TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13780:2023
CYCLONE
THỦY LỰC SỨ DÙNG TRONG TUYỂN KHOÁNG - XÁC ĐỊNH ĐỘ CHỊU MÀI MÒN
Ceramic
hydrocyclone in mineral industry - Determination of
abrasion resistance
Lời nói đầu
TCVN 13780: 2023 do Viện Nghiên cứu
Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp biên soạn, Bộ Công Thương đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường chất lượng thẩm định, Bộ khoa học và Công nghệ công bố.
CYCLONE THỦY LỰC SỨ DÙNG TRONG TUYỂN
KHOÁNG - XÁC ĐỊNH ĐỘ CHỊU MÀI MÒN
Ceramic
hydrocyclone in mineral industry - Determination of
abrasion resistance
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định độ chịu mài mòn đối với cyclone thủy lực làm bằng vật liệu sứ có kích
thước đường kính cyclone không lớn hơn 100mm dùng trong lĩnh vực tuyển khoáng.
2. Nguyên tắc
Xác định thể tích của vật liệu bị mài
tách khỏi bề mặt mẫu thử dưới tác dụng của dòng khí nén chứa hạt mài và có áp lực
xác định.
3. Thiết bị, dụng cụ
và vật liệu
3.1. Thước kẹp có độ
chính xác đến 0,2 mm.
3.2. Tủ sấy có bộ phận điều
chỉnh nhiệt độ, có thể duy trì nhiệt độ 110°C ± 5°C
3.3. Cân kỹ thuật có khả
năng cân đến 3 kg, chính xác đến 0,01 g.
3.4. Thiết bị thử độ chịu
mài mòn gồm các phần sau:
3.4.1. Phễu chứa hạt mài:
Phễu phải chứa được 2000g hạt mài, đuôi phễu phải có kích thước phù hợp để đạt
tốc độ chảy của 2000 g hạt mài trong thời gian 900s ± 15s, ống cấp hạt mài được
làm bằng vật liệu kim loại, thủy tinh hay chất dẻo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.3. Vòi phun: Đường kính
ngoài 7 mm, chiều dày thành vòi phun 1,1 mm, chiều dài 115 mm. Phần nối vòi
phun và súng phun là ống thép hình côn có chiều dài 70 mm, đường kính trong phần
đầu của ống 7,15 mm, phần cuối ống có đường kính trong 9,53 mm. Vòi phun được
làm từ vật
liệu
chịu mài mòn và phải đảm bảo kích thước, được kiểm tra trước mỗi thí nghiệm và
thay sau mỗi lần thí nghiệm.
3.4.4. Buồng thử: Buồng hình
hộp chữ nhật, cửa buồng có thể đóng kín. Bộ gá mẫu có thể gắn mẫu hay tháo mẫu
ra thuận lợi. Phần đỉnh buồng thử
có lỗ đường kính 13 mm để lắp súng theo chiều thẳng đứng. Khoảng cách từ đầu của
vòi phun đến mặt trên mẫu thử là 203 mm. Buồng thử có gắn bộ điều áp, có thể điều
chỉnh áp suất.
3.4.5. Túi thu bụi: Túi bằng
vải có dung tích thích hợp, nối với buồng thử. Cửa vào túi thu bụi được nối với
buồng thử bằng van điều chỉnh được lượng gió bụi vào túi thu bụi.
3.4.6. Máy nén khí: Có khả
năng cung cấp áp lực cho súng phun ổn định ờ áp suất 600 kPa (87 Psi) trong suốt
quá trình thử nghiệm, khoảng chia đồng hồ áp suất đạt đến 6,9 kPa (1 Psi).
3.4.7. Áp kế cột nước có thể
đo được đến 41mm cột nước, gắn với buồng thử để theo dõi áp suất buồng thử rong
quá trình thử nghiệm
3.4.8. Hạt mài là hạt
carbua silic, hàm lượng SiC lớn hơn 97%, phù hợp hạt mài số 36

CHÚ DẪN:
1 - Đường dẫn khí nén
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 - Đồng hồ áp suất
4 - Phễu cấp hạt mài
5 - van nối đo áp suất buồng thử
6 - Văngturi
7 - Van điều áp buồng thử
8 - Áp kế đo áp suất buồng thử
9 - Ống thép
10 - Đường dẫn bụi
11 - Buồng thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 - Mẫu thử
Hình 1 - Sơ đồ
nguyên lý thiết bị thử mài mòn

Hình 2 - Sơ đồ
nguyên lý hoạt động
4. Chuẩn bị mẫu thử
Chuẩn bị ít nhất 3 mẫu thử để
xác định độ chịu mài mòn. Mẫu thử có hình khối hộp chữ nhật, kích thước 100 mm ×
100 mm ×
20
mm. Mẫu thử được cung cấp từ nhà sản xuất với kích thước phù hợp với phương
pháp thử hoặc được chuẩn bị trước bằng cách tạo mẫu, sấy nung theo yêu cầu
riêng. Các bước chuẩn bị trước được ghi rõ trong báo cáo kết quả thử nghiệm.
5. Cách tiến hành
Sấy khô mẫu thử ở 110°C ± 5 °C đến khối
lượng không đổi.
Cân mẫu, chính xác đến 0,01 g (m1), Xác định
thể tích mẫu thử (V) bằng cách đo chiều dài, chiều rộng và chiều cao mẫu thử,
chính xác đến 0,5 mm và tính toán.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lắp mẫu thử vào vị trí mài sao cho bề
mặt mẫu, kích thước 100 mm × 100 mm, vuông góc với miệng vòi phun. Bề mặt chịu
mài mòn khi thử là bề mặt phản ánh chính xác nhất tình trạng vật liệu khi làm
việc. Đóng chặt cửa buồng thử. Bật nguồn khí nén và điều chỉnh áp lực súng 600
kPa. Kiểm tra áp suất không khí vào súng trước và sau mỗi lần thử nghiệm.
Đo áp suất trong buồng thử bằng áp kế
nước, điều chỉnh áp suất trong buồng thử khoảng 311 Pa (31 mm cột nước).
Nối đầu vòi đồng hồ kiểm tra độ chân
không với đường dẫn hạt mài và điều chỉnh chân không để đạt áp suất âm 10 kPa.
Nếu độ chân không không đạt được giá trị tối thiểu là âm 5 kPa, phải kiểm tra lại
vòi phun và ống văngturi. Sau khi đạt áp suất yêu cầu, nối lại đầu ống cấp hạt
mài và đỗ hạt mài vào phễu.
Mở đường dẫn không khí để dòng không khí thổi
vào mẫu thử. Đổ hạt mài đã cân sẵn vào phễu, đồng thời xác định thời gian bắt đầu
mài mòn mẫu thử. Thời gian chảy của hạt mài 900 s ± 15 s.
Lấy mẫu thử ra khỏi buồng thử, làm sạch
bụi bẩn và cân lại mẫu thử, chính xác đến 0,01 g (m2).
Sau mỗi lần bắn, hạt mài được sàng lại
để lấy các hạt có kích thước từ 0,3 mm đến 0,85 mm. Hạt mài được sử dụng không
quá 5 lần.
6. Tính kết quả
Khối lượng thể tích mẫu thử, y, được
tính bằng g/cm3, theo công thức (1):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chịu mài mòn của mẫu được tính bằng
thể tích phần mẫu thử bị tách khỏi mẫu thử trong quá trình mài mòn, V1, được tính bằng
centimét khối (cm3), theo công thức (2):

(2)
trong đó:
V là thể tích của
mẫu trước khi mài, tính bằng centimét khối;
γ là khối lượng
thể tích của mẫu thử, tính bằng gam trên centimét khối;
m1 là khối lượng mẫu thử trước khi mài, tính bằng
gam;
m2 là khối lượng
mẫu thử sau khi mài, tính bằng gam,
Độ chịu mài mòn của mẫu là giá trị
trung bình số học của ít nhất 2 mẫu thử. Độ sai lệch tuyệt đối không lớn hơn
0,02cm3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nội dung của báo cáo thử nghiệm bao gồm:
- Thông tin về vật liệu thử (cơ sở sản
xuất, loại, số lô... nếu có);
- Kích thước và thể tích mẫu thử;
- Kết quả thử nghiệm, biểu ghi kết quả
có thể tham khảo Phụ lục A;
- Viện dẫn tiêu chuẩn này;
- Ngày, tháng tiến hành thử;
- Người làm thử nghiệm.
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu ghi kết quả xác định độ chịu mài mòn của mẫu thử
TT
Kích thước
mẫu thử, mm
Khối lượng
thể tích mẫu thử, g/cm3
Khối lượng
mẫu thử bị mài mòn, g
Độ chịu mài
mòn của các mẫu thử, cm3
Độ chịu mài
mòn trung bình của mẫu thử, cm3
Ghi chú
(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 6530-11:2016 Vật liệu chịu lửa
- Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường