TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12671-4-1:2025
IEC 62893-4-1:2020
CÁP SẠC DÙNG CHO
XE ĐIỆN CÓ ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH ĐẾN VÀ BẰNG 0,6/1 KV - PHẦN 4-1: CÁP DÙNG CHO SẠC
ĐIỆN MỘT CHIỀU THEO CHẾ ĐỘ 4 CỦA TCVN 13078-1 (IEC 61851-1) - SẠC ĐIỆN MỘT CHIỀU
KHÔNG SỬ DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHIỆT
Charging cables for electric vehicles of rated
voltages up to and including 0,6/1 kV - Part 4-1: Cables for DC charging
according to mode 4 of IEC 61851-1
- DC charging without use of a thermal management system
Lời nói đầu
TCVN 12671-4-1:2025 hoàn toàn tương đương với IEC 62893-4-1:2020;
TCVN 12671-4-1:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc
gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị,
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
Bộ TCVN 12671 (IEC 62893), Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh
định đến và bằng 0,6/1 kV, gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017), Phần 2: Phương pháp thử nghiệm
3) TCVN 12671-3:2019 (IEC 62893-3:2017), Phần 3: Cáp sạc điện xoay chiều
theo các chế độ 1, 2 và 3 của IEC 62851-1 có điện áp danh định đến và bằng
450/750 V
4) TCVN 12671-4-1:2025 (IEC 62893-4-1:2020), Phần 4-1: Cáp dùng cho sạc
điện một chiều theo chế độ 4 của TCVN 13078-1 (IEC 61851-1) - Sạc điện một chiều
không sử dụng hệ thống quản lý nhiệt
5) TCVN 12671-4-2:2025 (IEC TS 62893-4-2:2021), Phần 4-2:
Cáp dùng cho sạc điện một chiều theo chế độ 4 của TCVN 13078-1 (IEC 61851-1) -
Cáp được thiết kế để sử dụng với hệ thống quản lý nhiệt
CÁP SẠC DÙNG CHO XE ĐIỆN CÓ ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH
ĐẾN VÀ BẰNG 0,6/1 KV - PHẦN 4-1: CÁP DÙNG CHO SẠC ĐIỆN MỘT CHIỀU THEO CHẾ ĐỘ 4
CỦA TCVN 13078-1 (IEC 61851-1) - SẠC ĐIỆN MỘT CHIỀU KHÔNG SỬ DỤNG HỆ THỐNG QUẢN
LÝ NHIỆT
Charging cables for electric vehicles of rated
voltages up to and including 0,6/1 kV - Part 4-1: Cables for DC charging
according to mode 4 of IEC 61851-1 - DC charging without use of a thermal management system
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cáp dùng cho sạc điện một chiều theo chế độ
4 của TCVN 13078-1 (IEC 61851-1). Các cáp này không được
thiết kế để sử dụng với hệ thống quản lý nhiệt như quy định trong TCVN 13078-23
(IEC 61851-23).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ làm việc cao nhất của ruột dẫn đối với các cáp trong tiêu chuẩn
này là 90 °C.
Các phương pháp thử nghiệm quy định được nêu trong TCVN 12671-2 (IEC
62893-2), TCVN 9615-2 (IEC 60245-2), TCVN 6613-1-2 (IEC 60332-1-2), TCVN
11341-1:2016 (IEC 62821-1:2015), Phụ lục B và trong các phần liên quan của IEC
60811.
TCVN 9616 (IEC 62440) được sử dụng làm hướng dẫn để sử dụng một cách an
toàn cho các cáp thuộc tiêu chuẩn này cùng với Điều 5 của tiêu chuẩn này.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn.
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với
các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới
nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 6610-2:2007 (IEC 60227-2:2003), Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 2. Phương pháp thử
TCVN
6613-1-2 (IEC 60332-1-2), Thử
nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy - Phần 1-2: Thử nghiệm cháy lan theo chiều
thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp - Quy trình ứng với nguồn cháy bằng khí trộn trước
có công suất 1 kW
TCVN 7447-5-54 (IEC 60364-5-54), Hệ thống lắp đặt điện của các tòa
nhà - Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt
thiết bị điện - Bố trí
nối đất/ dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ
TCVN 9615-2:2013 (IEC 60245-2:1998), Cáp cách điện bằng cao su
- Điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11341-1:2016 (IEC 62821-1:2015), Cáp điện - Cáp có cách điện và
vỏ bọc bằng nhựa nhiệt dẻo, không có halogen,
ít khói, có điện áp danh định
đến và bằng 450/750 V - Phần
1: Yêu cầu chung
TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017), Cáp sạc dùng cho xe điện có điện
áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 2: Yêu cầu chung
TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017), Cáp sạc dùng cho xe điện có điện
áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm
TCVN 13078-1 (IEC 61851-1), Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện
- Phần 1: Yêu cầu chung
TCVN 13078-23 (IEC 61851-23), Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe
điện - Phần 23: Trạm sạc điện một chiều cho xe điện
IEC 60811-401:2012, AMD1:2017, Electric and optical fibre cables -
Test methods for non-metallic
materials - Part 401:
Miscellaneous tests - Thermal ageing methods - Ageing in an air oven (Cáp điện và cáp quang - Phương pháp thử nghiệm dùng cho vật liệu
phi kim loại - Phần 401: Các thử nghiệm khác - Phương pháp lão hóa nhiệt - Lão
hóa trong lò không khí)
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN
12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017) và các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây.
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lõi của cáp được sử dụng để cấp nguồn phụ trợ để vận hành các thiết bị
điện trên xe trong quá trình sạc mà không sử dụng nguồn pin (ví dụ: kiểm soát
môi trường).
3.2
Lõi cảm biến nhiệt độ (temperature
sensor core)
Lõi của cáp được sử dụng để cung cấp các tín hiệu về nhiệt độ để vận
hành hệ thống cấp điện cho xe điện (EVSE).
4 Cáp dùng cho mục đích chung - Cáp mềm dùng cho chế
độ tải nặng
4.1 Ký hiệu mã
Ký hiệu mã là 12671 TCVN 126 hoặc 62893 IEC 126 đối với cáp không có halogen, hợp
chất vỏ bọc EVM-1 và 12671 TCVN 127 hoặc 62893 IEC 127 đối với cáp
không có halogen, hợp chất vỏ bọc EVM-2.
Ký hiệu mã là 12671 TCVN 128 hoặc 62893 IEC 128 đối với cáp có hợp chất
vỏ bọc EVM-3.
4.2 Điện áp danh định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Kết cấu
4.3.1 Cỡ cáp
Cỡ cáp phải là:
• Lõi dẫn điện: 4 mm2 đến 150 mm2 - hai lõi trở
lên.
• Lõi điều khiển (CC) hoặc lõi pilot
(CP): không quy định số lõi, xem
8.2 d) của TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017) về cỡ cáp.
• Dây dẫn nối đất bảo vệ (PE[1]) tùy chọn - một lõi: cỡ tối thiểu của
dây dẫn PE hoặc dây dẫn kết hợp chức năng của cả dây dẫn nối đất bảo vệ và dây
dẫn điểm giữa (PEM[2]) phải phù hợp với Phụ lục B, Bảng B.1
hoặc Bảng B.2 hoặc, trong trường hợp có thỏa thuận giữa nhà chế tạo và khách
hàng về các yêu cầu ngắn mạch, tiết diện danh nghĩa của dây dẫn PE hoặc PEM phải
tuân theo các tính toán quy định trong TCVN 7447-5-54 (IEC 60364-5-54) hoặc
TCVN 13078-23 (IEC 61851-23).
• Lõi dẫn điện phụ trợ (tùy chọn): 2,5 mm2 đến 6 mm2
- hai lõi.
• Lõi cảm biến nhiệt độ (tùy chọn): Không quy định số lõi, xem 8.2 d) của
TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017) về cỡ cáp.
4.3.2 Cách điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách điện của các lõi pilot (CP), lõi dẫn điện phụ trợ, lõi điều khiển
(CC) hoặc lõi cảm biến nhiệt độ phải là hợp chất EVI-1 hoặc EVI-2 của TCVN
12671-1 (IEC 62893-1).
Đối với các lõi dẫn điện phụ trợ, chiều dày lớp cách điện danh nghĩa
không được nhỏ hơn 0,8 mm.
4.3.3
(Các) màn chắn (tùy chọn)
Màn chắn trên lõi hoặc cụm lõi (ví dụ như lõi đôi hoặc lõi bốn) phải gồm
một lưới đan bằng đồng có độ phủ kín tối thiểu 80 %, như quy định trong Phụ lục
D.
4.3.4 Nhận biết lõi
Việc nhận biết các lõi dẫn điện của cáp phải được thực hiện bằng cách sử
dụng vật liệu cách điện có màu hoặc bằng bề mặt có màu. Mỗi lõi dẫn điện của
cáp chỉ được có một màu, ngoại trừ lõi được nhận biết bằng tổ hợp
màu xanh lục và màu vàng.
Màu của lõi điều khiển (CC), lõi pilot
(CP), lõi cảm biến nhiệt độ hoặc
lõi khác bất kỳ phải được nhận biết rõ ràng và khác với màu của lõi dẫn điện.
Có thể nhận biết lõi bằng số nếu cách điện của lõi có cùng màu và được
đánh số tuần tự, bắt đầu từ số 1. Các chữ số phải dễ đọc và bền.
4.3.5 Cụm lõi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể sử dụng lớp độn ở giữa. Không được đặt một lõi ở giữa.
Cụm lõi có thể được bọc xung quanh bằng một lớp phân cách (ví dụ: dải
băng) và/hoặc lớp độn trước khi đặt vỏ bọc.
Có thể đặt màn chắn theo 8.6 của TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017)
xung quanh cụm lõi.
4.3.6 Vỏ bọc
Vỏ bọc phải là hợp chất EVM-1 của TCVN 12671-1 (IEC 62893-1) đối với kiểu
cáp 12671 TCVN 126 hoặc 62893 IEC 126, EVM-2 của TCVN 12671-1 (IEC 62893-1) đối
với kiểu cáp 12671 TCVN 127 hoặc 62893 IEC 127 và EVM-3 của TCVN 12671-1 (IEC
62893-1) đối với kiểu cáp 12671 TCVN 128 hoặc 62893 IEC 128.
Việc bọc vỏ bọc phải sao cho cáp hoàn chỉnh có hình dạng tương đối
tròn.
4.3.7 Ghi nhãn
Cáp phải được ghi nhãn với ký hiệu mã tương ứng theo 4.1.
Từng cáp phải có ký hiệu mã đầy đủ theo yêu cầu trong tiêu chuẩn này, độ
liên tục của ghi nhãn trên vỏ bọc phải phù hợp với Điều 6 của TCVN 12671-1:2019
(IEC 62893-1:2017) và thêm các yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- số lượng và tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn của các lõi dẫn điện và
dây dẫn nối đất bảo vệ (PE), nếu có.
Cho phép ghi nhãn bổ sung, ví dụ như năm chế tạo, nhưng không được có
mâu thuẫn hoặc gây trở ngại với các ghi nhãn được yêu cầu.
4.3.8 Điện cảm giữa các lõi dẫn điện
Xem Phụ lục E.
4.4 Yêu cầu
Từng cáp phải phù hợp với các yêu cầu thích hợp nêu ở TCVN 12671-1 (IEC
62893-1) và các yêu cầu cụ thể của tiêu chuẩn này.
Thử nghiệm phải theo Phụ lục A, và các thử nghiệm liên quan được chỉ ra trong cột
6 và cột 7 Bảng A.1.
a) Chiều dày cách điện và vỏ bọc phải phù hợp với Bảng B.1 đối với kiểu
126 và Bảng B.2 đối với kiểu 127 và 128.
b) Chiều dày cách điện của lõi dẫn điện phụ trợ nên là 0,8 mm. Đối với
các lõi điều khiển (CC), lõi pilot (CP) và bất kỳ lõi nào khác nhỏ hơn hoặc bằng
0,75 mm2, xem 8.3.3 của TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Điều kiện và yêu cầu thử nghiệm cần đáp ứng đối với thử nghiệm va đập
ở nhiệt độ thấp phải như nêu ở 5.8 của TCVN 12671-2:2019 (IEC
62893-2:2017).
e) Điều kiện và yêu cầu thử nghiệm cần đáp ứng đối với thử nghiệm khả
năng chịu ép phải như nêu ở 5.7 của TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017).
f) Thử nghiệm uốn (8.1 của Bảng A.1) phải phù hợp với Phụ lục C.
5 Hướng dẫn sử dụng cáp
Thông tin hướng dẫn chung được nêu trong TCVN 9616 (IEC 62440) phải được
sử dụng. Ngoài ra, thông tin cụ thể từ Bảng 1 và Bảng 2 phải được tính đến đối
với các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn này.
Bảng 1
- Các điều kiện sử dụng được
dự kiến của cáp sạc dùng cho xe điện (điều
kiện môi trường)
1
2
Ký hiệu mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình dạng cáp
Tròn
Kết cấu ruột dẫn
Cấp 5
1 Chế độ a
1.1 Tải nặng
+
2 Có nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
3 Ăn mòn của các chất ô nhiễm
3.1 Điều kiện AF 3 b
+
4 Va đập
4.1 Điều kiện AG 2 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Rung
5.1 Điều kiện AH 3 b
+
6 Thực vật
6.1 Điều kiện AK 2 b
-
7 Động vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
8 Sử dụng ngoài trời
8.1 Điều kiện AN 3 b
+
8.2 Vĩnh viễn c
+
9 Uốn thường xuyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Xoắn thường xuyên
+
CHÚ DẪN:
“+” = chấp nhận được
“-” = không thích hợp
a
Xem định nghĩa trong Phụ lục C của TCVN 9616:2013 (IEC 62440:2008).
b
Xem định nghĩa trong Phụ lục A của TCVN 9616:2013 (IEC 62440:2008).
c Xem định nghĩa trong Phụ lục B của TCVN
9616:2013 (IEC 62440:2008).
Bảng 2 - Khuyến cáo sử dụng cáp sạc dùng cho
xe điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
Ký hiệu mã
Khuyến cáo sử dụng
Lưu ý
12671 TCVN 126 hoặc 62893 IEC 126 và 12671 TCVN 127 hoặc 62893 IEC
127
Sử dụng cho chế độ sạc 4 của TCVN 13078-1 (IEC 61851-1)
Nhiệt độ lưu kho tối đa: +45 °C
Nhiệt độ tối thiểu để lắp đặt và vận chuyển:
-25 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12671 TCVN 128 hoặc 62893 IEC 128
Sử dụng cho chế độ sạc 4 của TCVN 13078-1 (IEC 61851-1).
Chỉ sử dụng ngoài trời (do thành phần halogen
trong trường hợp cháy).
Nhiệt độ lưu kho tối đa: +45 °C
Nhiệt độ tối thiểu để lắp đặt và vận chuyển:
-25 °C
Cáp được dự kiến để sử dụng ngoài trời.
Phụ lục A
(quy định)
Thử nghiệm
đối với cáp hoàn chỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
7
Số
TT
Thử nghiệm a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử
nghiệm được nêu trong
Khả năng thử áp
dụng nghiệm
Tiêu chuẩn
Điều
12671 TCVN 126 hoặc 62893 IEC 126 và 12671 TCVN 127 hoặc 62893 IEC 127
12671 TCVN 128 hoặc 62893 IEC 128
1
Thử nghiệm điện b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1
Điện trở ruột dẫn
T, S
TCVN 9615-2:2013 (IEC 60245-2:1994)
2.1
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2
Thử nghiệm điện áp trên cáp hoàn chỉnh
T, S
TCVN 9615-2:2013 (IEC 60245-2:1994)
2.2
1.3
- ở 3 500 V xoay chiều, hoặc 7 000
V một chiều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
TCVN 9615-2:2013 (IEC 60245-2:1994)
2.3
x
x
1.4
Điện trở cách điện ở 90 °C
T
TCVN 6610-2:2007 (IEC 60227-2:2003)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
1.5
Khả năng chịu điện áp một chiều dài hạn của
cách điện
- điện áp đặt ở 0,9 kV một chiều
- thời gian thử nghiệm (240 ± 2) h
- nhiệt độ 85 °C
T
TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
2
Thử nghiệm kết cấu và kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu
T, S
TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017)
x
x
2.2
Đo chiều dày cách điện
T, S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.9
x
x
2.3
Đo chiều dày vỏ bọc
T, S
TCVN 9615-2:2013 (IEC 60245-2:1994)
1.10
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4
Đo kích thước ngoài
2.4.1
- giá trị trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9615-2:2013 (IEC 60245-2:1994)
1.11
x
x
2.4.2
- đô ô van
T, S
TCVN 9615-2:2013 (IEC 60245-2:1994)
1.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
3
Thử nghiệm vật liệu cách điện
T
TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017) c
8.3.1
x
x
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017) c
8.7.1
x
x
5
Thử nghiệm tính tương thích
T
TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
6
Thử nghiệm va đập ở -35 °C d
T
TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017)
5.8
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm co ngót
T
TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017)
8.8.6
x
x
8
Độ bền cơ của cáp hoàn chỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1
Thử nghiệm uốn, sau khi ngâm trong nước, được thực hiện sau thử nghiệm
điện áp trên các lõi như 1.2 của Bảng này.
T
TCVN 12671-4-1:2025 (IEC 62893-4-1:2020)
Phụ lục C
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Thử nghiệm khả năng chịu ép
T
TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017)
5.7
x
x
10
Thử nghiệm khả năng chịu thời tiết/UV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017)
5.2
x
x
11
Khả năng chịu hóa chất
T
TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017)
5.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
12
Thử nghiệm trong điều kiện cháy
12.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
TCVN 6613-1-2 (IEC 60332-1-2)
-
x
x
13
Đánh giá halogen đối với tất cả các vật liệu phi kim loại e
T, S
TCVN 11341-1:2016 (IEC 62821-1:2015)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
-
a
Thứ tự đưa ra không phải là một trình tự thử nghiệm.
b
Các điều kiện và yêu cầu thử nghiệm cụ thể được nêu trong cột 6 của Bảng 4 của
TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017).
c
Tài liệu này bao gồm tất cả các phương pháp thử và yêu cầu đối với vật liệu.
Vật liệu cần thử nghiệm được lấy từ cáp đã hoàn thiện.
d
Ở những quốc gia có nhiệt độ cực thấp có thể sử dụng các giá trị khác.
e
Kiểu 126 (EVM-1) phải tuân theo TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017), 8.8.5.
Phụ lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng kích
thước cáp và điện trở cách điện của cáp
CHÚ THÍCH 1: Kích thước ngoái của cáp được tính theo TCVN 10347 (IEC
60719).
CHÚ THÍCH 2: Kích thước ngoài trung bình trong Bảng B.1 và Bảng B.2 đề cập đến kết cấu
có ít hơn hoặc bằng hai lõi điều khiển.
Bảng B.1 - Dữ liệu chung đối với kiểu 126
(EVM-1)
1
2
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Số lượng và tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn của lõi dẫn điện b
Tiết diện danh nghĩa của dây dẫn PE
Chiều dày cách điện
c
Chiều dày vỏ
bọc
Kích thước ngoài trung bình a
Điện trở cách điện
nhỏ nhất d ở 90 °C
Giá trị quy định
Giá trị quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn trên
mm2
mm2
mm
mm
mm
mm
MΩ × km
2
x 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
1,1
10,6
13,3
0,007 9
2
x 6
6
0 8
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,8
0,006 8
2
x 10
10
0,8
1,3
13,9
17,4
0,005 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
0,8
1,5
16,6
20,7
0,004 4
2
x 25
16
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,7
25,9
0,004 3
2
x 35
16
1,0
1,9
23,8
29,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
x 50
25
1,1
2,2
27,9
34,8
0,003 4
2
x 70
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
32,6
40,7
0,003 1
2
x 95
50
1,2
2,7
36,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002 8
2 x 120
70
1,3
2,9
40,4
50 5
0,002 7
2 x 150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
32
45,1
56,4
0,002 8
a
Các giá trị được chỉ ra chỉ để tham khảo.
b Các lõi dẫn điện
có thể được chia thành hai lõi nhỏ hơn.
e
Chiều dày này được đưa ra cho lõi dẫn điện. Đối với dây dẫn PE, áp dụng chiều
dày cách điện ứng với tiết diện bằng với tiết diện của lõi dẫn điện.
d
Chỉ áp dụng cho phương pháp thử nghiệm của TCVN 6610-2:2007 (IEC
60227-2:2003).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
7
Số
lượng và tiết diện danh nghĩa của ruột dẫn
của lõi dẫn điện b
Tiết diện danh nghĩa của dây dẫn PE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày vỏ bọc
Kích thước ngoài trung bình a
Điện trở cách điện nhỏ
nhất
d ở 90 °C
Giá trị quy định
Giá trị quy định
Giới hạn dưới
Giới hạn trên
mm2
mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
mm
mm
MΩ × km
2
x 4
4
0,8
1,9
12,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,007 9
2
x 6
6
0,8
2,0
13,4
16,7
0 006 8
2
x 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
2,2
15,2
19,0
0,005 5
2
x 16
16
0,8
2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,3
0,004 4
2
x 25
16
1,0
2,8
22,4
28,0
0,004 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
1,0
3,2
25,8
32,3
0,003 7
2
x 50
25
1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,1
37,7
0 003 4
2
x 70
35
1,2
4,0
35,1
43,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
x 95
50
1,2
4,4
38,9
48,7
0,002 8
2
x 120
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,8
43,6
54,5
0,002 7
2
x 150
95
1,5
5,3
48,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002 8
a
Các giá trị được chỉ ra chỉ để tham khảo.
b Các lõi dẫn điện
có thể được chia thành hai lõi nhỏ hơn.
c Chiều dày này được đưa ra cho lỗi dẫn điện.
Đối với dây dẫn PE, áp dụng chiều dày cách điện ứng với tiết
diện bằng với tiết diện của lõi dẫn điện.
d
Chỉ áp dụng cho phương pháp thử nghiệm của TCVN 6610-2:2007 (IEC
60227-2:2003).
Phụ lục C
(quy định)
Thử nghiệm
uốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: ISO 14572:2011, 5.9 được đề cập trong 8.8.3.3 của TCVN
12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017) đã bị thay thế bằng ISO 19642-2:2019, 5.3.4.
Ngoài ra, thiết bị phải tương tự như thiết bị được chỉ ra trên Hình
C.1. Bất kỳ thiết bị nào cũng được chấp nhận miễn là nó đáp ứng các yêu cầu của
thử nghiệm:
• 15 chu kỳ trong một phút;
• Số chu kỳ: 5 000.
CHÚ THÍCH 2: Một chu kỳ là từ vị trí 0° đến -90° và ngược lại và từ 0°
đến +90° và ngược lại.
Bán kính uốn R = 5 lần đường kính ngoài của cáp (dung sai bán kính uốn:
).
Trong trường hợp một trong các mẫu không đạt các yêu cầu nêu trong
8.8.3.3 của TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017) thì phải thử nghiệm hai mẫu bổ
sung (lấy từ cùng chiều dài cáp). Thử nghiệm được coi là đạt
yêu cầu nếu cả hai thử nghiệm đều đáp ứng các yêu cầu đã nêu.
Trong trường hợp chiều dài không đủ thì các mẫu thử lại có thể được lấy từ
chiều dài/đơn hàng sản xuất khác có cùng kết cấu.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 một chu kỳ (90° mỗi bên)
2 trục
3 cáp
4 hướng dẫn cố định (tùy chọn)
5 lực, F
6 khoảng cách điểm cố định (khuyến cáo tối thiểu là 100
mm)
Hình C.1 - Thiết bị uốn theo chu kỳ
Phụ lục D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màn chắn
Tỷ lệ phần trăm vùng phủ kín B của màn chắn được tính theo công thức
sau:

Trong đó

D
là đường kính trung bình của màn chắn (đường kính bên dưới màn chắn cộng
với 2 d tính bằng mm);
d
là đường kính sợi dây danh nghĩa tính bằng mm (dùng cho màn chắn);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là chiều dài bước xoắn của sợi dây trong màn chắn, mm;
m1
là số lượng bó dây được bó theo một chiều (số cuộn nhỏ);
m2
là số lượng bó dây được bó theo chiều còn lại (số cuộn nhỏ);
n1, n2
là số lượng sợi dây dùng cho từng bó tương ứng.
Phụ lục E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện cảm
của cáp giữa DC+ và DC-
Tổng điện cảm của cáp không nên vượt quá 1 μH/m giữa các lõi dẫn điện DC+ và DC-.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 10347 (IEC 60719), Tính giới hạn dưới và giới hạn
trên của các kích thước ngoài trung bình của cáp có điện áp đến và bằng 450/750
V
[2] IEC 60811-404, Electric and optical fibre cables - Test
methods for non-metallic materials
- Part 404: Miscellaneous tests - Mineral oil immersion test for sheaths (Cáp điện và cáp quang - Phương pháp thử vật liệu phi kim loại - Phần
404: Các thử nghiệm khác - Thử nghiệm ngâm dầu khoáng cho vỏ bọc)
[3] IEC 60811-501, Electric
and optical fibre cables -
Test methods for non-metallic
materials - Part 501: Mechanical
tests - Tests for determining the mechanical properties of insulating and
sheathing compounds (Cáp
điện và cáp quang - Phương
pháp thử vật liệu phi kim loại - Phần 404: Các thử nghiệm khác - Thử nghiệm ngâm dầu khoáng cho vỏ bọc)
[4] IEC 60811-505, Electric and optical fibre cables - Test methods for
non-metallic materials - Part 505:
Mechanical tests - Elongation at low temperature for insulations and sheaths (Cáp điện và cáp quang - Phương pháp thử vật liệu phi kim loại - Phần
505: Thử nghiệm cơ học - Độ giãn dài ở nhiệt độ thấp đối với cách điện và vỏ bọc)
[5] ISO 14572:2011, Road
vehicles - Round, sheathed, 60 V and 600 V screened and
unscreened single or multi-core cables - Test methods and requirements for
basic and high-performance cables (eventually to be replaced by ISO
19642-2:2019) (Phương tiện
giao thông đường bộ - Cáp tròn, có vỏ bọc, cáp đơn hoặc đa lõi có vỏ bọc 60 V
và 600 V - Phương pháp thử nghiệm và yêu cầu đối với cáp cơ bản và cáp hiệu suất
cao (được thay thế bằng ISO 19642-2:2019))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Cáp dùng cho mục đích chung - Cáp mềm dùng cho chế độ
tải nặng
4.1 Ký hiệu mã
4.2 Điện áp danh định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4 Yêu cầu
5 Hướng dẫn sử dụng cáp
Phụ lục A (quy định) - Thử nghiệm đối với cáp hoàn chỉnh
Phụ lục B (quy định) - Bằng kích thước cáp và điện trở cách điện của
cáp
Phụ lục C (quy định) - Thử nghiệm uốn
Phụ lục D (quy định) - Màn chắn
Phụ lục E (tham khảo) - Điện cảm của cáp giữa DC+ và DC-
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Dây dẫn PE: Dây dẫn nối đất bảo vệ (Xem định nghĩa 195-02-11 của IEC
60050-195)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66