Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4776:1989 (ST SEV 900 - 78) về Quặng và quặng tinh kim loại màu - Phương pháp xác định độ ẩm hàng hóa

Số hiệu: TCVN4776:1989 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước Người ký: ***
Ngày ban hành: 06/12/1989 Ngày hiệu lực:
ICS:73.060 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4776 - 89

STVEV 900 - 78

QUẶNG VÀ QUẶNG TINH KIM LOẠI MÀU

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM HÀNG HÓA

ORES AND CONCENTRATES OF NONFERROUS METALS

Method for determination of moisture in delivery

Tiêu chuẩn này áp dụng cho quặng và quặng tinh kim loại màu, không áp dụng cho quặng và quặng tinh kim loại nhẹ; và qui định phương pháp sấy mẫu để xác định độ ẩm hàng hóa của lô.

Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu tiến hành theo TCVN 4775 - 89.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Định nghĩa

Độ ẩm hàng hóa là độ ẩm bên ngoài có trong quặng hàng hóa và quặng tinh hàng hóa và có thể tách ra được mà không phá hủy mạng lưới tinh thể khoáng vật.

2. Nguyên tắc phương pháp

Nguyên tắc dựa trên cơ sở xác định hàm lượng nước tính theo khối lượng được tách ra từ mẫu quặng hoặc quặng tinh khi sấy ở nhiệt độ từ 105 đến 110 oC (378 - 383 oK) đến khối lượng không đổi.

3. Thiết bị và dụng cụ

3.1. Tủ sấy điện có điều chỉnh nhiệt độ đảm bảo nhiệt độ sấy được qui định từ 105 đến 110 oC (378 - 383 oK).

3.2. Cân phân tích có sai số cân 0,05% khối lượng mẫu.

3.3. Khay bằng kim loại không bị ôxy hóa có bề mặt phẳng sạch, kích thước khay cần đủ để chiều dày lớp mẫu trong khay không vượt quá 30 mm.

3.4. Bay kim loại để trộn mẫu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.1. Từ 4 mẫu đã lấy để phân tích độ ẩm, sử dụng 2 mẫu, còn 2 mẫu khác để phân tích lại nếu cần, theo sơ đồ nêu ở hình 1.

Tất cả 3 mẫu quặng để phân tích độ ẩm cần sử dụng ngay.

4.2. Mẫu để phân tích độ ẩm của quặng có độ lớn đến 12 mm thì khối lượng mẫu không được nhỏ hơn 2 kg, hoặc của quặng tinh có độ lớn đến 1 mm thì khối lượng mẫu không được nhỏ hơn 0,5 kg. Trộn mẫu cẩn thận bằng bay hoặc bằng cách đổ 5 lần vào bình kín. Rải mẫu thành lớp đều trên khay đã được sấy và cân, rồi cân ngay.

Đặt khay mẫu vào tủ sấy đã được nung nóng trước và giữ trong vòng 2 giờ. Sau mỗi giờ trộn mẫu một lần, đảm bảo nhiệt độ trong tủ sấy ở trong khoảng từ 105 đến 110 oC (378 - 383 oK). Sau 2 giờ lấy khay mẫu khỏi tủ sấy và cân ngay.

Đặt khay mẫu trở lại tủ sấy và sấy tiếp tục đến khối lượng không đổi có cân kiểm tra định kỳ (sau mỗi giờ). Ngừng sấy khi hiệu số khối lượng giữa hai lần cân liên tiếp không vượt quá 0,05% khối lượng mẫu của lần sấy trước.

4.3. Nếu khi sấy lại, có hiện tượng tăng khối lượng lớn hơn 0,05% thì lấy kết quả cuối cùng là khối lượng trước khi tăng.

4.4. Xác định độ ẩm trong quặng có độ ẩm cao tiến hành theo phụ lục của tiêu chuẩn này.

Hình 1: Sơ đồ xử lý kết quả xác định độ ẩm của quặng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1. Độ ẩm (W) tính bằng phần trăm theo công thức (1):

W =                                 (1)

Trong đó:

m1 - khối lượng mẫu và khay trước khi sấy, g;

m2 - khối lượng mẫu và khay sau khi sấy, g;

m3 - khối lượng khay đã sấy,g.

Lấy kết quả phân tích cuối cùng đối với quặng là giá trị trung bình cộng của hai phép xác định song song khi đáp ứng yêu cầu nêu ở điều 5.2, còn đối với quặng tinh là của ba phép xác định song song.

5.2. Sai lệch giữa các kết quả những lần xác định song song đối với các mẫu quặng không được vượt quá giá trị sai lệch cho phép nêu ở bảng sau:

Độ ẩm hàng hóa, %

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(tuyệt đối)

 

Lớn hơn

"

"

"

"

 

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

10

15

đến

"

"

"

"

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

10

25

0,1

0,2

0,3

0,4

0,5

0,6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chú thích: Khi tiến hành hai lần xác định song song sẽ thu được kết quả cuối cùng theo sơ đồ nêu ở hình vẽ.

5.3. Độ ẩm được tính đến số thập phân thứ hai và làm tròn đến 0,1%.

 

PHỤ LỤC

XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM HÀNG HÓA CỦA QUẶNG CÓ ĐỘ ẨM CAO

Nếu các quá trình đập và giản lược mẫu quặng có khó khăn do quặng có độ ẩm cao thì phải hong sấy mẫu tổng trong không khí đến trạng thái sao cho việc chuẩn bị mẫu không còn khó khăn nữa.

Xác định độ ẩm hàng hóa của quặng khi sấy mẫu tổng tiến hành như sau:

1/ Xác định khối lượng ban đầu của mẫu tổng.

2/ Rải mẫu tổng thành lớp đều và hong sấy trong không khí.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4/ Độ ẩm đã tách sơ bộ (Wp) tính bằng phần trăm theo công thức (2):

Wp =                     (2)

Trong đó:

m1' - khối lượng mẫu tổng trước khi hong sấy, g;

m2' - khối lượng mẫu tổng sau khi hong sấy, g

5/ Chuẩn bị mẫu tổng đã hong sấy sơ bộ để có mẫu cuối cùng dùng cho phân tích độ ẩm được tiến hành theo TCVN 4776 - 89.

6/ Tiến hành phân tích mẫu cuối cùng phù hợp với phần 4 và tính độ ẩm phù hợp với phần 5 của tiêu chuẩn này.

7/ Độ ẩm chung (W'ch) tính bằng phần trăm theo công thức (3):

W'ch = Wp +        (3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

W - độ ẩm nhận được ở điều 6 của phụ lục này, %.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4776:1989 (ST SEV 900 - 78) về Quặng và quặng tinh kim loại màu - Phương pháp xác định độ ẩm hàng hóa do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

4.256

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146