TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13226:2020
ISO
13539:1998
MÁY LÀM ĐẤT - MÁY ĐÀO RÃNH - THUẬT NGỮ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
TRONG THƯƠNG MẠI
Earth-moving
machinery - Trenchers - Definitions and commercial specifications
Lời nói đầu
TCVN 13226:2020 hoàn toàn
tương đương ISO 13539:1998
TCVN 13226:2020 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia
TCVN/TC 23, Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Earth-moving
machinery - Trenchers - Definitions and commercial specifications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ
và nội dung về đặc tính kỹ thuật trong thương mại cho các máy đào rãnh (hào) tự
hành và trang bị của máy như đã định nghĩa trong Điều 3.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau, một phần hoặc
toàn bộ, là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu
viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu
viên dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi,
bổ sung (nếu có).
ISO 3450:1996, Earth-moving
machinery - Braking systems of rubbr-tyred machines - Systems and performance
requirements and test procedures (Máy làm đất - Hệ thống phanh của các máy bánh
lốp cao su - Các hệ thống và yêu cầu đặc tính và qui trình thử).
ISO 5010:1992, Earth-moving
machinery - Rubber-tyred machines - steering requirements (Máy làm đất - Máy
bánh lốp cao su - Yêu cầu về hệ thống lái).
ISO 6014:1986, Earth-moving
machinery - Determination of ground speed (Máy làm đất - Xác định tốc
độ trên nền đất).
ISO 6016:1998 Earth-moving
machinery - Methods of measuring the masses of whole machines, their equipment
and components (Máy làm đất - Phương pháp đo các khối lượng của toàn bộ máy,
trang bị và các bộ phận của máy).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6746-1:1987, Earth-moving
machinery - Definitions of dimensions and symbols - Part 1: Base machine (Máy
làm đất
-
Định nghĩa các kích thước và ký hiệu - Phần 1: Máy cơ sở).
ISO 6746-2:1987, Earth-moving
machinery - Definitions of dimensions and symbol - Part 2: Equipment. (Máy làm
đất - Định nghĩa các kích thước và ký hiệu - Phần 2: Trang bị).
ISO 7457:1997, Earth-moving
machinery - Determination of turning dimensions of wheeled machines (Máy làm đất
- Xác định các kích thước quay vòng của các máy bánh lốp).
TCVN 13225 (ISO 8812) Máy làm đất -
Máy xúc và đắp đất gầu ngược - Thuật ngữ và đặc tính kỹ thuật trong thương mại).
ISO 9249:1997, Earth-moving
machinery - Engine test code - Net power (Máy làm đất - Qui tắc thử động cơ -
Công suất hữu ích)
ISO 10265:1998, Earth-moving
machinery - Crawler machines - Performance requirements and test procedures for
braking systems (Máy làm đất - Máy bánh xích -
Yêu cầu đặc tính và qui trình thử cho các hệ thống
phanh).
3 Các định nghĩa
chung
3.1
máy đào rãnh trencher)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1
máy đào rãnh vận hành bởi người đi bộ
(pedestrian-operated trencher)
máy đào rãnh (3.1) được điều
khiển bởi người vận hành đi bộ sát cạnh máy hoặc lối tiếp với máy.
3.1.2
máy đào rãnh vận hành bởi người lái (rider-operated
trencher)
máy đào rãnh (3.1) được điều khiển bởi
người vận hành ngồi lái trên máy.
3.2
rãnh (hào) (trech)
công trình khai đào hẹp thường có chiều
sâu lớn hơn chiều rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đất đào lên (spoil)
đất, đá và vật liệu tương tự được láy
đi khi đào rãnh (3.2)
3.4
máy cơ sở (base machine)
máy đào rãnh (3.1) có các khung giá cần
thiết cho lắp đặt và kẹp chặt trang bị (3.6) như đã mô tả trong đặc
tính kỹ thuật của nhà sản xuất.
3.5
bộ phận (component)
bộ phận hoặc cụm bộ phận của một máy
cơ sở (3.4), trang bị (3.6) hoặc một thiết bị phụ (3.7)
CHÚ THÍCH - Định nghĩa đã
được sửa từ ISO
6016:1998 cho phù hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trang bị (equipment)
tập hợp hoặc bộ phận (3.5) được lắp
trên máy cơ sở (3.4) để hoàn thành chức năng chủ yếu theo thiết kế
khi có lắp một thiết bị phụ (3.7).
CHÚ THÍCH - Định nghĩa đã
được sửa từ ISO 6016:1998
cho phù hợp.
3.7
thiết bị phụ (attachment)
cụm các bộ phận (3.5) để sử dụng riêng
và có thể được lắp trên máy cơ sở (3.4) hoặc trang bị (3.6).
CHÚ THÍCH - Định nghĩa đã
được sửa từ ISO 6016:1998 cho phù hợp.
3.8. Kích thước của máy cơ sở (base machine
dimensions)
Về định nghĩa của các kích thước, xem
ISO 6746-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều cao toàn bộ lớn nhất (maximum
total height, H1)
khoảng cách theo phương thẳng đứng từ
mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) tới điểm cao nhất của máy cơ sở (3.4)
Xem các Hình 1 đến 3
3.8.2
chiều cao lớn nhất của trang bị/ thiết
bị phụ
(maximum equipment/attachment height)
khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mặt
phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) tới điểm cao nhất của trang bị (3.6)/thiết bị
phụ (3.7) ở vị trí được nâng lên cao nhất.
Xem các Hình 1 đến 3
3.8.3
chiều rộng lớn nhất (maximum
width, W1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem các Hình 1 đến 3
3.8.4
kích thước đo bánh xích (track
gauge, W2)
khoảng cách vuông góc giữa các đường
tâm dọc của các bánh răng xích.
Xem Hình 3
3.8.5
chiều rộng mặt lăn của lốp (tread
width, W3)
khoảng cách vuông góc giữa các đường
tâm dọc của lốp
Xem các Hình 1 và 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều dài lớn nhất (maximum
length, L1)
khoảng cách theo chiều dọc giữa các điểm
xa nhất trên phía trước và phía sau của máy.
Xem các Hình 1 đến 3
3.8.7
khoảng cách trục bánh xích (crawler
base, L2)
khoảng cách vuông góc giữa các đường
tâm trục bánh xích dẫn động và trục bánh xích lồng không.
Xem Hình 3
3.8.8
khoảng cách trục bánh xe (wheel base,
L3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem các Hình 1 và 2
3.8.9
góc tiếp cận (angle of approach, A1)
góc giữa mặt phẳng tham chiếu của nền
đất (GRP) và một mặt phẳng tiếp tuyến với các lốp trước hoặc các bánh xích trước
và đi qua điểm thấp nhất của bất cứ kết cấu nhô ra hoặc bộ phận (3.5) nào ở
phía trước các lốp hoặc bánh xích có thể hạn chế độ lớn của góc.
Xem các Hình 2 và 3
3.8.10
góc xuất phát (angle of departure,
A2)
góc giữa mặt phẳng tham chiếu của nền
đất (GRP) và một mặt phẳng tiếp tuyến với các lốp sau hoặc bánh xích sau của
máy và đi qua điểm thấp
nhất của bất cứ kết cấu nhô ra hoặc bộ phận (3.5) nào ở phía sau của các lốp hoặc
bánh xích có thể hạn chế độ lớn của góc.
Xem các Hình 1 đến 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 - Máy
đào rãnh vận hành bởi người đi bộ

Hình 2 - Máy
đào rãnh vận hành bởi người lái

Hình 3 - Máy
đào rãnh bánh xích vận hành bởi người lái
4 Các kiểu máy đào
rãnh
Về định nghĩa các kích thước, cũng xem ISO
6746-1
4.1 Máy đào
đường rãnh bằng xích
Máy đào rãnh (3.1) sử dụng một hoặc
nhiều xích đào dễ uốn có gắn các dụng cụ (răng, lưỡi cắt, gầu v.v...) để cắt
rãnh (3.2) và vận chuyển đất đá đào lên khỏi rãnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.1 Chiều sâu
rãnh
Khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mặt
phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) tới đáy rãnh (3.2) khi không còn đất đào lên
(3.3)
4.1.2 Chiều rộng
rãnh
Chiều rộng đo được của rãnh (3.2) đối
với các bộ phận (3.5) đào quy định.
4.1.3 Độ dịch chuyển
của rãnh
Khoảng cách vuông góc từ đường tâm của rãnh (3.2)
tới một mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm xa nhất ở mỗi mặt bên của máy.
4.1.4 Tầm với xả đất đào lên
Khoảng cách từ đường tâm của rãnh
(3.2) tới một mặt phẳng thẳng đứng đi qua bộ phận vận chuyển xa nhất của hệ thống
vận chuyển đất đào lên.
4.1.5 Góc của dầm dọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.6 Chiều cao trục
trước
Khoảng cách thằng đứng từ mặt phẳng
tham chiếu của nền đất (GRP) tới đường tâm của trục trước.

Hình 4 - Các
kích thước của máy đào rãnh bằng xích

CHÚ DẪN
1
Thanh hạn chế
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Thanh cơ cấu làm sạch rãnh
9
Hệ thống vận chuyển đất đào lên
3
Lớp ốp của cơ cấu làm sạch rãnh
- khoan xoay được dẫn động bằng trục
trước
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khoan xoay được dẫn động bằng bánh
răng lồng không
5
Dụng cụ đào
- băng tải
- răng hình cốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- răng hình đục
- khác
- lưỡi cắt
10
Bánh xích dẫn động xích đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Trục trước
6
Xích đào (đơn hoặc nhiều xích)
12
Bánh xe đỡ
7
Dầm dọc đào
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 5 - Thuật
ngữ cho máy dào rãnh bằng xích
4.2 Máy đào
rãnh bằng đĩa dao
Máy đào rãnh (3.1) sử dụng một đĩa
quay có cạnh gắn các dao cắt thường dùng để cắt đá, mặt phẳng cứng hoặc bề mặt
đường như mặt đường nhựa và bê tông.
Về các kích thước và thuật ngữ, xem
các Hình 6 và 7
4.2.1 Đường kính
đĩa dao
Khoảng cách hướng kính giữa các đầu
ngoài cùng của các dao cắt lắp trên đĩa.

CHÚ THÍCH - Về định nghĩa
của các kích thước H10, W10, W11, và W12, xem 4-1.1 đến 4.1.4.
Hình 6 - Các
kích thước của máy đào rãnh bằng đĩa dao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
1 Cơ cấu làm sạch rãnh
2 Đĩa dao
3 Hệ thống vận chuyển đất đào lên
- khoan xoay
- băng tải
- khác
4 Lưỡi cắt của dao
5 Bộ phận ổn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Máy đào
rãnh bằng bánh xe dao
Máy đào rãnh (3.1) sử dụng một bánh xe
quay trên đó có lắp các gầu với các lưỡi cắt dạng răng để cắt và vận chuyển đất
đào lên (3.3) từ rãnh (3.2).
Về các kích thước và thuật ngữ, xem các Hình 8
và 9.
4.3.1 Chiều sâu rãnh
Khoảng cách theo phương thẳng đứng từ
mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) tới đáy rãnh (3.2) khi bỏ qua ảnh
hưởng của sự hiện diện bất cứ lượng đất đào lên (3.3) nào đến phép đo.
4.3.2 Đường kính
bánh xe dao
Khoảng cách hướng kính giữa các đầu
ngoài cùng của các dao cắt trên bánh xe.
4.3.3 Khoảng hở dưới
bánh xe dao
Khoảng cách lớn nhất theo phương thẳng
đứng từ mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) tới đỉnh của dao ở dưới đáy của
bánh xe dao đã được nâng lên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách theo phương thẳng đứng từ
mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) tới điểm xả của băng tải khi đào đến
toàn bộ chiều sâu rãnh.

CHÚ THÍCH - Về định nghĩa của các kích thước W10,
W11, và W12, xem 4.1.2 đến 4.1.4
Hình 8 - Các
kích thước của máy đào rãnh bằng bánh xe dao

CHÚ DẪN
1
Khung máy
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Băng tải xả đất sang bên cạnh
7
Thanh chóng
3
Khung dầm dọc
8
Cụm bánh xe dao đào và vận chuyển đất
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Trục trước và bánh xích
5
Gầu đào
10
Cột trụ
Hình 9 - Thuật
ngữ cho máy đào rãnh bằng bánh xe dao
4.4 Máy đào
rãnh trực tiếp bằng lưỡi cày
Máy đào rãnh (3.1) sử dụng lực kéo của
thanh kéo để dịch chuyển một lưỡi cày giống như lưỡi xới xuyên qua đất đào lên
đồng thời cắm sâu vào lòng đất; trang bị (3.6) của máy có thể là một cơ cấu cày
tĩnh chỉ sử dụng lực kéo của thanh kéo để di chuyển lưỡi cày xuyên qua đất đào
lên hoặc một cơ cấu cày được tạo rung sử dụng dao động của lưỡi cày để giảm lực
kéo yêu cầu của thanh kéo làm cho lưỡi cày xuyên qua đất đào lên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1 Chiều sâu ăn
sâu vào đất của lưỡi cày
Khoảng cách theo phương thẳng đứng từ
mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) tới đường nằm ngang tiếp tuyến với bề mặt
bên trong trên đỉnh của ống dẫn tiến lưỡi cày tại đầu mút ra, với lưỡi cày ở vị
trí có đủ độ sâu.
4.4.2. Chiều rộng ăn
sâu của lưỡi cày
Khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa
các mặt phẳng thẳng đứng tiếp tuyến với các phần bên trong của ống dẫn tiến lưỡi
cày tại mặt cắt ngang hẹp nhất.
4.4.3 Bán kính cong
dẫn tiến lưỡi cày
Bán kính cong nhỏ nhất của bộ phận dẫn
hướng ống dẫn tiến lưỡi cày được đo từ bề mặt bên trong của ống dẫn tiến lưỡi
cày.
4.4.4 Góc lái của
lưỡi cày
Góc lớn nhất mà lưỡi cày có thể xoay
được, được đo theo phương ngang từ đường tâm của cánh tay đòn lưỡi cày tại vị
trí giữa của lưỡi cày tới vị trí đã xoay lớn nhất của lưỡi cày.
4.4.5 Góc điều chỉnh
lưỡi cày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.6 Khoảng hở bên dưới lưỡi
cày
Khoảng cách theo phương thẳng đứng từ
mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) tới điểm thấp nhất của lưỡi cày với cánh
tay đòn lưỡi cày được nâng lên hoàn toàn và được định hướng song song với một mặt
phẳng thẳng đứng đi qua đường tâm dọc của máy có lưỡi cày quy định.
4.4.7 Độ dịch chuyển
của lưỡi cày so với đường tâm
Khoảng cách từ một mặt phẳng thẳng đứng
đi qua đường tâm dọc của máy tới vị trí xa nhất theo chiều ngang của lưỡi cày với
lưỡi cày song song với mặt phẳng thẳng đứng và ở vị trí có đủ độ sâu trên mặt
phẳng tham chiếu của nền đất (GRP).

CHÚ DẪN
1 Lưỡi cày
Hình 10 - Các
kích thước của máy đào rãnh trực tiếp bằng lưỡi cày

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Lưỡi cày
3
ống dẫn tiến
4
Dẫn hướng của ống dẫn tiến
- lưỡi cày được dẫn tiến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Lỗ kéo
- lưỡi cày được kéo
- có khớp bản lề
6
Cơ cấu kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- di động
7
Vật hình đầu đạn
2
Chân lưỡi cày
- độc lập
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- một hoặc nhiều ống
9
Cánh tay đòn lưỡi cày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Guốc trượt
Hình 11 - Thuật
ngữ cho máy đào rãnh trực tiếp bằng lưỡi cày
5 Thiết bị phụ
Về định nghĩa của các kích thước, xem các ISO
6746-2
5.1 giá tời
Kết cấu liền khối vận chuyển và phân
phối một cuộc dây cáp hoặc cuộn vật liệu khác trong quá trình vận hành đào rãnh
trực tiếp bằng lưỡi cày.
Về các kích thước và thuật ngữ, xem các Hình
12 và 13
5.1.1 Chiều rộng
bên trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.2 Đường kính lớn nhất của
tang tời
Hai lần khoảng hở hướng kính nhỏ nhất
giữa giá tời (5.1) và đường tâm trục tời.
5.1.3 Chiều cao trục
tời
Khoảng cách theo phương thẳng đứng từ
mặt phẳng tham chiếu của nền đất
(GRP) tới đường tâm của trục tời khi tời ở vị trí được nâng lên tới mức tối đa.
5.1.4 Vị trí của trục tời
khoảng cách theo chiều nằm ngang từ đường
tâm của bánh lốp hoặc bánh xích gần nhất tiếp xúc với nền đất tới đường tâm của
trục tời khi tời ở vị trí được nâng lên tới mức tối đa.

Hình 12 - Các
kích thước của giá tời

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Giá tời
2 Trục tời
3 Tời
4 Bộ phận dẫn hướng cáp
Hình 13 - Thuật
ngữ cho giá tời
5.2 Gầu ngược
Thiết bị phụ (3.7) có thể được lắp ở phía
trước hoặc phía sau máy đào rãnh (3.1)
Về các kích thước và thuật ngữ, xem Hình 14 và
ISO 8812

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Gầu ngược
Hình 14 - Máy
đào rãnh với gầu ngược
5.3 Lưỡi gạt
lấp lại đất
Thiết bị phụ (3.7) có thể được lắp ở phía
trước hoặc phía sau của một máy đào rãnh (3.1) dùng để đưa đất đào lên (3.3) trở về
rãnh (3.2).

CHÚ DẪN
1 Lưỡi gạt lấp lại đất
Hình 15 - Máy
đào rãnh với lưỡi gạt lấp lại đất
6 Đặc tính kỹ thuật
trong thương mại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải sử dụng đơn vị SI
6.1 Động cơ đốt
trong
Phải quy định các thông tin sau cho động
cơ đốt trong:
a) nhà sản xuất và mẫu (model);
b) kiểu đánh lửa, nghĩa là đánh lửa bằng
nén cháy hoặc bằng tia lửa;
c) số xylanh;
d) đường kính lỗ xylanh và hành trình
của pittông;
e) dung tích làm việc của xylanh
f) hệ thống làm mát;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) công suất hữu ích với bánh đà ở tốc
độ động cơ đã lắp đặt phù hợp với ISO 9249;
i) điện áp của hệ thống điện.
6.2 Hệ thống dẫn động trên nền
đất
Phải quy định các thông tin sau cho hệ
thống dẫn động trên nền đất:
a) kiểu hệ thống dẫn động, nghĩa là cơ
khí hoặc thủy tĩnh;
b) tốc độ di chuyển lớn nhất của
mỗi số tiến và lùi phù hợp với ISO 6014.
6.3 Hệ thống dẫn
động vận hành gia công
Phải quy định các thông tin sau cho hệ
thống dẫn động vận hành gia công:
a) kiểu hệ thống dẫn động, nghĩa là cơ
khí hoặc thủy tĩnh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- máy đào rãnh bằng xích: các tốc độ của
xích;
- máy đào rãnh bằng đĩa dao và bánh xe
dao: các tốc độ của lưỡi cắt;
- máy đào rãnh trực tiếp bằng lưỡi
cày: tần số dao động và lực của bộ tạo rung.
6.4 Hệ thống lái
Phải quy định các thông tin sau cho hệ
thống lái:
a) kiểu hệ thống lái - về các định
nghĩa, xem ISO 5010;
b) đường kính khoảng hở của máy - phù
hợp với ISO 7457.
- chỉ lái về phía trước
- lái theo tọa độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem ISO 3450 và ISO 10265
Phải quy định kiểu phanh vận hành và
phanh đỗ.
6.6 Lốp
Phải quy định các thông tin sau cho lốp:
a) cỡ và kiểu lốp;
b) tải trọng danh nghĩa ở áp suất quy
định.
6.7 Bánh xích
Phải quy định các thông tin sau cho
bánh xích:
a) kiểu mắt xích;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.8 Hệ thống thủy lực
Phải quy định lưu lượng bơm ở áp suất
an toàn.
6.9 Các dung tích
chất lỏng của hệ thống
Phải quy định các thông tin sau cho
các dung tích chất lỏng của hệ thống:
a) nhiên liệu;
b) hệ thống thủy lực.
6.10 Khối lượng
Phải quy định các thông tin sau về các
khối lượng:
a) khối lượng vận hành phù hợp với ISO
6016;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66