TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1266-72
MÁY NÔNG NGHIỆP
NGUYÊN TẮC ĐẶT TÊN GỌI VÀ KÝ HIỆU
Tiêu chuẩn này quy định việc đặt
tên gọi và ký hiệu cho những máy nông nghiệp đang chế tạo hoặc sẽ chế tạo ở
trong nước.
Những máy đang sử dụng hoặc đã chế
tạo xong có thể giữ nguyên tên gọi và ký hiệu từ trước.
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Mỗi kiểu máy nông nghiệp phải
có tên gọi và ký hiệu xác định phù hợp với những quy định của tiêu chuẩn này.
1.2. Tên gọi và ký hiệu máy nông
nghiệp phải ngắn gọn, rõ ràng, không trùng nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Nhóm từ đầu tiên của tên máy
phải nói lên nhiệm vụ chính của máy. Ví dụ: máy cày, máy gieo…
Trường hợp máy thực hiện nhiều
nhiệm vụ thì nhóm từ đầu tiên phải gồm một số từ ứng với những nhiệm vụ chủ yếu
của máy, giữa các từ có gạch nối. Ví dụ: Máy gặt - đập, máy gieo - bón, máy xới
- bón…
2.2. Nhóm từ thứ hai của tên máy
phải nói lên nhiệm vụ đặc biệt của máy. Ví dụ: cày ruộng nước, máy gieo ngô,
máy gặt lúa… Trường hợp máy có cấu tạo đặc biệt, nhóm từ này nói lên đặc điểm
cấu tạo chính của máy có ảnh hưởng đến chỉ số nông học. Ví dụ: bừa đĩa, máy
gieo ngô ô vuông…
2.3. Nhóm từ thứ ba của tên máy nói
lên đặc điểm liên kết với nguồn động lực, nếu đặc điểm đó chưa thể hiện ở nhóm
từ đầu tiên, ở đặc điểm cấu tạo của máy. Ví dụ:
Máy gặt đập tự chạy,
Máy gieo ngô ô vuông treo,…
Nhóm từ này còn phản ảnh đặc điểm
cấu tạo thứ yếu của máy, nếu cần phân biệt máy này với máy khác cùng nhiệm vụ.
Ví dụ: cày treo ba thân, máy gieo ngô treo sáu hàng…
2.4. Cuối tên máy, nếu cần thì có
thể mang tên cơ sở sản xuất, tên người sáng chế hay một đặc điểm lịch sử nào
đó.
3. KÝ HIỆU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Chữ cái trong ký hiệu phải
trùng với chữ cái đầu của các từ trong tên gọi. Thứ tự các chữ cái phải trùng
với thứ tự các từ trong tên gọi, nhưng không nhất thiết phải đầy đủ các chữ cái
đầu trong tên gọi.
Số chữ cái liền nhau trong ký hiệu
không được quá 4.
3.3. Những chữ số đứng sau chữ cái
trong ký hiệu phải nói lên năng suất hoặc thông số cơ bản về đặc điểm kỹ thuật
của máy.
Số nhóm chữ số trong ký hiệu không
được nhiều hơn 2. Nếu có hai nhóm chữ số thì giữa chúng có gạch nối.
Những số ghi trong ký hiệu cố gắng
lấy tròn, cho phép có một số lẻ sau dấu phẩy.
Những số đến hàng chục chỉ năng
suất (t/h), bề rộng làm việc (m), thể tích (m3) thì dù là tròn vẫn
phải thêm dấu phảy và số 0 ở sau để phân biệt với số hàng, số bộ phận làm việc
(số nguyên).
Không ghi đơn vị đo lường trong ký
hiệu.
3.4. Giữa phần chữ và phần số trong
ký hiệu phải có gạch nối.
3.5. Ở đầu ký hiệu (trước phần chữ)
có thể có chữ số chỉ số máy đơn vị trong máy chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6. Không cho phép hai máy không
cùng nhiệm vụ, hoặc cùng nhiệm vụ nhưng khác cấu tạo lại có ký hiệu giống nhau.
3.7. Phải thay đổi ký hiệu khi thay
đổi những thông số cơ bản của máy. Nếu chỉ thay đổi những thông số phụ trong
cấu tạo của máy thì chỉ cần thêm những chữ cái A, B, C… ở cuối ký hiệu để chỉ
các lần cải tiến so với cấu tạo đầu tiên.
3.8. Ký hiệu máy phải ghi trên máy
ở chỗ dễ nhìn thấy.
PHỤ LỤC
Ví dụ cụ thể một số tên gọi và ký
hiệu máy nông nghiệp
Tên
gọi máy nông nghiệp
Ký
hiệu máy
1. Máy bừa đĩa (bề rộng làm việc
2,2m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Máy bừa đĩa ruộng nước treo
(bề rộng làm việc 2,5m)
4. Máy bừa răng ba mảng (bề rộng
làm việc mỗi mảng 1m)
5. Máy bón phân khoáng treo (bề
rộng làm việc 2,8m)
6. Máy bón phân chuồng (bề rộng
làm việc 2,0m)
7. Máy bóc vỏ đay (năng suất 0,3
t/h)
8. Máy băm trộn thức ăn gia súc
(năng suất 1,0 t/h)
9. Máy cày móc 5 thân (bề rộng
làm việc mỗi thân 25cm)
10. Máy cày treo 1 thân (bề rộng
làm việc 30 cm)
11. Máy cày ruộng nước treo 4
thân (bề rộng làm việc mỗi thân 25cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13. Máy cấy lúa treo 10 hàng
14. Máy cấy lúa tự chạy 12 hàng
15. Máy cắt thái ngô (bề rộng làm
việc 2,6m)
16. Mắt cắt cỏ treo (bề rộng làm
việc 2,1m)
17. Máy cắt lông cừu 12 bộ phận
cắt
18. Máy đào khoai treo 2 hàng
19. Máy đập lúa (lượng cung cấp
2,0 kg/s)
20. Máy ép cỏ (năng suất 1,0 t/h)
21. Máy gặt đập lúa tự chạy
(lượng cung cấp 3,0 kg/s)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23. Máy gom cỏ xếp giải ngang (bề
rộng làm việc 14,5m)
24. Máy gieo hạt treo 24 hàng
25. Máy gieo ngô bón phân treo 6
hàng
26. Máy giũ đay (năng suất 1,0
t/h)
27. Máy khoan hố (đường kính hố
25cm)
28. Máy khử trùng sữa (năng suất
500 l/h)
29. Máy lên luống 2 hàng
30. Máy làm sạch hạt (năng suất
2,0 t/h)
31. Máy làm sạch sữa (năng suất
500 l/h)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33. Máy nghiền (năng suất 1,0
t/h)
34. Máy phay ruộng nước treo (bề
rộng làm việc 1,6m)
35. Máy phun thuốc nước treo (bề
rộng làm việc 6,0m)
36. Máy phun thuốc bột treo (bề
rộng làm việc 4,0m)
37. Máy phun mưa (tầm xa 45m)
38. Máy phân loại hạt (năng suất
2,0 t/h)
39. Máy rửa củ (năng suất 1,0
t/h)
40. Máy san ruộng (bề rộng làm
việc 2,0m)
41. Máy sấy hạt (năng suất 1,0
t/h)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43. Máy trồng khoai 4 hàng
44. Máy trộn chuyển phân (năng
suất 1,0 t/h)
45. Máy thu hoạch bông 2 hàng
46. Máy thu hoạch ngô 3 hàng
47. Máy thái củ (năng suất 1,0
t/h)
48. Máy ủi đất (bề rộng làm việc
1,2m)
49. Máy vắt sữa 10 bộ phận vắt
50. Máy xử lý hạt (năng suất 1,0
t/h)
51. Máy xới treo (bề rộng làm
việc 4,2m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53. Máy xay xát (năng suất 1,0
t/h)
….
BĐ
- 2,2
BĐT
- 2,0
BĐNT
- 2,5
3BR
- 1,0
BPKT
- 2,8
BPC
- 2,0
BVĐ
- 0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
- 5 - 25
CT
- 30
CNT
- 4 - 25
CL
- 5
CLT
- 10
CLTC
- 12
CTN
- 2,6
CCT
- 2,1
CLC
-12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐL
- 2,0
EC
- 1,0
GĐTC
- 3,0
GCD
- 6,0
GCN
- 14,5
ZHT
- 24
ZNBT
- 6
ZĐ
- 1,0
KH
- 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LL
- 2
LSH
- 2,0
LSS
- 500
NTA
- 1,0
N
- 1,0
FNT
- 1,6
PTNT
- 6,0
PTBT
- 4,0
PM
- 45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RC
- 1,0
SR
- 2,0
SH
- 1,0
TCC
- 4
TK
- 4
TCP
- 1,0
THB
-2
THN
- 3
TC
- 1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VS
- 10
XLH
- 1,0
XT
- 4,2
XBT
- 2,8
XX
- 1,0