TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
10838-2:2015
ISO 11660-2:1994
CẦN
TRỤC - LỐI VÀO, RÀO CHẮN VÀ GIỚI HẠN - PHẦN 2: CẦN TRỤC TỰ HÀNH
Cranes -
Access, guards and restraints - Part 2: Mobile cranes
Lời nói đầu
TCVN 10838-2:2015 hoàn toàn
tương đương với ISO 11660-2:1994.
TCVN 10838-2:2015 do Ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 96 Cần cẩu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 10838 (ISO 11660), Cần trục -
Lối vào, rào chắn và giới hạn gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 10838-2:2015 (ISO 11660-2:1994) Phần
2: Cần trục tự hành;
TCVN 10838-3:2015 (ISO 11660-3:2008) Phần
3: Cần trục tháp;
TCVN 10838-4:2015 (ISO 11660-4:2012) Phần
4: Cần trục kiểu cần;
TCVN 10838-5:2015 (ISO 11660-5:2001) Phần
5: Cầu trục và cổng trục.
CẦN TRỤC - LỐI
VÀO, RÀO CHẮN VÀ GIỚI HẠN - PHẦN 2: CẦN TRỤC TỰ HÀNH
Cranes -
Access, guards and restraints - Part 2: Mobile cranes
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về bậc
thang, cầu thang, thang, lối đi, sàn thao tác, tay vịn, tay nắm lan can và cửa
cho phép đến và rời khỏi các sàn thao tác sử dụng cho vận hành, kiểm tra và bảo
trì trên cần trục tự hành đã quy định trong TCVN 8242-2 (ISO 4306-2) và đã dừng đỗ theo
quy định của nhà sản xuất. Tiêu chuẩn này cũng quy định các yêu cầu đối với rào
chắn và các giới hạn liên quan đến các bộ phận chuyển động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công
bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 8242-2 (ISO 4306-2), Cần trục -
Từ vựng - Phần 2: Cần trục tự hành.
TCVN 10838-1 (ISO 11660-1), Cần trục
- Lối vào, rào chắn và giới hạn - Phần 1: Quy định chung.
3 Quy định chung
3.1 Các quy định trong
tiêu chuẩn này dựa trên cơ sở xem xét một người, không mang theo hàng hóa tự
mình sử dụng hệ thống lối vào, tức là không có người cộng sự khác trên hệ thống lối vào,
và dựa trên cơ sở kích thước của người bình thường được quy định trong ISO
3411.
Cũng cần phân biệt rằng một số kết cấu
máy có thể yêu cầu sự sửa đổi hoặc thay đổi so với các yêu cầu cho trong tiêu
chuẩn này.
4 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và
định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống lối vào (access
system)
Hệ thống trang bị trên máy để từ mặt đất
có thể vào và ra khỏi sàn thao tác dùng cho vận hành, kiểm tra và bảo trì.
Hệ thống lối vào chính là hệ thống thường
sử dụng, trong khi hệ thống lối vào thay thế là để sử dụng trong các tình thế
khẩn cấp đã được dự định
khi hệ thống lối vào chính không thể sử dụng.
4.2
Lối đi trên cần (jib walkway)
Lối đi sử dụng chủ yếu trên các cần dài,
nghiêng một góc đến 20° so với phương ngang, như trên các cần trục gầu xúc.
4.3
Sàn thao tác treo trên cần (jib skywalk
platform)
Sàn thao tác dùng cho bảo trì trên các
đoạn cần cơ sở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị hạ có kiểm soát (controlled
descent device)
Thiết bị có thể tự động đưa người xuống
với tốc độ cố định mà không cần nguồn năng lượng và là một phần của hệ thống lối
vào thay thế.
4.5
Cửa ngăn cách (enclosure opening)
Cửa dẫn đến hoặc từ hệ thống lối vào và
đủ lớn để người có thể lọt qua.
4.5.1
Cửa chính (primary opening)
Cửa thường sử dụng để vào ra.
4.5.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cửa sử dụng trong trường hợp khẩn cấp
khi không thể sử dụng cửa chính.
4.5.3
Cửa tiện ích (service opening)
Cửa sử dụng khi bảo trì, bảo dưỡng hoặc kiểm
tra.
4.6
Rào chắn chân (foot barrier)
Thiết bị ngăn chặn chân người tránh bị
trượt khỏi gờ sàn thao tác hoặc lối đi.
4.7
Lan can (guardrail)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8
Tay vịn và tay nắm (handrail and
handhold)
Các bộ phận của hệ thống lối vào mà tay
người có thể nắm lấy để hỗ trợ và giữ thăng bằng cơ thể.
4.9
Thang (ladder)
Hệ thống lối vào hoặc một phần của hệ thống,
nghiêng so với mặt phẳng ngang một
góc lớn hơn 50° nhưng không lớn hơn 90°, bao gồm các bậc phân bố đều liên tiếp
nhau, có khả năng chứa được một hoặc cả hai chân.
4.9.1
Thang đứng (vertical ladder)
Thang có góc nghiêng lớn hơn 75° so với
mặt phẳng ngang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thang nghiêng (inclined ladder)
Thang có góc nghiêng so với mặt phẳng
ngang lớn hơn 50° nhưng không không lớn hơn 75°.
4.9.3
Thang thanh ngang (rung ladder)
Thang bao gồm các tay vịn bên và các
thanh ngang có
thể
chứa cả hai chân, được sử dụng làm lối vào khi góc nghiêng so với mặt phẳng
ngang lớn hơn 75°.
4.9.4
Thang bậc (stepped ladder)
Thang bao gồm các tay vịn bên và các bậc
có thể chứa cả hai chân, được sử dụng làm lối vào khi góc nghiêng so với mặt phẳng
ngang lớn hơn 65 °
4.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị giảm thiểu hoặc giới hạn quãng
đường rơi khỏi hệ thống thang.
4.11
Sàn thao tác cho người vận hành (operator's
platform)
Khu vực từ đó người vận hành điều khiển
hành trình và các chức năng làm việc của máy.
4.12
Hành lang (passageway)
Lối đi với các rào chắn ở hai bên kéo
dài theo phương thẳng đứng phía trên bề mặt lối đi với chiều cao ít nhất 1 200
mm khi đi thẳng hoặc 300 mm khi bò trườn.
4.13
Sàn thao tác (platform)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.14
Đoạn dốc (ramp)
Mặt phẳng nghiêng góc với mặt phẳng
ngang nhỏ hơn hoặc bằng 20 °, không có bậc nhưng có các gờ bám hoặc xử lý bề mặt
để tạo lực bám.
4.15
Gờ bám (cleat)
Thiết bị bổ sung cho bề mặt lối đi hoặc
đoạn dốc để nâng cao lực bám.
4.16
Sàn nghỉ (rest platform;
landing)
Sàn thao tác sử dụng kết hợp với hệ thống
thang để cho người nghỉ ngơi khi đứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao bước (riser hight)
Chiều cao giữa hai bậc thang liền nhau,
hoặc thanh ngang đo được từ bề mặt đặt chân của một bậc thang hoặc thanh ngang
(rung) đến bề mặt đặt chân của bậc thang kế tiếp.
4.18
Thanh ngang (rung)
Thiết bị mà trên đó có thể đặt một hoặc
cả hai chân, thường được lắp trên các thang đứng hoặc ở bậc đặt chân đơn lẻ.
4.19
Cầu thang (stairway)
Hệ thống lối vào hoặc một phần của hệ thống,
nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc lớn hơn 33,7 ° nhưng không lớn hơn
67° và có bốn bậc thang hoặc nhiều hơn.
4.20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị mà trên đó có thể đặt một hoặc
cả hai chân, là một phần của thang hoặc cầu thang hoặc được lắp đặt đơn lẻ.
4.21
Khoảng sải chân (stride distance)
Khoảng cách đo theo phương ngang từ mặt
đầu của một bậc thang đến mặt đầu của bậc thang kế tiếp.
4.22
Hỗ trợ ba điểm (three-point
support)
Tính năng của hệ thống lối vào cho phép,
nhưng không yêu cầu, một người cùng Iúc sử dụng hai tay và một chân hoặc hai
chân và một tay khi lên, xuống hoặc di chuyển trên cần trục.
4.23
Chiều sâu bậc thang (tread depth)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.24
Lối đi (walkway)
Một phần của hệ thống lối vào cho phép
người đi hoặc bò trườn giữa các vị trí trên cần trục.
4.25
Thiết bị dùng làm lối vào dẫn động bằng máy
hoặc bằng tay
(powered or manually actuated access device)
Thiết bị được dẫn động bằng máy hoặc bằng
tay cung cấp toàn bộ hoặc một phần hệ thống lối vào chính hoặc hệ thống lối vào
thay thế.
4.26
Bề mặt chống trượt
(slip-resistant surface)
Bề mặt của hệ thống lối vào có các đặc
tính nâng cao lực bám của chân người.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Tiêu chí chung
5.1 Khi thiết kế hệ thống
lối vào phải xem xét:
a) xác suất người sử dụng vô tình bị hạn
chế bởi các thiết bị nhô ra như các bộ phận điều khiển, các bậc thang hoặc tay
nắm móc phải hoặc giữ các bộ phận bổ sung trên cơ thể hoặc trang phục mặc trên
người;
b) các phần nhô ra có thể làm người bị vấp
ngã hoặc làm tăng mức độ
thương tích trong trường hợp bị rơi;
c) trang bị các tay vịn hoặc tay nắm với
bề mặt nhẵn;
d) xác suất người sử dụng tiếp xúc với
các mối nguy hiểm tiềm
ẩn như chênh lệch nóng lạnh quả lớn, các mối nguy hiểm về điện, các chi tiết chuyển động và các
góc cạnh sắc;
e) việc sử dụng hệ thống lối vào phải dễ
hiểu và không cần đào tạo;
f) bố trí thích hợp các bộ phận cung cấp
hỗ trợ ba điểm cho người sử dụng lên hoặc xuống hệ thống lối vào khi chúng cao
trên 1 m so với nền.
5.2 Các thiết bị của hệ
thống lối vào chính có thể lắp di động để thuận tiện cho bảo quản trên cần trục
nhưng phải có khả năng cố định chắc chắn khi sử dụng hoặc tại vị trí bảo quản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Tiêu chí tính năng
6.1 Bề mặt đi và đứng của
hệ thống lối vào phải không bị biến dạng dư khi chịu các lực vuông góc với bề mặt
với giá trị tối thiểu sau đây:
a) 2 000 N tập trung trên đĩa có đường
kính 125 mm, đặt tại vị trí bất kỳ trên bề mặt xem xét;
b) 4 500 N phân bố đều trên mỗi mét
vuông vùng bề mặt hoặc trên một phần của nó nếu có diện tích nhỏ hơn 1 mét
vuông.
Các lực này không tác động đồng thời.
6.2 Các cửa trên bề mật lối
đi và sàn thao
tác phải không cho phép để lọt hình cầu có đường kính ≥ 40mm. Nếu bề mặt sàn
cao hơn bề mặt có người đi, đứng hoặc làm việc thì lỗ mở phải không cho phép
hình cầu đường kính ≥ 20 mm lọt qua. Phải sử dụng các bề mặt cứng khi cần thiết
để ngăn chặn vật liệu có thể gây thương tích cho người phía trên hoặc phía dưới
bề mặt. Đối với lối đi trên cần và các khu vực tương tự được sử dụng chỉ để kiểm
tra và bảo trì, các lỗ mở trên bề mặt để đứng hoặc để đặt chân có thể tăng lên
hai lần so với các giá trị trên.
6.3 Tay vịn, tay nắm và
lan can phải có khả năng không bị biến dạng dư có thể nhìn thấy được khi chịu lực
1 000 N có phương và điểm đặt tùy ý. Các thiết bị mềm phải không bị võng xuống
nhiều hơn 80 mm khi đặt tải thử từ vị trí bình thường không bị võng.
6.4 Nóc phòng máy chỉ sử
dụng để đỡ người khi kiểm tra, ví dụ nóc hoặc vòm che xe con, thì chỉ cần tuân
thủ 6.1 a).
6.5 Tất cả các bề mặt của
hệ thống lối vào, ví dụ để đi, bước hoặc bò trườn (bao gồm cả các thiết bị hoặc
bộ phận kết cấu sử dụng như một phần của hệ thống lối vào) phải là bề mặt chống
trượt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Bậc thang
7.1 Các bậc thang phải
tuân thủ kích thước cho trong Hình 1 và Bảng 1. Khi có thể các bậc phải đủ rộng
để chứa được cả hai chân.
7.2 Khi cơ thể phải di
chuyển ngang từ bậc thang trên cùng hoặc dưới cùng của thang lên bề mặt bậc kế
tiếp thì khoảng cách giữa thanh ngang và cạnh gần nhất của bề mặt chịu lực phải
nằm trong hình cầu bán kính R lớn nhất 300 mm (xem Hình 1).
7.3 Các bậc thang phải phối
hợp đúng với các tay vịn và tay nắm.
7.4 Ở nơi chân có thể nhô
ra khỏi bậc thang và tiếp xúc với bộ phận chuyển động phải trang bị tấm chắn giữa
bậc thang và bộ phận chuyển động.
7.5 Thiết kế bậc thang phải
kết hợp với rào chắn ở cuối bậc thang nơi chân có thể tiếp xúc trong trường hợp
bị trượt ngang.
7.6 Bề mặt đặt chân của bậc
thang phải không được dự kiến để sử dụng như tay nắm.
7.7 Thiết kế bậc thang phải
giảm thiểu sự tích tụ bụi bặm và giúp làm sạch bụi đất bám trên để giày. Xích
xe, nếu cho phép sử dụng như bậc thang, không phải đáp ứng yêu cầu này.
Kích thước tính
bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 - Bậc
thang, thang và cầu thang
7.8 Thiết kế bậc thang,
trong trường hợp có thể, phải cung cấp cho người sử dụng đặt chân lên một cách
tự nhiên khi đi xuống hoặc người sử dụng phải nhìn rõ các bậc thang khi đi xuống.
CHÚ THÍCH: Việc đặt chân tự nhiên lên
các bậc thang không đảm bảo sự tự tin cho người sử dụng. Chỉ những người quen
thuộc với hệ thống lối vào mới có thể hoàn toàn tự tin.
7.9 Phải tránh sử dụng
dãy các bậc thang xếp. Nếu sử dụng, các bậc thang phải không di chuyển quá 80
mm do đàn hồi theo bất kỳ hướng nào khi chịu lực ngang 1 000 N đặt tại tâm của
cạnh ngoài đường dẫn tại bậc thang đầu tiên không bị xoay lắc tính từ mặt sàn. Bậc
đầu tiên tính từ mặt sàn có thể cho phép xoay lắc.
Bảng 1 - Kích
thước bậc thang, thang và cầu thang
Kích thước tính bằng
milimét
Ký hiệu
Mô tả
Kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn nhất
A
Chiều cao bậc đầu tiên phía trên sàn hoặc
sàn thao tác
-
600
B
Chiều cao bước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với thang thanh ngang
230
400
Đối với bậc thang (thang bậc, cầu
thang,...)
180
250
C
Chiều rộng bậc thang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với thang
cho một chân
160
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cho hai chân
320
-
Đối với cầu thang
320
-
D
Phần đặt chân thanh ngang - đường kính hoặc chiều rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
E
Khe hở cổ chân
150
-
F1
Chiều sâu bậc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với bậc thang (thang bậc, cầu
thang...)
240 1)
400
F2
Khe hở ngón chân (khoảng tự do phía
sau thanh ngang)
150
-
G
Khoảng sải chân 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
270
H
Khoảng cách từ thanh ngang trên cùng của
thang đến mặt sàn thao tác
-
150
I
Khoảng thông thủy phía trên bậc thang
dẫn đến lối đi
2 000
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bố trí bậc thang (cầu thang)
2B+G
630
R
Bố trí bậc thang tính từ
thang
-
300
1) Xem 9.3; có
thể giảm xuống 130 khi có không gian tự do cho ngón chân.
2) Công thức để
tính J phải luôn được đáp ứng.
8 Thang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Các thang đứng có chiều
cao theo phương thẳng đứng trên 5 m tính từ mặt sàn phải được trang bị thiết bị
giới hạn rơi, ưu tiên sử dụng loại thụ động. Thiết bị này phải không yêu cầu vận
hành liên tục để người sử dụng có thể lên hoặc xuống thang.
8.2.1 Đầu phía dưới của lồng
thang hoặc thiết bị tương tự khác, nếu sử dụng, phải có chiều cao lớn nhất 3 m
tính từ mặt sàn hoặc sàn thao tác.
8.2.2 Mặt phía trong của lồng
thang đối với thang đứng phải không lớn hơn 700 mm tính từ các bậc thang, chiều
rộng phía trong cũng không được lớn hơn 700 mm.
8.3 Sàn nghỉ phải được
trang bị ít nhất mỗi 10 m theo chiều thẳng đứng.
8.4 Thang cuốn hoặc thang
xoắn ốc với chiều cao thẳng đứng lớn hơn 3 m phải được trang bị tay vịn phía mở.
9 Cầu thang
9.1 Các cầu thang phải được
trang bị ít nhất một tay vịn.
9.2 Các cầu thang với chiều
cao rơi thẳng đứng lớn hơn 3 m phải được trang bị lan can ở các phía mở.
9.3 Chiều sâu bậc thang đối
với cầu thang phải bằng hoặc lớn hơn chiều cao bước. Chiều cao bước và chiều
sâu bậc thang liền nhau phải có kích thước thống nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH: Phần kéo dài của tay vịn có
thể tích hợp với thang hoặc lắp rời.
Hình 2 - Tay vịn
và tay nắm
Bảng 2 - Kích thước
tay vịn và tay nắm
Kích thước tính
bằng milimét
Ký hiệu
Mô tả
Kích thước
Nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Chiều rộng (đường kính hoặc đo theo
các cạnh thẳng)
Đối với thang, bậc thang hoặc lối đi
16 1)
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
80
B
Chiều dài thanh cong của đỡ chân và
tay nắm
150
-
C
Khe hở đến bề mặt lắp
ráp
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Khoảng cách phía trên bề mặt đứng
-
1 600
E
Chiều cao theo phương thẳng đứng của
lan can nối tiếp tính từ bậc thang, sàn thao tác, cầu thang hoặc đoạn dóc
850
960
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
200
G
Chiều rộng giữa hai tay vịn song song
Đối với thang
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với cầu thang và đoạn dốc
460
-
H
Khoảng cách phía trên lối đi, hành
lang, bậc thang hoặc bậc cầu thang
850
1 400
1) 19 mm nếu đặt
thẳng đứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 Tay vịn và tay nắm
10.1 Các tay vịn và tay nắm
phải phù hợp các kích thước quy định trong Hình 2 và Bảng 2.
10.2 Các tay vịn và tay nắm
phải bố trí thích hợp dọc theo hệ thống lối vào để cung cấp điểm tựa liên tục
cho người di chuyển và có khả năng để người sử dụng giữ cân bằng.
10.3 Ưu tiên sử dụng tay vịn
và tay nắm tiết diện tròn. Cho phép sử dụng tiết diện chữ nhật hoặc vuông với
các góc được về tròn.
10.4 Các tay vịn và tay nắm
mà bề mặt nắm mở rộng ra ngoài điểm tựa phải thay đổi hình dáng tại điềm cuối của
bề mặt nắm để ngăn chặn tay bị trượt ra ngoài.
10.5 Việc sử dụng tay vịn
trong hệ thống thang được ưu tiên hơn so với tay nắm. Khi sử dụng tay nắm, khoảng
cách giữa chúng phải tương ứng với khoảng cách bậc.
11 Sàn thao tác, hành
lang, lối đi, lan can và rào chắn chân
11.1 Các sàn thao tác,
hành lang, lối đi, lan can và rào chắn chắn phải phù hợp các kích thước trên
Hình 3 và Bảng 3. Phải lắp thanh trung gian ở giữa thanh phía trên của lan can
và lối đi hoặc sàn thao tác.
11.2 Sàn thao tác phải
trang bị lan can nếu khoảng rơi thẳng đứng từ phía mở của mặt sàn thao tác lớn
hơn 3 m. Các mái che của cần trục có thể không cần phải đáp ứng các yêu cầu này
nếu gây trở ngại cho việc vận chuyển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.4 Lối đi chỉ sử dụng, để
đến các sàn thao tác dành cho bảo dưỡng và kiểm tra có độ cao ≤ 3 m so với mặt
sàn có thể có chiều rộng nhỏ nhất 230 mm. Việc bảo dưỡng và kiểm tra có thể thực
hiện từ lối đi nếu thực hiện dễ dàng khi duy trì ba điểm hỗ trợ.
11.5 Khi có chỗ mở ở lan
can khác với cửa dẫn đến thang hoặc bậc thang thì phải trang bị thiết bị dọc
theo chỗ mở đáp ứng các
yêu cầu trong 6.3.
11.6 Khi có nguy cơ trượt
chân trên lối đi hoặc sàn thao tác về phía máy hoặc thiết bị chuyển động thì phải
trang bị rào chắn chân.

Hình 3 - Sàn
thao tác, hành lang, lối đi và lan can
Bảng 3 - Kích
thước sàn thao tác, hành lang, lối đi và lan can
Kích thước tính
bằng milimét
Ký hiệu
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ nhất
Lớn nhất
A
Chiều rộng
Đối với sàn thao tác
600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với lối đi 1)
450
-
B
Khoảng thông thủy phía trên bề mặt sàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 000
-
Khi quỳ 2)
1 500
-
Khi bò trườn 2)
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
Chiều cao lan can
1 000
1 100
D
Chiều cao rào chắn chân 3)
50
-
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
10
F
Hành lang
Đoạn phía trước người sử dụng
550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đoạn phía bên người sử dụng
330
-
Người sử dụng đi 2 chiều
900
-
1) Chiều rộng có thể giảm cục bộ xuống
400 mm khi có các vật cản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Trong các trường hợp đặc biệt, nếu cần thiết
cho việc vận chuyển người thì chiều cao lớn nhất của rào chắn chân phải giới
hạn ở 500 mm tại vị trí chuyển.
12 Cửa ngăn cách
12.1 Cửa ngân cách phải
phù hợp các kích thước quy định trong Hình 4 và Bảng 4.
12.2 Nếu không thể làm cửa hình chữ nhật, diện
tích nhỏ nhất của cửa có thể giảm xuống tối thiểu kích thước như trong Hình 4.
Ngoài ra, khoảng cách theo phương thẳng đứng từ sàn tại ngưỡng cửa (phần hẹp hơn) có thể
tăng từ 460 lên lớn nhất 770 mm, kết hợp với tăng kích thước nhỏ nhất từ 250 mm
lên 300 mm.
12.3 Cửa chính phải mở trực
tiếp ra bậc thang, sàn thao tác hoặc lối đi.
12.4 Cánh cửa ngăn cách phải
mở được mà không xâm phạm đến vị trí đứng của người mở.
12.5 Cửa phụ phải được
trang bị trong phần ngăn cách nằm trên bề mặt khác với cửa chính.
12.6 Lực cần thiết để mở
hoặc đóng cửa bản lề hoặc cửa nắp hoạt động bình thường phải không lớn hơn 135
N.
12.7 Cửa ngăn cách có thể
để mở trong khi máy hoạt động phải được trang bị phương tiện để đảm bảo
giữ ở trạng thái mở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Cửa chính
Cửa tiện ích
CHÚ THÍCH 1: Việc thay đổi hình dạng cửa
nhỏ nhất không cần phải đối xứng.
CHÚ THÍCH 2: Các kích thước là giá trị
nhỏ nhất. Việc thu hẹp phía trên đầu cửa chỉ cho phép đối với các buồng đứng.
Hình 4 - Cửa
ngăn cách
Bảng 4 - Kích
thước cửa ngăn cách
Kích thước tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Kích thước
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Cửa chính
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
-
B
Chiều cao
buồng ngồi
1 300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
buồng đứng
1 800
-
C
Chiều cao tay nắm cửa từ mặt sàn phía
trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
850
buồng đứng
800
1 000
D
Chiều cao tay nắm cửa từ mặt sàn phía
ngoài
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cửa phụ (ưu tiên có cùng kích thước với
cửa chính)
cửa tròn (đường kính)
650
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600x600
-
cửa chữ nhật
470x650
-
Cửa tiện ích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
Chiều rộng
450
-
I
Chiều cao
760
-
J
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
500
K
Bán kính góc
-
0,5 H
1) 1700 mm nếu
khoảng cách từ mặt đất.
12.8 Cửa bản lề phải mở ra
ngoài. Cửa trượt phải được thiết kế để ngăn ngừa chuyển động nguy hiểm của cánh
do lực quán tính khi máy làm việc.
12.9 Phải có khe hở nhỏ nhất
80 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) để mở hoặc tháo cửa đối với các loại
cửa khác hoặc cửa nắp nếu yêu cầu.
12.10 Các nắp cửa có thể tháo
rời, được giữ cố định tại vị trí bằng trọng lực, ví dụ như nắp cửa chui, phải
được thiết kế để ngăn ngừa khả năng chúng bị rơi khi mở.
12.11 Các nắp cửa có thể tháo rời không được nặng
hơn 40 kg nếu có yêu cầu nâng lên đến 300 mm theo phương thẳng đứng và giảm bớt
ít nhất 5 kg cho mỗi 300 mm tăng thêm.
13 Thiết bị sử dụng
làm lối vào dẫn động bằng máy hoặc bằng tay
13.1 Các thông số kỹ thuật
trong các Điều từ 5 đến Điều 10 cũng áp dụng cho các thiết bị này.
13.2 Thang máy và thiết bị
nâng cho nhân viên phải phù hợp với các yêu cầu tính năng thể hiện trong các
tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
13.3 Các bộ điều khiển thiết
bị sử dụng làm lối vào phải:
a) được bảo vệ chống lại việc khởi động
ngoài ý muốn;
b) dừng thiết bị và giữ ở vị trí mong muốn
khi bộ điều khiển được nhả ra hoặc di chuyển đến vị trí số không hoặc vị trí giữ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) không yêu cầu lực tác động lớn hơn
225 N;
e) cho phép thiết bị hạ xuống đầu lối
vào nếu mất nguồn;
13.4 Hệ số tải trọng thiết
kế phải tối thiểu bằng bốn lần tải trọng làm việc lớn nhất theo dự kiến.
13.5 Phải ngăn chặn sự rơi
không kiểm soát được do hư hỏng ống thủy lực hoặc mất nguồn năng lượng.
13.6 Các thiết bị làm việc
trên độ cao hơn 3 m so với mặt nền phải được trang bị lan can hoặc bao che xung
quanh.
13.7 Một bảng ghi trọng tải,
chỉ báo tải trọng làm việc lớn nhất và số người cho phép để thiết bị vận hành
an toàn, phải được trang bị và phải dễ dàng nhìn thấy từ vị trí điều khiển thiết
bị.
13.8 Tác động của thiết bị
phải được kiểm soát để ngăn chặn các chuyển động quá nhanh có thể gây thương
tích cho người hoặc gây hư hỏng thiết bị.
13.9 Chỉ có thể sử dụng
thiết bị khi thiết bị đã được lắp ráp đầy đủ.
13.10 Thiết bị phải không lắc
khi sử dụng do sự di chuyển của người sử dụng, ngoại trừ khi vào hoặc ra thì
cho phép thiết bị di chuyển tối đa 80 mm theo hướng bất kỳ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.12 Cần trục phải được
trang bị hệ thống lối vào phụ để bổ
sung cho thiết bị sử dụng làm lối vào dẫn động bằng máy hoặc bằng tay.
13.13 Các thiết bị hạ có kiểm
soát phải có tốc độ hạ không đổi, không phụ thuộc tải, và nên nằm trong khoảng
từ 1 m/s đến 3 m/s khi tải đến 135 kg, và thậm chí trong trường hợp khẩn cấp,
ví dụ có cháy, không được lớn hơn 4,5 m/s khi sử dụng thiết bị để thoát ra.
14 Rào chắn và các giới
hạn
Phải áp dụng các quy định trong TCVN
10838-1 (ISO 11660-1) về rào chắn và các giới hạn cho cần trục tự hành.
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Ví dụ về bề mặt được coi là chống trượt
Sau đây là các ví dụ về bề mặt được coi
là chống trượt như quy định trong điều 4.26:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Gờ nổi: tạo lưới từ các nút dập nổi.

c) Gờ thủng: tạo lưới từ các mẫu hình
thoi có các cạnh tách rời.

d) Phủ cát: bề mặt phủ sơn chứa cát hoặc
sơn mà trên đó cái được gắn vào trước
khi khô.
e) Gai mềm (ta-lông): vật liệu tấm họa
tiết ma sát cao; tạo thành từ tấm nhựa mỏng phủ các hạt nhám cacbua silic; mặt
sau các tấm được phủ chất kết dính nhạy cảm với áp suất.