TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
12142-1:2017
ISO 683-1:2016
THÉP
NHIỆT LUYỆN, THÉP HỢP KIM VÀ THÉP DỄ CẮT - PHẦN 1: THÉP KHÔNG HỢP KIM DÙNG CHO
TÔI VÀ RAM
Heat-treatable
steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 1: Non-alloy steels for
quenching and tempering
Lời nói đầu
TCVN 12142-1-2017 hoàn toàn tương đương ISO
683-1:2016.
TCVN 12142-3-2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 17, Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12142-1:2017 (ISO 683-1:2016), Thép
nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 1: Thép không hợp kim dùng cho
tôi và ram.
- TCVN 12142-2:2017 (ISO 683-2:2016), Thép
nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 2: Thép hợp kim dùng cho tôi và
ram.
- TCVN 12142-3:2017 (ISO 683-3:2016), Thép
nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 3: Thép tôi bề mặt.
- TCVN 12142-4:2017 (ISO 683-4:2016), Thép
nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 4: Thép dễ cắt.
- TCVN 12142-5:2017 (ISO 683-5:2017), Thép
nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 5: Thép thấm nitơ.
- TCVN 12142-14:2017 (ISO 683-14:2004), Thép
nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 14: Thép cán nóng dùng cho lò
xo tôi và ram.
- TCVN 12142-15:2017 (ISO 683-15:1992), Thép
nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 15: Thép làm van dùng cho động
cơ đốt trong.
- TCVN 12142-17:2017 (ISO 683-17:2014), Thép
nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 17: Thép ổ bi và ổ đũa.
- TCVN 12142-18:2017 (ISO 683-18:2016), Thép
nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 18: Sản phẩm thép sáng bóng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THÉP NHIỆT LUYỆN,
THÉP HỢP KIM VÀ THÉP DỄ CẮT - PHẦN 1: THÉP KHÔNG HỢP KIM DÙNG CHO TÔI VÀ RAM
Heat-treatable
steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 1: Non-alloy steels for
quenching and tempering
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật
khi cung cấp đối với:
- Các bán thành phẩm được tạo hình nóng, ví dụ,
các phôi thép lớn, phôi thép nhỏ, phôi dạng dẹt (xem chú thích 1),
- Các thanh (xem chú thích 1),
- Thanh để kéo dây,
- Sản phẩm dẹt đã hoàn thiện, và
- Các vật rèn tự do hoặc bằng khuôn (xem chú
thích 1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nói chung, thép được dự định sử dụng để chế tạo
các chi tiết máy (xem các Bảng 9 và 11) được tôi và ram hoặc nhiệt luyện có
austenit hóa (xem 3.2 và chú thích 1), được tôi bằng ngọn lửa hoặc tôi cảm ứng,
nhưng cũng có thể được sử dụng một phần trong điều kiện thường hóa (xem Bảng
10). Các yêu cầu về cơ tính cho trong tiêu chuẩn này được hạn chế cho các cỡ
kích thước trong các Bảng 9 và 10.
CHÚ THÍCH 1: Các bán thành phẩm được rèn tự
do hoặc bằng khuôn (các phôi thép lớn, các phôi thép nhỏ, các phôi thép tấm...),
các vòng cán không hàn và các thanh, dầm thép được rèn bằng búa
CHÚ THÍCH 2: Để nhằm mục đích đơn giản hóa,
thuật ngữ “được tôi và ram”, trừ khi có quy định khác, sau đây cũng được gọi là
tôi đẳng nhiệt.
CHÚ THÍCH 3: Về các tiêu chuẩn khác liên quan
đến thép tuân theo yêu cầu thành phần hóa học trong Bảng 3, tuy nhiên, được
cung cấp trong các dạng sản phẩm hoặc các trạng thái nhiệt luyện khác so với
các trường hợp nêu trên hoặc dự định sử dụng cho các ứng dụng đặc biệt và cho
các tiêu chuẩn có liên quan khác, xem thư mục tài liệu tham khảo.
CHÚ THÍCH 4: Tiêu chuẩn này không áp dụng cho
các sản phẩm đã đánh bóng, các thanh và thanh để kéo dây thép dùng cho chồn đầu
nguội. Đối với các sản phẩm này, xem TCVN 12142-18 (ISO 683-18) và TCVN 8996
(ISO 4954).
Trong các trường hợp đặc biệt, các thay đổi
hoặc bổ sung cho các yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp này có thể được thỏa thuận
giữa người sản xuất và khách hàng tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
Ngoài tiêu chuẩn này, có thể áp dụng các yêu
cầu kỹ thuật chung cho cung cấp của TCVN 4399 (ISO 404).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 256-1 (ISO 6506-1), Vật liệu kim loại
- Thử độ cứng Brinell - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 257-1 (ISO 6508-1), Vật liệu kim loại -
Thử độ cứng Rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H,
K, N, T).
TCVN 312-1 (ISO 148-1), Vật liệu kim loại
- Thử va đập kiểu con lắc Charpy - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 1660 (ISO 4885), Sản phẩm của hợp kim sắt
- Nhiệt luyện - Từ vựng.
TCVN 1811 (ISO 14284), Thép và gang - Lấy
mẫu và chuẩn bị mẫu thử để xác định thành phần hóa học.
TCVN 4393 (ISO 643), Thép - Xác định độ lớn
hạt bằng phương pháp kim tương.
TCVN 4398 (ISO 377), Thép và sản phẩm thép
- Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ tính.
TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép
- Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.
TCVN 4507 (ISO 3887), Thép - Phương pháp
xác định chiều sâu lớp thoát cacbon.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7446-2 (ISO 4948-2), Thép - Phân loại
- Phần 2: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim theo cấp chất lượng
chính và đặc tính hoặc tính chất sử dụng.
TCVN 8992 (ISO 9443), Thép có thể nhiệt
luyện và thép hợp kim - Cấp chất lượng bề mặt thép thanh tròn và thép dây cán
nóng - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp.
TCVN 10352 (ISO 7788), Thép - Hoàn thiện bề
mặt thép tấm và thép tấm rộng cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp.
TCVN 11371 (ISO 6929), Sản phẩm thép - Từ
vựng.
TCVN 11236 (ISO 10474), Thép và sản phẩm
thép - Tài liệu kiểm tra.
ISO 642, Steel - Hardenability test by end
quenching (jominy test) (Thép - Thử độ thấm tôi bằng tôi đầu nút (thử jominy).
ISO 4967, Steel - Determination of contest
of non-metallic inclusion - Micrographic method using standard diagrams (Thép -
Xác định hàm lượng của các tạp chất phi kim loại - Phương pháp chụp ảnh cấu
trúc tế vi khi sử dụng các biểu đồ tiêu chuẩn).
ISO/TS 4949, Steel names based on letter
symbols (Mác thép dựa trên các ký hiệu chữ cái).
ISO 18265, Metallic materials - Conversion
of hardness values (Vật liệu kim loại - Chuyển đổi các giá trị độ cứng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa cho trong TCVN 4398 (ISO 377), TCVN 1660 (ISO 4885), TCVN 7446-1, TCVN
7446-2 (ISO 4948-2), TCVN 11371 (ISO 6929), TCVN 1811 (ISO 14284) và các thuật
ngữ, định nghĩa sau.
CHÚ THÍCH: Về các sai lệch so với các thuật
ngữ và định nghĩa này, xem các chú thích 1 và 2 của Điều 1.
3.1
Tiết diện quy định (ruling section)
Tiết diện áp dụng các cơ tính quy định
CHÚ THÍCH: Cỡ kích thước tiết diện quy định của
sản phẩm không phụ thuộc vào hình dạng và các kích thước thực tế của sản phẩm
và luôn được cho bằng đường kính. Đường kính này tương đương với đường kính của
một “thanh tròn tương đương”. Đó là một thanh tròn sẽ biểu thị cùng một tốc độ
làm nguội như tiết diện quy định thực tế của sản phẩm có liên quan tại vị trí lấy
các mẫu thử khi được làm nguội từ nhiệt độ austenit hóa.
3.2
Tôi đẳng nhiệt (austempering)
Nhiệt luyện đẳng nhiệt để được tổ chức bainit
hoặc austenit-ferit trong chi tiết gia công.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[Nguồn: TCVN 1660 (ISO 4885), 3.11]
3.3
Thép không hợp kim (non alloy steel)
Như đã định nghĩa trong TCVN 7446-1, 3.12.
4 Phân loại và ký hiệu
4.1 Phân loại
Các mác thép có liên quan được phân loại theo
TCVN 7446-1 và TCVN 7446-2 (ISO 4948-2). Các mác thép C25, C35, C40, C45, C50,
C55 và C60 là các thép không hợp kim chất lượng tốt. Tất cả các mác thép khác
được quy định trong tiêu chuẩn này đều là các thép không hợp kim đặc biệt.
4.2 Ký hiệu
Về các mác thép quy định trong tiêu chuẩn
này, tên gọi đã cho trong các bảng có liên quan phải phù hợp với ISO/TS 4949.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Thông tin bắt buộc
Nhà sản xuất phải nhận được thông tin từ
khách hàng tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng:
a) Số lượng được cung cấp;
b) Tên gọi của dạng sản phẩm (phôi thép tấm,
phôi thép lớn, phôi thép nhỏ, thép thanh tròn, thanh để kéo dây, thép phẳng rộng,
thép lá, thép tấm, thép dải, thép rèn.vv...);
c) Tên gọi của tiêu chuẩn về kích thước và
các kích thước, dung sai được lựa chọn từ tiêu chuẩn này (xem 7.9) hoặc, ví dụ
như trong trường hợp các vật rèn bằng búa, tên gọi của bản vẽ hoặc bất cứ tài
liệu nào khác bao trùm các kích thước và dung sai yêu cầu đối với sản phẩm;
d) Viện dẫn tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN
12141-1 (ISO 683-1);
e) Tên gọi của mác thép như đã cho trong Bảng
3;
f) Tên gọi tiêu chuẩn cho một báo cáo thử 2.2
hoặc bất cứ loại tài liệu kiểm tra nào khác phù hợp với TCVN 11236 (ISO 10474)
hoặc tiêu chuẩn khác (ví dụ các tiêu chuẩn EN 10204 hoặc JIS G 0415).
5.2 Các yêu cầu tùy chọn và/ hoặc bổ sung hoặc
đặc biệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu có yêu cầu một trạng thái nhiệt luyện
khác với điều kiện không nhiệt luyện, cần cho ký hiệu của trạng thái nhiệt luyện
khác này (xem Bảng 1, cột 2);
Nếu có yêu cầu một trạng thái bề mặt khác với
“được gia công nóng” hoặc một chất lượng bề mặt đặc biệt, cần cho trạng thái bề
mặt (xem Bảng 2) và chất lượng bề mặt (xem 7.7);
Bất cứ yêu cầu nào về độ thấm tôi (+H, +HH,
+HL) đối với các thép chuyên dùng (đặc biệt) (xem 7.1.4 và các Bảng 5 đến 7);
Bất cứ yêu cầu bổ sung nào phải được tuân
theo, ký hiệu và khi cần nhất, các chi tiết về yêu cầu bổ sung này;
Bất cứ yêu cầu nào về kiểm tra xác minh hàm
lượng của tạp chất phi kim loại (xem 7.5);
Kiểm tra xác minh độ thấm tôi và, nếu có thỏa
thuận, thông tin về tính toán độ thấm tôi (xem 9.3.2);
Bất cứ yêu cầu nào về chiều sâu cho phép của
sự thoát cacbon (xem 7.8);
Tính thích hợp của các thanh và cần cho chuốt
bóng (xem 7.7.4);
Bất cứ yêu cầu nào có liên quan đến loại bỏ
các khuyết tật bề mặt (7.7.5);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Ví dụ về đặt hàng
VÍ DỤ: Năm mươi thanh thép tròn cán nóng theo
TCVN 6283-1 (ISO 1035-1) có đường kính danh nghĩa 40mm và chiều dài danh nghĩa
8000mm, dung sai đường kính theo cấp S và dung sai chiều dài theo cấp L2 của
TCVN 6283-4 (ISO 1035-4), được chế tạo từ mác thép TCVN 12142-1 (ISO 683-1)
C45E (xem Bảng 3) ở trạng thái nhiệt luyện +N (xem Bảng 1), bề mặt được làm sạch
bằng phun (+BC) (xem Bảng 2), phân tích sản phẩm (tùy cho B.5 có giấy chứng nhận
kiểm tra 3.1 theo TCVN 11236 (ISO 10474)).
50 thanh thép tròn TCVN 6283 (ISO 1035) -
40,0Sx8000 L2
TCVN 12142-1 (ISO 683-1) - C45E + N + BC tùy
chọn B.5
TCVN 11236 (ISO 10474) - 3.1
6 Quá trình chế tạo
6.1 Quy định chung
Quá trình luyện thép và chế tạo các sản phẩm
với các hạn chế được cho bởi các yêu cầu trong 6.2 đến 6.4 do nhà sản xuất quyết
định.
Về tỷ lệ lượng ép tối thiểu đối với mặt cắt
ngang hoặc tỷ lệ biến dạng tối thiểu đối với chiều dày của các sản phẩm cán và
rèn, xem B.6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các loại thép phải được khử oxy.
6.3 Trạng thái nhiệt luyện và trạng thái bề
mặt khi cung cấp
6.3.1 Trạng thái thông thường khi cung cấp
Trừ khi có sự thỏa thuận khác tại thời điểm
tìm hiểu và đặt hàng, các sản phẩm phải được cung cấp ở điều kiện không nhiệt
luyện, nghĩa là điều kiện gia công nóng.
6.3.2 Trạng thái nhiệt luyện riêng biệt
Nếu có thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt
hàng, phải cung cấp các sản phẩm ở một trong các trạng thái nhiệt luyện cho
trong Bảng 1, các hàng 3 đến 7.
6.3.3 Trạng thái bề mặt riêng biệt
Nếu thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt
hàng, phải cung cấp các sản phẩm ở một trong các trạng thái bề mặt riêng biệt
cho trong Bảng 2, các hàng 3 đến 6.
6.4 Khả năng truy tìm nguồn gốc vật đúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Yêu cầu
7.1 Thành phần hóa học, cơ tính và độ thấm
tôi
7.1.1 Quy định chung
Bảng 1 giới thiệu tổ hợp các trạng thái nhiệt
luyện thông thường lúc cung cấp, các dạng sản phẩm và các yêu cầu như đã quy định
trong các Bảng 3 đến 11. Trừ trường hợp các thép được đặt hàng ở điều kiện tôi
và ram, tiêu chuẩn này đề cập đến các loại thép 23Mn6, 28Mn6, 36Mn6 và 42Mn6
cũng như các thép không hợp kim đặc biệt có hàm lượng cacbon bằng hoặc cao hơn
các hàm lượng của loại C35 được cung cấp có hoặc không có các yêu cầu về độ thấm
tôi (xem Bảng 1, các cột 8 và 9).
7.1.2 Thành phần hóa học
Thành phần hóa học được xác định bằng phân
tích mẻ nấu phải tuân theo các giá trị trong Bảng 3.
Các sai lệch cho phép giữa các giá trị giới hạn
cho phân tích mẻ nấu và các giá trị giới hạn cho phân tích sản phẩm được cho
trong Bảng 4.
Phải thực hiện phân tích sản phẩm khi được
quy định tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, (xem B.5).
7.1.3 Cơ tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp này, các giá trị về độ thấm
tôi (độ cứng) cho trong Bảng 5 chỉ nhằm mục đích hướng dẫn.
Áp dụng các giá trị cơ tính cho trong các Bảng
9 và 10 cho các mẫu thử ở điều kiện tôi và ram hoặc thường hóa, các mẫu thử này
đã được lấy và chuẩn bị phù hợp với Hình 2 hoặc các Hình 3 và 4 (cũng xem chú
thích cuối trang a của Bảng 1).
Đối với các thép tấm có chiều dày > 10mm
và các thép thanh có đường kính > 100mm ở điều kiện thường hóa (+N), có thể
thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng về thay thế thử kéo bằng thử độ cứng
được thực hiện tại cùng một vùng tại đó lấy mẫu thử kéo. Nên thực hiện phép thử
độ cứng và từ đó có thể tính toán các giá trị giới hạn bền kéo theo ISO 18265.
Giới hạn bền kéo tính toán được phải phù hợp với Bảng 10.
7.1.4 Độ thấm tôi
Khi thép được đặt hàng sử dụng tên gọi cho
trong Bảng 5, 6 hoặc 7 đối với các yêu cầu độ thấm tôi bình thường (xem Bảng 5)
hoặc thu hẹp (xem các Bảng 6 và 7), cần áp dụng các giá trị của độ thấm tôi cho
trong Bảng 5, 6 hoặc 7 ngoài các yêu cầu đã nêu trong Bảng 1, các cột 9.1 và
9.2 (xem chú thích cuối trang b của Bảng 3).
7.1.5 Độ cứng bề mặt
Về độ cứng bề mặt của các thép đặc biệt
(chuyên dùng) sau khi tôi bằng ngọn lửa hoặc tôi cảm ứng, áp dụng các đặc tính
kỹ thuật trong Bảng 11.
7.2 Khả năng gia công trên máy
Tất cả các loại thép đều có thể gia công được
trên máy trong điều kiện “được ủ mềm”. Khi có yêu cầu khả năng gia công trên
máy nâng cao, các mác thép có giới hạn lưu huỳnh quy định và/ hoặc có nhiệt luyện
riêng nên được đặt hàng với khả năng gia công trên máy nâng cao (cũng xem Bảng
1, hàng 7).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3.1 Trong các điều kiện cắt hoặc xén thích hợp
(khi tránh các ứng suất cục bộ lớn nhất, nung nóng trước, áp dụng các dao cắt
có profin được sửa cho phù hợp với sản phẩm.vv...), tất cả các loại thép đều phải
có khả năng cắt được ở trạng thái nguội trong điều kiện được ủ mềm (+A).
7.3.2 Các mác thép C45, C50, C55, C60, 28Mn6,
36Mn6, và 42Mn6 và các loại tôi cứng tương ứng E-, R-, +H-, +HH-, và +HL (xem
các Bảng 3 và 5 đến 7), trong các điều kiện thích hợp cũng phải có khả năng cắt
được ở trạng thái nguội khi được cung cấp trong điều kiện “được nhiệt luyện để
nâng cao khả năng cắt (+S) với các yêu cầu độ cứng cho trong Bảng 8.
7.3.3 Các mác thép C25, C30, C35, C40 và 23Mn6 và
các mác thép tương ứng E-, R-, +H-, +HH-, và +HL (xem các Bảng 3 và 5 đến 7),
trong các điều kiện thích hợp phải có khả năng cắt được ở trạng thái nguội khi
được cung cấp trong điều kiện không nhiệt luyện.
Khả năng cắt ở trạng thái nguội cũng có thể đạt
được đối với các mác thép C45 khác nhau có các cỡ kích thước 80mm và lớn hơn
trong điều kiện không nhiệt luyện.
7.4 Cỡ hạt
Trừ khi có sự thỏa thuận khác tại thời điểm
tìm hiểu và đặt hàng, cỡ hạt phải do nhà sản xuất quyết định. Nếu có yêu cầu một
cấu trúc hạt mịn phù hợp với quá trình nhiệt luyện chuẩn, phải đặt hàng theo
yêu cầu đặc biệt B.3.
Nếu các mác thép C35E, C35R, C45E, C45R,
C50E, C50R, C55E, và C55R được dự định sử dụng cho tôi bằng ngọn lửa hoặc tôi cảm
ứng, trong trường hợp này phải đặt hàng theo yêu cầu đặc biệt B.3.
7.5 Tạp chất phi kim loại
7.5.1 Tạp chất vi mô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các mác thép có hàm lượng tối thiểu
đã quy định của lưu huỳnh từ thỏa thuận không nên bao gồm các sunfit.
7.5.2 Tạp chất vĩ mô
Yêu cầu này áp dụng được cho kiểm tra xác
minh các tạp chất vĩ mô trong các loại thép đặc biệt (chuyên dùng). Nếu có thỏa
thuận về kiểm tra xác minh thì phương pháp và các giới hạn chấp thuận phải được
thảo thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
7.6 Chất lượng bên trong
Khi thích hợp, các yêu cầu liên quan đến chất
lượng bên trong của các sản phẩm phải được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và
đặt hàng (xem B.4).
7.7 Chất lượng bề mặt
7.7.1 Tất cả các sản phẩm phải có bề mặt được gia
công tinh trơn nhẵn thích hợp với các quá trình chế tạo đã áp dụng.
7.7.2 Các khuyết tật nhỏ trên bề mặt có thể xảy
ra trong các điều kiện chế tạo bình thường như các vết hằn do vảy bị cán vào
không được xem là các khuyết tật.
7.7.3 Các thép thanh và phôi thép để cán dây phải
được cung cấp với cấp bề mặt 1za2 theo TCVN 8992 (ISO 9443) và các thép tấm,
thép băng rộng cán nóng phải được cung cấp với bề mặt theo TCVN 10352 (ISO
7788), trừ khi có thỏa thuận khác tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc phát hiện và loại bỏ tính không liên tục
(khuyết tật) của bề mặt các sản phẩm dạng cuộn sẽ khó hơn so với các đoạn được
cắt ra. Nên tính đến đặc điểm này khi đưa ra thỏa thuận về chất lượng bề mặt.
7.7.4 Nếu có yêu cầu về khả năng thích hợp của
các thép thanh và thép dây cho chuốt bóng thì yêu cầu này phải được thỏa thuận
tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
7.7.5 Việc loại bỏ các khuyết tật bề mặt bằng hàn
chỉ được phép khi có sự chấp thuận của khách hàng hoặc đại diện của khách hàng.
Nếu sửa chữa tính không liên tục (khuyết tật)
của bề mặt thì phương pháp sửa chữa và độ sâu lớn nhất cho sửa chữa phải được
thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
7.8 Sự thoát cacbon
Các yêu cầu về chiều sâu cho phép của thoát
cacbon có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
Phải xác định chiều sâu thoát cacbon phù hợp
với phương pháp chụp ảnh cấu trúc tế vi đã quy định trong TCVN 4507 (ISO 3887).
7.9 Hình dạng, kích thước và dung sai
Hình dạng, các kích thước và dung sai của các
sản phẩm phải được tuân theo các yêu cầu đã được thỏa thuận tại thời điểm tìm
hiểu và đặt hàng. Các thỏa thuận phải dựa trên các tiêu chuẩn liên quan (xem Phụ
lục D).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Các quy trình thử và loại tài liệu
8.1.1 Các sản phẩm tuân theo tiêu chuẩn này phải
được đặt hàng và cung cấp cùng với một trong các tài liệu kiểm tra như đã quy định
trong TCVN 11236 (ISO 10474) (hoặc theo tiêu chuẩn khác, ví dụ, EN 10204 hoặc
JIS G 0415). Loại tài liệu phải được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt
hàng. Nếu đơn hàng không chứa bất cứ thông số kỹ thuật nào của loại tài liệu
này thì phải phát hành báo cáo thử 2.2.
8.1.2 Nếu cung cấp một báo cáo thử 2.2 (TCVN
11236 (ISO 10474)) phù hợp với các thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt
hàng thì báo cáo thử này phải bao trùm thông tin sau:
a) Xác nhận rằng vật liệu tuân theo các yêu cầu
của đơn đặt hàng;
b) Các kết quả của phân tích mẻ nấu đối với tất
cả các nguyên tố quy định trong Bảng 3 cho mác thép có liên quan.
8.1.3 Nếu cung cấp một giấy chứng nhận kiểm tra
3.1 hoặc 3.2 (TCVN 11236 (ISO 10474)) phù hợp với các thỏa thuận trong đơn đặt
hàng thì phải thực hiện các phép kiểm tra và thử nghiệm riêng mô tả trong 8.3
và Điều 9 và các kết quả phải được xác nhận trong giấy chứng nhận kiểm tra.
Ngoài ra, giấy chứng nhận kiểm tra phải bao gồm:
Xác nhận rằng vật liệu tuân theo các yêu cầu
của đơn đặt hàng;
Các kết quả của phân tích mẻ nấu đối với tất
cả các nguyên tố quy định trong Bảng 3 cho mác thép có liên quan;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu, các chữ cái và chữ số liên quan đến
giấy chứng nhận kiểm tra các mẫu thử và các sản phẩm với nhau.
8.2 Tần suất thử
Lượng thử nghiệm, các điều kiện lấy mẫu và
các phương pháp thử được áp dụng cho kiểm tra xác minh các yêu cầu phải phù hợp
với các yêu cầu của Bảng 12.
8.3 Kiểm tra và thử nghiệm riêng
8.3.1 Kiểm tra xác minh độ thấm tôi, độ cứng
và cơ tính
Đối với các loại thép được đặt hàng không có
các yêu cầu về độ thấm tôi, nghĩa là không có ký hiệu +H, +HH hoặc +HL trong
tên gọi thì phải kiểm tra xác minh các yêu cầu về độ cứng hoặc các cơ tính được
cho đối với trạng thái nhiệt luyện có liên quan trong Bảng 1, cột 8, cột nhỏ
8.2 với ngoại lệ sau. Chỉ phải kiểm tra xác minh các yêu cầu cho trong chú
thích cuối trang a của Bảng 1 (cơ tính của các mẫu thử chuẩn) nếu đặt hàng một
yêu cầu bổ sung quy định trong B.1 hoặc B.2.
Đối với các loại thép được đặt hàng có ký hiệu
+H, +HH hoặc +HL trong tên gọi (xem các Bảng 5 đến 7), trừ khi có sự thỏa thuận
khác, chỉ kiểm tra xác minh các yêu cầu về độ thấm tôi theo các Bảng 5, 6 và 7.
8.3.2 Kiểm tra bằng mắt và kích thước
Phải kiểm tra một số lượng đầy đủ các sản phẩm
để đảm bảo sự tuân thủ đặc tính kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1 Phân tích hóa học
Việc lựa chọn phương pháp vật lý hoặc hóa học
thích hợp để phân tích phải do nhà sản xuất quyết định. Trong trường hợp có sự
tranh cãi, phương pháp để phân tích sản phẩm được sử dụng phải theo thỏa thuận
có tính đến các tiêu chuẩn hiện hành có liên quan.
CHÚ THÍCH: Danh sách các tiêu chuẩn sẵn có
cho phân tích hóa học được cho trong ISO/TR 9769.
9.2 Thử cơ tính
9.2.1 Thử kéo
Phải thực hiện thử kéo phù hợp với TCVN 197-1
(ISO 6892-1).
Về giới hạn chảy quy định trong các bảng cơ
tính của tiêu chuẩn này, phải xác định giới hạn chảy trên ReH.
Nếu không xuất hiện hiện tượng chảy, phải xác
định giới hạn bền thử 0,2%, Rp0,2.
9.2.2 Thử va đập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị trung bình của một bộ ba mẫu thử
phải bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định. Một giá trị riêng biệt có thể nhỏ hơn
giá trị quy định với điều kiện là không nhỏ hơn 70% giá trị này.
Nếu các điều kiện nêu trên không thỏa mãn, có
thể tiến hành các phép thử bổ sung thêm theo ISO 404:2013, 8.3.4.2.
9.3 Thử độ cứng và độ thấm tôi
9.3.1 Độ cứng trong các trạng thái nhiệt luyện
+A và +S
Đối với các sản phẩm trong trạng thái nhiệt
luyện +A (ủ mềm) và +S (nhiệt luyện để nâng cao khả năng cắt) phải đo độ cứng
phù hợp với TCVN 256-1 (ISO 6506-1).
9.3.2 Kiểm tra xác minh độ thấm tôi
Mỗi khi có thể thực hiện được, nhà sản xuất
có quyền lựa chọn phép kiểm tra xác minh độ thấm tôi bằng tính toán. Phương
pháp tính toán do nhà sản xuất quyết định. Nếu có thỏa thuận tại thời điểm tìm
hiểu và đặt hàng, nhà sản xuất phải đưa ra đủ thông tin về tính toán để khách
hàng có thể chấp nhận được kết quả.
Nếu không có sẵn công thức tính toán hoặc
trong trường hợp có sự tranh cãi, phải thực hiện phép thử độ thấm tôi bằng tôi
đầu mút phù hợp với ISO 642. Nhiệt độ tôi phải tuân theo các bảng có liên quan
của tiêu chuẩn này. Phải xác định các giá trị độ cứng phù hợp với TCVN 257-1
(ISO 6508-1), thang C.
9.3.3 Độ cứng bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.4 Thử lại
Các phép thử lại đối với các loại thép sau
khi tôi và ram và các tiêu chí cho thử lại được quy định trong TCVN 4399 (ISO
404).
10 Ghi nhãn
Nhà sản xuất phải ghi nhãn các sản phẩm hoặc
các bó sản phẩm hoặc các hộp chứa sản phẩm theo cách sao cho có thể nhận biết
được mẻ nấu, loại thép và nguồn gốc cung cấp (xem B.7).
Bảng 1 - Tổ hợp các
trạng thái nhiệt luyện thông thường khi cung cấp, các dạng sản phẩm và các yêu
cầu đã quy định trong các Bảng 3 đến 10
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
8
9
1
Điều kiện nhiệt luyện
khi cung cấp
Ký hiệu
x chỉ thị áp dụng
cho
Các yêu cầu áp dụng
được nếu thép được đặt hàng theo tên gọi cho trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thanh
Phôi để cán kéo dây
Sản phẩm cán phẳng (dẹt)
Vật rèn bằng búa
Bảng 3
Bảng 5, 6 hoặc 7
8.1
8.2
9.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3
2
Không nhiệt luyện
Không hoặc +U
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-a
Như trong cột 8.1
và 8.2
Các giá trị độ thấm
tôi theo Bảng 5, 6 hoặc 7
3
Nhiệt luyện để tăng
khả năng cắt
+S
x
x
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Độ cứng lớn nhất theo
Bảng 8 cột +Sa
4
Ủ mềm
+A
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Bảng 8 cột +Aa
5
Thường hóa b
+N
-
x
-
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ tính theo
Bảng 10
6
Tôi Và Ram
+QT
-
x
-
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 9
Không áp dụng
7
Các điều kiện khác
Các trạng thái nhiệt luyện khác, ví dụ một
số điều kiện ủ để đạt được một cấu trúc xác định, có thể được thỏa thuận tại
thời điểm tìm hiểu và đặt hàng. Chẳng hạn như ủ để thu được peclit hạt như đã
yêu cầu đối với thép chồn đầu nguội và ép đùn nguội được bao hàm trong ISO
4945.
a Cơ tính quy định trong Bảng 9 cho điều kiện
tôi và ram và trong Bảng 10 cho điều kiện thường hóa phải đạt được sau khi
nhiệt luyện thích hợp, nếu được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng
(về các mẫu thử chuẩn, xem B.1 và B.2)
b Thường hóa có thể được thay thế bằng tạo
hình có thường hóa.
Bảng 2 - Trạng thái bề
mặt sau khi cung cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
7
8
9
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
x chỉ thị áp dụng
được cho
Chú thích
Bán thành phẩm (như
phôi lớn, phôi thỏi)
Thanh
Thanh để kéo dây
Sản phẩm cán phẳng
(dẹt)
Vật rèn bằng búa
(xem chú thích 1 cho Điều 1)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
như gia công nóng
Không hoặc +HW
xa
x
x
x
x
-
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HW+ ngâm tẩy gỉ
+PI
x
x
x
x
x
-c
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+BC
x
x
x
x
x
5
HW+ gia công thô
+RMb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
-
x
6
Khác
-
-
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
a Thuật ngữ “gia công nóng” cũng bao gồm trạng
thái đúc liên tục (+CC) trong trường hợp bán thành phẩm.
b Thuật ngữ “gia công thô” được định nghĩa
bằng lượng dư gia công, các chi tiết được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu
và đặt hàng.
c Ngoài ra, có thể thỏa thuận về sản phẩm
được bôi dầu, hoặc khi thích hợp, được sơn vôi hoặc phốt phát hóa.
Bảng 3 - Mác thép và
thành phần hóa học (áp dụng cho phân tích mẻ nấu)a,b
Mác thép
Thành phần theo khối
lượng c, %
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mn
P
S
Cr
Mo
Ni
Cu
Cr+Mo+Ni
Thép chất lượng tốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,22 đến 0,29
0,10 đến 0,40
0,40 đến 0,70
0,045
0,045
0,40
0,10
0,40
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C30
0,27 đến 0,34
0,10 đến 0,40
0,50 đến 0,80
0,045
0,045
0,40
0,10
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,63
C35
0,32 đến 0,39
0,10 đến 0,40
0,50 đến 0,80
0,045
0,045
0,40
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,63
C40
0,37 đến 0,44
0,10 đến 0,40
0,50 đến 0,80
0,045
0,045
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,30
0,63
C45
0,42 đến 0,50
0,10 đến 0,40
0,50 đến 0,80
0,045
0,045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,40
0,30
0,63
C50
0,47 đến 0,55
0,10 đến 0,40
0,60 đến 0,90
0,045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,10
0,40
0,30
0,63
C55
0,52 đến 0,60
0,10 đến 0,40
0,60 đến 0,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,045
0,40
0,10
0,40
0,30
0,63
C60
0,57 đến 0,65
0,10 đến 0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,045
0,045
0,40
0,10
0,40
0,30
0,63
Thép đặc biệt
C25E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10 đến 0,40
0,40 đến 0,70
0,025
0,035
0,40
0,10
0,40
0,30
0,63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020 đến 0,040
C30E
0,27 đến 0,34
0,10 đến 0,40
0,50 to 0,80
0,025
0,035
0,40
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,63
C30R
0,020 đến 0,040
C35E
0,32 đến 0,39
0,10 đến 0,40
0,50 to 0,80
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,10
0,40
0,30
0,63
C35R
0,020 đến 0,040
C40E
0,37 đến 0,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50 to 0,80
0,025
0,035
0,40
0,10
0,40
0,30
0,63
C40R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C45E
0,42 đến 0,50
0,10 đến 0,40
0,50 to 0,80
0,025
0,035
0,40
0,10
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,63
C45R
0,020 đến 0,040
C50E
0,47 đến 0,55
0,10 đến 0,40
0,60 đến 0,90
0,025
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,40
0,30
0,63
C50R
0,020 đến 0,040
C55E
0,52 đến 0,60
0,10 đến 0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,035
0,40
0,10
0,40
0,30
0,63
C55R
0,020 đến 0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,57 đến 0,65
0,10 đến 0,40
0,60 đến 0,90
0,025
0,035
0,40
0,10
0,40
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C60R
0,020 đến 0,040
23Mn6
0,19 đến 0,26
0,10 đến 0,40d
1,30 đến 1,65
0,025
0,035
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,30
0,63
28Mn6
0,25 đến 0,32
0,10 đến 0,40d
1,30 đến 1,65
0,025
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,40
0,30
0,63
36Mn6
0,33 đến 0,40
0,10 đến 0,40d
1,30 đến 1,65
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,10
0,40
0,30
0,63
42Mn6
0,39 đến 0,46
0,10 đến 0,40d
1,30 đến 1,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035
0,40
0,10
0,40
0,30
0,63
CHÚ THÍCH: Không được cố ý đưa vào thép các
nguyên tố không được dẫn ra khác với mục đích hoàn thiện mẻ nấu nếu không có
sự thỏa thuận của khách hàng. Nên có mọi sự đề phòng hợp lý để ngăn ngừa sự
thêm vào, từ phế liệu hoặc vật liệu khác dùng trong sản xuất, các nguyên tố ảnh
hưởng đến độ thấm tôi, cơ tính và khả năng ứng dụng.
a Trong trường hợp các mác thép có các yêu
cầu quy định về độ thấm tôi (xem các Bảng 5 đến 7), trừ phốt pho và lưu huỳnh,
cho phép có các sai lệch không đáng kể so với các giới hạn cho phân tích mẻ nấu;
tuy nhiên, các sai lệch này không được vượt quá các giá trị theo Bảng 4 trong
trường hợp có ±0,01% cacbon và trong tất cả các trường hợp khác.
b Các loại thép có tính gia công trên máy
cao do các mức lưu huỳnh cao hơn tới khoảng 0,10% (bao gồm cả hình thái lưu
huỳnh có kiểm soát) hoặc theo yêu cầu có thể có sự bổ sung thêm chữ. Trong
trường hợp thứ nhất, giới hạn trên đối với hàm lượng mangan có thể tăng thêm
0,15%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d Các loại thép có thể được cung cấp với
hàm lượng silic thấp hơn. Trong trường hợp này phải sử dụng các biện pháp khử
oxy khác.
Bảng 4 - Sai lệch cho
phép giữa phân tích sản phẩm và các giá trị giới hạn cho trong Bảng 3 đối với
phân tích mẻ nấu
Nguyên tố
Hàm lượng lớn nhất
cho phép theo phân tích mẻ nấu thành phần theo khối lượng
%
Sai lệch cho phép a
Thành phần theo khối lượng
%
C
≤ 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30 < C ≤ 0,55
± 0,03
0,55 < C ≤ 0,65
± 0,04
Si
≤ 0,40
± 0,03
Mn
≤ 1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00 < Mn ≤ 1,80
± 0,06
P
≤ 0,045
+ 0,005
S
≤ 0,045
± 0,005
Cr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,05
Cu
≤ 0,30
+ 0,05
Mo
≤ 0,10
+ 0,03
Ni
≤ 0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a ± có nghĩa là trong một mẻ nấu, sai lệch
có thể lớn hơn giới hạn trên hoặc nhỏ hơn giới hạn dưới của phạm vi quy định
trong Bảng 3, nhưng không được xảy ra cả hai cùng một lúc.
Bảng 5 - Giới hạn độ
cứng cho các mác thép có độ thấm tôi (bình thường) quy định (các loại +H, xem
7.1.4)
Mác thép
Ký hiệu
Giới hạn phạm vi
Độ cứng HRC tại một
khoảng cách, tính bằng milimet, tính từ đầu mút được tôi của mẫu thử
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
7
8
9
10
11
13
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
30
C35E
C35R
+H
lớn nhất
58
57
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49
41
34
31
28
27
26
25
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
-
nhỏ nhất
48
40
33
24
22
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C40R
+H
lớn nhất
60
60
59
57
53
47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
31
30
29
28
27
26
25
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51
46
35
27
25
24
23
22
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
C45E
C45R
+H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62
61
61
60
57
51
44
37
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
31
30
29
28
27
nhỏ nhất
55
51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
28
27
26
25
24
23
22
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
C50E
C50R
+H
lớn nhất
63
62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
58
55
50
43
36
35
34
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
29
28
nhỏ nhất
56
53
44
34
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
29
28
27
26
25
24
23
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C55E
C55R
+H
lớn nhất
65
64
63
62
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
45
37
36
35
34
33
32
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ nhất
58
55
47
37
33
32
31
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
27
26
25
24
22
20
C60E
C60R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lớn nhất
67
66
65
63
62
59
54
47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
36
35
34
33
31
30
nhỏ nhất
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
39
35
33
32
31
30
29
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
25
23
21
1,5
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
9
11
13
15
20
25
30
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
50
-
23Mn6
+H
lớn nhất
51
48
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
30
28
26
25
23
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
nhỏ nhất
42
38
28
22
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+H
lớn nhất
54
53
50
48
44
41
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
29
27
26
25
25
24
-
nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
36
27
21
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
36Mn6
+H
lớn nhất
59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57
54
49
45
41
38
35
33
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
-
nhỏ nhất
51
48
42
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
20
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
42Mn6
+H
lớn nhất
62
61
60
59
57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
45
37
34
32
31
30
29
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ nhất
55
53
49
39
33
29
27
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
20
-
-
-
-
-
Bảng 6 - Giá trị cho
các giới hạn độ cứng Rockwell thang C dùng cho các thép đặc biệt có dải phân
tán độ thấm tôi hẹp (các loại +HH và +HL)
Mác thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị độ cứng
HRC ở khoảng cách, tính bằng milimet, tính từ đầu mút được tôi của mẫu thử
1
4
5
C35E
+HH4
-
34 đến 53
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51 đến 58
34 đến 53
-
C35R
+HL4
-
24 đến 43
-
+HL14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24 đến 43
-
C40E
+HH4
-
38 đến 57
-
+HH14
54 đến 60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
C40R
+HL4
-
27 đến 46
-
+HL14
51 đến 57
27 đến 46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C45E
+HH4
-
41 đến 60
-
+HH14
57 đến 62
41 đến 60
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+HL4
-
30 đến 49
-
+HL14
55 đến 60
30 đến 49
-
C50E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
40 đến 58
+HH15
58 đến 63
-
40 đến 58
C50R
+HL5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
31 đến 49
+HL15
56 đến 61
-
31 đến 49
C55E
+HH5
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42 đến 60
+HH15
60 đến 65
-
42 đến 60
C55R
+HL5
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+HL15
58 đến 63
-
33 đến 51
C60E
+HH5
-
-
44 đến 62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62 đến 67
-
44 đến 62
C60R
+HL5
-
-
35 đến 53
+HL15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
35 đến 53
a +HH nghĩa là dải phân tán độ thấm tôi hẹp
trên các giá trị giới hạn trên, +HL nghĩa là dải phân tán độ thấm tôi hẹp
trên các giá trị giới hạn dưới. Ví dụ: C45E + HH4 nghĩa là độ cứng với dải
phân tán độ thấm tôi hẹp trên các giá trị giới hạn trên từ 41 đến 60 được cho
là 4mm tính từ đầu mút của mẫu thử được tôi.
Bảng 7 - Giới hạn độ
cứng Rockwell thang C cho các thép có phạm vi hàm lượng mangan 1,30 đến 1,65%
và có dải phân tán độ thấm tôi hẹp (các loại +HH và +HL)
Mác thép
Ký hiệu
Giới hạn của phạm
vi
Độ cứng HRC tại một
khoảng cách, tính bằng milimet, tính từ đầu mút được tôi của mẫu thử
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
9
11
13
15
20
25
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
45
50
23Mn6
+HH
lớn nhất
51
48
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
30
28
26
25
23
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
nhỏ nhất
45
41
33
27
23
20
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
+HL
lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
39
32
28
25
23
21
20
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
nhỏ nhất
42
38
28
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28Mn6
+HH
lớn nhất
54
53
50
48
44
41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
31
29
27
26
25
25
24
nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
41
34
30
27
24
21
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
+HL
lớn nhất
51
49
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
32
29
26
22
20
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
nhỏ nhất
45
42
36
27
21
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
36Mn6
+HH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59
58
57
54
49
45
41
38
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
30
30
30
30
nhỏ nhất
54
51
47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
30
27
24
21
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
+HL
lớn nhất
56
55
52
48
42
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
28
26
24
23
23
23
23
nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48
42
35
27
23
20
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
42Mn6
+HH
lớn nhất
62
61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59
57
54
50
45
37
34
32
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
28
nhỏ nhất
57
56
53
46
41
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
28
26
24
23
22
21
20
+HL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
58
56
52
49
46
42
39
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
27
26
25
24
nhỏ nhất
55
53
49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
29
27
26
23
22
20
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Bảng 8 - Độ cứng lớn
nhất cho các sản phẩm được cung cấp ở điều kiện “nhiệt luyện để tăng khả năng cắt”
(+S) hoặc “ủ mềm” (A)
Mác thép a
HBW lớn nhất ở điều
kiện b
+S
+A
Thép chất lượng tốt
C25
-c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C30
-c
-
C35
-c
-
C40
-c
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
255c
-
C50
255
-
C55
255
-
C60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Thép đặc biệt
C25E, C25R
-c
-
C30E, C30R
-c
-
C35E, C35R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
C40E, C40R
-c
-
C45E, C45R
255c
207
C50E, C50R
255
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C55E, C55R
255
229
C60E, C60R
255d
241
23Mn6
-c
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
255
223
36Mn6
255
229
42Mn6
255
229
a Các giá trị cùng áp dụng cho các loại độ
thấm tôi khác nhau (+H-, +HH- và +HL-) được bao hàm trong các Bảng 5 đến 7;
tuy nhiên, xem chú thích cuối trang d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Xem 7.3.3.
d Tùy theo thành phần hóa học và các kích
thước; đặc biệt là trong trường hợp các loại +HH, có thể cần phải ủ mềm.
Bảng 9 - Cơ tính
trong điều kiện tôi và ram a
Mác thép
Cơ tính cho các tiết
diện quy định (xem Phụ lục A) có đường kính d hoặc cho các sản phẩm cán phẳng
có chiều dày t
d ≤ 16 mm
t ≤ 8 mm
16 mm < d
≤ 40 mm
8 mm < t
≤ 20 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20 mm < t
≤ 60 mm
100 mm <
d ≤ 160 mm
60 mm < t
≤ 100 mm
ReH nhỏ nhất
Rm
A nhỏ nhất
Zb
KV2
ReH nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A nhỏ nhất
Zb
KV2
ReH nhỏ nhất
Rm
A nhỏ nhất
Zb
KV2
ReH nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A nhỏ nhất
Zb
KV2
nhỏ nhất
nhỏ nhất
nhỏ nhất
nhỏ nhất
nhỏ nhất
nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ nhất
MPac
%
%
J
MPac
%
%
J
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
%
J
MPac
%
%
J
Thép chất lượng
C25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
550 đến 700
19
-
-
320
500 đến 650
21
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
600 đến 750
18
-
-
350
550 đến 700
20
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300e
500 đến 650
21e
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C35
430
630 đến 780
17
40
-
380
600 đến 750
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
320
550 đến 700
20
50
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
C40
460
650 đến 800
16
35
-
400
630 đến 780
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
-
350
600 đến 750
19
45
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
C45
490
700 đến 850
14
35
-
430
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
40
-
370
630 đến 780
17
45
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
C50
520
750 đến 900
13
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700 đến 850
15
-
-
400
650 đến 800
16
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
C55
550
800 đến 950
12
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
490
750 đến 14 900
14
35
-
420
700 đến 850
15
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
C60
580
850 đến 1 000
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
520
800 đến 950
13
30
-
450
750 đến 900
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
C25E C25R
370
550 đến 700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
35d
320
500 đến 650
21
-
35d
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
C30E C30R
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
-
30d
350
550 đến 700
20
-
30d
300e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21e
-
30de
-
-
-
-
-
C35E C35R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
630 đến 780
17
40
25d
380
600 đến 750
19
45
25d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
550 đến 700
20
50
25d
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
460
650 đến 800
16
35
20d
400
630 đến 780
18
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
600 đến 750
19
45
20d
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C45E C45R
490
700 đến 850
14
35
15d
430
650 đến 800
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15d
370
630 đến 780
17
45
15d
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
C50E C50R
520
750 đến 900
13
30
-
460
700 đến 850
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
-
400
650 đến 800
16
40
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
C55E C55R
550
800 đến 950
12
30
-
490
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
35
-
420
700 đến 850
15
40
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
C60E C60R
580
850 đến 1 000
11
25
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800 đến 950
13
30
-
450
750 đến 900
14
35
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
23Mn6
550
700 đến 850
15
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
440
650 đến 800
18
-
30d
400
600 đến 750
18
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
28Mn6
590
800 đến 950
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25d
490
700 đến 850
15
45
30d
440
650 đến 800
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30d
-
-
-
-
-
36Mn6
640
850 đến 1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
20d
540
750 đến 900
14
-
25d
460
700 đến 850
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
25d
410
650 đến 800
16
-
20d
42Mn6
690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
-
25d
590
800 đến 950
14
-
30d
480
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
-
30d
460
700 đến 850
16
-
30d
a ReH: Giới hạn chảy trên, hoặc
nếu không xảy ra hiện tượng chảy, ứng suất thử 0,2%, Rpo,2 ; Rm:
giới hạn bền kéo; A là độ giãn dài tính theo phần trăm sau đứt (
; xem Bảng 12, cột 7a, hàng T4); Z
là độ thu nhỏ của mặt cắt ngang trên mặt đứt gãy; KV2: giới hạn bền
va đập của mẫu thử va đập Charpy có rãnh V dọc với bán kính búa đập 2mm; giá
trị trung bình của 3 giá trị riêng biệt, không có giá trị riêng biệt nào được
nhỏ hơn 70% giá trị trung bình nhỏ nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c 1 MP = 1 N/mm2.
d Nếu có yêu cầu thử các mẫu thử va đập
Charpy rãnh U thì giá trị nhỏ nhất của giới hạn bền va đập phải được thỏa thuận.
e Đến đường kính 63mm đối với các sản phẩm
tròn và chiều dày 35 mm đối với các sản phẩm cán phẳng (dẹt).
Bảng 10 - Cơ tính a
cho điều kiện thường hóa
Mác thép b
Đối với các sản phẩm
có đường kính, d, hoặc chiều dày, t
d ≤ 16mm
t ≤ 16mm
16mm < d
≤ 100mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100mm <
d ≤ 250mm
100mm <
t ≤ 250mm
ReH nhỏ nhất
Rm
nhỏ nhất
A
nhỏ nhất
ReH nhỏ nhất
Rm
nhỏ nhất
A
nhỏ nhất
ReH
nhỏ
nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
nhỏ nhất
MPa
MPa
%
MPa
MPa
%
MPa
MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép chất lượng tốt
C25
260
470
22
230
440
23
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
C30
280
510
20
250
480
21
230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
C35
300
550
18
270
520
19
245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
C40
320
580
16
290
550
17
260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
C45
340
620
14
305
580
16
275
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
C50
355
650
12
320
610
14
290
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
C55
370
680
11
330
640
12
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
C60
380
710
10
340
670
11
310
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Thép đặc biệt
(chuyên dùng)
C25E C25R
260
470
22
230
440
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
C30E C30R
280
510
20
250
480
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
460
21
C35E C35R
300
550
18
270
520
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
19
C40E C40R
320
580
16
290
550
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
530
17
C45E C45R
340
620
14
305
580
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
560
16
C50E C50R
355
650
12
320
610
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
590
14
C55E C55R
370
680
11
330
640
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
620
12
C60E C60R
380
710
10
340
670
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
650
11
23Mn6
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
28Mn6
345
630
17
310
600
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
590
18
36Mn6
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
42Mn6
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
a ReH: Giới hạn chảy trên, hoặc
nếu không xảy ra hiện tượng chảy, ứng suất thử 0,2% Rpo,2; Rm:
giới hạn bền kéo; A là độ giãn dài tính theo phần trăm sau đứt (
; xem Bảng 12, cột 7a, hàng T4).
b Các giá trị cũng được áp dụng cho các cấp
độ thấm tôi khác nhau được bao hàm trong các Bảng 5 đến 7.
Bảng 11 - Độ cứng bề
mặt cho các thép đặc biệt sau khi tôi bằng ngọn lửa hoặc tôi cảm ứng
Mác thép
Độ cứng bề mặt a
HRC
nhỏ nhất
C35E/C35R
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
C50E/C50R
56
C55E/C55R
58
CHÚ THÍCH: Cũng có thể thỏa thuận các giá
trị như nhau cho điều kiện sau thường hóa và tôi bề mặt, tuân theo cùng các
điều kiện, đối với các mặt cắt ngang có đường kính đến 100mm. Cần lưu ý rằng
sự thoát cacbon bề mặt có thể dẫn đến các giá trị độ cứng trên bề mặt thấp
hơn.
a Các giá trị trong bảng này áp dụng cho
các mặt cắt ngang có đường kính đến 100mm đối với điều kiện hiện có sau tôi
và ram và tôi bề mặt theo các điều kiện cho trong Bảng 13, theo sau là khử ứng
suất ở 150oC đến 180oC trong khoảng 1h.
Bảng 12 - Điều kiện
thử để kiểm tra xác minh các yêu cầu cho trong cột 2
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
6
7
Bổ sung cho Bảng
12, các cột 6 và 7
Yêu cầu
Lượng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7a
Số
Xem bảng
Đơn vị thửa
Số sản phẩm trên
đơn vị thử
Số phép thử trên sản
phẩm
Lấy mẫu và chuẩn bị
phôi mẫu thử
Phương pháp thử được
áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy mẫu và chuẩn bị
phôi mẫu thử
Phương pháp thử được
áp dụng
(xem bổ sung cho bảng này, hàng T1 và hàng...)
1
Thành phần hóa học
3+4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân tích mẻ nấu do
nhà sản xuất đưa ra; về phân tích sản phẩm, xem B.5
T1
Các điều kiện chung
Các điều kiện chung cho lựa chọn và chuẩn bị
các phôi mẫu thử và mẫu thử đối với thép phải phù hợp với TCVN 4398 (ISO 377)
và TCVN 1811 (ISO 14284)
2
Độ thấm tôi
5 đến 7
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
T2
T2
T2
Thử khả năng tô của phép tôi đầu mút.
Trong trường hợp có sự tranh cãi, nếu có thể,
phải áp dụng phương pháp lấy mẫu cho trong ISO 642 trong điều kiện a hoặc b.
Trong tất cả các trường hợp khác, phương
pháp lấy mẫu bao gồm phương pháp bắt đầu từ mẻ nấu tách biệt và sau đó các thỏi
đúc thử được gia công nóng hoặc bắt đầu từ mẻ nấu và các phôi mẫu thử không
được gia công nóng là do nhà sản xuất quyết định, trừ khi có sự thỏa thuận
trước tại thời điểm đặt hàng và đặt hàng.
Có thể thực hiện việc kiểm tra xác minh bằng
tính toán (xem 9.3.2) hoặc bằng thử nghiệm theo ISO 642. Nhiệt độ dùng cho
tôi phải tuân theo Bảng 12. Các giá trị độ cứng phải được xác định phù hợp với
TCVN 257-1 (ISO 6508-1), thang C
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
T3
Các phép thử độ cứng
3a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
C
+D
+T
1-
1
T3a
T3a
Trong trường hợp có sự tranh cãi, nếu có thể,
phải đo độ cứng tại điểm sau của bề mặt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trong trường hợp các thép thanh có mặt cắt
ngang vuông và chữ nhật, ở khoảng cách bằng chiều dày tính từ một đầu mút và
0,25W (W = chiều rộng của sản phẩm) tính từ một cạnh dọc. Nếu đối với các vật
rèn bằng búa, quy định trên tỏ ra không hiện thực, một vị trí thích hợp hơn
cho các vết ấn thử độ cứng phải được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng và đặt
hàng.
Theo TCVN 256-1
(ISO 6506-1)
3b
Độ cứng bề mặtd
c
1
1
T3b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải thực hiện phép thử trên bề mặt trơn nhẵn
và bằng phẳng, không có các vảy oxit và vật lạ. Việc chuẩn bị phải được thực
hiện sao cho giảm tới mức tối thiểu bất cứ sự thay đổi nào của độ cứng bề mặt.
Theo TCVN 256-1
(ISO 6506-1) hoặc TCVN 257-1 (ISO 6508-1)
4
Cơ tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phép thử kéo và
va đập
4a
Các sản phẩm được
tôi và ram
9
C
+D
+T
1-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T4a
T4a đến T4b
Các mẫu thử cho thử kéo và khi thích hợp, lấy
các mẫu thử cho thử ra đập Charpy rãnh V phải.
- Đối với các thép thanh và thanh để kéo
dây phù hợp với Hình 2.
- Đối với các thép tấm phù hợp với các Hình
3 và 4.
Đối với các vật rèn bằng búa, phải lấy các
mẫu thử có đường trục dọc song song với chiều của dòng hạt chính từ một vị trí
được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng và đặt hàng.
Trong trường hợp có tranh cãi, phải thực hiện
phép thử kéo phù hợp với TCVN 197-1 (ISO 6892-1) trên các mẫu thử tỷ lệ có
chiều dài đo
; ở đây So là diện
tích mặt cắt ngang của mẫu thử. Khi không thể thực hiện được yêu cầu này,
nghĩa là đối với các sản phẩm cán phẳng (dẹt) có chiều dày khoảng > 3mm, một
mẫu thử có chiều dài đo không đổi phù hợp với TCVN 197-1 (ISO 6892-1) phải được
thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng và đặt hàng.
Trong trường hợp này, giá trị độ giãn dài
nhỏ nhất thu được đối với các mẫu thử này cũng phải được thỏa thuận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4b
Các sản phẩm thép
đen được thường hóa d
10
C
+D
+T
1b-
1 phép thử kéo
T4b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Phải thực hiện riêng biệt các phép thử
cho mỗi mẻ nấu được chỉ thị bằng “C”, cho mỗi kích thước được chỉ thị bằng “D”;
và cho mỗi lo nhiệt luyện được chỉ thị bằng “T”. Có thể tập hợp thành nhóm
các sản phẩm có các chiều dày khác nhau nếu các chiều dày nằm trong cùng một
phạm vi kích thước đối với cơ tính và nếu có sự khác nhau này không ảnh hưởng
đến các đặc tính. Trong trường hợp có sự nghi ngờ, phải thử nghiệm sản phẩm mỏng
nhất và sản phẩm dày nhất.
b Nếu sản phẩm được nhiệt luyện liên tục,
trong trường hợp các thép cacbon, phải lấy một sản phẩm mẫu cho mỗi 25t hoặc
một phần của 25t; trong trường hợp các thép cacbon, mangan, phải lấy một sản
phẩm mẫu cho mỗi 15t hoặc một phần của 15t, nhưng phải lấy ít nhất là một sản
phẩm mẫu cho mỗi mẻ nấu.
c Chỉ áp dụng nếu các giá trị đối với giới
hạn bền va đập được cho trong Bảng 9.
d Xem 7.1.3, đoạn cuối cùng, về phép thử độ
cứng thay cho phép thử kéo. Về các điều kiện thử cho kiểm tra xác minh phép
thử độ cứng, xem hàng 3b.
Bảng 13 - Điều kiện
cho nhiệt luyệna
Mác thép b
Nhiệt độ tôi c,d
°C
Chất làm nguội e
Nhiệt độ ram f
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
Nhiệt độ thường hóa
°C
Thép chất lượng tốt
C25
860 đến 900
Nước
550 đến 660
-
880 đến 920
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
850 đến 890
Nước
-
870 đến 910
C35
840 đến 880
Nước hoặc dầu
-
860 đến 900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
830 đến 870
-
850 đến 890
C45
820 đến 860
-
840 đến 880
C50
810 đến 850
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
830 đến 870
C55
805 đến 845
-
825 đến 865
C60
800 đến 840
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép đặc biệt
(chuyên dùng)
C25E, C25R
860 đến 900
Nước
550 đến 660
-
880 đến 920
C30E, C30R
850 đến 890
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
870 đến 910
C35E, C35R
840 đến 880
Nước hoặc dầu
870 ± 5
860 đến 900
C40E, C40R
830 đến 870
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
850 đến 890
C45E, C45R
820 đến 860
850 ± 5
840 đến 880
C50E, C50R
810 đến 850
Dầu hoặc nước
850 ± 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C55E, C55R
805 đến 845
830 ± 5
825 đến 865
C60E, C60R
800 đến 840
830 ± 5
820 đến 860
23Mn6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước
550 đến 650
880 ± 5
-
28Mn6
830 đến 870
Nước hoặc dầu
540 đến 680
850 ± 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36Mn6
820 đến 860
Dầu hoặc nước
540 đến 680
840 ± 5
-
42Mn6
830 đến 880
Dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
845 ± 5
-
a Các điều kiện trong bảng này được dùng để
hướng dẫn. Tuy nhiên, các nhiệt độ được quy định cho phép thử tôi đầu mút là
bắt buộc.
b Bảng này áp dụng cho các loại thép có độ
thấm tôi khác nhau (+H-, +HH- và +HL-) được cho trong các Bảng 5 đến 7.
c Các nhiệt độ ở giới hạn dưới của phạm vi
nhiệt độ thường được dùng cho tôi nước và các nhiệt độ ở giới hạn trên được
dùng cho tôi dầu.
d Thời gian cho austenit hóa được dùng để
hướng dẫn: ít nhất là 30 min.
e Khi lựa chọn chất làm nguội (môi trường
tôi), nên tính đến ảnh hưởng của các thông số khác như hình dạng, kích thước
và nhiệt độ tôi đến các tính chất và khả năng xảy ra vết nứt. Cũng có thể sử
dụng các chất làm nguội khác như các chất làm nguội tổng hợp.
f Thời gian ram được dùng để hướng dẫn: ít
nhất là 1 h.
g Thời gian cho austenit hóa được dùng để
hướng dẫn: 30 min đến 35 min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


CHÚ DẪN:
X khoảng cách từ đầu mút được tôi của mẫu thử
(mm)
Y độ cứng HRC
1 giới hạn trên
2 giới hạn trên cho các loại +HL
3 giới hạn dưới cho các loại +HH
4 giới hạn dưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng
milimet

CHÚ DẪN:
A phôi mẫu thử
B mẫu thử chưa gia công
C mẫu thử
1 mẫu thử kéo
2 mẫu thử va đập dạng thanh có khía rãnh
3 các tiết diện tròn và có hình dạng tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Đối với các sản phẩm nhỏ (D hoặc w ≤ 25mm),
nếu có thể thực hiện được mẫu thử, phải gồm có một phần của thanh chưa được gia
công.
b Đối với các thanh tròn, đường trục dọc của
rãnh khía phải gần như song song với chiều của một đường kính.
c Đối với các thanh hình chữ nhật, đường trục
dọc của rãnh khía phải vuông góc với bề mặt cán rộng hơn.
Hình 2 - Vị trí của
các mẫu thử trong các thanh, các vòng cán không hàn và các thanh tròn
Kích thước tính bằng
milimet

CHÚ DẪN:
1 chiều cán chính
a Trong trường hợp các mác thép ở điều kiện
tôi và ram có các yêu cầu về năng lượng va đập, chiều rộng của phôi mẫu thử phải
đủ cho lấy các mẫu thử va đập dọc như đã quy định trên Hình 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3 - Vị trí của
các phôi mẫu thử (A và B) trong các sản phẩm cán phẳng (dẹt) có liên quan đến
chiều rộng sản phẩm
Kiểu thử
Chiều dày sản phẩm
Vị trí của các mẫu
thử a đối với chiều rộng sản phẩm
Khoảng cách của mẫu
thử tính từ bề mặt được cán
mm
w < 600mm
w ≥ 600mm
Thử kéo b,e
≤ 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ngang

> 30

Thử va đập c
> 12 d
dọc
dọc

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Mẫu thử phải tuân theo TCVN 197-1 (ISO
6892-1)
c Đường trục dọc của rãnh phía phải vuông
góc với bề mặt được cán.
d Nếu có thỏa thuận tại thời điểm đặt
hàng, có thể lấy mẫu thử từ các sản phẩm có chiều dày vượt quá 40mm từ ¼ chiều
dài của sản phẩm
e Nếu các cơ tính được xác định trong điều
kiện cung cấp +QT, phải lấy các mẫu thử tròn. Đường trục của mẫu thử phải ở … đối với chiều dày ≤ 25mm và ở bên dưới bề mặt
12,5 mm đối với chiều dày > 25mm
CHÚ DẪN:
1 bề mặt được cán
2 các bề mặt khác
Hình 4 - Vị trí của mẫu
thử từ các sản phẩm cán phẳng liên quan đến chiều dày sản phẩm và hướng cán
chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy định)
Tiết
diện quy định đối với cơ tính
A.1 Định nghĩa
Xem 3.1.
A.2 Xác định đường kính của tiết diện quy định
tương đương
A.2.1 Nếu lấy các mẫu thử từ các sản phẩm có mặt
cắt ngang đơn giản và từ các vị trí có dòng nhiệt gần như hai chiều, phải áp dụng
A.2.1.1 đến A.2.1.3.
A.2.1.1 Đối với các sản phẩm tròn, đường
kính danh nghĩa của sản phẩm (không bao gồm lượng dư gia công) phải được lấy là
đường kính của tiết diện quy định.
A.2.1.2 Đối với các sản phẩm hình sáu cạnh
và tám cạnh, khoảng cách danh nghĩa giữa hai cạnh đối diện nhau của mặt cắt
ngang phải được lấy là đường kính của tiết diện quy định.
A.2.1.3 Đối với các thanh vuông và hình chữ
nhật, đường kính của tiết diện quy định phải được xác định phù hợp với ví dụ chỉ
ra trên Hình A1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
X chiều rộng
V chiều dày
1 đường kính của mặt cắt ngang (tiết diện)
quy định
Hình A.1 - Đường kính
của tiết diện quy định tương đương đối với các tiết diện vuông và chữ nhật cho
tôi trong dầu hoặc nước
A.2.2 Đối với các dạng sản phẩm khác, tiết diện
quy định phải được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
CHÚ THÍCH: Để đáp ứng yêu cầu này, có thể sử
dụng quy trình sau như quy trình hướng dẫn. Sản phẩm được tôi phù hợp với quy
trình kỹ thuật thông thường. Sau đó sản phẩm được cắt ra sao cho có thể xác định
được độ cứng và cấu trúc tại vị trí có tiết diện quy định dùng cho lấy mẫu thử.
Từ một sản phẩm khác thuộc cùng một kiểu như sản phẩm đang xem xét và cùng một
mẻ nấu; lấy một mẫu thử tôi đầu mút từ vị trí đã hướng dẫn trên và thử nghiệm
theo cách thông thường. Sau đó, xác định khoảng cách, tại đó mẫu thử tôi đầu
mút chỉ ra cùng một độ cứng và cấu trúc như độ cứng và cấu trúc của tiết diện
quy định tại vị trí dùng cho lấy các mẫu thử. Trên cơ sở khoảng cách này, đánh
giá đường kính của tiết diện quy định bằng Hình A.2 và Hình A.3.
Kích thước tính bằng
milimet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
X: khoảng cách tính từ đầu mút được tôi
Y: đường kính của thanh
1: bề mặt
2: bán kính ba phần tư
3: tâm
Hình A.2 - Mối quan hệ
giữa các tốc độ làm nguội ở các mẫu thử tôi đầu mút (mẫu thử Jominy) và ở các
thanh tròn tôi trong nước được khuấy nhẹ
Kích thước tính bằng
milimet

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X: khoảng cách tính từ đầu mút được tôi
Y: đường kính của thanh
1: bề mặt
2: bán kính ba phần tư
3: tâm
CHÚ THÍCH: Nguồn: Tài liệu tham khảo [14].
Hình A.3 - Mối quan hệ
giữa các tốc độ làm nguội ở các mẫu thử tôi đầu mút (mẫu thử Jominy) và ở các
thanh tròn tôi trong dầu được khuấy nhẹ
Phụ
lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt
CHÚ THÍCH: Có thể áp dụng một hoặc nhiều yêu
cầu bổ sung hoặc đặc biệt sau, nhưng chỉ áp dụng khi có quy định tại thời điểm
tìm hiểu và đặt hàng. Cần lưu ý rằng, khi cần thiết, các chi tiết về các yêu cầu
này có thể được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng tại thời điểm tìm hiểu
và đặt hàng.
B.1 Cơ tính của các mẫu thử chuẩn ở điều kiện
tôi và ram
Đối với cung cấp ở điều kiện khác với tôi và
ram hoặc thường hóa, phải kiểm tra xác minh các yêu cầu về cơ tính ở điều kiện
tôi và ram một mẫu thử chuẩn (tham chiếu).
Trong trường hợp các thanh và dầm, trừ khi có
quy định khác, phôi mẫu thử được tôi và ram phải có mặt cắt ngang của sản phẩm.
Trong tất cả các trường hợp khác, các kích thước và quá trình chế tạo phôi mẫu
thử phải được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, khi thích hợp, cần
quan tâm đến các chỉ dẫn cho xác định tiết diện quy định được cho trong Phụ lục
A. Các phôi mẫu thử phải được tôi và ram phù hợp với các điều kiện cho trong
các bảng có liên quan về các trạng thái nhiệt luyện, hoặc theo thỏa thuận tại
thời điểm tìm hiểu và đặt hàng. Các chi tiết về nhiệt luyện phải được cho trong
tài liệu kiểm tra. Trừ khi có quy định khác, các mẫu thử phải được lấy phù hợp
với Hình 2 đối với các thanh và các dầm và phù hợp với các Hình 3 và 4 đối với
các sản phẩm cán phẳng (dẹt).
B.2 Cơ tính của các mẫu thử ở điều kiện thường
hóa
Đối với cung cấp các thép không hợp kim ở điều
kiện khác với tôi và ram hoặc thường hóa, phải kiểm tra xác minh các yêu cầu về
cơ tính ở điều kiện thường hóa trên một mẫu thử chuẩn.
Trong trường hợp các thanh và dầm, trừ khi có
sự thỏa thuận khác, phôi mẫu thử được thường hóa phải có mặt cắt ngang của sản
phẩm. Trong tất cả các trường hợp khác, các kích thước và sự chuẩn bị phôi mẫu
thử phải được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
Các chi tiết về nhiệt luyện phải được cho
trong tài liệu kiểm tra. Trừ khi có sự thỏa thuận khác, các mẫu thử phải được lấy
phù hợp với Hình 2 trong trường hợp các thanh và dầm và phù hợp với các Hình 3
và 4 trong trường hợp các sản phẩm cán phẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi được thử phù hợp với TCVN 4393 (ISO 643),
thép phải có cỡ hạt austenit 5 hoặc mịn hơn. Nếu được đặt hàng với thử nghiệm
riêng thì cũng phải thỏa thuận và kiểm tra xác minh yêu cầu đối với cỡ hạt này
bằng xác định hàm lượng nhôm hoặc chụp ảnh cấu trúc tế vi. Trong trường hợp thứ
nhất, cũng phải thỏa thuận về hàm lượng nhôm.
Trong trường hợp thứ hai, phải kiểm tra một mẫu
thử cho mỗi mẻ nấu để xác định cỡ hạt austenit. Việc lấy mẫu và chuẩn bị phôi mẫu
thử phải theo quy định TCVN 4393 (ISO 643).
Trừ khi có sự thỏa thuận khác tại thời điểm
tìm hiểu và đặt hàng, phải xác định cỡ hạt của thép đã tôi. Phải thực hiện quá
trình tôi trong các điều kiện sau nhằm mục đích xác định cỡ hạt của thép đã tôi:
- Đối với các thép có giới hạn hàm lượng
cacbon < 0,35%: (880±10)°C, 90 min/nước;
- Đối với các thép có giới hạn hàm lượng
cacbon ≥ 0,35%: (850±10) °C, 90 min/nước.
Trong các trường hợp có sự tranh cãi, phải thực
hiện việc nhiệt luyện trước ở 1150°C trong 30 min/không khí để tạo ra trạng
thái đồng đều lúc bắt đầu.
B.4 Thử không phá hủy
Các sản phẩm phải được thử không phá hủy
trong các điều kiện và theo một tiêu chuẩn chấp nhận đã được thỏa thuận tại thời
điểm tìm hiểu và đặt hàng.
B.5 Phân tích sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các điều kiện cho lấy mẫu phải phù hợp với
TCVN 1811 (ISO 14284). Trong các thường hợp có tranh cãi, nếu có thể thực hiện
được, phải thực hiện sự phân tích phù hợp với một phương pháp chuẩn được lấy từ
một trong các tiêu chuẩn đã liệt kê trong ISO/TR 9769.
B.6 Tỷ lệ lượng ép và tỷ lệ biến dạng
Nếu chất lượng tốt ở tâm của các sản phẩm cán
nóng hoặc rèn là quan trọng, khách hàng phải nhận biết rằng tỷ lệ lượng ép tối
thiểu (đối với mặt cắt ngang) cho các sản phẩm dài hoặc tỷ lệ biến dạng tối thiểu
của chiều dày (đối với chiều dày) cho các sản phẩm cán phẳng là cần thiết.
Trong trường hợp này, tỷ lệ lượng ép tối thiểu hoặc tỷ lệ biến dạng tối thiểu của
chiều dày 4:1 có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
B.7 Thỏa thuận đặc biệt cho việc ghi nhãn
Sản phẩm được ghi nhãn bằng cách đặc biệt phải
được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
Phụ
lục C
(Tham khảo)
Ký
hiệu của các thép cho trong tiêu chuẩn này và của các loại thép so sánh được
bao hàm trong các hệ thống ký hiệu khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các ký hiệu của
thép theo a
Tên TCVN 12142-1
(ISO 683-1)
Số TCVN 12142-1
(ISO 683-1)
ASTM A 830/UNSb
EN 10083-2:2006c
JISd
GB/Xxxxx/ 200x/ISCe
-
i/n/wf
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i/n/wf
-
i/n/wf
-
i/n/wf
Thép chất lượng
C25
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C25
(1,0406)
i
-
-
-
-
C30
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
C30
(1,0528)
i
-
-
-
-
C35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
C35
1,0501
n
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
C40
1,0511
n
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C45
-
-
-
C45
1,0503
n
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
C50
-
-
-
C50
(1,0540)
i
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
C55
-
-
-
C55
1,0535
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
C60
-
-
-
C60
1,0601
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
Thép đặc biệt
C25E
-
1025
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1,1158)
i
S25C
n
-
-
C25R
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C25
(1,1163)
i
-
-
-
-
C30E
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n
C30
(1,1178)
i
S30C
n
-
-
C30R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
C30
(1,1179)
i
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1035
n
C35
1,1181
n
S35C
n
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C35R
-
-
-
C35
1,1180
n
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
C40E
-
1040
n
C40
1,1186
n
S40C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
C40R
-
-
-
C40
1,1189
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
C45E
-
1045
n
C45
1,1191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S45C
n
-
-
C45R
-
-
-
C45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n
-
-
-
-
C50E
-
1050
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1206
n
S50C
n
-
-
C50R
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C50
1,1241
n
-
-
-
-
C55E
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n
C55
1,1203
n
S55C
n
-
-
C55R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
C55
1,1209
n
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1060
n
C60
1,1221
n
S58C
n
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C60R
-
-
-
C60
1,1223
n
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
23Mn6
-
1524
n
23M
(1,1054)
i
SMn420
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
28Mn6
-
1527
w
28M
1,1170
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n
-
-
36Mn6
-
1536
w
38M
(1,1127)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SMn438
n
-
-
42Mn6
-
1541
n
42M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i
SMn443
n
-
-
a Xem các nguồn trong thư mục tài liệu tham
khảo.
b Thép của Hoa Kỳ được liệt kê trong ASTM A
830 và trong UNS (nếu số thép được cho trong ngoặc đơn thì thép chỉ có một số
UNS).
c Thép của Châu Âu được liệt kê trong EN
10083-2:2006 và trong “Stahl - Eisen - Liste” (nếu số thép được cho trong các
dấu ngoặc thì thép chỉ được liệt kê trong “Stahl - Eisen - Liste”.
d Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f i = thép đồng nhất với mác thép ISO; n =
mác thép gần phù hợp về thành phần nhưng không đồng nhất; w = phù hợp hoàn
toàn.
Phụ
lục D
(Tham khảo)
Các
tiêu chuẩn về kích thước áp dụng được cho các sản phẩm tuân theo tiêu chuẩn này
a) TCVN 6283-1 (ISO 1035-1), Thép thanh cán
nóng - Phần 1: Kích thước của thép tròn.
b) TCVN 6283-2 (ISO 1035-2), Thép thanh cán
nóng - Phần 2: Kích thước của thép vuông.
c) TCVN 6283-3 (ISO 1035-3), Thép thanh cán
nóng - Phần 3: Kích thước của thép dẹt.
d) TCVN 6283-4 (ISO 1035-4), Thép thanh cán
nóng - Phần 4: Dung sai.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) ISO 16124, Steel wire rod - Dimensions and
tolerances (Thanh để kéo dây - Kích thước và dung sai).
g) TCVN 7573 (ISO 16160), Thép tấm cán nóng
liên tục - Dung kích thước và hình dạng.
Thư mục tài liệu tham
khảo
[1] TCVN 12142-2 (ISO 683-2), Thép nhiệt luyện,
thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 2: Thép hợp kim dùng cho tôi và ram.
[2] TCVN 12142-3 (ISO 683-3), Thép nhiệt luyện,
thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 3: Thép tôi cứng bề mặt.
[3] TCVN 12142-4 (ISO 683-4), Thép nhiệt luyện,
thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 4: Thép gia công trên máy tự động.
[4] TCVN 12142-5 (ISO 683-5), Thép nhiệt luyện,
thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 5: Thép thấm nitơ.
[5] TCVN 12142-14 (ISO 683-14), Thép nhiệt
luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 14: Thép cán nóng dùng cho lò xo được
tôi và ram.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7] TCVN 8996 (ISO 4954), Thép chồn nguội và
kéo vuốt nguội.
[8] TCVN 8591 (ISO 4960), Thép băng cacbon
cán nguội có hàm lượng cacbon trên 0,25 %.
[9] ISO/TR 9769, Steel and iron - Review of
available method of analysis.
[10] EN 10204, Metallic products - Type of
inspection documents.
[11] EN 10083-2:2006, Steels for quenching
and tempering - Technical delivery condition for non-alloy steels.
[12] EN 10247, Micrographic examination of
the non metallic inclution content of steels using standard pictures.
[13] JIS C 0415, Steel and steel products -
Inspection documents.
[14] JIS G 0555, Micrographic testing method
for non-metallic inclusion in steel.
[15] SAE J406c, Methods of determining
hardenability of steels.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66