TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7858:2008
ISO 3574:1999
THÉP TẤM CÁC BON CÁN NGUỘI CHẤT LƯỢNG THƯƠNG MẠI
VÀ CHẤT LƯỢNG DẬP VUỐT
Cold
– reduced carbon steel sheet of commercial and drawing qualities
Lời nói đầu
TCVN 7858:2008 hoàn toàn tương
đương ISO 3574:1999.
TCVN 7858:2008 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cold
– reduced carbon steel sheet of commercial and drawing qualities
1. Phạm vi áp
dụng
1.1. Tiêu chuẩn này áp dụng
cho thép tấm các bon được gia công nguội để giảm chiều dầy có chất lượng thương
mại và chất lượng kéo. Sản phẩm này thích hợp cho những ứng dụng mà bề mặt có
vai trò rất quan trọng.
1.2. Thép tấm chất lượng
thương mại (CR1) được dùng trong sản xuất thông thường ở dạng phẳng hoặc uốn
cong, được tạo hình vừa phải và cho nguyên công hàn. Thép tấm được sản xuất với
chiều dày từ 0,36 mm trở lên (thường được sản xuất với chiều dày đến 4 mm) và
chiều rộng từ 600 mm trở lên ở dạng cuộn và tấm cắt.
1.3. Thép tấm chất lượng dập
vuốt (CR2, CR3, CR4, CR5) được dùng trong sản xuất nguyên công kéo, rút, vuốt
hoặc tạo hình lớn, bao gồm cả nguyên công hàn. Thép tấm được sản xuất với chiều
dầy từ 0,36 mm trở lên (thường được sản xuất với chiều dầy đến 4 mm) và chiều
rộng từ 600 mm trở lên ở dạng cuộn và cắt thành tấm. Thép tấm chất lượng dập
vuốt để chế tạo một chi tiết nhất định phải đáp ứng tất cả các yêu cầu của tiêu
chuẩn này, hoặc theo thỏa thuận khi đặt hàng, trong trường hợp này không áp
dụng cơ tính cho trong Bảng 3, Chất lượng dập vuốt được phân biệt như sau:
- CR2 – Chất lượng dập vuốt.
- CR3 – Chất lượng dập vuốt sâu.
- CR4 – Chất lượng dập vuốt sâu
được khử nhôm (không hóa già).
- CR5 – Chất lượng dập vuốt rất sâu
(không có nguyên tử xen kẽ dạng tự do).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là
rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm
công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp
dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 197:2002 (ISO 6892:1998), Vật
liệu kim loại – Thử kéo ở nhiệt độ thường.
3. Thuật ngữ và
định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng những thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Thép tấm cán nguội (cold
– reduced steel sheet)
Sản phẩm thu được từ thép tấm cán
nóng được làm sạch bề mặt bằng gia công nguội để giảm chiều dầy tới chiều dầy
yêu cầu của thép tấm, sau đó được ủ để kết tinh lại cấu trúc hạt.
3.2. Cán là (skin pass)
Cán nguội lần cuối với mức độ biến
dạng nhỏ thép tấm cán nguội đã qua ủ kết tinh lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch lớn nhất của mép bên so
với đường thẳng, phép đo được thực hiện trên cạnh lõm so với thước thẳng.
3.4. Độ vuông (out-of-square)
Sai lệch lớn nhất của cạnh (mép)
đầu mút so với đoạn thẳng vuông góc với một cạnh (mép) bên và tiếp xúc với một
đỉnh góc, phép đo được thực hiện như chỉ dẫn trên Hình 2 và có thể được xác
định bằng một nửa hiệu số giữa các đường chéo của tấm thép.
4. Thông tin
khác
4.1. Thép tấm cán nguội
Sản phẩm này thường được cung cấp ở
dạng đã qua cán là (xem 4.2) nhưng có thể được cung cấp ở dạng đã qua ủ cuối
cùng (nghĩa là không qua cán là) nếu được khách hàng qui định trong đơn hàng.
4.2. Cán là
Mục đích của cán là như sau:
a) Giảm sự xuất hiện tạm thời của
các vết nứt của cuộn thép, biến dạng không đều (các dải Luders) hoặc sự tạo
thành rãnh trong quá trình chế tạo các chi tiết được gia công hoàn thiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Để hiệu chỉnh hình dạng.
Cán là sẽ dẫn đến kết quả làm cho
độ cứng tăng lên một ít và độ dẻo giảm đi một ít.
4.3. Sự hóa già do ứng xuất
Thép tấm cán nguội thuộc các loại
chất lượng CR1, CR2 và CR3 được cung cấp ở trạng thái đã cán là do xu hướng bị
hóa già do ứng xuất và sự hóa già này có thể dẫn đến:
a) các vết trên bề mặt do biến dạng
không đều (các dải Luders) hoặc sự tạo thành rãnh khi tạo hình đối với thép
tấm.
b) làm giảm độ dẻo.
Vì các yếu tố này nên khoảng thời
gian giữa gia công lần cuối ở nhà máy và chế tạo sản phẩm từ thép tấm phải nhỏ
nhất. Việc luân chuyển trong kho để sử dụng trước tiên vật liệu đã được bảo
quản lâu nhất là rất quan trọng. Cần tránh lưu giữ trong kho các loại thép này
trong khoảng thời gian dài, để bảo đảm tính năng tối ưu của thép, khoảng thời
gian lưu giữ không vượt quá sáu tuần lễ.
Đối với thép tấm được cán là có
chất lượng CR1, CR2 và CR3 và chú ý tới sự phòng ngừa đã nói ở trên, có thể đạt
được trạng thái tự do bằng cách nắn phẳng có hiệu quả bằng con lăn ngay trước
khi chế tạo sản phẩm ở nhà máy của khách hàng. Trạng thái tự do không bị biến
dạng do kéo và sự tạo thành rãnh có thể đạt được trong khoảng thời gian sáu
tháng bằng cách cung cấp các loại thép tấm được cán là không hóa già. Các loại
thép CR4 và CR5 phải được qui định trong các trường hợp này khi không chấp nhận
các dải Luders và không thể nắn phẳng bằng con lăn.
4.4. Trạng thái bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạng thái bề mặt của thép tấm,
dùng cho các chi tiết bộ phận không tiếp xúc với môi trường có thể có các lỗ
rỗ, các lỗ hổng nhỏ, các vết nứt, các vết xước và sự phai màu nhẹ. Bề mặt của
thép tấm dùng cho các chi tiết, bộ phận tiếp xúc với môi trường không được có
các khuyết tật này. Nếu không có sự thỏa thuận nào khác, chỉ cần kiểm tra một
mặt của thép tấm.
4.5. Hoàn thiện bề mặt
Thép tấm cán nguội thường được gia
công hoàn thiện bề mặt không đánh bóng, mờ đục, bề mặt này thích hợp cho sơn
trang trí thông thường nhưng không nên dùng cho mạ điện.
Khi thép tấm cán nguội bị biến dạng
trong quá trình chế tạo chi tiết thì các vùng cục bộ này có thể thô nhám hơn
một chút và chúng cần được gia công hoàn thiện bằng tay để chuẩn bị bề mặt
thích hợp với yêu cầu sử dụng.
4.6. Bôi dầu
Để ngăn ngừa gỉ, thường bôi một lớp
dầu cho sản phẩm. Dầu bôi lên sản phẩm không phải là dầu để bôi trơn hoặc dầu
để gia công dập vuốt và phải được tẩy sạch dễ dàng bằng các hóa chất tẩy dầu
mỡ. Nếu có yêu cầu, sản phẩm có thể được đặt hàng không bôi dầu, trong trường
hợp này nhà cung cấp có trách nhiệm hạn chế quá trình oxy hóa.
5. Điều kiện
sản xuất
5.1. Luyện thép
Công nghệ sử dụng trong luyện thép
và chế tạo thép tấm cán nguội do nhà sản xuất quyết định. Theo yêu cầu khách
hàng phải được thông báo về công nghệ luyện thép được sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần hóa học (khi phân tích
mẻ nấu) không được vượt quá các giá trị cho trong Bảng 1.
5.3. Phân tích hóa học
5.3.1. Phân tích mẻ nấu
Nhà sản xuất phải phân tích mỗi mẻ
nấu thép để xác định hàm lượng của các bon, mangan, phốt pho và lưu huỳnh. Theo
yêu cầu, việc phân tích này phải được báo cáo cho khách hàng hoặc đại diện của
khách hàng.
5.3.2. Phân tích thẩm tra
Khách hàng có thể tiến hành phân
tích thẩm tra để xác minh sự phân tích theo qui định đối với thép đã được gia
công tinh hoặc bán tinh và phải quan tâm đến sự bất kỳ sự không đồng nhất thông
thường nào. Các thép không lặng (như thép sôi hoặc thép nửa lặng) không thích
hợp về mặt công nghệ cho phân tích thẩm tra.
Đối với thép lặng thì phương pháp
lấy mẫu và các giới hạn sai lệch phải được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và
khách hàng tại thời điểm đặt hàng.
Bảng 1 – Thành phần hóa học
(phân tích mẻ nấu)
Hàm lượng tính bằng phần trăm theo
khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
max
Mna
max
P
max
S
max
Ti
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký
hiệu
Tên
gọi
CR1
Thương mại
0,15
0,60
0,05
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dập vuốt
0,12
0,50
0,04
0,04
CR3
Dập vuốt sâu
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,03
CR4
Dập vuốt sâu được khử nhôm (không
hóa già)
0,08
0,45
0,03
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CR5
Dập vuốt sâu b (không
có nguyên tử xen kẽ dạng tự do)
0,02
0,25
0,02
0,02
0,3
a Titan có thể được
thay thế hoàn toàn hoặc thay thế một phần bởi niobi hoặc vanadi. Các bon và
nitơ phải được ổn định hoàn toàn.
b Theo thỏa thuận, có
thể điều chỉnh các hàm lượng tối đa của mangan, phốt pho và lưu huỳnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép tấm cán nguội thường thích hợp
cho hàn nếu lựa chọn các điều kiện hàn thích hợp.
5.5. Ứng dụng
Thép tấm cán nguội được nhận dạng
trong sản xuất bằng tên gọi của chi tiết hoặc lĩnh vực sử dụng. Thép tấm cán
nguội có chất lượng dập vuốt (CR2, CR3, CR4, CRS) có thể được sản xuất để chế
tạo một chi tiết nhất định với độ bền kéo đứt được thỏa thuận trước giữa nhà
sản xuất và khách hàng. Trong trường hợp này phải qui định tên chi tiết, nội
dung cụ thể về chế tạo và các yêu cầu đặc biệt (nghĩa là có tiếp xúc hoặc không
tiếp xúc với môi trường, không có biến dạng do trượt hoặc tạo thành rãnh) và
không áp dụng các cơ tính cho trong Bảng 3.
5.6. Cơ tính
Trừ khi được đặt hàng theo một chi
tiết nhất định như đã giải thích trong 5.5, cơ tính được xác định trên các mẫu
thử phù hợp với yêu cầu của Điều 8 phải theo chỉ dẫn trong Bảng 3.
Các giá trị qui định trong Bảng 3
áp dụng cho các khoảng thời gian được chỉ ra trong Bảng 2 từ khi thép được giao
hàng để bốc xếp xuống tàu.
Bảng
2 – Khoảng thời gian áp dụng cho các giá trị qui định trong Bảng 3
Ký
hiệu
Khoảng
thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
ngày
CR3
8
ngày
CR4
6
tháng
CR5
6
tháng
6. Dung sai
kích thước
Dung sai kích thước áp dụng cho
thép tấm cán nguội phải theo chỉ dẫn trong các Bảng 4 đến Bảng 12.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Lấy mẫu thử
kéo
Phải lấy mẫu đại diện để thử kéo
theo yêu cầu trong Bảng 3 từ mỗi lô thép tấm được cung cấp để giao hàng. Một lô
thép tấm gồm tối đa 50 tấn hoặc ít hơn có cùng ký hiệu được cán tới cùng chiều
dày và trong cùng điều kiện.
8. Thử kéo
Phải tiến hành thử kéo phù hợp với
TCVN 197. Các mẫu thử theo chiều ngang thép tấm phải được lấy ở vị trí giữa tâm
và mép của tấm thép cán.
9. Thử lại
9.1. Gia công mẫu và khuyết tật
Nếu bất kỳ mẫu thử nào có khuyết
tật trong gia công hoặc có vết nứt phát triển thì phải được loại bỏ và thay thế
bằng mẫu thử khác.
9.2. Độ giãn dài
Nếu độ giãn dài tương đối của bất
kỳ mẫu thử nào phải nhỏ hơn giá trị qui định trong Bảng 3 và nếu một phần nào
đó của vết đứt gãy nằm ngoài nửa giữa chiều dài đo của mẫu như đã được đánh dấu
trước khi thử thì phép thử phải được loại bỏ và tiến hành thử lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu một phép thử không cho kết quả
như đã qui định thì phải tiến hành hai thử nghiệm bổ sung với các mẫu thử được
lấy ngẫu nhiên trong cùng một lô. Cả hai thử nghiệm lại phải phù hợp với các
yêu cầu của tiêu chuẩn này, nêu không lô sản phẩm có thể bị loại bỏ.
10. Xin chấp
nhận lại
Nhà sản xuất có thể xin chấp nhận
lại các sản phẩm đã bị loại bỏ trong lần kiểm tra trước đó không đạt chất lượng
yêu cầu, sau đó đã được xử lý thích hợp (tuyển chọn lại, nhiệt luyện) và phải
thông báo cho khách hàng nếu có yêu cầu. Trong trường hợp này, các phép thử
phải được tiến hành như đối với một lô sản phẩm mới.
Nhà sản xuất có quyền đưa các sản
phẩm đã bị loại bỏ đi kiểm tra để xác định khả năng phù hợp với các yêu cầu của
loại thép khác.
11. Chất lượng
bề mặt
11.1. Chất lượng thương mại CR1
Trạng thái bề mặt phải có chất
lượng thông thường đạt được ở sản phẩm cán nguội.
Thép tấm cắt theo chiều dài ở dạng
tấm không được có sự tách lớp, vết nứt bề mặt và các khuyết tật khác có hại cho
quá trình gia công tiếp theo.
Quá trình gia công cho giao hàng
bốc xếp xuống tàu ở dạng cuộn không tạo điều kiện cho nhà sản xuất phát hiện
hoặc loại bỏ các phần khuyết tật vì chúng có thể được loại bỏ khi cắt thành sản
phẩm theo chiều dài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạng thái bề mặt của thép tấm chất
lượng dập vuốt dùng cho các chi tiết có tiếp xúc với môi trường hoặc không tiếp
xúc với môi trường phải theo qui định trong 4.4.
Quá trình gia công cho giao hàng
bốc xếp lên tàu ở dạng cuộn không tạo điều kiện cho nhà sản xuất phát hiện hoặc
loại bỏ các phần có khuyết tật vì chúng có thể được loại bỏ khi cắt sản phẩm
theo chiều dài.
12. Kiểm tra
hoặc chấp nhận
Thường thì không yêu cầu đối với
các sản phẩm được nêu trong tiêu chuẩn này, nhưng khi khách hàng qui định việc
kiểm tra và thử nghiệm được chấp nhận phải được tiến hành trước khi xuất xưởng
để bốc xếp hàng lên tàu thì nhà sản xuất phải cung cấp cho nhân viên kiểm tra
của khách hàng tất cả các phương tiện cần thiết để xác định rằng thép được cung
cấp phù hợp với tiêu chuẩn này.
Khi được thông báo là thép có
khuyết tật sau khi đến xưởng của người sử dụng thì phải được để riêng cho dễ
nhận dạng một cách chính xác và được bảo quản thích hợp. Nhà cung cấp phải được
thông báo để có thể kiểm tra lại.
13. Kích thước
cuộn
Khi thép tấm cán nguội được đặt
hàng ở dạng cuộn thì phải qui định đường kính trong nhỏ nhất hoặc phạm vi đường
kính trong nhỏ nhất (ID). Ngoài ra phải qui định đường kính ngoài lớn nhất (OD)
và khối lượng có thể chấp nhận được của cuộn.
14. Ghi nhãn
Trừ khi có qui định khác, các thông
tin tối thiểu sau đây để nhận dạng thép phải được ghi rõ ràng, dễ đọc trên đỉnh
của mỗi bó hoặc trên tấm nhãn gắn vào mỗi cuộn hoặc mỗi khối hàng khi giao
hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) số hiệu của tiêu chuẩn này,
nghĩa là TCVN 7858:2008;
c) số ký hiệu chất lượng;
d) số của đơn hàng;
e) kích thước của sản phẩm;
f) số của lô hàng;
g) khối lượng.
15. Thông tin
do khách hàng cung cấp
Để qui định đầy đủ các yêu cầu theo
tiêu chuẩn này thì các yêu cầu của khách hàng và đơn hàng bao gồm các thông tin
sau:
a) số hiệu của tiêu chuẩn này,
nghĩa là TCVN 7858:2008;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) kích thước của sản phẩm và số
lượng yêu cầu;
d) ứng dụng (tên của bộ phận, chi
tiết), và chi tiết có tiếp xúc với môi trường hoặc không tiếp xúc với môi
trường (xem 5.5);
e) đối với các chất lượng dập vuốt
CR2, CR3, CR4 và CR5, các yêu cầu đặc biệt đối với gia công hoàn thiện bề mặt,
khi có yêu cầu (xem 4.4 và 4.5);
f) đối với các chất lượng dập vuốt
CR2, CR3, CR4 và CR5, vật liệu được đặt hàng theo cơ tính hoặc để chế tạo một
chi tiết nhất định (xem 5.5 và 5.6);
g) có bôi dầu hoặc không bôi dầu
(xem 4.6);
h) có ủ lần cuối, nếu có yêu cầu
(xem 4.1);
i) báo cáo về phân tích mẻ nấu, nếu
có yêu cầu (xem 5.3.1);
j) vị trí cho kẹp chặt hoặc đóng
nhãn;
k) giới hạn về khối lượng hoặc kích
thước của từng cuộn hoặc bó tùy theo mục đích sử dụng (xem Điều 13);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ 1 TCVN 7858, Thép tấm cán
nguội, chất lượng thương mại CR1, dung sai chiều dầy thông thường, 1 mm x 1000
mm x 2000 mm, 10000 kg được dùng cho nhà kho, được bôi dầu, yêu cầu có báo cáo
phân tích mẻ nấu, khối lượng tối đa một bó là 4000 kg.
VÍ DỤ 2 TCVN 7858, Thép tấm cán
nguội, chất lượng dập vuốt CR2, dung sai chiều dầy thông thường, 1 mm x 700 mm
x 1800 mm, 50000 kg chi tiết không tiếp xúc với môi trường, được đặt hàng theo
cơ tính, được bôi dầu, yêu cầu có báo cáo phân tích mẻ nấu, khối lượng tối đa
một bó là 4000 kg.
Bảng
3 – Yêu cầu về cơ tính của thép tấm cán nguộia
Chất
lượng
Re
max
MPa
Rm
maxb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ac
Min
%


Ký
hiệu
Tên
gọi
Lo
= 80 mm
Lo
= 50 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thương mạig
280
410
27
28
-
-
CR2
Dập vuốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
370
30
31
-
-
CR3
Dập vuốt sâu
220
350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
-
-
CR4
Dập vuốt sâu được khử nhôm (không
hóa già)
210
350
36
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
CR5
Dập vuốt rất sâu (không có nguyên
tử xen kẽ dạng tự do)
190
350
38
38
1,7
min
0,22
min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rm là độ
bền kéo
A là độ giãn dài
tương đối sau đứt
Lo là
chiều dài đo trên mẫu thử
là tỷ số biến dạng dẻo (chỉ số khả năng kéo của sản phẩm)
là số mũ biến cứng do biến dạng kéo (chỉ số khả năng giãn dài của sản
phẩm)
b Độ bền kéo tối thiểu đối với chất lượng CR2, CR3 và CR4 thường là
270 MPa, tất cả các giá trị độ bền kéo được xác định tới giá trị gần nhất 10
MPa. Đối với thiết kế, có thể thừa nhận giới hạn dưới của Re là
140 MPa đối với các loại thép CR1, CR2, CR3 và CR4 và 120 MPa đối với loại
thép CR5.
c Đối với vật liệu có chiều dầy đến và bằng 0,6mm, các giá trị độ giãn
dài trong bảng phải được giảm đi 1.
d Các giá trị
và
chỉ áp dụng với chiều
dày ≥ 0,5mm. Đối với các chiều dầy > 2,0 mm thì giá trị
được giảm đi 0,2.
e
cũng có thể
được viết là r.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g Thường không qui định các cơ tính cho các sản phẩm có chất lượng
thương mại và các giá trị trong bảng này chỉ để tham khảo.
Bảng 4 – Dung sai chiều dầy thông thường cho các tấm thép dạng cuộn và
dạng tấm cắt
Giá
trị tính bằng milimét
Chiều
rộng qui định
Dung
sai chiều dầy a,b đối với chiều dầy qui định
≤
0,4
>
0,4 ≤ 0,6
>
0,6 ≤ 0,8
>
0,8 ≤ 1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
1,2 ≤ 1,6
>
1,6 ≤ 2,0
>
2,0 ≤ 2,5
>
2,5 ≤ 3,0
>
3,0 ≤ 4,0
600
đến ≤ 1200
±
0,04
±
0,05
±
0,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,09
±
0,11
±
0,13
±
0,15
±
0,18
±
0,20
>
1200 đến ≤ 1500
±
0,05
±
0,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,09
±
0,10
±
0,12
±
0,14
±
0,16
±
0,19
±
0,21
>
1500 đến ≤ 1800
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,09
±
0,10
±
0,12
±
0,14
±
0,16
±
0,18
±
0,21
±
0,23
a Các dung sai chiều
dày cho thép tấm dạng cuốn tương tự như dung sai chiều dầy cho thép tấm được
cung cấp ở dạng tấm, nhưng trong trường hợp khi có các mối hàn thì dung sai
phải bằng hai lần dung sai được cho trên chiều dài 15 m ở vùng lân cận mối
hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
5 – Dung sai chiều dầy nghiêm ngặt cho thép tấm dạng cuộn và dạng tấm cắt
Giá
trị tính bằng milimét
Chiều
rộng qui định
Dung
sai chiều dầy a,b đối với chiều dầy qui định
≤
0,4
>
0,4 ≤ 0,6
>
0,6 ≤ 0,8
>
0,8 ≤ 1,0
>
1,0 ≤ 1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
1,6 ≤ 2,0
>
2,0 ≤ 2,5
>
2,5 ≤ 3,0
>
3,0 ≤ 4,0
600
đến ≤ 1200
±
0,025
±
0,035
±
0,04
±
0,045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,07
±
0,08
±
0,10
±
0,11
±
0,12
>
1200 đến ≤ 1500
±
0,035
±
0,045
±
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,07
±
0,08
±
0,09
±
0,11
±
0,12
±
0,13
>
1500 đến ≤ 1800
-
±
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,06
±
0,07
±
0,08
±
0,09
±
0,11
±
0,12
±
0,13
a Các dung sai chiều
dày cho thép tấm dạng cuốn tương tự như dung sai chiều dầy cho thép tấm được
cung cấp ở dạng tấm cắt, nhưng trong trường hợp khi có các mối hàn thì dung
sai được cho trên chiều dài 15 m ở vùng lân cận mối hàn.
Chiều dày được đo tại điểm bất kỳ
trên tấm thép nhưng cách mép (cạnh) bên không nhỏ hơn 25 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị tính bằng milimét
Chiều
rộng qui định
Dung
sai
≤
1200
+
5
0
>
1200 đến ≤ 1500
+7
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+9
0
Bảng
7 – Dung sai chiều dài cho các tấm thép chưa được sửa vuông lại
Giá
trị tính bằng milimét
Chiều
dài qui định
Dung
sai
≤
3000
+
20
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+30
0
>
6000
+
0,5% x chiều dài
0
Bảng
8 – Dung sai độ cong vênh đối với thép tấm dạng cuộn và dạng tấm cắt chưa được
sửa vuông lại
Dạng
Dung
sai độ cong vênh
Tấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cuộn
20
mm trên chiều dài 5000 mm bất kỳ
CHÚ THÍCH Xem Hình 1.
Bảng
9 – Dung sai độ vuông đối với tấm thép, chưa được sửa vuông lại
Kích
thước
Dung
sai độ vuông
Mọi
chiều dầy và mọi kích thước
1%
x chiều rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị tính bằng milimét
Chiều
dài qui định
Chiều
rộng qui định
Dung
sai độ vuông
≤
3000
≤
1200
+2
0
>
1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
>
3000
Mọi
chiều rộng
+3
0
CHÚ THÍCH 1 Xem Hình 2.
CHÚ THÍCH 2 Khi đo dung sai độ
vuông của thép tấm cần quan tâm đến các thay đổi lớn nhất của nhiệt độ.
Bảng
11 – Dung sai độ phẳng tiêu chuẩn đối với thép dạng tấm cắt
Giá
trị tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
rộng qui định
Dung
sai độ vuông
≤
0,7
≤
1200
>
1200 đến ≤ 1500
>
1500
15
18
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
1200
>
1200 đến ≤ 1500
>
1500
12
15
19
>
1,2
≤
1200
>
1200 đến ≤ 1500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
12
17
CHÚ THÍCH Bảng này cũng áp dụng
cho thép tấm do khách hàng cắt ra từ cuộn thép khi có sự thỏa thuận về phương
pháp làm phẳng được sử dụng.
a Sai lệch lớn nhất so
với bề mặt phẳng nằm ngang. Với tấm thép được đặt nằm trên một bề mặt phẳng
do trọng lượng bản thân của nó thì khoảng cách lớn nhất giữa mặt dưới của tấm
thép và mặt phẳng nằm ngang là sai lệch lớn nhất của độ phẳng (xem Hình 3).
Bảng
12 – Dung sai độ phẳng nghiêm ngặt đối với thép dạng tấm cắt
Giá
trị tính bằng milimét
Chiều
dài qui định
Chiều
rộng qui định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
0,7
≤
1200
>
1200 đến ≤ 1500
>
1500
6
7
8
>
0,7 đến ≤ 1,2
≤
1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
1500
5
6
7
>
1,2
≤
1200
>
1200 đến ≤ 1500
>
1500
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
a Sai lệch lớn nhất so
với bề mặt phẳng nằm ngang. Với tấm thép được đặt nằm trên một bề mặt phẳng
do trọng lượng bản thân của nó thì khoảng cách lớn nhất giữa mặt dưới của tấm
thép và mặt phẳng nằm ngang là sai lệch lớn nhất của độ phẳng (xem Hình 3).

CHÚ DẪN
1 Độ cong vênh
2 Cạnh (mép) bên (cạnh lõm)
3 Thước thẳng
Hình
1 – Đo độ cong vênh

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Độ vuông
2 Thước thẳng
3 Cạnh bên
Hình
2 – Đo độ vuông

CHÚ DẪN
1 Sai lệch lớn nhất của độ phẳng
Hình
3 – Độ đo phẳng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] ISO 10113:1991, Metallic
materials – sheet and trip – Determination of plastic strain ratio (Vật liệu
kim loại – tấm và băng – xác định tỷ số biến dạng dẻo).
[2] ISO 10275:1993, Metallic
materials – sheet and trip – Determination of tensile strain hardening exponent
(Vật liệu kim loại – tấm và băng – Xác định số mũ biến cứng do biến dạng kéo).