TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
10869:2015
ISO 4017:2011
VÍT
ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP A VÀ CẤP B
Hexagon head screws - Product grades A and B
Lời nói đầu
TCVN 10869:2015 hoàn toàn tương
đương với ISO 4017:2011.
TCVN 10869:2015 do Ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC2 Chi tiết lắp xiết biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này trong một nhóm đầy đủ các
tiêu chuẩn sản phẩm về các chi tiết kẹp chặt có sáu cạnh ngoài dẫn động do ISO
xây dựng. Nhóm gồm các tiêu chuẩn sau:
a) Bulông đầu sáu cạnh (TCVN 10866 (ISO
4014), TCVN 10867 (ISO 4015), TCVN 10868 (ISO 4016) và ISO 8765);
b) Vít đầu sáu cạnh (TCVN 10869 (ISO
4017), TCVN 10870 (ISO 4018) và ISO 8674);
c) Đai ốc sáu cạnh (ISO 4032, ISO 4033,
ISO 4034, ISO 4035, ISO 4036, ISO 7040, ISO 7041, ISO 7042, ISO 7719, ISO 7720,
ISO 8673, ISO 8674, ISO 8675, ISO 15011, ISO 15012 và ISO 15013).
d) Bulông sáu cạnh có bích (vai) (ISO
4162, ISO 15071, ISO 15072).
e) Đai ốc sáu cạnh có bích (vai) (ISO
4161, ISO 7043, ISO 7044, ISO 10663, ISO 12125, ISO 12126, ISO và ISO 21670).
VÍT ĐẦU SÁU CẠNH
- SẢN PHẨM CẤP A VÀ CẤP B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của
các vít đầu sáu cạnh có cỡ ren từ M1,6 đến và bao gồm M64, sản phẩm cấp A cho
các cỡ ren M1,6 đến
M24 và có chiều dài danh nghĩa đến và bao gồm 10d hoặc 150 mm, lấy kích thước nhỏ hơn và sản phẩm cấp B cho
các cỡ ren trên M24 hoặc có chiều dài danh nghĩa trên 10d hoặc 150 mm, lấy giá
trị nhỏ hơn.
CHÚ THÍCH: Kiểu sản phẩm này tương tự như kiểu
sản phẩm được qui định trong ISO 4014
ngoại trừ việc cắt ren tới đầu vít và các chiều dài danh nghĩa đến và bao gồm
200 mm là các chiều dài ưu tiên.
Nếu trong các trường hợp đặc biệt cần có
các đặc tính kỹ thuật khác với các đặc tính kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn
này nên lựa chọn từ các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế hiện có, ví dụ ISO 724, TCVN
10864 (ISO 888), ISO 898-1, TCVN 4683-1 (ISO 965-1), TCVN 10865-1 (ISO 3506-1),
ISO 4735 và ISO 4759-1.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 4683-1 (ISO 965-1), Ren hệ met thông dụng ISO
- Dung sai
- Phần 1: Nguyên lý và thông số cơ bản;
TCVN 10865-1 (ISO 3506-1), Cơ tính của
các chi tiết kẹp chặt bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 1: Bulông, vít và
đai ốc;
ISO 225, Fasteners - Bolts, screws, studs
and nuts - Symbols and descriptions of dimensions (Chi tiết kẹp chặt - Bulông, vít, vít cấy
và đai ốc - Ký hiệu và mô tả các kích thước);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 898-1, Mechanical properties of
fasteners made of carbon steel and alloy steel - Part 1: Bolts, screws and
studs with specified property classes - Cosrse thread and fine pitch thread (Cơ tính của
các chi tiết kẹp chặt bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1: Bulông, vít và
các vít cấy có các cấp cơ tính quy định - Ren bước lớn và ren bước nhỏ);
ISO 3269, Fasteners - Acceptancs inspection (Chi tiết kẹp
chặt - Kiểm tra nghiệm thu);
ISO 3508, Thread run-outs for
fasteners with thread in accordance with ISO 261 and ISO 262 (Độ đảo của ren
cho các chi tiết kẹp chặt có ren phù hợp với ISO 261 và ISO 262);
ISO 4042, Fasteners - Electroplated coatings (Chi tiết kẹp
chặt - Lớp phủ mạ điện);
ISO 4753, Fasteners - Ends of parts with
external ISO metric thread (Chi tiết kẹp chặt - Các đầu mút và các
chi tiết có ren ngoài ISO hệ met);
ISO 4759-1, Tolerances for
fasteners -
Part
1: Bolts, screws, studs and nuts - Product grades A, B and C (Dung sai cho các chi tiết kẹp chặt - Phần 1: Bulông,
vít, vít cấy và đai ốc - Sản phẩm cấp A, cấp B và cấp C);
ISO 6157-1, Fasteners - Surface discontinuities
-
Part
1: Bolts, screws and studs for general requirements (Chi tiết kẹp chặt - Các điểm gián đoạn
trên bề mặt
- Phần 1: yêu cầu chung cho các bulông, vít và vít cấy);
ISO 8839, Mechanical properties
of fasteners
- Bolts, screws, studs and nuts madeof non-ferrous metals (Cơ tính của
các chi tiết kẹp chặt - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc bằng kim loại màu);
ISO 8992, Fasteners - General requirements for bolts,
screws, studs and nuts (Chi tiết kẹp chặt - yêu cầu chung
cho bulông, vít, vít cấy và đai ốc);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Kích thước
Xem Hình 1 và các Bảng 1 và 2.
Các ký hiệu và mô tả các kích thước được
quy định trong ISO 225.
Kích thước được
tính bằng milimet

a β = 15° đến 30°
b Điểm phải được vát cạnh hoặc đối với các ren ≤ M4 có thể như khi cán
(cắt đầu mút) phù hợp với ISO 4753.
c Ren không hoàn chỉnh đủ u ≤ 2P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e ds ≈ đường kính trung bình
f Dạng cho phép
Hình 1
Bảng 1 - Các cỡ ren ưu
tiên
Kích thước được
tính bằng milimet



...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước được
tính bằng milimet


4 Điều kiện kỹ thuật
và các tiêu chuẩn tham khảo
Xem Bảng 3
Bảng 3 - Điều
kiện kỹ thuật và các tiêu chuẩn tham khảo
Vật liệu
Thép
Thép không gỉ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu chung
Tiêu chuẩn
ISO 8992
Ren
Cấp dung sai
6g
Tiêu chuẩn
ISO 724, TCVN
4683-1 (ISO 965-1)
Cơ tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d < 3 mm: theo
thỏa thuận
3mm ≤ d < 39mm: 5.6, 8.8, 9.8,10.9
d > 39 mm theo thỏa
thuận
d ≤ 24 mm: A2-70, A4-70
24mm < d ≤ 39mm: A2-50,
A4-50
d > 39 mm: theo
thỏa thuận
Vật liệu được qui
đinh trong ISO
8839.
Tiêu chuẩn
d ≤ 39 mm:ISO 898-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≤ 39 mm: TCVN 10865-1
(ISO 3506-1)
d > 39 mm: theo
thỏa thuận
Dung sai
Cấp sản phẩm
Đối với d ≤ 24 mm và I ≤ 10d hoặc 150 mmb:
A
Đối với d > 24mm hoặc I > 10d hoặc 150mmb:
B
Tiêu chuẩn
ISO 4759-1
Gia công tinh-Lớp phủ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu về
mạ điện được quy định
trong ISO 4042.
Yêu cầu cho mạ
kẽm không điện phân được quy định trong ISO 10683
Theo công nghệ
Theo công nghệ
Các yêu cầu về
mạ điện được qui định trong ISO
4042.
Các yêu cầu bổ
sung hoặc các nguyên công gia công tinh hoặc các lớp phủ khác phải được thỏa
thuận giữa nhà cung cấp với khách hàng.
Tính toàn vẹn của bề
mặt
Các giới hạn
cho các điểm gián đoạn trên bề mặt được quy định trong ISO 6157-1
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng chấp nhận
Kiểm tra nghiệm
thu được quy định trong ISO 3269
a Các cấp chất lượng khác được quy định
trong ISO 898-1 đối với thép và TCVN 10865-1 (ISO 3506-1) đối với thép không
gỉ.
b Lấy giá trị
nhỏ hơn.
5 Ký hiệu
Ví dụ Một vít đầu sáu cạnh
có cỡ ren M12, chiều dài danh nghĩa l = 80mm và cấp chất lượng 8.8 được ký hiệu như
sau:
Vít đầu sáu cạnh TCVN 10869 - M12 x 80 -
8.8
Thư mục tài liệu
tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] TCVN 10866 (ISO 4014) Bulông đầu
sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và B.
[3] TCVN 10867 (ISO 4015), Bulông đầu
sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân Bulông có đường kính giảm đường kính thân xấp xỉ bằng đường
kính trung bình của ren.
[4] TCVN 10868 (ISO 4016), Bulông đầu
sáu cạnh - Sản phẩm cấp C.
[5] TCVN 10870 (ISO 4018), Vít đầu
sáu cạnh - Sản phẩm cấp C.
[6] ISO 4032, Hexagon nuts, style 1 - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh
kiểu 1
-
Sản phẩm cấp A và cấp B).
[7] ISO 4033, Hexagon nuts, style 2 - Product grade A and B (Đai ốc sáu cạnh
kiểu 2 - Sản phẩm cấp A và cấp B).
[8] ISO 4034, Hexagon nuts - Product grade C (Đai ốc sáu cạnh
– Sản phẩm cấp C).
[9] ISO 4035, Hexagon thin nuts
(chamfered) - Product grades A and B (Đai ốc mỏng sáu cạnh
(vát
cạnh) - Sản phẩm cấp A và cấp B).
[10] ISO 4036, Hexagon thin nuts
(unchamfered) - Product grade B (Đai ốc mỏng sáu cạnh
(không vát cạnh) - Sản phẩm cấp B).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[12] ISO 4162, Hexagon flange bolts - Small series (Bulông sáu cạnh
có bích - Loạt nhỏ).
[13] ISO 7040, Prevailing torque type
hexagon nuts (with non-metallic insert), style 1 - Property classes 5, 8 and 10
[Đai
ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 1 - Các cấp chất
lượng 5, 8 và 10].
[14] ISO 7041, Prevailing torque type
hexagon nuts (with non-metallic insert), style 2 - Property classes 9 and 12 [Đai ốc sáu cạnh
có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 2 - Các cấp chất lượng 9 và
12].
[15] ISO 7042, Prevailing torque type
all-metal hexagon nuts, style 2 - Property classes 5, 8, 10 and 12 [Đai ốc hoàn
toàn bằng kim loại sáu cạnh, có momen vặn thông dụng kiểu 2 - Các dấp chất lượng
5, 8, 10 và 12].
[16] ISO 7043, Prevailing torque type
hexagon nuts with flange (with non-metallic insert) - Product grades A and B [Đai ốc sáu cạnh
có bích, momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) - Sản
phẩm
cấp A và cấp B].
[17] ISO 7044, Prevailing torque type
all-metal hexagon nuts with flange - Product grades A and B (Đai ốc hoàn
toàn bằng kim loại có bích, momen vặn thông dụng - Sản phẩm cấp A và
cấp B).
[18] ISO 7719, Prevailing torque type
all-metal hexagon nuts, style 1 - Property classes 5, 8 and 10 (Đai ốc hoàn
toàn bằng kim loại có momen vặn thông dụng kiểu 1 - Các cấp chất lượng
5, 8 và 10).
[19] ISO 7720, Prevailing torque type
all-metal hexagon nuts, style 2 - Property classes 9 (Đai ốc hoàn
toàn bằng kim loại có momen vặn thông dụng kiểu 2 - Cấp chất lượng 9).
[20] ISO 8673, Hexagon nuts, style 1, with metric fine pitch
thread
- Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh, kiểu 1, có ren hệ met bước nhỏ - Sản
phẩm cấp A và cấp B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[22] ISO 8675, Hexagon thin nuts
(chamfered) with metric fine pitch thread - Product grades A and B [Đai ốc sáu cạnh
mỏng (vát cạnh) có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp
A và cấp B].
[23] ISO 8676, Hexagon head screws
with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Vít đầu sáu cạnh có
ren hệ met
bước
nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).
[24] ISO 8765, Hexagon head bolts with
metric fine pitch thread - Product grades A and B (Bulông đầu sáu cạnh có
ren hệ met
bước
nhỏ
- Sản phẩm cấp A và cấp B).
[25] ISO 10511, Prevailing torque type
hexagon thin nuts (with non-metallic insert) [Đai ốc sáu cạnh có
momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại)].
[26] ISO 10512, Prevailing torque type
hexagon nuts (with non-metallic insert), style 1, with metric fine pitch thread
- Property classes 6, 8 and 10 [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng
(có đệm phi kim loại) kiểu 1, có ren hệ met bước nhỏ - Các cấp chất
lượng 6, 8 và 10].
[27] ISO 10513, Prevailing torque type
allmetal hexagon nuts, style 2, with metric fine pitch thread - Property
classes 8, 10 and 12 (Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại sáu cạnh có
momen vặn thông dụng, kiểu 2, có ren hệ met bước nhỏ - Các cấp chất
lượng 8, 10 và 12).
[28] ISO 10663, Hexagon nuts with
flange - Fine pitch thread (Đai ốc sáu cạnh có bích - Ren bước nhỏ).
[29] ISO 12125, Prevailing torque type
hexagon nuts with flange (with non-metallic insert) with metric fine pitch
thread
- Product grades A and B [Đai ốc sáu cạnh có bích, momen vặn thông dụng
(có đệm phi kim loại), có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp
A và cấp B].
[30] ISO 12126, Prevailing torque type
all-metal hexagon nuts with flange with metric fine pitch thread - Product
grades A and, B [Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại, sáu cạnh, có
momen vận thông dụng, có ren
hệ met
bước
nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[32] ISO 15072, Hexagon bolts with
flange with metric fine pitch thread - Small series - Product grade A (Bulông sáu cạnh
có bích, có hệ met
nhỏ
- Loạt nhỏ - Sản phẩm cấp A).
[33] ISO 21670, Hexagon weld nuts with flange (Đai ốc sáu cạnh,
hàn, có bích).