Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5222:1990 (ST SEV 4995 : 1985) về Máy cắt kim loại - Phương pháp kiểm độ không đổi của khoảng cách giữa quỹ đạo dời chỗ của bộ phận làm việc của máy và bề mặt thực

Số hiệu: TCVN5222:1990 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 1990 Ngày hiệu lực:
ICS:25.080 Tình trạng: Đã biết

TCVN 5222:1990

MÁY CẮT KIM LOẠI – PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỘ KHÔNG ĐỔI CỦA KHOẢNG CÁCH GIỮA QUỸ ĐẠO DỜI CHỖ CỦA BỘ PHẬN LÀM VIỆC CỦA MÁY VÀ BỀ MẶT THỰC

Metal cutting machines - Methods of inspecton of the distance constant between trafectory of machine opcratingvice and real surface

 

Lời nói đầu

TCVN 5222:1986 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

MÁY CẮT KIM LOẠI - PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỘ KHÔNG ĐỔI CỦA KHOẢNG CÁCH GIỮA QUỸ ĐẠO DỜI CHỖ CỦA BỘ PHẬN LÀM VIỆC CHO MÁY VÀ BỀ MẶT THỰC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tiêu chuẩn này phù hợp với St.SEV 4995 - 85.

1. Thuật ngữ và định nghĩa

Sai lệch độ không đổi của khoảng cách giữa quỹ đạo dời chỗ của bộ phận làm việc và bề mặt thực - hiệu lớn nhất của các khoảng cách trên chiều dài dời chỗ đã cho giữa quỹ đạo dời chỗ của điểm chức năng của bộ phận làm việc được kiểm của máy và profin thực của bề mặt được kiểm trong một hoặc một số mặt cắt đã cho.

Trong trường hợp điểm chức năng là cố định thì sai lệch độ không đổi của khoảng cách được xác định tương ứng với quỹ đạo của chuyển động tương đối của bộ phận làm việc của máy.

2. Quy định chung

2.1. Tiến hành kiểm tra bằng một trong các phương pháp được chỉ dẫn trong bảng.

Cho phép sử dụng các phương pháp và phương tiện kiểm khác với chỉ dẫn trong tiêu chuẩn này với điều kiện là các phương pháp và phương tiện này phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 4235 - 86.

Bảng

Số hiệu phương pháp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

Bằng dụng cụ đo độ dài được gá đặt trên bộ phận làm việc di động của máy.

2

Bằng dụng cụ đo độ dài được gá đặt trên phần cố định của máy.

2.2. Yêu cầu chung cho các phương pháp kiểm - theo TCVN 4235 - 86.

2.3. Sự bố trí và cố định vị trí của các bộ phận làm việc được kiểm và các bộ phận làm việc khác của máy, tùy theo chức năng sử dụng của chúng, được quy định trong các tiêu chuẩn về mức chính xác của các kiểu máy cụ thể hoặc trong các tài liệu vận hành của máy.

2.4. Vị trí của dụng cụ kiểm được quy định trong các tiêu chuẩn về mức chính xác của các kiểu máy cụ thể. Đầu đo của dụng cụ phải tiếp xúc với bề mặt được kiểm sao cho hướng đo vuông góc với bề mặt này.

2.5. Vị trí và số lượng của các mặt cắt đã cho tương ứng với bề mặt thực được quy định trong các tiêu chuẩn về mức chính xác của các kiểu máy cụ thể hoặc trong các tài liệu vận hành của máy. Nếu không có những chỉ dẫn này cần tiến hành đo tại mặt cắt trung bình của bề mặt thực.

2.6. Tiến hành đo trong giới hạn chiều dài dời chỗ đã cho L của bộ phận làm việc của máy, trị số của chiều dài dời chỗ được quy định trong các tiêu chuẩn về mức chính xác của các kiểu máy cụ thể hoặc trong các tài liệu vận hành của máy.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.8. Tại các điểm đo đã cho trên bề mặt được kiểm, cho phép đặt các căn mẫu đo độ dài có chiều cao như nhau để loại từ ảnh hưởng của độ sóng và độ nhám của bề mặt được kiểm tới kết quả đo.

2.9. Cho phép dùng các bộ căn mẫu đo độ dài cho tất cả các điểm đo tiếp theo.

2.10. Tiến hành đo ở vận tốc dời chỗ của bộ phận làm việc được kiểm để có thể ghi được số chỉ của dụng cụ đo, hoặc khi cần thiết dừng dời chỗ để ghi kết quả đo.

3. Phương pháp kiểm

3.1. Phương pháp kiểm 1

3.1.1. Sơ đồ kiểm

Sơ đồ kiểm được chỉ dẫn trên Hình 1.

Hình 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dụng cụ được dùng khi kiểm: dụng cụ đo độ dài, căn mẫu đo độ dài (khi cần thiết, xem Điều 2.8 và 2.9), giá để kẹp dụng cụ đo.

3.1.3. Tiến hành kiểm

Dụng cụ đo được gá đặt trên bộ phận làm việc di động được kiểm như đã chỉ dẫn trong Điều 2.4. Đầu đo của dụng cụ tiếp xúc với bề mặt thực, ví dụ bề mặt làm việc của bàn máy (hoặc đặt trên bàn máy các căn mẫu đo độ dài có chiều cao như nhau, xem Điều 2.8 và 2.9). Cho bộ phận làm việc dời chỗ trên chiều dài đã cho L.

3.1.4. Đánh giá kết quả kiểm

Sai lệch độ không đổi khoảng cách giữa quỹ đạo dời chỗ của bộ phận làm việc và bề mặt thực bằng hiệu đại số lớn nhất, của các số chỉ của dụng cụ đo trong giới hạn chiều dài dời chỗ đã cho của bộ phận làm việc. Nếu tiến hành đo tại một số mặt cắt thì sai lệch độ không đổi khoảng cách giữa quỹ đạo dời chỗ của bộ phận làm việc và bề mặt thực được xác định theo giá trị sai lệch lớn nhất được tính cho mỗi mặt cắt.

3.2. Phương pháp kiểm 2

3.2.1. Sơ đồ kiểm

Sơ đồ kiểm được chỉ dẫn trên Hình 2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.2.2. Dụng cụ kiểm

Dụng cụ được dùng khi kiểm tương tự như chỉ dẫn trong Điều 3.1.2.

3.2.3. Tiến hành kiểm

Dụng cụ đo được gá đặt trên phần cố định của máy như đã chỉ dẫn trong Điều 2.4. Đầu đo của dụng cụ tiếp xúc với bề mặt thực, ví dụ bề mặt làm việc của bàn máy (hoặc đặt trên bàn máy các căn mẫu đo độ dài có chiều cao như nhau, xem Điều 2.8 và 2.9).

3.2.4. Đánh giá kết quả kiểm

Sai lệch độ không đổi khoảng cách giữa quỹ đạo dời chỗ của bộ phận làm việc và bề mặt thực được xác định tương tự như Điều 3.1.4.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5222:1990 (ST SEV 4995 : 1985) về Máy cắt kim loại - Phương pháp kiểm độ không đổi của khoảng cách giữa quỹ đạo dời chỗ của bộ phận làm việc của máy và bề mặt thực

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 01/08/2007

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/08/2007

Ban hành: 29/06/2006

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/07/2006

2.817

DMCA.com Protection Status
IP: 34.46.138.166