TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12047-5:2017
ISO
6974-5:2014
KHÍ THIÊN NHIÊN - XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN VÀ ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO
KÈM THEO BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ - PHẦN 5: PHƯƠNG PHÁP ĐẲNG NHIỆT ĐỐI VỚI
NITƠ, CACBON DIOXIT, CÁC HYDROCACBON C1 ĐẾN C5 VÀ CÁC HYDROCACBON C6+
Natural gas -
Determination of composition and associated uncertainty by gas chromatography - Part 5: Isothermal
method for nitrogen, carbon dioxide, C1 to C5 hydrocarbons and C6+ hydrocarbons
Lời nói đầu
TCVN 12047-5:2017 hoàn toàn
tương
đương với ISO
6974-5:2014.
TCVN 12047-5:2017 do Ban kỹ
thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC193 Sản phẩm khí biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 12047 (ISO 6974) Khí thiên nhiên
- Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí, bao gồm các
tiêu chuẩn sau.
- TCVN 12047-1 (ISO 6974-1), Phần 1: Hướng
dẫn chung và tính toán thành phần;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12047-3 (ISO 6974-3), Phần 3: Xác
định hydro, heli, oxy, nitơ,
cacbon dioxit và các hydrocacbon lên đến C8 sử dụng hai
cột nhồi;
- TCVN 12047-4 (ISO 6974-4), Phần 4: Xác
định nitơ, cacbon dioxit và các hydrocacbon C1 đến C5 và C6+ đối với hệ
thống đo phòng thử nghiệm và đo trực tuyến sử dụng hai cột;
- TCVN 12047-5 (ISO 6974-5), Phần 5: Phương
pháp đẳng nhiệt đối với nitơ, cacbon dioxit, các hydrocacbon C1 đến C5 và các
hydrocacbon C6+;
- TCVN 12047-6 (ISO 6974-6), Phần 6: Xác
định hydro, heli, oxy, nitơ, cacbon dioxit và các hydrocacbon C1 đến C8 sử dụng ba cột
mao quản.
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này đưa ra phương pháp phân
tích khí thiên nhiên, được sử dụng thông thường cho các ứng dụng quá trình phân
tích trực tuyến, nhưng có thể áp dụng được cho các thiết bị phòng thử nghiệm. Dữ
liệu thành phần nhận được dùng để tính nhiệt trị, tỷ khối và chỉ số Wobbe.
Giả thiết rằng khí thiên nhiên không
chứa bất kỳ oxy nào tại nguồn và oxy có thể có mặt là do bị nhiễm trong quá
trình lấy mẫu.
Việc sử dụng chủ yếu của phương pháp sắc
ký này là tính toán
nhiệt trị (CV) theo TCVN 12047 (ISO 6974). Trên cơ sở kỹ thuật chuyển mạch cột
trong đó các cột đa
năng, được lựa chọn vì khả năng tách của chúng đối với các nhóm cụ thể của các
cấu tử, được
chuyển mạch dưới sự điều khiển tự động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi phương pháp được thiết lập lần đầu,
độ lặp lại của phép đo được thiết lập bởi phép phân tích lặp lại của một chai
chứa khí thử nghiệm, thông thường là khí thiên nhiên điển hình. Đối với từng cấu
tử, phác thảo biểu đồ kiểm soát trình bày giá trị trung bình và các biên đại diện
các độ lệch chuẩn 2 và 3. Tiếp theo, khí thử nghiệm này được phân tích sau mỗi lượt
hiệu chuẩn của máy phân tích, và các kết quả được so sánh với dữ liệu trong các biểu đồ
kiểm soát. Tính năng của máy phân tích được đánh giá bằng quy trình này.
Bất kỳ sự thay đổi nào trong quá trình
thiết lập phương pháp đều có thể gây ra sự khác nhau về các đáp ứng cấu tử và do vậy (nếu
áp dụng) làm thay đổi các độ không đảm bảo đã tính. Trong các trường hợp này dữ
liệu thích hợp cho biểu đồ kiểm soát đang tồn tại không phải là quy trình phù hợp,
và việc vận hành đã được diễn ra khi phương pháp được cài đặt lần đầu phải được
lặp lại.
Tiêu chuẩn này quy định một trong những
phương pháp có thể được sử dụng để xác định thành phần của khí thiên nhiên theo
TCVN 12047-1 (ISO 6974-1) và TCVN 12047-2 (ISO 6974-2).
KHÍ THIÊN
NHIÊN - XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN VÀ ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO KÈM THEO BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC
KÝ KHÍ - PHẦN 5: PHƯƠNG PHÁP ĐẲNG NHIỆT ĐỐI VỚI NITƠ, CACBON DIOXIT, CÁC
HYDROCACBON C1 ĐẾN C5 VÀ CÁC HYDROCACBON C6+
Natural gas -
Determination of composition and associated uncertainty by gas chromatography - Part 5: Isothermal
method for nitrogen, carbon dioxide, C1 to C5 hydrocarbons and C6+ hydrocarbons
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sắc
ký khí để xác định định lượng nitơ, cacbon dioxit và các hydrocacbon từ C1
đến C5 riêng lẻ và
xác định các hợp chất C6+ mà đại diện cho tất cả các hydrocacbon có
số cacbon 6 và cao hơn trong các mẫu khí thiên nhiên. Tiêu chuẩn này có thể áp
dụng để phân tích các khí có chứa các thành phần trong dải làm việc nêu trong Bảng
1.
Bảng 1 - Dải
làm việc cấu tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần mol, %
Min.
Max.
Nitơ
N2
0,1
22
Cacbon dioxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
15
Metan
CH4
34
100
Etan
C2H6
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propan
C3H8
0,05
10
iso-Butan
i-C4H10
0,01
2,0
n-Butan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
2,0
neo-Pentan
neo-C5H12
0,005
0,35
iso-Pentan
i-C5H12
0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n-Pentan
n-C5H12
0,005
0,35
Hexan +
C6+
0,005
0,35
CHÚ THÍCH 1: Các dải làm việc trong
Bảng 1 là những dải mà phương pháp được chỉ ra là để đáp ứng,
và được đề xuất cho hướng dẫn. Tuy nhiên, có thể sử dụng các dải rộng hơn, miễn
là phép đo của các dải rộng hơn như vậy được chứng minh là thành công.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 3: Oxy không phải là một cấu
tử bình thường
của khí thiên nhiên và không được mong đợi có mặt trong khi được lấy mẫu trên
thiết bị trực tuyến. Nếu oxy có mặt do nhiễm từ không khí, nó sẽ được đo
với nitơ. Giá trị kết quả đo được (nitơ + oxy) sẽ là sai số mở rộng nhỏ vì sự
chênh lệch không đáng kể giữa các đáp ứng detector của oxy và nitơ.
CHÚ THÍCH 4: Hàm lượng heli và argon
được giả định là nhỏ đáng kể và không thay đổi, chúng không cần
phải phân tích.
CHÚ THÍCH 5: Mẫu khí phải không chứa
bất kỳ condensat hydrocacbon nào và/hoặc nước.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 12047-1:2017 (ISO 6974-1:2012), Khí thiên nhiên
- Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí
- Phần 1: Hướng dẫn chung và tính thành phần
TCVN 12047-2:2017 (ISO 6974-2:2012), Khí
thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp
sắc ký khí - Phần 2: Tính độ không đảm bảo
3 Nguyên tắc
Hình 1 là lưu đồ trình bày các bước
liên quan đến quá trình phân tích. Dựa trên cơ sở các lưu đồ được chi tiết hóa
trong TCVN 12047-1 (ISO 6974-1) và TCVN 12047-2 (ISO 6974-2), được đơn giản hóa
để trình bày quy trình được mô tả trong tiêu chuẩn này. Tại từng bước, các tài
liệu tham chiếu đến điều liên quan trong tiêu chuẩn này được nêu, cũng như, đến
các điều liên quan trong TCVN 12047-1 (ISO 6974-1) và TCVN 12047-2 (ISO
6974-2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 - Lưu đồ
vận hành
CHÚ THÍCH: Các bước được đề cập trong
Hình 1 là hoàn toàn giống với từng bước trong các lưu đồ A và B trong TCVN
12047-1 (ISO 6974-1). Bước 5 đề cập đến việc sử dụng các hệ số đáp ứng tương đối đối với
các cấu tử được đo gián tiếp. Các cấu tử gián tiếp không được sử dụng trong phần này
của TCVN 12047 (ISO 6974), do vậy không sử dụng bước 5.
Phương pháp sắc ký sử dụng thiết bị
chuyển mạch/thổi ngược cột, được minh họa như trình bày trong Hình
2. Mẫu được bơm
vào cột điểm-sôi được chia thành các đoạn ngắn và dài (cột 1 và 2). Đoạn dài (cột
2) tách các hydrocacbon C3 đến C5, trong khi các
hydrocacbon C6 và nặng hơn được
lưu giữ trên đoạn ngắn (cột 1), từ đó chúng được thổi ngược và được đo bằng
detector như một pic đơn. Hai van sáu cổng có thể xử lý bơm mẫu và các thao tác
thổi ngược, hoặc chúng có thể được xử lý cùng nhau bởi van đơn 10-cổng.
Nitơ, cacbon dioxit, metan và etan đi
qua nhanh và chưa được phân giải qua cột điểm-sôi về phía trên cột hạt polyme xốp
(cột 3), phù hợp để tách chúng. Van sáu cổng hoặc nối cột này hoặc vòng quanh
nó trong suốt phép đo các cấu tử C3 đến C5.
Sự tách xảy ra trong các cột như sau:
Cột 1 Giữ lại các cấu tử C6+
sẵn sàng cho thổi ngược như một
pic hỗn hợp.
Cột 2 Tách propan, iso-butan, n-butan,
neo-pentan, iso-pentan và n-pentan (rửa giải sau khi C6+ đi ra khỏi cột
1)
Cột 3 Lưu giữ và tách nitơ, metan,
cacbon dioxit và etan mà chúng được rửa giải sau khi n-pentan đi ra khỏi cột 2.
4 Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Khí phụ trợ, không khí
nén, cho khởi động van (Nếu tiêu thụ ít, khí mang có thể được sử dụng như một lựa
chọn để khởi động van).
4.3 Vật liệu chuẩn
4.3.1 Các khí chuẩn, phù hợp với
TCVN 12047-1 (ISO 6974-1).
4.3.2 Hỗn hợp khí có chứa
n-pentan và 2,2-di-me-butan, được sử dụng để kiểm tra việc hẹn giờ cài đặt
van (xem Phụ lục B).
5 Thiết bị, dụng cụ
5.1 Sắc ký khí, có khả năng
vận hành đẳng nhiệt và được trang bị TCD.
5.2 Lò cột, dải nhiệt độ
từ 70 oC đến 105 oC, có khả năng duy trì độ chính xác ± 0,1 oC
5.3 Lò van, được kiểm
soát trên toàn dải nhiệt độ
từ 70 oC đến 105 oC, hoặc các van được lắp trong lò cột.
5.4 Bộ điều áp, để có các tốc
độ dòng khí mang thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6 Van thổi ngược, V2, sáu cổng,
để cho phép thổi ngược nhanh các cấu tử C6+. Như đã mô tả trong đoạn
3, một van đơn 10-cổng có thể được sử dụng cho cả hai nhiệm vụ này. Nguyên tắc
vận hành là như nhau.
5.7 Van cô lập cột, V3, sáu cổng.
Van này điều khiển khí mang qua cột hạt polyme xốp (cột 3) hoặc vòng quanh nó.
5.8 Các cột, các cột phải
đáp ứng các yêu cầu tính năng đã nêu trong 7.2.4. Các vật liệu nhồi và các kích
thước cột dưới đây, được nêu là những ví dụ, phải được đáp ứng, để sử dụng với
các van bơm thông thường và có sẵn và các TCD. Sự kết hợp khác của các cột mà cung cấp
sự tách tương tự và đáp ứng các yêu cầu tính năng cũng có thể được sử dụng. Các
cột nhồi micro hoặc thậm chí các cột mao quản có thể được lựa chọn, với bơm được
định cỡ và hệ thống detector thích hợp, trong trường hợp này những chi tiết về
vật liệu nhồi và phủ là khác nhau.
5.9 Ống và vật
liệu nhồi.
5.9.1 Cấu hình 1
5.9.1.1 Cột 1, DC200/500
28 % trên P-AW chromosorb 45/60 mesh, dài 0,75 m (2,5 foot), đường kính trong 2
mm (đường kính ngoài 1/8 in).
5.9.1.2 Cột 2, DC200/500
28 % trên P-AW chromosorb 45/60 mesh, dài 5,2 m (17 foot), đường kính trong 2
mm (đường kính ngoài 1/8 in).
5.9.1.3 Cột 3, DC200/500
15 % trên N Porapak 50/80 mesh, dài 2,4 m (8 ft), đường kính trong 2 mm (đường
kính ngoài 1/8 in).
5.9.2 Cấu hình 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9.2.2 Cột 2, SF-96 20 %
trên W chromosorb 80-100 mesh, dài 2,1 m (7 foot), đường kính trong 0,75 mm (đường
kính ngoài 1/16 in).
5.9.2.3 Cột 3, HayeSep N,
dài 2,1 m (7 foot), đường kính trong 0,75 mm (đường kính ngoài 1/16 in).
5.10 Phương pháp
nhồi,
có thể sử dụng phương pháp bất kỳ kết quả là nhồi cột đồng đều.
CHÚ THÍCH: Phương pháp sau đây là phù
hợp.
Đường ra của cột được gắn kín bằng đĩa
thiêu kết hoặc bông thủy tinh. Bình chứa chất nhồi nhiều hơn lượng được yêu cầu
để đổ đầy cột và
được kết nối với đường vào, một áp suất 0,4 MPa của nitơ được áp vào bình chứa
này. Dòng chảy chất nhồi đi vào cột được hỗ trợ bằng cách rung. Khi cột đầy,
cho áp suất giảm từ từ trước khi ngắt kết nối với thùng chứa.
5.11 Detector dẫn
nhiệt
(TCD), có thời gian không đổi không lớn hơn 0,1 s và dung tích bên trong thích
hợp cho các cỡ cột và tốc độ dòng được sử dụng.
5.12 Bộ điều khiển/hệ
thống đo pic.
Dải rộng (0 V đến 1 V), có khả năng đo các pic trên đường nền nghiêng. Đủ để điều
khiển vận hành tự động các van theo hành trình được lựa chọn của người vận
hành.
5.13 Các van phụ
trợ, ống và các thiết bị khác, để kiểm soát dòng khí mẫu đi vào sắc ký và
để ngắt dòng trong khoảng thời gian xác định trước khi bơm mẫu.
6 Sơ đồ cấu hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Cấu hình ban đầu:
tất cả các van ở vị trí 1

b) Bơm mẫu: V1 đến vị
trí 2

c) Thổi ngược C6+:
V2 đến vị trí 2

d) Cô lập N2,
C1, CO2,
C2; đo C3 đến C5: V3 đến vị trí 3

e) Kết nối lại
cột 3 - đo N2, C1, CO2, C2:
V3 đến vị trí 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Cách tiến hành
7.1 Điều khiển
thiết bị
Cài đặt sắc ký khí theo hướng dẫn của
nhà sản xuất.
7.1.1 Luyện cột
Các cột được mô tả trong 5.8 và 5.9
không cần luyện hoặc
hoạt hóa, và nói chung
đang được sử dụng tốt trong các giới hạn nhiệt độ của chúng. Tuy nhiên một lượng
nhỏ của cột bị chảy ra do các tạp chất có điểm sôi thấp hơn được thấy rõ ràng
trong lần sử dụng đầu tiên, và dẫn đến đường nền không ổn định. Việc
vận hành máy phân tích qua đêm với dòng khí mang đang chảy nhưng không bơm mẫu,
tại nhiệt độ 20 oC đến 40 oC ở trên nhiệt độ vận hành được
khuyến nghị để loại trừ ảnh hưởng này.
Độ ẩm được hấp phụ lắng trong các dòng
đang cung cấp khí mang hoặc khí mẫu có thể làm tăng các pic không giải thích được trên và ở
trên các pic được dự kiến. Vận hành qua đêm trong các điều kiện khuyến nghị có
bơm mẫu sẽ loại trừ các ảnh hưởng này.
7.2 Vận hành thiết
bị
7.2.1 Phương pháp
phân tích
Các ví dụ về các điều kiện vận hành đối
với các cấu hình 1 (5.9.1) và 2 (5.9.2) được nêu trong Bảng 2 và Bảng 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột 1
Cột 2
Cột 3
Pha tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu Silicon DC 200/500
Dầu Silicon DC 200/500
Lượng nạp %
28 %
28 %
15 %
Nền
Chromosorb P-AW
Chromosorb P-AW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất rắn hoạt tính
Porapak N
Cỡ lưới sàng ASTM
45/60
45/60
50/80
Chiều dài cột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,2 m
2,4 m
Đường kính trong cột
2 mm
2 mm
2 mm
Vật liệu
Thép không gỉ
Nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí mang
Heli
Cấp áp suất
4 bar
Tốc độ dòng
28 mL/min
Detector
Dẫn nhiệt
Nhiệt độ detector
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dụng cụ bơm
Van
Nhiệt độ bơm
100 oC
Cỡ mẫu
1,0 mL
Bảng 3 - Ví dụ
về các điều kiện thiết bị, cấu hình 2
Cột 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột 3
Pha tĩnh
Oxy-diproprionitril
Dầu silicon SF-96
Dầu silicon DC 200/500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28 %
20 %
15 %
Nền
Chromosorb P-AW
Chất rắn hoạt tính
Porasil C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HayeSep N
Cỡ lưới sàng ASTM
80/100
80/100
80/100
Chiều dài cột
0,3 m
2,1 m
2,1 m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75 mm
0,75 mm
0,75 mm
Vật liệu
Thép không gỉ
Nhiệt độ
80 oC
Khí mang
Heli
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 bar
Tốc độ dòng
28 mL/min
Detector
Dẫn nhiệt
Nhiệt độ detector
Nhỏ nhất 80 oC
Dụng cụ bơm
Van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80 oC
Cỡ mẫu
0,25 mL
7.2.2 Nạp mẫu
Thổi sạch van mẫu bằng khí cần được
phân tích, sử dụng ít nhất 20 lần thể tích của van và cơ cấu ống liên quan.
Ngừng thổi để cho khí đạt đến nhiệt độ
của van và áp suất môi trường, và sau đó khởi động chu kỳ phân tích, bơm mẫu và chuyển mạch van
theo yêu cầu.
Nếu thể tích này của mẫu không đủ để
làm sạch van, khi đó nhiễm bẩn do không khí hoặc do mẫu trước sẽ là rõ ràng. Nếu
việc như vậy xảy ra, khi đó sử dụng thể tích mẫu lớn hơn để thổi sạch.
CHÚ THÍCH: Vòng mẫu nên được
thổi sạch bằng khí trong thời gian chính xác, tại tốc độ xác định, và mẫu sau
đó nên được để đến cân bằng đến áp suất môi trường trước khi bơm. Không có thiết
bị để có thể khẳng định việc cân bằng, thì nên có thời gian xác định giữa việc
ngắt van mẫu và bơm mẫu.
7.2.3 Phép phân tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết lập thời gian của việc vận hành
chuyển mạch van phải đảm bảo rằng:
a) V2 trở lại vị trí thổi ngược (vị
trí 2) sau khi tất cả n-pentan ra khỏi cột 1 nhưng trước khi đồng phân C6
thấp nhất ra khỏi cột 1 trên đường đi của nó đến cột 2.
b) V3 được ngắt để tách khỏi cột
3 (vị trí 2) trước khi bất kỳ propan nào ra khỏi cột 2 (trên đường đi của nó đến cột 3)
và sau khi tất cả etan đã ra khỏi cột 2 và đi vào cột 3.
c) V3 không quay về để nối lại với cột
3 (vị trí 1) cho đến khi tất cả n-pentan được phát hiện, thoát khỏi cột 2 qua cột 1.
Sắc ký đồ điển hình được trình bày
trong Hình 3.

Hình 3 - Sắc
ký đồ điển hình
7.2.4 Phân giải
pic
Điều quan trọng là tất cả các cấu tử
được đo không bị cản trở từ cấu tử khác. Độ phân giải giữa các pic liền kề có
thể được đánh giá theo ISO 7504:2001, 3.3.4.4. Mặc dù các độ phân giải của tất
cả các pic là quan trọng, có những cặp pic đặc biệt là cần lưu ý: độ phân giải của chúng bằng
độ phân giải của các cặp khác (xem Bảng 4).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Độ phân giải là 1,5 hoặc cao hơn biểu thị
sự tách đường nền giữa các pic đối xứng. Độ phân giải là 1,0 được lấy là giá trị
nhỏ nhất đối với phép đo định lượng.
Bảng 4 - Độ
phân giải pic
Cấu tử 1
Cấu tử 2
Độ phân giải
trung bình
Độ phân giải
cao
i-Butan
n-Butan
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nitơ
Metan
1,25
2,0
Cacbon
dioxit
Etan
2,0
2,3
7.2.5 Hiệu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Biểu thị kết quả
Theo TCVN 12047-1
(ISO 6974-1).
8.1 Độ không đảm
bảo
Theo TCVN 12047-2
(ISO 6974-2).
8.2 Báo cáo thử
nghiệm
Theo TCVN 12047-1
(ISO 6974-1).
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo kết quả theo Điều 14 của TCVN
12047-1 (ISO 6974-1).
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về ứng dụng
A.1 Xem xét
chung
Trong ví dụ này, phép phân tích được
xem xét là loại 2. Đáp ứng thiết bị đối với tất cả các cấu tử được giả
định là bậc nhất với chắn zero. Tất cả các cấu tử được đo trực tiếp dựa theo cấu
tử tương tự trong Chuẩn công tác đo (WMS). Không có các cấu tử khác được xác định.
Không hiệu chính áp suất, hoặc trong suốt quá trình hiệu chuẩn hoặc phân tích mẫu.
Các phương pháp vận hành đa năng (có hoặc không có cầu nối) không được sử dụng.
Việc đánh giá tính năng của
thiết bị theo ISO 10723 được tiến hành trước khi hiệu chuẩn và phân tích sử dụng
bảy khí thử nghiệm, mỗi mẫu chứa 11 cấu tử. Từ kiến thức trước của ứng dụng dự
kiến và thành phần tương tự của các khí có trong máy phân tích, dải làm việc của
thiết bị được quyết định là được nêu trong Bảng A.1.
Bảng A.1 - Dải làm việc của
máy phân tích
Nhỏ nhất/mol%
Lớn nhất/mol%
Nitơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,20
Cacbon dioxit
0,05
8,00
Metan
63,50
98,50
Etan
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propan
0,05
7,80
i-butan
0,01
1,20
n-butan
0,01
1,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
0,34
i-pentan
0,01
0,34
n-pentan
0,01
0,34
C6+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,34
Việc đánh giá tính năng cho những dữ
liệu đầu ra được trình bày trong Bảng A.2. Các giá trị sai số trung bình,
, được trình bày trong cột
thứ hai của Bảng A.2, được cho rằng là đủ gần đến zero mà sự hiệu chính là không cần
thiết [xem TCVN 12047-1:2017 (ISO 6974-1:2012), 6.9.4].
Bảng A.2 - Tín
hiệu ra từ việc đánh giá tính năng của máy phân tích
/mol%
/mol%2
/mol%2
Nitơ
-0,026 937 130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002 748 444
Cacbon dioxit
-0,011 354 153
0,000 186 463
0,000 916 820
Metan
0,085 980 308
0,000 945 917
0,028 341 745
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,030 749 812
0,000 600 030
0,004 667 961
Propan
-0,014 790 556
0,000 180 682
0,001 797 461
i-butan
-0,003 493 228
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000 049 207
n-butan
0,001 375 116
0,000 009 970
0,000 021 061
neo-pentan
-0,000 373 260
0,000 000 099
0,000 000 146
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000 278 938
0,000 001 441
0,000 004 245
n-pentan
0,000 395 722
0,000 000 985
0,000 001 035
C6+
-0,000 332 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000 002 234
Trong ví dụ đã nêu các phần mol và các
độ không đảm bảo của chúng (tiêu chuẩn) được biểu thị đến số lượng lớn các con
số có ý nghĩa để hỗ trợ việc kiểm tra các phép tính và phần mềm. Báo cáo kết quả
nên theo các hướng dẫn được biểu thị trong Điều A.6.
A.2 Hiệu chuẩn
Hiệu chuẩn được thực hiện sử dụng 10 lần
bơm WMS và kết quả là các đáp ứng được liệt kê trong Bảng A.3.
Bảng A.3 - Hiệu
chuẩn máy phân tích với WMS
Chuẩn đo công tác
Hệ số đáp ứng
đối với các lần bơm lặp lại của WMS, yi,c,l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(xi,c)
N2
4,491
0,007 700
45 418 913
45 419 334
45 442 468
45 419 580
45 416 382
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45 366 878
45 320 974
45 318 263
45 356 454
CO2
3,321
0,006 300
40 572 613
40 581 705
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40 576 934
40 577 794
40 533 155
40 529 141
40 489 430
40 473 732
40 489 807
CH4
80,483
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
668 630 412
668 810 045
668 869 106
668 450 572
668 514 839
667 962 151
668 021 535
667 423 648
667 503 177
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C2H6
6,971
0,011 000
95 587 376
95 617 094
95 647 647
95 609 735
95 589 062
95 473 045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95 420 277
95 366 831
95 371 596
C3H8
3,286
0,010 900
57 744 920
57 749 069
57 773 820
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57 726 205
57 691 084
57 690 919
57 635 967
57 617 072
57 642 576
i-C4H10
0,499
0,002 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 047 566
10 050 301
10 045 957
10 018 568
10 033 946
10 035 598
10 019 507
10 012 115
10 021 785
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,507
0,002 030
10 717 709
10 721 066
10 726 790
10 719 269
10 643 518
10 714 279
10 716 121
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 671 799
10 699 937
neo-C5H12
0,110
0,000 930
2 467 959
2 464 967
2 471 477
2 472 487
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 467 128
2 467 231
2 450 889
2 439 380
2 464 724
i-C5H12
0,112
0,000 450
2 602 386
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 599 693
2 595 334
2 597 443
2 595 279
2 589 539
2 588 531
2 585 677
2 586 644
n- C5H12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000 440
2 670 849
2 667 285
2 674 288
2 671 577
2 673 610
2 667 543
2 665 677
2 656 744
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 658 937
n-C6H14
0,109
0,000 550
2 891 785
2 891 302
2 894 087
2 889 788
2 893 454
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 888 979
2 885 194
2 887 248
2 887 136
Đối với từng cấu tử hàm phân tích giả
định được tính từ giá trị
trung bình của 10 đáp ứng của thiết bị đối với cấu tử đó theo Công thức (6) của
TCVN 12047-1 (ISO 6974-1). Các hệ số của hàm hiệu chuẩn b1,j và độ không
đảm bảo của chúng được trình bày trong Bảng A.4.
Bảng A.4 -
Giá trị trung bình các đáp ứng, hệ số của hàm phân tích giả định và các độ
không
đảm
bảo của chúng

(
)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b1,i)

N2
45 389 461
14 233
9,894 4E-08
1,727 6E-10
5,453 6E-11
CO2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14 490
8,191 4E-08
1,581 3E-10
5,000 4E-11
CH4
668 202 532
165 777
1,204 5E-07
6,030 4E-11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C2H6
95 516 238
33 698
7,298 2E-08
1,180 1E-10
3,731 7E-11
C3H8
57 701 475
17 268
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,896 7E-10
5,997 9E-11
i-C4H10
10 032 792
4 385
4,971 7E-08
2,005 3E-10
6,341 2E-11
n-C4H10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 544
4,736 8E-08
1,934 0E-10
6,116 8E-11
neo-C5H12
2 458 844
5 191
4,485 8E-08
3,899 8E-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i-C5H12
2 592 878
1 861
4,308 0E-08
1,762 9E-10
5,574 6E-11
n-C5H12
2 667 420
1 837
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,673 1E-10
5,293 3E-11
n-C6H14
2 889 713
919
3,779 4E-08
1,907
6,030 8E-11
A.3 Tính các phần
mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép phân tích được thực hiện sử dụng
10 lần bơm một mẫu chưa biết và các đáp ứng được trình bày trong Bảng A.5.
Bảng A.5 -
Phép phân tích mẫu chưa biết - các hệ số đáp ứng
Hệ số đáp ứng đối
với các lần bơm lặp lại của mẫu chưa biết, yi,l
N2
10 236 417
10 240 495
10 246 618
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 241 295
10 232 300
10 229 693
10 222 707
10 219 179
10 216 049
CO2
18 415 310
18 422 045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18 434 085
18 424 393
18 411 116
18 401 539
18 383 646
18 380 028
18 377 358
CH4
758 495 738
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
758 995 540
758 725 180
758 168 377
757 635 169
757 531 930
757 351 102
757 112 836
756 923 377
C2H6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34 419 925
34 435 930
34 431 624
34 418 949
34 391 132
34 382 000
34 338 050
34 340 359
34 327 857
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26 410 948
26 417 468
26 432 384
26 425 904
26 413 480
26 403 122
26 390 844
26 372 530
26 357 254
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i-C4H10
3 012 585
3 013 402
3 018 742
3 011 698
3 013 273
3 011 849
3 010 653
3 002 502
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 007 862
n- C4H10
1 089 552
1 094 049
1 099 073
1 083 432
1 091 537
1 097 826
1 089 512
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 096 913
1 098 003
neo-C5H12
2 233 201
2 242 986
2 245 323
2 230 482
2 238 311
2 247 109
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 229 004
2 243 788
2 240 447
i-C5H12
6 501 407
6 506 790
6 511 176
6 509 851
6 508 789
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 504 860
6 527 695
6 498 443
6 491 912
n-C5H12
6 820 029
6 826 995
6 825 102
6 829 689
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 815 522
6 800 746
6 830 090
6 798 891
6 806 755
C6+
7 506 943
7 509 958
7 510 995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 507 098
7 503 406
7 503 020
7 493 968
7 490 009
7 490 287
Giá trị trung bình các đáp ứng, được
tính theo TCVN 12047-1 (ISO 6974-1), Công thức (7) được trình bày trong Bảng
A.6.
Bảng A.6 -
Phép phân tích mẫu chưa biết - Giá trị trung bình các đáp ứng và độ không đảm bảo
Cấu tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(
)
u(yi,l)
N2
10 232 949
3 425
10 830
CO2
18 408 482
6 919
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CH4
757 934 636
226 900
717 522
C2H6
34 388 732
12 816
40 527
C3H8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 572
27 106
i-C4H10
3 010 900
1 404
4 441
n-C4H10
1 092 217
1 910
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
neo-C5H12
2 238 304
2 087
6 600
i-C5H12
6 506 026
3 061
9 678
n-C5H12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 746
11 844
C6+
7 502 615
2 606
8 240
Các phần mol thô được tính theo TCVN
12047-1:2017 (ISO 6974-1:2012), Công thức (9) và được trình bày trong Bảng A.7.
Các phần mol được tính theo TCVN
12047-1:2017 (ISO 6974-1:2012), Công thức (11) (ghi nhớ xo,c là zero
trong trường hợp này) và được trình bày trong Bảng A.7.
Bảng A.7 -
Các phần mol thô, phần mol và độ không đảm bảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


xi
u(xi)
N2
1,012
0,019 463
1,023
0,019 479
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,508
0,011 153
1,524
0,011 160
CH4
91,291
0,067 999
92,239
0,034 802
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,510
0,024 978
2,536
0,024 668
C3H8
1,503
0,014 914
1,519
0,014 886
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,150
0,002 675
0,151
0,002 701
n-C4H10
0,052
0,001 818
0,052
0,001 836
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,100
0,000 351
0,101
0,000 363
i-C5H12
0,280
0,000 852
0,283
0,000 886
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,282
0,000 610
0,285
0,000 653
C6+
0,284
0,000 724
0,286
0,000 763
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98,972
100,000
A.3.2 Phương pháp
chuẩn hóa run-by-run [xem TCVN 12047-1 (ISO 6974-1), 6.9.3]
Đối với từng lần bơm mẫu chưa biết các
phần mol thô được tính TCVN 12047-1 (ISO 6974-1), Công thức (13) và được trình
bày trong Bảng A.8.
Đối với từng lần bơm các phần mol được
tính theo TCVN 12047-1 (ISO 6974-1), Công thức (15). Ghi nhớ xo,c là zero
trong trường hợp này và được trình bày trong Bảng A.9.
Bảng A.8 -
Các phần mol thô và độ không đảm bảo đối với từng phép thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử 1
Phép thử 2
Phép thử 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử 4
Phép thử 5




...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66





N2
1,013
0,061 5
1,013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,014
0,061 5
1,014
0,061 5
1,013
0,061 5
CO2
1,508
0,035 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035 2
1,510
0,035 2
1,510
0,035 2
1,509
0,035 2
CH4
91,359
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91,348
0,212 6
91,419
0,212 6
91,386
0,212 6
91,319
0,212 6
C2H6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,079 0
2,512
0,079 0
2,513
0,079 0
2,513
0,079 0
2,512
0,079 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,504
0,047 1
1,504
0,047 1
1,505
0,047 1
1,505
0,047 1
1,504
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i-C4H10
0,150
0,008 4
0,150
0,008 4
0,150
0,008 4
0,150
0,008 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,008 4
n-C4H10
0,052
0,005 7
0,052
0,005 7
0,052
0,005 7
0,051
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,052
0,005 7
neo-C5H12
0,100
0,001 1
0,101
0,001 1
0,101
0,001 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,001 1
0,100
0,001 1
i-C5H12
0,280
0,002 7
0,280
0,002 7
0,280
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,280
0,002 7
0,280
0,002 7
n-C5H12
0,282
0,001 9
0,282
0,001 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,001 9
0,282
0,001 9
0,282
0,001 9
C6+
0,284
0,002 1
0,284
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,284
0,002 1
0,284
0,002 1
0,284
0,002 1
total
99,042
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99,110
99,075
99,006
Cấu tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử 7
Phép thử 8
Phép thử 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử 10






...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



N2
1,012
0,061 5
1,012
0,061 5
1,011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,011
0,061 5
1,011
0,061 5
CO2
1,508
0,035 2
1,507
0,035 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035 2
1,506
0,035 2
1,505
0,035 2
CH4
91,255
0,212 5
91,242
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91,221
0,212 5
91,192
0,212 5
91,169
0,212 5
C2H6
2,510
0,079 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,079 0
2,506
0,079 0
2,506
0,079 0
2,505
0,079 0
C3H8
1,504
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,503
0,047 1
1,502
0,047 1
1,501
0,047 1
1,501
0,047 1
i-C4H10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,008 4
0,150
0,008 4
0,149
0,008 4
0,149
0,008 4
0,150
0,008 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,052
0,005 7
0,052
0,005 7
0,051
0,005 7
0,052
0,005 7
0,052
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
neo-C5H12
0,101
0,001 1
0,100
0,001 1
0,100
0,001 1
0,101
0,001 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,001 1
i-C5H12
0,280
0,002 7
0,280
0,002 7
0,281
0,002 7
0,280
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,280
0,002 7
n-C5H12
0,282
0,001 9
0,281
0,001 9
0,282
0,001 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,001 9
0,281
0,001 9
C6+
0,284
0,002 1
0,284
0,002 1
0,283
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,283
0,002 1
0,283
0,002 1
total
98,937
98,920
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98,862
98,838
Bảng A.9 - Các
phần mol và độ không
đảm bảo đối với từng phép thử
Cấu tử
Phép thử 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử 2
Phép thử 3
Phép thử 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử 5
xi,l
u(xi,l)
xi,l
u(xi,l)
xi,l
u(xi,l)
xi,l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xi,l
u(xi,l)
N2
1,023
0,061 6
1,023
0,061 6
1,023
0,061 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,061 5
1,023
0,061 6
CO2
1,523
0,035 3
1,524
0,035 3
1,524
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,524
0,035 3
1,524
0,035 3
CH4
92,242
0,110 0
92,238
0,110 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,109 9
92,239
0,109 9
92,236
0,110 0
C2H6
2,535
0,078 0
2,537
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,536
0,077 9
2,536
0,077 9
2,537
0,078 0
C3H8
1,519
0,047 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,047 0
1,519
0,047 0
1,519
0,047 0
1,519
0,047 1
i-C4H10
0,151
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,151
0,008 5
0,151
0,008 5
0,151
0,008 5
0,151
0,008 5
n-C4H10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,005 8
0,052
0,005 8
0,053
0,005 8
0,052
0,005 8
0,052
0,005 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,101
0,001 1
0,102
0,001 1
0,102
0,001 1
0,101
0,001 1
0,101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i-C5H12
0,283
0,002 8
0,283
0,002 8
0,283
0,002 8
0,283
0,002 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002 8
n-C5H12
0,284
0,002 1
0,285
0,002 1
0,284
0,002 1
0,285
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,285
0,002 1
C6+
0,286
0,002 4
0,287
0,002 4
0,286
0,002 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002 4
0,287
0,002 4
total
100,000
100,000
100,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100,000
100,000
Cấu tử
Phép thử 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử 8
Phép thử 9
Phép thử 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xi,l
u(xi,l)
xi,l
u(xi,l)
xi,l
u(xi,l)
xi,l
u(xi,l)
xi,l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N2
1,023
0,061 6
1,023
0,061 6
1,023
0,061 6
1,023
0,061 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,061 7
CO2
1,524
0,035 3
1,524
0,035 3
1,523
0,035 3
1,523
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,523
0,035 3
CH4
92,236
0,110 1
92,238
0,110 1
92,242
0,110 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,110 2
92,241
0,110 2
C2H6
2,537
0,078 0
2,537
0,078 0
2,534
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,535
0,078 1
2,535
0,078 1
C3H8
1,520
0,047 1
1,519
0,047 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,047 1
1,518
0,047 1
1,519
0,047 1
i-C4H10
0,151
0,008 5
0,151
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,151
0,008 5
0,151
0,008 6
0,151
0,008 6
n-C4H10
0,053
0,005 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,005 8
0,052
0,005 8
0,053
0,005 8
0,053
0,005 8
neo-C5H12
0,102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,101
0,001 1
0,101
0,001 1
0,102
0,001 2
0,102
0,001 2
i-C5H12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002 8
0,283
0,002 8
0,284
0,002 8
0,283
0,002 8
0,283
0,002 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,285
0,002 1
0,284
0,002 1
0,285
0,002 1
0,284
0,002 1
0,285
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C6+
0,287
0,002 4
0,287
0,002 4
0,286
0,002 4
0,286
0,002 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002 4
total
100,000
100,000
100.000
100,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100,000
Đối với từng cấu tử, giá trị trung
bình của các phần mol được lập trình từ các phần mol nhận được từ mỗi lần bơm mẫu
sử dụng TCVN 12047-1 (ISO 6974-1), Công thức (16) và được trình bày trong Bảng
A.10.
Bảng A.10 - Giá
trị trung bình các phần mol và độ không đảm bảo
Cấu tử


N2
1,023
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CO2
1,524
0,011 160
CH4
92,239
0,034 802
C2H6
2,536
0,024 668
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,519
0,014 886
i-C4H10
0,151
0,002 701
n-C4H10
0,052
0,001 836
neo-C5H12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000 363
i-C5H12
0,283
0,000 886
n-C5H12
0,285
0,000 653
C6+
0,286
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.4 Tính các độ
không đảm bảo của các phần mol
A.4.1 Phương pháp
chuẩn hóa giá trị
trung bình
[xem TCVN 12047-2 (ISO 6974-2), 5.3.2]
Các độ không đảm bảo của các phần mol
thô trước tiên được tính theo TCVN 12047-2 (ISO 6974-2), Công thức (3) và được
trình bày trong Bảng A.7. Nạp dữ liệu vào Công thức (3) nhận được như sau:
- Các độ không đảm bảo của giá trị trung
bình các đáp ứng đối với mẫu chưa biết
được tính từ TCVN 12047-1 (ISO 6974-1), Công
thức (6) và được trình bày trong Bảng A.6.
- Các độ không đảm bảo của giá trị
trung bình các hệ số của đáp ứng giả định
được tính từ TCVN 12047-1 (ISO 6974-1), Công
thức (7) và được trình bày trong Bảng A.4.
- Các số hạng bổ sung trong Công thức
(3) liên quan với các sai số không tuyến tính được gộp tất cả vì không hiệu
chính các phần mol thô được tiến hành. Các số hạng không tuyến tính trong Bảng
A.2.
Các độ không đảm bảo của các phần mol
được tính theo TCVN 12047-2 (ISO 6974-2), Công thức (5) và được trình bày trong
Bảng A.7. Ghi nhớ các số hạng trong xo,c và u(xo,c) là zero
trong trường hợp này.
Các độ không đảm bảo của giá trị trung
bình các phần mol được tính từ TCVN 12047-2 (ISO 6974-2), Công thức
(16) và được trình bày trong Bảng A.10. Ghi nhớ các số hạng trong xo,c
và u(xo,c) là zero trong trường hợp này.
A.4.2 Phương pháp
chuẩn hóa run-by-run [xem TCVN 12047-2 (ISO 6974-2), 5.3.3]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ không đảm bảo của các đáp ứng đối
với các u(yi,1) được tính như là độ lệch chuẩn đối với mẫu chưa biết
và được trình bày trong Bảng A.6.
- Các độ không đảm bảo của các hệ số của
đáp ứng giả định u(b1,i) được tính
toán từ TCVN 12047-2 (ISO 6974-2), công thức (17) và được trình bày trong Bảng
A.4.
- Các số hạng bổ sung trong công thức
(14) liên quan đến sai số không tuyến tính được gộp tất cả vì không hiệu chỉnh các phần
mol thô được tiến hành. Các số hạng không tuyến tính được trình bày trong Bảng
A.2.
Với mỗi lần chạy, các độ không đảm bảo
các phần mol được tính từ tử số của công thức (16) TCVN 12047-2 (ISO 6974-2),
và được trình bày trong Bảng A.9. ghi nhớ các số hạng trong xoc và
u(xoc) là bằng không trong trường hợp này.
A.5 So sánh các
phương pháp chuẩn hóa giá trị trung bình và run-by-run
Các phần mol được tính bởi hai phương
pháp khác nhau không đáng kể và mức độ chúng khác nhau kể cả độ không đảm bảo sẽ
phụ thuộc vào độ lớn của các độ không đảm bảo nạp vào (chủ yếu là độ lặp lại của
đáp ứng của thiết bị và độ không đảm bảo về thành phần của WMS). Đối với ví dụ
này các độ không đảm bảo nạp vào là nhỏ và độ chênh lệch giữa hai phương pháp là không
đáng kể.
A.6 Báo cáo kết
quả
Đối với các phép phân tích phòng thử
nghiệm trong đó độ không đảm bảo mở rộng được báo cáo, độ không đảm bảo mở rộng
của phần mol nên được làm tròn đến hai con số có ý nghĩa theo quy tắc làm tròn
thông thường, như được mô tả trong ISO/IEC Guide 98-3:2008 [1]. Giá trị số của
phần mol nên được làm tròn đến con số có ý nghĩa nhỏ nhất trong độ không đảm bảo
mở rộng.
A.7 Bảng tính
Excel
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặc dù bảng tính là có sẵn và trung thực,
nhưng không bảo đảm việc sử dụng nó trong ứng dụng hợp đồng, thương mại hoặc
các ứng dụng khác và không bảo hành rằng nó là không có sai số. Tuy nhiên nó được
kiểm tra bởi nhiều chuyên gia và có chứa sai số không biết tại thời điểm
trưng dụng.
Phụ
lục B
(tham khảo)
Quy trình để hẹn giờ cài đặt van và cài đặt giới hạn
B.1 Đặt tất cả các van vào
vị trí 1 [xem Hình 2a]], sao cho mô hình dòng chảy là: cột 1 (điểm sôi ngắn) →
cột 2 (điểm sôi dài) → cột 3 (polyme xốp) → detector. Đặt nhiệt độ cột và tốc độ
dòng khí mang qua mặt cảm ứng của TCD theo các giá trị của nhà sản xuất. Nếu
không có dữ liệu của nhà sản
xuất, sử dụng 95 oC và 28 mL/min, đối với hệ thống sử dụng các cột đường
kính trong 2 mm (đường kính
ngoài 1/8 in).
B.2 Vặn van 3 đến
vị trí 2 [xem Hình 2 d]], sao cho cột 3 được vượt qua. Để dòng khí mang ổn định
và sau đó điều chỉnh bộ tiết chế A. Sao cho lưu lượng qua mặt cảm ứng của TCD
là trùng với lưu lượng được đo tại B.1.
B.3 Cài đặt dòng
chuẩn TCD đến giá trị được đo tại B.1.
B.4 Với van 3 ở vị
trí 2, bơm mẫu khí thiên nhiên bằng cách quay van 1 đến vị trí 2. Ghi sắc ký đồ
là các cấu tử rửa giải
từ cột 2. Thời gian lưu đối với n-pentan là khoảng 2/3 s thời gian chu kỳ phân
tích dự kiến. Nếu nó khác đáng kể, quay trở lại B.1 và điều chỉnh lưu lượng thích hợp.
Sau đó lặp lại B.2 đến B.4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.6 Thổi ngược.
B.6.1 Thao tác thổi
ngược phải cho phép tất
cả C5 (n-C5) rửa giải chậm
nhất được đo bằng rửa giải phía trước, và tất cả C6 nhẹ nhất (2,2,
dimetyl-butan) được thổi ngược. Sử dụng hỗn hợp khí có chứa n-C5 và
2,2, dimetyl-butan không có C6 khác hoặc các cấu tử nặng hơn có mặt.
B.6.2 Cài đặt đếm
thời gian bắt đầu là 1 min (hoặc theo khuyến nghị của nhà sản xuất) sau khi bơm
tại thời điểm vặn van V2 đến vị trí 2. Vặn V3 đến vị trí 2 để cô lập
cột 3. Bơm hỗn hợp khí và ghi lại sắc đồ. 2,2, dimetyl-butan xuất
hiện như là cấu tử được thổi ngược (C6+) ngắn sau khi V2 vặn từ vị
trí 1 sang vị trí 2, và n-C5 xuất hiện là pic được rửa giải thông
thường với thời
gian lưu lâu hơn một chút so với thời gian được đo trong B.4. (Nó phải được di
chuyển qua cột 1 hai lần). Nếu không nhìn thấy pic C6+, giảm thời
gian bắt đầu và lặp lại công đoạn này.
B.6.3 Tiếp tục bơm
hỗn hợp khí, tăng thời
gian thổi ngược (V2 đến vị trí 2) 0,05 min trong các lần bơm kế tiếp cho đến
khi pic C6+ được thổi ngược (thực tế 2,2, dimetyl-butan)
bắt đầu thu nhỏ về diện tích.
B.6.4 Tiếp tục bơm
hỗn hợp, bây giờ giảm thời gian thổi ngược 0,05 min trong các lần bơm kế tiếp.
Ghi thời gian tại đó diện tích của pic C6+ lần đầu trở nên không đổi
(TBACK HIGH).
B.6.5 Tiếp tục bơm
với những lượng giảm gia tăng thêm nữa về thời gian thổi ngược cho đến khi kích
cỡ của pic n-pentan bắt đầu thu nhỏ, với sự gia tăng tương ứng về kích cỡ của
pic C6+. Ghi thời
gian thổi ngược chậm nhất mà tại đó các diện tích của cả hai pic là vẫn không đổi
(TBACK LOW).
B.6.6 Chấp nhận giá
trị của (TBACK LOW + TBACK HIGH)/2 = TBACK
đối với thổi ngược của cột 1 (V2 → vị trí 2).
B.7 Đếm thời gian
V3
B.7.1 Nếu không có
dữ liệu nhà sản xuất, thì cài đặt đếm
thời gian TBACK cho thổi ngược (V2 → vị trí 2) và TFIRST CUT
để cô lập cột 3 (V3 → vị trí 2). Vặn tất cả các van ban đầu về vị trí 1. Bơm mẫu
khí thiên nhiên và sau khi rửa giải n-pentan, vặn van 3 về vị trí 1. Ghi thời
gian này (TV3 OFF) và sử dụng nó cho
các thao tác trong thời gian còn lại của công đoạn này. Đo diện tích pic propan
được rửa giải từ cột 2 (qua cột 1) và đo diện tích pic etan được rửa giải từ cột
3 (cũng qua cột 1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.7.3 Tiếp tục với
phép phân tích lặp lại, bây giờ tăng TFIRST CUT với gia số
0,05 min cho đến khi nhận được con số ổn định đối với etan được rửa giải từ cột
3. Ghi giá trị thời gian thấp nhất tại đó điều này xảy ra là TFIRST LOW.
B.7.4 Tiếp tục quá
trình này cho đến khi giá trị đối với propan được rửa giải từ cột 2 bắt đầu giảm.
Ghi thời gian tại đó điều này bắt đầu xảy ra là TFIRST HIGH.
B.7.5 Chấp nhận
giá trị của (TFIRST LOW + TFIRST HIGH)/2 = TV3ON là thời gian
để cô lập ban đầu cột 3.
B.8 Đếm thời
gian cuối cùng
Thực hiện phương pháp với sự tính toán
thời gian như sau:
Thời gian
Hành động
Vị trí van
Cấu hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơm
V1 → vị trí 2
Hình 2b
TBACK
Thổi ngược
V2 → vị trí 2
Hình 2c
TV3 ON
Đi qua cột 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2d
TV3 OFF
Kết nối lại cột 3
V3 → vị trí 1
Hình 2e
Cuối hành trình
Quay trở lại bắt đầu
V1, V2 → vị trí 1
Hình 2a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 9595-3 (ISO/IEC Guide 98-3), Độ
không đảm bảo đo - Phép 3: Hướng dẫn trình bày độ không đảm bảo đo (GUM:1995)].
[2] ISO 6976, Natural gas -
Calculation of calorific values, density, relative density and Wobbe index from
composition (Khí thiên nhiên - Tính nhiệt trị, khối lượng riêng, tỷ khối và chỉ
số Wobbe từ thành phần)
[3] ISO 7504, Gas analysis -
Vocabulary (Phân tích khí - Từ vựng)
[4] ISO 10723, Natural gas -
Performance evaluation for analytical systems (Khí thiên nhiên - Đánh giá tính
năng đối với hệ thống phân tích)