Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12082:2017 về Rượu vang - Xác định hàm lượng chất khô tổng số

Số hiệu: TCVN12082:2017 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2017 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12082:2017

RƯỢU VANG - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CHT KHÔ TỔNG SỐ - PHƯƠNG PHÁP KHI LƯỢNG

Wine - Determination of total dry matter content - Gravimetric method

Lời nói đầu

TCVN 12082:2017 được xây dựng trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn của Tổ chức Rượu vang quốc tế OIV-MA-AS2-03A (2012) Total dry matter,

TCVN 12082:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F9 Đồ uống biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

RƯỢU VANG - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CHẤT KHÔ TỔNG SỐ - PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp khối lượng để xác định hàm lượng chất khô tng số trong rượu vang.

2  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:

2.1

Chất khô tổng số (total dry matter)

Phần khối lượng của các chất còn lại sau khi sy theo các điều kiện quy định trong tiêu chuẩn này.

3  Nguyên tắc

Sấy khô mẫu rượu vang (trước đó đã được hấp thụ lên trên giấy lọc) dưới dòng khí tại áp suất 20 mmHg đến 25 mmHg (khoảng từ 26,66 mbar đến 33,33 mbar) 70 °C. Cân phần mẫu thử còn lại sau khi sy.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích, trừ khi có quy định khác.

4.1  Nước cất.

4.2  Dung dịch sucrose, 100 g/l.

4.3  Dung dịch axit lactic, 10 g/l.

Chuẩn bị dung dịch axit lactic như sau: Lấy 10 ml axit lactic vào bình định mức dung tích 1 lít, thêm nước (4.1) đến khoảng 100 ml. Đặt bình vào đĩa và đun sôi trên nồi cách thủy trong 4 h, bổ sung nước khi thể tích dung dịch giảm xuống khoảng 50 ml. Thêm nước đến 1 lít và chuẩn độ 10 ml dung dịch này bằng dung dịch kiềm 0,1 M. Chỉnh nồng độ dung dịch axit lactic đến 10 g/l.

4.4  Axit sulfuric đậm đặc.

4.5  Axit clohydric, 2 g/l.

5  Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông thường của phòng th nghiệm và cụ thể như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.2  Bơm chân không, cho tốc độ dòng 50 l/h.

5.3  ng, đường kính trong 25 mm, để nối tủ sấy với bơm chân không.

Không khí đã được làm khô trước bằng cách sục qua axit sulfuric đậm đặc (4.4), được tuần hoàn vào t sấy bng quạt gió để làm đồng đều nhiệt độ nhanh chóng. Tốc độ dòng không khí được điều chnh bằng van khóa đến khoảng từ 30 l/h đến 40 l/h và áp suất trong tủ sấy là 25 mmHg (33,33 mbar).

5.4  Giấy lọc, được cắt thành các dải dài 22 mm.

Tiến hành xử lý giấy lọc như sau: rửa giấy lọc bằng axit clohydric 2 g/l (4.5) trong 8 h, sau đó rửa tiếp năm lần bằng nước và đ khô trong không khí.

5.5  Đĩa, bằng thép không gỉ, đường kính trong 60 mm, cao 25 mm, có nắp đậy kín. Mỗi đĩa chứa từ 4 g đến 4,5 g giấy lọc (5.4).

5.6  Bình hút ẩm, có chứa chất hút ẩm là axit sulfuric.

5.7  Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0,1 mg.

6  Cách tiến hành

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đặt đĩa (5.5) chứa giấy lọc (5.4) vào tủ sấy (5.1) trong 1 h. Dừng bơm chân không (5.2) và đậy ngay nắp lên đĩa khi m tủ lấy đĩa ra. Làm nguội đĩa trong bình hút ẩm (5.6) và dùng cân (5.7) cân chính xác đến 0,1 mg, ghi lại khối lượng này (m0).

6.2  Cân mẫu

Cho 10 ml mẫu thử vào đĩa đã được cân (xem 6.1). Cho mẫu hấp thụ hoàn toàn lên trên giấy lọc (5.4). Đặt đĩa vào tủ sấy (5.1) và sấy trong 2 h. Dừng bơm chân không (5.2) và đậy ngay nắp lên đĩa khi mở tủ lấy đĩa ra. Làm nguội đĩa trong bình hút ẩm (5.6) và dùng cân (5.7) cân chính xác đến 0,1 mg, ghi lại khối lượng này (m1).

6.3  Hiệu chuẩn thiết bị và phương pháp

6.3.1  Kiểm tra độ kín của nắp đĩa

Đĩa chứa giấy lọc khô đã được đậy nắp, sau lần làm nguội đầu tiên trong bình hút ẩm (5.6), không được tăng quá 1 mg/h khi để trong phòng thử nghiệm.

6.3.2  Kiểm tra mức độ sấy khô

Sử dụng dung dịch sucrose 100 g/l (4.2) thay cho phần mẫu thử và tiến hành theo 6.2. Hàm lượng chất khô thu được phải là 100 g/l ± 1 g/l.

Sử dụng dung dịch axit lactic 10 g/l (4.3) thay cho phần mẫu th và tiến hành theo 6.2. Hàm lượng chất khô thu được không nh hơn 9,5 g/l.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7  Tính kết quả

Hàm lượng chất khô tổng số của mẫu thử, X, biu thị bằng gam trên lit (g/l), được tính theo Công thức (1):

(1)

Trong đó:

m0 là khối lượng của đĩa chứa giấy lọc và nắp sau khi sấy (xem 6.1), tính bằng gam (g);

m1 là khối lượng của đĩa chứa mẫu thử, giy lọc và nắp sau khi sấy (xem 6.2), tính bằng gam (g);

P là khối lượng mẫu th, tính bằng gam (g);

ρ20 là t trọng của mẫu thử, tính bằng gam trên mililit (g/ml);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Biểu thị kết quả đến một chữ số thập phân.

CHÚ THÍCH  Nếu biết t trọng của rưu vang thì có thể tính hàm lượng cht khô theo Phụ lục A.

8  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:

a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ mẫu thử;

b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;

c) phương pháp thử đã sử dụng và viện dẫn tiêu chuẩn này;

d) mọi thao tác không được quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc những điều được coi là tự chọn, và bất kỳ chi tiết nào có ảnh hưởng tới kết quả;

e) kết quả thử nghiệm thu được.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục A

(Tham khảo)

Tính hàm lượng chất khô tổng số của rượu vang theo tỷ trọng

Hàm lượng cht khô tng số của rượu vang có thể tra được từ Bảng A.1 theo tỷ trọng đã biết, với ba chữ số thập phân. Nếu tỷ trọng của rượu vang đã biết đến bốn chữ số thập phân thì hàm lượng chất khô tổng số được cộng thêm giá trị nội suy theo Bảng A.2.

Bảng A.1 - Bảng tra hàm lượng chất khô tổng số theo tỷ trọng

T trọng tính đến hai chữ số thập phân

Chữ s thập phân thứ ba

0

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

4

5

6

7

8

9

Hàm lượng chất khô tng số, g/l

1,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,6

5,1

7,7

10,3

12,9

15,4

18,0

20,6

23,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

25,8

28,4

31,0

33,

36,2

38,8

41,3

43,9

46,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,02

51,7

54,3

56,9

59,5

62,1

64,7

67,3

69,9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

75,1

1,03

77,7

80,3

82,9

85,5

88,1

90,7

93,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

98,5

101,1

1,04

103,7

106,3

109,0

111,6

114,2

116,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

122,0

124,6

127,2

1,05

129,8

132,4

135,0

137,6

140,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

145,5

148,1

150,7

153,3

1,06

155,9

158,6

161,2

163,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

169,0

171,6

174,3

176,9

179,5

1,07

182,1

184,8

187,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

192,6

195,2

197,8

200,5

203,1

205,8

1,08

208,4

211,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

216,2

218,9

221,5

224,1

226,8

229,4

232,0

1,09

234,7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

239,9

242,5

245,2

247,8

250,4

253,1

255,7

258,4

1,10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

263,6

266,3

268,9

271,5

274,2

276,8

279,5

282,1

284,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

287,4

290,0

292,7

295,3

298,0

300,6

303,3

305,9

308,6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,12

313,9

316,5

319,2

312,8

324,5

327,1

329,8

332,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

337,8

1,13

340,4

343,0

345,7

348,3

351,0

353,7

356,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

361,6

364,3

1,14

366,9

369,6

372,3

375,0

377,6

380,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

385,6

388,3

390,9

1,15

393,6

396,2

398,9

401,6

404,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

409,6

412,3

415,0

417,6

1,16

420,3

423,0

425,7

428,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

433,7

436,4

439,0

441,7

444,4

1,17

447,1

449,8

452,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

457,8

460,5

463,2

465,9

468,6

471,3

1,18

473,9

476,6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

482,0

484,7

487,4

490,1

492,8

495,5

498,2

1,19

500,9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

506,2

508,9

511,6

514,3

517,0

519,7

522,4

525,1

1,20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

-

-

-

-

-

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số thập phân thứ tư

Cht khô, g/l

S thập phân thứ tư

Chất khô, g/l

Số thập phân thứ tư

Chất khô, g/l

1

0,3

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7

1,8

2

0,5

5

1,3

8

2,1

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6

1,6

9

2,3

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12082:2017 về Rượu vang - Xác định hàm lượng chất khô tổng số - Phương pháp khối lượng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: Năm 2013

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 25/02/2014

1.729

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.216