TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11155-2:2015
ISO 12917-2:2002
DẦU MỎ DẠNG LỎNG - HIỆU CHUẨN BỂ TRỤ
NGANG - PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP ĐO DẢI KHOẢNG CÁCH QUANG ĐIỆN BÊN TRONG
Petroleum
and liquid petroleum products - Calibration of horizontal
cylindrical tanks - Part 2: Internal
electro-optical distance-ranging
method
Lời nói đầu
TCVN 11155-2:2015
hoàn toàn tương đương với ISO 12917-2:2002.
TCVN 11155-2:2015
do Tiểu Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28/SC2 Nhiên liệu lỏng
- Phương pháp thử biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN
11155: 2015 (ISO 12917), Dầu mỏ
và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Hiệu
chuẩn bể trụ ngang
gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 11155-2:2015
(ISO 12917-2:2002), Phần
2: Phương pháp đo dải
khoảng cách quang điện bên trong.
DẦU
MỎ VÀ SẢN PHẨM DẦU
MỎ DẠNG LỎNG
- HIỆU CHUẨN
BỂ TRỤ NGANG - PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP ĐO DẢI KHOẢNG
CÁCH QUANG ĐIỆN BÊN TRONG
Petroleum
and liquid petroleum products - Calibration of
horizontal
cylindrical tanks - Part
2: Internal electro-optical distance-ranging
method
1.
Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp hiệu chuẩn các bể hình
trụ nằm ngang có đường kính lớn hơn 2 m
đo bằng các thiết bị dải khoảng
cách quang điện bên trong, và sau đó lập
các bảng dung tích bể.
Phương pháp này gọi là
phương pháp đo dải khoảng cách quang điện bên
trong (EODR).
Tiêu
chuẩn này cũng có thể áp dụng cho các bể có độ nghiêng không quá
10 % so với phương ngang, với điều kiện là áp dụng các
hiệu chính thích hợp.
2.
Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11155-1:2015
(ISO 12917-1), Dầu mỏ
và sản phẩm
dầu mỏ dạng lỏng - Hiệu chuẩn bể
trụ ngang - Phần 1: Phương pháp thủ công
TCVN 11156-1:2015
(ISO 7507-1:1993), Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng
- Hiệu chuẩn bể trụ đứng -
Phần 1: Phương pháp thước quấn.
TCVN 11156-4:2015
(ISO 7507-4:1993), Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Hiệu chuẩn bể trụ đứng
- Phần 4: Phương pháp đo
dải khoảng cách quang điện bên
trong
ISO 1998 (tất
cả các phần), Petroleum industry- Terminology (Công nghiệp dầu mỏ - Thuật ngữ).
IEC 60079-10:1995, Electrical
apparatus for explosive gas atmospheres - Part
10: Classification of hazadous areas
(Thiết bị điện dùng cho môi trường khí
dễ nổ - Phần 10: Phân loại các khu vực nguy hiểm).
IEC 60825-1:1994, Safety
of lazer products - Part 1: Equipment
classification, requirements and
user's guide (Yêu cầu
an toàn đối với các thiết bị laze - Phần 1: Phân loại thiết bị, các yêu cầu và
hướng dẫn
sử dụng).
3.
Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này
sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa nêu tại TCVN 11156-1 (ISO 7507-1), ISO 1998,
và các thuật ngữ, định nghĩa sau:
3.1. Điểm
mốc chuẩn (reference target point)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Khoảng
cách nghiêng (slope distance)
Khoảng cách đo được từ
thiết bị đo dải khoảng cách quang điện đến điểm mốc trên bất kỳ khoang nào của
thành bể.
3.3. Điểm
mốc (target point)
Một trong hàng loạt
điểm trên bề mặt trong của thành bể mà khoảng cách nghiêng, các góc theo phương
dọc và các góc theo phương ngang được đo bằng thiết bị dải khoảng cách quang điện.
4.
Các yêu cầu về an toàn
Trong tiêu chuẩn này
áp dụng các yêu cầu chung về an toàn nêu tại TCVN
11156-1 (ISO 7507-1). Ngoài ra, chùm laze lắp trong thiết bị EODR phải được
thao tác phù hợp với IEC 60825-1. Các mối nguy hiểm, nếu có, trong khu vực tiến
hành hiệu chuẩn thì cần được đánh giá phù hợp với IEC
60079-10. Các thiết bị sử dụng trong quá trình hiệu chuẩn phải được chứng
nhận là an toàn trong khu vực hoạt động.
5.
Thiết bị, dụng cụ
5.1. Thiết bị đo dải khoảng cách quang điện
5.1.1. Bộ phận đo góc của thiết bị phải có vạch chia và có độ chính xác bằng
hoặc tốt hơn 0,002 gon.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.2. Bộ phận đo khoảng cách của thiết bị được sử
dụng để xác định trực tiếp khoảng cách, có vạch chia và độ chính xác bằng
hoặc tốt hơn ± 1 mm.
Bộ phận này của thiết
bị phải có độ lặp lại bằng hoặc tốt hơn ± 2
mm.
5.2. Cố định thiết bị
Giá đỡ ba chân được cố
định chắc chắn, cố định các chân chắc và vững bằng
các phương tiện thích hợp, ví dụ các gối đỡ từ.
5.3. Bộ phát chùm laze
Chùm tia laze công suất
thấp phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60825-1, đây là
một phần tích hợp của thiết bị EODR hoặc
cũng có thể là một thiết bị riêng rẽ. Nếu bộ
phát chùm laze là một thiết bị riêng rẽ
thì nó cũng có thể được gắn với hệ thống
truyền dẫn cáp quang và kết nối thị kính máy kinh vĩ, theo đó chùm tia laze được
truyền qua máy kinh vĩ, hoặc bộ phận này được lắp đặt đồng
trục với máy kinh vĩ.
CHÚ
THÍCH: Bộ phát chùm laze được sử dụng cho
các điểm mốc trên
thành bể.
5.4. Thước stadia (thước
đo cứng có khắc vạch)
Thước đo cứng, thường
dài 2 m, trên đó chiều dài giữa hai khắc (vạch) chia là không đổi và chính xác
đến ± 0,02 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị phụ trợ bao
gồm
a) nam châm hoặc dụng
cụ khác dùng để cố định thiết bị, và
b) đèn chiếu sáng
trong bể, nếu cần.
6.
Các yêu cầu chung
6.1. Thiết bị EODR cần được bảo trì sao
cho giá trị các chỉ tiêu kỹ thuật của phép đo không vượt quá các giá trị quy định
trong tiêu chuẩn này.
6.2. Chỉ thực hiện hiệu chuẩn các bể sau khi đã được nạp ít
nhất một lần bằng chất lỏng có khối lượng riêng bằng
hoặc lớn hơn khối lượng riêng của chất
lỏng sau này
sẽ chứa trong đó trong quá trình sử dụng, và hiệu chuẩn tại áp suất
lớn hơn áp suất của bể khi đưa bể vào sử dụng.
CHÚ THÍCH: Phép thử
thủy tĩnh hoặc áp lực đối với các bể mới phải
đạt yêu cầu trong hầu hết các trường hợp.
6.3. Việc hiệu chuẩn cần được thực hiện mà không bị gián đoạn.
6.4. Thiết bị EODR được kiểm tra xác nhận trước khi hiệu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng các quy trình
nêu tại Phụ lục A của TCVN 11156-4 (ISO 7507-4) để kiểm tra xác nhận phạm vi sử
dụng của thiết bị.
6.5. Phải đảm bảo bể không bị rung lắc và
không có các hạt bụi bám.
CHÚ THÍCH: Đáy bể
phải sạch, không có các
mảnh vụn, bụi bẩn và các lớp gỉ
bám.
6.6. Khi có yêu cầu, đèn chiếu
sáng được lắp vào bể theo cách thức
sao cho không gây ảnh hưởng đến sự vận hành thiết bị
EODR.
7. Lắp
đặt thiết bị EODR trong bể
7.1. Số lượng và vị trí các điểm đặt thiết bị số
được xác định để không vượt quá các giới hạn góc tới của
thiết bị (xem Phụ lục A). Góc nhỏ nhất điển hình là 10 gon.
Nếu cần hai điểm đặt
thiết bị trở lên, thì phải áp dụng kỹ thuật trắc
địa đường truyền để có thể di chuyển từ vị trí
này sang vị trí khác và phải lặp lại quy trình quy định trong điều này.
7.2. Thiết bị được lắp đặt cẩn thận, đặc biệt các trục đứng và trục ngang và
phải tuân thủ quy trình cũng như các hướng
dẫn của nhà sản xuất.
7.3. Thiết bị được lắp đặt đảm bảo chắn chắn, và không bị rung lắc do các điều
kiện bên ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chân của giá đỡ
thiết bị có thể được giữ cố
định bằng cách sử dụng các gối từ, để ngăn
ngừa hiện tượng lệch trượt trên đáy bể.
7.4. Đảm bảo đường ngắm từ thiết bị đến thành bể không bị
che khuất.
7.5. Thiết bị được bật và đạt đến nhiệt độ làm việc
trong thời gian ngắn nhất theo khuyến
cáo của nhà sản xuất.
7.6. Nếu bộ phận đo khoảng cách là riêng biệt thì
điều chỉnh thị sai khi khởi
động. Khoảng cách chùm quang và các chùm laze được điều chỉnh sau khi nhiệt độ
đạt cân bằng, để đảm bảo thị sai bằng không và sau đó chốt lại.
7.7. Lựa chọn một hoặc hai điểm mốc chuẩn.
Các điểm mốc chuẩn
cách nhau xấp xỉ 100 gon và tốt nhất
là nằm trên cùng mặt phẳng ngang như thiết bị.
8. Lựa
chọn các điểm mốc
8.1. Giới thiệu
Theo quan điểm toán học,
hình trụ ngang được coi là một cụm lắp ráp
các bề mặt có độ cong khác nhau. Tùy theo từng loại bể, độ cong của các bề mặt
sẽ khác nhau, ví dụ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đầu đĩa lồi;
- đầu phẳng;
- đầu dạng elip/dạng
cầu;
- đầu dạng côn.
Bể
nằm ngang điển hình được thể hiện như trên Hình
1.

CHÚ DẪN:
1 Đường hàn
2 Đường tiếp
tuyến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Khoang hình trụ
5 Đầu dạng xuyến cầu
Hình
1 - Bể nằm ngang điển hình
8.2. Vị trí các điểm mốc
- Nguyên tắc chung
Các điểm mốc được bố
trí trên từng bề mặt theo cách ngẫu nhiên nhưng được phân bố trên toàn bộ bề mặt
bể. Không bố trí bất kỳ điểm mốc nào trong vòng 300
mm so với đường hàn hoặc vật gia cường.
CHÚ THÍCH: Đây
không phải là yêu cầu của phương pháp này,
bất kỳ điểm cụ thể nào đều
được sử dụng như một điểm mốc.
8.3. Khoang hình
trụ
Có tối thiểu 16 điểm
mốc cho một khoang của bể có đường kính nhỏ hơn 3 m, và có tối
thiểu 24 điểm mốc trên một khoang của bể có
đường kính lớn hơn hoặc bằng 3 m. Độ không đảm bảo của
phép hiệu chuẩn sẽ giảm đi nếu số lượng các điểm
mốc lớn hơn số lượng tối thiểu quy định.
8.4. Các đầu bể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có tối thiểu 50 điểm
mốc được phân bố ngẫu nhiên nhưng đều đặn trên toàn bộ bề mặt bể. Độ không đảm
bảo của phép hiệu chuẩn sẽ giảm đi
nếu sử dụng số lượng các điểm mốc nhiều hơn số lượng tối thiểu quy định.
8.4.2. Đáy (đầu) dạng đĩa lồi
Có tối thiểu 16 điểm
mốc được phân bố ngẫu nhiên nhưng đều đặn trên toàn bộ bề mặt bể. Độ không đảm
bảo của phép hiệu chuẩn sẽ giảm đi nếu sử
dụng số lượng các điểm mốc nhiều hơn số lượng tối thiểu quy định.
9.
Quy trình hiệu chuẩn
9.1. Thực hiện đo và ghi lại các số đo góc theo phương ngang, dọc và khoảng
cách nghiêng đối với từng điểm mốc chuẩn. Tại từng điểm, nếu hai số
đo đạt yêu cầu về sai lệch quy định tại Điều 10 thì được lấy và
ghi lại. Tính toán và ghi lại các giá trị trung bình của các số đo góc và khoảng
cách đến từng điểm.
9.2. Đo các góc theo phương ngang, dọc và khoảng cách nghiêng đến từng điểm
mốc trên bề mặt bể.
Xem Hình 2.
9.3. Nếu cần nhiều hơn một điểm đặt thiết bị trở lên, thì chuyển thiết bị từ
điểm này đến điểm kia, thực hiện đầy đủ
các phép đo tại từng điểm để đảm bảo đúng đường truyền (tranverse).
9.4. Sau khi đã hoàn thành các phép đo tại một điểm đặt
máy, lặp lại các phép đo đối với các điểm
mốc chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.6. Thực hiện các phép đo bắt đầu từ một đầu
và tiếp tục trên thân bể đến đầu kia.
9.7. Thực hiện liên tục các phép đo, không để gián đoạn.
10.
Dung sai cho phép đối với các điểm mốc chuẩn
10.1. Xác định khoảng cách
Trong quá trình đo, từ
đầu đến cuối quy trình hiệu chuẩn, từ mỗi điểm đo, khoảng cách nghiêng đến từng
điểm mốc chuẩn phải nằm trong khoảng ±
2 mm.

CHÚ
DẪN:
1
Chiều dài tổng (bên trong)
2
Điểm mức chuẩn đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Điểm mốc
5
Đầu dạng xuyến cầu
6
Thiết bị
7
Đầu dạng bán cầu
θ Góc
theo phương nằm ngang
f Góc
theo phương thẳng đứng
D
Khoảng cách nghiêng
L
Chiều dài phần
hình trụ
L1 Chiều
dài phần đầu
dạng xuyến cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
2 - Mô phỏng quy trình hiệu chuẩn
10.2. Kiểm tra xác nhận các góc theo phương ngang và phương
thẳng đứng
Trong quá trình đo, từ
đầu đến cuối quy trình hiệu chuẩn, từ mỗi điểm đo, các góc
theo phương ngang và phương thẳng đứng đến từng điểm mốc chuẩn phải nằm
trong khoảng ± 0,010 gon.
11.
Các phép đo bổ sung
11.1. Xác định chiều
cao quy chiếu và vị trí điểm
chuẩn
Chiều cao tổng
của điểm chuẩn tại từng lỗ đo (điểm chuẩn
phía trên), nếu lắp trên điểm đo thì được đo bằng
thước dây có quả dọi, như quy định tại TCVN 11156-1 (ISO
7507-1). Chiều cao tổng này lấy chính xác đến milimet, sẽ được
ghi lại trong chứng chỉ hiệu chuẩn và đánh dấu rõ ràng trên bể sát cạnh lỗ đo.
11.2. Các số liệu
Các số liệu sau được
xác định:
a) nhiệt độ làm việc của
chất lỏng chứa trong bể;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) chiều cao nạp chất
lỏng an toàn và chiều cao nạp tối đa;
d) vật choán chỗ.
11.3. Các bản vẽ
Nếu có sẵn các bản vẽ
thiết kế bể, thì so
sánh các số đo hiệu chuẩn với các kích thước thể hiện trên các bản vẽ này. Nếu
các số đo khác nhau đáng kể thì phải kiểm tra lại.
Nếu các số đo hiệu
chuẩn và các số đo thiết kế không phù hợp nhau thì phải xác định nguyên nhân và
nếu cần thì phải lặp lại quy trình hiệu chuẩn.
12.
Tính và lập bảng dung tích
12.1. Tính các dữ liệu toán học đã mô tả trên từng
bề mặt bể. Phải đảm bảo rằng nhiều bộ số liệu khác nhau cho từng bề mặt là nhất
quán và để mô tả bể. [xem TCVN 11156-4 (ISO 7507-4, Phụ
lục B)].
12.2. Thực hiện lập bảng dung tích theo TCVN 11155-1 (ISO 12917-1). Khi lập bảng
áp dụng các hiệu chính sau đây như đã nêu
tại TCVN 11155-1 (ISO 12917-1):
a) hiệu chính
nhiệt độ thành bể đã được chứng nhận;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) hiệu chính đối với
vật choán chỗ;
d) hiệu chính đối với
độ nghiêng.
Phụ lục A
(quy
định)
Xác định giới hạn góc tới
A.1.
Lắp đặt thước stadia có
kích thước bằng 2 m ± 1 mm (có
thể thực hiện trong phòng thử nghiệm).
A.2.
Bù chỉnh (cân bằng) nhiệt độ cho thước statia
để tự động duy trì khoảng cách bằng 2 m bằng bộ bù
chỉnh (điều chỉnh) bên ngoài hoặc có thể bù
chỉnh theo phương pháp thủ công.
A.3.
Gắn thước statia lên nền hoặc trong bể như thể hiện trên Hình A.1 và căn chỉnh
thăng bằng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5.
Cho trước khoảng cách, D, lập tọa độ các điểm mốc A và B trên thanh chuẩn.
A.6.
Tính khoảng cách AB từ thiết bị EODR.
A.7.
Chênh lệch lớn nhất giữa giá trị của AB tính
được tại A.6 và 2 m phải là ± 3 mm.
A.8.
Tăng khoảng cách D, tiến hành
đo lại các góc đến các điểm A và B cố định trên thước stadia. Tính khoảng cách
AB sử dụng các góc đã được đo lại. Tiếp tục quy trình này cho đến
khi chênh lệch giữa các giá trị tính
được của AB và chiều dài chuẩn của thước stadia không vượt
quá ± 3 mm. Ghi lại góc nhỏ hơn trong hai góc
đã đo và kết quả ghi được coi là giới hạn góc tới.

CHÚ DẪN
1 Thước stadia;
2 Thiết bị EODR.
Hình
A.1 - Chuẩn bị phép đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(tham
khảo)
Ví dụ bằng số
CHÚ THÍCH: θ và f được
mô phỏng trên Hình 2. D được định nghĩa tại
3.2 (θ và f được tính bằng gon, D tính bằng
milimet).
B.1.
Các điểm mốc trên
phần hình trụ
Các khoang số từ 1 đến
9 được nêu tại các Bảng từ B.1 đến B.9
Bảng
B.1 - Khoang số 1
Điểm
mốc
θ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
1
196,010
5
110,262
0
11,118
2
201,895
0
106,007
0
11,373
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
203,321
5
101,245
0
11,549
4
199,
962 5
93,552
0
11,377
5
194,353
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,352
6
187,331
0
93,830
0
11,423
7
184,172
0
101,000
0
11,453
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
186,851
5
107,517
0
11,365
9
195,271
5
110,960
0
10,388
10
202,547
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,530
11
204,392
0
100,850
0
10,302
12
201,520
5
93,632
0
10,333
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
194,226
5
90,380
0
10,440
14
186,282
0
93,267
0
10,331
15
183,152
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,356
16
184,921
5
106,497
0
10,363
Bảng
B.2 - Khoang số 2
Điểm
mốc
θ
f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
195,002
0
111,587
0
9,724
2
202,440
0
107,615
0
9,758
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100,405
0
9,754
4
201,035
0
92,442
0
9,890
5
196,301
5
90,095
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
185,071
5
93,592
0
9,740
7
182,572
5
100,207
0
9,814
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
108,105
0
9,760
9
193,199
5
112,950
0
8,508
10
203,889
0
107,892
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
206,239
0
100,180
0
8,699
12
202,354
5
91,520
0
8,703
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87,712
0
8,472
14
184,221
0
92,332
0
8,700
15
181,086
0
99,220
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
182,046
0
106,390
0
8,439
Bảng
B.3 - Khoang số 3
Điểm
mốc
θ
f
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
193,351
5
113,705
0
7,942
2
204,112
5
109,335
0
8,026
3
207,331
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,076
4
203,935
0
91,482
0
8,011
5
194,431
5
86,827
0
8,002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
182,230
0
92,820
0
8,002
7
179,808
5
98,662
0
7,900
8
182,829
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,851
9
193,449
0
115,725
0
6,782
10
207,259
0
108,630
0
6,828
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
209,639
0
99,165
0
6,856
12
205,942
0
89,980
0
6,843
13
194,401
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,762
14
179,568
0
92,382
0
6,840
15
177,326
5
99,0120
0
6,814
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
181,362
0
110,622
0
6,776
Bảng
B.4 - Khoang số 4
Điểm
mốc
θ
f
D
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
116,792
0
6,293
2
208,300
5
109,240
0
6,334
3
210,623
0
98,077
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
205,500
0
87,675
0
6,416
5
194,440
0
82,960
0
6,406
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90,765
0
6,358
7
175,854
0
99,290
0
6,315
8
178,279
5
108,647
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
192,586
0
120,827
0
5,010
10
212,160
5
111,107
0
5,045
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97,767
0
5,042
12
207,221
0
82,820
0
5,118
13
193,545
5
78.045
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
175,354
5
88,517
0
5,208
15
171,318
5
99,640
0
5,098
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
109,090
0
5,108
Bảng
B.5 - Khoang số 5
Điểm
mốc
θ
f
D
1
192,041
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,438
2
214,493
5
111,757
0
4,541
3
217,165
5
98,845
0
4,693
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
214,871
5
88,687
0
4,663
5
193,458
5
75,457
0
4,664
6
176,063
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,652
7
168,951
0
97,505
0
4,630
8
171,354
0
109,627
0
4,613
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
192,200
0
129,992
0
3,444
10
222,179
0
113,145
0
3,474
11
225,482
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,519
12
221,152
5
82,230
0
3,540
13
193,436
5
66,610
0
3,570
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
166,536
5
80,385
0
3,564
15
160,495
5
96,290
0
3,538
16
163,738
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,447
Bảng
B.6 - Khoang số 6
Điểm
mốc
θ
f
D
1
193,861
5
135,665
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
227,810
5
116,255
0
2,907
3
231,322
5
97,847
0
3,005
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72,112
0
3,123
5
193,835
0
61,947
0
3,211
6
166,483
0
70,700
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
155,196
0
99,190
0
3,106
8
160,048
0
115,762
0
3,078
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
154,790
0
2,012
10
246,433
5
120,092
0
2,094
11
252,512
5
89,502
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
237,006
5
54,565
0
2,203
13
193,771
5
41,232
0
2,311
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58,310
0
2,336
15
133,682
0
91,362
0
2,198
16
144,662
5
133,652
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.7 - Khoang số 7
Điểm
mốc
θ
f
D
1
242,361
0
159,810
0
1,675
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
267,218
0
121,435
0
1,724
3
269,530
0
90,347
0
1,801
4
254,902
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,940
5
190,475
0
27,155
0
2,042
6
128,496
0
54,002
0
2,004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
119,625
5
86,880
0
1,940
8
121,601
5
121,847
0
1,843
9
338,683
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,592
10
307,674
0
123,877
0
1,605
11
311,701
0
89,462
0
1,742
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
316,502
5
54,352
0
1,842
13
5,369
5
15,542
0
1,954
14
71,005
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,940
15
77,312
0
89,960
0
1,847
16
73,181
0
122,107
0
1,757
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm
mốc
θ
f
D
1
396,611
5
159,882
0
1,806
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
122,225
0
1,844
3
328,588
0
90,367
0
1,954
4
336,892
0
52,072
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
399,042
0
29,242
0
2,134
6
55,105
0
58,467
0
2,105
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89,090
0
2,042
8
56,296
0
121,612
0
1,947
9
394,874
5
134,455
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
357,833
0
113,920
0
2,711
11
353,185
5
93,965
0
2,776
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67,345
0
2,872
13
396,503
5
53,960
0
2,946
14
28,066
5
68,347
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
35,283
5
88,780
0
2,923
16
29,811
5
116,112
0
2,816
Bảng
B.9 - Khoang số 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
θ
f
D
1
394,872
0
128,472
0
3,221
2
366,098
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,222
3
360,109
5
93,652
0
3,267
4
365,204
76,047
0
3,317
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,771
0
60,240
0
3,306
6
21,629
5
71,915
0
3,373
7
29,201
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,352
8
23,255
0
114,512
0
3,277
9
395,381
5
120,805
0
4,263
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
374,734
5
110,675
0
4,383
11
369,298
5
97,842
0
4,339
12
374,196
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,453
13
394,500
0
71,117
0
4,589
14
12,045
0
77,647
0
4,542
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,053
0
95,395
0
4,416
16
13,752
0
111,467
0
4,453
B.2.
Các điểm mốc trên đầu dạng xuyến cầu thứ nhất
Bảng B.10 và Bảng
B.11 đưa ra các giá trị cho phần dạng cầu và
phần nối xuyến cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm
mốc
θ
f
D
1
194,340
0
93,522
0
11,986
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97,350
0
12,125
3
194,292
0
100,412
0
12,156
4
194,649
5
104,507
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
195,353
5
107,890
0
11,976
6
197,256
0
100,362,0
12,130
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100,362
0
11,993
8
189,961
5
100,402
0
12,122
9
185,887
0
100,402
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
187,211
5
105,522
0
11,943
11
199,689
5
105,522
0
11,954
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95,707
0
11,953
13
187,641
0
95,707
0
11,950
14
190,250
0
97,490
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
197,803
0
97,450
0
12,075
16
197,461
5
104,287
0
12,067
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
104,287
0
12,068
Bảng
B.11 - Phần nối xuyến cầu (đầu
dạng xuyến cầu thứ nhất)
Điểm
mốc
θ
f
D
1
194,889
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,835
2
201,386
5
105,450
0
11,829
3
202,442
5
100,982
0
11,862
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200,282
5
95,085
0
11,872
5
194,215
0
92,100
0
11,860
6
188,083
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,886
7
185,076
0
100,215
0
11,858
8
186,002
5
105,200
0
11,828
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.12 và Bảng B.13 đưa ra các giá trị cho phần dạng cầu và phần nối
xuyến cầu.
Bảng
B.12 - Phần dạng cầu
(đầu dạng xuyến
cầu thứ hai)
Điểm
mốc
θ
f
D
1
394,802
0
113,782
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
394,361
5
103,330
0
5,000
3
394,361
5
96,377
0
5,017
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87,402
5,015
5
394,361
5
77,460
0
4,990
6
376,668
0
96,770
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
385,471
5
96,487
0
5,005
8
3,620
0
96,572
0
5,000
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
96,887
0
4,956
10
7,386
0
107,410
0
4,926
11
7,386
0
83,757
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
380,381
0
83,757
0
4,969
13
380,381
5
107,557
4,909
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101,970
0
4,994
15
2,632
5
101,972
0
4,991
16
1,520
0
89,762
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
387,739
5
89,562
0
5,012
Bảng
B.13 - Phần nối xuyến
cầu (đầu dạng xuyến
cầu thứ hai)
Điểm
mốc
θ
f
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
394,453
5
117,260
0
4,820
2
376,245
0
108,347
0
4,804
3
372,033
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,803
4
378,122
0
80,330
0
4,857
5
393,942
5
74,785
0
4,946
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,910
5
78,022
0
4,928
7
16,463
5
94,855
0
4,870
8
11,913
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,829
B.4.
Kết quả
B.4.1.
Phần hình trụ
- Bán kính:
R= 1,699 m
- vecto trục: Vx =
0,995 2
Vy
= 0,093 1 Þ độ nghiêng = 0,029 9
Vz
= 0,029 9
- Chiều dài: L
= 15,881 m
B.4.2.
Phần đầu dạng xuyến cầu thứ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bán kính
phần cầu: R1 = 3,677 m
- Chiều
dài phần đầu: L1 = 0,643
m
B.4.3 Phần đầu
dạng xuyến cầu thứ hai
- Bán kính vành xuyến:
r2 = 0,382 m
- Bán kính
phần cầu: R2 = 3,657 m
- Chiều dài
phần đầu: L2 = 0,659 m
- Chiều
dài tổng = L1 + L2 + L3=
17,183 m
MỤC
LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định nghĩa
4. Các yêu cầu về an toàn
5. Thiết bị, dụng cụ
5.1. Thiết bị dải khoảng cách quang điện
5.2. Cố định thiết bị
5.3. Bộ phát chùm laze
5.4. Thước stadia (thước đo cứng có khắc vạch)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Các yêu cầu chung
7. Lắp đặt thiết bị EODR trong bể
8. Lựa chọn các điểm mốc
8.1. Giới thiệu
8.2. Vị trí các điểm mốc
- Nguyên tắc chung
8.3. Khoang hình trụ
8.4. Các đầu bể
9. Quy trình hiệu chuẩn
10. Dung sai cho phép đối với
các điểm mốc chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2. Kiểm tra xác nhận các góc theo phương ngang và phương thẳng đứng
11. Các phép đo bổ sung
11.1. Xác định chiều cao quy chiếu và
vị trí điểm
chuẩn
11.2. Các số liệu
11.3. Các bản vẽ
12. Tính và lập bảng dung tích
Phụ lục A (quy định) Xác
định giới hạn góc tới
Phụ lục B (tham khảo)
Ví dụ bằng số