vùng bao phủ
tập hợp điểm riêng lẻ được gọi là S102_CorrectionCoverage, chứa một tập
các điểm riêng lẻ ứng với các vị
trí sửa chữa hay ghi đè (vị trí mà thủy đạc viên có thể chỉ định các giá trị độ
sâu tại vị trí cụ thể với mục đích bảo đảm an toàn hành hải). Hàm hợp nhát thay
thế các giá trị cụ thể từ ma trận giá trị lưới S102_BathymaturesValues bằng các
giá trị sửa chữa hoặc ghi đè tương ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các lớp thực thi đối với lược đồ ứng
dụng mẫu được đưa ra trong hình 7-4. Các thuộc tính được đưa ra cho các lớp
liên quan đến vùng bao phủ cùng với các lớp thuộc tính.
Đẻ đơn giản hóa việc triển khai, một số
lượng mặc định được xem như giả thiết cho S102. Những mặc định nhằm đơn giản
hóa việc thực thi cũng làm đơn giản hóa việc tương tác với sự thực hiện Bề mặt
hành hải từ Nhóm làm việc bề mặt hành hải mở và các kiểu lưới độ sâu khác. Trong các mục
con dưới đây, các giá trị mặc định được làm nổi bật để tránh mã hóa khi mã hóa
các lớp thực thi. Tuy nhiên nếu được chỉ định, chúng phải nhận các giá trị đã
nêu trừ khi các lựa chọn khác được đưa ra.

Hình 4 - Các
lớp thực thi của S102
7.2.1.1 Mô tả các lớp
thực thi
7.2.1.1.1 Lớp
BathymetryCoverage
a) Ngữ nghĩa lớp BathymetryCoverage:
Lớp BathymetryCoverage có các thuộc tính
minimumDepth, maximumDepth, minimumUncertainty, và maximumUncertainty giới hạn
thuộc tính độ sâu và thuộc tính độ không đảm bảo từ bản ghi
S102_BathymetryValues. Lớp BathymetryCoverage cũng chứa các thuộc tính
minimumDisplayScale và maximumDisplayScale xác định phạm vi tỷ lệ thích hợp cho
vùng bao phủ. Ngoài ra lớp
BathymetryCoverage còn chứa các thuộc tính kế thừa origin, offsetVectors,
dimension, axisName, extent, sequenceRule, và startSequence từ lớp S100_Grid và
CV_Grid.
Gốc là một vị trí trong hệ tọa độ tham
chiếu xác định, và tập hợp các vector bù xác định hướng và khoảng cách giữa các
đường lưới. Đồng thời nó cũng chứa các đặc điểm hình học bổ sung cả lưới đã
hiệu chỉnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị nhỏ hơn của tỷ lệ các kích thước
tuyến tính của các đặc trưng thuộc tập dữ liệu được thể hiện trong sự hiển thị,
và kích thước thực tế của các đặc trưng được biểu thị (tỷ lệ nhỏ nhất) của phạm vi tỷ lệ
của tập dữ liệu. Danh sách các phạm vi tỷ lệ hiển thị trong Bảng 14-1, cột 1.
c) MinimumDepth
Thuộc tính minimumDepth có kiểu
giá trị là Real (số thực) và mô tả giới hạn dưới của ước tính độ sâu cho tất cả
giá trị độ sáu trong bản ghi S102_BathymetryValues. Thuộc tính này là bắt buộc.
Không có mặc định.
d) MaximumDepth
Thuộc tính maximumDepth có kiểu
giá trị là Real (số thực) và mô tả giới hạn trên của ước tính độ sâu cho tất cả
giá trị độ sâu trong bản ghi S102_BathymetryValues. Thuộc tính này là bắt buộc.
Không có mặc định.
e) MinimumDisplayScale
Giá trị lớn hơn của tỷ lệ các kích thước
tuyến tính của các đặc
trưng thuộc tập dữ liệu được thể hiện trong sự hiển thị, và kích thước thực tế
của các đặc trưng được biểu thị (tỷ lệ lớn nhất) của phạm vi tỷ lệ của tập dữ
liệu. Danh sách các phạm vi tỷ lệ hiển thị trong Bảng 14-1, cột 1.
f) MinimumUncertainty
Thuộc tính minimumUncertainty có
kiểu giá trị là Real (số thực) và mô tả giới hạn dưới của độ không đảm bảo của
ước tính độ sâu cho tất cả các giá trị độ sâu trong bản ghi
S102_BathymetryValues. Thuộc tính này là bắt buộc. Không có mặc định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính maximumUncertainty có
kiểu giá trị là Real (số thực) và mô tả giới hạn trên của độ không đảm bảo của
ước tính độ sâu cho tất cả các giá trị độ sâu trong bản ghi S102_BathymetryValues.
Thuộc tính này là bắt buộc. Không có mặc định.
h) Origin
Thuộc tính origin có lớp giá trị DirectPocation
là vị trí sẽ xác định vị trí gốc của lưới đã hiệu chỉnh trong hệ tọa độ tham
chiếu. Thuộc tính này là bắt buộc. Không có mặc định.
i) OffsetVectors
Thuộc tính offsetVectors có lớp
giá trị Sequence<Vector> là một chuỗi các phần tử vector offset
xác định khoảng cách lưới theo mỗi hướng. Kiểu giá trị Vector được chỉ định
trong ISO/TS 19103. Thuộc tính này là bắt buộc. Không có mặc định.
k) Dimension
Thuộc tính dimension có lớp giá
trị Integer (số nguyên) sẽ xác định kích thước lưới. Giá trị kích thước
lưới trong thông số kỹ thuật sản phẩm này là 2. Giá trị này là cố định trong
thông số kỹ thuật sản phẩm và không cần phải mã hóa.
l) AxisNames
Thuộc tính axisNames có lớp giá trị Sequence<CharacterString>
sẽ được dùng đẻ gán tên cho các trục của lưới. Tên trục lưới sẽ là “Vĩ độ” và “Kinh độ” đối với
các tập dữ liệu không sử dụng phép chiếu hoặc “Bắc” và “Đông" trong không
gian được chiếu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính extent có lớp giá trị CV_GridEnvelope
sẽ chứa phạm vi của miền không gian bao phủ. Nó sử dụng lớp giá trị CV_GridEnvelope
cung cấp các giá trị tọa độ lưới cho các góc đối nhau của lưới. Mặc định là giá
trị được lấy từ hộp giới hạn cho tập dữ liệu hoặc ô trong tập dữ liệu nhiều ô.
n) EquencingRule
Thuộc tính sequencingRule có lớp
giá trị CV_SequenceRule sẽ mô tả cách
các điểm lưới được sắp xếp cho sự liên kết với các phần tử của chuỗi các giá
trị. Giá trị mặc định là “Linear”. Không cho phép các tùy chọn khác.
o) StartSequence
Thuộc tính startSequence có lớp
giá trị CV_GridCoordinate sẽ xác định điểm lưới được liên kết với bản
ghi đầu tiên trong chuỗi các giá trị. Giá trị mặc định là góc dưới bên trái của
lưới. Không cho phép tùy chọn nào khác.
7.2.1.1.2 Lớp S102_BathymetryVaIues
a) Ngữ nghĩa lớp S102_BathymetryValues
Lớp S102_BathymaturesValues có
liên quan đến BathymulationCoverage bởi mối quan hệ thành phần trong đó
một chuỗi các giá trị độ sâu được sắp xếp cung cấp câc giá trị dữ liệu cho mỗi
ô lưới. Lớp S102_BathymetryValues kế thừa từ S100_Grid.
b) Values
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.1.1.3 DirectPosition
a) Ngữ nghĩa DirectPosition
Lớp DirectPosition giữ tọa độ vị trí nằm
trong một vài hệ tọa độ tham chiếu.
b) Coordinate
Thuộc tính coordinate là một
chuỗi các số trong đó giữ tọa độ của vị trí này trong hệ quy chiếu cụ thể.
d) dimension
Thuộc tính dimension là thuộc
tính dẫn xuất mô tả độ dài của tọa độ.
7.2.1.1.4 CV GridEnvelope
a) Ngữ nghĩa CV GridEnvelope
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Low
Thuộc tính low sẽ là giá trị tọa
độ nhỏ nhất cho toàn bộ các điểm lưới trong đường bao. Đối với thông số kỹ
thuật này, đây là sự biểu diễn tọa độ Tây Nam.
c) High
Thuộc tính high sẽ là giá trị tọa
độ lớn nhắt cho toàn bộ các điểm lưới trong đường bao. Đối với thông số kỹ
thuật này, đây là sự biểu diễn tọa độ Đông Bắc.
7.2.1.1.5 CV_GridCoordinate
a) Ngữ nghĩa CV GridCoordinate
Lớp CV_GridCoordinate là một kiểu
dữ liệu giữ tọa độ lưới của CV_GridPoint.
b) CoordValues
Thuộc tính coordValues có lớp giá
trị Sequence<lnteger> sẽ giữ một giá trị nguyên cho mỗi kích thước
của lưới. Thứ tự của các giá trị tọa độ này tương tự như các phần tử của axisNames.
Giá trị tọa độ đơn sẽ là số lượng khoảng offset từ gốc của lưới theo hướng của
một trục cụ thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Ngữ nghĩa CVSequenceRule
Lớp CVSequenceRule chứa thông tin
cho ánh xạ tọa độ lưới tới một vị trí trong chuỗi các bản ghi của các giá trị
thuộc tính đặc trưng. Nó có hai thuộc tính.
b) Type
Thuộc tính type sẽ xác định loại phương
pháp chuỗi nào sẽ được sử dụng. Một danh sách mã các kiều quét được cung cấp
trong Phần 8, TCVN 13040:2022 (S-100). Chỉ giá trị - linearll được sử dụng
trong S102, ở đó mô tả việc quét hàng theo hàng theo cột.
7.2.1.1.7 ScanDirection
Thuộc tính scanDirection có lớp
giá trị Sequence<CharacterString> một danh sách tên các
trục cho biết thứ tự các điểm lưới sẽ được ánh xạ tới vị trí trong chuỗi các
bản ghi của các giá trị thuộc tính đặc trưng. Hướng quét cho tất cả các lớp
trong S102 là “Kinh độ” và “Vĩ độ” hoặc Tây sang Đông,
sau đó từ Nam tới Bắc.
7.2.1.1.8 TrackingListCoverage
a) Ngữ nghĩa TrackingListCoverage
Lớp TrackingListCoverage có các
thuộc tính domainExtent, rangeType, CommonPointRule và metadata kế thừa từ S100
PointCoverage. Lớp TrackingListCoverage là một bao phủ điểm riêng biệt
được dùng để giám sát các nút bị sửa, ghi đè trong BathymetryCoverage
bằng cách cho phép thủy đạc viên áp dụng ý kiến của mình cho an toàn hành hải.
Thuộc tính metadata cung cấp một phương pháp liên kết siêu dữ liệu với vùng bao
phủ được kế thừa từ TCVN 13040:2022, tuy nhiên không bắt buộc trong S102 vì
không cần một siêu dữ liệu cụ thể ở cấp đặc trưng (lớp). Thuộc tính commonPointRule
cũng không bắt buộc vì giá trị đã được thiết lập cho toàn bộ sản phẩm dữ liệu
S102 là "average". Thuộc tính rangeType lấy trên lớp giá trị
RecordType. Điều này được mô hình hóa bởi sự tổng hợp của nhiều trường hợp của S102_TrackingListValues.
Vì vậy, chỉ có thuộc tính domainExtent là bắt buộc và có một giá trị mặc định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính domainExtent có lớp giá trị EX_GeographicExtent mô tả các ranh
giới không gian của các thành phần danh sách theo dõi trong phạm vi được thiết
lập bởi CV_GridEnvelope đối với BathymetryCoverage. Mặc định là các ranh
giới được thiết lập bởi CV_GridEnvelope.
7.2.1.1.9 S102_TrackingListValues
a) Ngữ nghĩa S102_TrackingListValues
Lớp S102_TrackingListValues
có các thuộc tính trackCode và listSeries, và các thuộc tính geometry,
và value được kế thừa từ S100_VertexPoint và CV_GeometryValuePair.
Tracking list là một vùng bao phủ riêng lẻ dùng để cung cấp tập các giá trị bị
sửa, ghi đè trong lớp S102_BathymetryValues. Để đảm bảo việc căn chỉnh
các giá trị tracking list theo các ô lưới trong lưới bao phủ độ sâu, hệ thống
tham chiếu cho tracking list là lưới bao phủ độ sâu.
Các giá trị trackCode value và listSeries
cung cấp tình huống cho việc ghi đè một giá trị từ vùng bao phủ độ sâu. Giá trị
trackCode là chuỗi văn bản mô tả lý do ghi đè.
b) TrackCode
Thuộc tính tùy chọn trackCode có
kiểu giá trị Characterstring có thể chứa chuỗi văn bản mô tả lý do ghi
đè tương ứng với các giá trị độ sâu và độ không đảm bảo trong vùng bao phủ độ
sâu. Đây là trường có thể định nghĩa bởi người dùng với các giá trị được xác
định trong siêu dữ liệu nguồn.
c) ListSeries
Thuộc tính listSeries có kiểu giá
trị Integer (số nguyên) chứa số chỉ mục trong danh sách các thành phần
siêu dữ liệu mô tả lý do ghi đè tương ứng với các giá trị độ sâu và độ không
đảm bảo trong vùng bao phủ độ sâu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính geometry có lớp giá
trị GM_Point là một vị trí sẽ định vị giá trị tracking list. Khi vùng
bao phủ riêng lẻ TrackingListCoverage và BathymetryCoverage được
hợp nhất, các giá trị được ghi đè trong dãy thuộc tính S102_BathymetryValues
được định vị theo vị
trí.
Lớp giá trị GMPoint là tọa độ lưới x, y của vùng bao phủ.
e) Value
Thuộc tính value có lớp giá trị Record
là chuỗi các mục giá trị sẽ gán giá trị cho các điểm lưới rời rạc. Có hai giá
trị trong mỗi bản ghi trong lớp S102_TrackingListValues class. Đây là
các giá trị độ sâu và độ không đảm bảo được ghi đè trong các vùng bao phủ lưới
tương ứng.
7.2.1.1.10 GM_Point
a) Ngữ nghĩa GM_Point
Lớp GM_Point được lấy từ ISO
19107 và là kiểu dữ liệu cơ sở cho đối tượng hình học gồm có một và chỉ một
điểm. Nó có một thuộc tính.
b) Position
Thuộc tính position được lấy từ DirectPosition
cho nguyên gốc hình học GM_Point. Để đảm bảo việc căn
chỉnh các giá trị
danh sách theo dõi với các điểm lưới trong lưới bao phủ độ sâu, hệ thống tham
chiếu cho danh sách theo dõi là lưới bao phủ độ sâu thông dụng. Có nghĩa là
thuộc tính position tương ứng với điểm lưới. Đối với lưới thông dụng thống
nhất, đây là hàng và cột của vị trí điểm lưới.
7.2.1.1.11 EX_GeographicExtent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp EX_GeographicExtent là lớp
siêu dữ liệu từ ISO 19115. Nó là thành phần của lớp siêu dữ liệu EX_Extent.
Việc sử dụng lớp EX_GeographicExtent là tùy ý. Khi sử dụng nó mô tả các
ranh giới không gian của các thành phần Tracking List bên trong ranh giới được
thiết lập bởi CV_GridEnvelope cho BathymetryCoverage. Đó là,
tracking list có thể mang thông tin chỉ tương ứng với một phần phạm vi không
gian được bao phủ bởi BathymetryCoverage. Có một thuộc tính và một kiểu
con.
b) ExtentTypeCode
Thuộc tính extentTypeCode là một
giá trị kiểu Boolean (luận lý). Nó được sử dụng để chỉ ra liệu đa giác hay hộp
giới hạn có chứa khu vực được
bao phủ bởi dữ liệu hay khu vực không có dữ liệu. Trong S102 nó được đặt là 1.
7.2.1.1.12 EX
GeographicBoundingBox
a) Ngữ nghĩa EX_GeographicBoundingBox
Lớp EX_GeographicBoundingBox là lớp siêu dữ
liệu từ ISO 19115. Nó là một kiểu con của lớp trừu tượng EX_GeographicExtent. Nó
xác định hộp ranh giới được dùng để chỉ ra ranh giới không gian của các phần tử
thuộc tracking list bên trong ranh giới được thiết lập bởi CV_GridEnvelope cho BathymetryCoverage.
Nó có bốn thuộc tính.
a) WestBoundLongitude
Thuộc tính westBoundLongitude là
giá trị tọa độ cung cấp kinh độ giới hạn phía Tây của ranh giới.
b) EastBoundLongitude
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) SouthBoundLatitude
Thuộc tính southBoundLatitude là
giá trị tọa độ cung cấp vĩ độ giới hạn phía Nam của ranh giới.
c) NorthBoundLatitude
Thuộc tính northBoundLatitude là
giá trị tọa độ cung cấp vĩ độ giới hạn phía Bắc của ranh giới.
7.2.2 Sơ đồ
ghép mảnh (phân mảnh)
Ghép mảnh là một kỹ thuật để tách một
vùng cần quan tâm thành các vùng dữ liệu nhỏ hơn hoặc phân vùng. Mỗi một mảnh
sản phẩm bề mặt địa hình đáy biển theo tiêu chuẩn này là một BathymetryCoverage
hoàn chỉnh với các giá trị độ sâu, độ không đảm bảo và danh sách theo dõi tùy ý
cùng với siêu dữ liệu, ở đó cạnh được ghép với các mảnh liền kề.
Sơ đồ ghép mảnh là vùng bao phủ rời rạc
mức cao thứ hai trong đó các mảnh là các mục giá trị của vùng bao phủ rời rạc.
Sơ đồ ghép mảnh như vậy yêu cầu một mô tả đầy đủ như một phạm vi bao phủ.
Sơ đồ ghép mảnh không phải được diễn tả
với tập dữ liệu, nhưng điều cần thiết là tập dữ liệu có thể lập bảng chú dẫn
vào sơ đồ ghép mảnh, và do đó nó được tư liệu hóa và có thể tham chiếu một cách
tiện lợi.
Hình 5 dưới đây thể hiện cấu trúc của
lớp S102_TilingScheme. Cấu trúc này được kế thừa từ TCVN 13040:2022. Nó là cái
chung còn lại nhằm chỉnh hợp các sơ đồ ghép mảnh khác nhau được sử dụng bởi các
nhà sản xuất hay các văn phòng thủy đạc quốc gia khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 5 - Sơ đồ
ghép mảnh S102
Bảng 1 dưới đây mô tả từng thuộc tính
trong các thuộc tính của lớp S102_TllingScheme.
Bảng 1 - Mô tả
sơ đồ ghép mảnh
Vai trò
Tên
Mô tả
Bội số
Kiểu dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp
S102_TilingScheme
Lớp chứa mô tả sơ đồ ghép
mảnh
-
-
Thuộc tính
tilingSchemeType
Mô tả về kiểu của sơ đồ
ghép mảnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Characterstring
"uniform quadrilateral
grid", hoặc "Quad Tree" hoặc cái khác
Thuộc tính
domainExtent
Mô tả mức độ của sơ đồ ghép mảnh
1
EX_Extent
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả phạm vi bao phủ
1
RecordType
Giá trị bản ghi cho mỗi ô lưới trong
sơ đồ ghép mảnh chứa một mục riêng tương ứng với ô
Thuộc tính
commonPointRule
Quy trình được sử dụng để đánh giá
CV_Coverage tại một vị trí nằm trên ranh giới giữa các mảnh hoặc trong ranh
giới của hai hoặc nhiều mảnh xếp chồng nhau
1
CV_CommonPointRule
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
geometry
Hình dạng của miền đối tượng
1
GM_GriddedSurf
ace
Thuộc tính
interpolationType
Định danh phương pháp nội suy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CV_InterpolationMethod
Không áp dụng. Các mảnh không thể được nội suy
Thuộc tính
dimension
Kích thước lưới
1
Integer
Mặc định = 2. Không cho phép các giá
trị
khác
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên các trục lưới
1
Characterstring
Tên trục lưới, mặc định là "Kinh
độ" và "Vĩ độ" nhưng có thể khác nhau nếu, chẳng hạn lưới định
hướng khác nhau
Thuộc tính
origin
Vị trí đặt gốc của lưới đã hiệu chỉnh trong hệ
tọa độ tham chiếu
1
DirectPosition
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
offsetVectors
Số lượng vector 2 chiều xác định khoảng
cách lưới theo mỗi hướng
1
Sequence
<Vector>
Thuộc tính
extent
Mô tả mức độ của sơ đồ ghép mảnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CV_GridEnvelope
Thuộc tính
sequencingRule
Mô tả cách sắp xếp các điểm lưới cho
sự liên kết với các yếu tố của các giá trị chuỗi
1
CV_SequenceRule
Giá trị mặc định là “linear” đối với
vùng bao phủ lưới thông dụng đồng nhất. Không cho phép các giá trị khác.
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm lưới được liên kết với bản ghi
đầu tiên trong chuỗi các giá trị
1
CV_GridCoordinate
Giá trị mặc định là góc dưới bên trái của
lưới
7.3 Danh mục
đặc trưng
7.3.1 Giới thiệu
Danh mục đặc trưng của S102 mô tả các
loại kiểu đặc trưng, kiểu thông tin, các thuộc tính, giá trị thuộc tính, các
liên kết và vai trò có thể được sử dụng trong sản phẩm.
Danh mục đặc trưng của S102 có sẵn trong
tư liệu định dạng XML phù hợp với Lược đồ danh mục đặc trưng của TCVN
13040:2022 và có thể được tải xuống từ trang web của IHO.
Lưu ý, đối với dữ liệu hình ảnh và dữ
liệu lưới, phạm vi bao phủ là một kiểu đặc trưng để thông số kỹ thuật sản phẩm có thể không chứa một
“danh mục’’ ngoại trừ tham số môi trường của các mô hình tập dữ liệu. Do đó,
phần lớn điều khoản này có thể không liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S102 là sản phẩm đặc trưng về bao phủ.
Có hai bao phủ được xác định trong thông số kỹ thuật này, đó là:
BathymetryCoverage và TrackingListCoverage. BathymetryCoverage thực hiện
S102_DepthCoverage và chứa
S102_BathymetryValues. Bao phủ thứ hai TrackingListCoverage thực hiện
S102_CorrectionCoverage, và chứa S102_TrackingListValues. S102_CorrectionCoverage
là một bao phủ tập điểm riêng lẻ.
7.3.2.1 Kiểu Geographic
Các kiểu đặc trưng địa lý tạo nội dung
cơ bản của tập dữ liệu và được định nghĩa đầy đủ bởi các kiểu thuộc tính và
thông tin liên quan của chúng. Trong S102, BathymetryCoverage được đăng
ký như một kiểu đặc trưng địa lý.
7.3.2.2 Kiểu Meta
Chỉ kiểu meta trong bộ dữ liệu S102 là
danh sách theo dõi. Danh sách theo dõi là một danh sách đơn giản các nút đã
được chỉnh sửa nhằm diễn tả cho quá trình ghi đè của thủy đạc viên trên định
nghĩa bề
mặt
cơ bản (ví dụ tính toán ban đầu bằng một phương pháp thuật toán). Mỗi bản ghi
trong danh sách chứa giá trị độ sâu gốc (được tham chiếu đến các nút liên kết
trong bề mặt) và thông tin về việc ghi đè đó. Tập dữ liệu danh sách theo dõi và
thông tin tương ứng có trong siêu dữ liệu sẵn có để cung cấp một bản ghi kiểm
soát vết những thay đổi được thực hiện cho dữ liệu bằng can thiệp thủ công.
7.3.3 Quan hệ đặc trưng
Quan hệ đặc trưng liên kết các trường
hợp của một kiểu đặc trưng với các trường hợp của cùng một đặc trưng hoặc kiểu
đặc trưng khác. Có ba kiểu quan hệ phổ biến: Liên kết, Tập hợp và Thành phần.
S102 chỉ sử dụng một trong ba kiểu quan
hệ trên, đó là: kiểu Liên kết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên kết được dùng để mô tả mối quan hệ
giữa 2 kiểu đặc trưng xác định các mối quan hệ giữa các trường hợp của chúng.
Ví dụ: lớp S102_IG_Collection có thể chứa (0
hoặc 1) lớp S102_TilingScheme.

Hình 6 - Liên
kết đặc trưng
7.3.4 Các thuộc tính
7.3.4.1 Các thuộc tính
đơn giản
Bảng 2 - Các
thuộc tính đơn giản S102
Loại
Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một danh sách cố định các định danh
hợp lệ của các giá trị bằng chữ được đặt tên.
Boolean
Giá trị biểu diễn logic nhị phân. Có
thể mang giá
True hoặc False. Trạng thái mặc định cho các thuộc tính kiểu Boolean là False
(nghĩa là nơi thuộc tính không được gán cho đặc trưng).
Real
Một số thực (dấu phẩy động) được
ghi nhận bao gồm phần định trị và số mũ.
Integer
Một số nguyên được ghi nhận. Biểu diễn
một số nguyên là sự gói gọn và sử dụng phụ thuộc.
CharacterString
Một chuỗi ký tự có độ dài tùy ý bao
gồm các dấu và ký tự đặc biệt từ kho của một trong các tập ký tự được thông
qua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DateTime là sự kết hợp của kiểu Date
và Time. Mã hóa ký tư DateTime phải theo ISO 8601:2004 Ví dụ: 19850412T101530
Trong S102, độ sâu và độ không
đảm bảo phải được đăng ký như các thuộc tính đơn giản, kiểu <real>.
7.3.7.2 Các thuộc tính
phức tạp
Trong S102 hiện hành, không định nghĩa
các thuộc tính phức tạp.
7.4 Các kiểu
tập dữ liệu
7.4.1 Giới thiệu
Các tập dữ liệu bề mặt địa hình đáy biển được
biểu diễn như một mảng các điểm độ sâu riêng biệt nằm trong một lưới thông
dụng, cấu trúc chung
đối với lưới thông dụng được định nghĩa trong TCVN 13040:2022, Phần 8.
7.4.2 Lưới thông
dụng
7.4.2.1 Vùng bao phủ
trong S102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị của giá trị độ sâu là mét, và quy
ước dấu đối với z là dương cho các giá trị nằm trên mặt chuẩn độ sâu. Mặt chuẩn
độ sâu tham chiếu cho bề mặt là một trong các hạng mục siêu dữ liệu bắt buộc.
Quy ước ký hiệu này tuân thủ trực tiếp định nghĩa hệ tọa độ theo quy tắc tay
phải.
Trạng thái không xác định được độ sâu
được định nghĩa là 1.000.000,0 (1,0e6).
Các giá trị độ không đảm bảo được biểu
thị dưới dạng đại lượng dương tại một nút. Như được trình bày chi tiết tại Mục
15.2, lưới độ không đảm bảo hỗ trợ nhiều định nghĩa về độ không đảm bảo vệ độ
sâu. Điều này cho phép các lưới mở rộng phạm vi dự kiến của các sản phẩm dữ
liệu từ lưới thô, lưới độ phân giải đầy đủ đến sản phẩm được hoàn thiện cuối
cùng. Ví dụ, một lưới ở giai đoạn xử lý dữ liệu khảo sát cuối cùng phải chứa
thông tin độ không đảm bảo thích hợp với chính dữ liệu khảo sát và dự định sẽ
được sử dụng cho việc biên soạn thông tin. Sự tiếp nhận tệp dữ liệu S102 có thể
tham khảo định nghĩa về độ không đảm bảo trong siêu dữ liệu để hiểu về mức độ
không đảm bảo đã được tính toán.
Trạng thái không xác định cho độ không
đảm bảo được xác định là 1.000.000.0 (1,0e6).
7.4.2.2 Sự mở rộng
Thông số kỹ thuật sản phẩm bề mặt địa
hình đáy biền có thể mở rộng. Việc mở rộng bao gồm cả cho mô hình nội dung và
các bảng mã hỗ trợ cho mô hình nội dung. Các mở rộng là các vùng bao phủ tùy
chọn nhưng không ảnh hưởng đến hiệu lực hay giá trị của sản phẩm. Các lớp thông
tin bổ sung không liên quan đến phạm vi địa hình đáy biển của thông số kỹ thuật
sản phẩm này nên được xác định trong các lớp tuân thủ riêng của S.100 và các
lớp tuân thủ S.10x.
7.5 Nhiều tập
dữ liệu
Để nâng cao hiệu quả việc xử lý dữ liệu S102,
vùng bao phủ địa lý của tỷ lệ hiển thị tối đa (maximum display Scale)
đã đưa ra có thể được chia thành nhiều tập dữ liệu.
Siêu dữ liệu khám phá hoặc trao đổi của
tập dữ liệu phải liệt kê toàn bộ phạm vi hay đặc trưng bao phủ dữ liệu trong
tập dữ liệu đó và phân định tỷ lệ được gán cho chúng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỗi tập dữ liệu S102 phải chỉ có một
phạm vi duy nhất vì đây là đặc trưng vùng bao phủ.
Không nên có sự chồng chéo về dữ liệu
của cùng một tỷ lệ hiển thị tối đa (maximum display Scale) trừ tại các giới hạn
liền kề đã thỏa thuận. Trường hợp khó đạt được một sự ghép nối hoàn hảo, một
vùng đệm trên cơ sở sự thống nhất giữa các nhà sản xuất có thể được sử dụng.
Đề nâng cao hiệu quả việc xử lý dữ liệu
S102, vùng bao phủ địa lý của tỷ lệ hiển thị tối đa đã đưa ra có thể được chia
thành nhiều tập dữ liệu.
7.7 Hình học
Các vùng bao phủ lưới thông dụng theo
theo tiêu chuẩn này là một thực thi của vùng bao phủ lưới theo TCVN 13040:2022
(Phần 8 - Dữ liệu hình ảnh và dữ liệu lưới hóa) và bao gồm một loạt các điểm
riêng lẻ. Danh sách theo dõi của S102 là một loạt các điểm theo TCVN 13040:2022
(Phần 8 - Điểm) trong đó giá trị x, y của mỗi điểm tham chiếu đến một vị trí
trong vùng bao phủ lưới nơi xảy ra việc ghi đè.
8. Hệ thống tham chiếu
tọa độ (CRS)
8.1 Giới thiệu
Tham chiếu địa lý cho sản phẩm bề mặt
địa hình đáy biển theo tiêu chuẩn này phải dựa trên nút, tham chiếu từ nút cực
Tây - Nam trong một lưới. Mỗi mẫu trong lưới biểu thị giá trị trong lưới tại
một vị trí điểm có tọa độ được chỉ định, thay vì ước tính tọa độ trên bất kỳ
khu vực nào. Vị trí tham chiếu có trong siêu dữ liệu sẽ được đưa ra trong tọa
độ được sử dụng cho lưới và phải thể hiện đến đề xi mét.
Thông tin về Hệ tọa độ tham chiếu trong
Bảng 8-1 được xác định bằng chỉ định trong TCVN 13040:2022, Phần 6. Lưu ý là
mặt chuẩn độ cao được định nghĩa thông qua vai trò liên kết thứ hai tới hệ
thống tham chiếu độ cao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Toàn bộ các vùng bao phủ trong thông số
kỹ thuật sản phẩm bề mặt địa hình đáy biển được hiệu chỉnh địa lý, các lưới
thông dụng đồng nhất được định nghĩa trong TCVN 13040:2022, Phần 8.
Dữ liệu lưới trong vùng bao phủ bề mặt
địa hình đáy biển theo tiêu chuẩn này (độ sâu hoặc độ không đảm bảo, và bất kỳ
bề mặt nào khác bổ sung) sẽ được tổ chức như một lưới thông dụng đồng nhất theo
thứ tự chính hàng từ phía Tây sang phía Đông, và từ phía Nam đến phía Bắc. Do
đó, mẫu đầu tiên của lưới là nút ở góc Tây-Nam của lưới với vị trí được chỉ
định bởi các tham số tham chiếu địa lý, mẫu thứ hai là một đơn vị phân giải
lưới ở phía Đông của vị trí đó và ở cùng hướng Bắc hoặc vĩ độ, và mẫu thứ ba là
hai đơn vị phân giải lưới về phía Đông và ở cùng phía Bắc hoặc vĩ độ. Đối với
cột C trong lưới,
mẫu thứ (C + 1) trong lưới được đặt một đơn vị độ phân giải lưới tới phía Bắc,
nhưng trên cùng hướng Đông hoặc kinh độ, như mẫu đầu tiên trong lưới.

Hình 7 - Vị trí
nút lưới theo S102
8.3 Hệ thống
tham chiếu tọa độ phẳng
Bảng 3 - Các hệ
tọa độ tham chiếu theo S102 (mã EPSG)
Mã EPSG
Hệ tọa độ
tham chiếu
4326
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32601 -32660
WGS 84 / UTM Zone 1N to Zone 60N
32701 -32760
WGS 84 / UTM Zone 1 s to Zone 60S
5041
WGS 84/UPS North (E,N)
5042
WGS 84/UPS South (E,N)
Tài liệu tham khảo đầy đủ về EPSG có thể
tìm thấy tại www.epsg-registry.org.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống tham chiếu
tọa độ:
EPSG (xem Bảng 8-1)
Phép chiếu:
NONE/UTM/UPS
Hệ thống tham chiếu
thời gian:
Lịch Gregorian
Đăng ký hệ tọa độ
tham chiếu:
EPSG Geodetic Parameter Registry
Kiểu ngày (theo ISO
19115):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bên chịu trách nhiệm:
Tổ chức quốc tế các nhà sản xuất dầu
khí (OGP)
Định vị tài nguyên
thống nhất (URL):
http://www.ogp.org.uk/
8.4 Hệ thống
tham chiếu tọa độ, độ cao
Tất cả các tập dữ liệu hợp lệ theo S102
sẽ được biểu diễn bằng Hệ tọa độ Descartes theo quy tắc bàn tay phải. Hệ thống
này có trục X dương hướng về phía Đông (đối với lưới chiếu) hoặc Đông (đối với
lưới địa lý) và trục y dương hướng theo hướng Bắc (đối với lưới chiếu) hoặc Bắc
(đối với lưới địa lý). Các định nghĩa này hàm ý trục z sử dụng cho dữ liệu độ
sâu, với giá trị dương từ trọng tâm của trái đất lên (tức là dương hướng lên
trên), chứ không như quy ước thủy đạc thông thường là dương xuống phía dưới
(tức là độ sâu sâu hơn là số lớn hơn và độ sâu âm nằm trên mặt chuẩn độ cao).
Mã mức độ người dùng không ràng buộc quan niệm trái ngược này nếu được yêu cầu
nhưng phải ghi dữ liệu bằng sử dụng quy ước dương hướng lên trên. Thành phần
không đảm bảo sẽ có cùng hệ tọa độ với thành phần độ sâu, ngoại trừ trục z là
đơn cực, và do đó khái niệm hướng tăng chiều dương là không liên quan.
8.5 Hệ thống
tham chiếu thời gian
Hệ thống tham chiếu thời gian là lịch
Gregorian đối với ngày và UTC đối với giờ. Thời gian được đo bằng cách tham
khảo Lịch ngày và giờ đồng hồ theo ISO 8601: 2004, Lược đồ thời gian, mục
8.4.4. Biến ngày-giờ sẽ có định dạng gồm 16 ký tự như sau: yyyymmddThhmmssZ
9. Chất lượng dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1 Tính hoàn
thiện
9.1.1 Nhiệm vụ
Lưới độ sâu theo S102 có mức độ hoàn
thiện cao về nhiệm vụ đặt ra, bởi khi cơ quan phát hành đã coi lưới bao hàm tất
cả các dữ liệu cần thiết, và/hoặc đã xem xét tất cả các yếu tố quan trọng cần
thiết cho việc tạo ra một sản phẩm có hiệu lực hành hải. Các yếu tố đó được ghi
lại trong siêu dữ liệu dành cho tập tin.
9.1.2 Sự thiếu sót
Lưới độ sâu theo S102 có mức độ hoàn
thiện cao liên quan đến sự thiếu sót, bởi khi cơ quan phát hành sẽ ghi nhận bất
kỳ sự khác biệt lớn hoặc yếu tố chất lượng tiêu cực nào trong các lĩnh vực áp
dụng của siêu dữ liệu dành cho tập tin.
9.2 Tính logic
nhất quán
9.2.1 Khái niệm tính
nhất quán
Tính nhất quán về khái niệm của các lưới
S102 được duy trì và các thông số kỹ thuật liên quan là khái niệm phù hợp với
các Tiêu chuẩn đã được chấp nhận.
9.2.2 Nhất quán miền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.3 Nhất quán định
dạng
Tính nhất quán về định dạng của các lưới
S102 được duy trì bằng mã hóa ghi đè (HDF5) được xác đjnh trong thông số kỹ
thuật TCVN 13040:2022 và các Tiêu chuẩn khác của IHO mà dữ liệu được dựa trên
đó.
9.3 Độ chính
xác định
9.3.1 Độ chính xác của
phép đo thời gian
Các khía cạnh thời gian của các lưới độ
sâu được giới hạn trong các yếu tố của các quy trình kiểm soát theo phương
thẳng đứng. Những khía cạnh đó được giải quyết trong quá trình xây dựng và áp
dụng các quy trình kiểm soát theo phương thẳng đứng được áp dụng bởi các cơ
quan khác nhau. Chi tiết về các quy trình này sẽ được bao gồm trong phần Nguồn
gốc siêu dữ liệu được xác định trong Mục 15 của Thông số kỹ thuật sản phẩm này.
9.3.2 Độ chính xác vị
trí dữ liệu lưới
Độ chính xác vị trí lưới được xác định
bởi độ chính xác của tham chiếu vị trí được sử dụng để chỉ định vị trí trong
phép chiếu không gian của nó. Các tham chiếu vị trí này được chứa trong siêu dữ
liệu không gian của lưới S102. Các nút trong lưới địa hình đáy biển có vị trí
tuyệt đối không có sai số mặt bằng với các giá trị theo phương thẳng đứng được
tính cho vị trí đó bằng các quy trình và thủ tục được sử dụng bởi mỗi cơ quan
trong quá trình tạo lưới S102. Sự lựa chọn phù hợp các điểm tham chiếu gốc và
độ phân giải vị trí rất quan trọng và là một yếu tố khác trong độ chính xác vị
trí lưới.
9.3.3 Độ chính xác vị
trí bên trong tương hỗ
Độ chính xác vị trí bên trong được định
nghĩa là độ chính xác vị trí của từng nút lưới S102. Vị trí của mỗi nút trong
lưới được tham chiếu bởi sự kết hợp hàng và cột. Siêu dữ liệu cho S102 xác định
độ phân giải lưới theo cả trục X và Y của lưới. Vị trí tuyệt đối này của một nút trong
phép chiếu không gian của lưới được tính toán bằng sử dụng độ phân giải
hàng/cột hoặc X/Y. Trong trường
hợp này, độ chính xác được kiểm soát bởi độ chính xác được sử dụng để xác định
các độ phân giải này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.4.1 Tính nhất quán
thời gian
Các khía cạnh thời gian của các lưới độ
sâu được giới hạn trong các yếu tố của các quy trình kiểm soát độ cao. Những
khía cạnh đó được giải quyết trong quá trình xây dựng và áp dụng các quy trình
kiểm soát độ cao được áp dụng bởi các cơ quan khác nhau. Chi tiết về các quy
trình này sẽ được bao gồm trong phần Nguồn gốc siêu dữ liệu được xác định trong
Mục 15 của Thông số kỹ thuật sản phẩm này.
9.4.2 Tính hợp lệ
thời gian
Các khía cạnh thời gian của các lưới độ
sâu được giới hạn trong các yếu tố của các quy trình kiểm soát độ cao. Những
khía cạnh đó được giải quyết trong quá trình xây dựng và áp dụng các quy trình
kiểm soát độ cao được áp dụng bởi các cơ quan khác nhau. Chi tiết về các quy
trình này sẽ được bao gồm trong phần Nguồn gốc siêu dữ liệu được xác định trong
Mục 15 của Thông số kỹ thuật sản phẩm này.
9.5 Độ chính
xác chủ đề
9.5.1 Sự chính xác
trong phân loại chủ đề
Đối với lưới độ sâu S102, có hai cách
phân loại giá trị dữ liệu, đó là: dữ liệu địa hình trên bờ và dữ liệu địa hình
dưới nước. Có hai vấn đề cần tính đến đề truy cập độ chính xác phân loại khi sử
dụng lưới. Thứ nhất là các giá trị được đưa ra trong lớp độ sâu của lưới S102
dựa trên sự lựa chọn mặt chuẩn độ sâu. Nếu giá trị khác có liên quan khác biệt
với mặt chuẩn độ sâu này được yêu cầu thì một chuỗi các hiệu chình phải được áp
dụng. Thứ hai, khi xem xét các giá trị dữ liệu, giá trị được lưu trữ trong nút
không đảm bảo tương ứng phải được tính toán, cân nhắc. Giá trị không đảm bảo
này là giá trị +/- và khi đánh giá tính chính xác của phân loại phải được áp
dụng.
9.5.2 Độ chính xác
thuộc tính không định lượng
Độ chính xác chủ đề của dữ liệu độ sâu
S102 là hoàn toàn định lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Như được định nghĩa trong TCVN
13040:2022, Phần 4c, chất lượng dữ liệu cho vùng bao phủ độ sâu cũng được định
nghĩa là vùng bao phủ cùng vị trí, độ không đảm bảo. Độ không đảm bảo được định
nghĩa là độ không đảm bảo vệ độ cao tại mỗi vị trí nút. Vùng bao phủ độ không
đảm bảo hỗ trợ nhiều định nghĩa về độ không đảm bảo theo phương thẳng đứng.
Xem Bảng 15-4 - Mã mô tả cách xác định
độ không đảm bảo.
10. Thu thập và phân
loại dữ liệu
Hướng dẫn mã hóa và phân loại dữ liệu
(DCEG) mô tả cách thu thập dữ liệu mô tả thế giới thực nên được thu thập bằng
sử dụng các kiểu được xác định trong Danh mục tính năng của TCVN 13040:2022.
Hướng dẫn này có trong Phụ lục A.
Có một số kỹ thuật sóng âm, bao gồm
SONAR và LIDAR được sử dụng để thu thập dữ liệu độ sâu. Nó cho phép, nhưng
không bắt buộc phải chứa thông tin thu thập dữ liệu trong siêu dữ liệu của sản
phẩm bề mặt địa hình đáy biển theo S102. Lớp siêu dữ liệu S102_AcquisitionMetadata đã
được được định nghĩa, nhưng các yếu tố thông tin để điền vào lớp siêu dữ liệu
này phải được xác định trong một hồ sơ quốc gia của S102.
11. Bảo trì dữ liệu
11.1 Tần suất
cập nhật và bảo trì
Dữ liệu được duy trì bằng cách thay thế
trên mảnh hoặc cơ sở tập dữ liệu. Nghĩa là, toàn bộ sản phẩm dữ liệu hoặc mảnh
trong một tập dữ liệu chứa độ bao phủ của nó (độ sâu, độ không đảm bảo và độ
bao phủ tập điểm danh sách theo dõi) và siêu dữ liệu liên quan được thay thế
như một đơn vị. Điều này không giống như dữ liệu vectơ có thể được cập nhật gia
tăng. Tuy nhiên, dữ liệu độ bao phủ phải được coi là một đơn vị ít nhất là ở
cấp độ mảnh. Đây là vì quá trình xử lý được thực hiện trên toàn bộ mảnh để tạo ra sản phẩm dữ
liệu. Bất kỳ mảnh nào được thay thế cũng chứa danh sách theo dõi riêng của nó
(khi danh sách theo dõi được sử dụng) với chủ ý chỉnh sửa thông tin nhằm mục
đích đảm bảo an toàn hành hải. Ngoài ra, mỗi mảnh hoặc tập dữ liệu thay thế
phải có chữ ký số riêng.
11.2 Nguồn dữ
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.3 Quy trình
sản xuất
Các đơn vị sản xuất dữ liệu nên tuân thủ
các quy trình sản xuất đã được thiết lập của mình để duy trì và cập nhật tập dữ
liệu.
12. Miêu tả
12.1 Giới
thiệu
Mục này mô tả việc hiển thị dữ liệu bề mặt
địa hình đáy biển nhằm hỗ trợ việc hành hải an toàn của các tàu biển. Các tùy
chọn miêu tả sau đây nhằm tăng cường việc ra quyết định của người đi biển khi
xem xét sự cần thiết phải giảm thiểu sự hỗn độn của màn hình hành hải. Các tùy
chọn miêu tả trong S102 bao gồm:
• Hiển thị độ sâu lưới hóa;
• Các tùy chọn màu sắc cho hỗ trợ an
toàn hành hải.
12.2 Tạo và
hiển thị độ sâu lưới hóa
Phần lớn các hoạt động thủy đạc hiện đại
được thực hiện bằng cách sử dụng các hệ thống đo sâu đa tia độ phân giải cao.
Trong khi các hệ thống này cung cấp dữ liệu mô tả rất chi tiết về đáy biển, thì
các yêu cầu về lưu trữ và xử lý (quản lý dữ liệu) là vấn đề thách thức. Một
hoạt động thủy đạc điển hình có thể thu thập ước tính tới 10 tỷ giá trị độ sâu
trong khoảng thời gian thu thập ba mươi ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục D cung cấp danh sách các phương
pháp lưới hóa được chấp thuận của tiêu chuẩn này
Phụ lục E cung cấp ví dụ quy trình lưới
hóa, trình bày sự khác biệt giữa độ phần giải đầy đủ độ sâu nguồn, lưới tỷ lệ
sản phẩm và độ sâu hải đồ.
12.2.1 Độ sâu hải đồ/Đường đồng
mức độ sâu lưới hóa
Thông tin độ sâu trên hải đồ thường được
biểu thị dưới dạng các điểm chi tiết độ sâu, đường đồng mức và vùng độ sâu. Các
đường đồng mức độ sâu được dùng để nối các điểm có cùng giá trị độ sâu theo mặt
chuẩn độ sâu tham chiếu được chỉ định.
Việc giới thiệu nguồn độ sâu thứ tư, dữ
liệu lưới hóa S102 tăng cường cho việc đưa ra quyết định hành hải bằng cách
cung cấp cho người đi biển khả năng trực quan hóa, màu sắc hóa hình ảnh giả ba
chiều, chế độ ánh sáng mặt trời, và hình ảnh liên tục của đáy biển. Mặc dù đây
là một tiện ích, tuy nhiên các đơn vị sản xuất nên lưu ý là việc lụa chọn độ
phân giải lưới không phù hợp (quá thô hoặc quá mịn) có thể làm phức tạp giải
pháp hành hải chung khi hiển thị với thông tin độ sâu truyền thống. Bảng 11
cung cấp thông tin độ phân giải lưới cho từng tỷ lệ hải đồ để hỗ trợ việc lựa
chọn độ phân giải lưới cuối cùng. Lưu ý là Bảng 11 không chứa các độ phân giải
mang tính bắt buộc. Nhận dạng cuối cùng về độ phân giải “phù hợp” được dành cho
đơn vị sản xuất dữ liệu.
12.2.2 Sử dụng ánh
sáng mặt trời
Dữ liệu S102 có thể được hiển thị dưới
dạng tập dữ liệu được chiếu sáng mặt trời hoặc tĩnh (phẳng). Việc mô tả chiếu
sáng mặt trời yêu cầu phải nhập góc phương vị mặt trời và độ cao tương ứng. Các
giá trị góc phương vị mặt trời và độ cao đã được cung cấp trong Bảng 14. Hình 8
cho thấy sự khác biệt giữa bề mặt ở trạng thái được chiếu sáng và tĩnh (phẳng).
Bảng 4 - Giá
trị góc phương vị và độ cao mặt trời
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiếu sáng
mặt trời
Tĩnh (phẳng)
Góc phương vị mặt trời
315
0
Độ cao mặt trời
45
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 8 - Chiếu
sáng mặt trời và tĩnh (phẳng)
12.2.3 Độ trong suốt
(rõ ràng)
Các cài đặt hiển thị độ trong suốt của
tập dữ liệu S102 được xác định trong Bảng 5. Mức độ mờ đục được biểu thị bởi giá trị
alpha. Giá trị 1 thể hiện độ trong suốt bằng không. Giá trị 0 thể hiện độ trong
suốt 100%.
Bảng 5 - Các
giá trị độ trong suốt đối với tập dữ liệu S102
Cài đặt hiển
thị ENC
Alpha
ENC ban ngày
1.0
ENC chạng vạng tối, xám tối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ENC ban đêm
0.2
12.3 Tạo và
hiển thị các vùng hành hải
Việc bổ sung tập dữ liệu S102 nâng cao
khả năng kết xuất và hiển thị của người đi biển, sử dụng màu sắc, phân vùng độ sâu với độ phân
giải cao một cách trực tiếp từ lưới.
Tại thời điểm nhập, hệ thống hiển thị sẽ
phân định và hiển thị các vùng độ sâu hành hải bằng cách so sánh lớp độ sâu của
tập dữ liệu S102 với mớn tàu được xác định bởi người đi biển hoặc đường đồng mức
an toàn mặc định. Tên và màu sắc vùng độ sâu (Bảng 6, 7, 8 và Hình 9) có thể
theo S-52 của IHO, Phiên bản 6 1 (.1)
Lưu ý: các tham số màu được liệt kê
trong các Bảng 6, 7 và 8 được chỉ định trong tọa độ không gian màu CIE x, y, L.
Bảng 6 - Thông
tin vùng độ sâu và mã màu cho ban ngày
Tên vùng độ
sâu
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
y
L
Nước sâu (DEPDW)
Sâu hơn đường đồng mức độ sâu
Trắng - White
.28
.31
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ sâu nằm giữa đường đồng mức độ sâu
và đường đồng mức an toàn
Xanh - Blue
.26
.29
65
Nước nông vừa (DEPMS)
Độ sâu nằm giữa đường đồng mức an toàn
và đường đồng mức nông
Xanh - Blue
.23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
Nước rất nông (DEPVS)
Độ sâu nằm giữa đường đồng mức nông và
đường đồng mức 0 mét
Xanh - Blue
.21
.22
45
Bãi nối (DEPIT)
Vùng ngập triều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
.26
.36
35
Bảng 7 - Thông
tin vùng độ sâu và mã màu cho chạng vạng tối
Tên vùng độ
sâu
Mô tả
Màu
x
y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước sâu (DEPDW)
Sâu hơn đường đồng mức an toàn
Trắng - White
.28
.31
00
Nước nông (DEPVS)
Nông hơn đường đồng mức an toàn
Xanh - Blue
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
.22
5.0
Vùng ngập triều (DEPIT)
Khu vực nhô lên khi thủy triều xuống
thấp
Vàng xanh -
YellowGreen
.26
.36
6.0
Bảng 8 - Thông
tin vùng độ sâu và mã màu cho ban đêm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Màu
x
y
L
Nước sâu (DEPDW)
Sâu hơn đường đồng mức an toàn
Trắng - White
.28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
00
Nước nông (DEPVS)
Nông hơn đường đồng mức an toàn
Xanh - Blue
.21
.22
0.8
Vùng ngập triều (DEPIT)
Khu vực nhô lên khi thủy triều xuống
thấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
.26
.36
1.2

Hình 9 - Màu
vùng độ sâu cho ban ngày theo S-52, phiên bản 6.1 (.1)
13. Định dạng sản phẩm
dữ liệu (Mã hóa)
13.1 Giới
thiệu
Tập dữ liệu S102 phải được mã hóa sử
dụng Tiêu chuẩn Định dạng phân cấp dữ liệu (HDF5).
Tên định dạng: HDF5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tập ký tự: UTF-8
Thông số kỹ thuật: https://www.hdfgfoup.org/
Ý tưởng chủ đạo đằng sau cấu trúc sản phẩm S102 là
mỗi vùng bao phủ là một đặc trưng. Mỗi trong số các đặc trưng đó đặt cùng với
đặc trưng khác. Do đó, chúng chia sẻ cùng một siêu dữ liệu không gian và mỗi
loại được yêu cầu giải thích chính xác những loại khác.
Đối với việc sử dụng HDF5, các khái niệm
chính sau (TCVN 13040:2022, Phần 10c, mục 10C-5.1) rất quan trọng:
• File - Một chuỗi các byte lưu trong
máy tính (bộ nhớ, ổ đĩa...) và các
byte biểu diễn không hay nhiều đối tượng của mô hình;
• Group - Bộ sưu tập các đối tượng (kể
cả các nhóm);
• Dataset- Mảng các phần tử dữ liệu
nhiều chiều cùng các thuộc tính và siêu dữ liệu khác;
• Dataspace - Sự mô tả các kích thước
của mảng nhiều chiều;
• Datatype - Mô tả lớp thành phần dữ
liệu cụ thể chứa bố trí lưu trữ của nó dưới dạng mẫu các bít;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Property List - Bộ sưu tập các tham số
(một số là thường xuyên và một số là tạm thời).
Ngoài ra, các tập dữ liệu có thể là một
phức hợp (một bản ghi đơn bao gồm một mảng các kiểu giá trị đơn giản) và có
nhiều kích thước.
13.2 Cấu trúc
sản phẩm
Cấu trúc của sản phẩm dữ liệu theo mẫu
được đưa ra trong TCVN 13040:2022, Phần 10C - Mô hình và Định dạng tệp dữ liệu
HDF5. cấu trúc chung, được thiết kế cho một số sản phẩm TCVN 13040:2022 được
đưa ra trong Hình 10 dưới đây.

Hình 10 - Sơ
lược về cấu trúc chung tập dữ liệu
Hình 10 cho thấy bốn mức được xác định
trong mã hóa HDF. Dưới đây là định nghĩa thêm đối với từng cấp độ.
Cấp độ 1: Cấp cao nhất là Nhóm
gốc (Root Group), chứa Siêu dữ liệu gốc (Root Metadata) và hai nhóm con phụ
trợ. Siêu dữ liệu gốc áp dụng cho tất cả các sản phẩm loại TCVN 13040:2022.
Cấp độ 2: Là cấp độ tiếp theo
chứa Nhóm thông tin đặc trưng và Nhóm chứa đặc trưng. Nhóm thông tin đặc trưng
chứa các tên đặc trưng (BathymetryCoverage, TrackingListCoverage) và các
mã thuộc tính đặc trưng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp độ 4: Cấp độ này chứa dữ
liệu thực tế cho từng đặc trưng.
Trong Bảng 13-1 dưới đây, các cấp độ
theo cấu trúc HDF5 (xem TCVN 13040:2022, Phần 10c, Hình 10c-9). Việc đặt tên
trong mỗi hộp bên dưới tiêu đề như sau: Tên chung; Tên theo TCVN 13040:2022
hoặc S102 hoặc [] nếu không có; và (kiểu HDF5) nhóm, thuộc tính hoặc danh sách
thuộc tính hoặc tập dữ liệu.
Bảng 9 - Tổng
quan về sản phẩm dữ liệu S102
CẤP ĐỘ 1
CẤP ĐỘ 2
CẤP ĐỘ 3
CẤP ĐỘ 4
Siêu dữ liệu chung
(metadata)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mã đặc trưng
Group_F
(h5_group)
Tên đặc trưng
BathymetryCoverage
(h5_dataset)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên đặc trưng T rackingListCoverage (h5_dataset)
Các mã đặc trưng featureCode
(h5_dataset)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu đặc trưng
BathymetryCoverage
(h5_group)
Siêu dữ liệu kiểu
(metadata)
(h5_attribute)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BathymetryCoverage.01
(h5_group)
Siêu dữ liệu trường hợp
(metadata)
(h5_attribute)
Nhóm dữ liệu thứ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(h5_group)
Siêu dữ liệu nhóm
(metadata)
(h5 attribute)
Tên trục X và Y
axisNames
(h5_dataset)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(h5_dataset)
...
Kiểu đặc trưng TrackingListCoverage
Siêu dữ liệu kiểu
(metadata)
(h5_attribute)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường hợp đặc trưng
TrackingListCoverage.01
(h5_group)
Siêu dữ liệu trường hợp
(metadata)
(h5_attribute)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm dữ liệu thứ nhất
Group.001
(h5_group)
Các giá trị
Tracking_List
(h5_dataset)
Các phần dưới đây giải thích một cách
chi tiết các mục trong Bảng 9.
13.2.1 Các mã đặc
trưng (Group_F)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FeatureName - Tập dữ liệu có tên
của (các) đặc trưng theo TCVN 13040:2022 có trong sản phẩm dữ liệu. Đối với
S102, tập dữ liệu có hai thành phần là BathymetryCoverage và TrackingListCoverage.
BathymetryCoverage - Một trong
những đặc trưng được mô tả trong teatureName. Tập dữ liệu này chứa định nghĩa
chuẩn của lớp đặc trưng (Bảng 10 đưa ra một ví dụ).
TrackingListCoverage - Một trong những
đặc trưng được mô tả trong featureName. Tập dữ liệu này chứa định nghĩa chuẩn
của lớp đặc trưng
Bảng 10 - Mẫu
các nội dung của mảng BathymetryCoverage 2 chiều
Tên
Giải thích
Thuộc tính
1-S100
Thuộc tính
2-S100
code
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ sâu
Độ không đảm bảo
name
Văn bản thuần túy
Độ sâu
Độ không đảm bảo
uom.name
Đơn vị đo
Mét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fillValue
Biểu thị dữ liệu bị thiếu
1000000
1000000
datatype
Kiểu dữ liệu HDF5
H5T_NATIVE_FLOAT
H5T_N ATIVE_FLO AT
lower
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-12000
-12000
upper
Giới hạn trên thuộc tính
12000
12000
closure
Khoảng dữ liệu Mở hoặc Đóng.
closedlnterval
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.2.2 Các nhóm giá
trị (Group.nnn)
Mỗi nhóm này chứa các mảng dữ liệu phức
hợp chứa dữ liệu lưới hóa độ sâu hoặc dữ liệu danh sách theo dõi. Những thành
phần này được giải thích như sau.
Đối với dữ liệu lưới hóa độ sâu, tập dữ
liệu gồm một mảng hai chiều chứa cả dữ liệu độ sâu và độ không đảm bảo. Các
kích thước này được xác định bởi numPointsLongitudinal và numPointsLatitudinal.
Với việc biết gốc của lưới và khoảng cách lưới, vị trí của mọi điểm trong lưới
có thể tính được bằng các công thức đơn giản.
Đối với dữ liệu danh sách theo dõi, tập
dữ liệu bao gồm một mảng một chiều chứa vị trí (X, Y) của mỗi ghi đè, được xác
định như hàng/cột của lưới độ sâu, giá trị gốc, kiểu ghi đè và chỉ mục vào siêu
dữ liệu xác định ghi đè. Số lượng ghi đè
trong mảng được xác định bởi người tạo ra ban đầu và tập dữ liệu này có thể
rỗng nếu việc ghi đè không được yêu cầu.
13.2.3 Các mảng dữ
liệu
Trong BathymetryCoverage, các giá
trị độ sâu và độ không đảm bảo được lưu giữ trong các mảng hai chiều có tên là values,
với quy định số lượng cột (numCOL) và hàng (numROW). Lưới này
được định nghĩa như một lưới thông dụng (dataCodingFormat = 2), do đó các giá
trị độ sâu và độ không đảm bảo sẽ là cho từng điểm riêng biệt trong lưới. Mảng
dữ liệu values là mảng hai chiều.
Trong mảng TrackingListCoverage,
các mục được lưu giữ trong mảng một chiều có tên là values, số hàng trong mảng
này là động vl các mục trong tập dữ liệu này là tùy chọn và không phải tất cả
các nguồn dữ liệu đều yêu cầu sửa đổi đối với BathymetryCoverage. Lưới
này được định nghĩa như một tập điểm (dataCodingFormat = 1) nếu tồn tại.
13.2.4 Tóm tắt về các
kích thước chung
Tóm lại, có các nhóm dữ liệu chứa một
trong hai kiểu tập dữ liệu đặc trưng. Kiểu thứ nhất chứa dữ liệu độ sâu và độ
không đảm bảo, được lưu trữ trong các mảng hai chiều có kích thước numROW
theo numCOL. Kiểu thứ hai là mảng một chiều chứa thông tin về các phần
ghi đè được thực hiện trên dữ liệu trong tập dữ liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tên nhóm và thuộc tính sau là bắt
buộc trong TCVN 13040:2022: Group_F, featureCode, và (đối với tiêu chuẩn này) BathymetryCoverage,
TrackingListCoverage, axisNames, BathymetryCoverage.01, TrackingListCoverage.01,
và Group.nnn. Các tên thuộc tính đưa ra trong Phụ lục D cũng là bắt buộc.
13.3 Mẫu mã
hóa HDF5
Cấu trúc sản phẩm được thiết kế để tương thích
với HDF5. Mã hóa HDF5 của tập dữ liệu được đề cập trong Phụ lục B.
14. Phân phối sản phẩm
dữ liệu
14.1 Giới
thiệu
Mục này trình bày cách dữ liệu S102 sẽ
được chuyển từ cơ quan
phát hành hải đồ đến người đi biển.
Đơn vị phân phối:
Tập trao đổi
Kích thước trao đổi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên trung bình:
Phân phối dữ liệu số
Thông tin phân phối
khác:
Mỗi tập dữ liệu phải được chứa trong
một phương tiện vật lý riêng biệt, với tập tin nhận dạng duy nhất trên phương
tiện chuyển.
Mỗi tập trao đổi có một danh mục trao
đổi duy nhất chứa siêu dữ liệu khám phá cho mỗi tập dữ liệu.
Một bộ trao đổi được đóng gói đưới
hình thức phù hợp để truyền đi bằng phép ánh xạ gọi là sự mã hóa. Mã hóa
chuyển từng yếu tố của tập trao đổi thành một dạng logic thích hợp để ghi vào
phương tiện và truyền trực tuyến. Mã hóa cũng có thể xác định các yếu tố khác
ngoài nội dung của tập trao đổi (nhận dạng phương tiện, mức độ dữ liệu, v.v.)
và có thể xác định các thiết lập thương mại như phương thức mã hóa và nén.
Nếu dữ liệu được chuyển đổi trong S102
thì nó phải không bị thay đổi.
Thông số kỹ thuật sản phẩm này xác
định mã hóa phải được sử dụng như một mặc định để truyền dữ liệu giữa các
bên.
Mã hóa đóng gói các thành phần tập
trao đổi như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Các tập dữ liệu S102 - Mã hóa HDF
• Danh mục trao đổi - Sự biểu diễn mã
hóa XML của Danh mục tập trao đổi các đặc trưng [siêu dữ liệu khám phá]
Các yếu tố tùy chọn:
• Danh mục đặc trưng S102 - Nếu cần phân
phối Danh mục đặc trưng mới nhất cho người dùng cuối, có thể thực hiện bằng cơ
chế tập trao đổi S-102 cho các tập dữ liệu.
• Danh mục miêu tả S102 - Nếu cần phân
phối Danh mục miêu tả mới nhất cho người dùng cuối, có thể thực hiện bằng cơ
chế tập trao đổi S-102 cho các tập dữ liệu.
14.2 Tập dữ
liệu
14.2.1 Quản lý tập dữ
liệu
Có ba kiểu tập tin tập dữ liệu có thể
được tạo và chứa trong tập trao đổi:
• Tập dữ liệu mới: Ban đầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Hủy bỏ: Tập dữ liệu bị hủy bỏ, không
có sẵn để hiển thị hoặc sử dụng.
14.2.2 Kích thước tập
dữ liệu
Việc phân phối S102 sẽ thực hiện theo
một trong hai hình thức:
1) Truyền qua mạng (tải xuống qua
internet);
2) Truyền dữ liệu số.
Ví dụ cho mỗi phương pháp như sau:
Lưu ý: Việc sử dụng 10 MB và 256 MB
trong phần này và các phần khác phải được coi là thông tin chỉ để tham khảo.
Ngoài ra, mọi giá trị được tính toán liên quan đến giới hạn kích thước tệp chỉ
được coi là gần đúng. Lựa chọn cuối cùng của giới hạn kích thước tệp hoặc độ
phân giải lưới thích hợp là theo quyết định của nhà sản xuất dữ liệu.
Truyền qua mạng: Để giảm thiểu
chung kích thước tệp, HO tạo ra tệp kích thước 10 MB để truyền không dây cho
tàu biển, ở dạng không nén, tệp này sẽ chứa khoảng 600 nút.
Truyền dữ liệu số: HO tạo ra tệp
kích thước 256 MB có thể được phân phối trực tiếp đến một tàu trong cảng, ở
dạng không nén, tệp này chứa khoảng 5700 nút.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C: Kích thước và sự sản xuất tập
dữ liệu S102, trình bày chi tiết về các thành phần kích thước vật lý của tệp dữ
liệu S102.
14.2.2.1 Độ phân giải
lưới và mảnh S102
Bảng 11- Thông
tin thêm về độ phân giải lưới và kích thước mảnh trong tỷ lệ hải đồ
Tỷ lệ
Độ phân giải
lưới
thông
tin
Kích thưởc ô
kết quả
@ 10MB
Kích thước ô
kết quả
@
256MB
NULL (chỉ được phép trên tỷ lệ hiển
thị tối thiểu trong đó tỷ lệ hiển thị tối đa = 10,000,000)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách tuyến tính gần đúng theo dặm
hàng hải (M) đối với lưới 5700 X 5700 nút
1:10,000,000
900 mét
291 X 291
2770 X 2770
1:3,500,000
900 mét
291 X 291
2770 X 2770
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450 mét
145 X 145
1385 X 1385
1:700,000
210 mét
68 X 68
646 X 646
1:350,000
105 mét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
323 X 323
1:180,000
54 mét
17.5 X 17.5
166 X 166
1:90,000
27 mét
8.7 X 8.7
83 X 83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 mét
7.2 X 7.2
40 X 40
1:22,000
6 mét
1.9 X 1.9
18.5 X 18.5
1:12,000
3 mét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.0 X 9.0
1:8,000
2 mét
0.6 X 0.6
6.0 X 6.0
1:4,000
1 mét
0.3 X 0.3
3.0 X 3.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 mét
0.3 X 0.3
3.0 X 3.0
1:2,000
1 mét
0.3 X 0.3
3.0 X 3.0
1:1,000
1 mét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.0 X 3.0
14.2.3 Đặt tên tệp tin
tập dữ liệu
Việc đặt tên đối với tập dữ liệu phải
tuân theo một mẫu chuẩn để người thực hiện có khả năng dự đoán tốt về các tập
dữ liệu được đưa đến. Các quy ước đặt tên tập dữ liệu S102 phải tuân theo các
quy tắc này.
102PPPPØØØØØØØØØØØØ.H5
• 102 - 3 ký tự đầu tiên nhận
dạng tập dữ liệu là tập dữ liệu S102 (bắt buộc).
• PPPP - Các ký tự từ thứ tư đến
thứ bảy là mã nhà sản xuất theo Đăng ký thông tin không gian địa lý IHO, Đăng
ký mã nhà sản xuất (bắt buộc đối với S102).
• ØØØØØØØØØØØØ - Các ký từ từ thứ tám
đến tối đa là thứ mười chín là tùy chọn và có thể được sử dụng bằng bất cứ cách
nào bởi đơn vị sản xuất để cung cấp tên tập tin duy nhất. Các ký tự sau đây
được phép sử dụng trong tên tập dữ liệu: Từ A tới Z, từ 0 đến 9, và ký tự đặc
biệt _ (gạch dưới).
• H5 - Biểu thị tập tin trong
định dạng HDF5.
14.3 Danh mục
trao đổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.4 Toàn vẹn
và mã hóa dữ liệu
TCVN 13040:2022, Phần 15 định nghĩa các
thuật toán để nén, mã hóa và chữ ký số các tập dữ liệu dựaTrên Mô hình dữ liệu
theo TCVN 13040:2022. Các thông số kỹ thuật sản phẩm riêng lẻ cung cấp chi tiết
về yếu tố nào đang được sử dụng và tệp nào trong tập dữ liệu.
14.4.1 Nén dữ liệu
Đơn vị sản xuất dữ liệu quyết định nếu
việc nén sẽ được dùng trên các tệp sản phẩm dữ liệu theo S102 (HDF5).
Khuyến cáo rằng tất cả các tệp dữ liệu
nên được nén, chẳng hạn như các tệp FIDF5. Phương pháp nén ZIP được xác định
trong TCVN 13040:2022, Phần 15 phải được áp dụng cho các tệp sản phẩm.
Việc sử dụng nén sẽ được mã hóa:
Vì thông tin về nén được mã hóa trong
S-100_ExchangeCatalogue, nên nó ngầm được áp dụng cho tất cả các tệp tin tập dữ
liệu trong tập trao đổi. Nó sẽ không thể tạo một tập trao đổi trong đó một số
tệp HDF5 được nén trong khi một số khác thì không. Trong trường hợp nhà phân
phối dữ liệu sản xuất một sản phẩm S102 đã tích hợp, tất cả các nguồn được yêu
cầu phải được nén hoặc không nén tại thời điểm tích hợp. Trong tình huống này,
chữ ký số được mã hóa thành dữ liệu nguồn (nghĩa là nhà sản xuất dữ liệu gốc)
sẽ được thay thế bằng nhà phân phối (Máy chủ dữ liệu).
14.4.2 Bảo vệ dữ liệu
Khuyến cáo nên mã hóa tất cả các tệp dữ
liệu, ví dụ HDF5. Phương thức mã hóa được định nghĩa trong TCVN 13040:2022,
Phần 15 phải được áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chữ ký số sẽ được sử dụng trên tất cả
các tệp có trong bộ trao đổi tuân thủ S-102 để đáp ứng các yêu cầu về độ phân
giải của IMO MSC.428 (98) nhằm giảm rủi ro trong bảo mật mạng cho người dùng,
đặc biệt khi sử dụng trong các hệ thống dẫn đường trên biển. Phương pháp chữ ký
số khuyên dùng được định nghĩa trong TCVN 13040:2022, Phần 15.
Thông tin chữ ký số được mã hóa trong
bản ghi S102_DatasetDiscoveryMetaData hoặc S102_CatalogueMetadata cho mỗi tệp
có trong tập trao đổi.
15. Siêu dữ liệu
15.1 Giới
thiệu
Các yếu tố siêu dữ liệu sử dụng trong
sản phẩm bề mặt địa hình đáy biển được dẫn xuất từ TCVN 13040:2022, ISO 19155
và ISO 19155-2. Siêu dữ liệu bổ sung tùy chọn được dẫn xuất từ ISO 19130-
1:2018 và ISO 19130-2, đặc biệt siêu dữ liệu liên quan tới thiết bị SONAR có
thể được sử dụng trong thu thập dữ liệu độ sâu.
Chỉ có một vài yếu tố trong Tiêu chuẩn siêu dữ
liệu ISO 19115 là bắt buộc và những yếu tố này chỉ liên quan đến việc sử dụng
siêu dữ liệu cho nhận dạng và nguồn gốc của tập dữ liệu. Một mức độ nhận dạng
dữ liệu tối thiểu là bắt buộc đối với tất cả các ứng dụng bao gồm các ứng dụng
cơ sở dữ liệu, dịch vụ web và sản xuất tập dữ liệu. Tuy nhiên, S102 yêu cầu một
số thuộc tính siêu dữ liệu nhất định phải được sử dụng để định vị địa lý dữ
liệu cũng như phân bổ nguồn gốc xác định các quy trình được sử dụng để thiết
lập tracking list và thiết lập một nguồn gốc cho dữ liệu.
Các yếu tố có liên quan trong một lược
đồ siêu dữ liệu và bao gồm các định nghĩa và quy trình mở rộng. Có sự tồn tại
của cả các yếu tố siêu dữ liệu bắt buộc và có điều kiện. Chỉ có một vài yếu tố
siêu dữ liệu là bắt buộc nhưng việc đưa vào một số yếu tố siêu dữ liệu tùy chọn
sẽ tạo ra tình huống trong đó các yếu tố siêu dữ liệu khác là bắt buộc có điều
kiện.
Bảng dưới đây phác thảo các yếu tố siêu
dữ liệu cốt lõi (bắt buộc và được khuyến nghị tùy chọn) cần thiết để mô tả một
tập dữ liệu thông tin địa lý. Các mã chỉ thị: "M" - bắt buộc,
"O" - tùy chọn và " C " - có điều kiện như được định nghĩa
trong ISO 19115. Bảng cũng chỉ ra cách siêu dữ liệu cốt lõi bắt buộc, tùy chọn
và có điều kiện được xử lý như thế nào trong S102.
Bảng 12 - Xử lý
các yếu tố siêu dữ liệu cốt lõi S102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu biểu diễn không
gian (O)
S102_DS_DiscoveryMetadata >
citation >
CI_Citation.
title
hoặc
S102 DS DiscoveryMetadata > spatialRepresentationType:
MD_ Dataldentitication.
spatialRepresentationT ype
S102_Tile_DiscoveryMetadata >
citation >
CI_Citation.title
hoặc
từ: (MD_Metadata.identificationlnfo
>
MD_Dataldentification.citation
>
CI_Citation.title)
S102 Tile DiscoveryMetadata > spatialRepresentationType:
MD_Dataldentitication.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
002- Grid; (cho vùng bao phủ lưới
thông dụng)
từ: (MD_Metadata.identification Info
> MD_Dataldentification.spatialRepresentationType)
Ngày tham chiếu tập
dữ liệu (M)
Hệ thống tham chiếu
(O)
S102_DS_DiscoveryMetadata >
citation >
CI_Citation.date
hoặc
S102 StructureMetadataBlock >
hRefSystem
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S102_Tile_DiscoveryMetadata >
citation >
CI_Citation.date
S102_StructureMetadataBlock >
vRetSystem
từ: (MD_Metadata.identificationlnfo
>
MD
Dataldentitication.citation > CI_Citation.date)
từ: (MD_Metadata.referenceSystemlnfo
>
MD
ReferenceSystem.referenceSystemldentifier > RS_Identifier)
Điểm nguồn liên hệ (O)
Kế thừa (O)
S102_DS_DiscoveryMetadata >
pointOfContact > CIResponsiblity
hoặc
S102_QualityMetadataBlock >
S102_LI_Source
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S102_Tile_DiscoveryMetadata >
pointOfContact > CI_Responsiblity
S102_QualityMetadataBlock > S102JJ_ProcessStep
từ: (MD_Metadata.identificationlnfo
> MD_Dataldentification.pointOfContact > CI_Responsiblity)
từ: (MD_Metadata.resourceLineage >
> LI_Lineage)
Vị trí địa lý tập dữ
liệu (bằng bốn tọa độ hoặc băng bộ nhận dạng địa lý) (C)
Liên kết trực tuyến
đến nguồn
(O)
S102_DS DiscoveryMetadata > extent
>
EXExtent
(MD Metadata.distributionlnto > MD
Distribution
>
MD_DigitalTransferOption.onLine
>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hoặc
Tùy chọn - không bắt buộc
S102_Tile_DiscoveryMetadata >
extent > EX_Extent
từ: (MD_Metadata.identificationlnfo
> MD_identification.extent > EX_ Extent > EXGeographicBoundingBox
hoặc
EX_GeographicDescription)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định danh gốc tệp
siêu dữ liệu (C)
S102_DS_DiscoveryMetadata >
language
hoặc
(MD_Metadata.parentMetadata > CI_Citation.identifier)
S102_Tile__DiscoveryMetadata >
language
Ngầm tham chiếu thông số kỹ thuật sản
phẩm
S102
tới ISO 19115-1 như một tài liệu tham khảo quy phạm
từ: (MD_Metadata.identificationlnfo
> MD_Dataldentification.language)
Tập ký tự tập dữ liệu (C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đặt thành mặc định = "utf8".
[không bắt buộc khi đặt thành mặc định từ ISO 19115]
(MD Metadata.metadataStandard > CLCitation.title)
từ: (MD Metadata.identificationlnfo
>
MD_Dataldentification.defaultLocale
>
PT_Locale.characterEncoding)
Ngầm tham chiếu thông số kỹ thuật sản
phẩm
S102
tới ISO 19115-1 như một tài liệu tham khảo quy phạm
Danh mục chủ đề tập
dữ liệu
(M)
Phiên bản chuẩn siêu
dữ liệu
(O)
S102_DS_DiscoveryMetadata > topicCategory:
hoặc
S102_Tile_DiscoveryMetadata >
topicCategory: MD_TopicCategoryCode
(MD_Metadata.metadataStandardVersion)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
006- độ cao;
014-đại dương;
012-thủy nội địa
từ: (MD_Metadata.identificationlnfo
> MD_identification.topicCategory)
Độ phân giải không
gian của tập dữ liệu (O)
Ngôn ngữ siêu dữ liệu (C)
(MD_Metadata.identificationlnfo >
MD_Dataldentification.spatialResolution > MD_Resolution.equivalentScale
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hoặc
Ngôn ngữ được đặt là tiếng Anh. Ngoài
ra, các ngôn ngữ khác cũng có thể được sử dụng tương ứng với cấu trúc xử lý
đa ngôn ngữ theo ISO 19115-1
MD_Resolution.distance)
Vì tập dữ liệu này là độ phân giải
vùng bao phủ lưới được xác định bởi các tham số lưới bao phủ
Mô tả tóm tắt tập dữ
liệu
(M)
Tập ký tự siêu dữ
liệu
(C)
S102_DS_DiscoveryMetadata >
abstract
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đặt thành mặc định = "utf8".
[không bắt buộc khi đặt thành mặc định từ ISO 19115-1]
S102_Tile_DiscoveryMetadata >
abstract
từ: (MD_Metadata. detaultLocale >
PT_Locale.characterEncoding)
từ: (MD_Metadata.identificationlnfo
> MD_Đataldentification.abstract)
Định dạng phân phối (O)
Bên có trách nhiệm
với thông tin siêu dữ liệu (M)
(MD_Metadata.distributionlnfo > MD_Distribution
>MD_Format)
S102_DS_DiscoveryMetadata > contact
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hoặc
Tùy chọn - không áp dụng
Để duy trì sự tách biệt giữa chuyển
giao và nội
dung,
mô hình nội dung không chứa bất kỳ thông tin định dạng nào. Điều này sẽ được bao
gồm trong chuyển giao hoặc theo các kiểu tệp.
S102_Tile_DiscoveryMetadata
> contact
từ: (MD_Metadata.contact >
CI_Responsibility.CI_lndividual
hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin phạm vi
thời gian đối với tập dữ liệu (O)
Ngày liên kết với
siêu dữ liệu (M)
(MD_Metadata.identificationlnfo > MD_identification.extent
> EX_Extent.temporalElement
S102_DS_DiscoveryMetadata >
datelnto
hoặc
S102_Tile_DiscoveryMetadata > dateInfo
từ: (MD_Metadata.datelnfo >
CI_Date)
Thông tin phạm vi theo phương
thẳng đứng đối với tập dữ liệu (O)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MD_Metadata.identificationlnfo >
MD_Dataldentification.extent > EX_Extent.verticalElement >
EX_VerticalExtent
S102_DS_DiscoveryMetadata >
resourceScope
hoặc
S102_Tile_DiscoveryMetadata >
resourceScope
từ: (MD_Metadata.metadataScope > MD_MetadataScope.resourceScope
> MD_ScopeCode (codelist - ISO 19115-1))
15.2 Siêu dữ
liệu khám phá
Siêu dữ liệu được sử dụng cho một số mục
đích. Một mục đích cấp cao là để xác định và khám phá dữ liệu. Mỗi tập dữ liệu
cần được xác định để có thể phân biệt với các tập dữ liệu khác và do đó nó có
thể được tìm thấy trong một danh mục dữ liệu, chẳng hạn như Dịch vụ danh mục
trên trang Web. Siêu dữ liệu khám phá áp dụng ở cấp S102_DataSet và ở
cấp S102_IG_Collection. Đó là, có siêu dữ liệu khám phá cho toàn bộ tập
dữ liệu bao gồm một số mảnh, cũng có siêu dữ liệu khám phá chỉ tương đương cho mỗi
mảnh.
Siêu dữ liệu trong S102_DiscoveryMetadataBlock
được mã hóa dưới định dạng HDF5 ở cấp độ 2 hoặc Cấp độ 3 (xem mục 13.2) tùy
thuộc vào việc áp dụng cho việc thể hiện một đặc trưng, mảnh duy nhất,'hay cho
tất cả các trường hợp của lớp đặc trưng hoặc tất cả các mảnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 11 - Siêu
dữ liệu khám phá S102
Hình 11 đưa ra S102_DiscoveryMetadataBlock. Nó có hai
kiểu con là S102_DS_DiscoveryMetadata và S102_Tile_DiscoveryMetadata. Sự
khác biệt chỉ ở chỗ resourceScope được đặt thành "dataset" cho
toàn bộ tập dữ liệu và "tile” cho ô. Hai lớp đó thực hiện các lớp siêu dữ
liệu từ ISO 19115. Các lớp triển khai đầu tiên đã được phát triển tương ứng với
từng lớp trong ISO 19115 đã được tham chiếu, trong đó chỉ áp dụng các thuộc
tính đã được bao gồm. Các lớp S102_DS_DiscoveryMetadata và S102_Tile_DiscoveryMetadata
kế thừa các thuộc tính của chúng từ các lớp triển khai cụ thể của S102. Ngoài
ra, thành phần bổ sung S102_Dataldentification cũng đã được bổ sung.
Mô hình này cung cấp một lượng siêu dữ liệu tối
thiểu cho sản phẩm dữ liệu Bề mặt độ sâu. Bắt kỳ yếu tố siêu dữ liệu tùy chọn bổ
sung nào từ Tiêu chuẩn siêu dữ liệu ISO 19115 cũng có thể được đưa vào.
Bảng 13 mô tả từng thuộc tính trong các
thuộc tính lớp S102_DiscoveryMetadataBlock.
Bảng 13 - Các
thuộc tính lớp S102_DiscoveryMetadataBlock
Vai trò
Tên
Mô tả
Bội số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú
Lớp
S102_DiscoveryMetada taBlock
Lớp container cho siêu dữ liệu khám phá
-
-
Lớp
S102_DS_DiscoveryMe tadata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Lớp
S102_Tile_DiscoveryM etadata
Lớp container cho siêu dữ liệu khám phá
liên quan đến một 6 khi có
nhiều ô trong tập dữ liệu
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
resourceScope
1
MD_ScopeCode
“dataset” đối với S102_DS_DiscoveryMet
adata
hoặc "tile” đối với
S102_Tile_DiscoveryMet adata
Thuộc.tính
abstract
Mô tả tóm tắt nội dung của các tài
nguyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Characterstring
Thuộc tính
citation
Dữ liệu trích dẫn cho tài nguyên
1
CI_Citation
CI_Citation «DataType»; Các mục bắt buộc là
Citation.title, và Citation.date,
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định và phương tiện liên lạc với cá
nhân, tổ chức liên quan đến tài nguyên
1
CI_Responsibility
Xem TCVN 13040:2022, Phần 4a, Bảng 4a-2
và 4a-3 đối với các hạng mục bắt buộc
Thuộc tính
spatialRepresentationType
Phương pháp dùng biểu diễn không gian thông tin
địa lý
1
MD_SpatialRepres entationTypeCode
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
002- Lưới; (cho vùng bao phủ lưới thông
dụng)
001- Vector; (cho bao phủ điểm riêng lẻ tracking list)
Thuộc tính
topicCategory
Chủ đề chính của tập dữ liệu
1..*
MD_TopicCategory Code
MD_TopicCategoryCode
«Enumeration»
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
014 - đại dương
012 - thủy nội địa
Thuộc tính
extent
Thông tin phạm vi bao gồm: hộp ranh
giới, đa giác ranh giới, yếu tố thẳng đứng và phạm vi thời gian của tập dữ liệu
0..1
EX_Extent
EX_Extent «DataType»
Nếu thuộc tính này tồn tại thì bốn thuộc tính
con của nộp ranh giới như: westBoundLongitude,.v.v. phải được ấn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
contact
Bên có trách nhiệm với thông tin siêu
dữ liệu
1
CI_Responsibility> CI_Organisation
hoặc
CI_Responsibility> CMndividual
Xem TCVN 13040:2022, Phần 4a, Bảng 4a-2
và 4a-3 đối với các hạng mục bắt buộc
Thuộc tính
datelnfo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Cl_Date
(datelnfo.dateType = 'creation')
Thuộc tính
defaultLocale
Ngôn ngữ mặc định và tập ký tự sử dụng
trong danh mục trao đổi
1
PT_Locale (defaultLocale.language = ISO
639- 2/T code)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
defaultLocale.language=" eng” cho tiếng
Anh defaultLocale.language="
fra" cho tiếng Pháp
Thuộc tính
otherLocale
Các ngôn ngữ khác và tập ký tự sử dụng
trong danh mục trao đổi
0..*
PT_Locale (otherLocale.language = ISO
639- 2/T code)
‘ngôn ngữ’ từ danh sách ngôn ngữ ISO 639-2/T.
otherLocale chi cần điền khi tập dữ liệu sử dụng nhiều ngôn ngữ
Lớp
S102_Dataldentification
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Thuộc tính
depthCorrectionType
Mã xác định kiểu của phép hiệu chỉnh tốc độ
sóng âm tạo ra độ sâu
1
Characterstring
Xem Bảng 15-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
verticalUncertaintyType
Mã xác định cách xác định độ không đảm bảo
1
Characterstring
Xem Bảng 15-4
Lớp S102_Dataldentification cung
cấp một phần mở rộng cho siêu dữ liệu có sẵn từ ISO 19115. Thuộc tính
verticalUncertaintyType được thêm vào nhằm mô tả đầy đủ nguồn và ý nghĩa của
vùng bao phủ độ không đảm bảo đã mã hóa. depthCorrectionType cũng được thêm vào
để xác định cách độ sâu được hiệu chỉnh (nghĩa là độ sâu thực, độ sâu ở tốc độ
sóng âm 1500 m/giây, v.v.). Bảng 14 và 15 dưới
đây đưa ra sự mô tả.
Bảng 14 - Mã xác định
kiểu hiệu chỉnh tốc độ sóng âm
Giá trị
Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường tốc độ sóng âm được đo và áp
dụng cho hiệu chỉnh độ sâu (Độ sâu thực)
1500 MS
Sử dụng vận tốc sóng âm giả định 1500
m/s
1463 MS
Sử dụng vận tốc sóng âm giả dinh 1463
m/s (tương đương 4800 ft./s)
NA
Độ sâu không được đo bằng kỹ thuật
sóng âm
Carters
Độ sâu được hiệu chỉnh bằng cách
sử dụng các bảng Carter
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 15 - Mã
xác định cách xác định độ không đảm bảo
Giá trị
Định nghĩa
Unknown
"Unknown" - Lớp độ không đảm
bảo là kiểu không xác định
Raw_Std_Dev
"Raw Standard Deviation" -
Độ lệch tiêu chuẩn độ sâu thô tham gia vào nút
CUBE_Std_Dev
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Product_Uncert
"Product Uncertainty" - Độ
không đảm bảo của sản phẩm theo tiêu chuẩn của NOAA, phiên bản 1.0 (kết hợp
giả thuyết CUBE về độ không đảm bảo với các trị đo khác)
HistoricaLStd_Dev
"Historical Standard Deviation ”
- Độ lệch tiêu chuẩn ước tính dựa trên dữ liệu lịch sử hay hồ sơ trước đó
15.3 Siêu dữ
liệu cấu trúc
Siêu dữ liệu cấu trúc được sử dụng để mô
tả cấu trúc của một trường hợp của bộ sưu tập, bao gồm mọi tham chiếu đến sơ đồ
ô. Vì các ràng buộc có thể khác nhau trên các tệp riêng (ví dụ: chúng có thể
được lấy từ các nguồn hợp pháp khác nhau) hoặc các ràng buộc bảo mật khác nhau,
thông tin ràng buộc trở thành một phần của siêu dữ liệu cấu trúc. Các siêu dữ
liệu cấu trúc khác là biểu diễn lưới và hệ quy chiếu.
Hình 12 thể hiện S102_StructureMetadataBlock.
Khối siêu dữ liệu được tạo bởi sự kế thừa các thuộc tính từ một số lớp siêu dữ
liệu ISO 19115 và lớp S-100 đối với việc xếp mảnh và hai lớp thực thi cho hệ
thống tham chiếu tọa độ và độ cao. Điều này khiến khối siêu dữ liệu thành một
bảng đơn giản.
Siêu dữ liệu trong S102_StructureMetadataBlock
được mã hóa dưới định dạng HDF5 ở cấp độ 2 hoặc cấp độ 3 (xem mục 13.2) tùy
thuộc vào việc áp dụng cho việc thể hiện một đặc trưng, mảnh duy nhất, hay cho
tất cả các trường hợp của lớp đặc trưng hoặc tất cả các mảnh.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 16 - Các
thuộc tính lớp S102_StructureMetadataBlock
Vai trò
Tên
Mô tả
Bội số
Kiều
Ghi chú
Lớp
S102_StructuralMetadat aBlock
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Thuộc tính
maximumDisplayScale
Tỷ lệ hiển thị tối đa đối với vùng bao
phủ độ sâu
1
Integer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
minimumDisplayScale
Tỷ lệ hiển thị tối thiểu đối với vùng
bao phủ độ sâu
1
Integer
Thuộc tính
numberOfDimensions
Số lượng các trục không gian/thời gian
độc lập
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc định = 2
Các giá tri khác không được phép
Thuộc tính
axisDimensionProperties
Thông tin về các tính chất trục không
gian-thời gian
1
MD_Dimension
MD_Dimension «DataType» dimensionName
và dimensionSize
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định danh dữ liệu lưới là điểm hay
mảnh
1
MDCellGeometryCode
Thuộc tính
transtormationParameter Availability
Chỉ định có hay không tồn tại tham số
chuyển đổi giữa tọa độ hình ảnh và địa lý hoặc tọa độ bản đồ (có san)
1
Boolean
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 = không
Bắt buộc và phải bằng 1.
Thuộc tính
vRefSystem
Tên hệ tọa độ tham chiếu theo phương
thẳng đứng
1
MD_identifier > code, codespace,
version
Phải là định danh của hệ tọa độ tham
chiếu theo phương
thẳng đứng
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên hệ tọa độ tham chiếu mặt bằng
1
MD_identifier > code, codespace,
version
Phải là định danh hệ tọa độ tham chiếu
từ Bảng 8- 1 - các mã EPSG
Thuộc tính
accessConstraints
Các hạn chế truy cập được áp dụng để
bảo vệ quyền riêng tư hoặc sở hữu trí tuệ cùng bất kỳ hạn chế hoặc giới hạn
đặc biệt nào trong việc khai thác tập dữ liệu
0..*
MD_Restriction Code
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
useConstraints
Các ràng buộc được áp dụng để bảo vệ
quyền riêng tư hoặc sở hữu trí tuệ và mọi hạn chế, giới hạn hoặc cảnh báo đặc
biệt về việc sử dụng tập dữ liệu
0..*
MDRestriction Code
Thuộc tính
otherConstraints
Các hạn chế và điều kiện tiên quyết
khác đối với việc truy cập và sử dụng tập dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Characterstring
Thuộc tính
classification
Tên của các hạn chế xử lý trên tập
dữ liệu
1
MD_Classification Code
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin bổ sung về phân loại
0-1
CharacterString
Thuộc tính
classificationSystem
Tên hệ thống phân loại
0..1
CharacterString
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
handlingDescription
Thông tin bổ sung về các hạn chế trong
xử lý tập dữ liệu
0..1
Characterstring
Thuộc tính
tilelD
Định danh ô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Characterstring
Thuộc tính
tileBoundary
Ranh giới ô
0..1
GM_Curve
Khi không được cung cấp được coi là
phạm vi của bộ sưu tập như được xác định bởi EX Extent
Lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đặc tính của trục
Thuộc tính
dimensionName
Tên trục
1
MD_DimensionType Code
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép các giá trị khác.
Thuộc tính
dimensionSize
Số các phần tử dọc theo trục
1
Integer
Thuộc tính
resolution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0..1
Measure
Giá trị = số
15.3.1 Siêu dữ
liệu chất lượng
Siêu dữ liệu chất lượng được dùng để mô
tả chất lượng của dữ
liệu trong một trường hợp của bộ sưu tập. Hình 13 dưới đây đưa ra S102_QualityMetadataBlock,
được dẫn xuất trực tiếp từ lớp DQ_DataQuality trong ISO 19115. Tuy nhiên, các
thành phần S102_LI_Source và S102_LI_ProcessStep của nó được tạo
bằng sự kế thừa các thuộc tính từ các lớp LI_Scope và LI_ProcessStep
của ISO 19115. Chỉ một số thuộc tính của các lớp trong ISO 19115 được tham
chiếu được triển khai. Ngoài ra, lớp S102_ProcessStep đã được bổ sung.
Sự mở rộng này cho phép các mục tracking list trong nội bộ được liên kết với
một mục duy nhất trong siêu dữ liệu để các thay đổi có thể được quy kết, mô tả
một cách hợp iý, tham chiếu một cách dễ dàng.
Siêu dữ liệu trong S102_QualityMetadataBlock
được mã hóa dưới định dạng HDF5 ở cấp độ 2 hoặc cấp độ 3 (xem mục 13.2) tùy
thuộc vào việc áp dụng cho việc thể hiện một đặc trưng, mảnh duy nhất, hay cho
tất cả các trường hợp của lớp đặc trưng hoặc tất cả các mảnh.

Hình 13 - Siêu
dữ liệu chất lượng S102
Bảng 17 dưới đây đưa ra sự mô tả về từng
thuộc tính trong các thuộc tính lớp S102_QualityMetadataBlock và các thành phần
của nó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vai trò
Tên
Mô tả
Bội số
Kiểu
Ghi chú
Lớp
S102_QualityMetadata Block
Lớp Container class cho siêu dữ liệu
chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Thuộc tính
scope
Phạm vi các đặc tính của dữ
liệu đối với thông tin chất lượng được báo cáo
1
DQ_Scope
Lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin về dữ liệu nguồn được sử
dụng trong việc tạo dữ liệu được chỉ định bởi phạm vi
Thuộc tính
description
Mô tả chi tiết về cấp độ dữ liệu nguồn
1
Characterstring
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
sourceCitation
Tham chiếu khuyến cáo được sử dụng cho
dữ liệu nguồn
1
CI_Citation
Các mục bắt buộc là: citation.title và
citation.date
Lớp
S102_LI_ProcessStep
Thông tin về sự kiện hoặc thay đổi
thời gian tồn tại của tập dữ liệu bao gồm cả quá trình được sử dụng để duy trì tập dữ
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
dateTime
Ngày và giờ hay phạm vi ngày và thời
gian xảy ra bước quy trình
1
Characterstring
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả sự kiện bao gồm các tham số liên
quan hoặc dung sai
1
Characterstring
Thuộc tính
processor
Nhận dạng, xác định phương tiện thông
tin với cá nhân, tổ chức liên quan đến bước quy trình
1
CI_Responsibility
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp
S102_ProcessStep
Quản lý tracking list tham chiếu đen
LlProcessStep
Thuộc tính
tracking Id
ID tham chiếu được sử dụng để các mục
trong Tracking List có thể được liên kết với một mục duy nhất trong siêu dữ
liệu để các thay đổi có thể được quy kết, mô tả hợp lý, tham chiếu dễ dàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Characterstring
Lớp
DQ_Scope
Lớp Container cho siêu dữ liệu chất
lượng
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức độ phân cấp của dữ liệu được chỉ định bởi
phạm vi
0..*
MD_ScopeCode
«CodeList»
"dataset" hoặc
"tile"
Thuộc tính
extent
Thông tin về hệ quy chiếu mặt bằng, độ
cao và phạm vi thời gian của dữ liệu được chỉ định bởi phạm vi
0..*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
«DataType»
Chỉ sử dụng nếu phạm vi của dữ liệu
khác với EX_Extent được đưa ra cho bộ sưu tập/ô
Thuộc tính
levelDescription
Mô tả chi tiết về cấp độ
của dữ liệu được chỉ định bởi phạm vi
1
MD_ScopeDescription «Union»
15.3.2 Siêu dữ
liệu về thu thập dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.4 Siêu dữ
liệu tập trao đổi
Để trao đổi thông tin, có một số loại
siêu dữ liệu cần thiết: siêu dữ liệu về danh mục trao đổi tổng thể, siêu dữ
liệu về từng tập dữ liệu có trong danh mục.
Các Hình từ 14 đến 17 phác thảo khái
niệm tổng quan tập trao đổi theo S102 để trao đổi dữ liệu không gian địa lý và
siêu dữ liệu liên quan của nó. Hình 15-4 mô tả việc thực hiện các lớp ISO 19139
tạo thành nền tảng của tập trao đổi. Cấu trúc tổng thể của siêu dữ liệu S102 cho các
tập trao đổi được mô hình hóa trong các Hình 15 và 16. Thông tin chi tiết hơn
về các lớp khác nhau được đưa ra trong Hình 17 và mô tả văn bản trong các bảng
tại mục 15.6.
Các lớp siêu dữ liệu khám phá có nhiều
thuộc tính cho phép kiểm tra thông tin quan trọng về các tập dữ liệu mà không
cần phải xử lý dữ liệu, ví dụ: giải mã, giải nén, tải xuống, v.v. Các danh mục
khác có thể được bao gồm trong tập trao đổi để hỗ trợ các tập dữ liệu như đặc
trưng và miêu tả.

Hình 14 - Sự
thực hiện của các lớp tập trao đổi

Hình 15 - Danh
mục tập trao đổi S102

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 17 - Tập trao đổi -
Các chi tiết lớp S102
Các mục sau đây định nghĩa siêu dữ liệu
bắt buộc và tùy chọn cần thiết cho S102. Trong một số trường hợp, siêu dữ liệu
có thể được lặp lại trong ngôn ngữ quốc gia. Nếu trường hợp này xảy ra, nó được
ghi chú trong cột Ghi chú.
Lược đồ XML cho các Danh mục trao đổi
S102 có sẵn từ IHO GI Registry và/hoặc trang web S-100 GitHub site (https://aithub.com/IHQ-S100WG).
15.5 Ngôn ngữ
Ngôn ngữ trao đổi phải bằng tiếng Anh.
Các chuỗi ký tự phải được mã hóa bằng bộ
ký tụ được xác định trong ISO 10646-1, bằng định dạng chuyển đổi Unicode-8
(UTF-8). Không được sử dụng BOM (byte order mark).
15.6 Lớp
S102_ExchangeCatalogue
Mỗi tập trao đổi có một
S100_ExchangeCatalogue chứa siêu thông tin đối với dữ liệu và các tệp họ trợ
trong tập trao đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vai trò
Tên
Mô tả
Bội số
Kiểu
Ghi chú
Lớp
S100_ExchangeCatalogue
Danh mục trao đổi chứa siêu
dữ liệu khám phá về các tập dữ liệu trao đổi và các tập tin hỗ trợ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thuộc tính tùy chọn S102 là
replacedData và dataReplacement không được sử dụng trong S102.
Siêu dữ liệu khám phá tập tin hỗ trợ
là không được phép bởi S102 không sử dụng tập tin hỗ trợ.
Thuộc tính
identifier
Các định danh duy nhất của danh mục
trao đổi này
1
S100_Catalogueldentifier
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
contact
Chi tiết về đơn vị phát hành
danh mục trao đổi này
1
S100_CataloguePointOfContact
Thuộc tính
productSpecification
Chi tiết về thông số kỹ thuật sản
phẩm dùng cho các tập dữ liệu trong
danh mục trao đổi
0..1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có điều kiện trên tất cả các tập dữ
liệu sử dụng cùng thông số kỹ thuật sản phẩm
Thuộc tính
metadataLanguage
Chi tiết về ngôn ngữ
1
Characterstring
Thuộc tính
exchangeCatalogueName
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Characterstring
Trong S102 là CATLOG.102
Thuộc tính
exchangeCatalogueDescription
Mô tả những gì chứa trong danh mục
trao đổi
1
Characterstring
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
exchangeCatalogueComment
Bất kỳ thông tin bổ sung nào
0..1
Characterstring
Thuộc tính
compressionFlag
Dữ liệu có được nén hay không
0..1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yes-có hoặc No-không
Thuộc tính
sourceMedia
Phương tiện phân phối
0..1
Characterstring
Thuộc tính
replacedData
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0..1
Boolean
Thuộc tính
dataReplacement
Tên mảnh
0..1
Characterstring
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
datasetDiscoveryMetadata
Các danh mục trao đổi có thể chứa hoặc
tham chiếu siêu dữ liệu khám phá đối với các tập dữ liệu trong tập trao
đổi
0..*
Aggregation
S100_DatasetDiscoveryMetadata
Vai trò
--
Siêu dữ liệu cho danh mục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aggregation
S100_CatalogueMetadata
Siêu dữ liệu cho các danh mục đặc
trưng, miêu tả, khả năng tương tác, nếu có
15.6.1 Lớp
S100_Catalogueldentifier
S102 sử dụng lớp
S100_Catalogueldentifier không cần sửa đổi.
Vai trò
Tên
Mô tả
Bội số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú
Lớp
S100_Catalogueldentifier
Danh mục trao đổi chứa siêu dữ liệu
khám phá về các tập dữ liệu trao đổi và các tệp tin hỗ trợ
Thuộc tính
identifier
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Characterstring
Thuộc tính
editionNumber
Số phiên bản của danh mục trao đổi này
1
Characterstring
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
date
Ngày tạo danh mục trao đổi
1
Date
15.6.2 S100_CataloguePointofContact
S102 sử dụng lớp
S100_CataloguePointofContact không cần sửa đổi.
Vai trò
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bội số
Kiểu
Ghi chú
Lớp
S100_CataloguePointOfContact
Chi tiết liên lạc của đơn vị phát hành
danh mục trao đổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
organization
Cơ quan/Tổ chức phân phối danh mục
trao đổi
1
Characterstring
Cũng có thế là cá nhân sản xuất hoặc đại lý bán
lẻ, v.v.
Thuộc tính
phone
Số điện thoại của Cơ quan/Tổ chức
0..1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
address
Địa chỉ của Cơ quan/Tổ chức
0..1
CI_Address
15.7
S102_DatasetDiscoveryMetadata
Siêu dữ liệu khám phá tập dữ liệu trong
S102 là một phần mở rộng của lớp siêu dữ liệu theo TCVN 13040:2022 chung
S100_DatasetDiscoveryMetadata. S102 thêm thuộc tính GriddingMethod mô tả
thuật toán được sử dụng để tính các giá trị lưới. S102 cũng hạn chế các thuộc
tính và vai trò nhất định được mô tả trong bảng dưới đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Mô tả
Bội số
Kiểu
Ghi chú
Class
S102_DatasetDiscoveryMetadata
Siêu dữ liệu về các tập dữ liệu cá
nhân trong tập trao đổi S102
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự mở rộng của
S100_DatasetDiscoveryMetadata
Attribute
griddingMethod
Thuật toán dùng để tính toán
các giá trị lưới
0..1
S102_GriddingMethod
1. basicWeightedMean
2. shoalestDepth
3. tpuWeightedMean
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. nearestNeighbour
6. naturalNeighbour
7. polynomialTendency
8. spline
9. kriging
Class
S100_DatasetDiscoveryMetadata
Siêu dữ liệu về các tập dữ liệu cá
nhân trong danh mục trao đổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thuôc tính tùy chọn theo TCVN
13040:2022 là updateApplicationNumber và updateApplicationDàte không được sử
dụng trong S102.
Các tham chiếu đến siêu dữ liệu khám
phá tập tin hỗ trợ là không được phép bởi S102 không sử dụng các tạp tin ho
trợ.
Các thuộc tính tùy chọn theo là bắt
buộc trong tiêu chuẩn này được chỉ ra trong cột Ghi chú.
Thuộc tính
tileName
Tên tập tin tập dữ liệu
1
Characterstring
Tên tập tin tập dữ liệu tương ứng với
định dạng được định nghĩa trong mục 14.2.3:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
tilePath
Đường dẫn đầy đủ từ thư mục
goc tập trao đổi
1
Characterstring
Đường dẫn liên quan đến thư mục gốc
của tập trao đổi. Vị trí của
tệp sau giải nén tập trao đổi vào thư mục <EXCH_ROOT> sẽ là
<EXCH_ROOT>/<filePath>/<filename>
Thuộc tính
description
Đưa ra mô tả ngắn gọn vùng
hoặc vị trí được bao phủ bởi tập dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Characterstring
Ví dụ: tên bến hoặc tên cảng, giữa hai
vị trí được đặt tên, v.v.
Thuộc tính
dataProtection
Dữ liệu có được mã hóa hay không
1
Boolean
True hoặc False.
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số kỹ thuật hoặc phương
pháp bảo vệ dữ liệu
0..1
S100_ProtectionScheme
Trong TCVN 13040:2022 chỉ cho phép giá
trị là “S100p154.0.0
Thuộc tính
digitalSignature
Chữ ký số của tập tin
1
S100_DigitalSignature
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
digitalSignatureValue
Giá trị nhận được từ chữ ký số
1
S100_DigitalSignatureValue
Giá trị kết quả từ việc áp dụng
digitalSignatureReference.
Được thực hiện dưới định dạng chữ ký
số được chỉ định trong TCVN 13040:2022, Phần 15.
Thuộc tính
copyright
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0..1
MD_LegalConstraints >MD
RestrictionCode <copyright> (ISO 19115-1)
Thuộc tính
classification
Cho biết phân cấp bảo mật của tập dữ
liệu
0..1
Class
MD_SecurityConstraints>MD_Cla
ssificationCode (codelist)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Hạn chế;
3 Mật;
4. Tối mật;
5. Tuyệt mật;
6. Nhạy cảm nhưng không phân loại;
7. Chỉ người có thẩm quyền;
8. Được bảo vệ;
9. Phân phối hạn chế.
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục đích mà tập dữ liệu được phát hành
1
Class
MD_ldentification>purpose
Ví dụ; mới, phát hành lại, phát hành
mới, cập nhật, hủy bỏ, v.v..
Thuộc tính
specificUsage
Việc sử dụng đối với tập dữ liệu được
dự kiến
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ: trong trường hợp của ENC, đó sẽ
là phân loại mục đích hành hải.
Thuộc tính
editionNumber
Sò phiên bản tập dữ liệu
1
Characterstring
Khi tập dữ liệu được tạo ban đầu, số
phiên bản là 1 được gán cho nó. Số phiên bản sẽ tăng thêm 1 tại mỗi lần xuất
bản mới. Các số phiên bản vẫn giữ nguyên đối với Cập nhật hoặc Phát hành lại.
Thuộc tính
issueDate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Date
Thuộc tính
issueTime
Thời gian trong ngày dữ liệu được cung
cấp bởi đơn vị sản xuất dữ liệu
0..1
Time
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
productSpecification
Thông số kỹ thuật sản phẩm được dùng
để tạo tập dữ liệu này
1
S100_ProductSpecification
Thuộc tính
producingAgency
Cơ quan/Đơn vị chịu trách nhiệm sản
xuất dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CI_Responsibility>CI_Organisation
hoặc
CI_Responsibility>CIJndividual
Xem TCVN 13040:2022, Phần 4a, Bảng
4a-2 và 4a-3.
Thuộc tính
optimumDisplayScale
Tỷ lệ mà dữ liệu được hiển thị tối ưu
0..1
Integer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
maximumDisplayScale
Tỷ lệ tối đa mà dữ liệu được hiển thị
0..1
Integer
Thuộc tính
minimumDisplayScale
Tỷ lệ tối thiểu mà dữ liệu được hiển
thị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Integer
Thuộc tính
horizontalDatumReference
Sự tham chiếu đến đăng ký mà từ đó giá
trị dữ liệu mặt bằng được lấy
1
Characterstring
EPSG
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu cơ bản về mặt bằng của toàn bộ
tập dữ liệu
1
Integer
Thuộc tính
epoch
Mã biểu thị thời kỳ dữ liệu cơ bản
trắc địa được sử dụng bởi hệ quy chiếu tọa độ (CRS)
0..1
Characterstring
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
verticalDatum
Mặt chuẩn độ cao của toàn bộ tập dữ
liệu
1
S100_VerticalAndSoundingDatum
Thuộc tính tùy chọn này của TCVN
13040:2022 là bắt buộc trong tiêu chuẩn này
Thuộc tính
soundingDatum
Mặt chuẩn độ sâu của toàn bộ tập dữ
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S100_VerticalAndSoundingDatum
Thuộc tính tùy chọn này của TCVN
13040:2022 là bắt buộc trong tiêu chuẩn này
Thuộc tính
dataType
Định dạng mã hóa của tập dữ liệu
1
S100_DataFormat
Chỉ cho phép giá trị là HDF5
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định dạng mã hóa khác với định dạng
được liệt kê
0..1
Characterstring
Thuộc tính
dataTypeVersion
Số phiên bản của kiểu dữ liệu
1
Characterstring
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
dataCoverage
Cung cấp thông tin về các vùng bao phủ
dữ liệu trong tập dữ liệu
1..*
S100_DataCoverage
Thuộc tính tùy chọn này của TCVN
13040:2022 là bắt buộc trong tiêu chuẩn này
Thuộc tính
comment
Bất kỳ thông tin bổ sung nào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Characterstring
Thuộc tính
layerlD
Xác định các lớp khác mà tập dữ liệu
này được dự định sử dụng hoặc miêu tả.
0..*
Characterstring
Ví dụ: tập dữ liệu khu vực biển được
bảo vệ cần tập dữ liệu ENC để miêu tả như dự kiến trong hệ thống ECDIS.
Ví dụ: S-101 cho các tập dữ liệu độ
sâu dự định là lớp phủ cho dữ liệu ENC của S-101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
defaultLocale
Ngôn ngữ mặc định và tập ký tự dùng
trong danh mục trao đổi
1
PT_Locale
Ngôn ngữ mặc định là tiếng Anh được mã
hóa là
defaultLocale.language
= "eng
Thuộc tính
otherLocale
Ngôn ngữ khác và tập ký tự dùng trong
danh mục trao đổi
0..*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
metadataFileldentifier
Định danh cho tệp siêu dữ liệu
1
Characterstring
Ví dụ: tệp tin siêu dữ liệu ISO
19115-3
Thuộc tính
metadataPointOfContact
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
CI_Responsibility>CI_lndividual
hoặc
CI_Responsibility>CI_Organisation
Xem tiêu 13040:2022, Phần 4a, Bảng
4a-2 và 4a-3.
Thuộc tính
rrietadataDateStamp
Dấu ngày cho siêu dữ liệu.
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể hoặc không phải ngày
phát hành.
Thuộc tính
metadataLanguage
Các ngôn ngữ trong siêu dữ liệu được
cung cấp.
1..*
Characterstring
15.7.1
S100_DataCoverage
S102 sử dụng S100_DataCoverage không cần
sửa đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Mô tả
Bội số
Kiểu
Ghi chú
Lớp
S100_DataCoverage
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Thuộc tính
ID
Định danh duy nhất phạm vi bao
phủ.
1
Integer
-
Thuộc tính
bounding Box
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
EX_GeographicBoundingBox
-
Thuộc tính
boundingPolygon
Đa giác giới hạn dữ liệu thực tế.
1..*
EX_BoundingPolygon
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
optimumDisplayScale
Tỷ lệ mà dữ liệu được hiển thị một
cách tối ưu.
0..1
Integer
Ví dụ: tỷ lệ 1:25000 được mã hóa là
25000.
Thuộc tính
maximumDisplayScale
Tỷ lệ tối đa mà dữ liệu được hiển thị.
0..1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
minimumDisplayScale
Tỷ lệ tối thiểu mà dữ liệu được hiển
thị.
0..1
Integer
15.7.2 Bảng
liệt kê S100_DigitalSignature
S102 sử dụng S100_DigitalSignature không
cần sửa đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Mô tả
Mã
Ghi chú
Bảng liệt kê
S100_DigitalSignature
Thuật toán sử dụng để tính toán chữ ký
số.
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dsa
Thuật toán chữ ký số.
-
FIPS 186-4 (2013). Xem TCVN
13040:2022, Phần 15.
15.7.3 Lớp
S100_DigitalSignatureValue
S102 sử dụng S100_DigitalSignatureValue
không cần sửa đổi.
Vai trò
Tên
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
Ghi chú
Lớp
S100_DigitalSignatureValue
Khóa công khai chữ ký kèm theo chữ ký
số.
-
-
Kiểu dữ liệu cho giá trị chữ ký số.
Xem TCVN 13040:2022, Phần 15.
15.7.4 Bảng
liệt kê S100_VerticalAndSoundingDatum
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vai trò
Tên
Mô tả
Mã
Ghi chú
Bảng liệt kê
S100_VerticalAndSoundingDatum
Mặt chuẩn độ
cao và độ sâu cho phép.
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
meanLowWaterSprings
1
(MLWS)
Giá trị
meanLowerLowWaterSprings
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
meanSeaLevel
3
(MSL)
Giá trị
lowestLowWater
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
meanLowWater
5
(MLW)
Giá trị
lowestLowWaterSprings
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
approximateMeanLowWaterSprings
7
Giá trị
indianSpringLowWater
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
lowWaterSprings
9
Giá trị
approximateLowestAstronomicalTide
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
nearlyLowestLowWater
11
Giá trị
mean LowerLowWater
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
lowWater
13
(LW)
Giá trị
approximateMeanLowWater
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
approximateMeanLowerLowWater
15
Giá trị
meanHighWater
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
meanHighWaterSprings
17
(MHWS)
Giá trị
highWater
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
approximateMeanSeaLevel
19
Giá trị
highWaterSprings
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
meanHigherHighWater
21
(MHHW)
Giá trị
equinoctialSpringLowWater
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
lowestAstronomicalTide
23
(LAT)
Giá trị
localDatum
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
internationalGreatLakesDatum1985
25
Giá trị
meanWaterLevel
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
lowerLowWaterLargeTide
27
Giá trị
higherHighWaterLargeTide
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
nearlyHighestHighWater
29
Giá trị
highestAstronomicalTide
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Các mã số là các mã được chỉ
định trong Đăng ký IHO GI cho các giá trị được liệt kê tương đương của thuộc
tính miền IHO Hydro mặt chuẩn độ cao, vì hiện tại (20 tháng 6 năm 2018) đăng ký
không chứa các mục nhập cho siêu dữ liệu tập trao đổi và các thuộc tính siêu dữ
liệu tập dữ liệu.
15.7.5
S100_DataFormat
S102 sử dụng S100_DataFormat với một hạn
chế về các giá trị chỉ cho phép định dạng HDF5 theo TCVN 13040:2022 đối với các
tập dữ liệu S102.
Vai trò
Tên
Mô tả
Bội số
Kiểu
Ghi chú
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S100_DataFormat
Định dạng mã hóa
Giá trị được phép trong S102 là định
dạng “HDF5”
Giá trị
HDF5
Định dạng dữ liệu HDF5 được định nghĩa
trong TCVN 13040:2022, Phần 10c.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.7.6
S100_ProductSpecification
S102 sử dụng S100_ProductSpecification
không cần sửa đổi. Các thuộc tính Thông số kỹ thuật sản phẩm được mã hóa một
cách rõ ràng đối với phiên bản S102 này.
Vai trò
Tên
Mô tả
Bội số
Kiểu
Ghi chú
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S100_ProductSpecification
Thông số kỹ thuật sản phẩm chứa thông
tin cần thiết để xây dựng sản phẩm đã được xác định.
Thuộc tính
name
Tên thông số kỹ thuật sản phẩm được
dùng để tạo các tập dữ liệu.
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
version
Số phiên bản của Thõng số kỹ thuật sản
phẩm.
1
Characterstring
Thuộc tính
date
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Date
Thuộc tính
number
Số (chỉ số đăng
ký) được sử dụng đề tra cứu sản phẩm trong Đăng ký Thông số kỹ thuật
sản phẩm của IHO GI registry.
1
Integer
Từ Đăng ký Thông số kỹ thuật sản phẩm
trong Đăng ký thông tin địa lý của IHO.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vai trò
Tên
Mô tà
Bội số
Kiểu
Ghi chú
Bảng liệt kê
S100_ProtectionScheme
Các sơ đồ bảo vệ dữ liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Giá trị
S100p154.0.0
TCVN 13040:2022, Phần 15.
Xem TCVN 13040:2022, Phần 15.
(Lưu ý: Giá trị được chỉ định sửa lỗi
sai lệch giữa TCVN 13040:2022, Hình 4a-D-4 và bảng
S100_ProtectionScheme trong S13040:2022, Phần 4a-D).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vai trò
Tên
Mô tả
Bội số
Kiểu
Ghi chú
Bảng liệt kê
S102_GriddingMethod
Các phương pháp lưới hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Giá trị
basicWeightedMean
Thuật toán Basic Weighted Mean tính
toán độ sâu trung bình cho mỗi nút lưới. Các ước tính độ sâu tham gia trong
một vùng ảnh hưởng nhất định được lấy trọng số và trung bình để tính giá trị
cuối cùng của nút.
1
Giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật toán Shoalest Depth kiểm
tra các ước tính độ sâu trong một khu vực ảnh hưởng cụ thể và gán giá trị
thấp nhất cho vị trí nút. Bề mặt kết quả
thể hiện độ sâu
nông nhất trên một
khu vực nhất định.
2
Giá trị
tpuWeightedMean
Thuật toán Total Propagated
Uncertainty (TPU) Weighted Mean sử dụng độ sâu và
tổng độ không đảm bảo lan truyền cho từng ước tính độ sâu tham gia để tính độ
sâu trung bình trọng số cho từng vị trí nút.
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
cube
Combined Uncertainty
and Bathymetric Estimator, or CUBE sử dụng độ sâu
và tổng độ không đảm bảo lan truyền cho mỗi ước tính độ sâu tham gia tính
toán một hoặc nhiều giả thiết cho một khu vực quan tâm. Các giả thiết kết quả
được sử dụng để ước tính độ sâu đại diện theo thống kê tại mỗi vị trí nút.
4
Giá trị
nearestNeighbour
Thuật toán Nearest Neighbour
xác
định
giá trị độ sâu gần nhất trong một khu vực quan tâm và gán giá trị đó
cho vị trí nút. Phương pháp này không xem xét các giá trị từ các điểm lân
cận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá tri
naturalNeighbour
Phép nội suy Natural Neighbour
xác
định
và lấy trọng số một tập hợp con các mẫu đầu vào trong khu vực quan tâm để nội
suy giá trị cuối cùng của nút.
6
Giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp chia lưới Polynomial
Tendency cố gắng làm phù hợp với xu hướng đa thức hoặc bề mặt phù hợp
nhất với một tập
hợp các điểm dữ liệu đầu vào. Phương pháp này có thể dự đoán xu hướng cho các
khu vực ít hoặc không có dữ liệu, nhưng không hoạt động tốt khi không có xu
hướng rõ ràng trong tập dữ liệu.
7
Giá trị
spline
Thuật toán Spline ước tính độ
sâu nút bằng cách sử dụng hàm toán học để giảm thiều độ cong bề mặt tổng thể.
Bề mặt cuối cùng “được làm trơn" thông qua các ước tính độ sâu đầu vào
tham gia.
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
kriging
Kriging là một
phương pháp nội suy thống kê địa lý tạo ra một bề mặt ước tính từ một tập hợp
các điểm độ sâu phân bố trên khu vực.
9
15.8
S102_CatalogueMetadata
S102_CatalogueMetadata thu được từ
S100_CatalogueMetadata mà không cần sửa đổi. Lớp S-102 được định nghĩa để hoạt
động như một sự ủy thác cho lớp chung S-100 tương ứng trong các sơ đồ S102 UML
của cấu trúc tập trao đổi.
Vai trò
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Bội số
Kiểu
Ghi chú
Lớp
S102_CatalogueMetadata
Lớp cho siêu dữ liệu danh mục S102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
filename
Tên danh mục
1..*
Characterstring
Thuộc tính
fileLocation
Vị trí đầy đủ từ thư mục gốc tập trao
đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Characterstring
Đường dẫn liên quan tới thư mục gốc
tập trao đổi. Vị tri của tệp sau khi tập trao đổi được giải nén vào thư muc
<EXCH_ROOT> sẽ là
<EXCH_ROOT>/<filePath>/<filename>
Thuộc tính
scope
Miền chủ đề danh mục.
1..*
S100_CatalogueScope
Thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phiên bản của thông số kỹ thuật sản
phẩm.
1..*
Characterstring
Thuộc tính
issueDate
Ngày phát hành phiên bản của thông số
kỹ thuật sản phẩm.
1..*
Date
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
productSpecification
Thông số kỹ thuật sản phẩm được dùng để
tạo tệp tin này.
1..*
S100_ProductSpecification
Thuộc tính
digitalSignatureReference
Chữ ký số của tệp tin.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S100_DigitalSignature
Tham khảo thuật toán chữ ký số phù
hợp.
Thuộc tính
digitalSignatureValue
Giá trị nhận được từ chữ ký số.
1
S100_DigitalSignatureValue
Giá trị nhận được từ sự áp dụng
digitalSignatureReterence
Được thực hiện như định dạng chữ ký số
được định nghĩa trong Phần 15.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
defaultLocale
Ngôn ngữ mặc định và tập ký tự được sử
dụng trong danh mục trao đổi.
1
PT_Locale
15.8.1
S100_CatalogueScope
S102 sử dụng bảng liệt kê
S100_CatalogueScope không sửa đổi.
Vai trò
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bội số
Kiểu
Ghi chú
Bảng liệt kê
S100_CatalogueScope
Phạm vi danh mục.
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
teatureCatalogue
TCVN 13040:2022 danh mục đặc trưng.
Giá trị
portrayalCatalogue
TCVN 13040:2022 danh mục miêu tả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
interoperabilityCatalogue
TCVN 13040:2022 thông tin tương tác.
15.8.2 Lớp
PT_Locale
Vai trò
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Bội số
Kiểu
Ghi chú
Lớp
PT_Locale
Mô tả vị trí.
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
language
Chỉ định ngôn ngữ địa phương.
1
LanguageCode
ISO 639-2 3-các mã ngôn ngữ bằng chữ
cái.
Thuộc tính
country
Chỉ định quốc gia, vùng lãnh thổ cụ thể của
ngôn ngữ địa phương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CountryCode
ISO 3166-2 2-các mã quốc gia, vùng
lãnh thổ bằng chữ cái.
Thuộc tính
characterEncoding
Chỉ định tập ký tự được dùng để mã hóa giá
trị văn bản của địa phương.
1
MD_CharacterSetCode
Sử dụng ( “Tên-Name'' từ) tập ký tự
IANA đăng ký:
http://www.iana.org/assignments/character-sets.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ: UTF-8
Lớp PT_Locale được định nghĩa trong ISO
19115-1. LanguageCode, CountryCode, và MD_CharacterSetCode là các danh sách mã
của ISO cần được xác định trong các tệp nguồn và được mã hóa dưới dạng (chuỗi)
các mã hoặc biểu diễn bằng các chữ tương ứng từ các namespace được xác định
trong cột Ghi chú.
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Hướng dẫn phân loại và mã hóa dữ liệu
A-1 Các đặc trưng
BathymetryCoverage
Một tập hợp các mục giá trị được yêu
cầu để xác định tập dữ liệu đại diện cho tính toán độ sâu và độ không đảm bảo
liên quan của nó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính
Giá trị mã
hóa cho phép
Kiểu
Bội số
Độ sâu
Phải trong dạng thập phân của mét với
độ chính xác không quá 0.01 mét
real
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ không đảm bảo
Phải trong dạng thập phân của mét với
độ chính xác không quá 0.01 mét
real
1..*
TrackingListCoverage
Một tập hợp các mục giá trị được yêu
cầu để xác định tập dữ liệu biểu diễn chuỗi ghi đè cho lưới S102 liên quan.
Nguyên gốc:
S-100_PointSet
Thuộc tính
Giá trị mã
hóa cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bội số
X
Phải là một số nguyên biểu thị một cột
của tập dữ liệu 2D BathymetryCoverage liên quan.
integer
1
Y
Phải là một số nguyên biểu thị một
hàng của tập dữ liệu 2D BathymetryCoverage liên quan.
integer
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải trong dạng thập phân của mét với
độ chính xác không quá 0.01 mét.
real
1
track code
Phải là số nguyên biểu thị giá trị
liệt kê hợp lệ xác định lý do sửa đổi được thực hiện tại. vị trí lưới này.
integer
1
list series
Phải là một số nguyên biếu thị một giá
trị xác định vị trí chỉ mục trong siêu dữ liệu xác định sửa đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
A-2 Các thuộc tính
đặc trưng
BathymetryCoverage
Độ sâu: IHO đjnh nghĩa:
Độ sâu - Khoảng cách theo phương thẳng đứng từ mực nước đã cho đến đáy [IHO
S-32]
Đơn vị: mét
Độ phân giải: 0.01
Ghi chú:
• Đối với S102 quy ước về dấu đối với
z là dương cho các giá trị nằm phía trên mặt chuẩn độ cao.
Độ không đảm bảo: IHO định
nghĩa: Độ không đảm bảo - Khoảng (về một giá trị đưa ra) sẽ chứa giá trị đúng
của phép đo tại một mức độ tin cậy cụ thể [IHO S44]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ phân giải: 0.01
Ghi chú:
• Biểu diễn giá trị +/- xác định phạm
vi độ sâu liên quan.
• Biểu diễn một số dương.
Tracking ListCoverage
X: IHO định
nghĩa: Điểm lưới - Điểm nằm tại giao của hai hay nhiều đường cong trong lưới
[ISO 19123]
Đơn vị: cột
Độ phân giải: N/A
Ghi chú:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y: IHO định
nghĩa: Điểm lưới - Điểm nằm tại giao của hai hay nhiều đường cong trong lưới
[ISO 19123]
Đơn vị: hàng
Độ phân giải: N/A
Ghi chú:
• Giới hạn bởi numPointsLatitudinal (TCVN
13040:2022, Phần 10c)
Giá trị gốc: IHO định
nghĩa: Độ sâu - Khoảng cách theo phương thẳng đứng từ mực nước đã cho đến đáy [IHO S-32]
Đơn vị: mét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú:
• Đối với S102 quy ước về dầu đối với
z là dương cho các giá trị nằm phía trên mặt chuẩn độ cao.
Mã tracking: IHO định nghĩa:
Giá trị cho biết lý do phép sửa đổi được thực hiện cho giá trị độ sâu
Đơn vị: ENUM
Độ phân giải: N/A
Danh sách chuỗi: IHO định
nghĩa: Giá trị cho biết vị trí chỉ mục trong siêu dữ liệu xác định phép sửa đổi
Đơn vị: N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(Tham
khảo)
Mã hóa HDF-5
Ví dụ này của mã hóa HDF-5 dựa trên các
cấu trúc và yêu cầu được định nghĩa trong TCVN 13040:2022, Phần 10c.
B-1 Cấu trúc chung



...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66






B-1.1 TrackingListCoverage
Mã hóa chính xác của
S102_TrackingListCoverage dựa trên cấu trúc theo TCVN 13040:2022, Phần 10c vẫn
đang được phát triển.
Phụ
lục C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S102 - Kích thước tập dữ liệu và Sản xuất
C-1 Bản ghi tiêu đề
Một tập tin dữ liệu S102 sẽ chứa hai
phần tiêu đề. Phần thứ nhất chứa tối thiểu các thành phần siêu dữ liệu bắt buộc
như được định nghĩa trong Phần 4 của Thông số kỹ thuật sản phẩm TCVN
13040:2022. Phần thứ hai chứa tối thiểu các thành phần siêu dữ liệu bắt buộc
như được định nghĩa trong Phần 12 của Thông số kỹ thuật sản phẩm S102. Các đơn
vị sản xuất có thể bổ sung siêu dữ liệu được xác định tùy ý vào các phần đó,
theo yêu cầu của các quy trình/tiêu chuẩn của đơn vị.
Do nội dung các thuộc tính siêu dữ liệu
này giữa các đơn vị sản xuất sẽ khác nhau, nên không thể xác định chính xác
kích thước cho tiêu đề tệp tin. Kích thước tối đa ước tính cho tiêu đề đầy đủ của
tệp tin S102 là 3 MB. Đây là ước tính dựa trên mã hóa dự kiến của siêu dữ liệu
bắt buộc trong cả TCVN 13040:2022/TCVN 13039:2022, sử dụng các yếu tố siêu dữ
liệu tùy chọn và mức độ dài dòng dự kiến của các yếu tố đó.
C-2 Dữ liệu bản ghi/nút
Dữ liệu chứa trong tập tin S102 gồm hai
loại dữ liệu riêng biệt. Lớp thứ nhất là TrackingListCoverage và được định
nghĩa như mảng một chiều của các nút. Mỗi nút, trong mảng này, chứa năm giá trị
dữ liệu. Hai giá đầu tiên và cuối cùng được lưu trữ như 4-byte số nguyên. Các
giá trị còn lại được lưu trữ như 4-byte dấu phẩy động. Tổng kích thước của mỗi
nút ví vậy sẽ là 20 byte.
Lớp thứ hai là BathymetryCoverage
và được định nghĩa như mảng hai chiều của các nút chứa dữ liệu độ sâu. Mỗi nút
trong mảng chứa hai giá trị dữ liệu (độ sâu và độ không đảm bảo). Cả hai giá
trị được lưu trữ như 4-byte dấu phẩy động. Tổng kích thước của mỗi nút ví vậy
sẽ là 8 byte.
Kích thước của mỗi mảng là độc lập với
nhau, số lượng phần tử trong tracking list sẽ thay đổi đáng kể giữa các khu vực
địa lý. Ước tính trường hợp xấu nhất về tổng số mục là 100.000. Số lượng này là một số
bậc quan trọng vượt quá dự kiến và kết quả hợp lý trong tổng kích thước ước
tính là 1 Mb.
C-3 Ước tính tập
tin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C-1 - Kích
thước tệp được tính cho 10 MB và 256 MB (tập dữ liệu không nén)
BathymetryCoverage
TrackingList Coverage
Bản ghi
Bản ghi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Kiểu
Kích thước
Tên
Kiểu
Kích thước
Độ sâu
Phẩy động
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyên
4
Độ không đảm bảo
Phẩy động
4
Y
Nguyên
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
originalValue
Phẩy động
4
trackCode
Nguyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
listSeries
Nguyên
4
Kích thước (bytes)
Cộng
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cộng
20
Kích thước (bytes)
KB
MB
GB
1,024
1,048,576
1,073,741,824
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Max Size Options (MB)
256
10
Header Size (MB)
3
3
Kích thước
TrackingListCoverage
Số mục ước tính trường hợp xấu nhất
50,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước TrackingListCoverage
(MB)
<1
<1
Kích thước BathymetryCoverage
Kích thước BathymetryCoverage
(MB)
253
7
Tổng số bản ghi
BathymetryCoverage
33,160,966
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước vuông
(BathymetryCoverage)
5,759
606

Hình C-1 - Quy
mô lưới đối với tập dữ liệu không nén 10 MB

Hình C-2 - Quy
mô lưới đối với tập dữ liệu không nén 256 MB
Phụ
lục D.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S102 - Các phương pháp lưới hóa
• Thuật toán Basic Weighted Mean
tính toán độ sâu trung bình cho mỗi nút lưới. Các ước tính độ sâu tham gia
trong một vùng ảnh hưởng nhất định được lấy trọng số và trung bình để tính giá trị cuối
cùng của nút.
• Thuật toán Shoalest Depth kiểm
tra các ước tính độ sâu trong một khu vực ảnh hưởng cụ thể và gán giá trị thấp
nhất cho vị trí nút. Bề mặt kết quả thể hiện độ sâu nông nhất trên một khu vực
nhất định.
• Thuật toán Total Propagated
Uncertainty (TPU) Weighted Mean sử dụng độ sâu và tổng độ không đảm bảo lan
truyền cho từng ước tính độ sâu tham gia để tính độ sâu trung bình trọng số cho
từng vị trí nút.
Lưu ý: TPU là tiêu chuẩn đánh giá độ
chính xác của độ sâu ước tính khi tất cả các nguồn sai số/độ không đảm bảo có
liên quan đã được xem xét.
• Combined Uncertainty and
Bathymetric Estimator, or CUBE sử dụng độ sâu và tổng độ
không đảm bảo lan truyền cho mỗi ước tính độ sâu tham gia tính toán một hoặc
nhiều giả thiết cho một khu vực quan tâm. Các giả thiết kết quả được sử dụng để
ước tính độ sâu đại diện theo thống kê tại mỗi vị trí nút.
• Thuật toán Nearest Neighbour
xác định giá trị độ sâu gần nhất trong một khu vực quan tâm và gán giá trị đó
cho vị trí nút.
Phương pháp này không xem xét các giá trị từ các điểm lân cận.
• Phép nội suy Natural Neighbour
xác định và lấy trọng số một tập hợp con các mẫu đầu vào trong khu vực quan tâm
để nội suy giá trị cuối cùng của nút.
• Phương pháp chia lưới Polynomial
Tendency cố gắng làm phù hợp với xu hướng đa thức hoặc bề mặt phù hợp
nhất với một tập hợp các điểm dữ liệu đầu vào. Phương pháp này có thể dự đoán
xu hướng cho các khu vực ít hoặc không có dữ liệu, nhưng không hoạt động tốt
khi không có xu hướng rõ ràng trong tập dữ liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Kriging là một phương pháp nội
suy thống kê địa lý tạo ra một bề mặt ước tính từ một tập hợp các điểm độ sâu
phân bố trên khu vực.
Phụ
lục E.
(Tham
khảo)
Lưới hóa nguồn độ sâu có độ phân giải cao và
mối quan hệ của nó với độ sâu hải đồ
E-1 Thiết bị đo sâu
đa tia hiện đại có độ phân giải cao
Như đã trình bày trong mục 9, phần lớn
các hoạt động thủy đạc hiện đại được thực hiện bằng sử dụng các hệ thống đo sâu
đa tia có độ phân giải cao. Các hệ thống này cung cấp khả năng phát hiện mục
tiêu rất lớn và cho phép sản xuất các hình ảnh với độ chi tiết cao của bề mặt
đáy biển. Với khả năng thu thập một lượng thông tin dữ liệu khổng lồ đòi hỏi
việc xử lý cũng như lưu trữ dữ liệu phải mạnh đề giảm số lượng ước tính độ sâu
rất lớn xuống một mức độ có thể quản lý để sản xuất hải đồ. Ví dụ sau đây mò tả
một phương pháp lưới hóa với dữ liệu sonar đa độ phân giải cao. Ví dụ này cũng
cho thấy mối quan hệ của lưới tỷ lệ sản phẩm với độ sâu hải đồ thực tế.
E-1.1 Ví dụ về hoạt
động thu thập dữ liệu
Đặc điểm môi trường: Đáy biển tương
đối bằng phẳng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thông số hải đồ
Tỷ lệ hải đồ dự kiến thành lập: 1:22,000
Kế hoạch khảo sát
Thời gian khảo sát: 30 ngày
Thời gian thu thập dữ liệu hàng ngày: 12
giờ mỗi ngày
Tốc độ di chuyển trong thu thập dữ liệu:
8 hải lý/giờ
Đặc điểm kỹ thuật thiết bị đo (thiết bị
do sâu đa tia)
Tần số thiết bị: 400 kHz Độ rộng chùm
tia: 0.5° X 0.5°
Số lượng tia trong một bó: 400 trị đo
trên một lần phát tín hiệu (ping)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ suất phát tín hiệu: 20 Hz
E-2 Số liệu khảo
sát
E-2.1 Tỷ suất tín
hiệu và số lượng độ sâu ước tính
Ở 20 mét độ sâu, thiết bị sẽ thu thập được 400
giá trị độ sâu tính cho một lần phát tín hiệu (1 ping). Nếu tỷ suất tín hiệu
tối đa là 20 Hz thì hệ thống có thể thu được 8000 giá trị độ sâu trong một
giây.
400 trị độ sâu/ping x 20 Hz = 8000 trị
độ sâu/giây.
Hoặc
28.8 triệu trị độ sâu trong một giờ.
345.6 triệu trị độ sâu trong một ngày
(12 giờ).
10.4 tỷ trị độ sâu trong một tháng (30
ngày).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Footprint được hiểu như là vết hay phần
diện tích trên mặt đáy được tạo bởi 1 chùm tia (1 beam) trong một lần phát tín
hiệu (1 ping). Footprint là hàm của độ sâu (m) và góc chùm tia (beam angle), ở
điều kiện độ sâu 20 m, beam angle là 0.5° X 0.5°, footprint tại đáy được tính
như sau:
Footprint = 2 x ((Độ sâu) x (Tan 0/2))
Trong đó : Ø - là độ rộng chùm tia (Beam Width). Do
đó:
Footprint = 2 X
((20 m) X (Tan 0.25)) = 0.17 m
Vì độ rộng chùm tia là 0.5° X 0.5°, nên
tổng tooprint tại đáy là : 0.17m X 0.17m

Hình E-1 -
Fooprint tại đáy
E-2.3 Độ bao phủ dài
quét
Lợi thế của thiết bị đo sâu đa tia là khả
năng thu thập dữ liệu độ sâu trong một lần phát ra tín hiệu (1 ping). Như thông
số kỹ thuật đã nêu, hệ thống có độ bao phủ bằng 5 lần độ sâu thì ở độ sâu 20
mét, độ bao phủ của thiết bị sẽ là 100 mét (50 mét bên phải, 50 mét bên trái)
cho mỗi lần phát tín hiệu (1 ping) dọc theo đường đo. Hình E-2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình E-2 - Độ
bao phủ dải quét của tàu đo
Tổng diện tích bao phủ sẽ là:
17.8 km2 cho một ngày.
533.4 km2 cho 30
ngày.
E-3 Xử lý sau khảo
sát
E-3.1 Lưới xử lý mật
độ cao
Trong hoặc sau khi kết thúc nhiệm vụ khảo
sát, các thủy đạc viên sẽ xử lý độ sâu thu thập được, loại bỏ các sai số thô và ước
tính sai số. Xu hướng xử lý số lượng lớn độ sâu đa tia hiện nay là tạo ra các
lưới để hỗ trợ cho quá trình này. Việc tạo lưới nâng cao khả năng trực quan hóa
dữ liệu khảo sát và cho phép sử dụng số liệu thống kê để xử lý, làm sạch dữ
liệu được thu thập. Với mục đích của ví dụ này, quy trình được mô tả sẽ tạo ra
một mô hình đáy biển
mật độ cao, chọn một sự biểu diễn độ phân giải lưới bằng gấp hai lần footprint
tại đáy. Vì hai lần footprint là ~ 0,3 mét, độ phân giải xử lý được tăng lên
0,5 mét.
Lưu ý: Lý do chia lưới ở độ phân giải
cao như vậy là để loại bỏ sự cần thiết phải xem xét toàn bộ nguồn dữ liệu thu
thập (khoảng 10,4 tỷ giá trị độ sâu) mỗi lần bắt đầu thực hiện sản xuất. Việc
sản xuất vá lưu trữ lưới mật độ cao cho phép HO làm dịu bề mặt mật độ cao thành
độ phân giải thô hơn áp dụng cho sản phẩm hải đồ dự kiến thành lập.
Kết quả: Một lưới có độ phân giải 0.5 m
cho khu vực khảo sát: 2.1 tỷ nút độ sâu, hoặc < 20% tổng giá trị độ sâu thu
thập được (10.4 tỷ). Xem Hình E-3 đối với biểu diễn đồ họa khu vực khảo sát ở
độ phân giải 0.5 mét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tham chiếu đến mở đầu của Phụ lục này,
sản phẩm hải đồ điện tử (ENC) dự kiến thành lập là 1:22.000. Việc giảm “mật độ
cao” của lưới (độ phân giải 0.5 mét) thành một lưới có độ phân giải 6 mét sẽ
làm giảm số lượng nút lưới từ 2,1 tỷ xuống còn 14,6 triệu. Lưới có độ phân giải
6 mét cuối cùng đóng vai trò như một ví dụ về độ sâu được trích xuất để hỗ trợ
việc sản xuất hải đồ. Tổng cộng, dưới 1% dữ liệu độ sâu thu thập được đưa lên
một sản phẩm hải đồ.
Lưu ý: Nếu bề mặt lưới 6 mét đóng vai
trò là nguồn cho tập dữ liệu S102, sẽ có khoảng ~ 169 nút độ sâu núp bên dưới
một số độ sâu hải đồ duy nhất. Xem hình E-3.

Hình 1-3 - Độ
sâu hải đồ với lưới 6 mét theo S102
Tài liệu tham
khảo
[1] S-102 - Bathymetric Surface
Product Spectification (S-102- Đặc tả về sản phẩm bề mặt địa hình đáy biển).
[2] "The Navigation Surface: A
New Database Approach to Creating Multiple Products from High- Density
Surveys" (2002). Các tác giả Smith, Shep M. LT; Alexander, Lee; và
Armstrong, Andy. Đánh giá thủy đạc quốc tế. http://scholars.unh.edu/ccom/976
[3] "The Open Navigation Surface
Project' (2005). Các tác giả Calder, Brian; Byrne, Shannon; Lamey, Bill;
Brennan, Richard T.; Case, James D.; Fabre, David; Gallagher, Barry; Ladner,
Wade R.; Moggert, Friedhelm; và Patron, Mark.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục lục
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ, định nghĩa và các từ viết
tắt
3.1 Thuật ngữ, định nghĩa
3.2 Các từ viết tắt
4. Mô tả sản phẩm dữ liệu chung
5. Phạm vi thông số kỹ thuật
6. Nhận dạng sản phẩm dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Giới thiệu
7.2 Lược đồ ứng dụng
7.3 Danh mục đặc trưng
7.4 Các kiểu tập dữ liệu
7.5 Nhiều tập dữ liệu
7.6 Các quy tắc tập dữ liệu
7.7 Hình học
8. Hệ thống tham chiếu tọa độ (CRS)
8.1 Giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3 Hệ thống tham chiếu tọa độ phẳng
8.4 Hệ thống tham chiếu tọa độ, độ cao
8.5 Hệ thống tham chiếu thời gian
9. Chất lượng dữ liệu
9.1 Tính hoàn thiện
9.2 Tính logic nhất quán
9.3 Độ chính xác định
9.4 Độ chính xác thời gian
9.5 Độ chính xác chủ đề
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Bảo trì dữ liệu
11.1 Tần suất cập nhật và bảo trì
11.2 Nguồn dữ liệu
11.3 Quy trình sản xuất
12. Miêu tả
12.1 Giới thiệu
12.2 Tạo và hiển thị độ sâu lưới hóa
12.3 Tạo và hiển thị các vùng hành hải
13. Định dạng sản phẩm dữ liệu (Mã hóa)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.2 Cấu trúc sản phẩm
13.3 Mẫu mã hóa HDF5
14. Phân phối sản phẩm dữ liệu
14.1 Giới thiệu
14.2 Tập dữ liệu
14.3 Danh mục trao đổi
14.4 Toàn vẹn và mã hóa dữ liệu
15. Siêu dữ liệu
15.1 Giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.3 Siêu dữ liệu cấu trúc
15.4 Siêu dữ liệu tập trao đổi
15.5 Ngôn ngữ
15.6 Lớp S102_ExchangeCatalogue
15.7 S102_DatasetDiscoveryMetadata
15.8 S102_CatalogueMetadata
Phụ lục A (tham khảo) Hướng dẫn phân
loại và mã hóa dữ liệu
Phụ lục B (tham khảo) Mã hóa HDF-5
Phụ lục C (tham khảo) S102 - Kích thước tập dữ
liệu và Sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục E (tham khảo) Lưới hóa nguồn độ
sâu có độ phân giải cao và mối quan hệ của nó với độ sâu hải đồ
Tài liệu tham khảo