Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: TCVN8424-3:2019 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2019 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8424-3:2019

THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC TỪ THỰC VẬT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BẰNG SẮC KÝ KHÍ HOẶC SẮC KÝ LỎNG - PHỔ KHỐI LƯỢNG HAI LẦN - PHẦN 3: PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH VÀ PHÉP THỬ KHẲNG ĐỊNH

Foods of plant origin. Multiresidue methods for the determination of pesticide residues by GC or LC-MS/MS - Part 3: Determination and confirmatory tests

Lời nói đầu

TCVN 8424-3:2019 thay thế TCVN 8424-3:2010;

TCVN 8424-3:2019 được xây dựng trên cơ sở tham khảo EN 12393-3:2013;

TCVN 8424-3:2019 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 8424, Thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật - Phương pháp xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thục vật bằng sắc ký khí hoặc sắc ký lỏng-phổ khối lượng hai lần bao gồm các phần sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 8424-2:2019, Phần 2: Phương pháp chiết và làm sạch;

- TCVN 8424-3:2019, Phần 3: Phương pháp xác định và phép thử khẳng định.

 

Lời giới thiệu

Tiêu chuẩn này đưa ra một loạt các phương pháp xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật có giá trị ngang nhau: không có phương pháp nào được coi là phương pháp chính, vì hiện nay các phương pháp này vẫn đang tiếp tục được xây dựng. Các phương pháp được chọn trong tiêu chuẩn này đã được đánh giá hiệu lực và/hoặc được sử dụng rộng rãi.

Vì các phương pháp này có thể áp dụng được cho nhiều loại hàng hóa thực phẩm/các hỗn hợp thuốc bảo vệ thực vật, nên có thể sử dụng các hệ thống khác nhau để xác định, có các thay đổi về thiết bị, các điều kiện chiết, làm sạch và sắc ký phù hợp để nâng cao hiệu năng của phương pháp, xem 3.1.

 

THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC TỪ THỰC VẬT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BẰNG SẮC KÝ KHÍ HOẶC SẮC KÝ LỎNG - PHỔ KHỐI LƯỢNG HAI LẦN - PHẦN 3: PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH VÀ PHÉP THỬ KHẲNG ĐỊNH

Foods of plant origin. Multi residue methods for the determination of pesticide residues by GC or LC-MS/MS - Part 3: Determination and confirmatory tests

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tiêu chuẩn này đưa ra một số hướng dẫn về kỹ thuật được khuyến cáo để xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong các loại thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và các phép thử khẳng định.

Việc nhận biết dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nào cũng phải được khẳng định, đặc biệt là trường hợp dư lượng xác định được vượt quá mức dư lượng tối đa cho phép.

2  Tài liệu viện dẫn

Trong tiêu chuẩn này không sử dụng các tài liệu viện dẫn.

3  Yêu cầu chung

Các phương pháp quy định trong tiêu chuẩn này cho phép nhận biết và định lượng các dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí sử dụng detector chọn lọc hoặc sắc ký lỏng với detector phổ khối lượng hai lần (LC-MS/MS).

Tất cả các kết quả có liên quan cần được khẳng định về việc nhận biết và định lượng.

Các quy trình được liệt kê để khẳng định như các quy trình sửa dụng cột sắc ký khí (GC) thay thế, detector GC thay thế, máy sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC), phân đoạn cột, tạo dẫn xuất, đo quang phổ, v.v... đều có giá trị.

Các kết quả thu được sử dụng phương pháp phổ khối lượng (MS) đưa ra bằng chứng rõ nhất về mục đích nhận biết/khẳng định.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4  Phương pháp xác định

4.1  Yêu cầu chung

4.1.1  Nhận biết

Các thông số có thể được áp dụng để nhận biết sự có mặt chất phân tích trong dịch chiết mẫu. Điều này bao gồm:

a) thời gian lưu của chất phân tích (RT) hoặc tỷ số thời gian lưu so với chất chuẩn (Rt(A)/Rt(ISTD)) thu được từ cùng một lần chạy (đồng thời sử dụng các cột phân cực khác nhau để cải thiện kiểu nhận biết này);

b) trong trường hợp phát hiện bằng MS hoặc MS/MS, cường độ của các tín hiệu được ghi lại đồng thời (nhìn chung cần đến 3 ion trong các ứng dụng MS và 2 lần chuyển khối SRM trong MS/MS);

c) ứng dụng phổ khối lượng có độ phân giải cao;

d) trong trường hợp MS với ion hóa va chạm điện tử thì so sánh phổ khối lượng quét đầy đủ của pic nghi ngờ (cho thấy sau khi trừ đường nền) với các thư viện phổ;

e) định lượng các lượng tương đương bằng GC sử dụng các detector đặc thù khác nhau, như detector bắt giữ điện tử (ECD), detector phospho-nitơ (NPD) hoặc detector quang phổ ngọn lửa (FPD).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Để biết thêm thông tin về các tiêu chí nhận biết, xem Tài liệu tham khảo [1].

4.1.2  Định lượng

Để định lượng, phải sử dụng một hệ thống sắc ký được hiệu chuẩn với đủ số điểm hiệu chuẩn phân bố thích hợp. Độ chính xác của việc hiệu chuẩn phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu. Đảm bảo rằng tất cả các phép đo được thực hiện trong dải hiệu chuẩn của hệ thống. Trong những trường hợp đặc biệt, có thể sử dụng hiệu chuẩn một mức. Kiểm tra xem độ đáp ứng của chất phân tích có trong hỗn hợp phức hợp không khác với độ đáp ứng của chất phân tích riêng rẽ. Hỗn hợp các chất đồng phân, các sản phẩm phân hủy và dẫn xuất của các chất phân tích có thể yêu cầu các điều kiện đặc biệt trong quá trình hiệu chuẩn.

Để hiệu chuẩn, có thể sử dụng các chất chuẩn trong dung môi hoặc chất chuẩn được chuẩn bị trong chất nền trắng (các chất chuẩn phù hợp với chất nền). Nếu không thể loại bò các hiệu ứng chất nền trong quá trình bơm GC hoặc ion hóa áp suất khí quyển, thì việc sử dụng các chất chuẩn phù hợp với chất nền hoặc việc định lượng bằng cách thêm chuẩn phải được ưu tiên. Để phát hiện độ đáp ứng detector không ổn định hoặc các lỗi có ảnh hưởng đến lượng chất phân tích trong dịch chiết cuối cùng, thì cần thêm một hoặc nhiều chất chuẩn nội vào các dịch chiết hoặc trước khi chiết. Để xem xét độ hao hụt cụ thể của từng chất phân tích hoặc hiệu ứng chất nền của chúng, thì cỏ thể thêm các chất chuẩn được ghi nhãn đồng vị ổn định (nếu có thể) vào mẫu trước khi chiết.

Tất cả các tín hiệu tự động được xác định bằng các công cụ phần mềm có thể được coi là dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Tuy nhiên, mọi quá trình định lượng cuối cùng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật có liên quan phải dựa trên việc kiểm tra các sắc ký đồ. Trước khi có thể sử dụng tiêu chuẩn này để định lượng thuốc bảo vệ thực vật mà chưa được thử nghiệm trước đó, thì cần xác nhận hiệu lực của phương pháp ban đầu hoàn chỉnh. Trong tất cả các trường hợp khác, việc kiểm tra xác nhận hiệu năng liên tục là đủ để chứng minh độ chính xác của phương pháp phân tích trong một phòng thử nghiệm nhất định.

Để biết thêm thông tin về các tiêu chí định lượng cần thiết, xem phiên bản hiện hành của Tài liệu tham khảo [1].

4.2  Sắc ký khí (GC)

4.2.1  Yêu cầu chung

Các detector (xem 3.4, TCVN 8424-1:2019) cần được chỉnh theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Các thay đổi về độ nhạy detector cần được kiểm tra định kỳ bằng cách kiểm tra độ tuyến tính của các đường chuẩn sử dụng các dung dịch chuẩn thuốc bảo vệ thực vật

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đối với điều kiện thực nghiệm thích hợp của thiết bị GC-MS, xem Tài liệu tham khảo [2].

Đối với điều kiện thực nghiệm thích hợp của thiết bị GC-MS/MS, xem Tài liệu tham khảo [3].

Thực tế cho thấy, khi sử dụng các điều kiện sắc ký khí khác nhau và thiết bị của các hãng khác nhau có thể cho các kết quả tương đương. Mặt khác, việc quy định các thông số sắc ký khí chuẩn không phải bao giờ cũng thu được các kết quả giống hệt nhau.

4.2.2  Cột sắc ký khí

Cột phải được ổn định trong ít nhất 24 h ở nhiệt độ gần với nhiệt độ vận hành khuyến cáo tối đa với kiểu loại pha tĩnh được sử dụng và sau đó phải được thử nghiệm về hiệu quả và tính chọn lọc ở nhiệt độ vận hành yêu cầu bằng cách sử dụng hỗn hợp chuẩn thuốc bảo vệ thực vật. Trong suốt quá trình làm ổn định, cột phải được tháo ra khỏi detector.

Cần sử dụng khí nitơ, khí hydro hoặc khí heli tinh khiết (không chứa oxi) và khô (không chứa nước) làm khí mang. Tốc độ dòng phụ thuộc vào kích thước và kiểu cột được sử dụng. Nhìn chung, bảo đảm tốc độ dòng khí được kiểm soát càng chính xác càng tốt. Các bộ lọc để tinh sạch khí cần được lắp đặt cho tất cả các nhà cung cấp khí và thay thế định kỳ.

Cuối cùng, đảm bảo rằng các điều kiện GC (chiều dài cột, kiểu loại pha tĩnh, bộ bơm, nhiệt độ detector và nhiệt độ cột, tốc độ dòng khí v.v...) tách được dư lượng thuốc bảo vệ thực vật càng triệt để càng tốt.

Cột silica nung chảy có đường kính trong từ 0,20 mm đến 0,35 mm và chiều dài từ 10 m đến 60 m cho thấy đáp ứng yêu cầu vì hiệu quả tách, thời hạn sử dụng và các đặc tính cơ học của chúng. Trong một số trường hợp, có thể dùng các cột có đường kính trong từ 0,5 mm đến 0,8 mm.

Các pha tĩnh sau đây thường được sử dụng làm lớp phủ:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

tương đương với SE-30, OV-1, OV-101, DB-1, SPB-1, BP-1, HP-1, ULTRA-1, RTx-1, AT-1, CPSil-5 v.v...

- metyl 5 % phenyl polysiloxan:

tương đương với SE-54 OV-23, DB-5, SPB-5, BP-5, HP-5MS, ULTRA 2, RTx-5, CPSil-8, VF-5ms, v.v )

- metyl 50 % phenyl polysiloxan:

tương đương với OV-17, DB-17, SPB-7, BP-10, HP-17, RTx-17, AT-50, v.v...)

- 6 % cyanopropylphenyl 94 % metyl polysiloxan:

tương đương với DB-1301, RTx-1301, HP-1301, v.v...

- metyl 7 % cyanopropyl 7 % phenyl polysiloxan

tương đương với DB-1701, CPSil-19, RTx-1701, AT-1701, OV-1701, CP-SIL-19-CB, BP-10, SPB-7, v.v...

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

tương đương với SP-2330, CP-Sil-43 CB, OV-225, Rtx-225, BP-225, 007-225, v.v...

- polyetylen glycol

tương đương với DB-Wax, Supelcowax 10, Super-ox, CPWax-52, stabilwax, BP-20, HP-20M, AT-Wax, v.v...

4.2.3  Kỹ thuật bơm

Các kỹ thuật bơm khác nhau đều có ích như bơm chia dòng/bơm không chia dòng hoặc bơm hóa hơi theo chương trình đã cài đặt nhiệt độ (PTV).

Khả năng áp dụng của các kỹ thuật này phụ thuộc vào thiết bị được sử dụng và các yêu cầu đặc biệt.

4.2.4  Xác định bằng GC

Có thể thực hiện phép xác định sử dụng các cột, thiết bị, các thông số cài đặt và detector GC khác nhau. Các detector khác nhau thường được sử dụng là detector bắt giữ điện tử (ECD), phospho-nitơ (NPD) và detector quang phổ ngọn lửa (FPD). Hiện nay, các máy GC thường kèm theo các máy phổ khối lượng MS hoặc MS/MS. Một số thông số của thiết bị và cột được nêu trong các Phụ lục A và B.

Việc xác định thường chọn lọc hơn khi sử dụng máy đo phổ khối lượng vì cường độ của số ion chọn lọc trước đó được theo dõi (“chế độ SIM”) hoặc sau khi ghi được phổ khối lượng đầy đủ thì số lượng tương đương các sắc đồ ion được thiết lập từ phổ yêu cầu. Các máy đo phổ khối lượng điển hình thường được sử dụng với ion hóa va chạm điện tử (thường là 70 eV). Tuy nhiên một số chất phân tích thì ion hóa hóa học (dương hoặc âm) thường cho độ chọn lọc và độ nhạy tốt hơn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.3  Sắc ký lỏng-phổ khối lượng/phổ khối lượng (LC-MS/MS)

4.3.1  Yêu cầu chung

Có thể thực hiện phép đo sử dụng các thiết bị, thông số thiết bị và cột khác nhau.

Một vài thông số thiết bị và cột được nêu trong Phụ lục C.

Việc sử dụng máy sắc ký phổ khối lượng hai lần đối với từng chất phân tích cần có sự điều chỉnh một bộ các thông số quan trọng. Đối với các điều kiện thực nghiệm thích hợp của thiết bị LC-MS/MS, xem TCVN 11490:2016 (CEN/TR 15641:2007 [4]). Tuy nhiên, sự điều chỉnh cho từng hợp chất riêng rẽ trên thiết bị đo thường cho độ nhạy tốt hơn.

Thực tế cho thấy rằng có thể thu được các kết quả tương đương mặc dù áp dụng các điều kiện LC- MS/MS khác nhau và các thiết bị khác nhau. Mặt khác, việc quy định các thông số LC-MS/MS chuẩn không phải bao giờ cũng thu được kết quả giống hệt nhau.

4.3.2  Cột LC

Đối với việc tách đầy đủ các thuốc bảo vệ thực vật thì việc sử dụng các cột pha đảo (RP) cho thấy thu được kết quả tốt. Có thể sử dụng kích thước cột khác nhau. Cột pha đảo có đường kính trong 2,1 mm và dài 150 mm cho thấy đáp ứng yêu cầu vì hiệu quả tách, thời hạn sử dụng và các đặc tính cơ học của chúng. Cũng có thể sử dụng các cột ngắn hơn (50 mm x 2,1 mm) với hiệu quả tách tốt. Nếu yêu cầu hiệu quả tách tốt hơn hoặc phân tích nhanh hơn, thì có thể sử dụng các cột sắc ký lỏng siêu hiệu năng (UPLC). Đối với các loại thuốc bảo vệ thực vật phân cực, nên sử dụng các cột pha đảo RP cải biến để đảm bảo thời gian lưu tốt hơn. Ví dụ về việc lựa chọn cột LC được nêu trong Phụ lục C.

4.3.3  Xác định bằng LC-MS/MS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong các phép đo LC-MS/MS, thông thường đối với tất cả các chất phân tích thì các ion mẹ cần được chọn trước bằng bộ lọc khối thứ nhất và sau đó các ion này được phân mảnh trong buồng va chạm. Cuối cùng, đáp ứng của các phân mảnh đặc trưng của các ion mẹ được ghi lại sau khi chuyển qua bộ lọc khối thứ hai.

5  Phép thử khẳng định

5.1  Yêu cầu chung

Các kết quả âm tính (dư lượng thuốc bảo vệ thực vật thấp hơn giới hạn báo cáo) cỏ thể được xem xét khẳng định nếu độ thu hồi và đáp ứng ở mức hiệu chuẩn thấp nhất có thể được chấp nhận. Các kết quả dương tính (dư lượng ở mức bằng hoặc cao hơn giới hạn báo cáo RL) thường cần được khẳng định bổ sung. Nhìn chung, cần khẳng định khi mức dư lượng tối đa bị vượt quá. cần ghi lại mọi khía cạnh của phép khẳng định giống như nhận biết nêu trong 4.1.1.

5.2  Khẳng định các kết quả thu được bằng detector đặc thù

Thậm chí nếu thuốc bảo vệ thực vật nghi ngờ được ghi lại tại thời gian lưu chính xác trên hai cột bằng ECD, NPD hoặc FPD, thì nên khẳng định các kết quả liên quan bằng phổ khối lượng. Ngoại trừ các dư lượng thường được phát hiện và khẳng định trước đó. Khi có thể, các kết quả GC cần được khẳng định bằng LC-MS/MS.

5.3  Khẳng định kết quả bằng phổ khối lượng (MS hoặc MS/MS)

Các kết quả thu được bằng đo phổ khối lượng cho thấy bằng chứng rõ ràng nhất cho mục đích nhận biết/khẳng định và do đó phương pháp này thường là kỹ thuật khẳng định được chọn.

Khẳng định bằng đo phổ khối lượng trong phương thức đo ion chọn lọc dựa vào việc chọn đúng các ion chẩn đoán, lon phân tử là ion chẩn đoán cần được bao gồm khi có thể. Cách khác, phổ quét đầy đủ (sau khi trừ đường nền) có thể được ghi lại và so sánh với thư viện phổ cho tín hiệu chất phân tích xuất hiện với độ nhạy đủ. Nếu quan sát được một vài sai lệch giữa phổ thu được từ dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nghi ngờ và thư viện phổ thì cần ghi lại phổ của chất chuẩn sử dụng cùng thiết bị.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Để biết thêm thông tin về các tiêu chí khẳng định cần thiết, xem Tài liệu tham khảo [1].

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Các điều kiện vận hành GC điển hình

A.1  Điều kiện vận hành 1

Cột:

mao quản silica nung chảy;

DB-51) (dài 30 m, đường kính trong 0,25 mm; độ dày màng 0,25 um)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

giữ nhiệt độ ở 110 °C trong 2 min, được cài đặt chương trình tăng nhiệt độ từ 110 °C đến 245 °C với tốc độ 6 °C/min, giữ nhiệt độ ở 245 °C trong 2 min

Detector:

detector bắt giữ điện tử, nhiệt độ 350 °C

Bộ bơm:

hóa hơi theo chương trình nhiệt độ (PTV)

Chương trình PTV:

thời gian (min)

mở cổng chia dòng: 0,15 min

nhiệt độ PTV là 40 °C: 0,10 min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

nhiệt độ PTV tăng lên 250 °C: 0,25 min

mở cổng chia dòng: 2,00 min

nhiệt độ PTV hạ xuống 40 °C: 4,00 min

Tốc độ chia dòng:

50 ml/min.

A.2  Điều kiện vận hành 2

Cột:

mao quản silica nung chảy; DB-17012) (dài 30 m, đường kính trong 0,53 mm; độ dày màng 1,0 um)

Nhiệt độ cột:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Detector:

detector bắt giữ điện tử, nhiệt độ 280 °C

Bộ bơm:

hóa hơi theo chương trình cài đặt nhiệt độ (PTV)

Chương trình PTV:

Thời gian (min)

mở cổng chia dòng: 0,15 min

nhiệt độ PTV là 40 °C: 0,10 min

đóng cổng chia dòng: 0,20 min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mở cổng chia dòng: 2,00 min

nhiệt độ PTV hạ xuống 40 °C: 4,00 min

A.3  Điều kiện vận hành 3

Cột:

mao qun silica nung chảy;

DB-13) (dài 30 m, đường kính trong 0,25 mm; độ dày màng 0,25 µm)

Nhiệt độ cột:

được cài đặt chương trình tăng nhiệt độ từ 50 °C đến 150 °C với tốc độ 50 °C/min và tăng từ 150 °C đến 250 °C với tốc độ 10 °C/min

Detector:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bộ bơm:

nhiệt độ 250 °C.

A.4  Điều kiện vận hành 4

Cột:

mao quản silica nung chảy;

HP-5MS4) (dài 30 m, đường kính trong 0,25 mm; độ dày màng 0,25 µm)

Nhiệt độ cột:

giữ nhiệt độ ở 70 °C trong 2 min, được cài đặt chương trình tăng nhiệt độ từ 70 °C đến 170 °C với tốc độ 25 °C/min, tăng từ 170 °C đến 210 °C với tốc độ 3 °C/min và tăng từ 210 °C đến 290 °C với tốc độ 3 °C/min

Detector:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bộ bơm:

nhiệt độ 240 °C; chạy xung không chia dòng, áp suất 200 kPa; thời gian xung 1,0 min

Khí mang:

heli, tốc độ dòng không đổi 1,0 ml/min (áp suất ban đầu 60,8 kPa)

 

Phụ lục B

(Tham khảo)

Các điều kiện vận hành GC-MS/MS điển hình

B.1  Điều kiện vận hành 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thermo, TSQ Quantum XLS, Trace GC Ultra với PTV + súc rửa

Cột:

mao quản silica nung chảy VF-5ms5) (dài 30 m, đường kính trong 0,25 mm; độ dày màng 0,25 µm; tiền cột không phủ, dài 2 m, đường kính trong 0,32 mm)

Nhiệt độ cột:

giữ nhiệt độ ở 50 °C trong 0,6 min, cài đặt chương trình tăng nhiệt độ từ 50 °C đến 180 °C với tốc độ 15 °C/min, giữ trong 1 min, tăng nhiệt độ đến 280 °C với tốc độ 7 °C/min và giữ nhiệt độ ở 280 °C trong 10 min

Súc rửa:

súc rửa giữa tiền cột và cột phân tích, xem chương trình làm sạch PTV

Khí mang:

heli, đẳng dòng 1,2 ml/min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

hóa hơi theo chương trình nhiệt độ (PTV)

Bơm:

 2 µl (MeCN), chia dòng dung môi PTV.

 

Bảng B.1 - Điều kiện vận hành 1 - Chương trình PTV

Chương trình PTV

Nhiệt độ

Thời gian

Tốc độ chia dòng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50 °C

0,2 min

100 ml/min

Bay hơi

50 °C

0,6 min

100 ml/min

Chuyển

14,5 °C/s đến 250 °C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Chuyn thực

 

2 min

Không chia dòng

Làm sạch lần đầu

 

10,1 min

20 ml/min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14,5 °C/s đến 280 °C

31 min

50 ml/min

 

Nhiệt độ ống chuyển:

250 °C

Detector:

detector EI-MSMS, 70 eV, nhiệt độ nguồn 250 °C

Độ phân giải Q1:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ phân giải Q3:

0,7 u

Áp suất khí va chạm:

1,0 mTorr (Q2 CID khí agon)

B.2  Điều kiện vận hành 2

Thiết bị:

Agilent GC 7890; 7000A hệ thống MSMS

Cột:

mao quản silica nung chảy; DB-5ms ultra inert6) (dài 30 m, đường kính trong 0,25 mm; độ dày màng 0,25 um)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

giữ nhiệt độ ở 70 °C trong 2,0 min, được cài đặt chương trình tăng nhiệt độ đến 150 °C với tốc độ 25 °C/min sau đó tăng đến 200 °C với tốc độ 3 °C/min và đến 280 °C với tốc độ 8 °C/min, giữ nhiệt độ ở 280 °C trong 15 min

Khí mang:

heli, áp suất không đổi; áp suất bị khóa tại thời gian lưu (RT) 16,54 min đối với clopyriphos-metyl

Bộ bơm:

chia dòng/không chia dòng

Bơm:

1 µl không chia dòng

Nhiệt độ ng chuyển: 280 °C

Detector:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ phân giải Q1:

0,7 u

Độ phân giải Q3:

0,7 u

Khí trong buồng va chạm: khí nitơ 1,5 ml/min và khí heli 2,25 ml/min.

B.3  Điều kiện vận hành 3

Thiết bị:

Chromtech Evolution với Agilent GC 6890N và JAS PTV Unis 2100

Cột:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhiệt độ cột:

giữ nhiệt độ ở 60 °C trong 1,52 min, được cài đặt chương trình tăng nhiệt độ đến 130 °C với tốc độ 20 °C/min và đến 280 °C với tốc độ 4 °C/min, giữ nhiệt độ ở 280 °C trong 6 min

Khí mang:

heli, đẳng dòng ở 1,2 ml/min

Bộ bơm:

hóa hơi theo chương trình nhiệt độ (PTV)

Bơm:

từ 5 µl đến 10 µl, xả dung môi PTV

Bảng B.2 - Điều kiện vận hành 3 - Chương trình PTV

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

Nhiệt độ ban đầu

20 °C

Thời gian giữ ban đầu

0,45 min

Tốc độ tăng

720 °C/min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Nhiệt độ cuối cùng

280 °C

Thời gian giữ cuối cùng

5 min

Thời gian xả

0,6

Tốc độ xả

20 ml/min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 min

Tốc độ thổi

20 ml/min

Nhiệt độ ống chuyển: 280 °C

Detector:

EI-MSMS, (QqQ), 70 eV, nhiệt độ nguồn 230 °C

Độ phân giải Q1:

1,0 u

Độ phân giải Q3:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Áp suất khí va chạm:

1,8 bar khí agon

Thời gian quét:

0,2 s/lần quét đến 0,5 s/lần quét

B.4  Điều kiện vận hành 4

Thiết bị:

Water Quatro micro GC; GC Agilent Typ:6890N, Injector Gerstel CIS4

Cột:

mao quản silica nung chảy Restek Rxi®-5Sil MS7) (dài 30 m, đường kính trong 0,25 mm; dày màng 0,25 pm tiền cột không phủ, dài 10 m, đường kính trong 0,25 mm)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

giữ nhiệt độ ở 40 °C trong 2 min, được cài đặt chương trình tăng nhiệt độ đến 220 °C với tốc độ 30 °C/min và đến 280 °C với tốc độ 20 °C/min, giữ nhiệt độ ở 280 °C trong 15 min

Khí mang:

heli, đẳng dòng ở 2 ml/min

Bộ bơm:

bơm hóa hơi theo chương trình cài đặt nhiệt độ (PTV)

Bơm:

3 µl (MeCN), chế độ xả dung môi.

Bảng B.3 - Điều kiện vận hành 4 - Thông số và điều kiện

Chương trình PTV

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chia dòng

tại 0 min (bơm) mở van chia dòng, tốc độ chia dòng 50 ml/min

tại 0 min đến 0,5 min mở van chia dòng, tốc độ chia dòng 20 ml/min

tại 0,5 min đến 2 min đóng van chia dòng

tại 2 min đến 6 min mở van chia dòng, tốc độ chia dòng 50 ml/min

tại 6 min mở van chia dòng, tốc độ chia dòng 20 ml/min (chế độ tiết kiệm khí)

Tốc độ

0 min đến 0,8 min ở 50 °C

được cài đặt tăng nhiệt độ đến 280 °C với tốc độ 12 °C/s ở 0,8 min, giữ 15 min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Detector:

EI-MSMS, 70 eV, nhiệt độ nguồn 200 °C

Độ phân giải Q1:

0,7 amu

Độ phân giải Q3:

0,7 amu

Áp suất khí va chạm:

2,3 mTorr (khí CID)

B.5  Điều kiện vận hành 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Varian 1200 Quadrupole MS/MS, Varian CP-3800 Gas Chromatograph

Cột:

mao quản silica nung chảy FactorFour™ VF-5ms với EZ-Guard™8) (cột có phủ dài 30 m, với tiền cột không phủ tích hợp dài 10 m, đường kính trong 0,25 mm, độ dày màng 0,25 pm)

Nhiệt độ cột:

Giữ nhiệt độ 90 °C trong 1,0 min, được cài đặt chương trình tăng nhiệt độ đến 180 °C với tốc độ 30 °C/min, giữ trong 0,5 min và tăng đến 280 °C với tốc độ 5 °C/min, giữ nhiệt độ 280 °C trong 5,5 min, giữ nhiệt độ ở 320 °C trong 10 min

Khí mang:

heli, đẳng dòng ở 1,0 ml/min

Bộ bơm:

Varian 1079 hóa hơi theo chương trình cài đặt nhiệt độ (PTV)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

µl

Bảng B.4 - Điều kiện vận hành 5 - Chương trình PTV

Chương trình PTV

 

 

 

Nhiệt độ ban đầu

170 °C

Thời gian giữ ban đầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tốc độ tăng

180 °C/min

 

 

Nhiệt độ cuối cùng

280 °C

Thời gian giữ cuối cùng

40 min

Thời gian thổi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tốc độ thổi

50 ml/min

Nhiệt độ ống chuyển: 310 °C

Detector:

EI-MSMS, 70 eV, nhiệt độ nguồn 250 °C

Độ phân giải Q1:

0,7 u

Độ phân giải Q3:

0,7 u

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,4 bar khí agon

Thời gian quét:

0,5 s/lần quét (thời gian chu trình)

 

Phụ lục C

(Tham khảo)

Các điều kiện vận hành LC điển hình

C.1  Hệ thống HPLC1

Đối với hầu hết các hợp chất thực hiện được bằng LC:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ZorbaxXDB C18, dài 150 mm, đường kính trong 2,1 mm, cỡ hạt 3,5 µm

Pha động A1:

dung dịch amoni format trong nước, c = 5 mmol/l

Pha động B1:

dung dịch axit axetic trong axetonitril, c = 5 mmol/l

Nhiệt độ cột:

40 °C

Thể tích bơm:

5 µl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thời gian

min

Tốc độ dòng

µl/min

Pha động A1

%

Pha động B1

%

0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50

50

20

300

0

100

25

300

0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

26

300

50

50

30

300

50

50

C.2  Hệ thống HPLC 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cột:

Zorbax XDB C189), dài 150 mm, đường kính trong 2,1 mm, cỡ hạt 3,5 µm

Pha động A1:

dung dịch axit axetic trong nước, ρ = 0,1 ml axit axetic băng/l

Pha động B1:

dung dịch axit axetic trong axetonitril, ρ = 0,1 ml axit axetic băng/l

Nhiệt độ cột:

40 °C

Thể tích bơm:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng C.2 - Tốc độ dòng và gradient rửa giải

Thời gian

min

Tốc độ dòng

pl/min

Pha động A1

%

Pha động B1

%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

300

80

20

20

300

0

100

22

300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100

22,1

300

80

20

30

300

80

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đối với hầu hết các hợp chất phân tích được bằng LC:

Bơm HPLC:

bơm hai kênh HP1100 (G1312A)

Bộ lấy mẫu tự động:

HP1100 (G1312A)

Chương trình bơm:

lấy 5 µl pha động A3

lấy 1 µl mẫu

rửa kim bơm bằng axetonitril

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

lấy 1 µl mẫu

rửa kim bơm bằng axetonitril

lấy 2 µl pha động A3

lấy 1 µl mẫu

rửa kim bơm bằng axetonitril

lấy 2 µl pha động A3

lấy 1 µl mẫu

rửa kim bơm bằng axetonitril

lấy 5 µl pha động A3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phenomenex Aqua 5 µ C1810) 125 Å, kích thước 50 mm x 2 mm

Pha động A3:

metanol/nước 2:8 (phần thể tích) với amoni format 5 mmol/l

Pha động B1:

metanol/nước 9:1 (phần thể tích) với amoni format 5 mmol/l

Nhiệt độ cột:

20 °C

Bảng C.3 - Tốc độ dòng và gradient rửa giải

Thời gian, min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Pha động A1, %

Pha động B1, %

0

200

100

0

11

200

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

23

200

0

100

25

200

100

0

33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100

0

C.4  Hệ thống UPLC1

Đối với hầu hết các hợp chất thực hiện được bằng LC:

Hệ thống HPLC:

hệ thống Water Aquity UPLC

Cột:

Water HSS T311), kích thước 2,1 mm x 150 mm, cỡ hạt 1,8 µm

Thể tích bơm:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Pha động A:

metanol/nước 1:20 (phần thể tích) với amoni axetat 5 mmol/l

Pha động B:

metanol

Nhiệt độ cột:

60 °C

Bảng C.4 - Tốc độ dòng và gradient rửa giải

Thời gian

min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

µl/min

Pha động A1

%

Pha động B1

%

0

450

0

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

200

0

100

10,90

450

1

99

11,90

450

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

99

12,00

450

0,1

99,9

14,00

450

0,1

99,9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

450

100

0

16,00

450

100

0

C.5  Hệ thống MS/MS 1

Thiết bị MS/MS: Applied Biosystems API 2000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng C.5 - Nguồn ion và thông số chung

Khí chắn:

nitơ, 35 psi

Nhiệt độ khí 2:

400 °C

Khí va chạm:

nitơ, 2 đơn vị

Độ phân giải MS 1:

đơn vị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5 500 V

Độ phân giải MS 2:

đơn vị

Khí 1:

nitơ, 60 psi

Thời gian dừng:

25 ms

Khí 2:

nitơ, 60 psi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

360 V

C.6  Hệ thống MS/MS 2

Thiết bị MS/MS: Micromass Quatto LC

Nguồn ion: phun điện tử

Bảng C.6 - Nguồn ion và thông số chung

Dòng khí phun:

nitơ, 93 l/h

Độ phân giải LM MS 1:

14,7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

nitơ, 552 l/h

Độ phân giải HM MS 1:

14,7

Nhiệt độ solvat:

350 °C

Độ phân giải LM MS 2:

14,7

Điện áp mao quản:

3 500 V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14,7

Áp suất buồng khí:

(9,2 x 10-4) mbar

 

C.7  Hệ thống MS/MS 3

Thiết bị MS/MS: Applied Biosystems API 5500

Nguồn ion: Turbo ion Spray (ESI)

Bảng C.7 - Nguồn ion và thông số

Khí chắn:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhiệt độ khí 2:

400 °C

Khí va chạm:

nitơ, 8 đơn vị

Độ phân giải MS 1:

đơn vị

Điện áp phun ion:

5 500 V

Độ phân giải MS 2:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khí 1:

không khí, 60 psi

Thời gian dừng:

biến thiên

Khí 2:

không khí, 60 psi

 

 

Thư mục tài liệu tham khảo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[2] CEN/TR 16468, Food analysis - Determination of pesticide residues by GC-MS - Retention times, mass spectrometric parameters and detector response information

[3] CEN/TR 16699, Foodstuffs - Determination of pesticide residues by GC-MS/MS - Tandem mass spectrometric parameters

[4] TCVN 11490:2016 (CEN/TR 15641:2007), Thực phẩm - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng sắc kí lỏng-phổ khối lượng hai lần (LC-MS/MS) - Các thông số đo phổ khối lượng hai lần

[5] TCVN 8424-1:2019, Thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật - Phương pháp xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí hoặc sắc ký lỏng phổ khối lượng hai lần - Phần 1: Xem xét chung

[6] TCVN 8424-2:2019, Thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật - Phương pháp xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí hoặc sắc ký lỏng phổ khối lượng hai lần - Phương pháp chiết và làm sạch

1) DB-5 là cột mao quản dùng cho GC có chứa pha tĩnh metyl 5 % phenyl polysiloxan. Đối với các cột tương tự, xem 4.2.2.

2) DB-1701 là cột mao quản dùng cho GC có chứa pha tĩnh 7 % cyanopropy 7 % phenyl polysiloxan. Đối với các cột tương tự xem 4.2.2.

3) DB-1 là cột mao quản dùng cho GC có chứa pha tĩnh metyl polysiloxan. Đối với các cột tương tự xem 4.2.2.

4) HP-5MS là cột mao quản dùng cho GC có chứa pha tĩnh metyl 5 % phenyl polysiloxan. Đối với các cột tương tự, xem 4.2.2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6) DB-5ms là cột mao quản dùng cho GC có chứa pha tĩnh metyl 5 % phenyl polysiloxan. Đối với các cột tương tự, xem 4.2.2.

7) Rxi®-5Sil là cột mao quản dùng cho GC có chứa pha tĩnh metyl 5 % phenyl polysiloxan. Đối với các cột tương tự, xem 4.2.2.

8) FactorFour™ VF-5ms với EZ-Guard™ là cột mao quản dùng cho GC có chứa pha tĩnh 5 % phenyl metyl polysiloxan. Đối với các cột tương tự, xem 4.2.2.

9) Zorbax XDB C18 là cột HPLC pha đảo có pha liên kết C18. Có thể sử dụng các cột C18 tương tự.

10) Phenomenex Aqua 5 μ C18 là cột HPLC pha đảo đầu cuối phân cực có pha liên kết C18 . Có thể sử dụng các cột C18 đầu cuối phân cực tương tự.

11) Water HSS T3 là cột HPLC sillica có pha liên kết C18 và có 100 % dung dịch pha động.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8424-3:2019 về Thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật - Phương pháp xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí hoặc sắc ký lỏng - Phổ khối lượng hai lần - Phần 3: Phương pháp xác định và phép thử khẳng định

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

76

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.125