QCVN 63:2020/BTTTT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ THU
TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT DVB-T2
National
technical regulation on digital receiver used in DVB-T2 digital terrestrial
television broadcasting
Lời nói đầu
QCVN 63:2020/BTTTT
thay thế QCVN 63:2012/BTTTT.
QCVN 63:2020/BTTTT do
Cục Viễn thông biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt,
Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm
theo Thông tư số 17/2020/TT-BTTTT ngày 20 tháng 8 năm 2020.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ THU TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT DVB-T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều
chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia này quy định yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với thiết bị thu tín hiệu
truyền hình số mặt đất không khóa mã (Free To Air - FTA) theo chuẩn DVB-T2, hỗ
trợ SDTV và/hoặc HDTV tại Việt Nam.
Quy chuẩn này áp dụng
cho cả thiết bị thu hoạt động độc lập (STB) và thiết bị thu được tích hợp trong
máy thu hình (iDTV), hỗ trợ SDTV và /hoặc HDTV.
Quy chuẩn này áp dụng
cho thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 có mã số HS quy định tại Phụ lục
B.
1.2. Đối tượng áp
dụng
Quy chuẩn này áp dụng
đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, nhập khẩu thiết bị thu
truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại Việt Nam.
1.3. Tài liệu viện
dẫn
TCVN 5712:1999, Công
nghệ thông tin. Bộ mã ký tự tiếng Việt 8 bit.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ETSI EN 300 468
V1.15.1 (2016-03), Digital Video Broadcasting (DVB); Specification for Service
Information (SI) in DVB systems.
ETSI EN 300 743
V1.6.1 (2018-07), Digital Video Broadcasting (DVB); Subtitling systems.
ETSI EN 300 744
V1.6.2 (2015-10), Digital Video Broadcasting (DVB); Framing structure, channel
coding and modulation for digital terrestrial television.
ETSI EN 302 755
V1.4.1 (2015-07), Digital Video Broadcasting (DVB); Frame structure channel
coding and modulation for a second generation digital terrestrial television
broadcasting system (DVB-T2).
ETSI EN 50221, Common
Interface Specification for Conditional Access and other Digital Video
Broadcasting Decoder Applications, Feb. 1997.
ETSI TR 101 154
V2.4.1 (2018-02), Digital Video Broadcasting (DVB); Specification for the use
of Video and Audio Coding in Broadcasting Applications.
ETSI TR 101 211
V1.12.1 (2013-12), Digital Video Broadcasting (DVB); Guidelines on
implementation and usage of Service Information (SI).
ETSI TS 102 114, DTS
Coherent Acoustics; Core and Extensions with Additional Profiles.
IEC 48B sec 316 RCA.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC 6169-2,
Radio-frequency connectors - Part 2: Sectional specification - Radio frequency
coaxial connectors of type 9,52.
ISO/IEC 11172-3,
Information technology- Coding of moving pictures and associated audio for
digital storage media at up to about 1.5 Mb/s.
ISO/IEC 13818-1,
Information technology- Generic coding of moving pictures and associated audio
information: Systems.
ISO/IEC 13818-2,
Information technology- Generic coding of moving pictures and associated audio
information: Video.
ISO/IEC 14496-3,
Information technology- Coding of audio-visual objects- Part 3: Audio.
ISO/IEC 14496-10,
Information technology- Coding of audio-visual objects- Part 10: Advanced Video
Coding.
1.4. Giải thích từ
ngữ
1.4.1. Chế độ A (mode A)
Chế độ tín hiệu
DVB-T2 sử dụng Single PLP.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ tín hiệu
DVB-T2 có sử dụng Multi PLP. Chế độ B có thể có Multi PLP nhưng không sử dụng
Common PLP hoặc có thể có Multi PLP và Common PLP.
1.4.3. iDTV (integrated
Digital Television)
Là thiết bị đầu cuối
người dùng có màn hình hiển thị, cổng kết nối đầu vào RF có giao diện kiểu giắc
cái trở kháng 75 Ohm, đầu ra dịch vụ được giải mã đưa đến màn hình hiển thị của
thiết bị.
1.4.4. STB (Set-Top-Box)
Thiết bị đầu cuối
người dùng không có màn hình hiển thị, đầu ra của dịch vụ được giải mã đưa đến
màn hình bên ngoài thông qua giao diện âm thanh và hình ảnh (ví dụ: HDMI).
1.4.5. Thiết bị thu (receiver)
Thiết bị thu tín hiệu
truyền hình số mặt đất phát theo chuẩn DVB-T2. Thiết bị thu phải có bộ dò kênh
RF, bộ giải điều chế, giải ghép kênh và giải mã. Thiết bị thu có thể là thiết
bị độc lập (STB) hoặc thiết bị tích hợp trong máy thu hình (iDTV). Thiết bị thu
cũng có thể là loại chỉ hỗ trợ SDTV (thiết bị thu SDTV) hoặc hỗ trợ đồng thời
SDTV và HDTV (thiết bị thu HDTV).
1.4.6. Thiết bị thu
HDTV
(HDTV level receiver)
Thiết bị thu hỗ trợ
thu tín hiệu có độ phân giải cao (HDTV) và độ phân giải tiêu chuẩn (SDTV) để
hiển thị trên màn hình với độ phân giải nguyên gốc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị thu chỉ hỗ
trợ thu tín hiệu có độ phân giải tiêu chuẩn (SDTV) để hiển thị trên màn hình
với độ phân giải nguyên gốc, không hỗ trợ độ phân giải cao (HDTV).
1.4.8. Up Converter
Bộ chuyển đổi nâng tần.
1.4.9. Đánh giá QEF (Quasi Error
Free)
Đánh giá chất lượng
đạt yêu cầu khi có không quá một sự kiện lỗi không mong muốn trong 1 h, tương
ứng với BER=10-11 trong dữ liệu truyền tải TS tại đầu vào của bộ
giải mã MPEG-2.
1.5. Chữ viết tắt
AAC
Mã hóa âm thanh
AAC
Advanced Audio
Coding
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mở rộng chòm sao
tín hiệu
Active
Constellation Extension
ATT
Suy hao
Attenuator
AV
Hình ảnh âm
thanh
Audio Visual
AVC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Advanced Video
Coding
BCH
Mã sửa sai BCH
Bose &
Chaudhuri & Hocquenghem
BER
Tỉ lệ lỗi bit
Bit error rate
BW
Băng thông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CA
Phần truy nhập có
điều kiện
Conditional Access
CAT
Bảng truy nhập có
điều kiện
Conditional Access
Table
CBR
Tốc độ bit không
đổi
Constant Bit Rate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kênh
Channel
Cl
Giao diện Cl
Common Interface
COFDM
Điều chế OFDM có mã
hóa
Coded
Orthogonal Frequency Division Multiplexing
CVBS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Composite Video
Baseband Signal
DTT
Hệ thống truyền
hình số mặt đất
Digital terrestrial
television
EIT
Bảng thông tin sự
kiện
Event Information
Table
EN
Tiêu chuẩn châu Âu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EPG
Bảng chương trình
điện tử
Electronic
Programming Guide
ETSI
Viện Tiêu chuẩn
viễn thông châu Âu
European
Telecommunication Standards Institute
FEC
Mã hóa sửa sai FEC
Forward error
correction
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khung DVB-T2 dự trữ
Future Extension
Frame
FFT
Biến đổi Fourier
nhanh
Fast Fourier
Transform
FM
Điều chế tần số
Frequency
modulation
GI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Guard Interval
HDMI
Giao diện HDMI
High-Definition
Multimedia Interface
HDTV
Truyền hình độ phân
giải cao
High Definition
Television
HE-AAC
Mã hóa âm thanh
HE-AAC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HEM
Chế độ phát hiệu
suất cao HEM
High Efficiency
Mode
iDTV
Thiết bị thu tích
hợp trong máy thu hình
Integrated Digital
TV set
IEC
Ủy ban kỹ thuật
điện quốc tế
International
Electrotechnical Commission
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung tần
Intermediate
Frequency
LDPC
Mã sửa sai LDPC
Low-density
parity-check
MFN
Mạng đa tần
Multi Frequency
Network
MISO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Multiple-Input
Single-Output
MPEG
Mã hóa MPEG
Moving Pictures
Expert Group
NF
Hệ số tạp âm
Noise Figure
NIT
Bảng thông tin mạng
lưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NM
Chế độ bình thường
Normal Mode
PAL
Chuẩn phát hình PAL
Phase Alternating
Line
PAPR
Tỷ số công suất
đỉnh và công suất trung bình
Peak-to-Average
Power Ratio
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng chương trình liên
quan
Program Association
Table
PCM
Điều chế PCM
Pulse Coded
Modulation
PLP
Chế độ ghép lớp PLP
Physical Layer
Pipes
PMT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Program Map Table
PP
Mẫu pilot
Pilot pattern
PSI
Thông tin đặc trưng
chương trình
Program Specific
Information
QAM
Điều chế QAM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QEF
Yêu cầu độ chính
xác thông tin gần tuyệt đối
Quasi Error Free
QMP
Phương pháp đánh
giá chất lượng
Quality Measurement
Method
QPSK
Điều chế QPSK
Quaternary Phase
Shift Keying
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vô tuyến
Radio
RCA
Chuẩn kết nối RCA
Radio Corporation
of America
RF
Tần số vô tuyến
Radio Frequency
RGB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Red Green Blue
RS
Mã sửa sai RS
Reed-Solomon
S/PDIF
Giao diện S/PDIF
Sony/Philips DigitalInterface
Format
SDT
Bảng mô tả dịch vụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SDTV
Truyền hình độ nét
tiêu chuẩn
Standard Definition
Television
SFN
Mạng đơn tần
Single Frequency
Network
SI
Thông tin dịch vụ
Service Information
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kỹ thuật xử lý SISO
Single-Input
Single-Output
SQI
Chỉ thị chất lượng
tín hiệu
Signal Quality
Indicator
SSI
Chỉ thị cường độ
tín hiệu
Signal Strength
Indicator
SSU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Systems Software
Update
STB
Bộ STB
Set-Top-Box
SW
Phần mềm
Software
T2GW
Gateway kết nối
DVB-T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2MI
Giao diện bộ điều
chế
Modulator Interface
TDT
Bảng dữ liệu ngày
và thời gian
Time and Date Table
TOT
Bảng độ lệch thời
gian
Time Offset Table
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu xử lý giữ tone
(TR-PAPR)
Tone Reservation
TS
Luồng dữ liệu
truyền tải
Transport Stream
TTX
Teletext
Teletext
UHF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ultra-high
frequency
VHF
Tần số VHF
Very high frequency
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu
chung
2.1.1. Yêu cầu thu và
giải mã tín hiệu
Thiết bị thu phải có
khả năng thu và giải điều chế tín hiệu DVB-T2 phát theo tiêu chuẩn ETSI EN 302
755 trong mạng đơn tần hoặc mạng đa tần.
2.1.2. Yêu cầu về
nguồn điện đối với STB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Điện áp: từ 100 VAC
tới 240 VAC;
- Tần số điện áp:
47,5 Hz đến 52 Hz.
2.1.3. Nâng cấp phần
mềm
Thiết bị thu phải có
ít nhất một cơ chế để nâng cấp phần mềm hệ thống.
Thiết bị thu phải có
cơ chế phát hiện phần mềm hệ thống được tải về bị lỗi trước khi phần mềm này
được sử dụng để thay thế phần mềm làm việc hiện tại. Nếu phần mềm hệ thống nhận
được bị lỗi, thiết bị thu phải giữ nguyên phiên bản phần mềm hệ thống hiện tại
để
hoạt
động bình thường. Trong trường hợp tải về mất quá nhiều thời gian do đường
truyền kém, thiết bị thu phải hỗ trợ người sử dụng hủy bỏ việc tải xuống và
tiếp tục sử dụng phiên bản phần mềm hiện tại.
Đối với mỗi phiên bản
mới của phần mềm hệ thống, các nhà sản xuất phải cung cấp phần hướng dẫn cách
tải về phần mềm mới. Nhà sản xuất chịu trách nhiệm cung cấp và phân phối các
phiên bản mới của phần mềm hệ thống.
2.2. Yêu cầu
tính năng
2.2.1. Hiển thị chỉ
thị chất lượng tín hiệu và chỉ thị cường độ tín hiệu
Thiết bị thu phải có
hỗ trợ khả năng hiển thị về chất lượng tín hiệu (SQI) và về cường độ tín hiệu
(SSI) trên màn hình máy thu hình. Phương thức hiển thị thông tin SQI, SSI do
nhà sản xuất tự thực hiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2.1. Xử lý các
bảng báo hiệu PSI/SI
Thiết bị thu phải có
phần mềm hệ thống để phân tích và xử lý các thông tin dịch vụ đang hoạt động
đồng thời kiểm soát các phần cứng/ phần mềm theo các chuẩn EN 300 468 và ETSI
TR 101 211.
Thiết bị thu phải có
khả năng xử lý các bảng sau: NIT, PAT, PMT, SDT, EIT, TDT. Các bảng thông tin
trên được mô tả trong quy chuẩn đối với phần tín hiệu phát của DVB-T2.
Thiết bị có khả năng
giám sát, cập nhật đúng và đủ trạng thái kênh hoặc dịch vụ mà không cần có sự
tác động của người sử dụng trong các trường hợp sau:
- Trường hợp không có
sự thay đổi trạng thái kênh hoặc dịch vụ: Thiết bị thu phải giữ nguyên trạng
thái kênh hoặc dịch vụ.
- Trường hợp có sự
thay đổi tên kênh: Trong khoảng thời gian 40 s kể từ khi thay đổi tên kênh,
thiết bị thu phải tự cập nhật đúng tên mới của kênh.
- Trường hợp xóa 1
kênh chương trình: Trong khoảng thời gian 40 s kể từ khi xóa 1 kênh, thiết bị
thu phải xóa kênh đó khỏi danh sách kênh.
- Trường hợp xóa 1
kênh chương trình đồng thời thay đổi vị trí 1 kênh: Trong khoảng thời gian 40 s
kể từ khi xóa 1 kênh và thay đổi vị trí 1 kênh, thiết bị thu phải xóa được kênh
bị xóa đồng thời cập nhật đúng vị trí mới của kênh đã được thay đổi vị trí
trong danh sách kênh.
- Trường hợp kênh chỉ
có 1 kênh âm thanh: Thiết bị thu phải thu được đúng 1 kênh âm thanh và giải mã
đúng tên nhãn của kênh âm thanh đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2.2. Đồng hồ thời
gian thực
Thiết bị thu phải có
một đồng hồ thời gian thực và đồng hồ này phải được cập nhật bởi các dữ liệu từ
các bảng TDT.
2.2.2.3. Các tính
năng của EPG cho bảng EIT thực và các bảng EIT khác
Thiết bị thu phải
cung cấp các chức năng cơ bản của EPG như sau:
- EIT thực (hiện
tại/tiếp theo/lịch trình);
- EIT khác (hiện
tại/tiếp theo/lịch trình).
Tính năng EPG của
thiết bị thu phải có khả năng cung cấp thông tin về các chương trình dự kiến
được phát trong ít nhất 7 ngày tiếp theo. Thông tin về chương trình gồm: tên
chương trình, thời gian bắt đầu và kết thúc chương trình/sự kiện, các bản tin
ngắn (nếu có).
2.2.3. Bộ quản lý
chương trình
Thiết bị thu phải có
bộ quản lý chương trình cho phép người sử dụng khả năng truy cập vào thông tin
hệ thống và kiểm soát các hoạt động của thiết bị thu. Bộ quản lý chương trình
phải bao gồm chức năng quản lý danh sách dịch vụ và chức năng quản lý sự kiện
EPG cơ bản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu:
- Chức năng quản lý
danh sách dịch vụ: Thiết bị có khả năng dò kênh, xóa kênh, di chuyển vị trí
kênh.
- Chức năng quản lý
sự kiện: Thiết bị có khả năng hiển thị được thời gian hiện tại, thời gian bắt
đầu và kết thúc chương trình, thứ tự kênh, tên chương trình/sự kiện, các bản
tin ngắn (nếu có).
2.2.4. Phụ đề
Thiết bị thu phải có
khả năng giải mã và hiển thị dịch vụ phụ đề DVB được phát theo chuẩn ETSI EN
300 743. Thiết bị thu phải hỗ trợ phụ đề tiếng Việt.
Yêu cầu:
- Thiết bị thu có khả
năng hỗ trợ ngôn ngữ phụ đề tiếng Anh và tiếng Việt trong các chương trình.
- Thiết bị có khả
năng hiển thị đúng ngôn ngữ phụ đề dựa trên việc cài đặt tùy chọn ngôn ngữ.
- Trong trường hợp
không có ngôn ngữ phụ đề ưu tiên thì thiết bị thu phải hiển thị ngôn ngữ phụ đề
thứ nhất có sẵn trong danh sách.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị thu phải có
khả năng xử lý thông tin dịch vụ từ bảng đánh số kênh logic (LCN Logical
Channel Number) để hỗ trợ đánh số, sắp xếp, tìm kiếm kênh.
Thiết bị thu hỗ trợ
LCN bằng cách sử dụng bộ mô tả kênh logic với trường đặc tả descriptor_tag bằng
0x83 với cấu trúc và cú pháp như sau:
Cú pháp
Kích thước (bit)
Bộ nhận dạng
logical_channel_descriptor(){
descriptor_tag
descriptor_length
for
(i=0;i<N;i++){
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
visible
service3_flag
Reserved
logical
channel_number
}}
8
8
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
10
Uimsbf
Uimsbf
Uimsbf
bslbf
bslbf
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
descriptor_tag: đặt bằng
0x83;
service_id: trường 16
bit sử dụng để nhận dạng dịch vụ trong luồng dữ liệu truyền tải (TS);
visible_service_flag: cờ báo hiển
thị dịch vụ, có giá trị bằng ‘1’ nếu dịch vụ có thể được hiển thị và lựa chọn
trong danh mục dịch vụ trên máy thu; có giá trị bằng '0' nếu dịch vụ không được
hiển thị và lựa chọn trong danh mục dịch vụ trên máy thu;
reserved: trường dự
trữ để sử dụng trong tương lai, gồm 5 bit được đặt bằng ‘1’;
logical_channel_number: trường 10 bit biểu thị
mức độ ưu tiên khi sắp xếp thứ tự dịch vụ.
LCN sẽ được đánh số
từ 1 đến 999. Trong đó, các kênh được đánh số từ 1 đến 799 bởi nhà cung cấp
dịch vụ; kênh LCN dự phòng được đánh số từ 800 đến 999.
Yêu cầu thiết bị thu
phải có khả năng đánh số thứ tự kênh, sắp xếp, dò kênh trong các trường hợp:
các kênh có đủ thông tin về LCN, một số kênh không mang thông tin về LCN, 2
kênh trùng số kênh LCN.
2.3. Yêu cầu
giao diện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị thu phải có
cổng kết nối đầu vào RF theo tiêu chuẩn IEC 61169-2 kiểu giắc cái, trở kháng 75
ohm.
2.3.2. HDMI
STB hỗ trợ HDTV phải có
giao diện đầu ra HDMl để xuất tín hiệu video và audio.
2.3.3. Đầu ra video
tổng hợp
STB phải có đầu ra
video nén tương thích với yêu cầu đối với giao diện PAL trong chuẩn IEC 48B-316
(RCA phono).
2.3.4. Giao diện âm
thanh RCA
STB phải có đầu ra âm
thanh tương tự RCA, kiểu giắc cái theo chuẩn IEC 60603-14.
2.3.5. Giao diện hỗ
trợ truy nhập có điều kiện
Trường hợp nếu có
giao diện hỗ trợ truy nhập có điều kiện, thiết bị thu phải có ít nhất một giao
diện Cl tuân thủ tiêu chuẩn ETSI EN 50221 hoặc giao diện Cl Plus phiên bản 1.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.1. Tần số
và băng thông kênh
Thiết bị thu phải có
khả năng thu được tất cả các kênh cấp cho truyền hình số mặt đất (DTT) nằm
trong quy hoạch tần số VHF/UHF của Việt Nam như trong Bảng 1.
Bảng
1 - Bảng phân kênh tần số băng tần VHF/UHF của Việt Nam
Băng
Kênh
Dải tần số (MHz)
Tần số trung tâm (MHz)
Băng
Kênh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tần số trung tâm (MHz)
III
6
174
- 182
178
V
36
590
- 598
594
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
182
- 190
186
37
598
- 606
602
8
190
- 198
194
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
610
9
198
- 206
202
39
614
- 622
618
10
206
- 214
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
622
- 630
626
11
214
- 222
218
41
630
- 638
634
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
222
- 230
226
42
638
- 646
642
IV
21
470
- 478
474
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
646
- 654
650
22
478
- 486
482
44
654
- 662
658
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
490
45
662
- 670
666
24
494
- 502
498
46
670
- 678
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
502
- 510
506
47
678
- 686
682
26
510
- 518
514
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
686
- 694
690
27
518
- 526
522
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
526
- 534
530
29
534
- 542
538
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
542
- 550
546
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
550
- 558
554
32
558
- 566
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
566
- 574
570
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
574
- 582
578
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
586
Thiết bị thu phải có
khả năng dò kênh trong dải tần số từ [-50 kHz; 50 kHz] so với tần số trung tâm
của tín hiệu DVB-T2.
2.4.2. Băng
thông tín hiệu
Thiết bị thu đối với
DVB-T2 phải hỗ trợ cả các chế độ băng thông sóng mang tiêu chuẩn và chế độ băng
thông sóng mang mở rộng. Thiết bị thu đối với DVB-T2 phải bám theo sự thay đổi
tham số mạng từ chế độ băng thông sóng mang tiêu chuẩn đến chế độ băng thông
sóng mang mở rộng một cách tự động, không cần bất cứ tác động nào của người
dùng.
2.4.3. Các
chế độ RF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
2 - Các chế độ RF của DVB-T2 được hỗ trợ
Tham số
Giá trị
Kích cỡ bộ FFT
1k, 2k, 4k, 8k,
16k, 32k
Điều chế
QPSK, 16 QAM, 64
QAM, 256 QAM
Mã FEC
LDPC (mã ngoài) và
BCH (mã trong), tỷ lệ mã 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/128, 1/32, 1/16,
19/256, 1/8, 19/128, 1/4
Băng thông tín hiệu
7,61 MHz (chế độ
băng thông sóng mang tiêu chuẩn);
7,71 MHz (chế độ
băng thông sóng mang mở rộng khi kích cỡ bộ FFT bằng 1k, 2k, 4k, 8k); 7,77
MHz (chế độ băng thông sóng mang mở rộng khi kích cỡ bộ FFT bằng 16k, 32k)
Mẫu pilot
PP1, PP2, PP3, PP4,
PP5, PP6, PP7
PAPR
Có hoặc không sử
dụng PAPR
Xoay chòm sao điều
chế tín hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.4. Hỗ trợ
Multi PLP
Thiết bị thu phải có
khả năng thu tín hiệu đầu vào Chế độ B sử dụng Multiple PLP và không sử dụng
Common PLP.
2.4.5. Hỗ trợ
Multi PLP và Common PLP
Thiết bị thu phải có
khả năng thu tín hiệu đầu vào Chế độ B sử dụng Multiple PLP và Common PLP.
2.4.6. Hỗ trợ
Normal Mode
Thiết bị thu phải hỗ
trợ Normal Mode.
2.4.7. Khả
năng thích ứng khi thay đổi các tham số điều chế
Thiết bị thu phải có
khả năng tự động thích ứng với thay đổi của tham số điều chế của dữ liệu P1, dữ
liệu L1 trước và sau báo hiệu. Thời gian để luồng tín hiệu truyền tải đầu ra
đạt trạng thái không bị lỗi không lớn hơn 5 s kể từ thời điểm có sự thay đổi
trong tham số của dữ liệu P1 và /hoặc dữ liệu L1 trước báo hiệu. Thời gian để
luồng tín hiệu truyền tải đầu ra đạt trạng thái không bị lỗi không lớn hơn 2 s
kể từ thời điểm có sự thay đổi trong tham số của dữ liệu L1 sau báo hiệu.
2.4.8. Yêu
cầu C/N đối với kênh Gauss
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.9. Yêu
cầu C/N đối với kênh vọng 0 dB
C/N tối thiểu để
thiết bị thu đáp ứng QEF khi có nhiễu từ kênh vọng 0 dB không được lớn hơn giá
trị tương ứng xác định bằng biểu thức (Eq. 1).
2.4.10. Mức
tín hiệu tối thiểu đầu vào thiết bị thu trên kênh Gauss
Thiết bị thu phải có
khả năng thu và giải mã đáp ứng yêu cầu QEF đối với tín hiệu đầu vào có mức
không nhỏ hơn mức xác định bằng biểu thức (Eq. 2) (với băng thông tín hiệu
thường) và (Eq. 3) (với băng thông tín hiệu mở rộng) trên toàn bộ dải tần số
hoạt động.
2.4.11. Mức
tín hiệu tối thiểu đầu vào thiết bị thu trên kênh vọng 0 dB
Thiết bị thu phải có
khả năng thu và giải mã đáp ứng yêu cầu QEF đối với tín hiệu đầu vào có mức
không nhỏ hơn mức xác định bằng biểu thức (Eq. 2) (với băng thông tín hiệu
thường) và (Eq. 3) (với băng thông tín hiệu mở rộng) trên toàn bộ dải tần số
hoạt động.
2.4.12. Hệ số
tạp âm (NF) trên kênh Gauss
Thiết bị thu phải có
hệ số tạp âm (NF) không lớn hơn giá trị trong Bảng A.7.
2.4.13. Mức
tín hiệu đầu vào tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.14. Khả
năng chống nhiễu đối với các tín hiệu tương tự trong các kênh khác
Thiết bị thu phải có
khả năng thu đáp ứng QEF khi có sóng mang VSB/PAL lân cận với công suất cao hơn
tối đa 33 dB hoặc khi có tín hiệu tương tự trên các kênh khác ngoài kênh lân
cận với công suất cao hơn tối đa 44 dB.
Các yêu cầu trong mục
này áp dụng khi thiết bị thu thu tín hiệu DVB-T2 với chế độ 32k, 256 QAM,
R=4/5, Δ/Tu=1/8.
2.4.15. Khả
năng chống nhiễu đối với các tín hiệu số trên các kênh khác
Trên các dải tần được
hỗ trợ, thiết bị thu phải có khả năng thu đáp ứng QEF khi có tín hiệu nhiễu
DVB-T2 gây ra tỷ số nhiễu trên tín hiệu (I/C) tối thiểu như trong Bảng 3.
Bảng
3 - I/C yêu cầu tối thiểu đối với việc thu QEF với tín hiệu DVB-T2 nhiễu nằm
trên các kênh lân cận, kênh ảnh và các kênh khác
Băng
Băng thông tín hiệu, [MHz]
Băng thông kênh, [MHz]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kênh lân cận
Kênh
khác
Kênh
ảnh
VHF
III
8
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
-
UHF
IV
8
8
28
38
28
UHF
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
28
38
28
Yêu cầu trên áp dụng
đối với tín hiệu DVB-T2 ở tất cả các chế độ RF có thể có như trong 2.4.3.
2.4.16. Khả
năng chống nhiễu đồng kênh từ các tín hiệu TV tương tự
Thiết bị thu phải có
khả năng thu đáp ứng QEF với mức C/I tối đa quy định trong Bảng 4 khi tín hiệu
8 MHz DVB-T2 bị gây nhiễu bởi tín hiệu PAL D/K đồng kênh bao gồm video, âm
thanh FM.
Bảng
4 - Tín hiệu trên nhiễu C/I để thu đáp ứng QEF khi tín hiệu DVB-T2 bị nhiễu bởi
sóng mang TV tương tự
Giản đồ tín hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ mã
3/5
2/3
3/4
C/I
3
dB
5
dB
7
dB
2.4.17. Khả
năng chống nhiễu đối với tín hiệu LTE 700 MHz trên các kênh khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất tín hiệu nhiễu
LTE, cả BS và UE thay đổi theo tải lưu lượng và loại lưu lượng. Công suất của
tín hiệu LTE được định nghĩa là công suất trong phần hoạt động của tín hiệu LTE
thay đổi theo thời gian, được gọi là mức công suất được cấp phép (I).
Các giá trị I/C phải
đáp ứng cho tín hiệu LTE với tải lưu lượng từ 0% đến 100% (BS) và cho tải lưu
lượng từ tốc độ bit thấp đến tốc độ bit cao (UE). Tải lưu lượng thấp có thể là
yêu cầu khắt khe nhất. Yêu cầu I/C tối thiểu phải được đáp ứng để gây nhiễu mức
tín hiệu mức công suất được cấp phép trong khoảng -25 dBm trong trường hợp tín
hiệu UE và -15 dBm trong trường hợp tín hiệu BS được xác định là công suất được
cấp phép của tín hiệu nhiễu, ở đầu vào của máy thu.
Các yêu cầu của mục
này áp dụng với các chế độ {32KE, 256 QAM R, PP4, R=2/3, ΔTu = 1/16, 8 MHz} và
{32KE, 256 QAM R, PP4, R=3/5, Δ/Tu = 19/256, 8 MHz}.
Bảng
5 - Bảng I/C yêu cầu tối thiểu đối với việc thu QEF với tín hiệu LTE 700 MHz
nhiễu trên kênh lân cận và kênh khác. Giá trị I/C được định nghĩa cho tín hiệu
LTE có băng thông là 9,015 Mhz trên hệ thống LTE 10 MHz
Băng
Kênh
Băng
thông tín hiệu và băng thông kênh [MHz]
I/C
tối
thiểu [dB] cho
máy thu (Triển khai sau 1/1/2019)
10
MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
MHz
Uplink
(FDD3&4, FDD5&6)
10
MHz
Downlink
(FDD1&2,
FDD3&4,
FDD5&6, SDL1&2,
SDL3&4)
UHFIV
21-37
8
48
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UHF V
38-47
8
44
45
48
UHF V
48
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
47
2.4.18. Yêu
cầu C/(N+I) khi có nhiễu trong khoảng bảo vệ trong mạng SFN
Đối với các chế độ
DVB-T2 như trong Bảng 2, khi có nhiễu vọng với độ trễ nằm trong khoảng từ 1,95
µs đến 0,95 lần độ dài khoảng bảo vệ (Guard Interval - GI), thiết bị thu phải
có khả năng thu đáp ứng yêu cầu QEF với mức C/N tối thiểu không lớn hơn mức quy
định đối với profile 2 xác định bằng biểu thức (Eq. 1).
Với cường độ vọng xác
định, khi độ trễ của nhiễu vọng thay đổi trong khoảng từ 1,95 µs đến 0,95 lần
độ dài khoảng bảo vệ (Guard Interval - GI), giá trị C/N tối thiểu để thiết bị
thu đáp ứng QEF chỉ được thay đổi không vượt quá 1 dB so với giá trị median.
2.4.19. Yêu
cầu C/(N+I) khi có nhiều ngoài khoảng bảo vệ trong mạng SFN
Khi có tín hiệu vọng
ngoài khoảng bảo vệ GI và có các mức suy hao so với tín hiệu DVB-T2 quy định
trong Bảng 6, thiết bị thu phải có khả năng thu tín hiệu DVB-T2 8 MHz đáp ứng
QEF.
Bảng
6 - Tín hiệu vọng ngoài khoảng bảo vệ của tín hiệu DVB-T2 8 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
trễ (µs)
-260
-230
-200
-150
-120
120
150
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
260
32K,
256 QAM, PP4, R=3/5, Δ/Tu=1/16,
4
2
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
4
32K,
256 QAM, PP4, R=2/3, Δ/Tu=1/16,
6
3
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
3
6
32K,
256 QAM, PP4, R=3/4, Δ/Tu=1/16
8
4
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
4
8
32K,
256 QAM, PP4, R=3/5, Δ/Tu=1/32
10
9
7
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
4
7
9
10
32K,
256 QAM, PP4, R=2/3, Δ/Tu=1/32
12
11
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
6
10
11
12
32K, 256 QAM, PP4, R=3/4,
Δ/Tu=1/32
14
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
4
4
8
12
13
14
2.4.20. Bộ
giải ghép MPEG
2.4.20.1. Tốc độ
luồng dữ liệu tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.20.2. Hỗ trợ tốc
độ bit thay đổi (ghép kênh thống kê)
Bộ giải ghép MPEG của
thiết bị thu phải hỗ trợ tốc độ bit thay đổi trong dòng truyền tải tốc độ bit
không đổi.
2.4.21. Bộ
giải mã video
2.4.21.1. Đồng bộ
video - audio
Thiết bị thu phải đảm
bảo giải mã được tín hiệu DVB-T2 sao cho audio không được đi trước 20 ms và
không đi sau 20 ms so với video.
2.4.21.2. Giải mã
video MPEG - tốc độ bit tối thiểu
Thiết bị thu phải có
khả năng giải mã tín hiệu video có độ phân giải 720x576 pixel và tốc độ bit 600
kbps.
2.4.21.3. Giải mã
MPEG-2 SD
a) Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thiết bị thu phải
có khả năng giải mã video có độ phân giải 720x576, 544x576, 480x576 và 352x576;
b) Khuôn dạng hình
ảnh
Thiết bị thu phải có
khả năng giải mã tín hiệu video 25 Hz MPEG-2 SDTV có tỷ lệ khuôn dạng 4:3 và
16:9;
Thiết bị thu phải hỗ
trợ người dùng lựa chọn chế độ chuyển đổi khuôn dạng hiển thị trên màn hình như
sau:
- Hiển thị đầy đủ
khuôn hình tín hiệu video 16:9 trên màn hình 4:3 ở chế độ letterbox (hiển thị
co hẹp độ cao, giữ nguyên độ rộng màn hình);
- Hiển thị nguyên
dạng chiều cao và khuôn hình tín hiệu video 16:9 trên màn hình 4:3 (cắt bớt
phần chiều rộng của hình ảnh);
- Hiển thị đầy đủ
khuôn hình tín hiệu video 4:3 trên màn hình 16:9 ở chế độ pillarbox (hiển thị
co hẹp độ rộng, giữ nguyên độ cao màn hình).
2.4.21.4. Giải mã MPEG 4
SD
a) Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị thu phải có
khả năng giải mã video có độ phân giải 720x576, 544x576, 480x576 và 352x576;
b) Khuôn dạng hình
ảnh
Thiết bị thu phải có
khả năng giải mã tín hiệu video 25 Hz MPEG-4 SDTV “H.264/AVC Main Profile at
Level 3” có tỷ lệ khuôn dạng 4:3 và 16:9
Thiết bị thu phải hỗ
trợ người dùng lựa chọn chế độ chuyển đổi khuôn dạng hiển thị trên màn hình như
sau:
- Hiển thị đầy đủ
khuôn hình tín hiệu video 16:9 trên màn hình 4:3 ở chế độ letterbox (hiển thị
co hẹp độ cao, giữ nguyên độ rộng màn hình);
- Hiển thị nguyên
dạng chiều cao và khuôn hình tín hiệu video 16:9 trên màn hình 4:3 (cắt bớt
phần chiều rộng của hình ảnh);
- Hiển thị đầy đủ
khuôn hình tín hiệu video 4:3 trên màn hình 16:9 ở chế độ pillarbox (hiển thị
co hẹp độ rộng, giữ nguyên độ cao màn hình).
2.4.21.5. Giải mã
MPEG-4 HD
Thiết bị thu phải có
khả năng giải mã tín hiệu “H.264/AVC High Profile at Level 4” theo chuẩn
ISO/IEC 14496-10 và phù hợp với yêu cầu trong tiêu chuẩn ETSI TS 101 154 (điều
5.7 - H.264/AVC HDTV).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.21.6. Chuyển đổi
tín hiệu HD sang đầu ra SD
STB hỗ trợ HDTV phải
có khả năng chuyển đổi để xuất tín hiệu HD thu được thành tín hiệu SD có độ
phân giải 720x576 qua giao diện ngoài (YPbPr hoặc giao diện khác). Tín hiệu SD được
chuyển đổi phải có khả năng hiển thị dạng “letterbox” 16:9 (hiển
thị co hẹp độ cao, giữ nguyên độ rộng màn hình) trên màn hình 4:3.
2.4.22. Bộ
giải mã audio
2.4.22.1. Giải mã
MPEG-1 Layer II
Thiết bị thu phải có
bộ giải mã âm thanh stereo có khả năng đáp ứng các yêu cầu tối thiểu về giải mã
dựa trên chuẩn MPEG 1 Layer II (“Musicaim", tiêu chuẩn ISO/IEC 11172-3) và
tuân thủ hướng dẫn triển khai DVB sử dụng trong hệ thống MPEG-2, hình ảnh và âm
thanh trong các ứng dụng quảng bá vệ tinh, cáp và mặt đất theo tiêu chuẩn ETSI
TS 101 154.
2.4.22.2. Giải mã
MPEG-4 HE-AAC
Thiết bị thu phải có
bộ giải mã HE-AAC đáp ứng các yêu cầu sau:
- Có khả năng giải mã
HE-AAC Level 2 (mono, stereo) ở tần số lấy mẫu 48 kHz tuân theo chuẩn ETSI TS
101 154, Phụ lục H.
- Có khả năng giải mã
HE-AAC Level 4 (đa kênh, lên tới 5.1) ở tần số lấy mẫu 48 kHz tuân theo chuẩn
ETSI TS 101 154, Phụ lục H.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu có cổng HDMI,
thiết bị thu phải có khả năng cung cấp các định dạng âm thanh sau qua cổng
HDMI:
- Âm thanh HE-AAC
nguyên gốc:
- PCM stereo từ luồng
bit âm thanh được giải mã hoặc downmix;
- PCM đa kênh từ
luồng bit âm thanh được giải mã.
2.4.22.4. Hỗ trợ
HE-AAC trên giao diện đầu ra audio tương tự
Nếu có cổng audio
tương tự (RCA), thiết bị thu phải có khả năng giải mã và downmix âm thanh được
mã hóa HE-AAC để đưa ra cổng audio tương tự (RCA).
3. PHƯƠNG PHÁP ĐO
3.1. Yêu cầu
tính năng
3.1.1. Hiển
thị chỉ thị chất lượng tín hiệu và chỉ thị cường độ tín hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TS được sử dụng: TS B
3.1.1.2. Thủ tục đo
1. Chuẩn bị môi
trường đo và thiết lập cấu hình thiết bị đo.
2. Thiết lập thông số
đo kiểm FFT Size: 32K EXT, Guard Interval: 1/128, Pilot pattern. PP7.
3. Cấu hình để mức
tín hiệu đầu vào máy thu là -50 dBm.
4. Đặt bộ Up Converter
về kênh 35 (tần số 586
MHz).
5. Phát luồng truyền
tải.
6. Thực hiện dò kênh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Kiểm tra trên
thiết bị thu có hiển thị về cường độ tín hiệu (Signal Strength) và chất lượng
tín hiệu (Signal Quality).
9. Thay đổi mức tín hiệu
trong khoảng từ -60 dBm đến -99 dBm. Quan sát mức cường độ tín hiệu và chất
lượng tín hiệu.
3.1.1.3. Đánh giá kết
quả đo
Kết quả đo được đánh
giá là phù hợp khi thỏa mãn đồng thời các điều kiện:
1. Thiết bị thu hiển
thị thông tin về cường độ tín hiệu và chất lượng tín hiệu.
2. Mức cường độ tín
hiệu và chất lượng tín hiệu thay đổi tương ứng theo mức tín hiệu đầu vào thực
tế.
3.1.2. Thông
tin dịch vụ
3.1.2.1. Xử lý các
bảng báo hiệu PSI/SI
3.1.2.1.1. Cấu hình đo kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TS được sử dụng: TS
H, TS I
3.1.2.1.2. Thủ tục đo
1. Chuẩn bị môi
trường đo và thiết lập cấu hình thiết bị đo.
2. Thiết lập thông số
đo kiểm FFT Size:
32K EXT, Guard Interval: 1/128, Pilot pattern: PP7
3. Thiết lập mức tín
hiệu đầu vào máy thu là -60 dBm.
4. Đặt bộ Up
Converter về kênh 35 (tần số 586 MHz).
5. Phát luồng truyền
tải để kiểm tra.
6. Thực hiện dò kênh.
7. Kiểm tra kết quả
sau khi dò kênh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.2.1.3. Đánh giá
kết quả đo
Kết quả đo được đánh
giá là phù hợp khi thỏa mãn đồng thời các yêu cầu của 2.2.2.1.
3.1.2.2. Đồng hồ thời
gian thực
3.1.2.2.1. Cấu hình đo

TS được sử dụng: TS B
3.1.2.2.2. Thủ tục đo
Các bước thực hiện:
1. Chuẩn bị môi
trường đo và thiết lập cấu hình thiết bị đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thiết lập mức tín
hiệu đầu vào thiết bị thu là -60 dBm.
4. Đặt bộ Up
Converter về kênh 35 (tần số 586 MHz).
5. Xác định thời gian
và ngày được hiển thị bên trong giao diện người sử dụng.
6. Bật chế độ thông
tin của TDT được hiển thị trong luồng truyền tải.
7. Phát luồng truyền
tải.
8. Thực hiện dò kênh.
9. Kiểm tra thông tin
về thời gian được hiển thị trên các kênh.
10. Bật chế độ thông
tin của TDT không được hiển thị trong luồng truyền tải.
11. Phát luồng truyền
tải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13. Kiểm tra thông
tin về thời gian được hiển thị trên các kênh.
3.1.2.2.3. Đánh giá
kết quả đo
Kết quả đo được đánh
giá là phù hợp khi thỏa mãn đồng thời các điều kiện:
1. Đối với chế độ
thông tin của TDT được hiển thị trong luồng truyền tải: Thiết bị thu hiển thị
thời gian là thời gian thực tế.
2. Đối với chế độ
thông tin của TDT không được hiển thị trong luồng truyền tải: Thiết bị thu hiển
thị thời gian của luồng truyền tải.
3.1.2.3. Các tính
năng của EPG cho bảng EIT thực và các bảng EIT khác
3.1.2.3.1. Cấu hình
đo

TS được sử dụng: TS I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các bước thực hiện:
1. Chuẩn bị môi
trường đo và thiết lập cấu hình thiết bị đo.
2. Thiết lập thông số đo
kiểm FFT Size: 32K EXT, Guard Interval: 1/128, Pilot pattern: PP7.
3. Thiết lập mức tín
hiệu đầu vào thiết bị thu là -60 dBm.
4. Đặt bộ Up
Converter về kênh 35 (tần số 586 MHz).
5. Thiết lập thông số
đo kiểm.
6. Bật chế độ thông
tin của TDT không được hiển thị trong luồng truyền tải.
7. Phát luồng truyền
tải.
8. Thực hiện dò kênh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.2.3.3. Đánh giá
kết quả đo
Kết quả đo được đánh
giá là phù hợp khi thỏa mãn đồng thời các điều kiện:
1. Thiết bị thu thu
được đúng số kênh, đúng tên kênh.
2. Với mỗi kênh,
thiết bị thu hiển thị được thông tin về chương trình hiện tại, chương trình kế
tiếp và bảng thông tin chương trình cho 7 ngày tiếp theo. Thông tin về chương
trình bao gồm tên chương trình, thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc chương
trình, bản tin ngắn (nếu có).
3.1.3. Bộ
quản lý chương trình
3.1.3.1. Cấu hình đo

TS được sử dụng: TS I
3.1.3.2. Thủ tục đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Chuẩn bị môi
trường đo và thiết lập cấu hình thiết bị đo.
2. Thiết lập thông số
đo kiểm FFT Size: 32K EXT, Guard Interval: 1/128, Pilot pattern: PP7.
3. Thiết lập mức tín
hiệu đầu vào thiết bị thu là -60 dBm.
4. Đặt bộ Up
Converter về kênh 35 (tần số 586 MHz).
5. Phát luồng truyền
tải.
6. Thực hiện dò kênh.
7. Kiểm tra chức năng
quản lý sự kiện EPG.
8. Kiểm tra thông tin
kênh chương trình.
3.1.3.3. Đánh giá kết
quả đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Thiết bị thu và
hiển thị được kênh trong bảng danh sách kênh, thực hiện được chức năng quản lý
danh sách kênh như dò kênh, xóa kênh, di chuyển kênh.
2. Thiết bị thu hiển
thị được thời gian hiện tại, thời gian bắt đầu/kết thúc chương trình, thứ tự
kênh, tên sự kiện/tên chương trình, các bản tin ngắn (nếu có).
3. Thiết bị thu hiển
thị được thông tin về sự kiện EPG trong các kênh thu được. Sự kiện phải hiển
thị được bằng ngôn ngữ tiếng Anh và tiếng Việt. Kí tự tiếng Việt tuân theo bảng
mã UTF-8 trong TCVN 5712:1999.
3.1.4. Phụ đề
3.1.4.1. Cấu hình đo

3.1.4.2. Thủ tục đo
1. Chuẩn bị môi
trường đo và cài đặt máy đo.
2. Thiết lập thông số
đo kiểm FFT Size: 32K EXT, Guard Interval: 1/128, Pilot pattern: PP7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Đặt bộ Up
Converter về kênh 35 (tần số 586 MHz).
5. Phát luồng truyền
tải.
6. Thực hiện dò kênh.
7. Lựa chọn kênh âm
thanh ngôn ngữ tiếng Việt, chuyển cài đặt tùy chọn ngôn ngữ phụ đề là tiếng
Việt. Kiểm tra tên kênh âm thanh và khả năng hiển thị phụ đề tiếng Việt.
8. Chuyển cài đặt tùy
chọn ngôn ngữ phụ đề sang chế độ chế độ tự động nhận phụ đề. Kiểm tra tên kênh
âm thanh và khả năng hiển thị phụ đề tiếng Việt.
9. Lựa chọn kênh âm
thanh ngôn ngữ tiếng Anh, chuyển cài đặt tùy chọn ngôn ngữ phụ đề là tiếng Anh.
Kiểm tra tên kênh âm thanh và khả năng hiển thị phụ đề tiếng Anh.
10. Chuyển cài đặt
tùy chọn ngôn ngữ phụ đề sang chế độ chế độ tự động nhận phụ đề. Kiểm tra tên
kênh âm thanh và khả năng hiển thị phụ đề tiếng Anh.
11. Lựa chọn kênh âm
thanh ngôn ngữ gốc, chuyển cài đặt tùy chọn ngôn ngữ sang chế độ ngôn ngữ phụ
đề ưu tiên 1 là tiếng Anh, ưu tiên 2 là tiếng Việt (hoặc ngược lại). Kiểm tra
tên kênh âm thanh và khả năng hiển thị phụ đề.
12. Tắt cài đặt tùy
chọn ngôn ngữ ưu tiên. Kiểm tra tên kênh âm thanh và khả năng hiển thị phụ đề
theo ngôn ngữ gốc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả đo được đánh
giá là phù hợp khi thỏa mãn đồng thời các điều kiện:
1. Thiết bị thu thu
được 1 kênh chương trình, bao gồm có kênh âm thanh ngôn ngữ tiếng Anh, tiếng
Việt và kênh âm thanh ngôn ngữ gốc.
2. Kết quả bước 7:
Đúng tên kênh, phụ đề hiển thị đúng theo ngôn ngữ tiếng Việt.
3. Kết quả bước 8:
Đúng tên kênh, phụ đề hiển thị đúng ngôn ngữ tiếng Việt.
4. Kết quả bước 9:
Đúng tên kênh, phụ đề hiển thị đúng ngôn ngữ tiếng Anh.
5. Kết quả bước 10:
Đúng tên kênh, phụ đề hiển thị đúng ngôn ngữ tiếng Anh.
6. Kết quả bước 11:
Đúng tên kênh, phụ đề hiển thị theo ngôn ngữ ưu tiên.
7. Kết quả bước 12:
Đúng tên kênh, phụ đề hiển thị theo ngôn ngữ thứ nhất có sẵn trong danh sách.
3.1.5. Đánh
số kênh logic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TS được sử dụng: TS Q
3.1.5.2. Thủ tục đo
1. Chuẩn bị môi
trường đo và cái đặt máy đo.
2. Thiết lập thông số
đo kiểm FFT Size: 32K EXT, Guard Interval: 1/128, Pilot pattern: PP7.
3. Cấu hình để mức
tín hiệu đầu vào máy thu là -50 dBm.
4. Đặt bộ Up
Converter về kênh 35 (tần số 586 MHz).
5. Phát luồng truyền
tải.
6. Thực hiện dò kênh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.5.3. Đánh giá kết
quả đo:
Kết quả đo được đánh
giá là phù hợp khi thỏa mãn đồng thời các điều kiện:
1. Đối với kênh đầy
đủ thông tin về LCN: Thiết bị đánh số, sắp xếp kênh đúng thứ tự kênh trong bảng
danh sách kênh.
2. Trường hợp có một
số kênh không mang thông tin về LCN: Kênh không mang thông tin về LCN sẽ được
chuyển về nằm trong dải kênh dự phòng từ 800 đến 999, các kênh còn lại vẫn giữ
nguyên số thứ tự kênh trong bảng danh sách kênh.
3. Trường hợp có 2
kênh trùng số kênh LCN: 1 kênh chuyển về nằm trong dải kênh dự phòng từ 800 đến
999, kênh còn lại vẫn giữ nguyên số thứ tự kênh trong bảng danh sách kênh.
3.2. Yêu cầu
kỹ thuật
3.2.1. Tần số
3.2.1.1. Cấu hình đo

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1.2. Thủ tục đo
1. Thiết lập các
thiết bị đo.
2. Sử dụng chế độ
DVB-T2 tương ứng với: 32k mở rộng, 256 QAM xoay, GI 1/16, PP4, R2/3, TR-PAPR.
3. Sử dụng mức đầu
vào là -50 dBm.
4. Bắt đầu với tần số
178 MHz (Kênh 6).
5. Sử dụng QMP1 để
đánh giá tại tần số trung tâm và các tần số với độ lệch tần -50 kHz, 50 kHz từ
tần số trung tâm kênh. Trước khi thay đổi tần số và độ lệch tần số, cần ngắt
kết nối tín hiệu khởi đầu vào thiết bị thu.
6. Lặp lại bài đo từ
bước 4 đến 5 đối với khoảng tần số kênh nhỏ nhất và lớn nhất của DTT.
3.2.2. Băng
thông tín hiệu
3.2.2.1. Cấu hình đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TS được sử dụng: TS
P.
3.2.2.2. Thủ tục đo
1. Thiết lập các
thiết bị đo.
2. Dùng tần số phát
UHF IV/V 586 MHz và mức đầu vào thiết bị thu là -50 dBm. Chọn chế độ DVB-T2
tương ứng:
- Chế độ Single PLP;
- UHF: 32k tiêu
chuẩn/mở rộng, 256 QAM xoay, GI1/16, PP4, R2/3, TR-PAPR; 32k, 256 QAM, 011/128,
PP7, R5/6.
3. Kết nối thiết bị
thu và thực hiện tìm kiếm kênh tự động hoặc nhân công. Việc tìm kiếm được thực
hiện với băng thông tín hiệu khởi tạo có giá trị ngẫu nhiên, không được xác
định trước.
4. Sử dụng QMP1.
3.2.3. Các
chế độ RF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TS được sử dụng: TS
P.
3.2.3.2. Thủ tục đo
1. Thiết lập các
thiết bị đo.
2. Sử dụng tần số
kênh 586 MHz và mức đầu vào -50 dBm.
3. Đo tất cả các tổ
hợp tham số DVB-T2 liệt kê trong các bảng dưới đây, sử dụng QMP1.
Bảng
7 - Đo các chế độ DVB-T2 - Các kích cỡ FFT
Điều chế,
GI, PP, tỷ lệ mã (R), PAPR, kích cỡ khung (Lf)
Kích cỡ bộ
FFT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1k
64 QAM xoay, GI1/8,
PP2, R2/3, TR-PAPR, Lf=90
2k
64 QAM xoay, GI1/8,
PP2, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90
4k
64 QAM xoay, GI1/8,
PP2, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90
8k
64 QAM xoay, GI1/8,
PP2, R2/3, TR-PAPR,
Lf= 90
8k ext
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16k
256 QAM xoay, GI1/8,
PP2, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90
16k ext
256 QAM xoay,
GI1/8, PP2, R3/4, TR-PAPR,
Lf= 60
32k
256 QAM xoay,
GI1/8, PP2, R3/4, TR-PAPR, Lf= 60
32k, ext
Bảng
8 - Đo các chế độ DVB-T2 - giản đồ tín hiệu (xoay/không xoay)
Điều chế,
GI, PP, tỷ lệ mã (R), PAPR, kích cỡ khung (Lf)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32k, 256 QAM,
GI1/16, PP4, R2/3, TR-PAPR, Lf=62
Xoay
Không xoay
Bảng
9 - Đo các chế độ DVB-T2 - Mẫu pilot
Điều chế,
GI, tỷ lệ mã (R), PAPR, kích cỡ khung (Lf)
Mẫu pilot
16k, 256 QAM xoay,
GI1/4, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90
PP1
32k, 256 QAM xoay, GI1/8,
R3/4, TR-PAPR, Lf= 60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16k, 256 QAM xoay,
GI1/8, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90
PP3
32k, 256 QAM xoay,
GI1/16, R2/3, TR-PAPR, Lf= 62
PP4
16k, 256 QAM xoay,
G1/16, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90
PP5
32k, 256 QAM xoay,
GI1/32, R3/5, TR-PAPR, Lf= 62
PP6
32k, 256 QAM xoay,
GI1/128, R2/3, TR-PAPR, Lf= 60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32k, 256 QAM xoay,
GI1/16, R3/4,
TR-PAPR, Lf= 62
PP8
Bảng
10 - Đo các chế độ DVB-T2 - Khoảng bảo vệ
PAPR, xoay
giản
TR-PAPR, giản đồ tín hiệu xoay
Kích cỡ bộ
FFT
32K,
32K,
32K,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32K,
32K,
8K,
Mẫu pilot
PP7,
PP4,
PP2,
PP2,
PP2,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PP1
PAPR, xoay giản
TR-PAPR, giản đồ tín hiệu xoay
Kích cỡ khung
Lf = 60
Lf = 60
Lf = 60
Lf = 60
Lf = 60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lf = 60
Điều chế
FEC
1/128
1/32
1/16
19/256
1/8
19/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK
1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3/5
QPSK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK
3/4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK
4/5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK
5/6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM
1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM
3/5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM
2/3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM
3/4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM
4/5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5/6
64 QAM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM
3/5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM
2/3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM
3/4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM
4/5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM
5/6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM
1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM
3/5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM
2/3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3/4
256 QAM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM
5/6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
11 - Đo các chế độ DVB-T2 - Giảm PAPR
Kích cỡ
FFT, điều chế, khoảng bảo vệ, mẫu pilot, tỷ lệ mã FEC
Phương thức giảm
PAPR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TR-PAPR
Không sử dụng
3.2.4. Hỗ trợ
Multi PLP
3.2.4.1. Cấu hình đo

Bài đo sử dụng các
thiết lập tham số Chế độ B (Multiple PLP) được định nghĩa trong Bảng A.4.
3.2.4.2. Thủ tục đo
1. Cấu hình hệ thống.
2. Thực hiện tìm kiếm
kênh tự động trong thiết bị thu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.5. Hỗ trợ
Multi PLP và Common PLP
3.2.5.1. Cấu hình đo

Bài đo dùng các thiết
lập tham số Chế độ B (Multiple PLP) định nghĩa trong Bảng A.4.
PLP0 tương
ứng với Common PLP và mang thông tin thiết bị có khả năng hỗ trợ. Trong bài đo
này, thông tin được sử dụng là EIT và bài đo được thực hiện để xác nhận thiết
bị thu có khả năng giải mã nội dung thông tin được sử dụng.
PLP0 mang
thông tin PSI/SI, TS1 được phát ở
chế độ PLP1, TS2 được phát ở chế độ PLP2.
Thiết bị thu cần có
khả năng giải mã được dịch vụ và thông tin EIT của hai TS được sử dụng.
3.2.5.2. Thủ tục đo
1. Cấu hình hệ
thống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Kiểm tra khả năng
giải mã dịch vụ trong các TS của thiết bị thu.
3.2.6. Hỗ trợ
Normal Mode
3.2.6.1. Cấu hình đo

Bài đo sử dụng các
thiết lập tham số Chế độ A (Single PLP) định nghĩa trong Bảng 12.
Bảng
12 - Các tham số đối với đầu vào Chế độ A
(Single PLP)
Tham số
Giá trị
Kích cỡ FFT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ băng thông
sóng mang tín hiệu
Mở rộng
Điều chế
256 QAM
Khoảng bảo vệ
1/16
Mẫu pilot
PP4
PAPR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lf
62
Tỷ lệ mã FEC
2/3
3.2.6.2. Thủ tục đo
1. Cấu hình hệ thống.
2. Thực hiện tìm kiếm
kênh tự động trong thiết bị thu.
3. Kiểm tra khả năng
giải mã dịch vụ trong các TS của thiết bị thu theo QMP1.
3.2.7. Khả
năng thích ứng với sự thay đổi trong các tham số điều chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TS được sử dụng: TS
P.
3.2.7.2. Thủ tục đo
1. Thiết lập các
thiết bị đo.
2. Sử dụng kênh
tần số 586 MHz.
3. Sử dụng chế độ
DVB-T2: FFT size mở rộng 32k, 256 QAM xoay, GI 1/16, R 2/3 và băng thông tín hiệu 8 MHz.
4. Thay đổi các tham
số phát trong các trường P1 signaling theo: FFT size: 32K, 16K, 8K, 4K, 2K và
1K.
5. Thay đổi các tham số
phát trong các trường L1 pre-signaling như sau:
- Chế độ băng thông
sóng mang mở rộng: có/không;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khoảng bảo vệ:
G1/32, G1/16, G1/8, G1/4, G1/128, G19/128, G19/256;
- Mẫu pilot: PP2, PP4, PP6,
PP7;
- Số ký hiệu dữ liệu
trong khung: 60, 62;
6. Thay đổi các tham
số phát trong các trường L1 post-signaling như sau:
- Tỷ lệ mã: R 3/5,
R 2/3, R 3/4;
- Điều chế: 256 QAM;
7. Kiểm tra khả năng
thích ứng với các thiết lập tham số mới trong khoảng thời gian quy định của
thiết bị thu.
3.2.8. Yêu
cầu C/N đối với kênh Gauss
3.2.8.1. Cấu hình đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng Chế độ A
(Single PLP) và thiết lập tham số với yêu cầu sau:
Mẫu pilot
PP7
(8 MHz BW)
Giản đồ tín hiệu sau L1
Giản
đồ tín hiệu sau L1 phải có tính bền vững (khả năng chống nhiễu) tốt hơn giản
đồ tín hiệu điều chế PLP
3.2.8.2. Thủ tục đo
1. Thiết lập các
thiết bị đo.
2. Dùng chế độ DVB-T2
theo: 32k mở rộng, 256 QAM xoay, R2/3, GI1/128.
3. Đặt Up Converter
về kênh 21 (tần số 474
MHz).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Xác định sự suy
giảm của suy hao và các dây cáp.
6. Cấu hình để mức
tín hiệu đầu vào thiết bị thu bằng -50 dBm.
7. Sử dụng giá trị
C/N đối với chế độ DVB-T2 xác định bằng biểu thức (Eq. 1).
8. Thực hiện tìm kiếm
kênh.
9. Tăng C/N từ giá
trị thấp lên giá trị cao cho đến khi hoàn thành QMP2.
10. Điền giá trị dB
đo được vào báo cáo đo.
11. Lặp lại bài đo
đối với các tần số, các băng thông tín hiệu và các chế độ DVB-T2 còn lại ở báo
cáo đo.
Bảng
13 - Các tần số và các băng thông tín hiệu DVB-T2 sử dụng để đo
FFT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32k tiêu chuẩn 8 MHz
32k mở rộng 8 MHz
Tần số trung tâm [MHz]
178,0
226,0
474,0
522,0
570,0
618,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK R1/2 G1/128
QPSK R3/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK R2/3 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK R3/4 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK R4/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK R5/6 G1/128
16 QAM R1/2 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM R3/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM R2/3 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM R3/4 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM R4/5 G1/128
16 QAM R5/6 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM R1/2 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM R3/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM R2/3 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM R3/4 G1/128
64 QAM R4/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM R5/6 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM R1/2 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM R3/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM R2/3 G1/128
256 QAM R3/4 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM R4/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM R5/6 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Phần bôi
đen là các chế độ không cần đo.
3.2.9. Yêu
cầu C/N đối với kênh vọng 0 dB
3.2.9.1. Cấu hình đo

Trung tâm kênh 0 độ
phải được dùng trong bộ mô phỏng (tín hiệu vọng 0 dB). Sử dụng các thiết lập
tham số Chế độ A (Single PLP) định nghĩa ở Bảng 14.
Bảng
14 - Các tham số chế độ DVB-T2 dùng trong các bài đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FFT
32k
32k
32k
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32k
Băng
thông
8
MHz
8
MHz
8
MHz
8
MHz
8
MHz
Chế độ băng
thông sóng mang
Mở
rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mở rộng
Mở rộng
Mở
rộng
Khoảng bảo vệ
1/8
19/256
1/16
1/32
1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PP2
PP4
PP4
PP4
PP7
Single
PLP (chế độ A)
Lf
20,42,62
42,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,42,60
20,42,60
(QPSK)
20,42,60 (16 QAM)
20,40,60 (64 QAM)
20,40,60 (256
QAM)
Điều
chế L1
64
QAM
64
QAM
64
QAM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
QAM
Khối
FEC/khung ghép xen
67,135,185
63,135,200
135,200
64,135,200
16,34,50
(QPSK) 33,69,100 (16 QAM) 49,99,150 (64 QAM) 66,133,200 (256 QAM)
Tỷ lệ mã
3/5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3/5,2/3,3/4
All
Điều
chế
256
QAM
256
QAM
256
QAM
256
QAM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lf
27
Subslices
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều
chế L1
64
QAM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Common
DT2
DT2
Khối
FEC/khung ghép xen
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57
Tỉ
lệ mã
2/3
2/3
2/3
Điều chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
QAM
256
QAM
256
QAM
BUFS
483328
1613824
1613824
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra trạng thái
đồng bộ với SFN.
1. Thiết lập các
thiết bị đo.
2. Sử dụng chế độ
DVB-T2 theo: 32K mở rộng, 256 QAM, PP7, R2/3, G1/128 và băng thông tín hiệu 8
MHz.
3. Đặt Up Converter
tới tần số 586 MHz (K35).
4. Đặt bộ mô phỏng
fading về tín hiệu vọng 0 dB. (đường truyền thứ hai: trễ 1,95 µs, sai pha bằng
0 tại trung tâm kênh và suy giảm 0 dB)
5. Đo mức đầu vào cấp
tới bộ suy hao.
6. Xác định sự suy
giảm của bộ suy hao và các dây cáp.
7. Cấu hình để mức
tín hiệu đầu vào thiết bị thu bằng -50 dBm.
8. Tăng C/N từ giá
trị thấp đến giá trị cao cho đến khi hoàn thành QMP2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Kiểm tra sự tìm
kiếm kênh đã tìm được các dịch vụ tại C/N đo được ở trên.
11. Lặp lại bài đo
đối với các tổ hợp chế độ DVB-T2 còn lại với băng thông tín hiệu là 8 MHz như
trong báo cáo đo.
Bảng
15 - Bài đo bắt buộc đối với C/N quy định cho tín hiệu vọng 0 dB, trễ 1,95 µs
C/N [dB]
Chế độ DVB-T2
PP2
PP4
PP6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32KE
256 QAMR R3/4 G1/8 8 MHz
-
-
-
32KE
256 QAMR R3/4 G1/16 8 MHz
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32KE
256 QAMR R3/4 G1/128 8 MHz
-
-
-
3.2.10. Mức
tín hiệu tối thiểu đầu vào thiết bị thu trên kênh Gauss
3.2.10.1. Cấu hình đo

Sử dụng Chế độ A
(Single PLP) và các khác biệt đối với các thiết lập tham số theo định nghĩa
trong Bảng 14.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PP7 (8 MHz BW)
Giản đồ tín hiệu
sau L1
Giản đồ tín hiệu
sau L1 phải có tính bền vững (khả năng chống nhiễu) tốt hơn giản đồ tín hiệu
điều chế PLP
3.2.10.2. Thủ tục đo
1. Thiết lập các
thiết bị đo.
2. Sử dụng chế độ
DVB-T2 theo: 32k mở rộng, 256 QAM xoay, R2/3, GI1/128.
3. Đặt bộ Up
Converter tới kênh 21.
4. Đo mức đầu vào cấp
đến bộ suy hao.
5. Xác định sự suy
giảm của bộ suy hao và các dây cáp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Thực hiện tìm kiếm
kênh.
8. Tăng mức đầu vào
thiết bị thu từ giá trị thấp đến giá trị cao cho đến khi hoàn thành QMP2.
9. Điền giá trị đo
được vào báo cáo đo.
10. Lặp lại bài đo
đối với các tần số, các băng tần tín hiệu và các chế độ DVB-T2 còn lại trong
báo cáo đo.
Bảng
16 - Báo cáo đo mức đầu vào thiết bị thu thỏa mãn QMP2 - DVB-T2
Kích thước bộ FFT
Băng thông tín hiệu
32k, tiêu chuẩn
8 MHz
32k, mở rộng 8 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
178,0
226,0
474,0
522,0
570,0
618,0
666,0
QPSK R1/2G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK R3/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK R2/3 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK R3/4 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QPSK R5/6 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM R1/2 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM R3/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM R2/3 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM R4/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 QAM R5/6 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM R1/2 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM R3/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM R3/4 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM R4/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM R5/6 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM R1/2 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM R2/3 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM R3/4 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM R4/5 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM R5/6 G1/128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.11. Mức
tín hiệu tối thiểu đầu vào thiết bị thu trên kênh vọng 0 dB
3.2.11.1. Cấu hình đo

Sử dụng các thiết lập
tham số Chế độ A (Single PLP) định nghĩa ở Bảng 14. TS được sử dụng: TS P.
3.2.11.2. Thủ tục đo
Kiểm tra trạng thái
đồng bộ SFN.
1. Thiết lập các
thiết bị đo.
2. Sử dụng chế độ
DVB-T2 theo 32K mở rộng, 256 QAM, PP7, R2/3, GI1/128 và bảng thông tin hiệu 8
MHz.
3. Đặt bộ Up
Converter tới tần số 586 MHz (Kênh 35).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Xác định sự suy
giảm của bộ suy hao và các dây cáp.
6. Đo mức đầu vào cấp
đến bộ suy hao.
7. Tính toán mức tín
hiệu đầu vào thiết bị thu.
8. Tăng mức đầu vào
thiết bị thu từ giá trị thấp đến giá trị cao cho đến khi hoàn thành QMP2.
9. Điền giá trị đo
được vào báo cáo đo.
10. Kiểm tra việc tìm
kiếm kênh đã tìm được các dịch vụ trên mức tín hiệu đầu vào tối thiểu.
11. Lặp lại bài đo
đối với phần còn lại của các chế độ DVB-T2 với băng thông tín hiệu là 8 MHz
trên báo cáo đo.
Bảng
17 - Các tần số và các bảng thông tín hiệu cần đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ trễ của kênh vọng 0 dB [µs]
10
26
112,1
133
152
212
224
253
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
289
426
486
32KE 256 QAM PP7 R2/3 G1/128 8
MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32KE 256 QAM PP4
R2/3 G1/16 8 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32KE 256 QAM PP2
R3/4 G1/8 8 MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Phần bôi
đen là các chế độ không cần đo.
3.2.12. Hệ số
tạp âm trên kênh Gauss
Xác định các mức sóng
mang tối thiểu Cmin đối với kênh Gauss đã được đo theo 2.4.10.
Xác định C/Nmin
yêu cầu đối với kênh Gauss đã được đo theo 2.4.8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF[dB] = N + 105,1dBm
= Cmin - C/Nmin + 105,1dBm
Đối với tín hiệu
DVB-T2 8 MHz thông thường:
NF[dB] = N + 105,2dBm
= Cmin - C/Nmin + 105,2dBm.
Bảng
18 - Các tần số và các băng thông tín hiệu bắt buộc hỗ trợ
Frequency
178,0
226,0
474,0
522,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
618,0
666,0
FFT
32k
tiêu chuẩn
32k
mở rộng
Băng thông tín hiệu
8 MHz
Chế độ đo
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM R3/5
--
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.13. Mức
tín hiệu đầu vào tối đa
3.2.13.1. Cấu hình đo

TS được sử dụng: TS P
(DVB-T2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Thiết lập thiết bị
đo.
2. Kiểm tra bộ suy
hao (ATT).
3. Sử dụng chế độ 32K
ext, 256 QAM, PP2, R=4/5, ΔTu=1/8 đối với DVB-T2.
4. Đặt bộ UP
converter về kênh 35.
5. Kiểm tra bộ suy
hao và cáp nối.
6. Bật thiết bị thu.
7. Kiểm tra khả năng
giải mã video.
8. Xác định quan hệ
giữa mức đầu vào thiết bị thu và giá trị bộ suy hao.
9. Sử dụng bộ suy hao
để thiết lập mức đầu vào thiết bị thu bằng -25 dBm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Điền kết quả đo
vào Bảng 19.
12. Lặp lại phép đo
với các chế độ khác trong Bảng 19.
Bảng
19 - Các chế độ đo kiểm tra mức tín hiệu đầu vào tối đa
Chế độ
Mức tín hiệu đầu vào (dBm)
Đánh giá kết quả
32K ext, 256 QAM,
PP2 hoặc PP8,
R=4/5,
Δ/Tu=1/8
-25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-25
3.2.14. Khả
năng chống nhiễu đối với các tín hiệu tương tự trong các kênh khác
3.2.14.1. Cấu hình đo

Luồng truyền tải: TS
P (DVB-T2).
3.2.14.2. Thủ tục đo
1. Thiết lập các
thiết bị đo
2. Sử dụng tín hiệu
PAL có: Colour bar
75%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Kiểm tra các mức
tín hiệu của tín hiệu DVB-T2 và tín hiệu tương tự có đúng không bằng máy phân
tích phổ spectrum analyser.
5. Điều chỉnh mức của
sóng mang FM đến mức -13 dB so với sóng mang hình
6. Sử dụng chế độ
DVB-T2 theo:{32k, 256 QAM,
R=4/5, Δ/Tu=1/8} và băng thông tín hiệu 8 MHz.
7. Đặt bộ Up
Converter (mong muốn) đối với sóng mang DVB-T2 tới tần số 586,0 MHz (Kênh 35)
8. Đặt bộ Up Converter
(nhiễu) đối với sóng mang TV tương tự tới kênh 36 (594 MHz)
9. Đặt mức đầu vào
thiết bị thu đối với tín hiệu TV tương tự về mức -25 dBm nhờ sử dụng "ATT
I”
10. Giảm mức tín hiệu
DVB-T2 nhờ dùng "ATT C" tới một mức tín hiệu để QMP2 hoàn thành.
11. Điền mức tín hiệu
đo được khác biệt giữa các tín hiệu DVB-T2 và tín hiệu TV tương tự theo dB vào
báo cáo đo.
12. Lặp lại bài đo
đối với TV tương tự trên tần số 578 MHz (Kênh 34).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
20 - Kết quả đo
Tần số
[MHz]
570
578
594
602
658
32k, 256 QAM,
R=4/5, Δ/Tu=1/8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.15. Khả
năng chống nhiễu đối với các tín hiệu số trên các kênh khác
3.2.15.1. Cấu hình đo

Kiểm tra để đảm bảo
tín hiệu TV số trên các kênh lân cận hoặc các kênh khác không gây ra phát xạ
ngoài băng khi thu tín hiệu TV số mong muốn.
Sử dụng các thiết lập
tham số Chế độ A (Single PLP) đã định nghĩa trong Bảng 14.
3.2.15.2. Thủ tục đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Sử dụng chế độ
DVB-T2 theo: {32K mở rộng, 256 QAM xoay, PP4, R=2/3, Δ/TU=1/16} và băng thông
tín hiệu 8 MHz.
3. Đặt bộ Up
Converter kênh A đến tần số 586 MHz (Kênh 35).
4. Đặt Up Converter
kênh B đến tần số 594 MHz (Kênh 36).
5. Đặt mức đầu vào
thiết bị thu đối với tín hiệu DVB-T2 trên kênh B là -20 dBm.
6. Giảm mức tín hiệu
DVB-T2 trong kênh A đến mức QMP 2 được hoàn thành.
7. Điền mức tín hiệu
đo được khác biệt giữa các tín hiệu kênh A và kênh B theo dB vào báo cáo đo.
8. Lặp lại bài đo khi
bộ Up Converter kênh B được đặt đến các tần số 578 MHz (Kênh 34), 570 MHz (Kênh
33), 602 MHz (Kênh 37).
9. Lặp lại bài đo
theo thủ tục trên đối với kênh ảnh. Đặt mức đầu vào thiết bị thu đối với tín
hiệu DVB-T2 trong kênh B là -20 dBm.
10. Đặt bộ Up
Converter kênh A tới 666 MHz
(Kênh 45).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12. Đặt mức đầu vào
đối với tín hiệu DVB-T2 trong kênh B là -20 dBm.
13. Giảm mức tín hiệu
DVB-T2 trong kênh A về mức tín hiệu khi QMP 2 được hoàn thành.
14. Điền mức tín hiệu
đo được khác biệt giữa các tín hiệu kênh A và kênh B theo dB vào báo cáo đo.
15. Lặp lại bài đo
khi bộ Up Converter kênh B được đặt tới các tần số 650 MHz (Kênh 43), 658 MHz
(Kênh 44), 682 MHz (Kênh 47).
16. Lặp lại bài đo
theo thủ tục trên đối với kênh ảnh. Đặt mức đầu vào thiết bị thu đối với tín
hiệu DVB-T2 ở kênh B là -20 dBm.
Bảng
21 - Các tần số thuộc UHF băng IV/V và băng thông tín hiệu bắt buộc hỗ trợ
Băng thông
tín hiệu 8 MHz
Tần số
trung tâm nhiễu [MHz]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
578
594
602
658
32K mở rộng, 256
QAM xoay, PP4, R=2/3, Δ/TU=1/16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
22 - Các tần số thuộc UHF băng IV/V và băng thông tín hiệu bắt buộc hỗ trợ
Băng thông
tín hiệu 8 MHz
Tần số
trung tâm nhiễu [MHz]
650
658
674
682
690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.16. Khả
năng chống nhiễu đồng kênh từ các tín hiệu TV tương tự
3.2.16.1. Cấu hình đo

Độ lệch tần số giữa
sóng mang DVB-T2 và sóng mang TV tương tự là 0 Hz.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng các thiết lập
tham số Chế độ A (Single PLP) định nghĩa trong Bảng 14.
3.2.16.2. Thủ tục đo
1. Thiết lập các
thiết bị đo.
2. Đặt bộ Up
Converter đối với DVB-T2 tới tần số 586 MHz (Kênh 35).
3. Đặt bộ Up
Converter đối với sóng mang video tương ứng của TV tương tự tới tần số 583,25
MHz (Kênh 35).
4. Sử dụng tín hiệu
PAL: Colour bar
75%.
5. Điều chế sóng mang
âm thanh FM có âm tần 1 kHz với độ lệch tần số điều chế là 50 kHz.
6. Điều chỉnh mức của
sóng mang FM đến mức -13 dB so với sóng mang hình.
7. Sử dụng chế độ của
bộ điều chế DVB-T2 theo: {32K mở rộng, PP2, 256 QAM xoay, R=3/4, Δ/TU=1/8} và
băng thông tín hiệu of 8 MHz.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Đo các mức của tín
hiệu DVB-T2 và tín hiệu tương
tự (Ví dụ: bằng máy phân tích phổ hoặc máy đo phù hợp).
10. Đặt mức đầu vào
thiết bị thu tới -50 dBm đối với tín hiệu DVB-T2.
11. Tăng C/I từ giá
trị thấp đến giá trị cao cho đến khi QMP2 được hoàn thành theo "30 s error
free video".
12. Điền C/I vào báo
cáo đo.
13. Lặp lại bài đo
đối với chế độ DVB-T2: {32K mở rộng, PP4, 256 QAM xoay, R=2/3,
14. Δ/TU = 1/16} với
băng thông tín hiệu of 8 MHz.
15. Lặp lại bài đo
đối với chế độ DVB-T2: {32K mở rộng, PP4, 256 QAM xoay, R=3/5,
16. Δ/TU = 19/256}
với băng thông tín hiệu of 8 MHz
Bảng
23 - Kết quả đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C/I [dB]
32K mở rộng, PP2,
256 QAM xoay, R = 3/4, Δ/TU = 1/8
32K mở rộng, PP4,
256 QAM xoay, R = 2/3, Δ/TU = 1/16
32K mở rộng, PP4,
256 QAM xoay, R = 3/5, Δ/TU = 19/256
3.2.17. Khả
năng chống nhiễu đối với tín hiệu LTE 700 MHz trên các kênh khác
3.2.17.1. Cấu hình đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng chế độ A
(Single PLP) và các thiết lập tham số Lf được định nghĩa trong Bảng 14.
3.2.17.2. Thủ tục đo
1. Thiết lập các
thiết bị đo.
2 Sử dụng chế độ
DVB-T2 {32KE, 256 QAM R, PP4, R = 2/3, G = 1/16, 8MHz}.
3. Đặt bộ Up
Converter thuộc kênh A tới tần số 690 MHz (kênh 48).
4. Đặt bộ Up
Converter thuộc kênh B tới tần số 708 MHz.
5. Đặt bộ tạo nhiễu
LTE tới chế độ lưu lượng hình ảnh UE
6. Đặt mức đầu vào
máy thu cho tín hiệu LTE trên kênh B là công suất được cấp phép -25 dBm (Chú ý
công suất rms được đo bằng đồng hồ đo công suất trung bình đủ để loại bỏ sự
giảm mạnh công suất của tín hiệu xuống -42,7 dBm).
7. Giảm mức tín hiệu
mong muốn trong kênh A xuống mức tín hiệu khi thủ tục đo kiểm chất lượng ở thủ
tục 2 vẫn được thực hiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Lặp lại bài đo khi
Up Converter thuộc kênh B được đặt thành tần số 718,0 MHz, 728,0 MHz
10. Đặt bộ Up
Converter thuộc kênh B tới tần số 763
MHz.
11. Đặt bộ tạo nhiễu
LTE tới chế độ tải lưu lượng
BS 0%.
12. Đặt mức tín hiệu
đầu vào máy thu cho tín hiệu LTE trong kênh B tới công suất được cấp phép -15
dBm (Chú ý công suất rms được đo bằng đồng hồ đo công suất trung bình đủ để
loại bỏ sự giảm mạnh công suất của tín hiệu xuống -23,3 dBm).
13. Giảm mức tín hiệu
mong muốn trong kênh A xuống mức tín hiệu khi thủ tục đo kiểm chất lượng ở thủ
tục 2 vẫn được thực hiện.
14. Điền sự chênh
lệch mức tín hiệu đo được giữa tín hiệu kênh A và kênh B (Công suất được cấp
phép) bằng dB vào báo cáo đo.
15. Lặp lại bài đo
khi Up Converter thuộc kênh B được đặt thành tần số 773,0 MHz, 783,0 MHz.
16. Lặp lại bài đo
cho chế độ DVB-T2 {32KE, 256 QAM R, PP4, R=3/5, G=19/256, 8MHz}.
Bảng
24 - Kết quả đo nhiễu lưu lượng luồng hình ảnh UE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I/C [dB]
708,0
718,0
728,0
32KE, 256 QAM R,
PP4, R = 2/3, Δ/Tu = 1/16, 8MHz
32KE, 256 QAM R,
PP4, R = 3/5, Δ/Tu = 19/256, 8MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
25 - Kết quả đo nhiễu tải lưu lượng BS 0%
Tần số trung tâm
nhiễu (MHz)
I/C [dB]
763,0
773,0
783,0
32KE, 256 QAM R,
PP4, R = 2/3, Δ/Tu = 1/16, 8MHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32KE, 256 QAM R,
PP4, R = 3/5, Δ/Tu = 19/256, 8MHz
3.2.18. Yêu
cầu C/(N+I) khi có nhiễu trong khoảng bảo vệ trong mạng SFN
3.2.18.1. Cấu hình đo

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xoay giản đồ tín
hiệu
Có
PAPR
TR-PAPR
SISO/MISO
SISO
Kích thước khung
FEC
64800
Chế độ đầu vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TFS
Không
Chế độ hoạt động
HEM (high
efficiency mode)
FEF
Không sử dụng
Dữ liệu phụ trợ
Không sử dụng
3.2.18.2. Thủ tục đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Thiết lập các
thiết bị đo.
2. Sử dụng chế độ
DVB-T2 theo: {32K mở rộng, 256 QAM, PP4, R=2/3, Δ/TU=1/16} và băng thông tín
hiệu 8 MHz.
3. Đặt bộ Up Converter
đến tần số trung tâm 586 MHz (Kênh 35).
4. Mở công tắc
switch.
5. Đặt mức đầu vào
thiết bị thu là -50 dBm đối với tín hiệu mong muốn.
6. Đặt trễ khác biệt
liên quan đến channel simulator về 1,95 μs đối với tín hiệu vọng.
7. Đặt mức suy giảm
liên quan đến channel simulator về 0 dB đối với tín hiệu vọng.
8. Đặt C/N tới tỷ lệ
mà thiết bị thu bị khóa và sự thu nhận không thể thực hiện được.
9. Đóng công tắc
switch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Điền giá trị C/N
yêu cầu theo dB vào báo cáo đo.
12. Đo phần còn lại
của các giá trị C/N yêu cầu đối với các tín hiệu vọng 0 dB âm và dương. Điền
các kết quả vào báo cáo đo. Trong khi thay đổi trễ, tín hiệu RF đầu vào phải bị
ngắt kết nối.
13. Đo phần còn lại
của các tổ hợp (không đánh dấu xám) của các trễ liên quan và các mức suy giảm
liên quan. Trễ của tín hiệu vọng được bảo toàn không đổi khi sự thay đổi của
suy giảm từ 21 dB về 1 dB được thực hiện. Tìm giá trị C/N yêu cầu khi việc thu
nhận hoàn thành QMP2. Trong khi thay đổi trễ và mức suy giảm, tín hiệu RF đầu
vào phải được ngắt kết nối.
14. Tiếp tục đo từ
bước 4 bằng cách lặp lại bài đo đối với phần còn lại của các chế độ DVB-T2 và
băng thông tín hiệu 8 MHz trong báo cáo đo.
Bảng 26 - Kết
quả đo




...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



CHÚ THÍCH: Phần bôi
đen là các chế độ không cần đo.
3.2.19. Yêu
cầu C/(N+I) ngoài khoảng bảo vệ trong các SFN
3.2.19.1. Cấu hình đo

Các tham số DVB-T2
thông thường trong bài đo này:
Xoay giản đồ tín
hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PAPR
TR-PAPR
SISO/MISO
SISO
Kích thước khung
FEC
64800
Chế độ đầu vào
Chế độ A
TFS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ hoạt động
HEM (high
efficiency mode)
FEF
Không sử dụng
Dữ liệu phụ trợ
Không sử dụng
3.2.19.2. Thủ tục đo
Kiểm tra trạng thái
đồng bộ SFN.
1. Thiết lập các
thiết bị đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Đặt Up Converter
đến tần số 586 MHz (Kênh 35).
4. Mở công tắc
switch.
5. Đặt mức đầu vào
thiết bị thu là -50 dBm đối với tín hiệu mong muốn.
6. Đặt khác biệt trễ
liên quan tới channel simulator là 230 µs đối với tín hiệu vọng.
7. Đóng công tắc
switch.
6. Tăng sự suy giảm
tín hiệu vọng từ giá trị thấp đến giá trị cao cho đến khi hoàn thành QMP2.
9. Điền kết quả suy
giảm tín hiệu vọng theo dB vào báo cáo đo.
10. Lặp lại bài đo
với phần còn lại của các tổ hợp của các trễ và mức suy giảm liên quan được định
nghĩa trong báo cáo đo. Mở công tắc switch trước khi thay đổi trễ và mức suy
giảm.
11. Lặp lại bài đo
đối với phần còn lại của các chế độ DVB-T2 trong báo cáo đo đối với băng thông
tín hiệu là 8 MHz.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Băng thông
tín hiệu 8 MHz
Chế độ DVB-T2
Độ trễ tín
hiệu vọng [µs]
-260
-230
-200
-150
-120
32K ext, 256 QAM,
PP4, R=3/5, GI = 1/16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32K ext, 256 QAM,
PP4, R=2/3, GI = 1/16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32K ext, 256 QAM, PP4,
R=3/4, GI = 1/16
32K ext, 256 QAM,
PP4, R=3/5, GI = 1/32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32K ext, 256 QAM,
PP4, R=2/3, GI = 1/32
32K ext, 256 QAM,
PP4, R=3/4, GI = 1/32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ trễ tín
hiệu vọng [µs]
260
230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
120
32K ext, 256 QAM,
PP4, R=3/5, GI =1/16
32K ext, 256 QAM,
PP4, R=2/3, GI =1/16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32K ext, 256 QAM,
PP4, R=3/4, GI =1/16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32K ext, 256 QAM,
PP4, R=3/5, GI =1/32
32K ext, 256 QAM,
PP4, R=2/3, GI
=1/32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32K ext, 256 QAM,
PP4, R=3/4, GI
=1/32
CHÚ THÍCH: Phần bôi
đen là các chế độ không cần đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.20.1. Tốc độ
luồng dữ liệu tối đa
3.2.20.1.1. Cấu hình đo

Dữ liệu sử dụng: TS
G, TS P
3.2.20.1.2. Thủ tục
đo
1. Chuẩn bị và kết
nối thiết bị đo.
2. Chọn kênh tần số
586 MHz trên bộ chuyển đổi Up Converter và thiết lập tham số đo: FFT size 32k,
256 QAM, R=5/6, Δ/Tu=1/128 đối với DVB-T2.
3. Lựa chọn chương
trình tương ứng dòng truyền tải có tốc độ dữ liệu cao.
4. Kiểm tra khả năng
tuân thủ bằng thủ tục QMP1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.20.2.1. Cấu hình đo

TS được sử dụng: TS
E.
3.2.20.2.2. Thủ tục
đo
1. Chuẩn bị và kết
nối thiết bị đo.
2. Lựa chọn chương
trình sử dụng tốc độ bit thay đổi trên menu thiết bị thu.
3. Cấu hình đo không
sử dụng bộ tạo nhiễu cộng.
4. Đặt mức tín hiệu
vào đầu thu bằng -60 dBm.
5. Kiểm tra hình ảnh trong
5 min theo thủ tục QMP1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.21.1. Đồng bộ
video - audio
3.2.21.1.1. Cấu hình
đo

TS được sử dụng: TS
A.
3.2.21.1.2. Thủ tục
đo
STB:
1. Chuẩn bị và kết
nối thiết bị đo.
2. Đặt mức tín hiệu
đầu vào thiết bị thu bằng -50 dBm.
3. Sử dụng TS A để đo
độ trễ giữa audio -
video.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Xác nhận độ trễ
audio - video đáp ứng yêu cầu.
iDTV:
1. Chuẩn bị và kết
nối thiết bị đo.
2. Sử dụng phương
pháp đánh giá chủ quan QMP1 để đánh giá độ trễ audio - video.
3.2.21.2. Tốc độ bit tối thiểu
3.2.21.2.1. Cấu hình
đo

TS được sử dụng: TS P
(DVB-T2).
3.2.21.2.2. Thủ tục
đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Chọn chương trình
từ dữ liệu đo có tốc độ bit 600 kbps, độ phân giải video 720x576 có chứa audio.
3. Kiểm tra khả năng
giải mã hình ảnh.
3.2.21.3. Giải mã MPEG-2
SD
3.2.21.3.1. Cấu hình đo

TS được sử dụng: TS
H.
3.2.21.3.2. Thủ tục
đo
1. Chuẩn bị và kết
nối thiết bị đo.
2. Lựa chọn chương
trình truyền hình mã hóa MPEG-2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Sử dụng dữ liệu TS
H và thực hiện kiểm tra bằng phương pháp QMP1 để đánh giá khả năng hiển thị các
độ phân giải trong Bảng 28.
Bảng
28 - Giải mã SDTV MPEG-2 - phân giải
Độ phân giải
720x576
544x576
480x576
352x576
Đáp ứng (C/K)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.21.4. Giải mã
MPEG 4 SD
3.2.21.4.1. Cấu hình
đo

TS được sử dụng: TS B
3.2.21.4.2. Thủ tục
đo
1. Chuẩn bị và kết
nối thiết bị đo.
2. Lựa chọn chương
trình truyền hình mã hóa MPEG-4 SD.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Sử dụng dữ liệu TS
B và thực hiện kiểm tra bằng phương pháp QMP1 để đánh giá khả năng hiển thị các
độ phân giải trong Bảng 29.
Bảng
29 - Giải mã SDTV MPEG-2 - phân giải
Độ phân giải
720x576
544x576
480x576
352x576
Đáp ứng (C/K)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.21.5. Giải mã MPEG-4 HD
3.2.21.5.1. Cấu hình
đo

TS được sử dụng: TS
M.
3.2.21.5.2. Thủ tục
đo
1. Chuẩn bị và kết
nối thiết bị đo.
2. Lựa chọn chương
trình truyền hình mã hóa MPEG-4 HD.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Sử dụng dữ liệu TS
M và thực hiện kiểm tra bằng phương pháp QMP1 để đánh giá khả năng hiển thị các
độ phân giải 1920x1080i và 1280x720p.
3.2.21.6. Chuyển đổi
tín hiệu HD sang đầu ra SD
3.2.21.6.1. Cấu hình
đo

TS được sử dụng: TS
M.
3.2.21.6.2. Thủ tục
đo
1. Chuẩn bị và kết
nối thiết bị đo.
2. Lựa chọn chương
trình truyền hình mã hóa MPEG-4 HD, độ phân giải 1920x1080i và 1280x720p.
3. Sử dụng dữ liệu TS
M và thực hiện kiểm tra bằng phương pháp QMP1 để đánh giá khả năng hiển thị tín
hiệu chuyển đổi sang SD trên màn hình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.22.1. Giải mã
MPEG-1 Layer II
3.2.22.1.1. Cấu hình đo

TS được sử dụng: TS
D, TS I.
3.2.22.1.2. Thủ tục
đo
1. Chuẩn bị môi
trường đo kiểm và lắp đặt các thiết bị.
2. Điều chỉnh thiết bị
thu dịch vụ chỉ có nội dung âm thanh được mã hóa bởi MPEG-1 Layer II.
3. Trên giao diện
người dùng, thiết lập đầu ra âm thanh stereo ở MPEG-1 Layer II.
4. Kiểm tra âm thanh
trên đầu ra stereo và điền vào phần kết quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị thu giải mã
được tín hiệu âm thanh MPEG-1 Layer II.
3.2.22.2. Giải mã
MPEG-4 HE-AAC
3.2.22.2.1. Cấu hình
đo

Luồng truyền tải phải
bao gồm các dịch vụ có:
- Thành phần âm thanh
HE-AAC Level 2 ở tần số lấy mẫu 48 kHz (mono, stereo) với các luồng bit báo
hiệu tương ứng.
- Thánh phần âm thanh
HE-AAC Level 4 ở tần số lấy mẫu 48 kHz (mono, stereo) với các luồng bit báo
hiệu tương ứng.
TS được sử dụng: TS
O.
3.2.22.2.2. Thủ tục
đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Chạy luồng truyền
tải và lựa chọn dịch vụ phù hợp.
3. Kiểm tra đầu ra
HDMI có đúng định dạng luồng bit và âm thanh nghe được có chính xác.
4. Lựa chọn chế độ âm
thanh stereo ở hệ thống danh mục chọn.
5. Kiểm tra đầu ra
HDMI có đúng định dạng luồng bit và âm thanh nghe được chính xác ở cả
đầu ra âm thanh số và tương tự đối với tốc độ bit và tốc độ lấy mẫu đã chọn.
6. Lựa chọn chế độ âm
thanh đa kênh ở hệ thống danh mục chọn.
7. Kiểm tra đầu ra
HDMI có đúng định dạng luồng bit và âm thanh nghe được chính xác ở cả đầu ra âm
thanh số và tương tự đối với tốc độ bit và tốc độ lấy mẫu đã chọn.
3.2.22.2.3. Kết quả
cần đạt
Thiết bị thu giải mã
được tín hiệu âm thanh HE-AAC Level 2 và 4 ở tần số lấy mẫu 48 kHz.
3.2.22.3. Hỗ trợ
HE-AAC trên giao diện đầu ra HDMI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Luồng truyền tải phải
bao gồm các dịch vụ có:
- Thành phần âm thanh
HE-AAC Level 2 ở tần số lấy mẫu 48 kHz (mono, stereo) với các luồng bit báo
hiệu tương ứng.
- Thành phần âm thanh
HE-AAC Level 4 ở tần số lẫy mẫu 48 kHz (mono, stereo) với các luồng bit báo
hiệu tương ứng.
TS được sử dụng: TS O.
3.2.22.3.2. Thủ tục
đo
1. Thiết lập hệ
thống.
2. Kiểm tra đầu ra
HDMI có đúng định dạng luồng bit và âm thanh nghe được chính xác.
3. Lựa chọn chế độ âm
thanh stereo ở hệ thống danh mục chọn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Lựa chọn chế độ âm
thanh đa kênh ở hệ thống danh mục chọn.
6. Kiểm tra đầu ra
HDMI có đúng định dạng luồng bit và âm thanh nghe được chính xác ở cả đầu ra âm
thanh số và tương tự.
3.2.22.3.3. Kết quả
cần đạt
Khi thiết lập chế độ
stereo ở danh mục chọn của thiết bị thu, HE-AAC Level 2 stereo được giải mã
thành PCM stereo ở đầu ra HDMI.
Khi thiết lập chế độ
đa kênh ở danh mục chọn của thiết bị thu, giải mã HE-AAC Level 4 đa kênh phải
được hỗ trợ tất cả các chuẩn định dạng dưới đây:
- HE-AAC nguyên gốc;
- PCM stereo downmix;
- PCM đa kênh.
3.2.22.4. Hỗ trợ
HE-AAC trên giao diện đầu ra audio tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Luồng truyền tải phải
bao gồm các dịch vụ có:
- Thành phần âm thanh
HE-AAC Level 2 ở tần số lấy mẫu 48 kHz (mono, stereo) với các luồng bit báo
hiệu tương ứng.
- Thành phần âm thanh
HE-AAC Level 4 ở tần số lẫy mẫu 48 kHz (mono, stereo) với các luồng bit báo
hiệu tương ứng.
TS được sử dụng: TS
O.
3.2.22.4.2. Thủ tục
đo
1. Thiết lập hệ
thống.
2. Lựa chọn chế độ âm
thanh stereo ở hệ thống danh mục chọn.
3. Kiểm tra âm thanh
ở đầu ra âm thanh tương tự nghe có chính xác không.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Kiểm tra âm thanh
ở đầu ra âm thanh tương tự nghe có chính xác không.
3.2.22.4.3. Kết quả
cần đạt
- Khi thiết lập
stereo ở danh mục chọn của thiết bị thu, giải mã HE-AAC Level 2 (stereo) phải
có ở giao diện âm thanh tương tự.
- Khi thiết lập đa
kênh ở danh mục chọn của thiết bị thu, giải mã HE-AAC Level 4 (đa kênh) phải có
ở giao diện âm thanh tương tự.
4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ
Các thiết bị thu
truyền hình số mặt đất DVB-T2 thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại điều 1.1
phải tuân thủ các quy định kỹ thuật trong Quy chuẩn này.
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Tổ chức, cá nhân liên
quan có trách nhiệm thực hiện công bố hợp quy thiết bị thu truyền hình số mặt
đất DVB-T2 thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại điều 1.1 và chịu sự kiểm tra
của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Quy chuẩn này
được áp dụng thay thế QCVN 63:2012/BTTTT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết
bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2”
6.3. Trong trường hợp
các quy định nêu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế
thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
6.4. Trong quá trình
triển khai thực hiện quy chuẩn này, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các tổ
chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Khoa
học và Công nghệ) để được hướng dẫn, giải quyết./.
Phụ lục A
(Quy định)
Yêu cầu đối với các
phép đo
A.1. Phương thức đo
chất lượng trong DVB-T2
A.1.1. Thủ tục đo
chất lượng khách quan trực tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1.2. Thủ tục đo
lường chất lượng chủ quan gián tiếp 1 (QMP1)
QMP1 được thực hiện
trong 15 s. Trong khoảng thời gian này, tín hiệu video được giải mã phải không
bị lỗi. Trong trường hợp có lỗi xảy ra đối với tín hiệu video được giải mã,
tham số cấu hình phép đo được thay đổi sao cho khoảng thời gian giữa hai lỗi
liên tiếp của tín hiệu video được giải mã không nhỏ hơn 15 s.
A.1.3. Thủ tục đo
lường chất lượng chủ quan hoặc khách quan gián tiếp 2 (QMP2)
Phép đo được thực
hiện bằng một trong hai cách:
Sử dụng kết quả đo tỷ
lệ lỗi BER sau bộ giải mã LDPC do thiết bị thu thực hiện;
Xem đoạn video được
giải mã trong 30 s.
Nếu sử dụng phương
pháp đo BER sau bộ giải mã LDPC, tỷ lệ BER cần thiết để thu đáp ứng QEF là 10-7.
Trong trường hợp tỷ lệ lỗi BER sau bộ giải mã LDPC lớn hơn 10-7 tham
số cấu hình phép đo được thay đổi sao cho tỷ lệ lỗi BER thu được không lớn hơn
10-7.
Nếu sử dụng phương
pháp đánh giá chủ quan bằng cách xem video được giải mã trong 30 s, trong
khoảng thời gian này, tín hiệu video được giải mã phải không bị lỗi. Trong
trường hợp có lỗi xảy ra đối với tín hiệu video được giải mã, tham số cấu hình
phép đo được thay đổi sao cho khoảng thời gian giữa hai lỗi liên tiếp của tín
hiệu video được giải mã không nhỏ hơn 30 s.
A.2. Tham số cấu hình
DVB-T2 sử dụng trong các phương pháp đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tham số có thể
thay đổi trong cấu hình tín hiệu DVB-T2 sử dụng trong các phép đo được liệt kê
trong Bảng A.4.
Trường hợp phép đo sử
dụng các tham số trong cấu hình của DVB-T2 khác với các giá trị đã liệt kê, các
thay đổi sẽ được trình bày cụ thể trong phép đo.
Bảng
A.1- Tham số chung trong cấu hình tín hiệu DVB-T2 - Tổng quan
Thông số
Giá trị
Số Subslice /khung
DVB-T2
1
Số khung /đa khung
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16k LDPC
PAPR
TR
PAPR: biên độ
3,1V
PAPR: số vòng lặp
10
SISO/MISO
SISO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64800
TFS
Không
FEF
Không sử dụng
Dữ liệu phụ trợ
Không sử dụng
ID của cell
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*)
ID hệ thống DVB-T2
(*)
CHÚ THÍCH: (*) giá
trị bất kỳ được phép.
Bảng
A.2 - Tham số chung trong cấu hình tín hiệu DVB-T2 - Chế độ Single PLP
Thông số
Giá trị
Số lượng PLP
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*)
ID nhóm
(*)
Kiểu PLP
Data type 1
Xoay giản đồ tín
hiệu
Có
Loại mã FEC
64k LDPC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
High efficiency
mode (HEM)
ISSY
Disabled
Báo hiệu
trong băng
Disabled
Xóa gói tin rỗng
Disabled
Kích thước bộ ghép
xen thời gian
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Kiểu bộ ghép xen thời
gian
0
Số khung
DVB-T2/khung bộ ghép xen
1
CHÚ THÍCH: (*) giá trị
bất kỳ được phép.
Bảng
A.3 - Tham số chung trong cấu hình tín hiệu DVB-T2 - Chế độ Multi PLP
Thông số
Giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
ID PLP
0
1
2
Xoay giản đồ tín
hiệu
Có
Có
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16k LDPC
64k LDPC
64k LDPC
Chế độ băng cơ bản
High efficiency
mode (HEM)
High efficiency
mode (HEM)
High efficiency
mode (HEM)
ISSY
Enabled
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Enabled
Báo hiệu trong
băng
Disabled
Disabled
Disabled
Xóa gói tin rỗng
Enabled
Enabled
Enabled
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
Khoảng cách khung bộ
ghép xen thời gian (Time interleaver Frame interval)
1
1
1
Kiểu bộ ghép
xen thời gian
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Số khung
DVB-T2/khung bộ ghép xen
1
1
1
ID nhóm
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
Giá trị
FFT
32k
32k
32k
32k
32k
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 MHz
8 MHz
8 MHz
8 MHz
8 MHz
Chế độ băng thông sóng mang
Mở rộng
Mở rộng
Mở rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mở rộng
Khoảng bảo vệ
1/8
19/256
1/16
1/32
1/128
Mẫu pilot
PP2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PP4
PP4
PP7
Single PLP
(chế
độ
A)
Lf
22,44,60
20,42,62
42,62
20,42,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,42,60 (16 QAM)
20,40,60 (64 GAM)
20,40,60 (256
QAM)
Điều chế L1
64 QAM
64 QAM
64 DAM
64 QAM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số khối FEC/ khung
ghép xen
67,135,185
63,135,200
135,200
64,135,200
16,34,50
(QPSK)
33,69,100 (16 GAM)
49,99,150 (64
QAM)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỉ lệ mã
3/4
3/5
3/5, 2/3, 3/4
3/5, 2/3, 3/4
All
Điều chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 QAM
256 QAM
256 QAM
256 QAM
Multiple
PLPs
Lf
27(**)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ băng thông
sóng
mang
Mở rộng
Khoảng bảo vệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/16
Mẫu pilot
PP4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TR-PAPR
Lf
27 (**)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số subslice
135
Điều chế L1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM
Kiểu PLP
Common
DT2
DT2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số khối FEC/ khung
ghép xen
35
57
57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2/3
2/3
2/3
Điều chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64 QAM
256 QAM
256 QAM
BUFS
483328
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1613824
CHÚ THÍCH. (**) giá
trị lớn nhất phụ thuộc vào thông tin cụ thể trong PLP.
A.3. C/N đối với các
phương pháp đo lường chất lượng
Giá trị tối đa của
yêu cầu C/N đối với QMP2 dùng trong các bài đo chỉ tiêu chất lượng DVB-T2 được
tính theo công thức:
C/N = (C/N)RAW
+ A + B + C + D, [dB] (Eq.1)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• A = 0,1dB là yêu
cầu bổ sung C/N để đạt được BER=10-7 trước giải mã BCH, tương
ứng với mức QEF sau giải mã BCH;
• B = hệ số nâng công
suất pilot. Các giá trị của B được định nghĩa trong Bảng A.6.
• C = 2,0 dB
(PP1-PP2), 1,5 dB
(PP3-PP4), 1,0 dB (PP5-PP8) (tính đến ảnh hưởng do sai số ước lượng kênh thực,
giải mã LDPC và các vấn đề thực tế khác).
• D = Số hạng thèm
vào C/N tương ứng với mức tạp âm back-stop là -33 dBc. Số hạng này phụ
thuộc tổng các số hạng ngoại trừ D. Giá trị D được xác định bằng biểu thức sau:

trong đó:
CN
= (C/N)RAW
+ A + B + C;
PxdB = -33.
Bảng
A.5 - Các giá trị (C/N)RAW được dùng trong tính toán C/N yêu
cầu đối với BER 10-6 sau giải mã BCH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỉ lệ mã
(C/N)raw
(dB)
Profile 1:
kênh Gauss
(C/N)raw
(dB)
Profile 2:
kênh vọng 0 dB
QPSK
1/2
1,0
2,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3/5
2,2
4,3
QPSK
2/3
3,1
5,9
QPSK
3/4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,3
QPSK
4/5
4,7
8,4
QPSK
5/6
5,2
9,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/2
6,2
8,4
16 QAM
3/5
7,6
10,2
16 QAM
2/3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,8
16 QAM
3/4
10,0
13,7
16 QAM
4/5
10,8
15,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5/6
11,3
16,3
64 QAM
1/2
10,5
13,4
64 QAM
3/5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,4
64 QAM
2/3
13,6
17,0
64 QAM
3/4
15,1
19,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4/5
16,1
21,0
64 QAM
5/6
16,7
22,3
256 QAM
1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,9
256 QAM
3/5
16,7
20,2
256 QAM
2/3
18,1
22,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3/4
20,0
24,3
256 QAM
4/5
21,3
26,3
256 QAM
5/6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,8
Bảng
A.6- Các giá trị của B đối với hệ số nâng công suất pilot
PP1
PP2
PP3
PP4
PP5
PP6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PP8
1K
0,3
0,3
0,4
0,4
0,5
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2K
0,4
0,3
0,4
0,4
0,5
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
0,4
0,5
0,5
0,5
0,3
8K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
0,5
0,5
0,5
0,4
0,4
8K Ext
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,5
0,5
0,4
0,4
16K
0,4
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,5
0,5
0,3
0,4
16K Ext
0,4
0,4
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,5
0,3
0,4
32K
0,4
0,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,3
0,4
32K Ext
0,4
0,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
0,4
CHÚ THÍCH: Các yêu
cầu nói trên được dựa trên các mô phỏng của máy tính kết hợp với một số yêu cầu
dự phòng dựa trên điều kiện triển khai thực tế. Việc xác định tham số chính xác
cần liên tục được cập nhật dưới điều kiện triển khai thực và có thể được bổ
sung, điều chỉnh cho phù hợp trong các phiên bản cập nhật sau này của quy
chuẩn.
A.4. Mức đầu vào tối
thiểu
Thiết bị thu phải thu
đáp ứng QEF đối với các mức tín hiệu tối thiểu (Pmin) trong dải tần
được hỗ trợ theo công thức dưới đây (tại 290K):
Pmin =
-105,2 dBm + NF [dB] + C/N [dB], Băng thông thường (Eq. 2)
Pmin =
-105,1 dBm + NF [dB] + C/N [dB], Băng thông mở rộng (Eq. 3)
trong đó:
NF: hệ số tạp âm của
thiết bị thu yêu cầu như trong Bảng A.7;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A.7- Hệ số tạp âm thiết bị thu (NF) yêu cầu đối với DVB-T2
Băng
Hệ số tạp âm (NF)
VHF III
6dB
UHF IV
6dB
UHF V
6dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5.1. Luồng truyền
tải TS A
- Chứa các bảng
PSI/SI: NIT, SDT, PAT, PMT, TDT và TOT;
- Dữ liệu chứa các
dịch vụ sau:
Synchronization
content (Lipsync);
CBR content at 600
kbit/s - H.264/10 AVC + TTX;
CBR content at 600
kbit/s - MPEG2;
H.264/10 AVC+TTX.
A.5.2. Luồng truyền
tải TS B
- Chứa các bảng
PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, CAT, EIT, TDT và TOT;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H.264/10 AVC - độ
phân giải 720x576;
H.264/10 AVC - độ
phân giải 544x576;
H.264/10 AVC - độ
phân giải 480x576;
H.264/10 AVC - độ
phân giải 352x576+TTX;
A.5.3. Luồng truyền
tải TS C
- Chứa các bảng
PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, CAT, EIT, TDT và TOT
- Dữ liệu chứa các
dịch vụ sau:
H.264/10 AVC - độ
phân giải 720x576;
H.264/10 AVC - độ
phân giải 480x576;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPEG2 + (TTX + DVB)
phụ đề;
A.5.4. Luồng truyền
tải TS D
- Chứa các bảng
PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, CAT, EIT, TDT và TOT;
- Dữ liệu chứa các
dịch vụ sau:
Dịch vụ truyền hình -
H.264/10 AVC - độ phân giải 720x576;
Dịch vụ truyền hình -
H.264/10 AVC - độ phân giải 720x576;
Dịch vụ truyền hình -
H.264/10 AVC - độ phân giải 720x576, AAC;
Dịch vụ truyền thanh
sử dụng mã AAC;
Dịch vụ truyền thanh
sử dụng mã MPEG1 -
Layer II;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dịch vụ truyền thanh
sử dụng mã MPEG1 - Layer II;
Dịch vụ truyền thanh
sử dụng mã MPEG1 - Layer II.
A.5.5. Luồng truyền
tải TS E
- Chứa các bảng
PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, CAT, EIT, TDT và TOT;
- Chứa dữ liệu ghép
kênh thống kê tốc độ thay đổi;
- Dữ liệu chứa các
dịch vụ sau:
H.264/10 AVC - độ
phân giải 720x576 with MPEG1 Layer II;
H.264/10 AVC - độ
phân giải 720x576, không audio;
H.264/10 AVC - độ
phân giải 720x576, không audio;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H.264/10 AVC - độ
phân giải 1920x1080i, âm thanh
HE-AAC 3-2/0 (80 kbit/s);
H.264/10 AVC - độ
phân giải 1920x1080i, âm thanh
HE-AAC 3-2/0 (96 kbit/s);
A.5.6. Luồng truyền
tải TS G
- Chứa các bảng
PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, CAT, EIT, TDT và TOT
- Dữ liệu chứa các
dịch vụ sau:
H.264/10 AVC -
720x576i, MPEG1 Layer
II;
H.264/10 AVC -
720x576i, không
audio;
H.264/10 AVC -
720x576i, không audio;
H.264/10 AVC - độ
phân giải 1920x1080i, âm thanh HE-AAC 3-2/0 (48 kbit/s);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H.264/10 AVC - độ
phân giải 1920x1080i, âm thanh
HE-AAC 3-2/0 (96 kbit/s); MPEG2 - 720x576i, MPEG1 Layer II (BEEP);
H.264/10 AVC -
1920x1080i.
A.5.7. Luồng truyền
tải TS H
- Chứa các bảng
PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, EIT, TDT và TOT;
- Dữ liệu chứa các
dịch vụ sau:
MPEG2 - 720x576i,
MPEG1 Layer II, TTX và VPS;
MPEG2 - 544x576i,
MPEG1 Layer II, TTX và VPS;
MPEG2 - 480x576i,
MPEG1 Layer II, TTX và VPS;
MPEG2 - 352x576i,
MPEG1 Layer II, TTX và VPS;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chứa các bảng
PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, EIT, TDT và TOT;
- Chứa nội dung EIT:
chương trình hiện tại/tiếp theo, chương trình bắt đầu/kết thúc;
- EPG;
- Dữ liệu chứa các
dịch vụ sau:
H.264/10 AVC -
720x576i, MPEG1 Layer II, TTX và VPS;
H.264/10 AVC -
720x576i, MPEG1 Layer II, TTX và VPS;
H.264/10 AVC - 720x576i,
MPEG1 Layer II;
H.264/10 AVC - 720x576i, MPEG1 Layer
II, TTX và VPS;
A.5.9. Luồng truyền
tải TS M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dữ liệu chứa các
dịch vụ sau:
H.264/10 AVC -
1920x1080i;
H.264/10 AVC -
1280x720p, MPEG1 Layer II.
A.5.10. Luồng truyền
tải TS O
- Chứa các bảng
PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, CAT, EIT, TDT và TOT
- Dữ liệu chứa các
dịch vụ sau:
H.264/10 AVC - 1920x1080i;
HE-AAC V2, Level 2;
HE-AAC V2, Level 4.
A.5.11. Luồng truyền
tải TS P - sử dụng cho các phép đo DVB-T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên luồng TSP
Luồng Bitrates
Đặc điểm thông số
của luồng
Thông tin SI/PSI trên luồng
Các phép đo sử dụng
tương ứng
Birates (CBR)
Video coding
Audio coding
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
TS1_B4T.ts
6 Mbps
~1.5 Mbps
(CBR)
H264/10AVC, 576i,
4:3
HE-AAC -v1 Level 2
PAT, PMT, NIT,
SDT, EIT, TOT/TDT
Điều 3.2.2; 3.2.3;
3.2.4; 3.2.5; 3.2.7; 3.2.8; 3.2.10; 3.2.13; 3.2.14; 3.2.15; 3.2.18; 3.2.19;
3.2.21.2
~350 Kbps
(CBR)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HE-AAC -v1 Level 2
~1.5 Mbps
(CBR)
H264/10AVC, 576p, 4:3
HE-AAC -v1 Level 2
2
TS2_B4T.ts
20 Mbps
Variable bitrates
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPEG-1 Layer II
“Musicam”
PAT, PMT, NIT, SDT,
EIT, TOT, TDT
Điều 3.2.2; 3.2.4;
3.2.5; 3.2.11; 3.2.16
Variable bitrates
H264/10AVC, 576p,
16:9
HE-AAC -v1 Level 2
Variable bitrates
H264/10AVC, 576p,
4:3
HE-AAC -v2 Level 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H264/10AVC, 1080i, 16:9
HE-AAC -v2 Level 2
Variable bitrates
H264/10AVC, 720P, 16:9
HE-AAC -v2
Level 2
3
TS3_B4T.ts
30 Mbps
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H264/10AVC, 576i, 4:3
MPEG-1 Layer II
“Musicam”
PAT, PMT, NIT, SDT,
EIT, TOT, TDT
Điều 3.2.1;
3.2.2; 3.2.6; 3.2.9; 3.2.21.4
Variable bitrates
H264/10AVC, 576pt
16:9
HE-AAC -v1 Level 2
Variable bitrates
H264/10AVC, 576p,
4:3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Variable bitrates
H264/10AVC, 1080i,
16:9
HE-AAC -v2 Level 2
Variable bitrates
H264/10AVC, 720P,
16:9
HE-AAC -v2 Level 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
TS4_B4T.ts
50 Mbps
~1.5 Mbps
(CBR)
H264/10AVC, 576i,
4:3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PAT, PMT, NIT, SDT,
EIT, TOT/TDT
Điều 3.2.2;
3.2.20.1
~350 Kbps
(CBR)
H264/10AVC, 576p,
16:9
HE-AAC -v1 Level 2
~1.5 Mbps
(CBR)
H264/10AVC, 576p,
4:3
HE-AAC -v1 Level 2
~5.0 Mbps
(CBR)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HE-AAC -v1 Level 2
~5.0 Mbps
(CBR)
H264/10AVC, 720P,
16:9
HE-AAC -v1 Level 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5.12. Luồng truyền
tải TS Q sử dụng cho phép đo DVB-T2
TS Q gồm 3 luồng
truyền tải sau:
TS1-LCN1.ts
- Chứa các bảng
PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, CAT, EIT, TDT và TOT;
- Dữ liệu chứa các
dịch vụ sau:
H.264/10 AVC - độ
phân giải 1280 x 720p;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H.264/10 AVC - độ
phân giải 720x576;
H.264/10 AVC - độ
phân giải 720x576;
- Nội dung LCN: các
kênh đầy đủ thông tin về LCN đánh số theo thứ tự.
TS-LCN2.ts
- Chứa các bảng
PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, CAT, EIT, TDT và TOT
- Dữ liệu chứa các
dịch vụ:
H.264/10 AVC - độ
phân giải 1280 x 720p;
H.264/10 AVC - độ
phân giải 1920 x 1080p;
H.264/10 AVC - độ
phân giải 720x576;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nội dung LCN: 1
kênh sẽ không mang bất kỳ thông tin LCN nào;
TS-LCN3.ts
- Chứa các bảng
PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, CAT, EIT, TDT và TOT;
- Dữ liệu chứa các
dịch vụ:
H.264/10 AVC - độ
phân giải 1280 x 720p;
H.264/10 AVC x độ
phân giải 1920 x 1080p;
H.264/10 AVC - độ
phân giải 720x576;
H.264/10 AVC - độ
phân giải 720x576;
- Nội dung LCN: 2
kênh trùng số LCN.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.8 liệt kê danh
mục các thiết bị đo cần thiết để thực hiện đo theo phương pháp đo trong quy
chuẩn.
Bảng
A.8 - Danh mục thiết bị do
Thứ tự
Thiết bị đo
1
Nguồn tạo MPEG-2 và
MPEG-4 source (audio, video)
2
Bộ điều chế DVB-T2
có đầu ra IF
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Bộ tạo pha-đinh
5
Bộ tạo tạp âm
6
Bộ điều chế tín
hiệu TV tương tự (PAL, stereo)
7
Máy phân tích phổ
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Máy đo điện áp và
dòng điện đa năng
10
Thiết bị TV hoặc
màn hình có khả năng hiển thị khuôn hình 4:3 và 16:9 có giao diện HDMI
11
Thiết bị thu audio
có cổng HDMI
12
Cáp nối, bộ chia,
connector, bộ suy hao và các thiết bị phụ trợ khác
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Một số phép
đo yêu cầu thêm thiết bị để tạo luồng truyền tải hoặc các thiết bị có tính năng
đặc thù khác.
Phụ lục B
(Quy định)
Mã số HS cho thiết bị
thu truyền hình số mặt đất DVB-T2
TT
Tên sản phẩm, hàng hóa theo QCVN
Mã số HS
Mô tả sản phẩm, hàng hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị giải mã
tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (Set Top Box DVB-T2)
8528.71.91
8528.71.99
Thiết bị giải mã
tín hiệu truyền hình số mặt đất sử dụng công nghệ DVB-T2, không có chức năng
tương tác thông tin.
2
Máy thu hình có
tích hợp chức năng thu tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (iDTV)
8528.72.92
8528.72.99
Thiết bị thu dùng
trong truyền hinh có chức năng giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất sử dụng
công nghệ DVB-T2, có thiết kế để gắn thiết bị video hoặc màn ảnh, có màu,
không hoạt động bằng pin và không sử dụng ống đèn hình tia ca- tốt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] QCVN
63:2012/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất
DVB-T2.
[2] NorDig Unified
Requirements for Integrated Receiver Decoders for use in cable, satellite,
terrestrial and managed IPTV based networks version 3.1.1, 03.09.2019.
[3] NorDig Unified
Test plan for Integrated Receiver Decoders for use in cable, satellite,
terrestrial and managed IPTV based networks version 3.1.1, 03.09.2019.
[4] Regional Receiver
Specification - Recommendations, South East Europe-Digi.TV, Version A-1,
02/2012.
[5] Conformance Test
Specification- Recommendations, South East Europe - Digi.TV, Version A-1,
02/2012.
MỤC
LỤC
1. QUY ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2. Đối tượng áp
dụng
1.3. Tài liệu viện
dẫn
1.4. Giải thích từ
ngữ
1.5. Chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu chung
2.1.1. Yêu cầu thu và
giải mã tín hiệu
2.1.2. Yêu cầu về
nguồn điện đối với STB
2.1.3. Nâng cấp phần
mềm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1. Hiển thị chỉ
thị chất lượng tín hiệu và chỉ thị cường độ tín hiệu
2.2.2. Thông tin dịch
vụ
2.2.3. Bộ quản lý
chương trình
2.2.4. Phụ đề
2.2.5. Đánh số kênh logic
2.3. Yêu cầu giao
diện
2.3.1. Cổng kết nối
đầu vào RF
2.3.2. HDMI
2.3.3. Đầu ra video
tổng hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.5. Giao diện hỗ
trợ truy nhập có điều kiện
2.4. Yêu cầu kỹ thuật
2.4.1. Tần số và băng thông
kênh
2.4.2. Băng thông tín
hiệu
2.4.3. Các chế độ RF
2.4.4. Hỗ trợ Multi
PLP
2.4.5. Hỗ trợ Multi
PLP và Common PLP
2.4.6. Hỗ trợ Normal
Mode
2.4.7. Khả năng thích
ứng khi thay đổi các tham số điều chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.9. Yêu cầu C/N
đối với kênh vọng 0 dB
2.4.10. Mức tín hiệu
tối thiểu đầu vào thiết bị thu trên kênh Gauss
2.4.11. Mức tín hiệu
tối thiểu đầu vào thiết bị thu trên kênh vọng 0 dB
2.4.12. Hệ số tạp âm
(NF) trên kênh Gauss
2.4.13. Mức tín hiệu
đầu vào tối đa
2.4.14. Khả năng
chống nhiễu đối với các tín hiệu tương tự trong các kênh khác
2.4.15. Khả năng
chống nhiễu đối với các tín hiệu số trên các kênh khác
2.4.16. Khả năng
chống nhiễu đồng kênh từ các tín hiệu TV tương tự
2.4.17. Khả năng
chống nhiễu đối với tín hiệu LTE 700 MHz trên các kênh khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.19. Yêu cầu
C/(N+I) khi có nhiễu ngoài khoảng bảo vệ trong mạng SFN
2.4.20. Bộ giải ghép
MPEG
2.4.21. Bộ giải mã
video
2.4.22. Bộ giải mã
audio
3. PHƯƠNG PHÁP ĐO
3.1. Yêu cầu tính
năng
3.1.1. Hiển thị chỉ
thị chất lượng tín hiệu và chỉ thị cường độ tín hiệu
3.1.2. Thông tin dịch
vụ
3.1.3. Bộ quản lý
chương trình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.5. Đánh số kênh
logic
3.2. Yêu cầu kỹ thuật
3.2.1. Tần số
3.2.2. Băng thông tín
hiệu
3.2.3. Các chế độ RF
3.2.4. Hỗ trợ Multi PLP
3.2.5. Hỗ trợ Multi PLP và
Common PLP
3.2.6. Hỗ trợ Normal
Mode
3.2.7. Khả năng thích
ứng với sự thay đổi trong các tham số điều chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.9. Yêu cầu C/N
đối với kênh vọng 0 dB
3.2.10. Mức tín hiệu
tối thiểu đầu vào thiết bị thu trên kênh Gauss
3.2.11. Mức tín hiệu
tối thiểu đầu vào thiết bị thu trên kênh vọng 0 dB
3.2.12. Hệ số tạp âm
trên kênh Gauss
3.2.13. Mức tín hiệu
đầu vào tối đa
3.2.14. Khả năng
chống nhiễu đối với các tín hiệu tương tự trong các kênh khác
3.2.15. Khả năng
chống nhiễu đối với các tín hiệu số trên các kênh khác
3.2.16. Khả năng
chống nhiễu đồng kênh từ các tín hiệu TV tương tự
3.2.17. Khả năng
chống nhiễu đối với tín hiệu LTE 700 MHz trên các kênh khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.19. Yêu cầu
C/(N+I) ngoài khoảng bảo vệ trong các SFN
3.2.20. Yêu cầu đối
với bộ giải ghép MPEG
3.2.21. Giải mã video
3.2.22. Giải mã Audio
4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Phụ lục A (Quy định)
Yêu cầu đối với các phép đo
Phụ lục B (Quy định)
Mã số HS cho thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66