TCVN
2342:1978
BÁNH ĐAI THANG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Pulleys
for driven V-shaped belts - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 2342:1978 thay
thế TCVN 216:1966.
TCVN 2342:1978 do
Viện thiết kế máy công nghiệp - Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là
Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được
chuyển đổi năm 2009 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc
gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ- CP ngày 1/8/2007 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pulleys
for driven V-shaped belts - Technical requirements.
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho các bánh đai theo TCVN 2333:1978 đến TCVN 2341:1978.
1. Yêu cầu kỹ thuật
1.1. Bánh đai thang phải được
chế tạo phù hợp với những yêu cầu của tiêu chuẩn này và bản vẽ chế tạo đã được
xét duyệt.
1.2. Bánh đai phải được
chế tạo bằng vật liệu đảm bảo thực hiện được các kích thước yêu cầu và sự làm
việc của bánh đai trong các điều kiện sử dụng (lực, nhiệt, mài - mòn).
1.3. Kích thước prôphin
rãnh bánh đai phải phù hợp với những chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1.
1.4. Đường kính tính toán
của bánh đai lớn hơn 1000 mm nên chọn theo dãy R20 theo TCVN 142:1964, cho phép
dùng theo dãy R40.
Bánh đai có đường
kính tính toán lớn hơn 2500 mm không nên sử dụng.
1.5. Sai lệch giới hạn của
đường kính tính toán dtt theo c11.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.7. Sai lệch giới hạn
không chỉ dẫn của các kích thước các mặt gia công: của lô theo H14, của trục
theo h14, của các kích thước khác theo ĐX10.
1.8. Sai lệch giới hạn của
các kích thước các bề mặt không gia công đối với bánh đai:
bằng gang - theo cấp
chính xác III TCVN 385:1970
bằng thép - theo cấp
chính xác III TCVN 2344:1978.
bằng các vật liệu
khác theo tài liệu kỹ thuật đã được duyệt.
đến 500 mm - theo cấp
chính xác 10
lớn hơn 500 mm - theo
cấp chính xác 9.

btt - chiều rộng tính
toán của rãnh bánh đai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dtt - đường
kính tính toán của bánh đai
dn - đường kính ngoài
của bánh đai
h1 - chiều sâu của rãnh
ở dưới chiều rộng tính toán
h2 - chiều cao của rãnh
ở trên chiều rộng tính toán
α - góc rãnh
r - bán kính vê tròn
M - chiều rộng của
bánh đai (xác định theo công thức M = (n-1)e + 2f; trong đó n là số đai truyền
của bánh đai, e là khoảng cách giữa 2 đường trục của 2 rãnh liền nhau, f là
khoảng cách giữa đường trục của rãnh đầu tiên và mặt mút của bánh đai).
1.9. Sai lệch giới hạn của
gốc lỗ côn - theo cấp chính xác 6 TCVN 260:1967.
1.10. Sai lệch giới hạn của
chiều dài moay ơ L đối với bánh đai có lỗ lắp ghép côn không được lớn hơn B7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.11. Độ đảo hướng kính của
bề mặt đường kính ngoài đối với đường trục của lỗ lắp ghép không được lớn hơn
cấp chính xác IX theo TCVN 384:1970.
1.12. Độ đảo mặt mút của
vành và moay ơ đối với đường trục của lỗ lắp ghép không được lớn hơn cấp chính
xác theo TCVN 384:1970.
1.13. Sai lệch giới hạn góc
của rãnh đối với bánh đai gia công cơ không được lớn hơn:
1o - dùng cho đai truyền
mặt cắt Z, A, B.
30o - dùng cho đai truyền
mặt cắt C, D, E.
1.14. Độ đảo của bề mặt côn
làm việc của rãnh bánh đai ở mỗi 100 mm đường kính bánh đai được đo thẳng góc
với mặt côn sinh không được lớn hơn:
0,20 mm - khi tần số
quay của bánh đai đến 8S-1
0,15 mm - khi tần số
quay của bánh đai 8 - 16S-1
0,1 mm - khi tần số
quay của bánh đai lớn hơn 16S-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.16. Sai lệch giới hạn của
rãnh then theo TCVN 153:1964.
1.17. Ở bánh đai có nan
hoa, đường trục của rãnh then phải trùng với đường trục dọc của nan hoa.
1.18. Trên bề mặt làm việc
của rãnh bánh đai không được rỗ, có bọt khí, vết xước và vết lõm sau khi gia
công cơ.
Sự sửa chữa các
khuyết tật của bánh đai gang và thép có thể tiến hành bằng hàn hơi, hàn đồng,
hàn hợp chất gốc nhựa êpôxi bảo đảm khả năng làm việc của rãnh không thấp hơn
khi hàn đồng.
1.19. Độ nhẵn của bề mặt
làm việc của rãnh không được thấp hơn Ñ
5 theo TCVN 1063:1971.1
1.20. Bề mặt không làm việc
phải sơn.
1.21. Bánh đai khi làm việc
phải có tốc độ lớn hơn 5 m/s phải được cân bằng.
Bảng
1
Ký
hiệu mặt cắt đai truyền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H2
H1 không nhỏ hơn
e
f
r
α = 34o
α = 36o
α = 38o
α = 40o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai
lệch giới hạn
Danh
nghĩa
Sai
lệch giới hạn
dtt
b1
dtt
b1
dtt
b1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b1
Z
8,5
2,5
7,0
12,0
±
0,3
8,0
±
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63
- 71
10,0
80
- 100
10,1
112
- 160
10,2
180
10,3
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,3
8,7
15,0
10,0
+
2
-
1
1,0
90
- 112
13,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,3
180
- 400
13,4
450
13,5
B
14,0
4,2
10,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,4
12,5
1,0
125
-
160
17,0
180
- 224
17,0
250
- 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
17,6
C
19,0
5,7
14,3
25,5
±
0,5
17,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
200
- 315
22,9
355
- 630
23,1
710
23,3
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,1
19,9
37,0
±
0,6
24,0
+
3
-
1
2,0
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
315
- 450
32,5
500
- 900
32,8
1000
33,2
E
32,0
9,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44,5
±
0,7
29,0
+
4
-
1
2,0
-
-
500
- 560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
630
- 1120
38,9
1250
39,3
CHÚ THÍCH:
1. Kích thước h2, b1, và e không áp dụng
cho bánh đai hàn bằng vật liệu tấm và bánh đai truyền động nửa chéo.
2. Sai lệch giới hạn
của khoảng cách giữa rãnh đầu tiên với rãnh khác bất kỳ trong bánh đai nhiều
rãnh không được vượt quá sai lệch giới hạn đã cho đối với kích thước e.
Dạng và mức chính xác
cân bằng được quy định theo sự thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất.
Mức chính xác cân
bằng tĩnh giới thiệu ở Phụ lục 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Để bảo đảm những bánh
đai sản xuất ra phù hợp với những yêu cầu của tiêu chuẩn này, cơ sở sản xuất
phải tiến hành thử nghiệm thu và thử định kỳ.
2.2. Đối với các yêu cầu
quy định trong các điều 1.3, 1.6, 1.10, 1.13, 1.14, 1.20, 1.22, tất cả các bánh
đai phải qua thử nghiệm thu từng cái một
2.3. Thử định kỳ với số
lượng 10 % số bánh đai đã qua thử nghiệm thu.
Thử định kỳ tiến hành
một tháng một lần trong chương trình của thử nghiệm thu, đồng thời phải tuân
theo các điều 1.7 - 1.9, 1.12, 1.15, 1.17.
2.4. Trong quá trình thử định
kỳ, dù chỉ một trong những thông số không phù hợp với những yêu cầu của tiêu
chuẩn này, thì phải thử lần thứ 2 theo chương trình đầy đủ với số lượng bánh đai
gấp đôi. Kết quả thử lần thứ 2 là kết quả cuối cùng.
2.5. Theo yêu cầu của
khách hàng, cơ sở sản xuất phải giới thiệu các biên bản thử nghiệm thu và thử định
kỳ.
3. Phương pháp thử
3.1. Kiểm tra các kích
thước, sai lệch hình dáng và vị trí của bề mặt của bánh đai bằng dụng cụ đo vạn
năng hay dụng cụ chuyên dùng.
3.2. Phương pháp kiểm tra
góc của rãnh, chiều cao rãnh trên chiều rộng tính toán và đường kính tính toán
giới thiệu ở Phụ lục 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4. Độ nhẵn của bề mặt
làm việc của rãnh bánh đai (điều 1.20) nên kiểm tra bằng máy ghi prôphin, cũng
như các dụng cụ khác bảo đảm yêu cầu độ chính xác của phép đo.
3.5. Cân bằng tĩnh (điều
1.22) được tiến hành trên dụng cụ hay máy cân bằng bảo đảm độ chính xác cân
bằng được chỉ dẫn trên bản vẽ chế tạo.
3.6. Lỗ hổng, rỗ khí, vết
xước và vết lõm (điều 1.19) nên kiểm tra bằng mắt.
4. Ghi nhãn, bao gói,
vận chuyển và bảo quản
4.1. Trên bề mặt không gia
công của mỗi bánh đai phải ghi rõ:
a) Ký hiệu quy ước
(không ghi chữ bánh đai).
b) Dấu hiệu hàng hóa của
cơ sở sản xuất.
4.2. Bánh đai phải bao gói
trong hòm hay khung gỗ chắc chắn.
Các bề mặt bánh đai
không gia công phải được bôi dầu mỡ chống gỉ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Khi vận chuyển trong
thùng chứa có những tấm chêm đảm bảo chất lượng sản phẩm, cho phép vận chuyển
bánh đai không bao gói.
4.4. Trên hòm hay khung gỗ
cần có tấm nhãn, ghi:
Dấu hiệu hàng hóa của
cơ sở sản xuất
Ký hiệu quy ước của
bánh đai
Số lượng bánh đai
Ngày xuất xưởng
4.5. Bánh đai phải được
bảo quản nơi khô ráo.
Phụ lục 1
(tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc
độ vòng của bánh đai m/s
Lượng
mất cân bằng cho phép gm
Từ
5 đến 10
Lớn
hơn 10 đến 15
Lớn
hơn 15 đến 20
Lớn
hơn 20
6
3
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Trị số của
lượng mất cân bằng, cho phép có thể xác định bằng tính toán 0,05 gm cho mỗi cho
mỗi kilôgam khối lượng của bánh đai.
Phụ lục 2
(tham
khảo)
Phương pháp kiểm tra các rãnh bánh đai
1. Góc rãnh α được kiểm tra bằng ka
líp góc giới hạn theo Hình 1 và Hình 2.


Hình 1
Hình 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc các rãnh có thể
kiểm tra bằng thước đo sâu (Hình 3).
2. Đường kính tính toán dtt
của bánh đai có thể xác định bằng 2 phương pháp.
Phương pháp A
Để xác định đường
kính tính toán dtt của bánh đai, người ta đo đường kính ngoài dn của
bánh đai và chiều cao rãnh h2.
Chiều cao rãnh h2 trên chiều rộng tính
toán btt đo bằng thước đo sâu (Hình 3) (xem Hình 3 trang 3)
Đường kính tính toán
của bánh đai xác định theo công thức:
dtt = dn - 2h2
Phương pháp B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1- Thước
2- Phần cố định
3- Phần di động
Hình
3

Hình
4
Con lăn tiếp xúc với
2 mặt cạnh của rãnh ở mức đường kính tính toán hoặc rất gần với mức đường kính
tính toán.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dtt = K - 2X
3. Đường kính con lăn d
và kích thước X chọn theo Bảng:
mm
Ký
hiệu mặt cắt đai truyền theo TCVN 2332:197
Nên
Cho
phép
d
X
d
(Sai lệch giới hạn - 0,03)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh
nghĩa
Sai
lệch giới hạn
Z
9,0
-
0,030
6,0
9
6,0
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,035
7,6
12
8,5
B
14,7
9,6
15
10,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,0
-
0,045
13,1
20
13,1
D
28,5
18,8
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
33,8
-
0,050
22,3
34
22,6
1
Từ ngày 01 tháng 01 năm
1980 TCVN 1063:1971 được thay thế bằng TCVN 2577:1978.