TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9711:2013
EN
14352:2004
THỰC PHẨM - XÁC ĐỊNH FUMONISIN B1 VÀ B2
TRONG THỰC PHẨM TỪ NGÔ - PHƯƠNG PHÁP HPLC CÓ LÀM SẠCH BẰNG CỘT ÁI LỰC MIỄN NHIỄM
Foodstuffs -
Determination of fumonisin B1 and B2 in maize
based foods - HPLC method with immunoaffinity column clean up
Lời nói đầu
TCVN 9711:2013 hoàn toàn tương đương với
EN 14352:2004;
TCVN 9711:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F1 Ngũ cốc và đậu đỗ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Foodstuffs -
Determination of fumonisin B1 and B2 in maize
based foods - HPLC method with immunoaffinity column clean up
CẢNH BÁO: Fumonisin là
chất độc đối với gan, thận và là chất gây ung thư đối với các loài gặm nhấm và
chuột. Ảnh hưởng lên người
chưa được biết đầy đủ. Cần phải
có các cảnh báo an toàn thích hợp đối với việc xử lý fumonisin. Nếu
fumonisin bị rớt ra ngoài phải được rửa bằng dung dịch natri hypoclorit 5 %.
Axetonitril là chất độc
nguy hiểm và mẫu cần được lắc bằng máy lắc tiến hành trong tủ hút.
Khi áp dụng tiêu chuẩn này có thể cần
phải sử dụng các vật liệu, thiết bị và các thao tác nguy hiểm. Tiêu chuẩn
này không đề cập đến các vấn đề an toàn khi sử dụng chúng. Người sử dụng tiêu
chuẩn này phải tự thiết lập các thao tác an toàn thích hợp và xác định khả năng
áp dụng các giới hạn quy định trước khi sử dụng tiêu chuẩn.
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng
fumonisin B1 (FB1) và fumonisin B2
(FB2) trong thực phẩm từ ngô sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) và làm
sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm, xem [1], [2], [3].
Phương pháp này đã được đánh giá thành
công trong một nghiên cứu liên phòng thử nghiệm theo Hướng dẫn của AOAC về các
quy trình nghiên cứu cộng tác [4] để đánh
giá xác nhận tính đặc thù của phương pháp
phân tích đối với phép xác định fumonisin trong bột ngô và bánh ngô chứa từ
323 mg/kg đến 1414
mg/kg FB1 và 90 mg/kg đến 558 mg/kg FB2.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để
phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fumonisin được chiết từ mẫu bằng hỗn hợp nước, metanol và
axetonitril. Dịch chiết sau khi lọc được làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm và
fumonisin được
rửa giải bằng metanol.
Cho bay hơi dịch chiết, phần cặn được hòa tan lại trong hỗn hợp axetonitril và
nước, bổ sung o-phthaldialdehyt-2-mercaptoetanol (OPA-MCE) để tạo thành dẫn xuất
fumonisin huỳnh quang. Dẫn xuất được
phân tích bằng sắc kí lỏng hiệu năng
cao pha đảo (RP-HPLC) sử dụng detector huỳnh quang.
4. Thuốc thử
4.1. Yêu cầu chung
Trong quá trình phân tích, tất cả các thuốc thử được sử dụng phải thuộc loại
tinh khiết phân tích và nước được sử dụng phải là nước cất hoặc nước
loại 1 trong TCVN 4851 (ISO 3696), trừ khi có quy định khác. Dung môi phải đạt
chất lượng dùng cho phân tích HPLC.
4.2. Metanol.
4.3. Axetonitril.
4.4. Axit o-phosphoric, phần thể
tích j(H3PO4) = 85 %.
4.5. o-phthaldialdehyt (OPA).
4.6. 2-mercaptoetanol (MCE).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan 15,6 g NaH2PO4.2H2O trong 1 l nước cất.
4.8. Dung dịch dinatri
tetraborat,
c(Na2B4O7.10H2O) = 0,1 mol/l
Hòa tan 3,8 g Na2B4O7.10H2O trong 100 ml
nước cất.
4.9. Natri clorua (NaCI).
4.10. Dinatri hydro
phosphat
(Na2HPO4).
4.11. Kali dihydro phosphat (KH2PO4).
4.12. Kali clorua (KCI).
4.13. Axit clohydric (HCI), đậm đặc.
4.14. Dung môi chiết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.15. Dung dịch
axetonitril-nước, phần thể tích j(CH3CN) = 50 %
Trộn 50 phần thể tích axetonitril
(4.3) với 50 phần thể tích nước.
4.16. Dung dịch muối đệm
phosphat
(PBS)
Hòa tan 8,0 g natri clorua (4.9), 1,2
g dinatri hydro phosphat (4.10), 0,2 g kali dihydro phosphat (4.11) và 0,2 g
kali clorua (4.12) trong khoảng 990 ml nước. Chỉnh pH đến 7,0 bằng axit
clohydric đậm đặc (4.13)
và
thêm nước đến 1 l. Có thể sử dụng
viên muối đệm phosphat hoặc dung dịch muối đệm phosphat pha sẵn.
4.17. Cột ái lực miễn nhiễm
(IAC)
Cột ái lực miễn nhiễm phải chứa các
kháng thể kháng fumonisin FB1 và fumonisin FB2.
Cột phải có tổng dung lượng không nhỏ hơn 5 mg fumonisin và phải
có độ thu hồi không nhỏ hơn 90 % đối với FB1 và FB2
khi cho dung dịch chuẩn chứa 5 mg fumonisin trong hỗn hợp của metanol và PBS đi qua cột.
Có thể sử dụng lên đến 10 phần thể tích metanol hoặc axetonitril trong hỗn hợp
với PBS. Trước khi sử dụng, cột phải được làm ấm đến nhiệt độ phòng.
4.18. Pha động HPLC
Trộn 77 phần thể tích metanol (4.2) với
23 phần thể tích dung dịch natri dihydro phosphat (4.7). Điều chỉnh đến pH
3,35 bằng axit o-phosphoric (4.4). Lọc dung dịch qua bộ lọc màng (5.14).
Có thể phải điều chỉnh thành phần pha
động để phù hợp với từng đặc tính của cột HPLC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan 40 mg OPA (4.5) trong 1 ml
metanol (4.2) và pha loãng bằng 5 ml dung dịch dinatri tetraborat (4.8). Thêm
50 ml MCE (4.6)
và trộn. Dung dịch đã pha ổn định đến một tuần ở nhiệt độ phòng ở nơi tối trong
bình nhỏ tối màu có nắp.
4.20. Dung dịch gốc FB1 và FB2
Chuẩn bị dung dịch gốc FB1 và dung dịch
gốc FB2 trong axetonitril-nước (4.15) ở nồng độ khối lượng
50 mg/ml đối với
từng chất chuẩn. Bảo quản các dung dịch này ở nhiệt độ khoảng 4 °C.
Các dung dịch gốc fumonisin ổn định ít
nhất 6 tháng khi được bảo quản ở nhiệt độ khoảng 4 °C.
4.21. Dung dịch gốc
fumonisin hỗn hợp
Chuẩn bị dung dịch gốc hỗn hợp bằng cách dùng
pipet lấy 1000 ml dung dịch gốc
FB1 và 500 ml dung dịch gốc FB2
cho vào bình định mức dung tích 5 ml. Pha loãng đến vạch bằng dung dịch
axetonitril- nước (4.15) và lắc
mạnh để thu được dung dịch gốc hỗn hợp chứa 10 ng FB1/ml và 5 ng FB2/ml.
Dung dịch này ổn định ở + 4 °C ít nhất
6 tháng. Có thể dùng các thể tích ít hơn để chuẩn bị dung dịch gốc fumonisin
hỗn hợp.
4.22. Dung dịch chuẩn
fumonisin hỗn hợp cho HPLC
Chuẩn bị bốn dung dịch chuẩn hỗn hợp
HPLC trong bốn bình định mức dung tích 5 ml theo Bảng 1. Pha loãng từng dung dịch
chuẩn đến vạch (5 ml) bằng dung dịch axetonitril-nước (4.15) và trộn kỹ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Chuẩn
bị dung dịch chuẩn hỗn hợp
dùng cho HPLC
Dung dịch chuẩn hỗn hợp
Thể tích lấy từ
dung dịch gốc hỗn hợp,
ml
Thể tích
dung dịch axetonitril-nước cần bổ sung,
ml
Nồng độ fumonisin
cuối cùng của dung dịch chuẩn hỗn hợp, ng/ml
FB1
FB2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
4 950
0,10
0,050
2
125
4 875
0,25
0,125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
4 500
1,00
0,500
4
1 000
4 000
2,00
1,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Dụng cụ phòng thử
nghiệm thông thường
Và cụ thể như sau:
5.2. Máy lắc tròn.
5.3. Bình ly tâm, dung tích 250
ml, có nắp vặn.
5.4. Máy ly tâm, có thể tạo
lực ly tâm lên đến 2 500 g.
5.5. Giấy lọc, có cỡ lỗ 20 mm đến 25 mm.
5.6. Giấy lọc vi sợi thủy
tinh,
có cỡ lỗ 11 mm.
5.7. Bầu chứa, dung tích
25 ml có bộ nối đầu tip dùng cho cột ái lực miễn nhiễm (IAC).
5.8. Xyranh microlit hoặc
micropipet chia vạch, 25 ml đến 1 000 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.10. Cân phân tích, có thể cân
chính xác đến 0,1 mg.
5.11. Bộ cấp chân không để
điều tiết cột ái lực miễn nhiễm.
5.12. Máy trộn Vortex.
5.13. Bộ cô dung môi, có modul nhiệt
hoặc tương đương.
5.14. Bộ lọc màng, dùng để lọc
nước, có cỡ lỗ 0,45 mm.
5.15. Thiết bị HPLC, bao gồm:
5.15.1. Bơm HPLC, đẳng dòng,
phù hợp với tốc độ dòng không đổi, ví dụ: 1 ml/min.
5.15.2. Hệ thống bơm, có thể phân
phối thể
tích,
ví dụ: 20 ml.
5.15.3. Cột tách pha đảo phân tích, ví dụ
octyldecylsilan (ODS), đảm bảo độ phân giải đường nền của các pic fumonisin so
với các pic khác, có các đặc tính sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- dài 150 mm;
- đường kính trong 4,6 mm;
- pha tĩnh có cỡ hạt 5 mm;
- cột bảo vệ pha đảo tương ứng phù hợp.
Có thể sử dụng cột có đường kính
khác.
5.15.4. Detector huỳnh quang, được gắn với
cuvet dòng chảy và cài đặt ở bước
sóng 335 nm (kích thích) và
440 nm (phát xạ). Có thể phát hiện được
ít nhất 0,5 ng
FB1 và FB2
(tín hiệu/nhiễu = 3).
5.15.5. Hệ thống phân tích dữ
liệu.
6. Lấy mẫu
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải
đúng là mẫu đại diện và không bị hư hỏng hoặc bị biến đổi chất lượng trong suốt quá trình bảo quản và vận
chuyển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1. Chuẩn bị mẫu thử
Nghiền mẫu cho qua sàng 1 mm và đồng
nhất mẫu.
7.2. Chiết
Cân 20 g mẫu thử, chính xác đến 0,1 g,
cho vào bình ly tâm 250 ml
(5.3) và thêm 50 ml dung môi chiết (4.14). Đậy bình ly tâm và lắc
trong 20 min bằng máy lắc tròn (5.2). Ly tâm bằng máy ly tâm (5.4) trong 10 min
với gia tốc 2 500 g và lọc lớp trên qua giấy lọc (5.5), tránh để phần chất
khô vào giấy lọc. Chiết lại phần chất khô còn lại bằng cách thêm 50 ml dung môi
chiết vào bình ly tâm và lắc tiếp
trong 20 min. Ly tâm 10 min với gia tốc 2500 g và lọc dịch chiết qua giấy
lọc.
Trộn hai dịch lọc chiết được và hút 10
ml dịch lọc vào bình 100 ml. Thêm 40 ml PBS (4.16) vào 10 ml dịch lọc và trộn kỹ.
Lọc dịch chiết đã pha loãng qua màng lọc vi sợi (5.6) và thu lấy 10 ml dịch
lọc (tương đương 0,4 g mẫu thử) sau đó làm sạch qua cột ái lực miễn nhiễm (4.17).
7.3. Làm sạch bằng ái lực
miễn nhiễm
Tháo nắp trên khỏi cột và nối với bầu
chứa (5.7). Tháo nắp dưới khỏi cột và nối với bộ cấp chân không (5.11). Dùng
pipet hút 10 ml phần lỏng của mẫu chiết đã lọc cho vào bầu chứa. Để dịch lọc chảy
qua cột từ 1 giọt đến 2 giọt mỗi giây và loại bỏ dịch qua cột. Rửa cột bằng 10
ml PBS (4.16) ở tốc độ 1 giọt đến 2 giọt mỗi giây cho đến khi không khí đi qua
cột. Loại bỏ nước rửa và đặt bình 4 ml dưới cột. Rửa giải fumonisin bằng 1,5 ml
metanol (4.2), ở tốc độ dòng không quá 1 giọt mỗi giây. Dùng bộ cô (5.13) cho bay
hơi dịch rửa giải đến khô dưới dòng hơi nitơ ở nhiệt độ khoảng 60 °C hoặc nhỏ
hơn. Giữ lại phần cặn đã khô ở nhiệt độ khoảng 4 °C cho đến
khi tạo dẫn xuất và phân tích trên HPLC.
7.4. Tạo dẫn xuất
7.4.1. Dung dịch hiệu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Nồng
độ cuối cùng của dung dịch
hiệu chuẩn sau khi dẫn xuất
Dung dịch
hiệu chuẩn
Nồng độ
fumonisin cuối cùng trong
dung dịch hiệu chuẩn (ng/ml)
FB1
FB2
1
0,050
0,025
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,063
3
0,500
0,250
4
1,000
0,500
7.4.2. Dung dịch mẫu thử
Hòa tan phần cặn mẫu đã tinh sạch từ
7.3 trong 200 ml dung dịch
axetonitril-nước (4.15). Chuyển 50 ml dịch chiết vào đáy của ống nghiệm nhỏ và thêm 50 ml thuốc thử tạo dẫn xuất
(4.19) ngay trước khi phân tích mỗi dung dịch chiết. Trộn đều dung dịch trong
30 s bằng máy trộn
Vortex (5.12) và tiến hành tách bằng HPLC (7.5.3) ở các thời điểm lặp lại trong
vòng 3 min sau khi bổ sung thuốc thử tạo dẫn xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5.1. Các điều kiện vận
hành HPLC
Khi cột đáp ứng quy định trong 5.15.3
(kích thước 4,6 mm x 150 mm có cỡ
lỗ 5 mm) và sử dụng
pha động quy định trong 4.18, các thông số cài đặt như sau được cho là thích hợp:
- tốc độ dòng pha động (cột): 1,0 ml/min;
- detector huỳnh quang, bước sóng phát xạ: 440
nm;
- detector huỳnh quang, bước sóng kích thích: 335
nm;
- thể tích bơm: 20 ml.
7.5.2. Đường chuẩn
Chuẩn bị đường chuẩn đối với FB1 và FB2
trong mỗi ngày phân tích hoặc khi thay đổi các điều kiện sắc ký bằng cách sử dụng
dung dịch hiệu chuẩn fumonisin 1, 2, 3 và 4 theo Bảng 2.
Bơm 20 ml của từng dung dịch
hiệu chuẩn đã tạo dẫn
xuất (7.4.1) vào hệ thống HPLC ở các thời điểm lặp lại trong vòng 3 min sau khi
bổ sung thuốc thử tạo dẫn xuất (4.19).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5.3. Dung dịch mẫu thử
Bơm ví dụ 20 ml (nghĩa là 0,02 g mẫu
thử) theo 7.4.2 vào hệ thống HPLC ở các thời điểm lặp lại trong vòng 3 min sau
khi thêm thuốc thử tạo dẫn xuất (4.19).
7.5.4. Nhận biết
Nhận biết fumonisin B1 và fumonisin
B2 bằng cách so sánh thời gian lưu của từng mẫu với thời gian lưu của
dung dịch chuẩn.
Đôi khi có thể cần nhận biết pic fumonisin
bằng cách bơm hỗn hợp dung dịch mẫu thử và dung dịch chuẩn.
7.5.5. Xác định
Tiến hành xác định bằng phương pháp
ngoại chuẩn, tích phân
diện tích pic hoặc xác định chiều cao pic và so sánh các kết quả với đường chuẩn.
Đối với phép xác định này, cần chuẩn bị dung dịch có nồng độ trong dải tuyến
tính để thiết lập đường
hồi quy tuyến tính của đường chuẩn.
Bơm các lượng bằng nhau của
dung dịch mẫu thử và dung dịch
chuẩn để dựng đường chuẩn.
Nếu pic fumonisin thu được với dung dịch
mẫu thử vượt quá điểm cao nhất của đường chuẩn, thì pha loãng dịch chiết
mẫu bằng dung dịch axetonitril-nước (4.15) và lặp lại quá trình tạo dẫn xuất và xác định
bằng HPLC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Giới hạn phát hiện và định lượng thay đổi đáng kể
theo độ nhạy của detector được sử dụng. Giới hạn định lượng 50 mg/kg đối với FB1 và FB2
có thể thu được với detector thông dụng nhất, dựa trên tín hiệu/nhiễu bằng 6.
CHÚ THÍCH 3: Sắc đồ điển hình của mẫu bột ngô và bánh ngô
bị nhiễm tự nhiên được nêu trong Phụ lục B.
8. Tính kết quả
Ghi lại khối lượng của fumonisin (ma) tương ứng
với sự phát huỳnh quang của dung dịch mẫu thử từ đường chuẩn, tính bằng nanogam.
Tính phần khối lượng của từng fumonisin
trong mẫu, wi, bằng microgam
trên kilogam, sử dụng Công thức (1):
(1)
Trong đó:
ma là khối lượng của từng fumonisin trong dung dịch thử lỏng được bơm vào cột HPLC,
tính bằng nanogam (ng);
Vt là thể tích của dung dịch được tạo dẫn xuất,
tính bằng microlit (Vt = 100 ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W là khối lượng tương đương của
mẫu được tạo dẫn xuất, tính bằng gam (W = 0,1 g trong 50 ml dung dịch mẫu thử);
Vi là thể tích bơm, tính bằng
microlit (Vi = 20 ml).
9. Độ chụm
9.1. Yêu cầu chung
Chi tiết của phép thử liên phòng thử
nghiệm về độ chụm của phương pháp được nêu trong Phụ lục A. Các giá trị được lấy
từ các phép thử liên phòng thử nghiệm có thể không áp dụng để phân tích dải nồng
độ và chất nền khác ngoài dải nồng độ và chất nền đã cho trong Phụ lục.
9.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa kết quả thu
được từ hai phép thử riêng rẽ, trên vật liệu thử giống hệt nhau do cùng một người
tiến hành, sử dụng cùng thiết bị, trong một khoảng thời gian ngắn, trong trường
hợp vượt quá giới hạn lặp lại, r, không lớn hơn 5 % trong các trường hợp.
Các giá trị đối với fumonisin B1 trong bột
ngô là:
=
369 mg/kg r = 249 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
780 mg/kg r = 412 mg/kg
= 1414 mg/kg r = 792 mg/kg
Các giá trị đối với fumonisin B2
trong bột ngô là:
=
90 mg/kg r = 56 mg/kg
=
203 mg/kg r = 148 mg/kg
= 295 mg/kg r = 154 mg/kg (mẫu thêm chuẩn)
=
558 mg/kg r = 350 mg/kg
Các giá trị đối với fumonisin B1 trong bánh
ngô là:
=
323 mg/kg r = 188 mgkg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
922 mg/kg r = 238 mg/kg (mẫu thêm chuẩn)
=
1046 mg/kg r =
325 mg/kg
Các giá trị đối với fumonisin
B2 trong bánh ngô là:
= 128 mg/kg r = 78 mg/kg
=
237 mg/kg r = 98 mg/kg
=
392 mg/kg r = 84 mg/kg (mẫu thêm chuẩn)
=
457 mg/kg r = 134 mg/kg
9.3. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa kết quả thu
được của phép thử riêng rẽ trên mẫu thử giống hệt nhau, trong hai phòng thử nghiệm khác
nhau, trong trường hợp lớn hơn giới hạn tái lập, R, không lớn hơn 5 %
trong các trường hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
369 mg/kg R = 291 mg/kg
=
646 mg/kg R = 459 mg/kg (mẫu thêm chuẩn)
=
780 mg/kg R = 557 mg/kg
= 1414 mg/kg R = 868 mg/kg
Các giá trị đối với fumonisin B2
trong bột ngô là:
=
90 mg/kg R = 56 mg/kg
=
203 mg/kg R = 168 mg/kg
=
295 mg/kg R = 188 mg/kg (mẫu thêm chuẩn)
=
558 mg/kg R = 403 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
323 mg/kg R = 288 mg/kg
=
565 mg/kg R = 440 mg/kg
=
922 mg/kg R = 762 mg/kg (mẫu thêm chuẩn)
=
1046 mg/kg R = 804 mg/kg
Các giá trị đối với fumonisin B2
trong bánh ngô là:
=
128 mg/kg R = 123 mg/kg
=
237 mg/kg R = 182 mg/kg
=
392 mg/kg R = 339 mg/kg (mẫu thêm chuẩn)
=
457 mg/kg R = 333 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo thử nghiệm phải gồm các dữ liệu
sau:
- mọi thông tin cần thiết để nhận biết về mẫu
thử (loại mẫu, nguồn gốc của mẫu, tên mẫu);
- viện dẫn tiêu chuẩn này;
- ngày và loại quy trình lấy mẫu (nếu biết);
- ngày nhận mẫu;
- ngày thử nghiệm;
- kết quả thử và đơn vị biểu thị kết quả;
- độ lặp lại nếu được kiểm tra;
- mọi điểm đặc biệt quan sát được trong quá
trình thử nghiệm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Tham khảo)
Dữ liệu về độ chụm
Các dữ liệu sau đây thu được từ
một nghiên cứu liên phòng thử nghiệm do Chương trình Tiêu chuẩn, Đo lượng và Thử nghiệm của
Cộng đồng châu Âu tổ chức theo Hướng dẫn của AOAC về quy trình nghiên cứu cộng
tác để đánh giá xác nhận tính đặc thù của phương pháp phân tích [4].
Bảng A.1 - Dữ
liệu về độ chụm đối với bột ngô
Bột ngô
Fumonisin B1
Fumonisin B2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắng
Thêm chuẩn 800 mg/kg
Nhiễm tự
nhiên ở mức thấp
Nhiễm tự
nhiên ở mức trung bình
Nhiễm tự
nhiên ở mức cao
Trắng
Thêm chuẩn 400
mg/kg
Nhiễm tự
nhiên ở mức thấp
Nhiễm tự
nhiên ở mức trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm tiến hành
2000
2000
Số phòng thử nghiệm
21a
21a
Số phòng thử nghiệm giữ lại sau khi
trừ ngoại lệ
21
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
21
21
21
17
21
21
Số ngoại lệ (phòng thử nghiệm)
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
0
0
4
0
0
Số kết quả chấp nhận được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
42
40
42
42
42
34
42
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
646
369
780
1414
7
295
90
203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại (sr), (mg/kg)
-b
136
89
147
283
-b
55
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
Độ lệch chuẩn tương đối
lặp lại (RSDr), (%)
-b
21,1
24,2
18,8
20,0
-b
18,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,8
22,5
Giới hạn lặp lại r (r
= 2,8 x sr), (mg/kg)
-b
381
249
412
792
-b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
148
350
Độ lệch chuẩn tái lập (sR), (mg/kg)
-b
164
104
199
310
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67
20
60
144
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập (RSDR), (%)
-b
25,7
28,2
25,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-b
22,6
22,1
29,7
25,9
Giới hạn tái lập R (R = 2,8 x sR), (mg/kg)
-b
459
291
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
868
-b
188
56
168
403
Độ thu hồi, (%)
-b
75,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-b
-b
-b
72,0
-b
-b
-b
a 2 phòng thử nghiệm
trong số
23
phòng tham gia bị loại do kết quả bị đánh giá là sai.
b Không thể áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột ngô
Fumonisin B1
Fumonisin B2
Mẫu (nhiễm tự
nhiên)
Trắng
Thêm chuẩn 800 mg/kg
Nhiễm tự
nhiên ở mức thấp
Nhiễm tự
nhiên ở mức trung bình
Nhiễm tự
nhiên ở mức cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thêm chuẩn 400
mg/kg
Nhiễm tự
nhiên ở mức thấp
Nhiễm tự
nhiên ở mức trung bình
Nhiễm tự
nhiên ở mức cao
Năm tiến hành
2000
2000
Số phòng thử nghiệm
21a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm giữ lại sau khi
trừ ngoại lệ
21
20
20
21
21
21
20
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Số ngoại lệ (phòng thử nghiệm)
0
1
1
0
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
Số kết quả chấp nhận được
42
40
40
42
42
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
42
42
Giá trị trung bình (mg/kg)
42
922
323
565
1046
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
392
128
237
457
Độ lệch chuẩn lặp lại (sr), (mg/kg)
-b
85
67
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-b
30
28
35
48
Độ lệch chuẩn tương đối
lặp lại (RSDr), (%)
-b
9,2
20,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,1
-b
7,7
21,7
14,6
10,4
Giới hạn lặp lại r (r
= 2,8 x sr), (mg/kg)
-b
238
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
238
325
-b
84
78
98
134
Độ lệch chuẩn tái lập (sR), (mg/kg)
-b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
103
157
287
-b
121
44
65
119
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập (RSDR), (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29,5
31,8
27,8
27,4
-b
30,9
34,8
27,5
26,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-b
762
288
440
804
-b
339
123
182
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi, (%)
-b
110,0
-b
-b
-b
-b
97,0
-b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-b
a 2 phòng thử nghiệm
trong số
23
phòng tham gia, do kết quả
bị đánh giá là sai.
b Không thể áp dụng.
Phụ lục B
(Tham khảo)
Sắc đồ điển hình

CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
y Độ nhạy huỳnh quang (mV)
Hình B.1 - Sắc
đồ
điển hình
của bánh ngô bị nhiễm tự nhiên

CHÚ DẪN
x Thời gian (tính bằng phút)
y Độ nhạy huỳnh
quang (mV)
Hình B.2 - Sắc
đồ điển hình của bột ngô bị nhiễm tự nhiên
Điều kiện vận hành: tạo dẫn xuất
trước cột, 50 ml dịch chiết
đã tinh sạch + 50 ml
thuốc thử OPA; thể tích bơm: 20 ml (tương đương với 20 mg mẫu); cột Discovery®
C181) (đường kính trong 150 x 4,6 mm); pha
động đệm metanol-phosphat (77 + 23, phần thể tích, pH 3,35), tốc độ dòng 1 ml/min;
detector huỳnh quang có bước sóng kích thích 335 nm và bước sóng phát xạ 440
nm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] Visconti A., Solfrizzo M., De Girolamo
A., 2001., Determination of fumonisin B1 and B2 in corn and corn
flakes by high performance
liquid chromatography and immunoaffinity column-clean-up: collaborative study.
Journal of AOAC International 84, p, 1828 - 1837.
[2] Visconti A., Solfrizzo M., De Girolamo
A., 2001., Determination of fumonisin at levels of interest for future EU
Legislation: development of an analytical method and interlaboratory validation
for maize flour and cornflakes. EU
Final Report (European Commission, DG Science, Research and Development,
Brussels, Belgium), EUR 19451.
[3] Solfrizzo M., De Girolamo A., Visconti
A., 2001,
Determination of fumonisin B1 and B2 in corn flackes by
HPLC and immunoaffinity clean up.
Food Additives and Contaminants, 18, p. 227-235.
[4] AOAC International 1995, AOAC Official
Methods Program, Associate Referee's Manual on development Study, Review, and Approval
Process. Part IV AOAC Guidelines for Collaborative Studies p. 23-51.
1) Discovery® C18 là ví dụ
về sản phẩm thích hợp có bán sẵn. Thông
tin này đưa ra tạo thuận tiện cho
người sử dụng tiêu chuẩn
này và không ấn định
phải sử dụng sản phẩm này. Có thể sử dụng các sản
phẩm tương tự nếu cho kết quả tương đương.