Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3815:1983 về Tài liệu công nghệ - Quy tắc trình bày tài liệu nguội, nguội lắp ráp, lắp điện và hiệu chỉnh

Số hiệu: TCVN3815:1983 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 1983 Ngày hiệu lực:
ICS:01.140.30 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 3815 - 83

TÀI LIỆU CÔNG NGHỆ - QUY TẮC TRÌNH BÀY TÀI LIỆU NGUỘI, NGUỘI - LẮP RÁP, LẮP ĐIỆN VÀ HIỆU CHỈNH

Technological documentation - Regulations of making documents, on fitter, fitter assembling, electric assembling works and resetting works

Tiêu chuẩn này qui định quy tắc trình bày các tài liệu công nghệ:

- Phiếu qui trình công nghệ nguội, nguội lắp ráp, lắp điện và hiệu chỉnh.

- Phiếu qui trình công nghệ điển hình về nguội, nguội lắp ráp, lắp điện và hiệu chỉnh.

- Bản kê các chi tiết chế tạo theo qui trình công nghệ điển hình về nguội, nguội - lắp ráp, lắp điện và hiệu chỉnh.

- Phiếu nguyên công nguội, nguội - lắp ráp và lắp điện.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. QUI TẮC TRÌNH BÀY PHIẾU QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VỀ NGUỘI, NGUỘI - LẮP RÁP. LẮP ĐIỆN VÀ HIỆU CHỈNH

1.1 Phiếu dùng để trình bày quy trình công nghệ về nguội, nguội - lắp ráp, lắp điện và hiệu chỉnh.

1.2 Phiếu được lập theo mẫu 1 và 1a.

1.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ dẫn trong bảng 1.

Bảng 1

Số hiệu ô
(cột)

Nội dung

1

Số hiệu (tên gọi) phân xưởng thực hiện nguyên công (quy trình)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số hiệu (tên gọi) bộ phận, dây chuyền, băng chuyền, kho.

3

Số hiệu chỗ làm việc.

4

Số hiệu nguyên công (quy trình) trong trình tự công nghệ chế tạo hoặc sửa chữa chi tiết (kể cả kiểm tra và vận chuyển).

5

Tên gọi và nội dung nguyên công (quy trình).
Cho phép ghi các yêu cầu kỹ thuật.

6

Số hiệu vị trí theo tài liệu thiết kế hoặc phiếu sơ đồ gia công.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ký hiệu chi tiết đơn vị lắp ráp, thành phẩm mua và vật liệu theo tài liệu thiết kế.
Cho phép ghi tên gọi.

8

Đơn vị đại lượng (khối lượng, chiều dài…).

9

Số lượng sản phẩm đồng bộ hoặc định mức tiêu hao vật liệu.

10

Tên gọi và ký hiệu (mã hiệu) của thiết bị, trang bị hoặc đơn vị tải trọng.

11

Chế độ công nghệ của thiết bị, dụng cụ cơ khí hóa hoặc thông số điều chỉnh của thiết bị đo và kiểm tra.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ hệ số đứng nhiều máy, mẫu số chỉ loại công việc.

13

Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ số lượng công nhân thực hiện nguyên công; mẫu số chỉ bậc thợ thực hiện nguyên công.

14

Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ số lượng chi tiết được gia công đồng thời khi thực hiện nguyên công, mẫu số chỉ số lượng chi tiết dùng để định mức (ví dụ 1, 10, 100… chiếc).

15

Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ định mức tiền lương công nhân xác định theo điều kiện làm việc, mẫu số chỉ phương pháp định mức (ví dụ: tính toán, bấm giờ, thống kê, kinh nghiệm…)

16

Số lượng chi tiết trong 1 loạt sản xuất. Chỉ áp dụng trong sản xuất hàng loạt.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ định mức thời gian chuẩn bị kết thúc của nguyên công, mẫu số chỉ số chỉ định mức thời gian từng chiếc của nguyên công.

18

Chỉ dẫn đặc biệt.
Cho phép không ghi.

2. QUY TẮC TRÌNH BÀY PHIẾU QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ ĐIỂN HÌNH VỀ NGUỘI, NGUỘI - LẮP RÁP, LẮP ĐIỆN VÀ HIỆU CHỈNH

2.1 Phiếu dùng để lập quy trình công nghệ điển hình về nguội, nguội - lắp ráp, lắp điện và hiệu chỉnh gồm tất cả các nguyên công (kể cả kiểm tra và vận chuyển).

2.2 Phiếu được lập theo mẫu 2 và 2a.

2.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ dẫn trong bảng 2.

Bảng 2

Số hiệu ô
(cột)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

Số hiệu (tên gọi) phân xưởng thực hiện nguyên công.

2

Số hiệu (tên gọi) bộ phận, dây chuyền, băng chuyền, kho.

3

Số hiệu chỗ làm việc.

4

Số hiệu nguyên công (quy trình).

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6

Ký hiệu tài liệu có nội dung trình bày nguyên công hoặc các yêu cầu bổ sung cho việc thực hiện.

7

Tên gọi và ký hiệu (mã hiệu), của thiết bị và đồ gá.

8

Tên gọi và ký hiệu (mã hiệu) của dụng cụ phụ, cắt, hoặc thiết bị đo và kiểm tra. Cho phép không ghi tên gọi.

3. QUY TẮC TRÌNH BÀY BẢN KÊ CÁC CHI TIẾT CHẾ TẠO THEO QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ ĐIỂN HÌNH VỀ NGUỘI, NGUỘI - LẮP RÁP, LẮP ĐIỆN VÀ HIỆU CHỈNH

3.1 Bản kê dùng để ghi các điều kiện cần thiết để chế tạo hoặc sửa chữa chi tiết theo quy trình công nghệ điển hình.

3.2 Bản kê được áp dụng cùng với phiếu quy trình công nghệ điển hình theo mẫu 2 và 2a.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.4 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ dẫn trong bảng 3.

Bảng 3

Số hiệu ô
(cột)

Nội dung

1

Ký hiệu sản phẩm theo tài liệu thiết kế.

2

Số hiệu nguyên công theo phiếu quy trình công nghệ.

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

Số hiệu vị trí theo tài liệu thiết kế hoặc phiếu sơ đồ gia công.

5

Ký hiệu đơn vị lắp ráp, chi tiết, thành phẩm mua và vật liệu theo tài liệu thiết kế.
Cho phép ghi tên gọi.

6

Đơn vị đại lượng (khối lượng, chiều dài)

7

Số lượng chi tiết đồng bộ hoặc định mức tiêu hao vật liệu.

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9

Tên gọi và ký hiệu (mã hiệu) của dụng cụ phụ, cắt, hoặc thiết bị đo và kiểm tra.
Cho phép không ghi tên gọi.

10

Chế độ công nghệ của thiết bị, dụng cụ cơ khí hóa hoặc thông số điều chỉnh của thiết bị đo và kiểm tra.

11

Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ hệ số đúng nhiều máy; mẫu số chỉ loại công việc.

12

Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ số lượng công nhân thực hiện nguyên công; mẫu số chỉ bậc thợ thực hiện nguyên công.

13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14

Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ định mức tiền lương công nhân xác định theo điều kiện làm việc (ví dụ: nóng, lạnh), mẫu số chỉ phương pháp định mức (ví dụ: tính toán, bấm giờ, thống kê, kinh nghiệm…)

15

Số lượng chi tiết trong 1 loạt sản xuất. Chỉ áp dụng trong sản xuất hàng loạt.

16

Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ định mức thời gian chuẩn bị kết thúc của nguyên công, mẫu số chỉ định mức thời gian từng chiếc của nguyên công.

4 QUY TẮC TRÌNH BÀY PHIẾU NGUYÊN CÔNG NGUỘI, NGUỘI - LẮP RÁP VÀ LẮP ĐIỆN

4.1 Phiếu dùng để trình bày các nguyên công nguội có chỉ dẫn các phương pháp thực hiện.

4.2 Phiếu được lập theo mẫu 4 và 4a, 5 và 5a. Mẫu 4 và 4a áp dụng cùng với phiếu tổng hợp theo TCVN 3658 - 81. Cho phép áp dụng mẫu 4 và 4a để trình bày nguyên công công nghệ điển hình.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 4

Số hiệu ô
(cột)

Nội dung

1

Số hiệu (tên gọi) phân xưởng thực hiện nguyên công.

2

Số hiệu (tên gọi) bộ phận, dây chuyền, băng chuyền.

3

Số hiệu chỗ làm việc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số hiệu nguyên công theo phiếu tiến trình.

5

Tên gọi nguyên công.

6

Tên gọi, ký hiệu (mã hiệu) và số hiệu tài sản của thiết bị công nghệ. Cho phép không ghi tên gọi và số hiệu tài sản.

7

Số hiệu ước.

8

Nội dung bước. Cho phép ghi các yêu cầu thực hiện nguyên công.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chế độ công nghệ, chế độ làm việc của thiết bị công nghệ hoặc dụng cụ cơ khí hóa.

10

Tên gọi và ký hiệu (mã hiệu) của đồ gá. Cho phép không ghi tên gọi.

11

Tên gọi và ký hiệu (mã hiệu) của dụng cụ phụ, cắt và đo. Cho phép không ghi tên gọi.

12

Định mức thời gian cơ bản cho bước.

4.4 Nội dung các ô (cột) của phiếu (mẫu 5 và 5a) ghi theo chỉ dẫn trong bảng 5.

Bảng 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nội dung

1

Số hiệu (tên gọi) phân xưởng thực hiện nguyên công.

2

Số hiệu (tên gọi) bộ phận, dây chuyền, băng chuyền.

3

Số hiệu chỗ làm việc.

4

Số hiệu nguyên công theo phiếu tiến trình công nghệ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên gọi nguyên công.

6

Tên gọi, ký hiệu (mã hiệu) và số hiệu tài sản của thiết bị công nghệ. Cho phép không ghi tên gọi và số hiệu tài sản.

7

Tên gọi và mác vật liệu.

8

Đơn vị đại lượng (khối lượng, chiều dài).

9

Đơn vị định mức - số lượng chi tiết để định mức tiêu hao vật liệu (ví dụ: 1, 10, 100… chiếc).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định mức tiêu hao vật liệu.

11

Số hiệu bước.

12

Nội dung bước.
Cho phép ghi các yêu cầu thực hiện nguyên công.

13

Ký hiệu các chi tiết, đơn vị lắp ráp của sản phẩm lắp ráp.
Cho phép ghi tên gọi.

14

Số lượng các chi tiết, đơn vị lắp ráp của sản phẩm lắp ráp.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên gọi và ký hiệu (mã hiệu) của đồ gá.
Cho phép không ghi tên gọi.

16

Số lượng đồ gá cần thiết để thực hiện nguyên công.

17

Tên gọi và ký hiệu (mã hiệu) của dụng cụ phụ, cắt và đo. Cho phép không ghi tên gọi.

18

Số lượng dụng cụ phụ, cắt và đo cần thiết để thực hiện nguyên công.

19

Định mức thời gian cơ bản cho bước.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1 Phiếu dùng để trình bày các yếu tố cần thiết để chế tạo hoặc sửa chữa chi tiết theo nguyên công công nghệ điển hình.

5.2 Áp dụng bản kê cùng với mẫu 4, 4a theo TCVN 3658 - 81.

5.3 Phiếu được lập theo mẫu 6 và 6a.

5.4 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ dẫn trong bảng 6.

Bảng 6

Số hiệu ô
(cột)

Nội dung

1

Ký hiệu sản phẩm (đơn vị lắp ráp) theo tài liệu thiết kế. Cho phép ghi tên gọi.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số hiệu bước theo phiếu nguyên công.

3

Số hiệu vị trí theo tài liệu thiết kế hoặc phiếu sơ đồ gia công.

4

Ký hiệu đơn vị lắp ráp, chi tiết, thành phẩm mua và vật liệu theo tài liệu thiết kế.
Cho phép ghi tên gọi.

5

Đơn vị đại lượng (khối lượng, chiều dài…).

6

Số lượng sản phẩm đồng bộ hoặc định mức tiêu hao vật liệu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên gọi và ký hiệu (mã hiệu) của trang bị công nghệ hoặc đơn vị tải trọng.

8

Chế độ công nghệ của thiết bị, dụng cụ cơ khí hóa hoặc thông số điều chỉnh của thiết bị đo và kiểm tra.

9

Ghi dưới dạng của phân số: tử số chỉ định mức thời gian cơ bản cho từng bước, mẫu số chỉ định mức thời gian phụ cho từng bước.

10

Số hiệu nguyên công theo phiếu tiến trình hoặc phiếu quy trình công nghệ.

 

Phiếu quy trình công nghệ nguội, nguội - lắp ráp, lắp điện và hiệu chỉnh
(Tờ đầu tiên)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phiếu quy trình công nghệ nguội, nguội - lắp ráp, lắp điện và hiệu chỉnh
(Tờ tiếp theo)

 

Phiếu quy trình công nghệ điển hình về nguội lắp ráp điện và hiệu chỉnh
(Tờ đầu tiên)

 

Phiếu quy trình công nghệ điển hình về nguội lắp ráp điện và hiệu chỉnh
(Tờ tiếp theo)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bản kê các chi tiết chế tạo theo quy trình công nghệ điển hình về nguội, nguội - lắp ráp, lắp điện và hiệu chỉnh (Tờ tiếp theo)

Phiếu nguyên công nguội, nguội - lắp ráp và lắp điện
(Tờ đầu tiên)

Phiếu nguyên công nguội, nguội - lắp ráp và lắp điện
(Tờ tiếp theo)

Phiếu nguyên công nguội, nguội - lắp ráp và lắp điện
(Tờ đầu tiên)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bản kê các chi tiết chế tạo theo nguyên công điển hình về nguội, nguội - lắp ráp, lắp điện và hiệu chỉnh (Tờ đầu tiên)

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3815:1983 về Tài liệu công nghệ - Quy tắc trình bày tài liệu nguội, nguội lắp ráp, lắp điện và hiệu chỉnh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

3.708

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.28