TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
8247-2 : 2009
ISO
4552-2
: 1987
HỢP KIM FERO – LẤY MẪU VÀ CHUẨN BỊ MẪU CHO PHÂN TÍCH HÓA
HỌC – PHẦN 2: FEROTITAN, FEROMOLIPDEN, FEROVONFRAM, FERONIOBI, FEROVANADI
Ferroalloys -
Sampling and sample preparation for chemical analysis - Part 2:
Ferrotitanium, ferromolybdenum,
ferrotungsten,
ferroniobium, ferrovanadium
Lời nói đầu
TCVN 8247 - 2 : 2009 thay thế TCVN
3860 : 1983.
TCVN 8247 - 2 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 4552
- 2 : 1987.
TCVN 8247 - 2 : 2009 do Ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 132 Fero biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8247-1 : 2009 (ISO 4552-1:1987),
Phần 1: Ferocrom, ferosilicocrom, ferosilic, feromangan, ferosilicomangan.
- TCVN 8247-2 : 2009 (ISO
4552-2:1987), Phần 2: Ferotitan, feromolipden, ferovonfram, feroniobi, ferovanadi.
HỢP KIM FERO
– LẤY MẪU VÀ CHUẨN BỊ MẪU CHO PHÂN TÍCH HÓA HỌC – PHẦN 2: FEROTITAN,
FEROMOLIPDEN, FEROVONFRAM, FERONIOBI, FEROVANADI
Ferroalloys -
Sampling and sample preparation for chemical analysis - Part 2:
Ferrotitanium, ferromolybdenum, ferrotungsten,
ferroniobium, ferrovanadium
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các phương
pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu để xác định thành phần hóa học của một lô vật liệu
ferotitan, ferovonfram, feromolipden, feroniobi hoặc ferovanadi.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6467, Ferrovanadium -
Determination of vanadium - Potentiometric method (Ferovanadi - Xác định vanadi
- Phương pháp điện thế).
3. Yêu cầu chung
3.1. Định nghĩa, yêu cầu chung
cho lấy mẫu và chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị. Xem ISO 3713.
3.2. Đặc tính chất lượng đối
với các yêu cầu về độ chính xác
Độ chính xác tổng của việc xác định
thành phần hóa học của một lô vật liệu bSDM, độ chính
xác lấy mẫu bS, độ chính
xác chuẩn bị mẫu bD và độ chính xác của phương pháp phân tích bM ở mức độ tin
cậy 95 % phải được xác định theo đặc tính chất lượng được cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Đặc
tính chất lượng đối với các yêu cầu về độ chính xác
Hợp kim
fero
Đặc tính chất
lượng,
% (theo khối
lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng titan
Feromolipden
Hàm lượng molipden
Ferovonfram
Hàm lượng vonfram
Feroniobi
Hàm lượng niobi
Ferovanadi
Hàm lượng vanadi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
quy định trong tiêu chuẩn này cho phép xác định thành phần hóa học của một lô vật
liệu ở mức độ tin cậy 95 % với độ chính xác tổng cho trong Bảng 2 phụ thuộc vào
khối lượng của lô vật liệu.
Bảng 2 - Độ
chính xác tổng của việc xác định thành phần hóa học của lô vật liệu
Khối lượng
lô vật liệu
tấn
Độ chính
xác tổng,
bSDM,
% (theo khối
lượng)
Trên
Đến và bằng
FeTi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FeW
FeNb
FeV
Ti
Mo
W
Nb
V
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,81
-
-
-
0,74
25
40
0,82
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,75
16
25
0,83
0,90
0,90
0,88
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
0,83
0,91
0,91
0,89
0,76
5
10
0,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,92
0,90
0,77
3
5
0,86
0,93
0,93
0,91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
0,88
0,95
0,95
0,93
0,80
0,5
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,98
0,98
0,95
0,82
0,5
0,95
1,03
1,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,89
5. Lấy mẫu
5.1. Khối lượng của mẫu thử
Khối lượng tối thiểu của một mẫu thử
là hàm số của kích thước danh nghĩa lớn nhất của vật liệu trong lô vật liệu, phải
tương ứng với các giá trị cho trong Bảng 3.
Bảng 3 – Khối
lượng của mẫu thử
Kích thước
danh nghĩa lớn nhất của vật liệu
mm
Khối lượng
tối thiểu của mẫu thử
kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FeMo
FeW
FeNb
FeV
≥ 50
5,0
5,0
5,0
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
3,5
3,5
3,5
2,5
0,5
25
1,5
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
0,2
≤ 10
0,5
0,5
0,5
0,2
0,2
5.2. Số lượng mẫu thử và độ chính xác
lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Có thể chấp nhận các thông
số lấy mẫu khác theo thỏa thuận giữa các bên có liên quan. Trong trường hợp
này, số lượng tối thiểu của mẫu thử được tính theo công thức:

Bảng 4 - Số
lượng mẫu thử tối thiểu và độ chính xác lấy mẫu
Khối lượng
vật liệu
tấn
Số lượng mẫu
thử tối thiểu
Độ chính
xác lấy mẫu,
± bS %
(theo khối
lượng)
Trên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FeTi
FeMo
FeW
FeNb
Ti
Mo
W
Nb
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
0,23
-
-
-
25
40
24
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
16
25
20
0,27
0,29
0,29
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
17
0,29
0,32
0,32
0,27
5
10
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
0,35
0,29
3
5
11
0,36
0,39
0,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
9
0,40
0,43
0,43
0,37
0,5
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
0,49
0,49
0,42
0,5
5
0,54
0,58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,49
Bảng 5 - Số lượng
mẫu thử tối thiểu và độ chính xác lấy mẫu đối với ferovanadi
Khối lượng
lô vật liệu
tấn
Số lượng mẫu
thử tối thiểu
Độ chính
xác lấy mẫu,
± bS, %
(theo
khối lượng)
Trên
Đến và bằng
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
23
0,19
25
40
20
0,20
16
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,22
10
16
14
0,24
5
10
11
0,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
9
0,30
1
3
7
0,34
0,5
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,5
3
0,52
5.2.2. Đối với ferovanadi, số
lượng mẫu thử tối thiểu cần thiết để đạt được độ chính xác lấy mẫu theo kế hoạch
là một hàm số của khối lượng một lô vật
liệu phải tương ứng với các giá trị cho trong Bảng 5.
5.3. Phương pháp lấy mẫu thử
5.3.1. Khi lấy mẫu đối với một
lô vật liệu không được bao gói, các phương pháp lấy mẫu thử và khoảng cách giữa
các vị trí lấy mẫu thử phải tuân theo các yêu cầu của ISO 3713.
5.3.2. Khi lấy mẫu đối với một
lô vật liệu được bao gói, phải lấy số lượng các đơn vị bao gói tương ứng với số
lượng các mẫu thử được nêu trong các Bảng 4 và Bảng 5. Phải lấy một mẫu thử từ
mỗi đơn vị bao gói. Các phương pháp lựa chọn các đơn vị bao gói và lựa chọn các
mẫu thử từ các đơn vị bao gói này phải tuân theo các yêu cầu của ISO 3713.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mẫu thử được lấy từ một lô vật liệu
phải được kết hợp lại trong một mẫu tổng phù hợp với ISO 3713.
Nếu cần xác định chính xác hơn đặc
tính chất lượng của một lô vật liệu thì có thể chuẩn bị mỗi mẫu thử hoặc mỗi mẫu
con và phân tích các mẫu này một cách riêng biệt.
6. Chuẩn bị mẫu
6.1. Độ chính xác chuẩn bị mẫu
Các phương pháp chuẩn bị mẫu quy định
trong tiêu chuẩn này phải đạt được độ chính xác chuẩn bị mẫu, ở mức độ tin cậy
95 %, cho trong Bảng 6.
Bảng 6 - Độ
chính xác chuẩn bị mẫu
Hợp kim fero
Độ chính
xác chuẩn bị mẫu ±bS
% (theo khối
lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 Ti
Feromolip đen
0,6 Mo
Ferovonfram
0,6 W
Feroniobi
0,6 Nb
Ferovanadi
0,4 V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.1. Các phương pháp phân
chia mẫu phải tuân theo các yêu cầu của ISO 3713.
6.2.2. Một mẫu tổng hoặc một
mẫu thử phải được nghiền thành hạt để có thể đi qua được sàng có cỡ lỗ sàng 10
mm x 10 mm, và sau đó phải được phân chia phù hợp với Bảng 7.
Bảng 7 - Quy
tắc phân chia một mẫu tổng hoặc một mẫu con
Kích thước
danh nghĩa lớn nhất của vật liệu trong mẫu,
mm
Khối lượng
tối thiểu của mẫu được phân chia,
kg
FeTi, FeNb
FeMo, FeW,
FeV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0
13,0
5
1,2
2,0
2,8
0,7
1,0
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
0,5
0,2
0,2
Một ví dụ về phân chia mẫu tổng được
nêu trên Hình 1.

Hình 1 - Sơ đồ
chuẩn bị mẫu tổng ferotitan (ví
dụ)
1) Một trong
các giai đoạn có thể được bỏ qua.
6.3. Nghiền và trộn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Mẫu để thử
7.1. Khối lượng của một mẫu
để thử phân tích hóa học không được nhỏ hơn 50 g. Kích thước danh nghĩa lớn nhất
của vật liệu trong một mẫu để thử không được lớn hơn 160 mm đối với tất cả các
hợp kim fero, trừ ferovanadi. Kích thước danh nghĩa lớn nhất của ferovanadi
không được lớn hơn 250 mm
(xem ISO 6467).
7.2. Số lượng các mẫu để
thử, sự bao gói và ghi nhãn của các mẫu này phải tuân theo các yêu cầu của ISO
3713.
Phụ lục A
(Quy định)
Dữ liệu ban đầu để tính các thông số lấy mẫu
A.1 Số lượng các mẫu thử được lấy từ một
lô vật liệu
Xem các Bảng 4 và Bảng 5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các mẫu thử được lấy từ một
lô vật liệu được tính theo công thức (6) trong ISO 3713.
Hệ số hiệu chỉnh
được giả định bằng 1.
A.1.2 Độ không đồng nhất của một lô vật
liệu
(sai lệch chuẩn giữa các mẫu thử, si)
Sai lệch chuẩn giữa các mẫu thử si được xác định
bằng thực nghiệm. Các giá trị si được chấp nhận để tính số lượng các mẫu
thử được cho trong Bảng A.1.
Bảng A.1 -
Các giá trị của độ không đồng nhất đối với lô vật liệu
Quốc gia
thành viên
Sai lệch
chuẩn giữa các mẫu thử, si,
% (theo khối
lượng)
FeMo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FeTi
FeNb
FeV*
HC
LC
(LTi)
(H Ti)
(HV)
(LV)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W
Ti
Nb
V
Nhật Bản
0,65
0,45
0,56
0,465
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,261
-
Liên bang Nga
-
0,70
0,67
0,345
0,67
0,63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,57
si
0,65
0,59
0,62
-
0,576
0,51
0,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được chấp nhận cho tính
0,65
0,65
0,60
0,55
0,45
FeV40 được nung chảy bằng cách sử dụng
xỉ lò chuyển có hàm lượng vanadi cao.
A.1.3 Độ chính xác lấy mẫu, bS
Độ chính xác lấy mẫu được thừa nhận là
± 0,20 % đối với các lô vật liệu có khối lượng 64 t, đến ± 0,55 % đối với các
lô vật liệu có khối lượng 0,5 t, bảo đảm giá trị lớn nhất của độ chính xác tổng
bSDM không lớn
hơn ± 1,0 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.1 Công thức tính
Đối với một phép đo đơn, độ chính xác
tổng của việc xác định thành phần hóa học của một lô vật liệu đã được tính theo
công thức (1) trong ISO 3713.
A.2.2 Độ không đồng nhất của lô vật liệu, sD
Xem Điều A.1.
A.2.3 Sai lệch chuẩn của chuẩn bị mẫu, sD
Các giá trị sD được xác định
bằng thực nghiệm và được cho trong Bảng A.2.
Bảng A.2 -
Sai lệch chuẩn của chuẩn bị mẫu
Hợp kim
fero
Sai lệch
chuẩn của chuẩn bị mẫu, sD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ferotitan
0,25 Ti
Feromolipden
0,3 Mo
Ferovonfram
0,3 W
Feroniobi
0,3 Nb
Ferovanadi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.4 Sai lệch chuẩn của phương pháp
phân tích,
sM
Các giá trị sM đối với phép
đo đơn được cho trong Bảng A.3.
Bảng A.3 -
Sai lệch chuẩn của phương pháp phân tích
Hợp kim fero
Sai lệch
chuẩn của phân tích hóa học, sM,
% (theo khối
lượng)
Ferotitan
0,3 Ti
Feromolipden
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ferovonfram
0,3 W
Feroniobi
0,3 Nb
Ferovanadi
0,3 V
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 5014 (ISO 5454), Ferotitan
- Đặc tính kỹ thuật và điều kiện cung cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] ISO 5451, Ferrovanadium - Specification and
conditions of delivery (Ferovanadi - Đặc tính kỹ thuật và điều kiện cung cấp).
[4] ISO 5452, Ferromolybdenum - Specification and
conditions of delivery (Feromolipden - Đặc tính kỹ thuật và điều kiện cung cấp).
[5] ISO 5453, Fenroniobium - Specification and
conditions of delivery (Feroniobi - Đặc tính kỹ thuật và điều kiện cung cấp).
[6] ISO 7087, Ferroalloys -
Experimental methods for the evaluation of the quality variation and methods
for checking the precision of sampling (Hợp kim fero - Phương pháp thực nghiệm
để đánh giá sự thay đổi chất lượng và phương
pháp kiểm tra độ chính xác lấy mẫu).
[7] ISO 7347, Ferroalloys -
Experimental methods for checking the bias of sampling and sample prepation (Hợp
kim fero - Phương pháp thực nghiệm để kiểm tra sai lệch lấy mẫu và
chuẩn bị mẫu).
[8] ISO 7373, Ferroalloys -
Experimental methods for checking the precision of sampling division (Hợp kim
fero - Phương pháp thực nghiệm để kiểm tra độ chính xác phân chia mẫu).