TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6739 : 2008
ISO 817 : 2005
MÔI CHẤT LẠNH - HỆ THỐNG KÝ HIỆU
Refrigerants
- Designation system
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định một hệ
thống rõ ràng về đánh số và ấn định các tiền tố thành phần - ký hiệu cho các
môi chất lạnh. Các ký hiệu môi chất lạnh được liệt kê trong các bảng. Tiêu
chuẩn này được sử dụng cùng với các tiêu chuẩn an toàn khác có liên quan như
TCVN 6104, TCVN 5699-2-24 và TCVN 5699-2-40.
2. Thuật ngữ và
định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp gồm có hai hoặc nhiều môi
chất lạnh mà các thành phần cân bằng của pha hơi và pha lỏng của chúng tại một
áp suất đã cho là như nhau, tuy nhiên có thể khác nhau trong các điều kiện
khác.
2.2 Hỗn hợp (blends)
Phối liệu gồm có hai hoặc nhiều môi
chất lạnh.
2.3 Hợp chất (compound)
Chất được tạo thành gồm có hai hoặc
nhiều nguyên tử được liên kết hóa học với nhau theo các tỷ lệ xác định.
2.4 Hợp chất mạch vòng (cyclic
compound)
Hợp chất hữu cơ có cấu trúc được
đặc trưng bởi một vòng khép kín của các nguyên tử.
2.5 Chất đồng phân (isomers)
Hai hoặc nhiều hợp chất có cùng
thành phần hóa học với các cấu trúc phân tử khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ R-600 (CH3CH2CH2CH3)
có điểm sôi 00C và R-600a (CH(CH3)2CH3)
có điểm sôi âm 120C. Cả hai hợp chất này chứa 4 nguyên tử cacbon và
10 nguyên tử hydro.
2.6 Thành phần danh nghĩa
(nominal composition)
Thành phần pha lỏng của các hỗn hợp
môi chất lạnh.
CHÚ THÍCH Đối với các hỗn hợp môi
chất lạnh, xem Bảng 2 và Bảng 3.
2.7 Môi chất lạnh
(refrigerant)
Môi chất dùng để truyền nhiệt trong
hệ thống lạnh cơ học, hấp thụ nhiệt ở nhiệt độ thấp và áp suất thấp của môi
chất và thải nhiệt ở nhiệt độ cao hơn và áp suất cao hơn của môi chất và thường
bao gồm các thay đổi pha của môi chất.
2.8 Khối lượng phân tử gam tương
đối (relative molar mass)
Khối lượng có trị số bằng khối
lượng phân tử gam được biểu thị bằng gam trên mol, trừ khi nó không có thứ
nguyên.
2.9 Hợp chất hữu cơ không bão
hòa (không no) (unsaturated organic compound)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.10 Hợp chất hữu cơ bão hòa
(no) (saturated organic compound)
Hợp chất hữu cơ (chứa cacbon) chỉ
có các liên kết đơn giữa các nguyên tử cacbon.
2.11 Hỗn hợp không đồng sôi
(zeotrope)
Hỗn hợp gồm có hai hoặc nhiều môi
chất lạnh mà các thành phần của pha hơi và pha lỏng cân bằng của chúng không
giống nhau tại bất cứ điểm nào.
3. Đánh số môi
chất lạnh
3.1 Phải ấn định cho mỗi môi
chất lạnh một số hiệu nhận dạng có từ 2 đến 4 chữ số như sau:
3.2 Các số hiệu nhận dạng
được ấn định cho hydrocacbon, halocacbon và ete của metan, etan, propan và các
dãy xiclobutan sao cho có thể xác định rõ ràng thành phần hóa học của các hợp
chất từ các số hiệu của môi chất lạnh và ngược lại. Có thể xác định một cách
tương tự cấu trúc phân tử đối với metan, etan và nhất là các dãy propan.
3.2.1 Chữ số thứ nhất ở bên
phải là số lượng các nguyên tử flo (F) trong hợp chất.
3.2.2 Chữ số thứ hai từ bên
phải là số lượng các nguyên tử hydro (H) trong hợp chất cộng thêm 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.4 Chữ số thứ tư từ bên
phải bằng số lượng các liên kết kép cacbon-cacbon trong hợp chất. Khi chữ số
này bằng 0 thì nó được loại bỏ đi khỏi số hiệu.
3.2.5 Trong các trường hợp
có sự hiện diện của brom (Br) và Iot (I) thì cũng áp dụng quy tắc tương tự,
ngoại trừ chữ hoa B hoặc I đặt sau ký hiệu đối với hợp chất chứa clo và flo để
chỉ sự hiện diện của brom và iot. Con số theo sau chữ B hoặc I chỉ số lượng các
nguyên tử brom hoặc iot.
3.2.6 Số lượng các nguyên tử
clo (Cl) trong hợp chất bằng hiệu số giữa tổng số các nguyên tử có thể liên kết
với các nguyên tử cacbon (C) và tổng số các nguyên tử flo (F), brom (Br), iot
(I) và hydro (H). Đối với các hợp chất hữu cơ bão hòa số lượng này là 2n + 2,
trong đó n là số lượng các nguyên tử cacbon, số lượng là 2n đối với các hợp
chất có một liên kết kép và các hợp chất mạch vòng bão hòa (no).
3.2.7 Các nguyên tử cacbon
phải được đánh số theo trình tự của sự xuất hiện với số 1 được ấn định của
nguyên tử cacbon cuối cùng với số lượng các nguyên tử hydro thay thế lớn nhất.
Trong trường hợp cả hai nguyên tử cacbon cuối cùng chứa cùng một số lượng các
nguyên tử halogen (khác nhau) thì số 1 được ấn định cho nguyên tử cacbon cuối
cùng thứ nhất do có số lượng lớn nhất của các nguyên tố brom rồi đến clo, flo
và iot.
3.2.8 Đối với các hợp chất
mạch vòng, chữ C được dùng trước các số nhận dạng môi chất lạnh.
VÍ DỤ R-C318, PFC-C318.
3.2.9 Trong trường hợp các
chất đồng phân trong dãy etan thì các đồng phân có cùng một số hiệu và là đồng
phân đối xứng nhất được chỉ thị chỉ bởi một số. Vì các đồng phân ngày càng trở
lên mất đối xứng cho nên phải thêm vào các chữ cái thường liên tiếp (nghĩa là
a, b hoặc c). Tính đối xứng được xác định trước tiên bằng việc cộng khối lượng
nguyên tử của các nguyên tử halogen và hydro được gắn vào mỗi nguyên tử cacbon.
Xác định các hiệu số giữa các tổng số này và hiệu số có giá trị tuyệt đối càng
nhỏ thì tính đối xứng của đồng phân càng cao.
3.2.10 Trong trường hợp các
chất đồng phân trong dãy propan, các đồng phân có cùng một số hiệu và được phân
biệt bởi hai chữ cái thường bổ sung thêm. Chữ cái bổ sung thứ nhất chỉ thị sự
thay thế đối với nguyên tử cacbon trung tâm (C2):
-CCl2- a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-CF2- c
-CClH- d
-CFH- e
-CH2- f
Đối với các chất dẫn xuất halogen
của xiclopropan, nguyên tử cacbon có tổng lớn nhất của các khối lượng nguyên tử
liên kết phải được xem là nguyên tử cacbon trung tâm; đối với các hợp chất này
thì chữ số bổ sung thêm đầu tiên được bỏ qua. Chữ bổ sung thứ hai chỉ tính đối
xứng tương đối của các chất thay thế đối với các nguyên tử cacbon cuối cùng (C1
và C3). Tính đối xứng được xác định trước tiên bằng cách cộng các khối lượng
nguyên tử của các nguyên tử halogen và hydro kết hợp với các nguyên tử cacbon
C1 và C3. Xác định các hiệu số giữa các tổng số này và hiệu số có giá trị tuyệt
đối càng nhỏ thì tính đối xứng của chất đồng phân càng cao. Khác với dãy etan,
tuy nhiên chất đồng phân đối xứng nhất có một chữ bổ sung thứ hai “a” (trái với
chữ cái bổ sung đối với các chất đồng phân etan); các chất đồng phân có tính
không đối xứng tăng lên được ấn định bởi các chữ cái liên tiếp. Bỏ qua các chữ
cái bổ sung khi không có chất đồng phân nào được chấp nhận có tính không đối
xứng và chỉ có số hiệu biểu thị rõ ràng cấu trúc của phân tử; ví dụ: CF3CF2CF3
được ký hiệu là R-218 mà không phải là R218ca; Một ví dụ về hệ thống này được
cho trong Phụ lục A. Brom chứa các chất đồng phân dãy propan không được bổ sung
thêm các chữ nêu trên bởi vì hiện chưa nhận dạng được các môi chất lạnh nào
thuộc loại này.
3.3 Các chất môi lạnh gốc
ete phải được ký hiệu với tiếp đầu ngữ “E” (để chỉ “ete”) đặt ngay trước số
hiệu. Trừ các sự khác biệt sau đây, các ký hiệu số cơ bản đối với các nguyên tử
hydro-cacbon phải được xác định theo tiêu chuẩn hiện hành về danh mục
hydrocacbon (xem 3.2).
3.3.1 Các ete dimeltyl
cacbon hai (ví dụ R-E125, CHF2-0-CF3) không cần đến các
tiếp vĩ ngữ khác với các tiếp vĩ ngữ quy định trong 3.2.9 bởi vì sự hiện diện
của tiền tố “E” đã đưa ra sự mô tả rất rõ ràng.
3.3.2 Đối với mạch thẳng,
các ete cacbon ba, các nguyên tử cacbon phải được đánh số theo trình tự của sự
xuất hiện, với số 1 được ấn định cho nguyên tử cacbon cuối cùng với số lượng
các nguyên tử halogen lớn nhất. Trong trường hợp cả hai nguyên tử cacbon cuối
cùng chứa cùng một số lượng các nguyên tử halogen (khác nhau), thì số 1 được ấn
định cho nguyên tử cacbon cuối cùng thứ nhất do có số lượng lớn nhất của các
nguyên tử brom rồi đến clo, flo và iot.
3.3.2.1 Phải bổ sung thêm
vào sau các chữ tiếp vĩ ngữ một số nguyên nhận dạng nguyên tử cacbon thứ nhất
được kết hợp với oxy ete (ví dụ R-E236ea2, CHF2-O-CHF-CF3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.2.3 Trong trường hợp chỉ
có duy nhất một đồng phân đối với phần hydrocacbon của cấu trúc ete như CF3-O-CF2-CF3
thì các chữ tiếp vĩ ngữ đã quy định trong 3.2.9 phải được bỏ đi. Trong ví dụ
này, ký hiệu đúng phải là R-E218.
3.3.2.4 Các cấu trúc chứa
hai nguyên tử oxy, di-ete phải được ký hiệu với hai số nguyên tiếp vĩ ngữ để
chỉ các vị trí của các nguyên tử oxy ete.
3.3.3 Đối với các ete mạch
vòng mang cả hai tiếp đầu ngữ “C” và “E” thì phải đặt “C” trước “E” như “CE” để
chỉ “ete mạch vòng”. Đối với các ete mạch vòng có bốn thành phần bao gồm cacbon
ba và một nguyên tử oxy ete, thì các ký hiệu số cơ bản phải được cấu trúc theo
tiêu chuẩn hiện hành đối với danh mục hydrocacbon (phần 3.2)
3.4 Các hỗn hợp được ấn định
cho một số môi chất lạnh trong dãy 400 hoặc 500.
3.4.1 Các hỗn hợp không đồng
sôi phải được ấn định cho từng số nhận dạng trong dãy 400. Để phân biệt giữa
các hỗn hợp không đồng sôi khác nhau có cùng các môi chất lạnh nhưng thành phần
khác nhau, cần bổ sung thêm vào sau số hiệu một chữ hoa, (A, B, C…).
3.4.2 Các hỗn hợp đồng sôi
phải được ấn định cho từng số nhận dạng trong dãy 500. Để phân biệt giữa các
hỗn hợp đồng sôi khác nhau có cùng môi chất lạnh nhưng thành phần khác nhau,
cần bổ sung thêm vào sau số hiệu một chữ hoa (A, B, C…)
3.5 Các hợp chất hữu cơ khác
phải được ấn định cho từng số nhận dạng trong dãy 600.
3.6 Các hợp chất vô cơ phải
được ấn định cho các số nhận dạng trong dãy 700 và 7 000.
3.6.1 Đối với các hợp chất
có các khối lượng nguyên tử nhỏ hơn 100 thì số hiệu phải bằng tổng số của 700
và khối lượng phân tử tương đối, được làm tròn tới số nguyên gần nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.3 Khi hai hoặc nhiều môi
chất lạnh vô cơ có cùng khối lượng phân tử thì phải bổ sung thêm vào các chữ
hoa (nghĩa là A, B, C…) cho từng môi chất lạnh theo thứ tự ký hiệu để phân biệt
chúng với nhau.
4. Tiền tố của
ký hiệu
4.1 Tiền tố chung
Số hiệu nhận dạng, như đã xác định
theo Điều 3 có thể được đặt trước bởi chữ R hoặc từ “Môi chất lạnh” (“Các môi
chất lạnh” nếu có nhiều hơn một).
VÍ DỤ R134a, Môi chất lạnh 134a, R
134a, R-134a.
4.2 Tiền tố thành phần - ký hiệu
Đối với các họ florocacbon và
hydrocacbon, phải đặt trước số hiệu nhận dạng như đã xác định theo Điều 3 một
chuỗi các chữ cái chỉ định các nguyên tố cấu thành hợp chất. Tiền tố thành phần
ký hiệu phải bao gồm chữ cái đầu tiên của các nguyên tố chứa trong hợp chất.
Nguyên tố đầu tiên được liệt kê phải là “H” đối với hydro nếu có và nguyên tố
cuối cùng phải là “C” đối với cacbon. Các chữ cái trung gian phải biểu thị các
halogen được liệt kê theo thứ tự sau: “I” đối với iot, “B” đối với brom, “C”
đối với clo và “F” đối với flo. Tiền tố thành phần ký hiệu đối với ete phải
thay “C” bằng “E”, ví dụ như HFE, HCFE và CFE liên quan đến hydrofloroete, hydroclofloroete
và clofloroete. Ngoài ra, khi một hợp chất môi chất lạnh được flo hóa hoàn toàn
thì phải sử dụng ký hiệu PFC.
VÍ DỤ 1
Cloflorocacbon 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFC-12
VÍ DỤ 2
Hydrocloflorocacbon 22
CHClF2
HCFC-22
VÍ DỤ 3
Hydroflorocacbon 134a
CH2FCF3
HFC-134a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pecflorocacbon 116
CF3CF3
PFC-116
VÍ DỤ 5
Hydrocacbon 600a
CH3CH2CH2CH3
HC-600a
VÍ DỤ 6
Pecflorocacbon C318
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PFC-C318
Có thể nhận dạng các hỗn hợp có các
số hiệu đã ấn định bằng sự liên kết các tiền tố thành phần ký hiệu thích hợp
của các thành phần riêng.
VÍ DỤ 7 (CFC/HFC-500).
Có thể nhận dạng các hỗn hợp không
có các số hiệu đã ấn định khi sử dụng các tiền tố thành phần - ký hiệu thích
hợp cho mỗi thành phần.
VÍ DỤ 8 HCFC-22/ HFC-152a/ CFC-114
[36/24/40]
5. Ký hiệu của
môi chất lạnh và hỗn hợp môi chất lạnh
Xem các Bảng 1 đến Bảng 3.
Bảng
1 - Ký hiệu của môi chất lạnh
Số
hiệu môi chất lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
hóa học b
Công
thức hóa học
Khối
lượng phân tử gam a g/mol
Điểm
sôi chuẩn a 0C
Dãy Metan
R - 11
CFC
Tricloflorometan
CCl3F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
R - 12
CFC
Diclodiflorometan
CCl2F2
120,9
-30
R-12B1
BCFC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CBrClF2
165,4
-4
R - 13
CFC
Clotriflorometan
CClF3
104,5
-81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BFC
Bromtriflorometan
CBrF3
148,9
-58
R - 14
PFC
tetraflorometan (cacbon
tetraflorua)
CF4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-128
R - 21
HCFC
Dicloflorometan
CHCl2F
102,9
9
R - 22
HCFC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHClF2
86,5
-41
R - 23
HFC
Triflorometan
CHF3
70,0
-82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HCC
diclorometan (metylen clorua)
CH2Cl2
84,9
40
R - 31
HCFC
Cloflorometan
CH2ClF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-9
R - 32
HFC
diflorometan (metylen florua)
CH2F2
52,0
-52
R - 40
HCC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CH3Cl
50,5
-24
R - 41
HFC
florometan (metyl florua)
CH3F
34,0
-78
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HC
Metan
CH4
16,0
-161
Dãy etan
R - 113
CFC
1,1,2-triclo-1,2,2-trifloetan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
187,4
48
R - 114
CFC
1,2-diclo-1,1,2,2-tetrafloroetan
CClF2CClF2
170,9
4
R - 115
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Clopentafloroetan
CClF2CF3
154,5
-39
R - 116
PFC
Hexafloroetan
CF3CF3
138,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R - 123
HCFC
2,2-diclo-1,1,1-trifloroetan
CHCl2CF3
153,0
27
R - 124
HCFC
2-clo-1,1,1,2-tetrafloroetan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
136,5
-12
R - 125
HFC
Pentafloroetan
CHF2CF3
120,0
-49
R - 134a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1,1,2-tetrafloroetan
CH2FCF3
102,0
-26
R - 141b
HCFC
1,1-diclo-1-floroetan
CH3CCl2F
117,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R - 142b
HCFC
1-clo-1,1-difloroetan
CH3CClF2
100,5
-10
R - 143a
HFC
1,1,1-trifloroetan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84,0
-47
R - 152a
HFC
1,1-difloroetan
CH3CHF2
66,0
-25
R - 170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
etan
CH3CH3
30,0
-89
Dãy propan
R - 218
PFC
octafloropropan
CF3CF2CF3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-37
R - 225ea
HCFC
1,3-diclo-1,1,2,3,3-pentafloropropan
CClF2CHFCClF2
202,9
R - 227ea
HFC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CF3CFHCF3
170,0
-16
R - 236fa
HFC
1,1,1,3,3,3-hexafloropropan
CF3CH2CF3
152,0
-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HFC
1,1,1,3,3-pentafloropropan
CHF2CH2CF3
134,0
15
R - 290
HC
propan
CH3CH2CH3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-42
Hợp chất hữu cơ mạch vòng
R - C318
PFC
octafloroxyclobutan

200,0
-6
Các hợp chất hữu cơ có
hydrocacbon khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HC
butan
CH3CH2CH2CH3
58,1
0
R - 600a
HC
2-metyl propan (isobutan)
CH(CH3)2CH3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-12
Các hợp chất oxy
R - 610
etyl ete
CH3CH2OCH2CH3
74,1
35
R - 611
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
metyl focmat
HCOOCH3
60,0
32
Hợp chất sunfua
R - 620
d
d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d
Các hợp chất nitơ
R - 630
metyl amin
CH3NH2
31,1
-7
R - 631
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
etyl amin
CH3CH2(NH2)
45,1
17
Các hợp chất vô cơ
R - 702
Hydro
H2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-253
R - 704
Heli
He
4,0
-269
R - 717
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NH3
17,0
-33
R - 718
nước
H2O
18,0
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Neon
Ne
20,2
-246
R - 728
Nitơ
N2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-196
R - 732
Oxy
O2
32,0
-183
R - 740
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ar
39,9
-186
R - 744
cacbon dioxit
CO2
44,0
-78
c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nitơ oxit
N2O
44,0
-90
R - 764
sunfua dioxit
SO2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-10
Các hợp chất hữu cơ không bão
hòa
R - 1132a
HFC
1,1-difloroeten (viniliden
florua)
CH2=CF2
64,0
-82
R - 1150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eten (etylen)
CH2=CH2
28,1
-104
R - 1270
HC
propen (propylen)
CH3CH=CH2
42,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Khối lượng phân tử
và điểm sôi chuẩn không phải là một phần của tiêu chuẩn này. Điểm sôi chuẩn
là nhiệt độ tại đó chất lỏng bão hòa ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn (101,3
kPa).
b Tên hóa học ưu tiên
được kèm theo sau bởi tên thông thường trong ngoặc. Tên hóa học ưu tiên và công
thức hóa học phù hợp với tài liệu tham khảo [4] và [5], xem thư mục.
c Thăng hoa
d Dự trữ cho sử dụng
trong tương lai.
Bảng
2 - Ký hiệu môi chất lạnh của các hỗn hợp R400
Số
hiệu môi chất lạnh
Thành
phần danh nghĩa c
% khối lượng
Dung
sai của thành phần
%
Điểm
bắt đầu sôi/ Điểm đọng sương a 0C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R - 12/114 d
R - 401A
R - 22/152a/124 (53/13/34)
±2,0/+0,5
- 1,5/±1,0
-33,3/-26,4
R - 401B
R - 22/152a/124 (61/11/28)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-34,9/28,8
R - 401C
R - 22/152a/124 (33/15/52)
±2,0/+0,5
- 1,5/±1,0
-30,5/-23,8
R - 402A
R - 125/290/22 (60/2/38)
±2,0/+0,1
- 1,0/±2,0
-49,0/-46,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R - 125/290/22 (38/2/60)
±2,0/+0,1
- 1,0/±2,0
-47,0/-44,7
R - 403A
R - 290/22/218 (5/75/20)
+0,2-2,0/±2,0/±2,0
-47,8/-44,3
R - 403B
R - 290/22/218 (5/56/39)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-49,2/-46,8
R - 404A
R - 125/143a/134a (44/52/4)
±2,0/±1,0/±2,0
-46,2/-45,5
R - 405A
R - 22/152a/142b/C318
(45/7/5,5/42,5)
±2,0/±1,0/±1,0/±2,0
b
-35,9/-24,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R - 22/600a/142b (55/4/41)
±2,0/±1,0/±1,0
-32,7/-23,5
R - 407A
R - 32/125/134a (20/40/40)
±2,0/±2,0/±2,0
-45,3/-38,9
R - 407B
R - 32/125/134a (10/70/20)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-46,8/-42,5
R - 407C
R - 32/125/134a (23/25/52)
±2,0/±2,0/±2,0
-43,6/-36,6
R - 407D
R - 32/125/134a (15/15/70)
±2,0/±2,0/±2,0
-39,5/-32,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R - 32/125/134a (25/15/60)
±2,0/±2,0/±2,0
-42,9/-35,8
R - 408A
R - 125/143a/22 (7/46/47)
±2,0/±1,0/±2,0
-44,6/-44,1
R - 409A
R - 22/124/142b (60/25/15)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-34,7/-26,4
R - 409B
R - 22/124/142b (65/25/10)
±2,0/±2,0/±1,0
-35,6/-27,9
R - 410A
R - 32/125 (50/50)
+0,5-1,5/+1,5-0,5
-51,4/-51,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R - 32/125 (45/55)
±1,0/±1,0
-51,3/-51,6
R - 411A
R - 1270/22/152a (1,5/87,5/11,0)
+0,0-1,0/+2,0-0,0/+0,0-1,0
-39,5/-36,6
R - 411B
R - 1270/22/152a (3/94/3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-41,6/-40,0
R - 412A
R - 22/218/142b (70/5/25)
±2,0/±2,0/±1,0
-38,0/-28,7
R - 413A
R - 218/134a/600a (9/88/3)
±1,0/±2,0/±0,0-1,0
-30,6/-27,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R - 22/124/600a/142b
(51,0/28,5/4,0/16,5)
±2,0/±2,0/±0,5/+0,5-1,0
-34,0/-25,8
R - 414B
R - 22/124/600a/142b (50,0/39,0/1,5/9,5)
±2,0/±2,0/±0,5/+0,5-1,0
-32,9/-24,3
R - 415A
R - 22/152a (82,0/18,0)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-37,5/-34,7
R - 416A
R - 134a/124/600 (59,0/39,5/1,5)
+0,5-1,0/+1,0-0,5/+0,1-0,2
-23,4/-21,8
R - 417A
R - 125/134a/600 (46,6/50,0/3,4)
±1,1/±1,0/+0,1-0,4
-38,0/-32,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R - 290/22/152a (1,5/96,0/2,5)
±0,5/±1,0/±0,5
-41,2/-40,1
a Các nhiệt độ “điểm
bắt đầu sôi” và “điểm đọng sương” không phải là một phần của tiêu chuẩn này,
chúng được cung cấp chỉ để tham khảo. “Điểm bắt đầu sôi” được định nghĩa là
nhiệt độ chất lỏng bão hòa của môi chất lạnh: mà nhiệt độ tại đó môi chất
lạnh lỏng bắt đầu sôi lần đầu tiên. Điểm bắt đầu sôi của một hỗn hợp môi chất
lạnh không đồng sôi ở áp suất không đổi thấp hơn điểm đọng sương. “Điểm đọng
sương” được định nghĩa là nhiệt độ hơi bão hòa của môi chất lạnh: mà nhiệt độ
tại đó giọt cuối cùng của môi chất lạnh lỏng sôi. Điểm đọng sương của một hỗn
hợp môi chất lạnh không đồng sôi ở áp suất không đổi cao hơn điểm bắt đầu
sôi.
b Các dung sai của
thành phần đối với tổng của R 152a và R 142b là (+0/-2).
c Các thành phần của
hỗn hợp được liệt kê một cách quy ước theo thứ tự tăng lên của điểm bắt đầu
sôi thông thường.
d sẽ được quy định.
Bảng
3 - Ký hiệu môi chất lạnh của các hỗn hợp R500 1)
Số
hiệu môi chất lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
sai của thành phần %
Nhiệt
độ đồng sôic 0C
Điểm
bắt đầu sôi/ Điểm đọng sương a 0C
R - 500
R - 12/152a (73,8/26,2)
+1,0-0,0/+0,0-1,0
0
-33,6/-33,6
R - 501
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-41
-40,5/-40,3
R - 502
R - 22/115 (48,8/51,2)
19
-45,2/-45,0
R - 503
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88
-87,8/-87,8
R - 504
R - 32/115 (48,2/51,8)
17
-57,1/-56,2
R - 505
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
115
R - 506
R - 31/114 (55,1/44,9)
18
R - 507A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+1,5-0,5/+0,5-1,5
-40
-46,7/-46,7
R - 508A
R - 23/116 (39/61)
±2,0/±2,0
-86
-87,4/-87,4
R - 508B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±2,0/±2,0
-46
-87,0/-87,0
R - 509A
R - 22/218 (44/56)
±2,0/±2,0
0
-49,8/-48,1
a Các nhiệt độ “điểm
bắt đầu sôi” và “điểm đọng sương” không phải là một phần của tiêu chuẩn này.
“Điểm bắt đầu sôi” được định nghĩa là nhiệt độ chất lỏng bão hòa của môi chất
lạnh: mà nhiệt độ tại đó môi chất lạnh lỏng bắt đầu sôi lần đầu tiên. Điểm
bắt đầu sôi của một hỗn hợp môi chất lạnh không đồng sôi ở áp suất không đổi
thấp hơn điểm đọng sương. “Điểm đọng sương” được định nghĩa là nhiệt độ hơi
bão hòa của môi chất lạnh: mà nhiệt độ tại đó giọt cuối cùng của môi chất
lạnh lỏng sôi. Điểm đọng sương của một hỗn hợp môi chất lạnh không đồng sôi ở
áp suất không đổi cao hơn điểm bắt đầu sôi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Ở các điều kiện cân
bằng pha hơi - lỏng (VLE).
d Các thành phần của
hỗn hợp được liệt kê một cách quy ước theo thứ tự tăng lên của điểm bắt đầu
sôi thông thường.
Phụ lục A
(tham
khảo)
Ví dụ về ký hiệu chất đồng phân
Bảng A.1 minh họa ký hiệu của các
chất đồng phân đối với dãy etan có ba chất đồng phân diclotrifloroetan.
Bảng
A.1 - Chất đồng phân của dãy etan
Chất
đồng phân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W1
W2
W1-W2
R -123
CHCl2CF3
71,9
57,0
14,9
R -123a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55,5
73,4
17,9
R -123b
CCl2FCHF2
89,9
39,0
50,9
Trong đó W1 là tổng
của khối lượng nguyên tử của halogen và của các halogen kết hợp với nguyên tử
cacbon i.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A.2 - Chất đồng phân của dãy propan
Chất
đồng phân
Công
thức hóa học
Nhóm
C2 a
W1
W2
W1-W3
R - 225aa
CF3CCl2CHF2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57,0
39,0
18,0
R - 225ba
CHClFCClFCF3
CClF
55,5
57,0
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CClF2CClFCHF2
CClF
73,4
39,0
34,4
R - 225ca
CHCl2CF2CF3
CF2
71,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,9
R - 225cb
CHClFCF2CClF2
CF2
89,9
39,0
50,9
R - 225da
CClF2CHClCF3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73,4
57,0
16,4
R - 225ea
CClF2CHFCClF2
CHF
73,4
73,4
0,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CCl2FCHFCF2
CHF
89,9
57,0
32,9
Trong đó W1 là tổng
các khối lượng nguyên tử của halogen và của các halogen kết hợp với nguyên tử
cacbon i.
a Nguyên tử cacbon
(thứ hai) trung tâm.
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] TCVN 5699-2-24 (IEC
60335-2-24), Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn
-Phần 2-24: Yêu cầu cụ thể đối với tủ lạnh, tủ làm kem và làm nước đá.
[3] TCVN 5699-2-40 (IEC
60335-2-40), Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương ứng - An toàn -
Phần 2-40: Yêu cầu cụ thể đối với các bơm nhiệt, máy điều hòa không khí và máy
hút ẩm.
[4] International Union of Pure and
Applied Chemistry (IUPAC) Blue Book and Guide, Nomenclature of Organic
Chemistry, “Blue book”, IUPAC, Pergamon Press, 1979. Edited by J.Rigaudy and
S.P. Lkesney [ISBN 0-08-022369-9] (Sách xanh và hướng dẫn của Hiệp hội quốc tế
về hóa học thuần túy và hóa học ứng dụng (IUPAC)). Thuật ngữ về hóa học hữu cơ
“sách xanh” IUPAC, nhà xuất bản Pergamon, 1979, J.Rigaudy và S.P Lkesney biên
soạn [ISBN.0-08-022369-9]).
[5] A Guide to IUPAC Nomenclature
of Organic Compounds. Blackwell Scientific Publications. 1993. Edited by
R.Panico, W.H. Powell and J.C. Richer. [ISBN 0-632-03488-2] (Sách tra cứu về
thuật ngữ các hợp chất hữu cơ của Hiệp hội quốc tế về hóa học thuần túy và hóa
học ứng dụng (IUPAC) - Ấn phẩm khoa học của Blackwell, 1993 do R.Panico, W.H.
Powell và J.C. Richer biên soạn [ISBN 0-632-03488-2]).