TCVN
9091:2011
ISO/IEC
15404:2000
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - THIẾT BỊ VĂN PHÒNG -
THÔNG TIN TỐI THIỂU CẦN CÓ TRONG BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT - MÁY FAX
Information
technology - Office equipment - Minimum information to be included in
specification sheets - Facsimile equipment
Lời nói đầu
TCVN 9091:2011 do Ban Kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/JTC1 “Công nghệ Thông tin” biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 9091:2011 hoàn toàn tương đương
với ISO/IEC 15404:2000.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Information
technology - Office equipment - Minimum information to be included in
specification sheets - Facsimile equipment
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này có mục
đích tạo thuận lợi cho người sử dụng lựa chọn máy Fax đáp ứng yêu cầu của họ.
Tiêu chuẩn này quy
định thông tin tối thiểu có trong bảng thông số kỹ thuật của máy Fax để người
sử dụng có thể so sánh với các đặc điểm của máy khác.
Tiêu chuẩn này áp
dụng đối với máy Fax được sử dụng trong môi trường văn phòng. Tiêu chuẩn này
không đề cập đến máy Fax đòi hỏi phòng được trang bị đặc biệt hoặc máy Fax đòi
hỏi người vận hành đã được đào tạo. Máy Fax được quy vào nhóm 3 và 4 tùy theo
khả năng kỹ thuật và được phân loại theo quy trình xử lý, quét, ghi lại và độ
phân giải của giấy.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
dưới đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, gồm cả các sửa đổi.
TCVN 7189 (CISPR
Pub.22) Thiết bị công nghệ thông tin - Đặc tính nhiễu tần số vô tuyến - Giới
hạn và phương pháp đo.
ISO 554:1976, Standard
atmospheres for conditioning and/or testing - Specification (Tiêu chuẩn
khí quyển cho điều kiện và/hoặc thử nghiệm - Đặc điểm kỹ thuật)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 9295:1988, Acoustics
- Measurement of high-frequency noise emitted by computer and business
equipment (Âm học - Phép đo tiếng ồn tần suất cao do thiết bị máy tính và kinh
doanh).
ISO 9296:1988,
Acoustics - Declared noise emission values of computer and business equipment
(Âm học - Công bố các giá trị phát ra tiếng ồn của thiết bị máy tính và kinh
doanh).
IEC 60950:1999, Safety
of information technology equipment (An toàn của thiết bị công nghệ thông tin).
3. Sự phù hợp
Để phù hợp với tiêu
chuẩn này, bảng thông số kỹ thuật phải bao gồm, theo thứ tự hiển thị, tất cả
những mục được liệt kê trong Điều 5 có liên quan đến máy được miêu tả.
4. Điều kiện môi
trường
Trừ khi có quy định
khác, tất cả thử nghiệm và phép đo phải thực hiện theo các điều kiện sau:
- Nhiệt độ: 18oC
đến 25oC
- Độ ẩm tương đối: 30
% đến 70 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tần số: tần số danh
định
- Cỡ giấy: A4
- Định lượng giấy: 60
g/m2
đến 90 g/m2
Bất cứ khi nào công
suất được đưa ra trong bảng, định lượng giấy chuẩn phải được quy định.
Khi quy định kích cỡ
giấy A4, kích cỡ giấy phổ biến nhất trong nước có thể được sử dụng cho cả giấy
thử nghiệm và các bảo sao. Điều này phải có trong bảng thông số kỹ thuật.
Khi đưa ra định lượng
giấy (g/m2), được tính khi giấy đạt điều kiện môi trường không khí
chuẩn được định nghĩa trong ISO 554 (nhiệt độ 20oC ± 2oC;
độ ẩm tương đối 65 % ± 5 %).
5. Thông tin có trong
bảng thông số kỹ thuật
Bảng 1 xác định cho
mỗi tham số, số lượng, tên của tham số và mô tả ngắn về mục nhập
Bảng
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diễn giải và ví dụ
1 Dữ liệu chung
1.1 Tên máy, mẫu
máy và/hoặc số mẫu máy
Tên sản phẩm, số
mẫu máy
1.2 Kiểu
Trạng thái của máy:
di động, để bàn, để sàn (giao tiếp người máy), mô đun, đa chức năng
1.3 Số phê chuẩn
Số từ chính phủ
hoặc cấp có thẩm quyền khác
1.3.1 Số đăng ký
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2 Chứng chỉ
1.3.3 Khai báo sự
phù hợp
1.4 Nhóm thiết bị
ITU-T Nhóm 3
và/hoặc 4
1.5 Kiểu thiết bị
Chỉ thiết bị
truyền, hoặc thiết bị nhận hoặc thiết bị chuyên ngành
1.6 Chế độ vận hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6.1 Chế độ vận
hành cơ bản
Thiết bị truyền thủ
công
Máy Fax chỉ có thể
bắt đầu truyền khi có người vận hành trợ giúp
Thiết bị truyền tự
động
Máy Fax cho phép
một hoặc nhiều tài liệu được truyền liên tiếp nhau mà không cần người vận
hành trợ giúp (tự động quay số, quay lại số vừa gọi, cuộc gọi nhiều địa chỉ,
truyền dẫn bị hoãn, kiểm soát vòng)
Thiết bị nhận bằng
tay
Máy Fax chỉ bắt đầu
nhận khi có người vận hành
Thiết bị nhận tự
động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6.2 Thiết bị có
chế độ vận hành bổ sung
Thiết bị truyền so
le
Máy Fax truyền
thông điệp tại thời điểm được quy định
Thiết bị gọi nhiều
địa chỉ
Máy Fax truyền đi
tài liệu giống nhau đến một vài người nhận song song hoặc lần lượt
Thiết bị vận hành ở
chế độ nhớ
Máy Fax thực hiện
việc truyền từ bộ nhớ hoặc nhận vào bộ nhớ
Máy Fax với kiểm
soát vòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị có chế độ
sửa lỗi
Máy Fax có một tiến
trình truyền có thể phát hiện bất kỳ vùng lỗi nào giữa tài liệu truyền, nhận
và truyền lại tương ứng
1.7 Truyền dẫn
dùng mạng điện
thoại và mạng khác
1.8 Đường kết nối
Trực tiếp hoặc gián
tiếp
1.8.1 Chiều dài dây
nối
Xác định theo m
1.8.2 Kiểu kết nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.9 Độ nhạy đầu vào
Xác định theo dB,
dBm, dBV v.v...
2 Máy truyền, máy
quét
2.1 Kiểu
Đặt phẳng hoặc kiểu
khác
2.2 Độ phân giải
Theo pels/mm (độ
phân giải theo hệ mét) Xác định theo pels trên 25,4 mm (độ phân giải theo hệ
inch)
2.2.1 Độ phân giải
cao nhất
Theo pels/mm (độ
phân giải theo hệ mét) Xác định theo pels bằng 25,4 mm (độ phân giải theo hệ
inch)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo pels/mm (độ
phân giải theo hệ mét) Xác định theo pels bằng 25,4 mm (độ phân giải theo hệ
inch)
2.3 Tài liệu được
truyền
Giấy
Kích cỡ nhỏ nhất và
lớn nhất,
Kích cỡ nhỏ
nhất/lớn nhất theo g/m2
Thiết bị có bộ cấp
giấy tự động để nhận bản sao từ ống cuốn giấy
Máy Fax được cấp
giấy tự động từ ống cuốn giấy cho các bản sao nhận được
2.4 Đặc điểm quét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu bán tông, đa
sắc và màu đủ
2.5 Thừa nhận màu
2.5.1 hướng tới màu
đen
2.5.2 hướng tới màu
trắng
2.6 Thu nhỏ
Mô tả các khả năng
có thể
3 Máy nhận, máy in
3.1 Chế độ cấp giấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2 Công nghệ in
3.3 Độ phân giải
3.3.1 Độ phân giải
cao nhất
Theo pels/mm (độ
phân giải theo hệ mét)
Theo pels trên mỗi
25,4 mm (độ phân giải theo hệ inch)
3.3.2 Độ phân giải
nhận được
Theo pels/mm (độ
phân giải theo hệ mét)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4 Thông số kỹ
thuật của giấy
Trong tiêu chuẩn
này, “giấy” có nghĩa là bất kỳ loại giấy in nào phù hợp với tài liệu được
truyền và các bản sao nhận được. Mẫu giấy
3.4.1 Giấy nhận
Theo g/m2
3.4.2 Cung cấp giấy
3.4.3 Độ rộng ống
cuốn
3.4.4 Khả năng ghi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.5 Đặc điểm lưu
trữ
Mô tả về môi trường
3.5 Loại giấy
Mô tả về môi trường
3.6 Cung cấp vật tư
tiêu hao
4 Thời gian truyền
4.1 Thời gian
truyền cho nhóm 3
Thiết bị truyền với
thời gian kết nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho việc nhận
4.1.2 Thời gian
dòng quét tối thiểu
Cho việc truyền
4.2 Thời gian
truyền cho nhóm 4
5 Kích cỡ, định
lượng, cài đặt thiết bị và các điều kiện vận hành
5.1 Kích thước
Kích thước của máy
5.2 Điều kiện cài
đặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Điều kiện môi
trường
Nhiệt độ xung quanh
tối thiểu và tối đa và dải có liên quan đến độ ẩm tương đối
6 Nguồn năng lượng
6.1 Điện áp định
mức
Biểu diễn bằng vôn
6.2 Công suất tiêu
thụ
Tiêu thụ điện trung
bình mỗi giờ theo kW
6.3 Dải tần
Biểu diễn bằng Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mạng độc lập hoặc
mạng phụ thuộc
6.5 Nguồn cung cấp
Chiều dài dây điện
lưới
6.6 Đường cách điện
Bình thường hoặc
loại khác
6.7 Lớp an toàn
Dây nối đất của lớp
hỗ trợ hoặc lớp II
6.8 Quy định an
toàn
Tiêu chuẩn có thể
áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn quốc gia
hoặc quốc tế
6.8.2 Dấu hiệu dữ
liệu an toàn
6.9 Nhà sản xuất
7 Tương thích điện
từ (EMC)
7.1 Yêu cầu
7.2 Dấu hiệu dữ
liệu an toàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Bức xạ
8.1 Tạp âm
Đo theo ISO 7779 và
ISO 9295. Công bố theo ISO 9296. Quy định cho cấu hình cơ bản và tối đa
8.2 Bức xạ nhiệt
Bức xạ nhiệt trên
mỗi giờ phải được biểu diễn theo kW, đối với tất cả các điều kiện được quy
định tại 6.2.
Bức xạ nhiệt mỗi
giờ = công suất tiêu thụ [kW]/3600
8.3 Bức xạ khác
Mô tả
8.4 Cung cấp vật tư
tiêu hao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5 Thiết bị tùy
chọn
Thiết bị ngoại vi
có thể thay đổi chức năng máy (ví dụ như bộ phân loại, xử lý tài liệu, máy
chiếu 35 mm, bộ cấp giấy gấp)
8.6 Phụ kiện
Thiết bị ngoại vi
không thể thay đổi chức năng máy (ví dụ:hộp giấy)
8.7 Khác
Hạng mục dành cho
nhà cung cấp để làm nổi bật các tính năng hoặc chức năng mà không phù hợp với
bất kỳ tham số nào đã liệt kê trên.
Khả năng phân tích
từ xa, giao diện người dùng, tính kết nối giao tiếp
Phụ lục A
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Dữ liệu chung
1.1. Tên máy, mẫu máy
và/hoặc số mẫu máy ___________________________
1.2. Kiểu
di động để
bàn để sàn mô đun đa chức năng
1.3. Số phê chuẩn của
chính phủ hoặc tổ chức có thẩm quyền khác
1.3.1. Số đăng ký
______________________________________________________
1.3.2. Chứng chỉ (ví
dụ dấu chứng chỉ môi trường, chứng chỉ khả năng tương thích)
_____________________________________________________________________
_____________________________________________________________________
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.3. Khai báo sự
phù hợp
1.4. Nhóm thiết bị
(theo UIT/TS - Yêu cầu T)
Nhóm 3 - T.4
Nhóm 4 - T.563
1.5. Kiểu thiết bị
Chỉ truyền
Chỉ nhận
Truyền và nhận
Truyền và nhận đồng
thời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6. Chế độ vận hành
1.6.1. Chế độ vận
hành cơ bản
Truyền thủ công
Gọi tự động
Nhận thủ công
Tự động
1.6.2. Chế độ vận hành bổ sung
Truyền trễ
Chế độ sửa lỗi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ lưu và chuyển tiếp
kiểm soát vòng
khởi động thực
thi
-bình thường
-có mật mã
-lựa chọn
-chế độ lặp
truyền địa chỉ phụ
truyền có mật khẩu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.7. Truyền dẫn
mạng điện thoại
Khác
________________________________
1.8. Đường kết nối
Cáp đôi trực tiếp
-a/b (tín hiệu tương
tự)
-So (tín hiệu IDSN)
-GSM
-Khác
______________________________
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.8.2. Kiểu kết nối
1.9. Độ nhạy đầu vào
của bên nhận __________________dBm
2. Máy truyền/Máy
quét
2.1. Kiểu
Thông tin bắt đầu từ
lề trên...................................................mm
Độ dộng dòng quét...................................................mm
Bộ cấp tài liệu tự
động số tờ theo _________g/m2
Giữ chỗ
2.2. Độ phân giải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2. Độ phân giải
trong khi truyền
R8 x 3,85 (R8 = 8
pels/mm)
R8 x 7,7
R8 x 15,4
R16 x 15,4
loại khác .....................x...........................
pels/mm
200 x 200 pels trên
25,4 mm
240 x 240 pels trên
25,4 mm
300 x 300 pels trên
25,4 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khác ....................
x....................... pels trên 25,4 mm
2.3. Tài liệu được
truyền
kích cỡ nhỏ nhất............
hoặc.............. mm x.......................... mm
kích cỡ tối đa.................
hoặc.............. mm x............................mm
Định lượng giấy nhỏ
nhất/lớn nhất...................../.................... g/m2
Thông tin bắt đầu từ
lề trên......................................................... mm
Độ rộng dòng quét.......................................................................
mm
Bộ cấp tài liệu tự
động
Giữ chỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.1. Quét bán tông
Số lớp
_____________________
2.4.2. Quét đa sắc
Số màu
_____________________
2.4.3. Quét màu đủ
2.5. Thừa nhận màu,
hướng tới màu đen
_____________________
2.6. Thừa nhận màu,
hướng tới màu trắng
_____________________
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Máy nhận/Máy in
3.1. Chế độ cấp giấy
Thủ công
Tự động
-giấy đơn
-cụm
-ống cuốn
-khác
_____________________
3.2. Công nghệ in
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1. Độ phân giải
cao nhất của thiết bị in......... x............ pels/mm hoặc pels/25,4 mm chiều
ngang x chiều dọc
3.3.2. Độ phân giải
nhận
R8 x 3,85 (R8 = 8
pels/mm)
R8 x 7,7
R8 x 15,4
R16 x 15,4
khác................
x..................... pels/mm
200 x 200 pels/25,4
mm
240 x 240 pels/25,4
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400 x 400 pels/25,4
mm
khác............... x.............
pels/25,4 mm
3.4. Giấy nhận
Giấy tờ rời
Định dạng ISO A4
Định dạng ISO B4
Định dạng ISO A3
Khác_____________________
3.4.1. Cung cấp giấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(cát xét 2)...............
tờ theo.................... g/m2
3.4.2. Độ rộng ống
cuốn
ISO A4
ISO B4
ISO A3
khác ______________________________
Độ dài ống cuốn ___________________m
Thiết bị cắt tự động
tối đa............ m
3.4.3. Có thể ghi với
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bút chì
điểm tròn
khác______________________________
3.4.4. Đặc điểm lưu
trữ của giấy truyền nhiệt
Tính rõ ràng của bản
sao nhận bằng cách sử dụng giấy theo yêu cầu nhà sản xuất theo các điều kiện
Tính bền.................
(theo năm với các điều kiện kèm theo)
Nhiệt độ..................
nhỏ nhất___________________ oC
lớn
nhất___________________ oC
Độ ẩm tương đối..... nhỏ
nhất___________________ oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu lưu trữ tránh
ánh sáng
3.5. Giấy nhận không
sử dụng
Loại giấy (ví dụ giấy
truyền nhiệt) ___________________
Đặc điểm lưu trữ của
giấy nhận
Độ bền.....................................
(theo năm với các điều kiện kèm theo)
Nhiệt độ...................................
nhỏ nhất___________________ oC
lớn
nhất___________________ oC
Độ ẩm tương đối....................
nhỏ nhất___________________ oC
lớn
nhất___________________ oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu trữ được yêu cầu:
theo môi trường chuẩn theo ISO 554.
3.6. Bộ cấp vật tư
tiêu hao
Hộp mực
Mực lỏng
Trống in
Khác______________________________________
4. Thời gian truyền
4.1. Thời gian truyền
của nhóm 3 đối với tài liệu thử nghiệm 1 trang của ITU-T Số 1 tại độ phân giải 3,85
dòng/mm giữa các thiết bị khác nhau.
(a) không có xử lý
bằng tay ___________________ s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tắt thiết bị nhận đến
khi tắt thiết bị truyền ___________________ s
4.1.1. Thời gian dòng
quét tối thiểu của thiết bị nhận ___________________ms
4.1.2. Thời gian dòng
quét tối thiểu của thiết bị truyền ___________________ms
4.2. Thời gian truyền
nhóm 4 đối với tài liệu thử nghiệm 1 trang của ITU-T Số 1 tại độ phân giải 200 x
200 pels/inch giữa các thiết bị khác nhau sử dụng ISDN.
(a) Không có xử lý
bằng tay ___________________ s
(b) Có xử lý bằng tay (thời gian kết nối,
tắt thiết bị nhận đến khi tắt thiết bị truyền)
___________________s
5. Kích cỡ, cân nặng,
cài đặt và điều kiện vận hành thiết bị
5.1. Chiều ngang ___________________
cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều sâu ___________________
cm
Cân nặng ___________________
kg
5.2. Điều kiện cài
đặt
Khoảng yêu cầu tối
thiểu chiều rộng............. cm x chiều sâu.............. cm
Thông tin bổ sung (ví
dụ trang bị, thông gió)
_________________________________________________________
_________________________________________________________
5.3. Điều kiện môi
trường
-nhiệt độ:
___________________
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-điện áp: ___________________
-tần số: ____________________
-cỡ giấy: ___________________
-định lượng giấy: _____________
6. Nguồn năng lượng
6.1. Điện áp định mức
_________________________________V
6.2. Công suất tải
trong chế độ truyền ____________________W
trong chế độ
truyền-nhận ______________________________W
trong chế độ sao chép
________________________________W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Dải tần..........................................................................
Hz
6.4. Công suất tiêu
thụ
Mạng độc lập
Mạng phụ thuộc
______________________________________
______________________________________
6.5. Nguồn cấp năng
lượng trên thiết bị
dạng cắm
có đính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu ổ cắm trên máy
fax ___________________
Độ dài dây nguồn ___________________
m
6.6. Dây cách điện
trong cài đặt trong nhà
Chuẩn
Khác
___________________ A
Đặc điểm của bộ khởi
động của ngắt dây ___________________
Lớp vận hành của cầu
chì không thể thay ___________________
6.7. Lớp an toàn
Thiết bị an toàn loại
I (yêu cầu điện áp nối đất)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.8. Thủ tục an toàn
6.8.1. Thiết bị đạt
thủ tục an toàn theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế:
_________________________________________________________
_________________________________________________________
6.8.2. Thiết bị có
dấu dữ liệu an toàn:
_________________________________________________________
_________________________________________________________
6.9. Nhà sản xuất
7. Tính tương thích điện từ (EMC)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2. Thiết bị có dấu
dữ liệu an toàn kèm theo:
_________________________________________________________
8. Bức xạ
8.1. Tạp âm được đo
theo ISO 7779 và công bố (tờ hướng dẫn của nhà sản xuất) phù hợp với tiêu chuẩn
ISO 9296
Tạp âm
Mức âm thanh
Khoảng
làm việc - tạp âm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiễu tăng cường ΔLi
Vận hành
LWAd =...... B
LpAm =..........dBa
ΔLi.................dB
Chế độ chờ/tiết
kiệm năng lượng
LWAd =.........B (A)
LpAm =...........dBa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2. Bức xạ nhiệt = ___________________
kJ
8.3. Bức xạ khác
_________________________________________________________
8.4. Vật tư tiêu hao
_______________________________________________________
8.5. Thiết bị tùy
chọn ______________________________________________________
8.6. Phụ kiện
____________________________________________________________
8.7. Khác
_______________________________________________________________
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 1270:2008
(ISO 536:1995), Giấy và cáctông - Xác định định lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] ISO 5627:1995,
Paper and board - Determination of smoothness (Bekk method) - (Giấy và bìa - Xác
định độ mềm (phương pháp Bekk)).
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Sự phù hợp
4. Điều kiện môi
trường
5. Thông tin có trong
bảng thông số kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Máy truyền, máy
quét
3. Máy nhận, máy in
4. Thời gian truyền
5. Kích cỡ, định
lượng, cài đặt thiết bị và các điều kiện vận hành
6. Nguồn năng lượng
7. Tương thích điện
từ (EMC)
8. Bức xạ
Phụ lục A (tham khảo)
Ví dụ về bố trí của bảng thông số kỹ thuật
Thư mục tài liệu tham
khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1)
Phiên bản hiện thời là
ISO 7779:2010.