TIÊU CHUẨN
NGÀNH
TCN 68 -
189: 2000
THIẾT
BỊ ĐẦU CUỐI KẾT NỐI VÀO MẠNG ISDN
SỬ
DỤNG TRUY NHẬP TỐC ĐỘ CƠ SỞ
YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG
TERMINAL EQUIPMENT TO
BE CONNECTED TO ISDN
USING BASIC RATE
ACCESS
GENERAL TECHNICAL
REQUIREMENT
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 - 189: 2000 "Thiết
bị đầu cuối kết nối vào mạng ISDN sử dụng truy nhập tốc độ cơ sở - Yêu cầu kỹ
thuật chung" do Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện biên soạn. Nhóm biên
soạn do KS. Cao Thị Thuỷ chủ trì với sự tham gia tích cực của KS. Vũ Trọng
Liêm, KS. Trần Quốc Tuấn và một số cán bộ khoa học kỹ thuật khác trong Ngành.
Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 - 189: 2000 "Thiết
bị đầu cuối kết nối vào mạng ISDN sử dụng truy nhập tốc độ cơ sở - Yêu cầu kỹ
thuật chung" do Vụ Khoa học Công nghệ và Hợp tác Quốc tế đề nghị và
được Tổng cục Bưu điện ban hành theo Quyết định số 1209/2000/QĐ-TCBĐ ngày 19
tháng 12 năm 2000.
THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI KẾT
NỐI VÀO MẠNG ISDN
SỬ DỤNG TRUY NHẬP TỐC
ĐỘ CƠ SỞ
YÊU CẦU KỸ THUẬT
CHUNG
TERMINAL EQUIPMENT TO
BE CONNECTED TO ISDN
USING BASIC RATE
ACCESS
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1209/2000/QĐ-TCBĐ ngày 19 tháng 12 năm 2000 của Tổng cục trưởng
Tổng cục Bưu điện)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCN 68-189: 2000 qui định các yêu cầu chung tối
thiểu đối với giao diện điện - vật lý và giao thức điều khiển truy nhập của một
thiết bị có khả năng kết nối vào mạng ISDN tại các điểm chuẩn T hay S/T, truy
nhập tốc độ cơ sở, nhằm bảo vệ mạng ISDN khỏi những nguy hại và khả năng cùng
làm việc của thiết bị đầu cuối với mạng. TCN 68-189: 2000 cũng qui định một số
phép thử, phương pháp đo kiểm.
TCN 68-189: 2000 là sở cứ cho việc hợp chuẩn
những thiết bị có khả năng kết nối vào mạng ISDN sử dụng truy nhập tốc độ cơ
sở.
TCN 68-189: 2000 là một trong những sở cứ cho
việc thiết kế, chế tạo, lựa chọn, khai thác và bảo dưỡng thiết bị.
TCN 68-189: 2000 không qui định những yêu cầu
nhằm đảm bảo tính tương thích về mặt khai thác giữa những thiết bị đầu cuối.
2. Các định nghĩa và
các chữ viết tắt
2.1 Điểm chuẩn - A. Reference point
Điểm chuẩn là khái niệm lý thuyết giúp cho
việc phân chia giới hạn các nhóm chức năng của mạng, các điểm chuẩn sẽ tương
đương với các giao diện vật lý giữa các phần của mạng.
2.2 Nhóm chức năng - A. Functional group
Nhóm chức năng là tập hợp các khả năng cần
thiết để đối tượng sử dụng truy nhập mạng ISDN.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu hình chuẩn là khái niệm lý thuyết giúp
cho việc sắp xếp các đối tượng vật lý khác nhau trong mạng ISDN.
2.4 Truy nhập tốc độ cơ sở - A. Basic rate
access
Truy nhập tốc độ cơ sở là cơ cấu truy nhập
mạng - đối tượng sử dụng ứng với giao diện bao gồm 2 kênh B và 1 kênh D. Tốc độ
bit trên kênh D là 16 kbit/s.
2.5 Cấu hình chuẩn của giao diện - A.
Reference configuration for interface
Cấu hình chuẩn của giao diện mạng - đối tượng
sử dụng trong ISDN, xác định các điểm chuẩn và các nhóm chức năng giữa các điểm
chuẩn, xem hình 1.

Hình 1. Cấu hình
chuẩn cho các giao diện đối tượng sử dụng - mạng ISDN
2.6 Kết cuối mạng loại 1 (NT1) - A.
Network termination type 1
Thiết bị có các chức năng tương ứng với lớp
vật lý (lớp 1) trong mô hình chuẩn OSI. Các chức năng này bao gồm các tính chất
vật lý và điện của thiết bị:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bảo dưỡng, giám sát các đặc tính của lớp 1;
- Đồng bộ;
- Ghép đường lớp 1;
- Kết cuối giao diện.
2.7 Kết cuối mạng loại 2 (NT2) - A.
Network termination type 2
Thiết bị có các chức năng tương ứng với lớp
vật lý (lớp 1) trong mô hình chuẩn OSI và các lớp cao hơn theo Khuyến nghị
X.200/ ITU-T. Các tổng đài nhánh PABX, các mạng cục bộ (LAN), bộ điều khiển đầu
cuối là những ví dụ thuộc loại này. Các chức năng của NT2 bao gồm:
- Điều hành giao thức lớp 2 và 3:
- Ghép đường lớp 2 và 3;
- Chuyển mạch;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các chức năng bảo dưỡng;
- Kết cuối giao diện và các chức năng khác
của lớp 1.
2.8 Thiết bị đầu cuối (TE) - A. Terminal
equipment
Thiết bị bao gồm các chức năng của lớp 1 và
các lớp cao hơn trong mô hình (OSI). Chức năng của TE bao gồm:
- Điều hành các giao thức;
- Bảo trì;
- Đấu nối với các thiết bị khác;
- Các giao diện.
a) Thiết bị đầu cuối loại 1 (TE1) là thiết bị
đầu cuối tương thích với ISDN.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9 Bộ tương thích đầu cuối (TA) - A.
Terminal adaptor
Bộ tương thích đầu cuối cho phép thiết bị không
tương thích ISDN có thể truy nhập với mạng ISDN.
Trong tiêu chuẩn này, thuật ngữ NT được dùng
để chỉ kết cuối mạng lớp 1 dùng chung cho các nhóm chức năng NT1 và NT2. Thuật
ngữ TE được dùng để chỉ thiết bị đầu cuối lớp 1 chung cho TE1 và TE2. Điểm chuẩn
S/T nằm giữa NT và TE.
2.10 Trạng thái cấp nguồn bình thường - A.
Normal power condition
Trạng thái biểu thị cực tính thông thường của
điện áp nguồn tại điểm truy nhập nghĩa là điện áp các chân phát c và d trên TE
là dương so với điện áp trên chân thu e và f.
2.11 Trạng thái cấp nguồn hạn chế - A.
Restricted power condition
Trạng thái biểu thị cực tính đảo ngược của điện
áp nguồn tại điểm truy nhập nghĩa là điện áp các chân thu e và f trên TE là dương
so với điện áp trên chân phát c và d.
2.12 Nguồn PS1 - A. Power source 1
Nguồn cung cấp dự phòng cho việc cấp nguồn từ
xa tới TE thông qua một mạch ảo. Nó có thể được lấy từ nguồn nội bộ (điện
lưới/ắcqui) hoặc nguồn của mạng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được lấy từ nguồn nội bộ (điện lưới/ắc qui). Nó
có thể được đặt trong NT (hay gắn với NT) hoặc được đặt riêng rẽ.
2.14 Thiết bị đầu cuối được chỉ định - A.
Designated terminal
Một thiết bị đầu cuối được cho phép tiêu thụ
công suất của nguồn PS 1 dưới cả hai điều kiện cấp nguồn bình thường và cấp
nguồn hạn chế.
2.15 Các chữ viết tắt
Chữ viết tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
BRA
EMC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISDN
LCL
NT
NT1
NT2
TE
OSB
Basic Rate Access
Electromagnetic Compatibility
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Integrated Service Digital Network
Longitudinal Conversion Loss
Network Termination
Network Termination 1
Network Termination 2
Terminal Equipment
Output Signal Balance
Truy nhập tốc độ cơ sở
Tương thích điện từ trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mạng số liên kết đa dịch vụ
Suy hao chuyển đổi dọc
Kết cuối mạng
Kết cuối mạng loại 1
Kết cuối mạng loại 2
Thiết bị đầu cuối
Mức cân bằng tín hiệu đầu ra
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Yêu cầu bảo vệ quá áp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Truyền xung từ nguồn điện lưới ở chế độ
chuyển đổi ngang: nếu giao diện được cấp nguồn từ nguồn điện lưới thì khi có
xung sét chế độ chuyển đổi ngang với điện áp 2,5 kV (cả hai cực tính) dạng
10/700
đặt vào cổng nguồn điện lưới, ở đầu ra
giao diện này (tới giao diện TE) phải có điện áp chế độ chung (điện áp dây -
đất) nhỏ hơn 1 kV và điện áp chuyển đổi ngang (điện áp dây - dây) nhỏ hơn 250
V.
- Chuyển từ chế độ chung sang chế độ chuyển
đổi ngang: khi hai xung sét chế độ chung có điện áp 1 kV dạng 1,2/50
(mỗi xung sét ứng với một cực tính) đặt
vào giao diện TE thì điện áp đỉnh chế độ chuyển đổi ngang phải không lớn hơn
250 V.
3.2 Yêu cầu của giắc cắm
Trường hợp A: TE phải có giắc cắm 8 chân được
ấn định như trong bảng 1. Khi bộ kết nối ở một đầu của dây thì dây không được
dài quá 10 m và phải thoả mãn một trong các trường hợp sau:
a) Nối cố định với TE;
b) Được kết nối với TE thông qua một giắc cắm
và một ổ cắm.
- Trường hợp B: khi TE có dây TE chuẩn ISDN
N truy nhập tốc độ cơ sở kết nối đến thì dây
được cung cấp phải có một giắc cắm 8 chân với các chân được ấn định như trong
bảng 1. Chiều dài cuộn dây không được quá 10 m.
- Trường hợp C: khi TE được nối cố định với
mạng mà không cần sử dụng dây thì TE phải cung cấp phương tiện phù hợp để nối
dây (bằng dây dẫn có đường kính từ 0,4 mm đến 0,6 mm).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chân số
Kết nối
Giao diện thiết bị
đầu cuối
Cực tính
1
a
Không sử dụng (xem chú thích)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không sử dụng (xem chú thích)
3
c
Phát
+
4
f
Thu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
e
Thu
-
6
d
Phát
-
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không sử dụng (xem chú thích)
8
h
Không sử dụng (xem chú thích)
Chú thích: việc sử dụng các tiếp điểm a, b,
g, h cho nguồn PS 2 và 3 nằm ngoài phạm vi của tiêu chuẩn.
Dây TE truy nhập ISDN tốc độ cơ sở: là cuộn dây
có chiều dài cực đại bằng 10 m và thoả mãn các điều kiện sau:
a) Với cuộn dây có chiều dài cực đại 7 m:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trở kháng đôi dây dùng cho chức năng thu
phát phải lớn hơn 75 W ở tần số 96 kHz;
- Ở tần số 96 kHz và trở kháng kết cuối 100 W, suy hao xuyên âm giữa các đôi dây
được sử dụng cho chức năng thu phát phải lớn hơn 60 dB;
- Điện trở dây dẫn phải nhỏ hơn hoặc bằng 3 W, hiệu điện trở giữa hai dây của một
đôi không quá 60 mW + 0,04;
- Cuộn dây được kết cuối hai đầu bằng giắc
cắm 8 chân được ấn định như trong bảng 1.
b) Với các cuộn dây có chiều dài lớn hơn 7 m:
Các cuộn dây phải thoả mãn các điều kiện
trên, riêng điện dung cực đại cho phép là 350 pF;
Cuộn dây chuẩn ISDN: kết cuối hai đầu bằng
giắc cắm 8 chân được ấn định như trong bảng 1 và có các đặc tính điện như trong
bảng 2;
Bảng 2. Các đặc tính
điện của cuộn dây chuẩn ISDN
Tham số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z
CL
R
D
Giá trị
350 pF
> 75 W
> 60 dB
3 W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
+0% -10%
-
-
+0% - 10%
-
C: điện dung giữa các đôi dây cho các chức
năng thu phát
Z: trở kháng đặc tính của các đôi dây sử
dụng cho các chức năng thu phát
CL: suy hao xuyên âm giữa các đôi dây bất
kỳ được sử dụng cho các chức năng thu phát với điện trở kết cuối 100 W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D: điện trở chênh lệch của từng đôi
Chú thích: Tổng chiều dài của
dây phụ thuộc vào các tham số trên. Tuy vậy chiều dài thường được sử dụng là
7 m và trong mọi trường hợp phải nhỏ hơn 10 m.
3.3 Giao diện đối tượng sử dụng - mạng ISDN
truy nhập tốc độ cơ sở - Yêu cầu kỹ thuật lớp vật lý
Các yêu cầu kỹ thuật lớp vật lý được ban hành
dưới dạng bảng.
Cột thứ nhất là các điều khoản tương ứng
trong các khuyến nghị của ITU-T.
Cột thứ 2 là tên các điều khoản.
Cột thứ 3 là yêu cầu tuân thủ của Việt Nam.
Cột thứ 4 là các yêu cầu thêm hay sửa đổi
tương ứng của Việt Nam so với các điều khoản tương ứng của ITU-T.
Các chữ viết tắt trong yêu cầu tuân thủ được
sử dụng như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O = yêu cầu tùy chọn
NA = không áp dụng cho TE
- = chữ viết hoặc đầu đề trong khuyến nghị
của ITU -T
Điều khoản
ITU-T
Tên điều khoản
Yêu cầu
Ghi chú
I.430
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
I.430.1
Vấn đề chung
-
I.430.2
Các đặc tính dịch vụ
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.2.1
Các dịch vụ yêu cầu từ phương tiện truyền
dẫn
R
Phương tiện truyền dẫn là đôi dây cáp kim loại
cho mỗi hướng, tốc độ truyền dẫn là 192 kbit/s
I.430.2.2
Dịch vụ cung cấp cho lớp 2
-
I.430.2.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Lớp 1 đảm bảo dung lượng truyền dẫn bằng các
dòng bit thích hợp đã mã hóa cho các kênh B và D
I.430.2.2.2
Kích hoạt/Giải hoạt
R
Lớp 1 đảm bảo khả năng báo hiệu và các thủ
tục cần thiết để TE/NT có thể chuyển trạng thái
I.430.2.2.3
Truy nhập kênh D
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.2.2.4
Bảo dưỡng
R
I.430.2.2.5
Chỉ thị trạng thái
R
I.430.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Tương tác giữa lớp 1 và lớp 2, giữa lớp 1 và
các phần tử điều khiển: khởi/ngừng, điều khiển thông tin, nối/ngắt mạch, phát
hiện và sửa lỗi
I.430.3
Các chế độ hoạt động
-
I.430.3.1
Hoạt động điểm - điểm
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.3.2
Hoạt động điểm - đa điểm
R
Lớp 1 cho phép hơn 1 TE hoạt động đồng thời
qua điểm chuẩn S/T
I.430.4
Các loại cấu hình đi dây
-
I.430.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
I.430.4.2
Cấu hình điểm - đa điểm
R
Cho phép hơn 1 nguồn đấu với cùng một tải hoặc
hơn một tải đấu với cùng một nguồn trong mạch trao đổi thông tin
I.430.4.3
Bảo toàn cực tính dây dẫn
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.4.4
Vị trí của các giao diện
R
Hình A2.1
I.430.4.5
Đi dây liên kết NT và TE
R
Hệ thống dây dẫn T không được áp dụng.
I.430.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
I.430.5.1
Các chức năng giao diện
-
I.430.5.1.1
Kênh B
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.5.1.2
Định thời bit
R
Tốc độ 192 kbit/s
I.430.5.1.3
Định thời octet
O
Định thời 8 kHz cho NT và TE
I.430.5.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Đảm bảo NT và TE tách được các kênh ghép
đường theo thời gian
I.430.5.1.5
Kênh D
R
Đảm bảo truyền dẫn 2 chiều tín hiệu báo hiệu
tốc độ 16 kbit/s
I.430.5.1.6
Thủ tục truy nhập kênh D
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.5.1.7
Cấp nguồn
R
Câu trong ngoặc: "Trong một số ứng dụng
một hướng có thể có hoặc không cấp nguồn qua giao diện, vẫn có thể áp dụng”
bị xoá. Thuật ngữ “TEs” được thay thế bằng “Thiết bị đầu cuối”.
I.430.5.1.8
Giải hoạt
R
Câu trong ngoặc “Trong một số ứng dụng NT
sẽ ở trong trạng thái kích hoạt trong suốt cả thời gian” bị xoá bỏ.
I.430.5.1.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Câu trong ngoặc: “Trong một số ứng dụng NT
sẽ ở trong trạng thái kích hoạt trong suốt cả thời gian” bị xoá bỏ.
I.430.5.2
Các mạch chuyển đổi
R
I.430.5.3
Biểu thị trạng thái kết nối/ ngắt kết nối
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.5.3.1
Các TE được cấp nguồn qua giao diện
R
I.430.5.3.2
Các TE không được cấp nguồn qua giao diện
R
I.430.5.3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.5.4
Cấu trúc khung
R
Trong cả 2 hướng truyền dẫn các bit được gom
thành khung 48 bit
I.430.5.4.1
Tốc độ bit
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.5.4.2
Cấu trúc nhị phân của khung
R
Hình A2.2
I.430.5.4.2.1
TE tới NT
R
Bảng A2.1
I.430.5.4.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Lưu ý dưới bảng A2.2 được thay thế bằng:
Lưu ý: S được lập giá trị nhị phân 0. Fa và
M cũng được thiết lập giá trị nhị phân 0 ngoại trừ NT2 cung cấp đa khung.
Lưu ý này là bắt buộc.
Nội dung tại vị trí bit 37 trong bảng A2.2 và
dưới hình A2.2 được thay đổi như sau:
S - “việc sử dụng bit này đang được tiếp
tục nghiên cứu” được thay thế bằng " S - dự phòng cho tiêu chuẩn tương
lai”.
I.430.5.4.2.3
Các vị trí bit liên quan
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.5.5
Mã đường dây
R
Mã ngẫu nhiên 3 mức (AMI cải tiến)
I.430.5.6
Các lưu ý về định thời
R
NT nhận tín hiệu đồng bộ từ mạng và cấp tín
hiệu định thời cho TE
I.430.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
I.430.6.1
Thủ tục truy nhập kênh D
R
Cho phép khi có 2 TE cùng có yêu cầu tiếp cận
kênh D thì chỉ có 1 TE được phục vụ
I.430.6.1.1
Lấp khoảng thời gian giữa các khung (lớp 2)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.1.2
Kênh D vọng
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.6.1.3
Giám sát kênh D
R
I.430.6.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.6.1.5
Phát hiện va chạm
R
Không áp dụng khi TE sử dụng cấu hình điểm
- điểm
I.430.6.1.6
Hệ thống ưu tiên
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.2
Kích hoạt/giải hoạt
-
I.430.6.2.1
Các định nghĩa
-
I.430.6.2.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.6.2.1.1.1
Trạng thái F1 (trạng thái không hoạt động)
R
I.430.6.2.1.1.2
Trạng thái F2 (trạng thái cảm nhận)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.2.1.1.3
Trạng thái F3 (trạng thái giải hoạt)
R
I.430.6.2.1.1.4
Trạng thái F4 (trạng thái đợi tín hiệu)
R
I.430.6.2.1.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.6.2.1.1.6
Trạng thái F6 (trạng thái đồng bộ)
R
I.430.6.2.1.1.7
Trạng thái F7 (trạng thái kích hoạt)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.2.1.1.8
Trạng thái F8 (trạng thái mất khung)
R
I.430.6.2.1.2
Các trạng thái của NT
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.6.2.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.6.2.1.2.2
Trạng thái G2 (trạng thái đợi kích hoạt)
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.6.2.1.2.3
Trạng thái G3 (trạng thái kích hoạt)
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.2.1.2.4
Trạng thái G4 (trạng thái đợi giải kích
hoạt)
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.6.2.1.3
Các tiền tố kích hoạt
R
I.430.6.2.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.6.2.1.5
Các tiền tố quản lý
R
I.430.6.2.1.6
Thứ tự các tiền tố hợp lệ
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.2.2
Các tín hiệu
R
I.430.6.2.3
Thủ tục kích hoạt/giải hoạt cho thiết bị TE
R
I.430.6.2.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.6.2.3.2
Chỉ tiêu của thủ tục
R
"Phụ lục C" được đổi thành "Phụ
lục C/I.430"
Việc tuân thủ này sẽ được kiểm tra với tín
hiệu hình sin có điện áp đỉnh - đỉnh 100 mV (với tần số trong khoảng 2 kHz
đến 1000 kHz, tốt nhất là 1000 kHz). TE đang ở trạng thái F6 hoặc F7 sẽ phản
ứng việc nhận tính hiệu này bằng cách truyền INFO0 trong khoảng thời gian từ
250 ms đến 25 ms.
Lưu ý bắt buộc 6 được thay đổi như sau:
Thêm vào câu, "Điều đó sẽ tránh mất thông tin đang thực hiện do tác động
bởi các hiệu ứng sai ".
I.430.6.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.6.2.5
Giá trị các bộ thời gian
R
Điều khoản bắt buộc này được thay đổi như
sau: T3 < 30 s
I.430.6.2.6
Thời gian kích hoạt
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.2.6.1
Thời gian kích hoạt thiết bị TE
R
I.430.6.2.6.2
Thời gian kích hoạt NT
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.6.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Thời gian đáp ứng của TE khoảng 25 ms
I.430.6.3
Các thủ tục sắp xếp khung
R
I.430.6.3.1
Thủ tục sắp xếp theo hướng từ NT đến TE
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.3.1.1
Mất sắp xếp khung
R
I.430.6.3.1.2
Sắp xếp khung
R
I.430.6.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.6.3.2.1
Mất sắp xếp khung
R
I.430.6.3.2.2
Sắp xếp khung
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.3.3
Đa khung
R
I.430.6.3.3.1
Cơ chế tổng quát
R
I.430.6.3.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.6.3.3.3
Nhận dạng TE đa khung
R
I.430.6.3.4
Thuật toán cấu trúc kênh S
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.6.4
Mã kênh rỗi trong các kênh B
R
Áp dụng cho cấu hình điểm - đa điểm
I.430.7
Bảo dưỡng lớp 1
-
I.430.7.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
I.430.7.1.1
Giới thiệu
O
I.430.7.1.2
Các chu trình kiểm tra
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.7.1.3
Các mã, khoảng thời gian kéo dài bản tin và
các thuật toán phát hiện đối với kênh Q và kênh phụ SC1
O
I.430.7.1.4
Các mức ưu tiên mã cho kênh Q và kênh phụ
SC1
O
I.430.7.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
I.430.7.1.5.1
Kênh rỗi (NORMAL)
O
I.430.7.1.5.2
Biểu thị trạng thái mất nguồn (LP)
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.7.1.5.3
Yêu cầu tự kiểm tra (ST)
O
I.430.7.1.5.4
Yêu cầu lặp vòng (B1, LB2, LB1/2)
O
I.430.7.1.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
I.430.7.1.6.1
Kênh rỗi (NORMAL)
O
I.430.7.1.6.2
Biểu thị trạng thái mất nguồn (LP)
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.7.1.6.3
Phát hiện lỗi truy nhập hệ thống truyền dẫn
(DTSE-OUT, DTSE- RN)
O
I.430.7.1.6.4
Biểu thị trạng thái tự kiểm tra
O
I.430.7.1.6.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
I.430.7.1.7
Các chỉ thị lặp vòng kênh B (LB1I, LB2I,
LB1/2I)
O
I.430.7.1.8
Chỉ thị mất tín hiệu nhận được (LRS)
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.7.1.9
Biểu thị hoạt động NT bị sự cố
O
I.430.8
Các đặc tính về điện
-
I.430.8.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
I.430.8.1.1
Tốc độ thấp (không đáng kể)
R
192 kbit/s
I.430.8.1.2
Dung sai
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.2
Mối quan hệ giữa jitter và bit - pha giữa
đầu vào và đầu ra của TE
-
I.430.8.2.1
Các cấu hình kiểm tra
R
Hình A1.1, dạng sóng thử từ hình A2.3 đến
hình A2.6
I.430.8.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
±7 % của một chu kỳ bit
I.430.8.2.2
Lấy xung nhịp jitter cấu hình 2
R
Không áp dụng nếu TE sử dụng cấu hình điểm
- điểm
I.430.8.2.2
Lấy xung nhịp jitter cấu hình 3a
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.2.2
Lấy xung nhịp jitter cấu hình 3b
R
Không áp dụng nếu TE sử dụng cấu hình điểm
- điểm
I.430.8.2.2
Lấy xung nhịp jitter cấu hình 4
R
I.430.8.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
-7 đến 15% của một chu kỳ bit
I.430.8.2.3
Tổng độ lệch pha giữa đầu vào và đầu ra cấu
hình 2
R
Không áp dụng nếu TE sử dụng cấu hình điểm
- điểm
I.430.8.2.3
Tổng độ lệch pha giữa đầu vào và đầu ra cấu
hình 3a
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.2.3
Tổng độ lệch pha giữa đầu vào và đầu ra cấu
hình 3b
R
Không áp dụng nếu TE sử dụng cấu hình điểm
- điểm
I.430.8.2.3
Tổng độ lệch pha giữa đầu vào và đầu ra cấu
hình 4
R
I.430.8.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.8.4
Kết cuối đường dây
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.8.5
Các đặc tính đầu ra của thiết bị truyền
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.5.1
Trở kháng đầu ra của thiết bị truyền
R
Yêu cầu này áp dụng cho mọi TE tại giao diện
IA (hình A2.1)
I.430.8.5.1.1
Trở kháng đầu ra của thiết bị truyền NT
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.8.5.1.2a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Không vượt quá các giới hạn cho trong hình
A2.7
I.430.8.5.1.2b
Trở kháng đầu ra của thiết bị truyền TE yêu
cầu b, với tải 50 W
R
I.430.8.5.1.2b
Trở kháng đầu ra của thiết bị truyền TE yêu
cầu b, với tải 400 W
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.5.2
Trở kháng tải kiểm tra 50 W
R
I.430.8.5.3
Khuôn dạng và biên độ xung (bit nhị phân 0)
-
I.430.8.5.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Hình A2.8
I.430.8.5.3.2
Biên độ xung danh định
R
750 mV
I.430.8.5.4
Mất cân bằng xung
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.5.4.1
Biên độ xung khi truyền mẫu có mật độ cao N
R
Điều khoản mới được bổ sung:
Đối với cả hai loại xung dương và xung âm,
2 ngưỡng được thiết lập, tương đương với biên độ lớn nhất và biên độ nhỏ nhất
được xác định bởi mặt nạ xung (biên độ nhỏ nhất ± 10%).
Khi truyền 40 khung với các giá trị 0 nhị phân
liên tiếp ít nhất trên cả 2 kênh B vào một tải kiểm tra 50 W khi đó biên độ
xung tại trung điểm xung sẽ nằm trong ngưỡng như trong hình A2.8
I.430.8.5.4.2
Mất cân bằng xung của N xung bị cô lập
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng tuyệt đối của òU(t)d(t) đối với xung dương (một
bit) và òU(t)d(t) đối với
xung âm (một bit) sẽ < 5% xung nhỏ nhất. Vì vậy điện áp chuẩn được cung
cấp bởi tín hiệu khi truyền INFO0. Sườn giữa hai xung kế tiếp sẽ đi qua điện
áp 0. Từ sườn này tích phân sẽ được định nghĩa trong khoảng thời gian 1,5 UI
theo mỗi hướng. Việc kiểm tra tính tuân thủ của các thiết bị TE sẽ được thực hiện
với khung INFO3 đầu tiên chứa tất cả các giá trị 1 nhị phân ở kênh B và kênh D
tiếp theo INFO0.
Việc kiểm tra tính tuân thủ của các thiết
bị NT sẽ được thực hiện với INFO4. Trong kênh B1 hai octet luân phiên 1111 1111
và 1111 1100 lần lượt sẽ được chèn vào sao cho hai giá trị 0 nhị phân sẽ được
thiết lập ở vị trí bit số 33 và 34 (xem bảng A2.2). Tất cả các bit B2, D và E
sẽ được lập giá trị bằng 1 nhị phân.
I.430.8.5.5
Điện áp trên các tải kiểm tra khác (chỉ
tính với thiết bị TE)
R
Yêu cầu được đặt ra để đảm bảo tương thích trong
trường hợp nhiều TE phát xung đồng thời lên một bus thụ động
I.430.8.5.5.1
Tải 400 W
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không áp dụng nếu TE sử dụng cấu hình điểm
- điểm
I.430.8.5.5.2
Tải 5,6 W
R
≤ 20% biên độ xung danh định
Không áp dụng nếu TE sử dụng cấu hình điểm
- điểm
I.430.8.5.6
Mất cân bằng so với đất
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.5.6.1
Suy hao thay đổi theo chiều dọc
R
10 kHz ≤ ¦ ≤ 300 kHz: ≥ 54 dB
300 kHz < ¦ ≤ 1 MHz: giá trị cực tiểu giảm từ 54 dB xuống 20
dB/decade
I.430.8.5.6.2
Cân bằng tín hiệu đầu ra
R
¦
= 96 kHz, OSB ≥ 54 dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.6
Các đặc tính đầu vào của bộ nhận
-
I.430.8.6.1
Trở kháng đầu vào của bộ nhận
-
I.430.8.6.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Không nhỏ hơn các giới hạn trong hình A2.7
I.430.8.6.1.2
Trở kháng đầu vào của bộ nhận thiết bị NT
NA
Chỉ áp dụng cho phía mạng
I.430.8.6.2
Độ nhạy của đầu vào bộ nhận - khả năng
kháng nhiễu và méo cấu hình 1
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.6.2
Độ nhạy của đầu vào bộ nhận - khả năng
kháng nhiễu và méo cấu hình 2
R
Không áp dụng nếu TE sử dụng cấu hình điểm
- điểm
I.430.8.6.2
Độ nhạy của đầu vào bộ nhận - khả năng
kháng nhiễu và méo cấu hình 3a
R
Không áp dụng nếu TE sử dụng cấu hình điểm
- điểm
I.430.8.6.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Không áp dụng nếu TE sử dụng cấu hình điểm
- điểm
I.430.8.6.2
Độ nhạy của đầu vào bộ nhận - khả năng
kháng nhiễu và méo cấu hình 4
R
I.430.8.6.2.1
Các thiết bị TE
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với các dạng sóng từ hình A2.4 đến
hình A2.6, tín hiệu vào có biên độ từ 1,5 đến -3,5 dB so với điều kiện danh
định
- Đối với dạng sóng hình A2.3, tín hiệu vào
có biên độ từ 1,5 đến -1,5 dB so với mức danh định
I.430.8.6.2.2
Các thiết bị NT cho bus thụ động ngắn (định
thời cứng)
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.8.6.2.3
Các thiết bị NT cho cả cấu hình điểm-điểm và
bus thụ động ngắn (định thời thích ứng)
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.6.2.4
Các thiết bị NT cho cấu hình bus thụ động
mở rộng
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.8.6.2.5
Các thiết bị NT chỉ cho cấu hình điểm -
điểm
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.8.6.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.8.6.3.1
Thiết bị NT cho bus thụ động ngắn
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.8.6.3.2
Thiết bị NT cho cấu hình điểm - điểm và bus
thụ động
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.8.6.3.3
Thiết bị NT cho cấu hình bus thụ động mở
rộng
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.8.6.3.4
Thiết bị NT chỉ cho cấu hình điểm - điểm
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.8.6.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
10 kHz ≤ ¦ ≤ 300 kHz: ≥ 54 dB
300 kHz < ¦ ≤ 1 MHz: giá trị cực tiểu giảm từ 54 dB xuống 20
dB/decade
I.430.8.7
Cách điện ngoài
R
Tuân thủ tiêu chuẩn IEC-479-1994, dòng xoay
chiều rò ra ngoài trên điện trở 2 kW
phải dưới mức nguy hiểm cho người khai thác
I.430.8.8
Các đặc tính của phương tiện liên kết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LCL của dây kết nối tại ¦ =96 kHz phải lớn hơn hoặc bằng 43
dB
I.430.8.9
Dây nối truy nhập tốc độ cơ sở ISDN chuẩn
R
Dây nối dùng cho TE tuân theo các yêu cầu
sau:
- Dây có độ dài tối đa 10 m:
+ Điện dung cực đại ≤ 300 pF
+ Trở kháng đặc tính > 75 W tại 96 kHz
+ Suy hao xuyên âm tại 96 kHz phải lớn hơn
60 dB với kết cuối là 100 W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Các đầu nối, kết cuối dây có dạng phích
cắm
- Dây có độ dài > 7m phải tuân theo các
yêu cầu trên, riêng điện dung phải là 350 pF
I.430.8.10
Điện áp đầu ra theo chiều dọc
R
I.430.8.11
Khả năng tương thích điện từ (EMC)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9
Cấp nguồn
R
Nội dung sau được bổ sung vào điều khoản
này:
Tất cả các giá trị về công suất nguồn đo
bằng W sẽ được đo kiểm bằng các phương tiện có thể thực hiện được các phép đo
trong khoảng thời gian 50 ms.
I.430.9.1
Cấu hình chuẩn
R
Hình A2.10, chỉ sử dụng c, d, e, f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chức năng được xác định tại các bước
truy nhập
R
Chỉ 9.1.1 i) là bắt buộc
I.430.9.1.2
Cung cấp nguồn và sụt nguồn
O
Nguồn PS3 đang nghiên cứu
Điều khoản phụ 9.1.2/I.430 được thay đổi
như sau:
Cung cấp nguồn PS1 (thông thường) là tuỳ ý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp nguồn PS1 (hạn chế) là yêu cầu bắt
buộc. Lưu ý: Sự bắt buộc trong trường hợp này chỉ nói về trách nhiệm của nhà
cung cấp dịch vụ mạng phải cung cấp nguồn PS1 (hạn chế) trong cấu hình đơn truy
nhập cơ bản. Trong trường hợp đa truy nhập cơ bản đến cấu hình NT2, nguồn PS1
(hạn chế) là bắt buộc ít nhất cho 1 trong các truy nhập của NT1.
Trong một số trường hợp việc cấp nguồn PS1
(hạn chế) chỉ đảm bảo trong một thời gian nhất định. Việc cấp nguồn PS2 là tuỳ
ý. Việc cấp nguồn PS3 nằm ngoài phạm vi của tiêu chuẩn này.
I.430.9.1.3
Điện áp nguồn nuôi
R
Nguồn cung cấp có dải điện áp cơ bản từ 34
V đến 42 V
I.430.9.2
Nguồn nuôi khả dụng từ NT
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.2.1
Chế độ thông thường và hạn
chế đối với nguồn PS1
R
- Nguồn PS1:
- Công suất tiêu thụ tại giao diện TE trong
điều kiện bình thường tối thiểu là 1 W
- Công suất nguồn lớn nhất trong điều kiện
hạn chế là 420 mW
- Khi nguồn PS1 đạt tới điều kiện mà nó chỉ
có thể cấp nguồn hạn chế, nó sẽ biểu thị trạng thái đó bằng cách thay đổi cực
tính của nó.
I.430.9.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
I.430.9.2.2.1
Chế độ thông thường
R
I.430.9.2.2.2
Chế độ hạn chế
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.2.3
Điện áp của nguồn PS2
R
Điện áp danh định 40 V
Điện áp cực đại 40 V+5 %
Điện áp cực tiểu theo 9.3.3
I.430.9.2.4
Bảo vệ ngắn mạch
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.3
Nguồn cấp tại thiết bị TE
-
I.430.9.3.1
Khối tiêu thụ nguồn
-
I.430.9.3.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Điện áp trên giao diện TE:
- Cực đại 40 V+5 %
- Cực tiểu 40 V-40 %
Với công suất tiêu thụ cực đại là 1 W
I.430.9.3.1.2
Chế độ hạn chế
R
Điện áp danh định tại TE do nguồn PS1 cung cấp
là 40 V với sai số cho phép 5-20 % khi công suất tiêu thụ cực đại là 400 mW
(380 mW cho TE đang sử dụng, 20 mW cho các TE còn lại)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn PS1 - cấp nguồn ảo
-
I.430.9.3.2.1
Chế độ thông thường
R
I.430.9.3.2.2
Chế độ hạn chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.3.3
Nguồn PS2 - đôi dây lựa chọn thứ 3
-
I.430.9.3.3.1
Chế độ thông thường
R
Điện áp cực đại tại lối vào của TE là 40
V+5 %, cực tiểu là 40 V-20 %, công suất tiêu thụ cực đại là 7 W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ hạn chế
R
Nguồn PS2 tạo ra năng lượng tối thiểu là 2
W. Mức điện áp danh định là 40 V với sai số 5-20 %
I.430.9.4
Dòng tạm thời PS1
R
Chỉ áp dụng khi TE sử dụng nguồn PS1
I.430.9.5
Công suất tiêu thụ trong TE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.5.1
Nguồn PS1
-
Bảng A2.3
I.430.9.5.1.1
Chế độ thông thường, TE được cấp nguồn PS1
R
TE trong trạng thái làm việc, công suất tiêu
thụ không quá 1 W.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.5.1.1
Chế độ thông thường, TE được cấp nguồn nội
bộ
R
TE trong trạng thái làm việc, công suất tiêu
thụ không quá 1 W.
Không áp dụng khi TE được cấp nguồn PS1
I.430.9.5.1.2
Chế độ hạn chế
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn khả dụng cho TE “được chỉ định” cho hoạt
động với nguồn hạn chế
R
TE có thể lấy năng lượng từ nguồn PS1 với
mức < 380 mW
Chỉ áp dụng khi TE hoạt động như một TE đã
được chỉ định
I.430.9.5.1.2.2
Nguồn cấp khả dụng đến các thiết bị TE khác
R
Không vượt quá 3 mW
Không áp dụng khi TE hoạt động như một TE
đã được chỉ định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn PS2
-
I.430.9.5.2.1
Chế độ thông thường
R
I.430.9.5.2.2
Chế độ hạn chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.5.2.2.1
Nguồn khả dụng cho TE “được chỉ định” cho hoạt
động với nguồn hạn chế
R
I.430.9.5.2.2.2
Nguồn cấp khả dụng đến các thiết bị TE khác
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách điện Galvanic
R
Chỉ áp dụng khi TE nối đất
I.430.9.7
Giới hạn nguồn và sụt nguồn trong điều kiện
thời gian ngắn
-
I.430.9.7.1
Giới hạn dòng/thời gian của các thiết bị TE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.7.1.1
Các đầu cuối được cấp nguồn từ nguồn PS1
R
Lưu ý: Tổng điện dung hữu ích từ đầu vào PS1
đến TE dự tính nhỏ hơn 100 nF trong điều kiện hoạt động bình thường, khởi động,
và chuyển trạng thái giữa chế độ bình thường và chế độ hạn chế, hoặc ngược
lại.
I.430.9.7.1.1 bảng 12
Giới hạn dòng/thời gian cho các TE được cấp
nguồn từ xa trong chế độ bình thường, lựa chọn a)
R
Lưu ý: Dòng tương đương với 1 W không vượt
quá 55 mA không phụ thuộc vào điện áp đầu vào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.7.1.1 bảng 13
Giới hạn dòng/thời gian cho các TE được cấp
nguồn từ xa trong chế độ bình thường, lựa chọn b)
R
Lưu ý: Dòng đương đương với 380 mW không
vượt quá 55 mA không phụ thuộc vào điện áp đầu vào.
Chỉ chọn 1 lựa chọn khi TE hoạt động như
một TE được chỉ định
I.430.9.7.1.2
Các đầu cuối không được cấp nguồn từ nguồn
PS2
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian chuyển đổi chế độ hoạt động của
nguồn (PS1 hoặc PS2)
R
Các yêu cầu đối với nguồn hoạt động trong chế
độ hạn chế dưới điều kiện quá tải: sau khi chuyển từ chế độ thông thường sang
chế độ hạn chế, nguồn sẽ cung cấp dòng nhỏ nhất là 9 mA trong khi điện áp bị
giảm xuống dưới 1 V (điều kiện quá tải), là 11 mA trong khi điện áp bị giảm
xuống dưới 34 V (điều kiện quá tải). Việc kiểm tra tuân thủ phải được thực hiện
khi dòng được đo với điện trở ít nhất trong 1s.
I.430.9.7.3
Các thủ tục khác của TE
-
I.430.9.7.3.1
Dòng khởi động nhỏ nhất của TE từ nguồn PS
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.7.3.1.1
Chế độ bị hạn chế
R
Chỉ áp dụng khi TE hoạt động như một TE
được chỉ định
I.430.9.7.3.1.2
Chế độ thông thường
R
Chỉ áp dụng khi TE được cấp nguồn PS1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dòng khởi động nhỏ nhất của TE từ nguồn PS2
-
I.430.9.7.3.2.1
Chế độ bị hạn chế
R
I.430.9.7.3.2.2
Chế độ thông thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.7.3.3
Kiểm tra lại
R
I.430.9.7.3.4
Bảo vệ chống ngắt quãng ngắn hạn chế độ hạn
chế
R
Chỉ áp dụng khi TE hoạt động như một TE
được chỉ định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo vệ chống ngắt quãng ngắn hạn chế độ
thông thường
R
Chỉ áp dụng khi TE được cấp nguồn PS1
I.430.9.7.3.5
Phản ứng tại thời điểm chuyển đổi
R
Chỉ áp dụng khi TE hoạt động như một TE
được chỉ định
I.430.9.7.3.6
Điện dung hữu ích từ đầu vào PS1 hoặc PS2
đến TE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.7.3.7
Phản ứng của TE khi điện áp đầu vào thấp
R
I.430.9.7.4
Các nguồn khác
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ hạn chế của nguồn PS1
R
I.430.9.7.4.2
Chế độ thông thường của nguồn PS1
R
I.430.9.7.4.3
Chế độ hạn chế của nguồn PS2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.7.4.4
Chế độ thông thường của nguồn PS2
R
I.430.9.8
Mất cân bằng dòng một chiều PS1
-
Chỉ áp dụng khi TE được cấp nguồn PS1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thủ tục của TE
-
I.430.9.8.1.1
Cân bằng dòng PS1 do sụt nguồn trong TE
R
I.430.9.8.1.2
Ảnh hưởng của việc mất cân bằng dòng PS1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.9.8.2
Các thủ tục của NT
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.9.8.2.1
Cân bằng dòng nguồn PS1 của thiết bị NT
NA
Áp dụng cho phía mạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ảnh hưởng của việc mất cân bằng dòng PS1
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.9.9
Các yêu cầu bổ sung đối với việc cấp nguồn
phụ APS
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.9.9.1
Nguồn cấp khả dụng từ nguồn phụ APS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng cho phía mạng
I.430.9.9.2
Thời gian bật nguồn phụ APS
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.9.9.3
Thời gian tắt nguồn phụ APS
NA
Áp dụng cho phía mạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu thụ công suất khi nguồn phụ APS bị tắt
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.9.9.5
Phản ứng động của nguồn phụ APS
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.9.9.10
Các yêu cầu bổ sung đối với nguồn hạn chế để
tương thích với nguồn phụ APS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng cho phía mạng
I.430.9.9.10.1
Chế độ hạn chế nguồn PS1 khi ngừng
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.9.9.10.2
Chế độ hạn chế nguồn PS1 khi khởi động
NA
Áp dụng cho phía mạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu thụ nguồn của NT1 ở chế độ thông
thường của APS
NA
Áp dụng cho phía mạng
I.430.10
Các điểm tiếp xúc giao diện
R
Bus S được kết nối với 8 điểm như trong
tiêu chuẩn ISO 8877.
I.430.A
Cấu hình đi dây và các cân nhắc trễ mạch vòng
được sử dụng làm cơ sở cho các đặc tính điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.A.1
Giới thiệu
-
I.430.A.2
Các cấu hình đi dây
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu hình điểm - đa điểm
R
I.430.A.2.1.1
Cấu hình đi dây điểm - đa điểm
R
I.430.A.2.1.2
Bus thụ động ngắn (hình A.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.430.A.2.1.3
Bus thụ động mở rộng (hình A.3)
R
I.430.A.2.2
Cấu hình điểm - điểm (hình .3)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu hình kiểm tra
R
Hình A1.1
3.4 Giao diện đối tượng sử dụng - mạng ISDN
truy nhập tốc độ cơ sở - Yêu cầu kỹ thuật lớp kênh số liệu
Các chỉ tiêu kỹ thuật của phần này tuân thủ
tiêu chuẩn TCN 68 - 182: 1999.
3.5 Giao diện đối tượng sử dụng - mạng ISDN
truy nhập tốc độ cơ sở - Yêu cầu kỹ thuật lớp mạng Các chỉ tiêu kỹ thuật của
phần này tuân thủ tiêu chuẩn TCN 68 -183: 1999.
PHỤ
LỤC A1
(Quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1.1 Giới thiệu
A1.1.1 Môi trường đo kiểm
- Nhiệt độ: 20 °C đến 35 °C.
- Độ ẩm: 5% đến 90 %.
- Áp suất: 760 mmHg.
- Nguồn điện lưới: 220 VAC (+ 10%, - 20%),
tần số 50 Hz ± 1 Hz.
- Điện trở tiếp đất: < 2,5 W.
A1.1.2 Thiết bị đo
- Máy hiện sóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bộ mô phỏng đường dây
- Cầu đo trở kháng
- Thiết bị phân tích thủ tục
- Thiết bị phân tích thông tin số
- Máy đo trở kháng
A1.1.3 Các phép đo thông số điện và phân tích
thủ tục
- Rung pha lối ra TE.
- Trôi pha giữa lối vào và ra của TE.
- Trở kháng ra TE.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dạng xung ra của TE và NT.
- Mức cân bằng tín hiệu đầu ra (OSB).
- Suy hao chuyển đổi dọc.
- Giám sát thủ tục.
- Mô phỏng thủ tục.
A1.1.4 Yêu cầu chung khi tiến hành đo
1) Thiết bị đo và thiết bị cần đo phải nối
chung một hệ thống đất.
2) Tiến hành đo khi các thiết bị đã làm việc
ổn định.
3) Trong trường hợp đo giao thức các thiết bị
phải nối đúng theo sơ đồ sau đó mới cấp nguồn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1.2.1 Phép đo rung pha và trôi pha giữa lối
vào và ra TE
A1.2.1.1 Các cấu hình thử
Các phép đo rung pha và trôi pha được thực
hiện với 4 dạng sóng thử khác nhau tại đầu vào của TE phù hợp với 4 cấu hình
thử như hình A1.1 (a, b, c, d)
1) Cấu hình điểm - điểm với suy hao đo được
giữa 2 điện trở kết cuối tại tần số 96 kHz với cáp nối có điện dung cao là 6
dB.
2) Cấu hình bus thụ động ngắn với 8 TE cụm
lại ở đầu ra nguồn tín hiệu bằng cáp nối có điện dung cao.
3) Cấu hình bus thụ động ngắn với 1 TE gần
nguồn tín hiệu và 7 TE cụm lại ở đầu ra nguồn tín hiệu.
4) Nguồn tín hiệu lý tưởng được nối trực tiếp
với máy thu của TE cần thử.
Các thông số của đường dây nhân tạo có trễ 1
ms được cho trong bảng A.1.
Bảng A1.1 Các thông
số của đường dây nhân tạo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp điện dung cao
Cáp điện dung thấp
R (96 kHz), W/km
160
C (1 kHz), nF/km
120
30
Z0 (96 kHz), W
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính dây, mm
0,6
A1.2.1.2 Rung pha tại lối ra TE
a) Thiết bị đo
- Thiết bị đo rung pha gồm mạch khôi phục
xung nhịp, mạch so pha và bộ lọc thông cao, bộ tách đỉnh.
- Đường dây nhân tạo và các điện trở như các
cấu hình thử.
- Thiết bị mô phỏng mạng (NT)
b) Sơ đồ đo: xem hình A1.2.
c) Tiến hành đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thực hiện phép đo với 4 cấu hình thử trên.

a. Cấu hình điểm - điểm

c. Cấu hình bus thụ động ngắn

d. Cấu hình tín hiệu lý tưởng
Hình A1.1- Các cấu
hình thử

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1.2.1.3 Trôi pha giữa lối ra và vào TE
a) Thiết bị đo
- Thiết bị đo độ lệch pha gồm 2 mạch khôi
phục xung nhịp, mạch so pha và bộ tách đỉnh.
- Đường dây nhân tạo và các điện trở như các
cấu hình thử.
- Thiết bị mô phỏng mạng (NT)
b) Sơ đồ đo: xem hình A1.3.
c) Tiến hành đo:
- Đặt thiết bị mô phỏng mạng (NT) và TE ở
trạng thái phát INFO0.
- Thực hiện phép đo với 4 cấu hình thử trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A1.3- Sơ đồ đo
trôi pha giữa lối ra và vào TE.
A1.2.2 Đo trở kháng lối ra của TE
a) Thiết bị đo
- Thiết bị đo trở kháng dải tần từ 1 kHz đến
2 MHz.
- Cầu đo trở kháng.
- Thiết bị khuếch đại mức (nếu cần khi trở
kháng thấp)
b) Sơ đồ đo : xem hình A1.4

Hình A1.4 – Sơ đồ đo
trở kháng ra của TE.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phát chuỗi bit ‘1’ trong dải tần từ 1 kHz
đến 2 MHz.
- Đo trở kháng ra của TE ở các tần số 2; 20;
80 và 1000 kHz.
- So sánh giá trị đo được với tiêu chuẩn.
A1.2.3 Trở kháng lối vào của TE
a) Thiết bị đo
- Thiết bị đo trở kháng dải tần từ 1 kHz đến
2 MHz.
- Cầu đo trở kháng.
- Thiết bị khuếch đại mức (nếu cần khi trở
kháng thấp)
b) Sơ đồ đo: xem hình A1.5. c) Tiến hành đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đo trở kháng ra của TE ở các tần số 2; 20;
80 và 1000 kHz.
- So sánh giá trị đo được với tiêu chuẩn.

Hình A1.5- Sơ đồ đo
trở kháng vào của TE.
A1.2.4 Dạng xung tại đầu ra của NT và TE
a) Thiết bị đo
- Máy hiện sóng
- Các trở kháng tải thử 50; 400; 5,6 W.
b) Sơ đồ đo: xem hình A1.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A1.6- Sơ đồ kiểm
tra dạng xung ra của NT và TE.
c) Tiến hành kiểm tra
- Điều chỉnh độ phân giải và độ khuếch đại
của máy hiện sóng để hiển thị dạng xung rõ nhất;
- So sánh dạng xung thấy được với mặt nạ xung
tiêu chuẩn với tải thử 50 W;
- Khi thực hiện đối với TE thì phải tiến hành
đo lần lượt đối với các tải thử 50; 400; 5,6 W;
- Xác định tỷ lệ mất cân bằng xung (giữa òU(t)dt của các xung dương và òU(t)dt của các xung âm) phải nhỏ hơn
5%.
A1.2.5 Mức cân bằng tín hiệu đầu ra (OSB)
a) Thiết bị đo
- Volmet chọn tần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A1.7- Sơ đồ đo
OSB
Điểm tiếp đất
b) Sơ đồ đo: xem hình A1.7
c) Tiến hành đo
- Cho TE hoặc NT phát một mẫu thử cố định.
- Đo các điện áp Ut, U0.
- Tính OSB theo công thức: OSB = 20log10

A1.2.6 Suy hao biến đổi dọc LCL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Volmet chọn tần.
- Cầu đo, điện trở 300 W.
b) Sơ đồ đo : xem hình A1.8

Hình A1.8- Sơ đồ đo
suy hao biến đổi dọc (LCL)
c) Tiến hành đo
- Điện trở R = 300 W.
- Cho TE (NT) phát một mẫu thử cố định.
- Đo Ut, U0.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1.3 Các phép kiểm tra thủ tục
A1.3.1 Giám sát thủ tục
a) Thiết bị kiểm tra.
Thiết bị phân tích thủ tục.
b) Sơ đồ kiểm tra: xem hình A1.9

Hình A1.9- Sơ đồ đấu
máy đo giám sát thủ tục.
c) Tiến hành kiểm tra
- Thiết lập máy đo về chế độ giám sát.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thiết lập Protocol Stack: chọn lớp vật lý.
- Thực hiện ở các trạng thái hoạt động, dừng,
kiểm tra các thông tin thu được đối với NT và TE.
- Thiết lập các cuộc gọi từ TE với 2 trường
hợp :
+ Thoại thông thường.
+Truyền số liệu.
- Thực hiện các tình huống khác nhau có thể
xảy ra (số bị gọi không đúng, mất nguồn TE, chuyển đổi nguồn ...)
A1.3.2 Mô phỏng thủ tục
A1.3.2.1 Trường hợp kiểm tra TE
a) Thiết bị kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Sơ đồ kiểm tra: xem hình A1.10
c) Tiến hành kiểm tra
- Thiết lập máy đo ở chế độ mô phỏng NT.
- Thiết lập cấu hình giao diện phù hợp.
- Thiết lập Protocol Stack: chọn lớp vật lý.
- Thiết lập các tham số cuộc gọi (địa chỉ
gọi, địa chỉ được gọi)
- Các tham số kênh B và D.
- Thực hiện mô phỏng và giám sát các kết quả
hiển thị trên máy đo.
- Thực hiện các cuộc gọi xuất phát từ NT và
TE.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A1.10- Sơ đồ
kiểm tra TE dùng máy mô phỏng NT
A1.3.2.2 Trường hợp kiểm tra NT
a) Thiết bị kiểm tra
Thiết bị phân tích thủ tục có chức năng mô
phỏng TE.
b) Sơ đồ kiểm tra: xem hình A1.11
c) Tiến hành kiểm tra
- Thiết lập máy đo ở chế độ mô phỏng TE.
- Thiết lập cấu hình giao diện phù hợp (xung
nhịp đồng bộ máy đo lấy từ NT, trở kháng 100 W)
- Thiết lập Protocol Stack: chọn lớp vật lý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sau khi các tham số đã được thiết lập phù
hợp, thực hiện mô phỏng và giám sát các kết quả hiển thị trên máy đo.

Hình A1.11- Sơ đồ
kiểm tra NT dùng máy mô phỏng TE
PHỤ
LỤC A2
(Quy định)
Các hình vẽ và bảng của khuyến nghị I.430

Hình A2.1- Các cấu
hình chuẩn cho các giao diện mạng - đối tượng sử dụng ISDN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A2.2- Cấu trúc
khung tại các điểm chuẩn S và T

Hình A2.3- Dạng sóng
cho cấu hình thử điểm - điểm (6 dB)
(C = 120 nF/km)

Hình A2.4- Dạng sóng
cho cấu hình thử bus thụ động ngắn
với 8 TE tập trung
tại đầu xa (C = 120 nF/km)

Hình A2.5- Dạng sóng
cho cấu hình thử bus thụ động ngắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A2.6- Dạng sóng
cho cấu hình thử bus thụ động ngắn
với 1 TE ở gần NT và
7 TE ở đầu xa (C = 30 nF/km)

Hình A2.7 – Mặt nạ
trở kháng TE (thang log – log)

Hình A2.8- Mặt nạ
xung đầu ra máy phát

Hình A2.9- Điện áp
của một xung cách ly với tải thử 400 W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú: Nguồn PS 3 đang nghiên cứu
Hình A2.10- Cấu hình
chuẩn để truyền dẫn tín hiệu và cấp nguồn trong chế độ vận hành bình thường
Bảng A2.1
Vị trí bit
Nhóm
1 và 2
3 - 10
11
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
15
16 - 23
24
25
26
27 - 34
35
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38 - 45
46
47
48
Tín hiệu định khung với bit cân bằng
Kênh B1 (octet đầu)
Bit E, kênh D phát lại
Bit kênh D
Bit A sử dụng để kích hoạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bit N (mã hoá như định nghĩa trong
I.430.6.3)
Kênh B2 (octet đầu)
Bit E, kênh D phát lại
Bit kênh D
Bit đa khung M
Kênh B1 (octet thứ hai)
Bit E, kênh D phát lại
Bit kênh D
Bit S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bit E, kênh D phát lại
Bit kênh D
Bit cân bằng khung
Bảng A2.2
Vị trí bit
Nhóm
1 và 2
3 - 11
12 và 13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 - 24
25 và 26
27 - 35
36 và 37
38 - 46
47 và 48
Tín hiệu định khung với bit cân bằng
Kênh B1 (octet đầu) với bit cân bằng
Bit kênh D với bit cân bằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kênh B2 (octet đầu) với bit cân bằng
Bit kênh D với bit cân bằng
Kênh B1 (octet thứ hai) với bit cân bằng
Bit kênh D với bit cân bằng
Kênh B2 (octet thứ hai) với bit cân bằng
Bit kênh D với bit cân bằng
Bảng A2.3
Kiểu và trạng thái
TE
Mức tiêu thụ cực
đại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất TE tiêu thụ của PS1
Trạng thái hoạt động
1 W (Chú ý 1)
Công suất TE tiêu thụ của PS1
Trạng thái không hoạt động
100 mW
Công suất TE tiêu thụ của PS1
Trạng thái hoạt động cục bộ
1 W (Chú ý 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất TE tiêu thụ của PS1
TE được chỉ định; trạng thái hoạt động
380 mW
Công suất TE tiêu thụ của PS1
Được chỉ định; trạng thái không hoạt động
25 mW (Chú ý 3)
Công suất TE tiêu thụ của PS1
Không được chỉ định
0 mW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được chỉ định; trạng thái hoạt động cục bộ
380 mW (Chú ý 2)
Công suất TE tiêu thụ của PS1
Trạng thái bất kỳ
3 mW
Công suất TE tiêu thụ của PS1
Trạng thái bất kỳ
0 mW
Chú ý 1 - Xem I.430.9.3.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú ý 3 - Xem I.430.9.5.2.1
PHỤ
LỤC A3
(Quy định)
Bảng yêu cầu - Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng ISDN sử
dụng truy nhập tốc độ cơ sở
Các bảng trong phụ lục này được sử dụng để
hướng dẫn việc áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong mục 3.1; 3.2; 3.3 của tiêu
chuẩn này trong việc hợp chuẩn thiết bị đầu cuối.
Mỗi yêu cầu được xác định bởi một mã nhận
dạng duy nhất gồm 2 phần: phần 1 là số bảng, phần 2 là số thứ tự trong cột thứ
tự. Ví dụ: trong bảng A3.1 điều khoản thứ 6 có mã nhận dạng là A3.1.6.
A3.1. Hướng dẫn sử dụng các bảng yêu cầu
Cột "Điều khoản tham chiếu" liệt kê
các điều khoản yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột "Yêu cầu" bao gồm các trường
hợp sau:
- R : yêu cầu bắt buộc
- Cx: yêu cầu được áp dụng tuỳ thuộc vào các
điều kiện liên quan
- O : yêu cầu tuỳ chọn
- Ox: yêu cầu tuỳ chọn được áp dụng theo chú
thích đánh dấu
- N/A: yêu cầu không áp dụng
- X: yêu cầu cấm
A3.2. Lớp 1 và các yêu cầu quá áp
Bảng A3.1 Bảng lớp 1
và các điều kiện quá áp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện
Yêu cầu
Giải thích
1
TE có được cấp nguồn điện lưới không?
O
Ảnh hưởng đến các yêu cầu trong mục 3.3
trong tiêu chuẩn
2
TE PS1 có được cấp nguồn không ?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ảnh hưởng đến các yêu cầu trong mục 6 và 9
(I.430)
3
TE sẽ hoạt động như TE được chỉ định?
C1
Ảnh hưởng đến các yêu cầu trong mục 9
(I.430)
4
TE có nối đất?
O
Ảnh hưởng đến các yêu cầu trong mục 9
(I.430)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TE chỉ sử dụng trong cấu hình kết nối
điểm-điểm?
O
ảnh hưởng đến các yêu cầu trong mục 8 và 6
(I.430)
6
TE có khả năng phát INFO3 trong 5 ms hay
thu INFO 2/INFO4 trong trạng thái F4
O
ảnh hưởng đến các yêu cầu trong mục 6
(I.430)
Chú thích: C1 = O nếu áp dụng điều kiện A3.1.2,
các trường hợp khác thì C1 = N/A
Bảng A3.2 Bảng các
yêu cầu quá áp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều khoản tham
chiếu
Tên điều khoản
Yêu cầu
1
3.1
Truyền tải xung từ trung tâm, chế độ chung
C1
2
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C1
3
3.1
Chuyển đổi từ chế độ chung sang chế độ
truyền qua
R
Chú thích: C1 = R nếu áp dụng điều kiện A3.1.1,
các trường hợp khác C1= N/A
Bảng A3.3 Bảng yêu
cầu các đặc tính của giắc cắm
STT
Điều khoản tham
chiếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
1
3.2
Trường hợp A
O1
2
3.2
Trường hợp B
O1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2
Trường hợp C
O1
Chú thích: O1 = có một hoặc nhiều tuỳ chọn phải
được áp dụng
Bảng A3.4 Bảng các
đặc tính điện lớp 1
STT
Điều khoản tham
chiếu I.430
Tên điều khoản
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1
Tốc độ bit
R
2
8.2.2
Lấy xung nhịp jitter, cấu hình 1)
R
3
8.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C1
4
8.2.2
Lấy xung nhịp jitter, cấu hình 3a)
C1
5
8.2.2
Lấy xung nhịp jitter, cấu hình 3b)
C1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.2
Lấy xung nhịp jitter, cấu hình 4)
R
7
8.2.3
Tổng lệch pha từ đầu vào đến đầu ra, cấu
hình 1)
R
8
8.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C1
9
8.2.3
Tổng lệch pha từ đầu vào đến đầu ra, cấu
hình 3a)
C1
10
8.2.3
Tổng lệch pha từ đầu vào đến đầu ra, cấu
hình 3b)
C1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.3
Tổng lệch pha từ đầu vào đến đầu ra, cấu
hình 4)
R
12
8.5.1.2 a)
Trở kháng đầu ra phần phát TE, yêu cầu (a)
R
13
8.5.1.2 b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
14
8.5.1.2 b)
Trở kháng đầu ra phần phát TE, yêu cầu (b) tải
400 W
C1
15
8.5.3
Dạng xung và biên độ (bit nhị phân 0)
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5.4.1
Biên độ xung khi phát mẫu mật độ cao
R
17
8.5.4.2
Mất cân bằng xung của N xung bị cô lập
R
18
8.5.5.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C1
19
8.5.5.2
Điện áp trên tải thử khác: tải 5,6 W
C1
20
8.5.6
Suy hao chuyển đổi theo chiều dọc LCL các
đầu ra của phần phát
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.6.1.1
Trở kháng vào phần thu TE
R
22
8.6.2
Độ nhạy thu - tạp âm và nhiễu, cấu hình 1)
R
23
8.6.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C1
24
8.6.2
Độ nhạy thu - tạp âm và nhiễu, cấu hình 3a)
C1
25
8.6.2
Độ nhạy thu - tạp âm và nhiễu, cấu hình 3b)
C1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.6.2
Độ nhạy thu - tạp âm và nhiễu, cấu hình 4)
R
27
8.6.4
Suy hao chuyển đổi theo chiều dọc LCL của
các đầu vào phần thu
R
Chú thích: C1 = N/A nếu áp dụng điều kiện
A3.1.5, các trường hợp khác thì C1 = R
Bảng A3.5 Bảng yêu
cầu các đặc tính chức năng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều khoản tham
chiếu I.430
Tên điều khoản
Yêu cầu
1
5.4.2.1
TE tới NT
R
2
5.4.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
3
5.5
Mã đường dây
R
Bảng A3.6 Bảng các
yêu cầu thủ tục giao diện lớp 1
STT
Điều khoản tham
chiếu I.430
Tên điều khoản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
6.1.1
Lấp đầy khoảng thời gian giữa các khung
(lớp 2)
R
2
-
Cơ cấu biến đổi sự cạnh tranh đa điểm
C1
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phát hiện va chạm
C1
4
6.2
Thủ tục kích hoạt/giải kích hoạt cho các TE
được cấp nguồn từ PS1, không bao gồm các phép đo trong trạng thái F5
C2
5
6.2
Thủ tục kích hoạt/giải kích hoạt cho các TE
được cấp nguồn từ PS1, các phép đo trong trạng thái F5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6.2
Thủ tục kích hoạt/giải kích hoạt cho các TE
được cấp nguồn nội bộ, không bao gồm các phép đo trong trạng thái F5
C4
7
6.2
Thủ tục kích hoạt/giải kích hoạt cho các TE
được cấp nguồn từ nội bộ, các phép đo trong trạng thái F5
C5
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị các bộ thời gian
R
9
6.2.6.1
Thời gian kích hoạt TE, không có các phép
thử trong trạng thái F5
R
10
6.2.6.1
Thời gian kích hoạt TE, các phép thử trong
trạng thái F5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
6.2.7
Thời gian giải kích hoạt
R
12
6.3
Các thủ tục căn chỉnh khung
R
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đa khung
R
14
6.4
Mã hoá kênh rỗi trên các kênh B
C1
Chú thích:
- C1 = N/A nếu áp dụng điều kiện A3.1.5, các
trường hợp khác C1 = R
- C2 = R nếu áp dụng điều kiện A3.1.2, các
trường hợp khác C2 = N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- C4 = R nếu không áp dụng điều kiện A3.1.2, các
trường hợp khác C4 = N/A
- C5 = R nếu không áp dụng các điều kiện
A3.1.2 và A3.1.6, các trường hợp khác C5 = N/A
- C6 = R nếu không áp dụng điều kiện A3.1.6,
các trường hợp khác C6 = N/A
Bảng A3.7 Bảng các
yêu cầu cấp nguồn lớp 1
STT
Điều khoản tham chiếu
I.430
Tên điều khoản
Yêu cầu
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn dòng
C1
2
9.5.1.1
Điều kiện nguồn bình thường, thiết bị đầu
cuối được cấp nguồn PS1
C1
3
9.5.1.1
Điều kiện nguồn bình thường, thiết bị đầu
cuối được cấp nguồn nội bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
9.5.1.2.1
Nguồn khả dụng cho TE được chỉ định cho
hoạt động với nguồn hạn chế
C3
5
9.5.1.2.2
Nguồn cấp khả dụng cho các TE khác
C4
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách điện Galvanic
C5
7
9.7.1.1
Giới hạn dòng/thời gian cho các TE được cấp
nguồn từ xa trong chế độ bình thường, tuỳ chọn a)
C6
8
9.7.1.1
bảng 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C6
9
9.7.3.1.1
Dòng khởi động của TE cực tiểu, chế độ
nguồn hạn chế
C3
10
9.7.3.1.1
Dòng khởi động của TE cực tiểu, chế độ
nguồn hạn chế
C1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.7.3.4
Bảo vệ chống ngắt ngắn hạn, chế độ nguồn
hạn chế
C3
12
9.7.3.4
Bảo vệ chống ngắt ngắn hạn, chế độ nguồn
bình thường
C1
13
9.7.3.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C3
14
9.8
Nguồn DC không cân bằng
C1
15
9.8
Dòng không cân bằng trong một cặp
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- C1 = R nếu áp dụng điều kiện A3.1.2, các
trường hợp khác C1 = N/A
- C2 = N/A nếu áp dụng điều kiện A3.1.2, các
trường hợp khác C2 = R
- C3 = R nếu áp dụng điều kiện A3.1.3, các
trường hợp khác C3 = N/A
- C4 = N/A nếu áp dụng điều kiện A3.1.3, các
trường hợp khác C4 = R
- C = R nếu áp dụng điều kiện A3.1.4, các
trường hợp khác C5 = N/A
- C6 = O1 nếu áp dụng điều kiện A3.1.2, các
trường hợp khác C6 = N/A
- C7 = O2 nếu áp dụng điều kiện A3.1.3.4, các
trường hợp khác C7 = N/A
- C8 = N/A nếu áp dụng điều kiện A3.1.3.4, các
trường hợp khác C8 = R
- O1. chỉ được áp dụng 1 tuỳ chọn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ITU-T R.I.411 "ISDN User - Network
Interface - Reference Configurations"
[2] ITU-T R.I.430 "Basic User - Network
Interface - Layer 1 Specification"
[3] ITU-T R.Q.920 "ISDN User - Network
Interface - Data Link Layer General Aspects"
[4] ITU-T R.Q.921 "ISDN User - Network Interface
- Data Link Layer Specification"
[5] ITU-T Q.930 "ISDN User - Network
Interface - Data Link Layer 3 General Aspects"
[6] ITU-T Q.931 "ISDN User - Network Interface
Layer 3 Specification For Basic Call Control"
[7] OFTA - Hong Kong "Network connection
specification for connection of Customer Premises Equipment (CPE) to the Public
Telecommunication Network (PTN) in Hong Kong using ISDN Basic Rate Access (BRA)
based on ITU-T recommendations"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9] TCN 68-181: 1999, TCN 68-182-1999, TCN
68-183: 1999 "Hệ thống báo hiệu thuê bao số DSS-1 - Tiêu chuẩn kỹ
thuật"
[10] TCN 68-164: 1997 "Lỗi bit và rung
pha của các đường truyền dẫn số"
[11] TBR-3 "Integrated Services Digital Network
(ISDN); Attachment requirements for terminal equipment to connect to an ISDN using
ISDN basic access"
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi
2. Định nghĩa và chữ viết tắt
3. Yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A2. Các hình vẽ và bảng của I.430
Phụ lục A3. Bảng yêu cầu - Thiết bị đầu
cuối kết nối vào mạng ISDN sử dụng truy nhập tốc độ cơ sở
Tài liệu tham khảo