TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
8028-1 : 2009
ISO
14728-1 : 2004
Ổ LĂN - Ổ LĂN CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN – PHẦN 1: TẢI TRỌNG ĐỘNG
DANH ĐỊNH VÀ TUỔI THỌ DANH ĐỊNH
Rolling
bearings - Linear motion rolling bearings - Part 1: Dynamic load ratings and
rating life
Lời nói đầu
TCVN 8028-1 : 2009 hoàn toàn
tương đương với ISO 14728-1
: 2004.
TCVN 8028-1 : 2009 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 8028 Ổ lăn - Ổ lăn
chuyển động tịnh tiến gồm hai phần:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8028-2 (ISO 14728-2 : 2004) Phần
2: Tải trọng tĩnh danh định;
Ổ LĂN - Ổ LĂN
CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN – PHẦN 1: TẢI TRỌNG ĐỘNG DANH ĐỊNH VÀ TUỔI THỌ DANH ĐỊNH
Rolling
bearings - Linear motion rolling bearings - Part 1: Dynamic load ratings and
rating life
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp tính
toán tải trọng động cơ bản danh định và đánh giá tuổi thọ cơ bản danh định cho ổ
lăn chuyển động tịnh tiến được chế tạo bằng thép ổ lăn, được nhiệt luyện có độ
cứng và chất lượng cao, thông dụng hiện phù hợp với công nghệ sản xuất thích hợp
và thiết kế theo thông lệ về hình dáng của các bề mặt tiếp xúc lăn (mặt lăn).
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa về tuổi thọ của ổ lăn chuyển động tịnh tiến và
thiết lập các điều kiện để tính toán tuổi thọ tin cậy.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các
thiết kế trong đó các con lăn làm việc trực tiếp trên bề mặt trượt của thiết bị
máy, trừ khi bề mặt đó hoàn toàn tương đương với mặt lăn của bộ phận ổ lăn chuyển
động tịnh tiến mà nó thay thế.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 5593 : 1997, Rolling bearings -
Vocabulary (Ổ lăn - Từ vựng).
ISO 15241 : 2001, Rolling bearings
- Symbol for quantities (Ổ lăn - Các kí hiệu cho
các đại lượng).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa được cho trong ISO 281, ISO 5593 và các thuật ngữ sau:
3.1. Ổ bi tịnh tiến tuần hoàn khép
kín, kiểu ống lót, có hoặc không có các rãnh trên mặt lăn
(recirculating linear ball bearing,
sleeve type, with or without raceway grooves)
Ổ kiểu ống lót trụ có một số vòng kín của các viên bi quay vòng được thiết kế để đạt được
chuyển động lăn tịnh tiến dọc theo một
trục trụ tròn đã được tôi cứng.
Xem Hình 1.
CHÚ THÍCH: Có thể thiết kế các mặt lăn
trong ống lót theo hình trụ cũng như các ống lót bằng thép có các rãnh trên mặt
lăn song song với trục.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Ổ bi tịnh tiến tuần hoàn khép kín, kiểu dẫn hướng thẳng
(recirculating linear ball [roller] bearing, linear guideway type)
Ổ bi (lăn) tịnh tiến có số lượng bi
(đũa) được sắp xếp đối xứng vòng kín, được thiết kế để đạt được chuyển động lăn
tịnh tiến dọc theo một đường dẫn hướng có các mặt lăn thích hợp được tôi cứng.
Xem Hình 2.

Hình 2 - Ổ bi
(lăn) tịnh tiến, kiểu dẫn hướng thẳng
3.3. Ổ bi (đũa) tịnh tiến không tuần
hoàn khép kín, dẫn hướng thẳng, kiểu rãnh sâu (non-recirculating
linear ball bearing, linear guideway, deep groove type)
Ổ tịnh tiến có các viên bi như là các
phần tử lăn, mỗi viên bi có hai điểm tiếp xúc. Xem Hình 3.
CHÚ THÍCH: Các bán kính mặt cắt ngang
của các rãnh trên mặt lăn trong hai đường dẫn hướng bằng nhau và có thể nằm giữa
0,52Dw và vô cùng.

Hình 3 - Ổ bi
tịnh tiến không tuần hoàn khép kín, dẫn hướng thẳng, kiểu rãnh sâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ổ tịnh tiến có các viên bi như là các
phần tử lăn, mỗi viên bi có 4 điểm tiếp xúc. Xem Hình 4.
CHÚ THÍCH: Các bán kính của mặt cắt
ngang của các rãnh trên mặt lăn cho 4 điểm tiếp xúc nằm trong hai đường dẫn hướng
bằng nhau và nằm giữa 0,52Dw và vô cùng.

Hình 4 - Ổ bi
tịnh tiến không tuần hoàn khép kín, dẫn hướng thẳng, kiểu tiếp xúc 4 điểm
3.5. Ổ đũa tịnh tiến không tuần hoàn khép
kín, dẫn hướng thẳng, kiểu phẳng (non-recirculating linear ball bearing,
linear guideway, flat type)
Ổ tịnh tiến có đũa kim hoặc đũa trụ
làm việc như các phần tử lăn. Xem Hình 5.

Hình 5 - Ổ đũa
tịnh tiến không tuần hoàn khép kín, dẫn hướng thẳng, kiểu phẳng
3.6. Ổ đũa tịnh tiến không tuần hoàn
khép kín, dẫn hướng thẳng, kiểu góc chữ V (non-recircutating
linear roller bearing, linear guideway, V-angle type)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Đũa kim hoặc đũa trụ được sử
dụng như các phần tử lăn.

Hình 6 - Ổ đũa
tịnh tiến không tuần hoàn khép kín, dẫn hướng thẳng, kiểu góc chữ V
3.7. Ổ đũa tịnh tiến không tuần hoàn
khép kín, dẫn hướng thẳng, kiểu đũa cắt ngang
(non-recirculating linear ball
bearing, linear guideway, crossed roller type)
Ổ tịnh tiến có các đũa trụ được lắp đặt trong một cấu trúc đũa cắt
ngang. Xem Hình 7.

Hình 7 - Ổ đũa tịnh tiến không tuần hoàn
khép kín, dẫn hướng thẳng, kiểu đũa cắt
ngang
3.8. Tuổi thọ (life)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9. Độ tin cậy (reliability)
(Đối với một nhóm các ổ lăn chuyển động
tịnh tiến giống nhau làm việc trong các điều kiện như nhau) tỷ lệ phần trăm của
nhóm ổ lăn đạt được hoặc vượt qua tuổi thọ qui định.
CHÚ THÍCH: Độ tin cậy của một ổ lăn
chuyển động tịnh tiến là xác suất để ổ lăn đó sẽ đạt hay vượt tuổi thọ qui định.
3.10. Tuổi thọ cơ bản danh định (basic
rating life)
(đối với một ổ lăn chuyển động tịnh tiến
hoặc một nhóm các ổ lăn chuyển động tịnh tiến giống nhau làm việc trong cùng
các điều kiện) tuổi thọ được kết hợp với 90 % độ tin cậy, với vật liệu và chất
lượng chế tạo thông dụng, hiện đại và theo các điều kiện làm việc quy ước.
3.11. Tải trọng động
cơ bản danh định của một ổ
lăn chuyển động tịnh
tiến
(basic dynamic load rating of a linear motion rolling bearing)
Tải trọng tĩnh không đổi của một ổ lăn
chuyển động tịnh tiến có thể tồn tại theo lý thuyết cho một tuổi thọ cơ bản 105
m.
CHÚ THÍCH: Nếu sử dụng tuổi thọ cơ bản
danh định của 5 x 104 m để xác định tải trọng động cơ bản danh định,
thì nên sử dụng một hệ số biến đổi như chỉ dẫn dưới đây:
- Đối với tải trọng động cơ bản danh định
của các hệ thống dẫn hướng bi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với tải trọng động cơ bản danh định
của các hệ thống dẫn hướng con lăn đũa

3.12. Tải trọng động
tương đương (dynamic
equivalent load)
Tải trọng tĩnh không đổi tác dụng lên
một ổ lăn chuyển động tịnh tiến để ổ lăn này có cùng tuổi thọ như tuổi thọ đạt
được trong các điều kiện tải trọng thực.
3.13. Chiều của tải trọng (direction
of load)
Chiều của tải trọng được áp dụng để
tính toán tải trọng danh định.
CHÚ THÍCH: Để tính toán các tải trọng
động cơ bản danh định, chiều của tải trọng được chỉ định cho tất cả các ổ chuyển
động tịnh tiến bằng mũi tên trong Hình 8.

Hình 8 – Chiều
của tải trọng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Ổ bi tịnh tiến tuần hoàn khép kín, kiểu
ống lót), đường kính của một đường tròn có chứa các tâm của các viên bi tiếp
xúc với các mặt lăn, trong một mặt phẳng vuông góc với đường tâm của ổ.
3.15. Góc tiếp xúc danh nghĩa (nominal
contact angle)
Góc giữa chiều của tải trọng trên ổ tịnh
tiến và đường tác dụng danh nghĩa của hợp lực các lực được truyền bởi một mặt
lăn của ổ cho một phần tử lăn. Xem Hình 9.

Hình 9 - Góc
tiếp xúc danh nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu
trong ISO 281, ISO 15241 và các ký hiệu áp dụng trong Bảng 1.
Bảng 1 - Các ký
hiệu, thuật ngữ và đơn vị
Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
bm
Hệ số đánh giá đối với thép làm ổ được
tôi cứng, chất lượng cao, thông thường sử dụng hiện nay, phù hợp với công nghệ
sản xuất thích hợp các giá trị của hệ số biến đổi phù hợp với kiểu loại và thiết
kế ổ
1
C
Tải trọng động cơ bản danh định
N
C0
Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C50B
Tải trọng động cơ bản danh định đối
với các ổ lăn
chuyển động tịnh
tiến có dẫn hướng
bi được tính toán đối với tuổi thọ cơ bản danh định là 5 x 104
m
N
C50R
Tải trọng động cơ bản danh định đối
với các ổ lăn chuyển động tịnh tiến có dẫn hướng con lăn đũa được tính toán đối
với một tuổi thọ cơ bản danh định là 5 x 104 m
N
C100B
Tải trọng động cơ bản danh định đối
với ổ lăn chuyển
động tịnh tiến có dẫn hướng
bi được tính toán
cho
một tuổi thọ cơ bản danh định
là 105 m
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải trọng động cơ bản danh định cho ổ
lăn chuyển động tịnh tiến có dẫn hướng con lăn đũa được tính toán cho một tuổi
thọ tính toán cơ bản danh định là 105 m
N
cL
Hệ số điều chỉnh cho
các ổ bi tịnh tiến tuần hoàn
khép kín, kiểu ống lót,
có hoặc không có rãnh trên mặt lăn,
có thể áp dụng được trong tính toán tải trọng danh định
1
Dpw
Đường kính chia của các dãy bi
mm
Dw
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Dwe
Đường kính đũa có thể áp dụng
trong tính toán tải trọng danh định
mm
F
Tải trọng tác động lên ổ
N
fc
Hệ số phụ thuộc vào hình học của các
thành phần của ổ, độ chính xác với chế tạo các thành phần khác nhau và phụ
thuộc vào vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fs
Hệ số hiệu chỉnh đối với ứng dụng
có hành trình ngắn, có
thể dùng cho
các ổ bi tịnh tiến tuần hoàn
khép kín, kiểu ống lót
có hoặc không có rãnh được qui định bởi nhà sản xuất
1
i
Số dãy của bi hoặc đũa được áp dụng
trong tính toán tải trọng danh định
CHÚ Ý: Trong trường hợp ổ tịnh tiến
tuần hoàn khép kín, kiểu ống lót, đây là tổng số dãy bi
1
it
Số dãy bi chịu tải trọng
trong vùng chịu tải - 90 ° < fj < + 90 ° của ổ bi tịnh tiến
tuần hoàn khép kín kiểu ống lót, có hoặc không có rãnh trên mặt lăn,
áp dụng trong tính toán các giá tải trong danh định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kF
Hệ số tải trọng động
1
ki
Hệ số cho các ổ bi tịnh
tiến tuần hoàn khép kín, kiểu ống lót, có hoặc không có rãnh trên mặt
lăn có thể áp dụng
trong tính toán các
tải trọng danh định
1
Lwe
Độ dài đũa được áp dụng trong tính
toán tải trọng danh định
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tuổi thọ cơ bản danh định kết hợp với
90 % độ tin cậy
105 m
ls
Chiều dài hành trình của ổ tịnh tiến
mm
lt
Chiều dài mặt lăn có thể áp dụng
trong tính toán các tải trọng danh định. Đối với ổ tịnh tiến tuần hoàn khép
kín, dù là kiểu ống lót hoặc bàn trượt đều được qui định bởi nhà sản xuất, và
đối với ổ tịnh tiến không tuần hoàn khép kín, chiều dài đường dẫn hướng, bằng
khoảng cách tâm giữa các bi hoặc đũa mang tải tại cả hai đầu của một dãy
mm
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
p
Số mũ
1
rg
Bán kính mặt cắt ngang của
rãnh mặt lăn trên đường dẫn hướng
mm
tw
Khoảng cách tâm giữa hai bi hoặc đũa
kề cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z
Số bi hoặc đũa của một dãy
1
Zt
Số bi hoặc đũa chịu tải trong một dãy được áp dụng
trong tính toán các tải trọng danh định
1
a
Góc tiếp xúc danh nghĩa
°
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc giữa chiều của tải trọng và dãy bi j
°
l
Hệ số giảm
1
5. Tải trọng động cơ
bản danh định
5.1. Ổ bi tịnh tiến
5.1.1. Ổ bi tịnh
tiến tuần hoàn khép kín, kiểu ống lót có rãnh trên mặt lăn
Tải trọng động cơ bản danh định cho ổ
này, trong vị trí tải thẳng đứng, được xác định theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:

Trong số dãy bi mang tải
trong vùng có tải, it, những dãy
này được sắp xếp trong một
khu vực góc là - 90° < fj < +90° theo chiều của tải trọng
vuông góc (xem Hình 8) phải được
đưa vào trong tính toán.
Giá trị của bm và l được đưa ra trên đây
là các giá trị lớn nhất, nhà sản xuất có thể sử dụng các giá trị nhỏ hơn có thể
được xây dựng bởi nhà sản xuất.
Giá trị của cL được xác định
bởi nhà sản xuất trong phạm vi cho ở trên.
Các giá trị của ki để tính
toán ổ bi tịnh tiến tuần hoàn khép kín, kiểu ống lót, với khoảng cách các dãy
bi bằng nhau, được cho trong Bảng 2.
5.1.2. Ổ bi tịnh tiến tuần hoàn khép
kín, kiểu ống lót không có rãnh trên mặt lăn
Tải trọng động cơ bản danh định cho ổ
này, tại vị trí tải thẳng đứng, được xác định theo các công thức:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số dãy bi mang tải trong
khu vực có tải, it, những dãy
này được sắp xếp trong một
khu vực góc -90° < fj < +90° theo chiều của tải vuông
góc (xem Hình
8) phải được đưa vào trong tính toán.
Giá trị của bm và l được đưa ra trên đây
là các giá trị lớn nhất, nhà sản xuất có thể sử dụng các giá trị nhỏ hơn.
Giá trị của cL được xác định
bởi nhà sản xuất trong phạm vi cho ở trên.
Các giá trị của ki để tính
toán ổ bi tịnh tiến tuần hoàn khép kín, kiểu ống lót, với khoảng cách các dãy
bi bằng nhau, được cho trong Bảng 2.
Bảng 2 - Giá
trị của ki
i
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
8
9
10
ki
1,000
1,000
1,104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,531
1,681
1,807
1,948
5.1.3. Ổ bi tịnh tiến tuần hoàn kín, kiểu dẫn hướng thẳng
Tải động cơ bản danh định đối với ổ
này được xác định theo các công thức sau:

trong đó:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của fc được tính
toán với l = 0,9 được
đưa ra trong Bảng 3.
Bảng 3 - Giá
trị của fc
rg
fc
0,52 Dw
83,9
0,53 Dw
71,6
0,54 Dw
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55 Dw
58,9
0,56 Dw
55,1
0,57 Dw
52,1
0,58 Dw
49,7
0,59 Dw
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60 Dw
46
Khả năng mang tải của một ổ không nhất
thiết tăng lên bởi sử dụng các bán kính rãnh trên mặt lăn nhỏ hơn, nhưng sẽ giảm
đi bằng cách sử dụng các bán kính rãnh trên mặt lăn lớn hơn các giá trị đã được
đưa ra trong Bảng 3.
5.1.4. Các ổ bi tịnh tiến không tuần
hoàn khép kín, dẫn hướng thẳng, các kiểu rãnh sâu và tiếp xúc 4 điểm
Tải trọng động cơ bản danh định cho
các ổ này được xác định theo các
công thức sau:

trong đó:

Giá trị của bm và l được đưa ra trên đây
là các giá trị
lớn nhất,
nhà sản xuất có thể sử dụng các
giá trị nhỏ hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 – Giá trị của i và Zt
Ổ
i
Zt
Kiểu rãnh
sâu
1
Z
Kiểu tiếp xúc 4 điểm
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của fc được tính
toán với l = 0,9 được
đưa ra trong Bảng 5.
Bảng 5 - Giá
trị của fc
rg
fc
0,52 Dw
82,8
0,53 Dw
70,7
0,54 Dw
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55 Dw
58,2
0,56 Dw
54,4
0,57 Dw
51,5
0,58 Dw
49,1
0,59 Dw
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60 Dw
45,4
¥
21,8
5.2. Ổ đũa tịnh tiến
5.2.1. Ổ đũa tịnh tiến tuần hoàn khép
kín, dẫn hướng thẳng, kiểu bàn trượt
Tải trọng động cơ bản danh định cho ổ
này được xác định theo các công thức sau:

trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bm = 1,1
l
= 0,83
Giá trị của bm và
l được đưa ra
trên đây là các
giá trị lớn nhất, nhà sản xuất có thể sử dụng các
giá trị nhỏ hơn.
5.2.2. Các ổ đũa tịnh
tiến không tuần hoàn khép kín, dẫn hướng thẳng, các kiểu phẳng, góc chữ V và
đũa cắt ngang
trong đó:
fc = l x 194
lt = (Zt - 1) x tw
bm = 1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của bm và l cho ở trên là các
giá trị lớn nhất, nhà sản xuất có thể sử dụng các giá trị nhỏ hơn. Giá trị của
i và Zt được đưa ra trong Bảng 6.
Bảng 6 - Giá trị của i và Zt
Ổ
i
Zt
Kiểu phẳng
1
Z
Kiểu góc chữ V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z
Kiểu đũa cắt ngang
2
Z/2
6. Tải trọng động
tương đương
Tải trọng động tương đương được xác định
theo công thức sau:
P = kF x F
Hệ số tải động kF được lấy
bằng một (kF = 1) khi chiều của tải trọng ổ (F) là vuông góc (chỉ dẫn
trong Hình 8) và khe hở ổ trong phạm vi bình thường. Đối với các chiều tải trọng
ổ khác với pháp tuyến và/ hoặc có thêm tải trọng mô men xoắn, giá trị của kF
do bởi nhà sản xuất ổ quy định.
7. Tuổi thọ cơ bản
danh định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giá trị của p được đưa ra trong Bảng
7.
Bảng 7 - Giá
trị của p
Kiểu ổ
p
Ổ bi tịnh
tiến
3
Ổ đũa tịnh
tiến
10/3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải trọng động tương đương:
P ≤ 0,5C
P ≤ C0
Hành trình được áp dụng cho tất cả các
kiểu ổ bi (đũa) tịnh tiến tuần hoàn khép kín:
ls ≥ 2lt
Hành trình được áp dụng tất cả có kiểu
ổ bi (đũa) tịnh tiến không tuần hoàn khép kín:
ls ≤ lt
Và khi các ổ bi hoặc đũa va đập trong
vòng dẫn hướng theo chiều lăn.
Tuổi thọ của ổ bi tịnh tiến tuần hoàn
khép kín, kiểu ống lót có hành trình ngắn hơn như đã xác định ở trên có thể được
sửa lại bởi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:

Hệ số hiệu chỉnh fs do nhà sản xuất xác
định.
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] LUNBERG.G. and PALMGREN.A, Dynamic
capacity of rolling bearings, Acta Polytechnica, Mechanical Engineering Series, Royal
Swedish academy of Engineering Sciences. Vol 1.No 3 (1947).
[2] LUNBERG.G. and PALMGREN.A, Dynamic
capacity of rolling bearings, Acta Polytechnica, Mechanical Engineering Series,
Royal Swedish academy
of Engineering Sciences. Vol 2, No 4.
[3] ISO 10285 : 1992, Rolling bearing,
linear motion, recirculating
ball, sleeve type - Metric series (Ổ lăn, chuyển động tịnh tiến, kiểu bạc lót -
Loạt hệ mét).